Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố
Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ hai thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Lợi
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
1. QUẬN NINH KIỀU
- Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 33 | Võ Văn Kiệt | Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy | 4.000.000 | 2.800.000 |
| 34 | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu | 7.500.000 | 5.250.000 |
| | | Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) | 5.000.000 | 3.500.000 |
- Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (Hẻm vị trí 2), Điểm b, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 28 | Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) | | 2.000.000 | 1.400.000 |
| 29 | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | 3.000.000 | 2.100.000 |
- Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), Điểm a, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 5 | Ngô Đức Kế | Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | 6.000.000 | 4.200.000 |
| 23 | Đường Vành Đai Phi Trường | cặp Nhà hàng Phi Long - cuối đường | 2.000.000 | 1.400.000 |
| 28 | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường | 6.000.000 | 4.200.000 |
- Sửa đổi Tiết 7, Điểm c, Khoản 1.2, Mục 1, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 7 | Nguyễn Văn Cừ | Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền | 3.500.000 | 2.450.000 |
2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 15 | Võ Văn Kiệt | Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| | | Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường | 2.000.000 | 1.400.000 |
- Sửa đổi Tiết 2, Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 2 | Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 4.000.000 | 2.800.000 |
3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào Điểm b, Khoản 3.2, Mục 3, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 17 | Lộ hậu Tân Phú | Toàn tuyến | 800.000 | 560.000 |
| 18 | Quốc lộ 61B | Quốc lộ 1 - sông Ba Láng | 2.000.000 | 1.400.000 |
| | | Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền | 1.000.000 | 700.000 |
4. QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong Khu vực 2 của Khoản 4.1, Mục 4, Phần II và trong Khu vực 2 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào Khu vực 1 của Khoản
4.1, Mục 4, Phần II và Khu vực 1 của Điểm c, Khoản 4.2, Mục 4, Phần II.
5. QUẬN THỐT NỐT
- Sửa đổi Tiết 9, Điểm b, Khoản 5.2, Mục 5, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 9 | Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m) | Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (Mũi Tàu) | 2.000.000 | 1.400.000 |
| | | Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn | 1.000.000 | 700.000 |
| | | Vàm Lò Gạch (Mũi Tàu) - vàm Cái Sắn | 1.800.000 | 1.260.000 |
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
Bổ sung Tiết 19, Tiết 20 và Tiết 21 vào Điểm a, Khoản 6.2, Mục 6, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 19 | Quốc lộ 61B | Từ ranh quận Cái Răng đến rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) | 800.000 | 560.000 |
| | | Từ rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) đến rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) | 600.000 | 420.000 |
| 20 | Trục đường số 12 (Khu hành chính trung tâm huyện) | | 1.350.000 | 945.000 |
| 21 | Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền | Trục chính | 1.800.000 | 1.260.000 |
| | | Trục phụ | 1.350.000 | 945.000 |
7. HUYỆN THỚI LAI
Bãi bỏ địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh trong Khu vực 2 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
Bổ sung địa danh xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh vào Khu vực 1 của Khoản 7.1, Mục 7, Phần II và Khu vực 1 của Điểm b, Khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
Sửa đổi Tiết 9, Điểm a, Khoản 8.2, Mục 8, Phần II như sau :
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 9 | Đường Bốn Tổng - Một Ngàn | Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh xã Thạnh Phú | 1.500.000 | 1.050.000 |
| | | Từ ranh xã Thạnh Phú đến ranh huyện Vĩnh Thạnh | 1.200.000 | 840.000 |
| | | Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) | 1.800.000 | 1.260.000 |
| | | Từ Khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TBĐ: 31 của thị trấn Cờ Đỏ) - đến cầu Đường Tắt | 1.500.000 | 1.050.000 |
| | | Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai | 1.200.000 | 840.000 |
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
Sửa đổi Tiết 12 và Tiết 13, Điểm a, Khoản 9.2, Mục 9, Phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN ĐƯỜNG | GIỚI HẠN | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
||||||
| 12 | Đường Kinh E | Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) | 300.000 | 210.000 |
| | | Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) - Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000 |
| | | Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000 |
| 13 | Đường Sĩ Cuông | Ranh huyện Vĩnh Thạnh - kênh Bà Chiêu | 250.000 | 175.000 |