Điều 17. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 17; - Văn phòng Chính phủ; - Cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trư ở ng Bộ GTVT; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN (5). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
GIẤY ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ / KIỂM TRA SẢN PHẨM SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN Số: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
N gày ……. tháng ….. năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
KÍNH GỬI: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Tên tổ chức, cá nhân:.........................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:………………………Fax :…………………………….Email:.......................................
Nội dung đề nghị:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Địa điểm và thời gian:.........................................................................................................
.........................................................................................................................................
T Ổ CHỨC / CÁ NHÂN (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THI Ế T K Ế Số: (Liên số: ) Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ kết quả tại B á o c á o thẩm định số : …….. ngày: ….../ … . /20... CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Tên thiết kế: Ký hiệu thiết kế: Cơ sở thiết kế: Địa chỉ: ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM THẨM ĐỊNH Nội dung chính của bản thiết k ế : THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Theo loại phương tiện, tổng thành) Hà Nội, ngày th á ng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VI Ệ T NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | Hà Nội, ngày th á ng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VI Ệ T NAM |
||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | Hà Nội, ngày th á ng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VI Ệ T NAM | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể
PHỤ LỤC 3
GIẤY ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA SẢN PHẨM NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN Số: ………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
N gày ……. tháng ….. năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
KÍNH GỬI: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Tên tổ chức, cá nhân:.........................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:………………………Fax:…………………………….Email:........................................
Nội dung đề nghị:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Số tờ khai hải quan (nếu có):..............................................................................................
Địa điểm và thời gian:.........................................................................................................
.........................................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | T Ổ CHỨC / CÁ NHÂN (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
CHU KỲ KIỂM TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Loại phương tiện | | Chu kỳ ki ể m tra (tháng) | |
|||||
| | | Chu kỳ đầu | Chu kỳ định kỳ |
| 1. Đường s ắ t qu ố c gia | | | |
| 1.1. Phương tiện nhập khẩu mới và sản xuất, l ắ p ráp | a) Đ ầ u máy, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng có động cơ | 18 | - |
| | b) Toa xe khách | 28 | - |
| | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không có động cơ | 36 | - |
| 1.2. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng dưới 30 năm | a) Đ ầ u máy, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng có động cơ | - | 18 |
| | b) Toa xe khách | - | 14 |
| | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không có động cơ | - | 20 |
| 1.3. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng từ 30 năm trở lên | a) Đ ầ u máy, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng có động cơ | - | 15 |
| | b) Toa xe khách | - | 12 |
| | c) Toa xe hàng, phương tiện chuyên dùng không có động cơ | - | 15 |
| 1.4. Phương tiện đang khai thác ít sử dụng | a) Đ ầ u máy không dùng kéo tàu g ồ m: đ ầ u máy dồn, đẩy tại ga hoặc xưởng chế tạo, sửa chữa) | - | 24 |
| | b) Toa xe công vụ, nhiệm sở | - | 24 |
| 2. Đường s ắ t đô thị | | | |
| 2.1. Phương tiện nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp mới | | 24 | - |
| 2.2. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng dưới 15 năm | | - | 12 |
| 2.3. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng từ 15 năm trở lên | | - | 9 |
| 3. Đường s ắ t chuyên dùng | | | |
| 3.1. Phương tiện nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp mới | | 30 | |
| 3.2. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng dưới 30 năm | | - | 18 |
| 3.3. Phương tiện đang khai thác có thời gian sử dụng từ 30 năm trở lên | | - | 15 |
| 4. Tất cả các phương tiện nhập khẩu đã qua sử dụng | | 12 | - |
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Số Giấy chứng nhận: S ố Tem kiểm định: (Liên số: ) Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ Biên bản kiểm tra số: ……….. ngày: ..../.../20... CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu) Phạm vi hoạt động: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: S ố hiệu/chế tạo: Nước sản xuất: Năm sản xuất: (Số tờ khai hàng nhập khẩu: ...) THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Theo loại phương tiện) Phương tiện này th ỏa mãn ... Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày: ... Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số Giấy chứng nhận: | S ố Tem kiểm định: | Loại phương tiện: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu) Phạm vi hoạt động: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu/chế tạo: Nước sản xuất: Năm sản xuất: (Số tờ khai hàng nhập khẩu: ...) | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số Giấy chứng nhận: | S ố Tem kiểm định: | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu) Phạm vi hoạt động: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu/chế tạo: Nước sản xuất: Năm sản xuất: (Số tờ khai hàng nhập khẩu: ...) | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
2. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện kiểm tra định kỳ
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Số Giấy chứng nhận: S ố Tem kiểm định: Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ Biên bản kiểm tra số: ………….. ngày: ..../.../20... CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Nước sản xuất: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: S ố hiệu: Số đăng ký : Năm sản xuất: THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Theo loại phương tiện) Phương tiện này thỏa mãn ... Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày: ... Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số Giấy chứng nhận: | S ố Tem kiểm định: | Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Nước sản xuất: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: | S ố hiệu: Số đăng ký : Năm sản xuất: | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số Giấy chứng nhận: | S ố Tem kiểm định: | | | | | | | |
| Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Nước sản xuất: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: | S ố hiệu: Số đăng ký : Năm sản xuất: | | | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
3. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho phương tiện hoán cải
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT HOÁN CẢI Số: (Liên số: ) Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ Biên bản kiểm tra số: ………. ngày: ..../.../20... CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: Nội dung hoán cải: S ố hiệu: Số đăng ký : Nước sản xuất: Năm sản xuất: THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Theo loại phương tiện) Phương tiện này thỏa mãn ... Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: Nội dung hoán cải: | S ố hiệu: Số đăng ký : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Loại phương tiện: Chủ phương tiện : Cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra : Phạm vi hoạt động: Nội dung hoán cải: | S ố hiệu: Số đăng ký : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
4. Mẫu giấy chứng nhận cấp cho tổng thành sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỔNG THÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Số: (Liên số: ) Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ Biên bản kiểm tra số: ………….. ngày: ..../.../20... CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Loại tổng thành: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu Số tờ khai hàng nhập khẩu: (Đối với nhập khẩu) Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Theo loại tổng thành ) Tổng thành này thỏa mãn tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng, an toàn kỹ thuật. Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Loại tổng thành: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu Số tờ khai hàng nhập khẩu: (Đối với nhập khẩu) Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Loại tổng thành: Nhà sản xuất/Đơn vị nhập khẩu: Loại hình: Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩu Số tờ khai hàng nhập khẩu: (Đối với nhập khẩu) Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cục Đăng kiểm Việt Nam quy định cụ thể.
PHỤ LỤC 6
MẪU TEM KIỂM ĐỊNH VÀ VỊ TRÍ DÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu tem kiểm định
2. Vị trí dán tem kiểm định
a) Đối với phương tiện có kính chắn gió phía trước bàn điều khiển hoặc tay máy: tem được dán ở mặt trong, góc trên, ngoài cùng phía bên phải của kính (nhìn từ vị trí người lái tàu), ở vị trí dễ quan sát.
b) Đối với toa xe khách:
- Đối với toa xe ghế ngồi, tem được dán ở vị trí bên trái cách biển số trong xe khoảng 50 mm.
- Đối với toa xe giường nằm, tem được dán ở vị trí phía trên lối ra vào của hành lang thuộc đầu xe số 1.
c) Đối với toa xe hàng: tem được dán tại xà dọc giữa bệ xe (ở phía bên có bố trí hãm tay) ở vị trí bên trái cách biển số chìm của toa xe 50 mm. Vị trí trên có thể thay đổi tùy theo kết cấu của bệ xe nhưng tem phải ở vị trí thuận lợi cho việc dán cũng như dễ quan sát từ phía ngoài xe.
d) Đối với các loại phương tiện chuyên dùng, nếu không có kính chắn gió phía trước bàn điều khiển hoặc tay máy thì tem được dán ở vị trí dễ quan sát, ít bị va chạm và ít bị ảnh hưởng của mưa gió, thời tiết.
PHỤ LỤC 7
MẪU THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Số: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Căn cứ Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt; Căn cứ Biên bản kiểm tra số: ……….. ngày: ..../.../20... CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM THÔNG BÁO Tình trạng phương tiện/tổng thành Loại phương tiện/tổng thành: Số đăng ký/Số tờ khai Hải quan: Nhà sản xuất: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩ u /Định kỳ/Hoán cải) Chủ phương tiện/đơn vị nhập khẩu/cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: Phương tiện/t ổ ng thành này đã được kiểm tra và không đạt yêu cầu theo Thông tư s ố 63/TT-BGTVT ngày 05 th á ng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt. L ý do không đạt: Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Loại phương tiện/tổng thành: Số đăng ký/Số tờ khai Hải quan: Nhà sản xuất: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩ u /Định kỳ/Hoán cải) Chủ phương tiện/đơn vị nhập khẩu/cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Loại phương tiện/tổng thành: Số đăng ký/Số tờ khai Hải quan: Nhà sản xuất: Loại hình: (Sản xuất, lắp ráp/Nhập khẩ u /Định kỳ/Hoán cải) Chủ phương tiện/đơn vị nhập khẩu/cơ sở hoán cải: Địa chỉ: Địa điểm kiểm tra: | S ố hiệu /chế tạo : Nước sản xuất: Năm sản xuất: | | | | | |
| | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC ĐĂNG KI Ể M VIỆT NAM | | | | | |
PHỤ LỤC 8
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, TEM KIỂM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2015/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN Số: ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
N gày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN / TEM KIỂM ĐỊNH
KÍNH GỬI: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Tên tổ chức, cá nhân:.........................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:………………………….Fax:…………………………Email:........................................
Nội dung đề nghị: Cấp lại giấy chứng nhận / tem kiểm định cho phương tiện.
Loại phương tiện: Số hiệu:
Số đăng ký:
Số giấy chứng nhận / tem kiểm định:
Thời hạn giấy chứng nhận / tem kiểm định:
Lý do cấp lại:.....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu… | T Ổ CHỨC / CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)