Điều 25. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 25; - Văn phòn g Chính phủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn b ả n, Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ, Cổ ng TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VTải (5) | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải)
TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI GỬI HÀNG: ……………………………………. Điện thoại: ………. Fax: ………… TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI NHẬN HÀNG: ………………………………………. Điện thoại: ………. Fax: …………. Họ và tên người đi áp tải hàng hóa: ……………………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY VẬN CHUYỂN | TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI VẬN TẢI: …………………………………………….. Điện thoại: ……………… Fax:…………. Tài khoản: ………………………………… ……………………………………………… Tên, số đăng ký phương tiện: ………….. Họ và tên thuyền trưởng: ………………. ………………………………………………
| Nơi giao hàng | Nơi trả hàng | Cự ly | Loại hàng | Ký hiệu, mã hiệu | Số lượng (Bao kiện) | Tổng trọng lượng (Tấn) | Giá trị hàng hóa | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Phương tiện đến nơi nhận hàng hồi…….. giờ…….. ngày …… Người gửi hàng ký nhận | Phương tiện nhận xong hàng và hoàn thành thủ tục hồi…….. giờ…….. ngày ……tháng ..… năm ….. Thuyền trưởng ký xác nhận | PHẦN THANH TOÁN Tiền cước: ………………………….. Chi phí khác (nếu có): ………………. Tổng cộng: …………………………… …………………………………………..
Phương tiện đến nơi trả hàng hồi…….. giờ…….. ngày …… Người gửi hàng ký nhận | Phương tiện trả xong hàng và hoàn thành thủ tục hồi…….. giờ…….. ngày ……tháng ..… năm ….. Thuyền trưởng ký xác nhận | Ngày…. tháng…. năm … Tên người vận tải (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày …. tháng …. năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
Kính gửi: ……..(tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) ……
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: ..................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Số điện thoại: ………………………………………..; Fax/email: ....................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………….. ngày ............................
- Cơ quan cấp: ..........................................................................................................
1. Phương tiện vận chuyển
1.1. Phương tiện tự hành
1. Tên phương tiện ………………………………….. số đăng ký: ....................................
- Công suất máy ....................................................................................... (sức ngựa)
- Chiều dài: ........................................................................................................... (m)
- Chiều rộng: ........................................................................................................ (m)
- Chiều cao không hạ của phương tiện: ................................................................. (m)
- Mớn nước .......................................................................................................... (m)
- Trọng tải ........................................................................................................... (tấn)
1.2. Phương tiện tàu kéo, tàu đẩy
- Tên phương tiện ………………………………. số đăng ký: ..........................................
- Công suất .............................................................................................. (sức ngựa)
- Chiều dài: ........................................................................................................... (m)
- Chiều rộng: ........................................................................................................ (m)
- Chiều cao không hạ của phương tiện: ................................................................. (m)
- Mớn nước .......................................................................................................... (m)
- Trọng tải ........................................................................................................... (tấn)
- Tên sà lan ………………………… số đăng ký: ...........................................................
- Chiều dài:........................................................................................................... (m)
- Chiều rộng: ....................................................................................................... (m)
- Chiều cao không hạ sà lan: ................................................................................ (m)
- Mớn nước........................................................................................................... (m)
- Trọng tải............................................................................................................ (tấn)
2. Loại hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng vận chuyển
- Loại hàng: ...............................................................................................................
- Trọng lượng hàng xin chở.................................................................................. (tấn)
- Chiều dài loại hàng vận chuyển............................................................................ (m)
- Chiều rộng loại hàng vận chuyển.......................................................................... (m)
- Chiều cao loại hàng vận chuyển........................................................................... (m)
3. Tuyến vận tải
- Cảng, bến xuất phát ................................................................................................
- Địa chỉ ....................................................................................................................
- Các tuyến đường thủy sẽ đi......................................................................................
- Cảng, bến đến.........................................................................................................
- Địa chỉ.....................................................................................................................
4. Thời gian đề nghị thực hiện: từ ngày …. tháng …. năm ....đến ngày …. tháng …. năm....
5. Cam kết: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải cam kết thực hiện nghiêm chỉnh Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Đ ại diện tổ chức, cá nhân kinh doanh vận t ải Ký, ghi rõ họ, tên và đóng d ấ u (n ếu c ó )
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHƯƠNG ÁN VẬN TẢI HÀNG HÓASIÊU TRƯỜNG, HÀNG HÓA SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
I. Tên tổ chức, cá nhân: .............................................................................................
II. Nội dung của phương án
1. Xác định chiều rộng, chiều sâu, bán kính cong của luồng; chiều cao tĩnh không của các công trình vượt sông trên tuyến dự kiến vận tải.
2. Mô tả về vị trí, địa hình nơi xếp, dỡ hàng hóa thiết bị xếp, dỡ hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng.
3. Mô tả về loại hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng cần vận chuyển; mô tả kích thước hàng hóa khi xếp xuống phương tiện thủy hoặc sà lan.
4. Hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thông, yêu cầu hỗ trợ (nếu có).
5. Tuyến đường thủy nội địa mà phương tiện thủy nội địa vận chuyển hàng hóa.
6. Thời gian, địa điểm nghỉ trên đường hành trình.
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN VẬN TẢI HÀNG HÓA SIÊU TRƯỜNG, HÀNG HÓA SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-(3) | .... (4)...., ngày …. tháng …. năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án ……………