Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ (để b/c); - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Bộ Công Thương; - Tổng cục Hải quan; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - Lưu: VT, CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ văn Tám
DANH MỤC
BỔ SUNG HÓA CHẤT, KHÁNG SINH CẤM NHẬP KHẨU, SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên kháng sinh, hóa chất |
|||
| 1 | Vat Yellow 1 ( tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene ); công thức phân tử: C 28 H 12 N 2 O 2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16-dione. |
| 2 | Vat Yellow 2 ( tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C 28 H 14 N 2 O 2 S 2 ; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione. |
| 3 | Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C 28 H 18 N 2 O 4 ; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide. |
| 4 | Vat Yellow 4 ( tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone ); công thức phân tử: C 24 H 12 O 2 ; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone. |
| 5 | Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C 17 H 21 N 3 ; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine . |