Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn phương pháp thử được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.
3. Thông tư này thay thế Thông tư số 32/2009/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Bộ Công Thương về việc quy định tạm thời về giới hạn cho phép đối với hàm lượng formaldehyt, các amin thơm có thể giải phóng ra từ thuốc nhuộm azo trong các điều kiện khử trên sản phẩm dệt may
4. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương (Vụ Khoa học và Công nghệ) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Tổng Cục Hải quan; - Công báo VPCP; - Cổng TTĐT: Chính Phủ, Bộ Công Thương; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC SẢN PHẨM DỆT MAY PHẢI KIỂM TRA HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| Mã HS | | | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
||||||
| 4203 | | | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc da tổng hợp nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt | |
| 4303 | | | Hàng may mặc đồ phụ trợ quần áo bằng da lông nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt | |
| 4304 | 00 | 91 | Túi thể thao bằng da lông nhân tạo nếu có lớp lót bằng vật liệu dệt | |
| 5006 | | | Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ | |
| 5007 | | | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm | |
| 5109 | | | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | |
| 5110 | | | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | |
| 5111 | | | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải thô | |
| 5112 | | | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ | |
| 5113 | 00 | 00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | |
| 5204 | | | Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | |
| 5207 | | | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ | |
| 5208 | | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m 2 | |
| 5209 | | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m 2 | |
| 5210 | | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m 2 | |
| 5211 | | | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/ m 2 | |
| 5212 | | | Vải dệt thoi khác từ sợi bông | |
| 5309 | | | Vải dệt thoi từ sợi lanh | |
| 5310 | | | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | |
| 5311 | | | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | |
| 5401 | | | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | |
| 5404 | | | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | |
| 5405 | 00 | 00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | |
| 5406 | 00 | 00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ. | |
| 5407 | | | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04 | Không áp dụng cho vải thuộc các nhóm 5407.10.20, 5407.41 |
| 5408 | | | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 | |
| 5508 | | | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | |
| 5511 | | | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ | |
| 5512 | | | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên | |
| 5513 | | | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m 2 | |
| 5514 | | | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m 2 | |
| 5515 | | | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | |
| 5516 | | | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | |
| 5601 | | | Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó | |
| 5602 | | | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | |
| 5603 | | | Các sản phẩm không dệt đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp | |
| 5604 | 10 | 00 | Chỉ cao su được bọc bằng vật liệu dệt | |
| 5604 | 90 | 10 | Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm | |
| 5608 | 19 | 20 | Túi lưới từ vật liệu dệt nhân tạo | |
| 5608 | 90 | 10 | Túi lưới từ vật liệu dệt loại khác | |
| 5701 | | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt gút, đã hoặc chưa hoàn thiện | |
| 5702 | | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. | |
| 5703 | | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện. | |
| 5704 | | | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện. | |
| 5705 | | | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện | |
| 5801 | | | Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 | |
| 5802 | | | Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 | |
| 5803 | | | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 | Trừ 5803.00.91 5803.00.99 |
| 5804 | | | Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06. | |
| 5805 | | | Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện. | |
| 5806 | 10 | | Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin | |
| 5806 | 20 | | Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng | |
| 5806 | 31 | 90 | Vải dệt thoi khác, từ bông | |
| 5806 | 32 | 90 | Vải dệt thoi khác, từ xơ nhân tạo | |
| 5806 | 39 | 10 | Vải dệt thoi khác, từ tơ tằm | |
| 5806 | 40 | 00 | Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) | |
| 5810 | | | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn. | |
| 5811 | | | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 | |
| 5903 | | | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | |
| 5905 | | | Các loại vải dệt phủ tường. | |
| 5906 | 91 | 00 | Vải dệt kim hoặc vải móc | |
| 6001 | | | Vải tạo vòng lông, bao gồm cả các loại vải "vòng lông dài" và vải khăn lông, được dệt kim hoặc móc | Không áp dụng cho vải thuộc đối tượng nhóm 6001.92.20 |
| 6002 | | | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | |
| 6003 | | | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | |
| 6004 | | | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm, có tỉ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên | |
| 6005 | | | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc nhóm 60.01 đến 60.04 | |
| 6006 | | | Vải dệt kim hoặc móc khác | |
| 6101 | | | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 | |
| 6102 | | | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 | |
| 6103 | | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| 6104 | | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| 6105 | | | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| 6106 | | | Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phông kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| 6107 | | | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc | |
| 6108 | | | Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc | |
| 6109 | | | Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc. | |
| 6110 | | | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (Cardigans), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc | |
| 6111 | | | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc. | |
| 6112 | | | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc | |
| 6113 | 00 | 40 | Quần áo bảo hộ khác - Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |
| 6114 | | | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. | |
| 6115 | | | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc | Trừ 6115.10.10 |
| 6116 | | | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc | Trừ 6116.10.10; 6116.10.90 |
| 6117 | | | Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ | |
| 6201 | | | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 | |
| 6202 | | | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 | |
| 6203 | | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |
| 6204 | | | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |
| 6205 | | | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai | |
| 6206 | | | Áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |
| 6207 | | | Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | |
| 6208 | | | Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | |
| 6209 | | | Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em | |
| 6210 | | | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | |
| 6211 | | | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác | Trừ 6211.33.20; 6211.33.30; 6211.33.10; 6211.39.10; 6211.39.20; 6211.39.30; 6211.33.90; 6211.42.10 6211.43.30 6211.43.40 6211.43.50 6211.43.90 6211.49.10 6211.49.20 6211.49.90 |
| 6212 | | | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc | Trừ: 6212.90.11 6212.90.91 6212.90.19 6212.90.99 |
| 6213 | | | Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ hình vuông | |
| 6214 | | | Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự | |
| 6215 | | | Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt | |
| 6216 | | | Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao | |
| 6217 | | | Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 | Trừ 6217.10.90 6217.90.00 |
| 6301 | | | Chăn và chăn du lịch | |
| 6302 | | | Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp | |
| 6303 | | | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | |
| 6304 | | | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 | Trừ 6304.91.10 |
| 6307 | 10 | | Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự | |
| 6307 | 90 | 70 | Quạt và màn che kéo bằng tay | |
| 6307 | 90 | 90 | Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, loại khác | |
| 6308 | | | Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ | |
| 6404 | | | Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt. | |
| 6501 | 00 | 00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ). | |
| 6502 | 00 | 00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí. | |
| 6504 | 00 | 00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. | |
| 6505 | | | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt | |
| | | | khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | |
| 6506 | 99 | 90 | Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí, bằng vật liệu dệt | |
| 6703 | 00 | 00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. | |
| 8715 | 00 | 00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng. | |
| 9404 | | | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn bông, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có bọc bằng vật liệu dệt. | |
| 9619 | | | Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu. | |
Ghi chú: mã HS và tên gọi theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
PHỤ LỤC 2
MỨC GIỚI HẠN HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| TT | Nhóm sản phẩm dệt may | Mức quy định, tối đa (mg/kg) |
||||
| 1 | Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi | 30 |
| 2 | Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da | 75 |
| 3 | Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da | 300 |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY (Ban hành kèm theo Thông tư số:37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| Stt | Tên chung tiếng Việt | Tên chung tiếng Anh | Số CAS |
|||||
| 1. | Biphenyl-4-ylamin 4-Aminobiphenyl xenylamin | Biphenyl-4-ylamine 4-aminobiphenyl Xenylamine | 92-67-1 |
| 2. | Benzidin | Benzidine | 92-87-5 |
| 3. | 4- Clo-o- toluidin | 4- chloro-o- toluidine | 95-69-2 |
| 4. | 2- Naphtylamin | 2- naphthylamine | 91-59-8 |
| 5. | o- Aminoazotoluen 4- Amino - 2’,3-dimetylazobenzen 4-o-Tolylazo-o-toluiden | o- aminoazotoluene 4-Amino-2’,3-dimethylazobenzene 4-o-tolylazo-o-toluidene | 97-56-3 |
| 6. | 5-Nitro-o-toluidin | 5-Nitro-o-toluidine | 99-55-8 |
| 7. | 4-Cloanilin | 4-Chloraniline | 106-47-8 |
| 8. | 4-Metoxy-m-phenylendiamin | 4-Methoxy-m-phenylenediamine | 615-05-4 |
| 9. | 4,4’-Diaminobiphenylmetan 4,4’- Metylenedianilin | 4,4’- Diamino diphenylmethane 4,4’- Methylenedianiline | 101-77-9 |
| 10. | 3,3-Diclorobenzidin 3,3’ Diclorobiphenyl 4,4’-diamin | 3,3’- Dichlorobenzidine 3,3’-Dichlorobiphenyl-4,4’- ylenediamine | 91-94-1 |
| 11. | 3,3’- Dimetoxybenzidin o-Dianisidin | 3,3’- Dimethoxybenzidine o-Dianisidine | 119-90-4 |
| 12. | 3,3’-Dimetylbenzidin 4,4’- Bi-o- toluidin | 3,3’- Dimethylbenzidine 4,4’- Bio toluidine | 119-93-7 |
| 13. | 4,4’- metylen-bis(2-methylanilin) | 4,4’- methylenedi-o-toluidine | 838-88-0 |
| 14. | 6- Metoxy-m-toluidin p-Cresidin | 6- Methoxy-m-toluidine p-cresidine | 120-71-8 |
| 15. | 4,4’-Metylen-bis-(2-cloanilin) 2,2’-diclo-4,4’-metylen- dianiline | 4,4’- Methylene-bis-(2-chloro- aniline) | 101-14-4 |
| 16. | 4,4’-Oxydianilin | 4,4’- Oxydianiline | 101-80-4 |
| 17. | 4,4’-Thiodianilin | 4,4’- Thiodianiline | 139-65-1 |
| 18. | o- Toluidin 2-Aminotoluen | o- Toluidine 2-Aminotoluene | 95-53-4 |
| 19. | 4-Metyl-m-phenylendiamin | 4-Methyl-m-phenylenediamine | 95-80-7 |
| 20. | 2,4,5-Trimetylamin | 2,4,5-Trimethylaniline | 137-17-7 |
| 21. | o-Anisidin 2-Metoxyanilin | o-Anisidine 2-Methoxyaniline | 90-04-0 |
| 22. | 4- amin azobenzen | 4- amino azobenzene | 60-09-3 |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC CÁC NHÃN SINH THÁI ĐƯỢC CÔNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
1- Eco- lable của Hàn Quốc: | 3- ECO- Safe của Ấn Độ:
2- Green lable của Thái Lan: | 4- EOKO - Tex 100:
5- EU - lable của Châu Âu: | 6 - Green mark của Đài Loan:
7 - Nhãn sinh thái của Trung Quốc: | 8 - NORDIC Eco-lable:
9 - Nhãn sản phẩm hữu cơ toàn cầu: | 10 - Nhãn sinh thái của Hà Lan:
11 - EcoLiving của Australia:
12- Der Blaue Engel, Oeko-Tex® Của Cộng hòa Liên bang Đức:
PHỤ LỤC 5
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| STT | Mẫu |
|||
| 1 | Mẫu 1: MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY |
| 2 | Mẫu 2: MẪU DANH SÁCH CÁN BỘ, NHÂN VIÊN/ CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC |
| 3 | Mẫu 3: MẪU DANH MỤC TÀI LIỆU PHỤC VỤ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC |
Mẫu 1
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …….tháng…..năm…..
GIẤY ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
Kính gửi: Bộ Công Thương (qua Vụ Khoa học và Công nghệ)
1. Tên tổ chức:..................................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: .............................................................................................................
Điện thoại: ....................................... Fax: ............................... E-mail:.............................
3. Quyết định thành lập (nếu có)/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ………. Cơ quan cấp: ………… cấp ngày …….. tại....................
4. Hồ sơ kèm theo (theo hướng dẫn tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 37/2015 /TT- BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương):
- ...............
5. Sau khi nghiên cứu các điều kiện tham gia hoạt động kiểm tra nhà nước quy định tại Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may. Chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để được chỉ định và ủy quyền thực hiện hoạt động kiểm tra nhà nước đối với hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may.
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét để chỉ định:
- Tham gia hoạt động thử nghiệm;
- Hoặc ủy quyền (tên tổ chức) thực hiện kiểm tra nhà nước (chứng nhận/ giám định). Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước trong hoạt động kiểm tra nhà nước được Bộ Công Thương ủy quyền, chỉ định và chịu trách nhiệm về các khai báo nói trên./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC … (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu 2
MẪU DANH SÁCH CÁN BỘ, NHÂN VIÊN/ CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
TÊN TỔ CHỨC:……………
DANH SÁCH CÁN BỘ, NHÂN VIÊN/CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ THAM GIA HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
| TT | Họ và tên | Chứng chỉ đào tạo chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo thử nghiệm/chứng nhận/giám định/ | Kinh nghiệm công tác | Loại hợp đồng lao động đã ký | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| … | | | | | | |
……….. , ngày …… . tháng… .. năm ….. ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC … (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu 3
MẪU DANH MỤC TÀI LIỆU PHỤC VỤ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
TÊN TỔ CHỨC:……………
DANH MỤC TÀI LIỆU
| TT | Tên tài liệu | Mã số | Hiệu lực từ | Cơ quan ban hành | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| 9 | | | | | |
| 10 | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
……….. , ngày …… . tháng… .. năm ….. ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC … (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| STT | Mẫu |
|||
| 1 | Mẫu 1: MẪU ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY |
| 2 | Mẫu 2: MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ |
| 3 | Mẫu 3: MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU |
Mẫu 1
MẪU ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY NHẬP KHẨU
Kính gửi :…………………..………….(Tên Cơ quan kiểm tra)........................................
Tổ chức/ cá nhân đăng ký kiểm tra:...............................................................................
Địa chỉ :..........................................................................................................................
Điện thoại :...........................................Fax: ........................... Email:............................
Đăng ký kiểm tra chất lượng lô hàng hóa sau:
| TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/ số lượng | Cửa khẩu nhập | Thời gian nhập khẩu |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
Hồ sơ kèm theo gồm có các bản sao sau đây:
1. Danh mục hàng hóa (Packing list):........................................ngày..........................
2. Hóa đơn (Invoice) số…………………………………………ngày.........................
3. Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: ……………………………ngày...........................
4. Các loại giấy tờ khác phục vụ kiểm tra giảm, kiểm tra hồ sơ (nếu có)
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy định kỹ thuật tại Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may.
….. .., ngày…. tháng….năm…20….. (NGƯỜI NHẬP KHẨU) ( ký tên, đóng dấu)
Mẫu 2
MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN TỔ CHỨC KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ................, ngày ..... tháng .... năm 20…
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY NHẬP KHẨU
| TT | HẠNG MỤC KIỂM TRA | Có/Không | Ghi chú |
|||||
| 1 | Giấy đăng ký kiểm tra | □ | |
| 2 | Danh mục hàng hóa (Packing list) kèm theo hợp đồng | □ | |
| 3 | Hóa đơn (Invoice) | □ | |
| 4 | Tờ khai hàng hóa nhập khẩu | □ | |
| 5 | Các loại giấy tờ khác phục vụ kiểm tra giảm, kiểm tra hồ sơ (nếu có) | □ | |
KẾT LUẬN:
Hồ sơ đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: ........... trong thời gian .... ngày. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
Đối tượng kiểm tra: | Kiểm tra thông thường: | □
Kiểm tra giảm: | □
Kiểm tra hồ sơ: | □
Người nộp hồ sơ | Người tiếp nhận hồ sơ
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC KIỂM TRA Ngày…… tháng…… năm 20... (Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên đóng dấu)
Mẫu 3
MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN TỔ CHỨC KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ................, ngày ..... tháng .... năm 20…
BIÊN BẢN LẤY MẪU
1. Giấy đăng ký / hồ sơ số : ............................ ngày: ..... /..... / ........
2. Doanh nghiệp yêu cầu:
3. Tên hàng hóa theo khai báo:
4. Số lượng khai báo:
5. Địa điểm lấy mẫu kiểm tra:
6. Nhận xét sơ bộ về tình trạng bao gói, điều kiện bảo quản, tình trạng ngoại quan, ký nhãn hiệu: ..........................................................................................................
7. Lấy mẫu:
- Phương pháp lấy mẫu: ..............................................................................................
- Số lượng mẫu đã lấy : …..…. mẫu, cụ thể như sau:
| TT | Tên/ Mã hàng hóa | Số lượng/ Kích thước mẫu | Mô tả mẫu | Số hiệu kiện hàng được lấy mẫu | Ghi chú |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
8. Tình trạng mẫu:
Mẫu được niêm phong có sự chứng kiến của đại diện cơ sở lấy mẫu.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản.
9. Ghi chú khác (nếu có): .................................................................................................
Đại diện tổ chức nhập khẩu ( Ký, ghi rõ họ tên) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện cơ quan Hải quan ( Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 7
BÁO CÁO CỦA CÁC TỔ CHỨC KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| STT | Mẫu |
|||
| 1 | Mẫu 1: BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY |
| 2 | Mẫu 2: MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA |
Mẫu 1
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN TỔ CHỨC KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-... | ................, ngày ..... tháng .... năm 20…
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
(số liệu từ tháng .... năm 20..... đến tháng .... năm 20..... )
Kính gửi: Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra:........................lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu:......................lô (chi tiết xem bảng 1)
Bảng 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng đạt yêu cầu.
| TT | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên cá nhân/tổ chức nhập khẩu/kinh doanh | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa | Số lượng | Xuất xứ | Ghi chú |
|||||||||
| .. | | | | | | | |
| .. | | | | | | | |
- Số lô không đạt yêu cầu:.....................................lô (chi tiết xem bảng 2)
Bảng 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng không đạt yêu cầu (nếu có)
| TT | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên cá nhân/ tổ chức nhập khẩu/ kinh doanh | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đạt | Các biện pháp đã được xử lý |
||||||||||
| .. | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | |
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp nhập khẩu, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị: ................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | ĐẠI DIỆN Tổ chức kiểm tra ( ký tên đóng dấu )
(Ghi chú: Đề nghị đơn vị gửi file dạng Microsoft Office Word báo cáo trên về Vụ Khoa học và Công nghệ theo địa chỉ email: [email protected] và [email protected])
Mẫu 2
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN TỔ CHỨC KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-... | ........... , ngày tháng năm 20…
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HÀM LƯỢNG FORMALDEHYT VÀ AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO TRONG SẢN PHẨM DỆT MAY
1. Tên hàng hóa:..............................................................................................................
2. Nhãn hiệu, kiểu loại : ....................................................................................................
3. Đặc tính kỹ thuật : .........................................................................................................
4. Xuất xứ/ Nhà sản xuất : ................................................................................................
5. Khối lượng/Số lượng:....................................................................................................
6. Cửa khẩu nhập:.............................................................................................................
7. Thời gian nhập khẩu:.....................................................................................................
8.Thuộc lô hàng có các chứng từ sau: .............................................................................
- Danh mục hàng hóa số(Packing List): ...........................................ngày.........................
- Hóa đơn số(Invoice):.......................................................................ngày........................
- Tờ khai hàng nhập khẩu số:...........................................................ngày.........................
9. Cơ quan/Người nhập khẩu: ..........................................................................................
10. Giấy đăng ký kiểm tra số:........................... ngày...........tháng.........năm 20...............
11. Đối tượng kiểm tra:
Kiểm tra thông thường: □
Kiểm tra giảm: □
Kiểm tra hồ sơ: □
12. Căn cứ kiểm tra: Quy định kỹ thuật tại Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương.
13. Kết quả kiểm tra nhà nước sản phẩm dệt may nhập khẩu số:................do tổ chức .............. cấp ngày: ...... /....... / .........tại: .........................................................
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lô hàng (Số lượng / tên, nhãn hiệu, kiểu loại hàng hóa)
Đáp ứng yêu cầu đối với hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may nhập khẩu
(hoặc :
Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do hoặc các yêu cầu khác nếu có)
Nơi nhận: - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Vụ KHCN, Bộ Công Thương (trong trường hợp lô hàng không đạt yêu cầu). - Lưu: CQKT/VT | ĐẠI DIỆN Tổ chức kiểm tra ( ký tên, đóng dấu )