Điều 32. Trách nhiệm thi hành30
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ;
Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ.”
2 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
3 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
4 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
5 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
6 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
7 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
8 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
9 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
10 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
11 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
12 Tên Điều này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
13 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
14 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
15 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
16 Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
17 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
18 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
19 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
20 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
21 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
22 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
23 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
24 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
25 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
26 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 17 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
27 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
28 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.
29 Điều 2 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.”
30 Điều 3 Thông tư số 53/2015/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2010/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.”