Điều 3
: Tổ chức thực hiện
Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của HĐND tỉnh;
Giao thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
__________________________________________________________
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Điểu K’ré
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ 116 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
STT
Các loại dịch vụ
Mức thu cũ theo Nghị quyết 16/2012/NQ-HĐND
Mức giá thu mới
Ghi chú
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1
Thông tiểu
39,000
49,000
2
Chọc dò màng bụng, màng phổi,
64,000
78,000
3
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc day máu dùng 6 lần)
322,000
460,000
4
Nội Soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết
104,000
130,000
5
Nội Soi thực quản-dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết
154,000
202,000
6
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
123,000
150,000
7
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
166,000
206,000
8
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
84,000
120,000
9
Nội Soi phế quản ống mềm gây tê
380,000
575,000
10
Đặt ống thông tỉnh mạch bằng catheter 2 nòng
650,000
1,030,000
11
Thở máy (01 ngày điều trị ) Oxy 684000 (19lit); Cidex 39600 (60ml)
294,000
420,000
12
Chọc tháo dịch màng bụng dưới hưởng dẩn siêu âm
73,000
104,000
13
Nội Soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
581,000
900,000
14
Nội Soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
1,538,000
2,240,000
15
Thận nhân tạo cấp cứu(quả lọc dây máu dùng một lần)
931,000
988,000
C2
CÁC PHẪU THUẬT , THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1
Ngoại khoa
16
Cắt chỉ
21,000
26,000
17
Thay băng vết thương chiều dài< 15cm
30,000
42,000
18
Thay băng vết thương chiều dài> 15cm đến 30cm
36,000
55,000
19
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến <50cm
56,000
70,000
20
Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng
66,000
88,000
21
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
84,000
18,000
22
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm
106,000
165,000
23
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm
122,000
176,000
24
Cắt bỏ những u nhỏ,cyst,sẹo của da,tổ chức dưới da
86,000
126,000
25
Chích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu
63,000
87,000
26
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
56,000
80,000
27
Cắt phymosis
86,000
126,000
28
Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn /khớp hàm(bột liền)
165,000
235,000
29
Nắn trật khớp khuỷu chân /khớp cổ chân x /khớp gối(bột liền)
116,000
165,000
30
Nắn bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)
299,000
437,000
31
Nắn bó bột xương cẳng chân( bột liền)
109,000
165,000
32
Nắn bó bột xương cánh tay(bột liền)
109,000
165,000
33
Nắn bó bột xương cẳng tay(bột liền)
109,000
165,000
34
Nắn bó bột xương bàn chân, bàn tay(bột liền)
82,000
140,000
35
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh(bột liền)
300,000
595,000
36
Nắn có gây mê,bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài(bột liền)
347,000
495,000
C2.2
Sản phụ khoa
37
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
55,000
87,000
38
Nạo sót thai/ nạo sót nhausau sảy sau đẻ
144,000
201,000
39
Đở Đẻ thường ngôi chỏm
285,000
425,000
40
Đở đẻ ngôi ngược
329,000
488,000
41
Đở đẻ từ sinh đôi trở lên
359,000
564,000
42
Forceps hoặc giác hút sản khoa
318,000
471,000
43
Trích ápxe tuyến vú
63,000
89,000
44
Xoắn hoặc Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
151,000
215,000
45
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
109,000
146,000
C2.3
Mắt
46
Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt
13,000
18,000
Chưa tính thuốc tiêm
47
Tiêm dưới kết mạc một mắt
13,000
18,000
Chưa tính thuốc tiêm
48
Thông lệ đạo một mắt
24,000
34,000
49
Thông lệ đạo hai mắt
40,000
55,000
50
Chích chắp/ lẹo
28,000
44,000
51
Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt
18,000
26,000
52
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt(gây tê)
18,000
26,000
53
Khâu da mi kết mạc mi bị rách-gây tê
363,000
535,000
C2.4
Tai – Mũi – Họng
54
Trích rạch apxe Amidan (gây tê)
91,000
128,000
55
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
91,000
128,000
56
Cắt amidan (gây tê )
76,000
95,000
57
Nội soi Chọc rửa xoang hàm (gây tê)
82,000
114,000
58
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
29,000
34,000
59
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
46,000
47,000
60
Nội soi Đốt điện cuống mũi/cắt cuống mũi gây tê
84,000
113,000
61
Nội soi Cắt polype mũi gây tê
75,000
115,000
62
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
86,000
156,000
C2.5
Răng – Hàm – Mặt
C2.5.1
Phẫu thuật răng, miệng
63
Nhổ răng sữa, chân răng sữa
15,000
21,000
64
Nhổ răng số 8 bình thường
67,000
105,000
65
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
116,000
190,000
66
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (một lần )
21,000
30,000
Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật của Bộ y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật thủ thuật
C3
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1
Xét nghiệm huyết học - miễn dịch
67
Định lượng yếu tố I (FBRINOGEN)
28,000
36,000
68
Điện giải đồ (Ion đồ): (Na
+
, K
+
, Cl
-
)
27,000
38,000
69
Định lượng triglycerides/ Phospholipit/ Lipit toàn phần/ Cholestrol toàn phần, HDL Cholestrol, HDL cholestrol/LDL cholestrol (mỗi chất)
20,000
27,000
C3.2
Xét nghiệm hoá sinh
70
HbA1C
66,000
94,000
C4
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1
Siêu âm
71
Siêu âm
20,000
23,000
72
Siêu âm tim 4D (3DRead tim)
153,000
195,000
C4.2
Chiếu, chụp X quang
C4.2.1
Chụp X.quang các chi (Máy X.quang thường)
73
Các đốt ngón tay hay ngón chân
24,000
31,000
74
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khủyu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (1 tư thế)
25,000
29,000
75
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khủyu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
29,000
34,000
76
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
25,000
28,000
77
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
29,000
34,000
78
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
29,000
34,000
79
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
29,000
34,000
80
Khung chậu
29,000
40,000
C4.2.2
Chụp X.quang vùng đầu
81
Xương sọ một tư thế
25,000
31,000
82
Xương chũm, mỏm chân
25,000
31,000
83
Xương đá một tư thế
25,000
31,000
84
Khớp thái dương hàm
25,000
31,000
85
Chụp ổ răng
25,000
28,000
C4.2.4
Chụp X.quang cột sống
86
Các đốt sống cổ
25,000
28,000
87
Các đốt sống ngực
29,000
40,000
88
Cột sống thắt lưng cùng
29,000
40,000
89
Cột sống cùng-cụt
29,000
40,000
90
Chụp 02 đọan liên tục
29,000
40,000
91
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
25,000
28,000
C4.2.5
Chụp X.quang vùng ngực
92
Tim Phổi thẳng
29,000
40,000
93
Tim Phổi nghiêng
29,000
40,000
94
Xương ức, xương sườn
29,000
40,000
C4.2.6
Chụp X.quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và đường mật
95
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
29,000
40,000
96
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang(UIV)
277,000
395,000
97
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng(UPR) có tiêm thuốc cản quang
270,000
385,000
98
Chụp bụng không chuẩn bị
29,000
40,000
99
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
61,000
87,000
100
Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang
71,000
102,000
101
Chụp khung đại tràng có uống thuốc cản quang
85,000
130,000
C4.2.7
Một số kỹ thuật chụp X.quang khác
102
Chụp tử cung- vòi trứng(bao gồm cả thuốc)
174,000
256,000
103
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
195,000
285,000
104
Chụp vòm mũi họng
29,000
40,000
105
Chụp ống tai trong
29,000
40,000
106
Chụp họng hoặc thanh quản
29,000
40,000
107
Chụp X-quang số hóa 1 phim
41,000
44,000
108
Chụp X-quang số hóa 2 phim
58,000
70,000
109
Chụp X-quang số hóa 3 phim
76,000
96,000
110
Chụp tử cung- vòi trứng bằng số hóa
207,000
273,000
111
chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá
325,000
434,000
112
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá
273,000
355,000
113
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá
83,000
96,000
114
Chụp dạ dày- tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá
83,000
96,000
115
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá
134,000
67,000
116
Chụp CT Scaner từ 256 dãy trở lên
638,000
650,000
Chưa tính thuốc cản quang