Điều 2.
Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
___________________________________________________________
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa II, kỳ họp thứ 8 thông qua./..
CHỦ TỊCH
Điểu K’ré
PHỤ LỤC DANH SÁCH TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
TẠI THỊ TRẤN ĐẮK MÂM, HUYỆN KRÔNG NÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:38/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)
I. Danh sách tên đường:
Stt
Theo quy hoạch
Tên đường
dự kiến đặt
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện trạng
01
N1
Nguyễn Tất Thành
Cầu huyện đội Ngã tư
Tôn Đức Thắng
1.000m
30m
Đường nhựa
02
N2
N’Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành
Hùng Vương
536m
30m
Đường nhựa
03
N3
Huỳnh Thúc Kháng
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
536m
19.5m
Đường nhựa
04
N4
Phạm Văn Đồng
Hai Bà Trưng
Quang Trung
842m
19.5m
Đang thi công
05
N5
Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu
Lê Lợi
343m
16.5m
Đang thi công
06
N6
Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành
Lê Thánh Tông
335m
16.5m
Đường nhựa
07
N7
Trần Phú
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
549m
30m
Đang thi công
08
N9
Trần Nhân Tông
Phạm Văn Đồng
Nguyễn Tất Thành
308m
16.5m
trong quy hoạch
09
N10
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Trãi
644m
16.5m
Đường bê tông
10
N11
Hai Bà Trưng
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
460m
14.5m
trong quy hoạch
11
N12
An Dương Vương
Trường Chinh
Nguyễn Công Trứ
380m
16,5m
trong quy hoạch
12
N13
Lê Duẩn
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
346m
24m
Đường nhựa
13
N14
Võ Văn Kiệt
Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo
452m
19.5m
Đường nhựa
14
N15
Phan Bội Châu
Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo
412m
16.5m
Đường nhựa
15
N16
Kim Đồng
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
210m
16.5m
Đường đất
16
N18
Nguyễn Du
Chu Văn An
Nguyễn Trãi
1.550m
3.5m
Trong quy hoạch
17
N21
Phan Chu Trinh
Chu Văn An
Võ Thị Sáu
854m
16.5m
Trong quy hoạch
18
N2
Lê Hồng Phong
Hai Bà Trưng
An Dương Vương
380m
16.5m
Đường nhựa
19
N22
Lê Lợi
Phan Bội Châu
Nguyễn Trãi
173m
16.5m
Trong quy hoạch
20
N23
Nguyễn Công Trứ
Trần Phú
Tôn Thất Tùng
164m
16.5m
Trong quy hoạch
21
N24
Quang Trung
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành
145m
19.5m
Đường nhựa
22
N25
Lý Thái Tổ
Trần Phú
Lê Duẩn
343m
16.5m
Đang thi công
23
N26
Hoàng Hoa Thám
Trần Phú
Hàm Nghi
180m
16.5m
Trong quy hoạch
24
N27
Hàm Nghi
Trường Chinh
Phạm Văn Đồng
122m
16.5
Trong quy hoạch
25
N28
Hoàng Diệu
Trường Chinh
Phạm Văn Đồng
122m
16.5m
Trong quy hoạch
26
N29
N’ Trang Gưh
ĐH 54
Trường Chinh
825m
16.5m
Đường đất
27
N30
Lê Quý Đôn
Lê Duẩn
Huỳnh Thúc Kháng
126m
16.5m
Trong quy hoạch
28
N31
Tôn Thất Tùng
Lý Thái Tổ
Nguyễn Tất Thành
218m
16.5
Trong quy hoạch
29
N32
Nguyễn Hữu Thọ
Tôn Đức Thắng
Tỉnh lộ 4
404m
30m
Đường nhựa
30
N33
Y Jút
Nguyễn Tất Thành
Nơ Trang Lơng
250m
10.5m
Đường beâ toâng
31
N34
Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu
Phan Chu Trinh
86m
14.5m
Đang quy hoạch
32
N35
Võ Thị Sáu
Chu Văn An
Nguyễn Trãi
680m
16.5m
Đường ghép
33
N36
Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo
Đường liên thôn đi Đắk Drô
130m
6.5m
Đường đất
34
N37
Nguyễn Văn Cừ
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
433m
19.5m
Đường ghép
35
Tổ 5
Lê Thị Hồng Gấm
Nơ Trang Lơng
Lê Thánh Tông
348m
19.5
Đường bê tông
36
Tổ 5
Hoàng Văn Thụ
Nơ Trang Lơng
Lê Thị Hồng Gấm
317m
16.5m
Đường bê tông
37
Tổ 5
Đinh Núp
Nơ Trang Lơng
Nhà ông Mứt Sen
165m
16.5m
Đường bê tông
38
Tổ 6
Phan Đình Giót
Lê Thánh Tông
Nhà ông Khu
222m
16.5m
Đường bê tông
39
Tổ 6
Ngô Gia Tự
Hùng Vương
Nhà ông Vinh
270m
16.5m
Đường bê tông
40
Tổ 7
Nguyễn Thị. M. Khai
Hùng Vương
Nhà ông Thụ
770m
16.5m
Đường bê tông
41
Tổ 7
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương
Hồ buôn 9
600m
16.5m
Đường bê tông
42
Tổ 7
Đào Duy Từ
Hùng Vương
Nhà ông Anh
1.200m
16.5m
Đường bê tông
43
Đắk Vượng
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương
Nhà ông Phi
1.000m
16.5m
Đường bê tông
44
Đắk Vượng
Trần Nhật Duật
Hùng Vương
Nhà ông Soạn
1.000m
16.5m
Đường bê tông
45
T. Đắk Hà
Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương
Đường đi xã Đắk Drô
2.000m
19.5m
Đường nhựa
46
T. Đắk Hà
Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương
Dốc tức
900m
16.5
Đường bê tông
47
N2
Hùng Vương
N’ Trang Lơng
Cầu Đỏ
1.627m
30m
Đường nhựa
48
N6
Lê Thánh Tông
Chu Văn An
N’Trang Lơng
368m
16.5m
Đường nhựa
49
N18
Nguyễn Khuyến
Chu Văn An
Võ Thị Sáu
896m
3.5m
Trong quy hoạch
50
N1
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành
ĐH 54
1.000m
30m
Đường nhựa
51
N3
Trường Chinh
Hai Bà Trưng
Huỳnh Thúc Kháng
688m
19.5m
Đường nhựa
II. Công trình công cộng:
Hồ trung tâm huyện Krông Nô: Đặt tên là Hồ Đắk Mâm
PHỤ LỤC DANH SÁCH TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
TẠI THỊ TRẤN ĐẮK MÂM, HUYỆN KRÔNG NÔ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:……/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)
I. Danh sách tên đường:
Stt
Theo quy hoạch
Tên đường
dự kiến đặt
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện trạng
01
N1
Nguyễn Tất Thành
Cầu huyện đội Ngã tư
Tôn Đức Thắng
1.000m
30m
Đường nhựa
02
N2
N’Trang Lơng
Nguyễn Tất Thành
Hùng Vương
536m
30m
Đường nhựa
03
N3
Huỳnh Thúc Kháng
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
536m
19.5m
Đường nhựa
04
N4
Phạm Văn Đồng
Hai Bà Trưng
Quang Trung
842m
19.5m
Đang thi công
05
N5
Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu
Lê Lợi
343m
16.5m
Đang thi công
06
N6
Chu Văn An
Nguyễn Tất Thành
Lê Thánh Tông
335m
16.5m
Đường nhựa
07
N7
Trần Phú
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
549m
30m
Đang thi công
08
N9
Trần Nhân Tông
Phạm Văn Đồng
Nguyễn Tất Thành
308m
16.5m
trong quy hoạch
09
N10
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Trãi
644m
16.5m
Đường bê tông
10
N11
Hai Bà Trưng
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
460m
14.5m
trong quy hoạch
11
N12
An Dương Vương
Trường Chinh
Nguyễn Công Trứ
380m
16,5m
trong quy hoạch
12
N13
Lê Duẩn
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
346m
24m
Đường nhựa
13
N14
Võ Văn Kiệt
Nguyễn Tất Thành
Trần Hưng Đạo
452m
19.5m
Đường nhựa
14
N15
Phan Bội Châu
Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo
412m
16.5m
Đường nhựa
15
N16
Kim Đồng
Lê Thánh Tông
Phan Chu Trinh
210m
16.5m
Đường đất
16
N18
Nguyễn Du
Chu Văn An
Nguyễn Trãi
1.550m
3.5m
Trong quy hoạch
17
N21
Phan Chu Trinh
Chu Văn An
Võ Thị Sáu
854m
16.5m
Trong quy hoạch
18
N2
Lê Hồng Phong
Hai Bà Trưng
An Dương Vương
380m
16.5m
Đường nhựa
19
N22
Lê Lợi
Phan Bội Châu
Nguyễn Trãi
173m
16.5m
Trong quy hoạch
20
N23
Nguyễn Công Trứ
Trần Phú
Tôn Thất Tùng
164m
16.5m
Trong quy hoạch
21
N24
Quang Trung
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành
145m
19.5m
Đường nhựa
22
N25
Lý Thái Tổ
Trần Phú
Lê Duẩn
343m
16.5m
Đang thi công
23
N26
Hoàng Hoa Thám
Trần Phú
Hàm Nghi
180m
16.5m
Trong quy hoạch
24
N27
Hàm Nghi
Trường Chinh
Phạm Văn Đồng
122m
16.5
Trong quy hoạch
25
N28
Hoàng Diệu
Trường Chinh
Phạm Văn Đồng
122m
16.5m
Trong quy hoạch
26
N29
N’ Trang Gưh
ĐH 54
Trường Chinh
825m
16.5m
Đường đất
27
N30
Lê Quý Đôn
Lê Duẩn
Huỳnh Thúc Kháng
126m
16.5m
Trong quy hoạch
28
N31
Tôn Thất Tùng
Lý Thái Tổ
Nguyễn Tất Thành
218m
16.5
Trong quy hoạch
29
N32
Nguyễn Hữu Thọ
Tôn Đức Thắng
Tỉnh lộ 4
404m
30m
Đường nhựa
30
N33
Y Jút
Nguyễn Tất Thành
Nơ Trang Lơng
250m
10.5m
Đường beâ toâng
31
N34
Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu
Phan Chu Trinh
86m
14.5m
Đang quy hoạch
32
N35
Võ Thị Sáu
Chu Văn An
Nguyễn Trãi
680m
16.5m
Đường ghép
33
N36
Ngô Thì Nhậm
Trần Hưng Đạo
Đường liên thôn đi Đắk Drô
130m
6.5m
Đường đất
34
N37
Nguyễn Văn Cừ
Trường Chinh
Nguyễn Tất Thành
433m
19.5m
Đường ghép
35
Tổ 5
Lê Thị Hồng Gấm
Nơ Trang Lơng
Lê Thánh Tông
348m
19.5
Đường bê tông
36
Tổ 5
Hoàng Văn Thụ
Nơ Trang Lơng
Lê Thị Hồng Gấm
317m
16.5m
Đường bê tông
37
Tổ 5
Đinh Núp
Nơ Trang Lơng
Nhà ông Mứt Sen
165m
16.5m
Đường bê tông
38
Tổ 6
Phan Đình Giót
Lê Thánh Tông
Nhà ông Khu
222m
16.5m
Đường bê tông
39
Tổ 6
Ngô Gia Tự
Hùng Vương
Nhà ông Vinh
270m
16.5m
Đường bê tông
40
Tổ 7
Nguyễn Thị. M. Khai
Hùng Vương
Nhà ông Thụ
770m
16.5m
Đường bê tông
41
Tổ 7
Lý Thường Kiệt
Hùng Vương
Hồ buôn 9
600m
16.5m
Đường bê tông
42
Tổ 7
Đào Duy Từ
Hùng Vương
Nhà ông Anh
1.200m
16.5m
Đường bê tông
43
Đắk Vượng
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương
Nhà ông Phi
1.000m
16.5m
Đường bê tông
44
Đắk Vượng
Trần Nhật Duật
Hùng Vương
Nhà ông Soạn
1.000m
16.5m
Đường bê tông
45
T. Đắk Hà
Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương
Đường đi xã Đắk Drô
2.000m
19.5m
Đường nhựa
46
T. Đắk Hà
Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương
Dốc tức
900m
16.5
Đường bê tông
47
N2
Hùng Vương
N’ Trang Lơng
Cầu Đỏ
1.627m
30m
Đường nhựa
48
N6
Lê Thánh Tông
Chu Văn An
N’Trang Lơng
368m
16.5m
Đường nhựa
49
N18
Nguyễn Khuyến
Chu Văn An
Võ Thị Sáu
896m
3.5m
Trong quy hoạch
50
N1
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành
ĐH 54
1.000m
30m
Đường nhựa
51
N3
Trường Chinh
Hai Bà Trưng
Huỳnh Thúc Kháng
688m
19.5m
Đường nhựa
II. Công trình công cộng:
Hồ trung tâm huyện Krông Nô: Đặt tên là Hồ Đắk Mâm.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Điểu K’ré
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Điểu K’ré