Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị) để được xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng BQP, CNTCCT; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, LĐTB và XH; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - Các Cục: Cán bộ, Quân lực, Chính sách, Tài chính; - Bảo hiểm xã hội/BQP; - Vụ Pháp chế/BQP; - Cục Kiểm tra văn bản/BTP; - Công báo, Cổng TTĐTCP, Cổng TTĐTBQP; - Cổng TTĐT ngành Chính sách Quân đội; - Lưu: VT, NCTH; Q105. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Nguyễn Thành Cung
BẢNG TỔNG HỢP CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 124/2015/TT-BQP ngày 09/11/2015 của Bộ Quốc phòng)
| Số TT | Nội dung | Phụ lục |
||||
| 01 | Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bồi thường. | Phụ lục 1 |
| 02 | Bảng tính mức bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp. | Phụ lục 2 |
| 03 | Quyết định bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động. | Phụ lục 3 |
| 04 | Quyết định bồi thường bệnh nghề nghiệp. | Phụ lục 4 |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC 30 BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BỒI THƯỜNG
Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phế quản
1.1. Bệnh bụi phổi - Silic nghề nghiệp;
1.2. Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng);
1.3. Bệnh bụi phổi bông;
1.4. Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp;
1.5. Bệnh hen phế quản nghề nghiệp;
1.6. Bệnh bụi phổi - Tacl nghề nghiệp;
1.7. Bệnh bụi phổi Than nghề nghiệp.
Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp
2.1. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì;
2.2. Bệnh nhiễm độc Benzen và các hợp chất đồng đẳng của Benzen;
2.3. Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân;
2.4. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan;
2.5. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen);
2.6. Bệnh nhiễm độc asen và các chất asen nghề nghiệp;
2.7. Nhiễm độc chất Nicotin nghề nghiệp;
2.8. Bệnh nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp;
2.9. Bệnh nhiễm độc Cacbonmonoxit nghề nghiệp;
2.10. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp.
Nhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý
3.1. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ;
3.2. Bệnh điếc do tiếng ồn;
3.3. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp;
3.4. Bệnh giảm áp mạn tính nghề nghiệp;
3.5. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân.
Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp
4.1. Bệnh sạm da nghề nghiệp;
4.2. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc;
4.3. Bệnh nốt dầu nghề nghiệp;
4.4. Bệnh loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp.
Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp
5.1. Bệnh lao nghề nghiệp;
5.2. Bệnh viêm gan vi rút nghề nghiệp;
5.3. Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira nghề nghiệp;
5.4. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.
PHỤ LỤC 2
BẢNG TÍNH MỨC BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
| STT | Mức suy giảm khả năng lao động (%) | Mức bồi thường ít nhất Tbt (tháng tiền lương) | Mức trợ cấp ít nhất Ttc (tháng tiền lương) |
|||||
| 1 | Từ 5 đến 10 | 1,50 | 0,60 |
| 2 | 11 | 1,90 | 0,76 |
| 3 | 12 | 2,30 | 0,92 |
| 4 | 13 | 2,70 | 1,08 |
| 5 | 14 | 3,10 | 1,24 |
| 6 | 15 | 3,50 | 1,40 |
| 7 | 16 | 3,90 | 1,56 |
| 8 | 17 | 4,30 | 1,72 |
| 9 | 18 | 4,70 | 1,88 |
| 10 | 19 | 5,10 | 2,04 |
| 11 | 20 | 5,50 | 2,20 |
| 12 | 21 | 5,90 | 2,36 |
| 13 | 22 | 6,30 | 2,52 |
| 14 | 23 | 6,70 | 2,68 |
| 15 | 24 | 7,10 | 2,84 |
| 16 | 25 | 7,50 | 3,00 |
| 17 | 26 | 7,90 | 3,16 |
| 18 | 27 | 8,30 | 3,32 |
| 19 | 28 | 8,70 | 3,48 |
| 20 | 29 | 9,10 | 3,64 |
| 21 | 30 | 9,50 | 3,80 |
| 22 | 31 | 9,90 | 3,96 |
| 23 | 32 | 10,30 | 4,12 |
| 24 | 33 | 10,70 | 4,28 |
| 25 | 34 | 11,10 | 4,44 |
| 26 | 35 | 11,50 | 4,60 |
| 27 | 36 | 11,90 | 4,76 |
| 28 | 37 | 12,30 | 4,92 |
| 29 | 38 | 12,70 | 5,08 |
| 30 | 39 | 13,10 | 5,24 |
| 31 | 40 | 13,50 | 5,40 |
| 32 | 41 | 13,90 | 5,56 |
| 33 | 42 | 14,30 | 5,72 |
| 34 | 43 | 14,70 | 5,88 |
| 35 | 44 | 15,10 | 6,04 |
| 36 | 45 | 15,50 | 6,20 |
| 37 | 46 | 15,90 | 6,36 |
| 38 | 47 | 16,30 | 6,52 |
| 39 | 48 | 16,70 | 6,68 |
| 40 | 49 | 17,10 | 6,84 |
| 41 | 50 | 17,50 | 7,00 |
| 42 | 51 | 17,90 | 7,16 |
| 43 | 52 | 18,30 | 7,32 |
| 44 | 53 | 18,70 | 7,48 |
| 45 | 54 | 19,10 | 7,64 |
| 46 | 55 | 19,50 | 7,80 |
| 47 | 56 | 19,90 | 7,96 |
| 48 | 57 | 20,30 | 8,12 |
| 49 | 58 | 20,70 | 8,28 |
| 50 | 59 | 21,10 | 8,44 |
| 51 | 60 | 21,50 | 8,60 |
| 52 | 61 | 21,90 | 8,76 |
| 53 | 62 | 22,30 | 8,92 |
| 54 | 63 | 22,70 | 9,08 |
| 55 | 64 | 23,10 | 9,24 |
| 56 | 65 | 23,50 | 9,40 |
| 57 | 66 | 23,90 | 9,56 |
| 58 | 67 | 24,30 | 9,72 |
| 59 | 68 | 24,70 | 9,88 |
| 60 | 69 | 25,10 | 10,04 |
| 61 | 70 | 25,50 | 10,20 |
| 62 | 71 | 25,90 | 10,36 |
| 63 | 72 | 26,30 | 10,52 |
| 64 | 73 | 26,70 | 10,68 |
| 65 | 74 | 27,10 | 10,84 |
| 66 | 75 | 27,50 | 11,00 |
| 67 | 76 | 27,90 | 11,16 |
| 68 | 77 | 28,30 | 11,32 |
| 69 | 78 | 28,70 | 11,48 |
| 70 | 79 | 29,10 | 11,64 |
| 71 | 80 | 29,50 | 11,80 |
| 72 | 81 đến tử vong | 30,00 | 12,00 |
PHỤ LỤC 3
………………………… ………………… …………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số :……/QĐ-CS | ........, ngày …tháng …năm …
QUYẾT ĐỊNH
Bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động
Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
Căn cứ Thông tư số..../2015/TT-BQP ngày .../.../2015 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
Căn cứ Biên bản điều tra tai nạn lao động số ....ngày ……../…./……và Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động số .....ngày ……/…./…của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do tai nạn lao động của cơ quan Pháp y số...ngày...tháng...năm...;
Theo đề nghị của.........................................................................................,
QUYẾT ĐỊNH: