Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2017.
2. Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật/Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/Tiêu chuẩn được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Ch í nh p hủ; - T òa án nhân dân t ố i cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch í nh phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Ki ể m tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Website: Chính phủ; BCT; - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Các cơ quan, doanh nghiệp thuộc Bộ; - Lưu: V T , PC, ATMT. | KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Quốc Vượng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐIỆN PHẢI KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Tên các thiết bị, dụng cụ điện |
|||
| I | Sử dụng ở môi trường có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ, với mọi cấp điện áp |
| 1 | Máy biến áp phòng nổ |
| 2 | Động cơ điện phòng n ổ |
| 3 | Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ |
| 4 | Thiết bị điều khiển phòng nổ |
| 5 | Máy phát điện phòng nổ |
| 6 | Rơ le dòng rò |
| 7 | Cáp điện phòng n ổ |
| 8 | Đèn chi ế u sáng phòng n ổ |
| II | Sử dụng ở môi trường không có nguy hiểm về khí cháy và bụi nổ, có cấp điện áp từ 1.000V trở lên |
| 1 | Chống sét van |
| 2 | Máy bi ế n áp |
| 3 | Máy cắt |
| 4 | Cáp điện |
| 5 | Cầu dao cách ly, cầu dao tiếp địa |
| III | Dụng cụ điện |
| 1 | Sào cách điện. |
PHỤ LỤC II
CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Tên tiêu chu ẩ n/quy chuẩn |
|||
| 1 | TCVN 6306:2006(IEC 60076) - Máy biến áp điện lực - TCVN 6306-1 (IEC 60076-1), Máy biến áp điện lực - Phần 1: Quy định chung - TCVN 6306-2 (IEC 60076-2), Máy biến áp điện lực - Phần 2: Độ tăng nhiệt - TCVN 6306-3 (IEC 60076-3), Máy biến áp điện lực - Phần 3: Mức cách điện, thử nghiệm điện môi và khoảng cách ly bên ngoài trong không khí - TCVN 6306-5 (IEC 60076-5), Máy biến áp điện lực - Phần 5: Khả năng chịu ngắn mạch - TCVN 6306-11 : 2009 (IEC 60076-11), Máy biến áp điện lực - Phần 11: Máy biến áp kiểu khô |
| 2 | TCVN 6627 Máy điện quay - TCVN 6627-1:2014 (IEC 60034-1:2010) về Máy điện quay - Phần 1: Thông số đặc trưng và tính năng - TCVN 6627-5:2008 về Máy điện quay - Phần 5: Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài nhờ thiết kế tích hợp (mã IP) - Phân loại - TCVN 6627-6:2011 về Máy điện quay - Phần 6: Phương pháp làm mát (Mã IC) - TCVN 6627-11:2008 về Máy điện quay - Phần 11: Bảo vệ nhiệt - TCVN 6627-14:2008 về Máy điện quay - Phần 14: Rung cơ khí của máy điện có chiều cao tâm trục bằng 56 mm và lớn hơn - Đo, đánh giá và giới hạn độ khắc nghiệt rung - TCVN 6627-15:2011 về Máy điện quay - Phần 15: Mức chịu điện áp xung của cuộn dây stato định hình dùng cho máy điện quay xoay chiều - TCVN 6627-18-1:2011 về Máy điện quay - Phần 18-1: Đánh giá chức năng hệ thống cách điện - Hướng dẫn chung |
| 3 | TCVN 6615:2009( I EC 61058)-Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - TCVN 6615-1:2009 (IEC 61058-1:2008) về thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 1: Yêu cầu chung - TCVN 6615-2-5:2013 về thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với bộ lựa chọn chuyển đổi - TCVN 6615-2-1:2013 về thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đóng cắt lắp trên dây mềm - TCVN 6615-2-4:2013 về thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị - Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đóng cắt lắp độc lập |
| 4 | TCVN 8096 - Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp - TCVN 8096-107:2010 (IEC 62271-107:2005) - Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp - Phần 107: Cầu dao kèm cầu chảy xoay chiều dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1 kV đến và bằng 52 kV - TCVN 8096-200:2010 (IEC 62271-200:2003), Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp - Phần 200. Tủ điện đóng cắt và điều khiển xoay chiều có vỏ bọc bằng kim loại dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1 kV và bằng 52 kV |
| 5 | TCVN 6734:2000 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm l ò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng |
| 6 | TCVN 7079:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - TCVN 7079-0:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 0: Yêu cầu chung - TCVN 7079-1:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 1: Vỏ không xuyên nổ. Dạng bảo vệ “d” - TCVN 7079-2:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ “p” - TCVN 7079-5:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát. Dạng bảo vệ “q” - TCVN 7079-6:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ “o” - TCVN 7079-7:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 7: Tăng cường độ tin cậy. Dạng bảo vệ “e” - TCVN 7079-9:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn - TCVN 7079-11:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 11: An toàn tia lửa. Dạng bảo vệ “i” - TCVN 7079-17:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị - TCVN 7079-19:2002 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị |
| 7 | TCVN 5334:2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ Yêu c ầ u an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng |
| 8 | TCVN 6780-4:2009 về Yêu cầu an toàn tron g khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng - Phần 4: Công tác cung cấp điện |
| 9 | TCVN 9888 (IEC 62305) Bảo vệ chống sét - TCVN 9888-1:2013 (IEC 62305-1:2010), Phần 1: Nguyên tắc chung - TCVN 9888-2:2013 (IEC 62305-2:2010), Phần 2: Quản lý rủi ro - TCVN 9888-3:2013 (IEC 62305-3:2010), Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng - TCVN 9888-4:2013 (IEC 62305-4:2010), Phần 4: Hệ thống điện và điện tử bên trong các kết cấu |
| 10 | TCVN 9628 - 1:2013 (IEC 60832 -1:2010) Làm việc có điện - Sào cách điện và các cơ cấu lắp kèm - Phần 1 : Sào cách điện |
| 11 | Các quy phạm trang bị điện được ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BCN ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Phần I: Quy định chung Phần II: Hệ thống đường dẫn điện Ph ầ n III: Trang bị phân phối và trạm bi ế n áp Phần IV : Bảo vệ và tự động |
| 12 | Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện được ban hành kèm theo Thông tư số 40/2009/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số 04/2011/TT-BCT ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Tập 5: Kiểm định an toàn kỹ thuật trang thiết bị hệ thống điện Tập 6: Vận hành, sửa chữa tr ang t hi ế t bị hệ thống điện Tập 7: Thi công các công trình điện Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp |
| 13 | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện QCVN 01:2008/BCT được ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BCT ngày 17 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| 14 | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04:2009/BCT về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên do Bộ Công Thương ban hành |
| 15 | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2011/BCT về an toàn trong khai thác than hầm lò do Bộ Công Thương ban hành |
PHỤ LỤC III
MẪU TEM KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Nền tem mầu xanh dương.
(1): Font chữ Times New Roman in hoa đậm, cỡ chữ 5.
(2): Font chữ Times New Roman thường đậm, cỡ chữ 5.
(3): Font chữ Times New Roman thường, cỡ chữ 4.
Kích thước trên bản vẽ là mm.
Đối với thiết bị trong dây chuyền quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 thời gian kiểm định tiếp theo được ghi “Chu kỳ đại tu thiết bị tới”.
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên tổ chức kiểm định) Địa chỉ:…………… Điện thoại: ………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
Số: .............
Tên đối tượng kiểm định:....................................................................................................
Nhà sản xuất/nước sản xuất: .......................................... Năm chế tạo:...............................
Đặc tính, thông số kỹ thuật chính:.......................................................................................
Địa điểm lắp đặt:................................................................................................................
Đơn vị sử dụng:.................................................................................................................
Đã được kiểm định (lần đầu, định kỳ, bất thường) đạt yêu cầu theo biên bản kiểm định số ……. ngày ……. tháng …… năm……….
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định có hiệu lực đến ngày: ……………………/.
…., ngày ….. th á ng ….. năm....... ĐẠI DIỆN T Ổ CHỨC KIỂM ĐỊNH (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u)
(Giấy chứng nhận có kích thước khổ A5, nền in mờ Lô gô của tổ chức kiểm định)
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên tổ chức kiểm định) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ……….., ngày tháng năm
GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - Bộ Công Thương
1. Tên tổ chức kiểm định:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại: Số fax:
Email: Website:
3. Địa chỉ Văn phòng đại diện, Văn phòng chi nhánh (nếu có):
4. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên: - Chức vụ:
5. Quyết định thành lập:
Cơ quan ký quyết định: , Số: , ngày:
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Số: , ngày cấp , Cơ quan cấp:
7. Hồ sơ kèm theo:
……………………
8. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; các Thông tư hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và của Bộ Công Thương quy định về điều kiện hoạt động kiểm định, chúng tôi nhận thấy có đủ điều kiện để được thực hiện hoạt động kiểm định trong các lĩnh vực .... (nêu cụ thể tên thiết bị, dụng cụ điện).
Đề nghị Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Bộ Công Thương xem xét ... (tên tổ chức kiểm định) đăng ký hoạt động kiểm định đối với các lĩnh vực, đối tượng tương ứng nêu trên và công bố các thông tin trên Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.
Chúng tôi bảo đảm tính chính xác và chịu trách nhiệm về những thông tin đã cung cấp./.
ĐẠI DIỆN T Ổ CHỨC KIỂM ĐỊNH (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC VI
MẪU DANH MỤC TÀI LIỆU KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên tổ chức kiểm định) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
TÀI LIỆU KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH PHỤC VỤ KIỂM ĐỊNH
| STT | Tên tài liệu | Mã s ố | Hiệu lực từ | Cơ quan ban hành | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| 9 | | | | | |
| 10 | | | | | |
| ….. | | | | | |
| ….. | | | | | |
…., ngày ….. th á ng ….. năm....... ĐẠI DIỆN T Ổ CHỨC KIỂM ĐỊNH (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC VII
MẪU DANH SÁCH CÁC KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên tổ chức kiểm định) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÁN BỘ, KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH
| STT | Họ và tên | Ch ứ ng ch ỉ đào tạo chuyên môn | Ch ứ ng nhận đào tạo kiểm định | Kinh nghiệm công tác | Kinh nghiệm kiểm định | Loại hợp đồng lao động đã ký | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | |
“…(Tên tổ chức)… cam đoan các nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm về các nội dung đã khai”.
…., ngày ….. th á ng ….. năm....... ĐẠI DIỆN T Ổ CHỨC KIỂM ĐỊNH (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC VIII
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(Tên tổ chức kiểm định) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày … tháng … năm 20 …
GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp - Bộ Công Thương
1. Tên tổ chức kiểm định:...................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc:...............................................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax: ……………… E-mail:..............................................................
3. Lĩnh vực hoạt động kiểm định đã đăng ký (Ghi theo Thông báo số ……. ngày …../…../200.... do Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp ban hành).
4. Lĩnh vực hoạt động kiểm định đề nghị thay đổi, bổ sung:.................................................
(Kèm theo tài liệu liên quan)
5. Những thay đổi khác:.....................................................................................................
Đề nghị Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp xem xét và đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động kiểm định nêu trên.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định trong lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung./.
ĐẠI DIỆN T Ổ CHỨC KIỂM ĐỊNH (K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng d ấ u)
PHỤ LỤC IX
MẪU THẺ KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mặt trước thẻ Kiểm định viên
Mặt sau thẻ Kiểm định viên
Nền thẻ mầu xanh dương (mặt trước và sau).
(1): Font chữ Arial in hoa đậm, cỡ chữ 5.
(2): Font chữ Arial in thường đậm, cỡ chữ 6.
(3): Font chữ Arial in thường, cỡ chữ 5.
(4): Font chữ Arial in hoa đậm, cỡ chữ 5.
(5): Font chữ Times New Roman in hoa đậm, cỡ chữ 7.
(6): Font chữ Times New Roman thường, cỡ chữ 6.
(7): Font chữ Times New Roman thường nghiêng đậm, cỡ chữ 5.
(8): Font chữ Times New Roman thường đậm, cỡ chữ 6.
(9): Font chữ Times New Roman thường đậm nghiêng, cỡ chữ 6.
(10): Font chữ Times New Roman in hoa đậm, cỡ chữ 6.
(11): Font chữ Times New Roman thường nghiêng đậm, cỡ chữ 6.
Kích thước trên bản vẽ là mm.