Điều 3.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII về mức giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII kỳ họp thứ hai mươi thông qua; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
PHỤ LỤC
BẢNG QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Nguyên tắc chung
1.1. Nhóm đất nông nghiệp
Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, mỗi khu vực có các vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.
- Khu vực: áp dụng cho các khu đất trên địa bàn quận, huyện. Mỗi quận, huyện có thể xác định thành các khu vực khác nhau:
+
Khu vực 1:
áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế cao.
+
Khu vực 2:
áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế thấp hơn.
- Vị trí: thửa đất trong mỗi khu vực sẽ được xác định nhiều vị trí khác nhau, có quy định mức đơn giá khác nhau, cụ thể:
+
Vị trí 1:
áp dụng đối với đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất so với thị trường tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.
+
Vị trí 2, 3, 4:
các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2, 3, 4 trở đi có khoảng cách xa hơn và giao thông ít thuận tiện hơn.
1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
- Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính và đất ở sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường (lề đường qua mỗi bên 1,5m).
- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh,... tính thâm hậu 50m.
- Đất ở nội đô thị:
Mỗi tuyến đường ở đô thị phân thành nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của loại đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao (đính kèm phụ lục).
Mỗi loại đường chia ra làm 4 vị trí:
+
Vị trí 1:
áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2:
áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ô tô hoặc xe ba bánh vào tận nơi). Danh sách giá đất các hẻm thuộc vị trí 2 của các đường trong phạm vi thành phố Cần Thơ (đính kèm phụ lục).
+
Vị trí 3:
áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+
Vị trí 4
: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường.
b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; phương pháp xác định vị trí, thâm hậu theo nguyên tắc xác định như trường hợp đất ở được quy định trong bảng quy định này.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.
d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
đ ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, được xác định theo giá đất liền kề có giá trị cao nhất.
e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:
- Trà Nóc 1:
+
Khu vực 1
: giá đất 1.500.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp sông Hậu và đường giao thông. Phần còn lại sau 250m giá đất tính bằng khu vực 2 là 1.200.000 đồng/m
2
;
+
Khu vực 2
: giá đất 1.200.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu công nghiệp;
+
Khu vực 3:
giá đất 1.000.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án còn lại.
- Trà Nóc 2:
Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc khu vực 1, quận Ô Môn.
2. Một số quy định khi xác định giá đất trong đô thị
2.1. Đối với đất ngay góc ngã ba, ngã tư giao lộ
a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):
- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó;
- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí 1 của đoạn đường còn lại có mức giá thấp hơn đối với thửa đất đó.
b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):
- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó;
- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn đối với thửa đất đó.
2.2. Đất thâm hậu
- Thâm hậu đất ở tại đô thị: đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm cũng được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó.
- Đất thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven): được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng giá đất ở còn lại cùng khu vực.
- Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 20m đối với đất đô thị vào 50m đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven) thì giá đất được xác định theo vị trí 3 hoặc 4 đối với đất ở đô thị và đất ở nông thôn đối với đất ở tiếp giáp các trục giao thông.
- Đối với đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn của quận, huyện.
3. Một số trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất
- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).
Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.
- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.
4. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Trục đường chính: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường phụ: là trục đường có lòng đường dưới 10m.
Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:
- Trục đường chính A: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường chính B: là trục đường có lòng đường dưới 10m.
5. Xác định giá đất trong một số trường hợp cụ thể
Khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.
II. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
1. QUẬN NINH KIỀU
1.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1
: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình
- Vị trí 2
:
áp dụng cho tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
162.000
Vị trí 2
135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
190.000
Vị trí 2
158.000
1.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Nhóm đường loại 1
1
Hai Bà Trưng
Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh
30.000.000
21.000.000
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thị Minh Khai
19.000.000
13.300.000
2
Hòa Bình
Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4
42.500.000
29.750.000
3
Ngô Quyền
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
30.000.000
21.000.000
Hòa Bình - Trương Định
25.000.000
17.500.000
4
Phan Đình Phùng
Hòa Bình - Ngô Đức Kế
33.500.000
23.450.000
Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai
25.000.000
17.500.000
5
Võ Văn Tần
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
30.000.000
21.000.000
6
Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
30.000.000
21.000.000
7
Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
20.000.000
14.000.000
8
Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
20.000.000
14.000.000
9
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (khu III)
30.000.000
21.000.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình
25.000.000
17.500.000
10
Nguyễn Trãi
Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe
35.000.000
24.500.000
11
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân
30.000.000
21.000.000
12
Mậu Thân
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
25.000.000
17.500.000
13
Trần Văn Khéo
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
30.000.000
21.000.000
14
Châu Văn Liêm
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
25.000.000
17.500.000
15
Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
25.000.000
17.500.000
16
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền
25.000.000
17.500.000
17
Hùng Vương
Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe
25.000.000
17.500.000
18
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Phan Đình Phùng - Hòa Bình
22.000.000
15.400.000
19
Tân Trào
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
22.000.000
15.400.000
20
Trần Phú
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
20.000.000
14.000.000
21
Phan Văn Trị
Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - đường 30 tháng 4
25.000.000
17.500.000
22
Cách Mạng Tháng Tám
Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ
13.500.000
9.450.000
23
Đường 30 tháng 4
Hòa Bình - Trần Ngọc Quế
30.000.000
21.000.000
24
Hồ Tùng Mậu
Trần Phú - Trần Văn Khéo
25.000.000
17.500.000
25
Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú - Trần Văn Khéo
25.000.000
17.500.000
26
Ung Văn Khiêm
Trần Phú - Bờ kè Cái Khế
20.000.000
14.000.000
27
Lý Hồng Thanh
Suốt tuyến
20.000.000
14.000.000
28
Phạm Ngọc Thạch
Trần Văn Khéo đến cuối đường
20.000.000
14.000.000
29
Lương Định Của
Trần Văn Khéo đến cuối đường
15.000.000
10.500.000
30
Trần Đại Nghĩa
Trần Văn Khéo đến cuối đường
15.000.000
10.500.000
Nhóm đường loại 2
1
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - Ngô Gia Tự
15.000.000
10.500.000
2
Ngô Gia Tự
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi
25.000.000
17.500.000
3
Ngô Văn Sở
Hòa Bình - Phan Đình Phùng
15.000.000
10.500.000
4
Đồng Khởi
Hòa Bình - Châu Văn Liêm
20.000.000
14.000.000
5
Mậu Thân
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ
16.000.000
11.200.000
6
Phạm Hồng Thái
Hòa Bình - Lý Thường Kiệt
15.000.000
10.500.000
7
Quang Trung
Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung
15.000.000
10.500.000
8
Đường 30 tháng 4
Trần Ngọc Quế - đường 3 tháng 2
16.000.000
11.200.000
9
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
15.000.000
10.500.000
10
Trần Quốc Toản
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
15.000.000
10.500.000
11
Ngô Đức Kế
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
15.000.000
10.500.000
12
Đề Thám
Hòa Bình - Nguyễn Khuyến
18.000.000
12.600.000
13
Trần Văn Hoài
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
18.000.000
12.600.000
14
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh
12.000.000
8.400.000
15
Võ Thị Sáu
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
18.000.000
12.600.000
16
Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm
18.000.000
12.600.000
17
Điện Biên Phủ
Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế
12.000.000
8.400.000
18
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo
18.000.000
12.600.000
19
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ
18.000.000
12.600.000
20
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
18.000.000
12.600.000
21
Nguyễn Khuyến
Ngô Quyền - Đề Thám
14.000.000
9.800.000
22
Phan Đăng Lưu
Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan
14.000.000
9.800.000
23
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh
18.000.000
12.600.000
24
Nguyễn Văn Cừ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2
7.500.000
5.250.000
25
Đường 3 tháng 2
Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh
18.000.000
12.600.000
26
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Đình Phùng - cầu Quang Trung
15.000.000
10.500.000
27
Phạm Ngũ Lão
Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85
14.000.000
9.800.000
28
Trần Việt Châu
Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão
14.000.000
9.800.000
29
Nguyễn Việt Hồng
Phan Văn Trị - Mậu Thân
15.000.000
10.500.000
Nhóm đường loại 3
1
Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Quang Trung - Hết đường
9.000.000
6.300.000
2
Ngô Gia Tự
Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu
10.000.000
7.000.000
3
Cách mạng tháng Tám
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000
5.600.000
4
Ngô Hữu Hạnh
Hòa Bình - Trương Định
15.000.000
10.500.000
5
Lê Lợi
Trần Phú - Trần Văn Khéo
15.000.000
10.500.000
6
Ngô Đức Kế
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
12.000.000
8.400.000
7
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Mậu Thân
12.000.000
8.400.000
8
Bà Huyện Thanh Quan
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu
10.000.000
7.000.000
9
Đề Thám
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương
15.000.000
10.500.000
10
Đồng Khởi
Châu Văn Liêm - cuối đường
10.000.000
7.000.000
11
Trần Phú
Lê Lợi - 2 Bến phà Cần Thơ
10.000.000
7.000.000
12
Quang Trung
Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
10.000.000
7.000.000
13
Đường 3 tháng 2
Nguyễn Văn Linh - cầu Đầu Sấu
14.000.000
9.800.000
14
Phạm Ngũ Lão
Hẻm 85 - phần còn lại
9.000.000
6.300.000
15
Hải Thượng Lãn Ông
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
10.000.000
7.000.000
16
Trần Ngọc Quế
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
13.000.000
9.100.000
17
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
9.000.000
6.300.000
18
Đoạn Quốc lộ I
Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng
10.000.000
7.000.000
19
Trương Định
Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền
12.000.000
8.400.000
20
Cao Bá Quát
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
8.000.000
5.600.000
21
Nguyễn Du
Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế
8.000.000
5.600.000
22
Điện Biên Phủ
Ngô Đức Kế - cuối đường
8.000.000
5.600.000
23
Bà Triệu
Ngô Gia Tự - cuối đường
8.000.000
5.600.000
24
Nguyễn Thần Hiến
Lý Tự Trọng - cuối đường
10.000.000
7.000.000
25
Các trục đường còn lại của Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô
Suốt tuyến
10.000.000
7.000.000
26
Trần Hoàng Na
Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu
10.000.000
7.000.000
27
Nguyễn Bình
Lê Lợi - Ung Văn Khiêm
7.000.000
4.900.000
28
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9
Giáp đường Trần Quang Khải -
Lý Hồng Thanh
12.000.000
8.400.000
29
Trần Quang Khải
Ung Văn Khiêm - Lê Lợi
7.000.000
4.900.000
Nhóm đường loại 4
1
Trần Ngọc Quế
Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu
8.000.000
5.600.000
2
Tầm Vu
Trần Ngọc Quế - cầu kinh mương lộ
8.000.000
5.600.000
Cầu kinh mương lộ - cuối đường
4.000.000
2.800.000
Trần Ngọc Quế - Thành đội
4.000.000
2.800.000
Thành đội - Nguyễn Thị Minh Khai
6.000.000
4.200.000
3
Mạc Đỉnh Chi
Trương Định - cuối đường
8.000.000
5.600.000
4
Mậu Thân
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai
6.000.000
4.200.000
5
Ngô Đức Kế
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
6.000.000
4.200.000
6
Lê Lai
Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị
7.000.000
4.900.000
7
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan
6.000.000
4.200.000
8
Đoàn Thị Điểm
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba
6.000.000
4.200.000
Ngã ba - cuối đường
4.000.000
2.800.000
9
Mậu Thân
Tầm Vu - Đường 30 tháng 4
6.000.000
4.200.000
10
Bùi Thị Xuân
Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng
3.000.000
2.100.000
11
Lê Bình
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
6.000.000
4.200.000
12
Quản Trọng Hoàng
Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
4.000.000
2.800.000
13
Nguyễn Văn Trỗi
Khu nội bộ Mậu Thân
5.000.000
3.500.000
14
Nguyễn Ngọc Trai
Khu nội bộ Mậu Thân
5.000.000
3.500.000
15
Cao Thắng
Khu nội bộ Mậu Thân
5.000.000
3.500.000
16
Đinh Công Tráng
Khu nội bộ Mậu Thân
5.000.000
3.500.000
17
Nguyễn Cư Trinh
Khu nội bộ Mậu Thân
5.000.000
3.500.000
18
Lê Lợi
Trần Văn Khéo - Đầu ranh Công viên nước
4.000.000
2.800.000
Ranh Công viên nước - Khách sạn Victoria
2.500.000
1.750.000
19
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Rạch Ngỗng 2 - Hoàng Quốc Việt
8.000.000
5.600.000
20
Quốc lộ 91B
Cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ
10.000.000
7.000.000
21
Trương Định
Lý Tự Trọng - Đề Thám
8.000.000
5.600.000
Đề Thám - Ngô Quyền
4.000.000
2.800.000
22
Hậu Giang
Quốc lộ I - cuối đường
6.000.000
4.200.000
23
Đường Vành đai phi trường
Cách Mạng Tháng Tám (cặp Nhà hàng Phi Long) - Mậu Thân
2.000.000
1.400.000
24
Võ Trường Toản
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai
7.000.000
4.900.000
25
Trần Bình Trọng
Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
8.000.000
5.600.000
26
Huỳnh Cương
Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ
12.000.000
8.400.000
27
Tôn Thất Tùng
Suốt tuyến
6.000.000
4.200.000
28
Nguyễn Tri Phương (Trục chính khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
6.000.000
4.200.000
29
Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
30
Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1)
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
31
Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)
Suốt tuyến
6.000.000
4.200.000
32
Đường Sông Hậu
Từ đường Lê Lợi - Trần Phú
5.000.000
3.500.000
b) Hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Hẻm 14, hẻm 86
Lý Tự Trọng
Từ đầu hẻm đến Đề Thám
8.000.000
5.600.000
2
Hẻm 218 Trần Hưng Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.500.000
2.450.000
3
Hẻm 93 Trần Hưng Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.000.000
2.100.000
4
Hẻm 54 Hùng Vương
Đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
5.000.000
3.500.000
5
Hẻm 54 Hùng Vương
Từ đầu hẻm đến hết trục đường chính
5.000.000
3.500.000
6
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
4.000.000
2.800.000
7
Hẻm 95 Mậu Thân
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.500.000
2.450.000
8
Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư
Từ đường 30 tháng 4 đến ngã ba hẻm
4.000.000
2.800.000
9
Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư
Các trục chính còn lại
3.200.000
2.240.000
10
Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) đường
30 tháng 4
Các trục đường chính
6.000.000
4.200.000
11
Hẻm số 138
Trần Việt Châu
Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng
2.500.000
1.750.000
12
Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
4.000.000
2.800.000
13
Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4
Các trục đường chính
4.000.000
2.800.000
14
Đường nội bộ khu dân cư 91/23 đường 30 tháng 4
Từ đường 30 tháng 4 đến hết đường trải nhựa
3.000.000
2.100.000
15
Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2
Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư
3.000.000
2.100.000
16
Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.000.000
2.100.000
17
Hẻm 51 Đường 3 tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.500.000
2.450.000
18
Hẻm 12 Đường 3 tháng 2
Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường
trải nhựa
3.500.000
2.450.000
19
Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Nguyễn Văn Linh - Trần Hoàng Na
dự mở)
Trục chính
6.000.000
4.200.000
Trục phụ
4.000.000
2.800.000
20
Khu dân cư
MeTro Cash
Trục chính
4.000.000
2.800.000
Trục phụ
3.000.000
2.100.000
21
Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát
Trục chính
6.000.000
4.200.000
Trục phụ
4.000.000
2.800.000
22
Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng
Đường nội bộ
2.000.000
1.400.000
23
Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng
Toàn khu
3.000.000
2.100.000
24
Khu dân cư 274, đường 30 tháng 4
Đường nội bộ
4.000.000
2.800.000
25
Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu
Đường nội bộ
2.500.000
1.750.000
26
Khu dân cư Linh Thành, phường Cái Khế
Đường nội bộ
4.000.000
2.800.000
27
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế
Trục chính
4.000.000
2.800.000
Trục phụ
3.000.000
2.100.000
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Cừ - rạch Bà Bộ (hết ranh phường An Bình)
3.000.000
2.100.000
2
Vòng Cung
Cầu Cái Răng - cầu Rau Răm
4.000.000
2.800.000
Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền
3.000.000
2.100.000
3
Nguyễn Văn Trường
Vòng Cung - cầu Ngã Cái
2.000.000
1.400.000
4
Hoàng Quốc Việt
Vòng Cung - Quốc lộ 91B
3.000.000
2.100.000
5
Trần Vĩnh Kiết
Quốc lộ 1A - cầu Ngã Cạy
2.000.000
1.400.000
6
Khu tái định cư đường 923
Toàn khu
1.500.000
1.050.000
7
Nguyễn Văn Cừ
nối dài
Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền
3.500.000
2.450.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
1.000.000
700.000
Khu vực 2
800.000
560.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1
: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình
-
Khu vực 2
: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
2. QUẬN BÌNH THỦY
2.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1
: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
162.000
Vị trí 2
135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
180.000
Vị trí 2
150.000
2.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
Đơn vị tính : đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Cách mạng tháng Tám
Vành đai phi trường, hẻm 86 - cầu Bình Thủy
7.000.000
4.900.000
2
Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh
7.000.000
4.900.000
3
Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - đến hết ranh khu
dân cư Ngân Thuận (phần tiếp giáp đường Lê Hồng Phong)
6.000.000
4.200.000
Hết ranh khu dân cư Ngân Thuận - Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc
4.500.000
3.150.000
Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc - cầu Sang Trắng 1
4.500.000
3.150.000
4
Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - cầu Ván
7.000.000
4.900.000
Cầu Ván - chợ Ngã Tư
3.500.000
2.450.000
Chợ Ngã Tư - cầu Bình Thủy
3.000.000
2.100.000
5
Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
5.000.000
3.500.000
6
Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu
5.000.000
3.500.000
7
Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - cuối đường
2.000.000
1.400.000
8
Đường Công Binh
Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
2.500.000
1.750.000
9
Nguyễn Truyền Thanh
Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa
5.000.000
3.500.000
10
Huỳnh Mẫn Đạt
Cách mạng tháng 8 - rạch Khai Luông (đường vào UBND phường Bùi Hữu Nghĩa)
4.000.000
2.800.000
11
Nguyễn Viết Xuân
Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm
2.000.000
1.400.000
12
Lê Thị Hồng Gấm
Lê Hồng Phong - Nguyễn Viết Xuân
2.000.000
1.400.000
13
Nguyễn Thanh Sơn
Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt
2.000.000
1.400.000
14
Nguyễn Thị Tạo
Quốc lộ 91B - cầu Mương Mẫu
2.000.000
1.400.000
b) Các hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên hẻm
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Hẻm 79, hẻm 81Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
2.500.000
1.750.000
2
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
3
Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
4
Hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - giáp cuối hẻm 385 Trần Quang Diệu
3.000.000
2.100.000
5
Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
1.750.000
6
Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Công ty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)
Trục chính
3.000.000
2.100.000
Trục phụ
2.500.000
1.750.000
7
Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
1.750.000
8
Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.500.000
1.750.000
9
Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
10
Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
11
Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
2.000.000
1.400.000
12
Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
2.000.000
1.400.000
13
Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
14
Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
3.000.000
2.100.000
15
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính
4.000.000
2.800.000
Trục phụ
3.000.000
2.100.000
16
Hẻm 151 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
17
Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
18
Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
19
Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
20
Hẻm 180 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - Giáp ranh cổng sau Tư lệnh QK9
2.000.000
1.400.000
21
Hẻm 385 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - giáp cuối hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám
1.800.000
1.260.000
22
Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An Thôn Trang)
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
23
Hẻm khu dân cư kho K1 Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính
2.000.000
1.400.000
24
Hẻm 3 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
25
Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
26
Hẻm 14 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
27
Hẻm 15 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
28
Hẻm 18 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
29
Hẻm 19 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
30
Hẻm 71 đường Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - giáp hẻm 18
Công Binh
1.500.000
1.050.000
31
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong
1.500.000
1.050.000
32
Khu dân cư Ngân Thuận
Trục chính
5.000.000
3.500.000
Trục phụ
4.000.000
2.800.000
33
Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
34
Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - ngã 3
1.500.000
1.050.000
35
Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - hết ranh (Hội người mù)
1.500.000
1.050.000
36
Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
37
Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
38
Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
1.500.000
1.050.000
39
Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
40
Hẻm 18 Công Binh
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
41
Hẻm 127 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
42
Khu dân cư Cty
Cổ phần xây lắp PTKD nhà
Đường nội bộ toàn khu
3.000.000
2.100.000
43
Hẻm 154 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
44
Đường vào Khu di tích Vườn Mận
Suốt tuyến
800.000
560.000
c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 917
Lê Hồng Phong - cầu Rạch Gừa
2.500.000
1.750.000
Cầu Rạch Gừa - hết đường nhựa phần còn lại
1.500.000
1.050.000
2
Quốc lộ 91B
Rạch Bà Bộ (giáp ranh quận Ninh Kiều) - sông Bình Thủy
2.500.000
1.750.000
Cầu Bình Thủy - cầu Rạch Cam
2.000.000
1.400.000
Cầu rạch Cam - giáp ranh quận Ô Môn
1.500.000
1.050.000
3
Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918 - cầu Ngã Cái
2.000.000
1.400.000
4
Đường tỉnh 918
Nguyễn Truyền Thanh - cầu Tư Bé
5.000.000
3.500.000
Cầu Tư Bé - cầu Rạch Cam
2.500.000
1.750.000
Cầu Rạch Cam - ngã ba Nguyễn Văn Trường
2.000.000
1.400.000
Phần còn lại
1.000.000
700.000
5
Đường vào chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - rạch Ông Tảo
1.500.000
1.050.000
6
Đường Vành Đai Phi Trường
Cách Mạng Tháng Tám - Mậu Thân
2.000.000
1.400.000
Mậu Thân - cuối hẻm 162 Trần Quang Diệu
2.000.000
1.400.000
7
Lộ Trường Tiền - Bông Vang
Đường tỉnh 918 - giáp ranh Phong Điền
1.000.000
700.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
900.000
630.000
Khu vực 2
700.000
490.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1:
áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Khu vực 2:
áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
3.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh, một phần phường Phú Thứ (khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Quới), một phần của phường Tân Phú (Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành).
- Khu vực 2
: áp dụng cho phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.
- Vị trí 1
: áp dụng cho các phường trong quận cụ thể như sau: phường Lê Bình, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp Quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vự 2
Vị trí 1
130.000
104.000
Vị trí 2
110.000
88.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
144.000
115.000
Vị trí 2
120.000
96.000
3.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Quốc lộ I
Võ Tánh - Nguyễn Trãi
5.000.000
3.500.000
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
5.000.000
3.500.000
Nguyễn Trãi - Lê Bình
7.000.000
4.900.000
Lê Bình - Hàng Gòn
5.500.000
3.850.000
2
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - cầu Cái Răng
9.000.000
6.300.000
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
4.000.000
2.800.000
3
Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
9.000.000
6.300.000
4
Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
9.000.000
6.300.000
5
Đinh Tiên Hoàng
Quốc lộ I - Ngô Quyền
9.000.000
6.300.000
6
Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
9.000.000
6.300.000
7
Nguyễn Trãi
Quốc lộ I - Ngô Quyền
6.000.000
4.200.000
8
Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
8.000.000
5.600.000
Nguyễn Trãi - Lê Bình
4.500.000
3.150.000
Lê Bình - Hàng Gòn
4.000.000
2.800.000
9
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ I - Ngô Quyền
9.000.000
6.300.000
10
Võ Tánh
Quốc lộ I - Đại Chủng Viện
5.000.000
3.500.000
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng
4.000.000
2.800.000
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
2.500.000
1.750.000
11
Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
8.000.000
5.600.000
12
Lê Bình
Quốc lộ I - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
4.000.000
2.800.000
13
Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ I - Võ Tánh
3.000.000
2.100.000
14
Nguyễn Trãi nối dài
Quốc lộ I - đường Bà Cai
2.500.000
1.750.000
Đường Bà Cai - Ngã ba Rạch Rích
1.000.000
700.000
15
Đường Bà Cai
Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng
1.500.000
1.050.000
Nguyễn Việt Dũng - Đường Trường Chính trị
1.500.000
1.050.000
16
Lộ trường Chính trị
Quốc lộ 1 - đường Bà Cai
1.500.000
1.050.000
Đường Bà Cai - sông Ba Láng
1.000.000
700.000
Sông Ba Láng - chùa Ông Một
1.000.000
700.000
17
Hàng Xoài
Quốc lộ I - sông Cái Răng bé
1.500.000
1.050.000
18
Hàng Gòn
Quốc lộ I - sông Cái Răng bé
2.000.000
1.400.000
19
Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi)
- Trục đường chính đường A
5.000.000
3.500.000
- Trục đường chính đường B
3.500.000
2.450.000
20
Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính
1.800.000
1.260.000
Trục phụ
1.350.000
945.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Quốc lộ I
Hàng Gòn - cầu số 10 (giáp tỉnh
Hậu Giang)
5.000.000
3.500.000
2
Lộ Cái Chanh
Ngã ba số 10 - Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
1.500.000
1.050.000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Trường học và các đường khu
thương mại Cái Chanh
2.500.000
1.750.000
3
Các đường 2 Khu tái định cư cầu Cần Thơ
Khu tái định cư phường Hưng Phú
2.000.000
1.400.000
Khu tái định cư phường Ba Láng
1.500.000
1.050.000
4
Lộ Hậu Thạnh Mỹ
Toàn tuyến
3.500.000
2.450.000
5
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
1.500.000
1.050.000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hàng Gòn
1.000.000
700.000
Hàng Gòn - Khu Thương mại Cái Chanh
1.000.000
700.000
6
Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1 - bến đò số 10
1.200.000
840.000
Bến đò số 10 - giáp trường Chính trị
1.000.000
700.000
7
Cầu Lê Bình - Phú Thứ
Cầu Lê Bình - rạch Xẻo Lá
1.200.000
840.000
Rạch Xẻo Lá - Cái Tắc
1.000.000
700.000
8
Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba Vàm Nước Vận
1.000.000
700.000
9
Quang Trung -
Cái Cui
Cầu Quang Trung - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
2.000.000
1.400.000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Sâu
1.500.000
1.050.000
Cái Sâu - Cái Cui
1.000.000
700.000
10
Lộ Ông Chệt
Quốc lộ I - sông Ba Láng
1.000.000
700.000
11
Đường Nam sông Hậu
Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
2.000.000
1.400.000
12
Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)
Công trường 6 cầu Cần Thơ - cầu
Bà Vèn
1.200.000
840.000
Cầu Bà Vèn - Phần còn lại
1.000.000
700.000
13
Lộ mới 10m
Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài
1.500.000
1.050.000
14
Lộ Phú Thứ -
Tân Phú
Toàn tuyến
1.000.000
700.000
15
Lộ Đình Nước Vận
Lê Bình - Cầu Nước Vận
2.000.000
1.400.000
16
Đường dẫn cầu
Cần Thơ
Cầu Cần Thơ - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ
2.000.000
1.400.000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da
1.500.000
1.050.000
Đoạn còn lại
1.000.000
700.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
640.000
448.000
Khu vực 2
480.000
336.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1
: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.
4. QUẬN Ô MÔN
4.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa và Thới An.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các phường còn lại.
- Vị trí 1
: áp dụng cho các phường, khu vực cụ thể như sau: phường Châu Văn Liêm, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô quận qua các phường; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 3
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
130.000
104.000
Vị trí 2
110.000
88.000
Vị trí 3
90.000
70.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
144.000
115.000
Vị trí 2
120.000
96.000
Vị trí 3
96.000
77.000
4.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Nhóm đường loại III
1
Trần Hưng Đạo
Kim Đồng - Cầu Huyện đội
12.000.000
8.400.000
Nhóm đường loại IV
1
Võ Thị Sáu
Kim Đồng - Lưu Hữu Phước
12.000.000
8.400.000
2
Bến Bạch Đằng
Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
10.000.000
7.000.000
3
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
10.000.000
7.000.000
4
Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
10.000.000
7.000.000
5
Đường 26 tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
12.000.000
8.400.000
6
Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
10.000.000
7.000.000
7
Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000
5.600.000
8
Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Cách mạng tháng 8
8.000.000
5.600.000
Cách mạng tháng 8 - Rạch cây Me
6.000.000
4.200.000
9
Lưu Hữu Phước
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
8.000.000
5.600.000
10
Quốc lộ 91
Cầu Ông Tành - cầu Ô Môn (phía bên phải)
4.800.000
3.360.000
11
Phan Đình Phùng
Cách mạng tháng Tám - Trần Quốc Toản
6.000.000
4.200.000
12
Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi
6.000.000
4.200.000
13
Cách Mạng Tháng 8
Trần Quốc Toản - Kim Đồng
6.000.000
4.200.000
14
Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
6.000.000
4.200.000
15
Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2 - Trần Phú
6.000.000
4.200.000
16
Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
6.000.000
4.200.000
17
Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
6.000.000
4.200.000
18
Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3 -Châu Văn Liêm
6.000.000
4.200.000
19
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
4.500.000
3.150.000
20
Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum
4.000.000
2.800.000
21
Khu dân cư thương mại Bằng Tăng
Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào
2.000.000
1.400.000
22
Quốc lộ 91B
Đoạn thuộc Ô Môn
1.500.000
1.050.000
b) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất
SXKD phi nông nghiệp
1
Chợ Phước Thới
Quốc lộ 91 - cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
3.500.000
2.450.000
2
Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo - rạch Cây Me
4.000.000
2.800.000
3
Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
4.000.000
2.800.000
4
Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
4.000.000
2.800.000
5
Chợ Bằng Tăng
Cầu Chợ - cầu Bà Ruôi
4.000.000
2.800.000
6
Chợ Thới An
Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo
3.000.000
2.100.000
Trường Mẫu giáo - Đình Thới An
3.000.000
2.100.000
Vàm Thới An - chùa Định An cư
750.000
525.000
7
Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
2.500.000
1.750.000
8
Quốc lộ 91
Cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành
3.000.000
2.100.000
Cầu Ông Tành - Giáp cầu Ô Môn
(phía bên trái)
4.000.000
2.800.000
Cây Xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu
1.440.000
1.008.000
Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Sang Trắng I - Cầu Sang Trắng II
3.000.000
2.100.000
Cầu Sang Trắng II - Lộ tẻ Ba Se
2.400.000
1.680.000
Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41)
1.800.000
1.260.000
9
Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục - đường tỉnh 923
2.500.000
1.750.000
10
Hương lộ Bằng Tăng
Lộ Miễu Ông - rạch Cây Sung
2.000.000
1.400.000
11
Lộ chùa
Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)
750.000
525.000
12
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91 - hết ranh Nhà máy xi măng Hà Tiên 2
2.000.000
1.400.000
Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
2.000.000
1.400.000
13
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91 - hẻm Nhà thương
1.000.000
700.000
Hẻm Nhà thương - UBND phường Thới An ( phía bên phải)
1.500.000
1.050.000
14
Quốc lộ 91
Ranh Phước Thới (cây số 41)- cầu
Tắc Ông Thục
1.800.000
1.260.000
Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường
Thới Long (cống Ông Tà - phía bên phải)
1.200.000
840.000
Cống Ông Tà - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên phải)
1.000.000
700.000
Lộ Viện lúa ĐBSCL - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên trái)
600.000
420.000
Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái)
960.000
672.000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu -ranh quận Thốt Nốt
1.000.000
700.000
15
Đường tỉnh 923
Quốc lộ 91 - cầu Giáo Dẫn
1.200.000
840.000
16
Đường tỉnh 923
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc:
Bên phải
800.000
560.000
Bên trái
1.000.000
700.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc
(từ cống Bảy Hổ - rạch Xẻo Đế)
Bên phải
1.000.000
700.000
Bên trái
1.200.000
840.000
17
Hương lộ Bằng Tăng
Quốc lộ 91 - lộ Miếu Ông (Bên Trái)
1.000.000
700.000
Quốc lộ 91 - Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)
1.500.000
1.050.000
Nhà thông tin KV Thới Hưng - lộ Miếu Ông (bên phải)
1.000.000
700.000
18
Trần Hưng Đạo
Trường Lương Định Của - Cổng chào
2.000.000
1.400.000
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
3.000.000
2.100.000
19
Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - hết xưởng cưa
Quốc doanh (cũ )
1.500.000
1.050.000
Từ xưởng cưa đến Thánh Thất Cao Đài
750.000
525.000
20
Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo - cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
1.700.000
1.190.000
Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp đến Cầu đúc vào chùa Long Châu
1.200.000
840.000
21
Bến Bạch Đằng
nối dài
Cầu Ô Môn - Khu tập thể thương nghiệp (cũ)
1.500.000
1.050.000
Khu tập thể thương nghiệp (cũ) - Giáp dãy phố 06 căn
2.500.000
1.750.000
22
Đường Dân tộc Nội trú
Toàn bộ các tuyến đường
1.000.000
700.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
500.000
350.000
Khu vực 2
400.000
350.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1
: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.
-
Khu vực 2:
áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc và Long Hưng
5.
QUẬN THỐT NỐT
5.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1
: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các phường còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
135.000
Vị trí 2
112.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
158.000
Vị trí 2
131.000
5.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
12.000.000
8.400.000
2
Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
10.000.000
7.000.000
3
Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
12.000.000
8.400.000
4
Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
12.000.000
8.400.000
5
Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
12.000.000
8.400.000
6
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
12.000.000
8.400.000
7
Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - bến đò Tân Lộc
12.000.000
8.400.000
8
Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực
12.000.000
8.400.000
9
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - cống Lò Heo
12.000.000
8.400.000
10
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - cầu Chùa
10.000.000
7.000.000
11
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
10.000.000
7.000.000
12
Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
8.000.000
5.600.000
13
Đường Lộ mới
Quốc lộ 91 - Cổng trường tiểu học Thốt Nốt
6.000.000
4.200.000
14
Đường Lộ mới (Trạm thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
7.000.000
4.900.000
15
Lê Thị Tạo
Nguyễn Trung Trực - Cống trường
9.000.000
6.300.000
16
Lê Thị Tạo
Cống trường - Mũi Tàu
5.000.000
3.500.000
17
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - lộ Ông Ba
8.000.000
5.600.000
18
Quốc lộ 91
Cống Lò Heo - mũi Tàu
6.000.000
4.200.000
19
Quốc lộ 91
Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
4.000.000
2.800.000
20
Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - lộ Sân Banh
7.000.000
4.900.000
21
Đường lộ mới
Quốc lộ 91 - kho Mai Anh
2.500.000
1.750.000
22
Đường lộ mới
Cầu Thốt Nốt - đường lộ mới
2.500.000
1.750.000
23
Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - sông Hậu
1.500.000
1.050.000
24
Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Đường 30 tháng 4
4.000.000
2.800.000
25
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
4.000.000
2.800.000
26
Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
7.000.000
4.900.000
27
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - sông Hậu
4.000.000
2.800.000
28
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - chùa Phước Long
5.000.000
3.500.000
29
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - Cống trường
5.000.000
3.500.000
30
Quốc lộ 91
Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)
1.200.000
840.000
31
Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
1.200.000
840.000
32
Đường Tái định cư Mũi Tàu
Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch
2.500.000
1.750.000
33
Đường Lộ Ông Ba
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
3.000.000
2.100.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu ZeRô
2.500.000
1.750.000
Cầu Zerô - cầu số 1
1.500.000
1.050.000
2
Cặp Quốc lộ 91
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu Cái Sắn
2.000.000
1.400.000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cống
Rạch Rạp
2.000.000
1.400.000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An
1.500.000
1.050.000
Cái Sơn - cầu Trà Uối
2.000.000
1.400.000
Lộ Sân Banh - Cai Tư
2.000.000
1.400.000
Cai Tư - cầu Cái Ngãi
1.500.000
1.050.000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng
1.000.000
700.000
3
Trung tâm cầu
Cần Thơ Bé
Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m)
1.500.000
1.050.000
Từ tim cầu
Lộ tẻ Thuận Hưng (phía lộ)
Lộ Bích Vàm (phía lộ)
Từ tim cầu - Lộ Tẻ Thuận Hưng qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
700.000
490.000
Từ tim cầu đến Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
4
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Từ tim cầu
Hết thửa 254 khu vực
Tân Lợi 2
1.500.000
1.050.000
Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Chợ Thơm Rơm
5
Lộ tẻ Thuận Hưng
Quốc lộ 91 - Chợ phường (phía lộ)
700.000
490.000
6
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)
1.500.000
1.050.000
7
Khu dân cư chợ
Bò Ót
Toàn khu
3.000.000
2.100.000
8
Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
1.200.000
840.000
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
(đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
1.200.000
840.000
9
Ven sông Hậu
Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu)
2.000.000
1.400.000
Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn
1.000.000
700.000
Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn
1.800.000
1.260.000
10
Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - cầu Cái Sắn
1.500.000
1.050.000
Cầu Cái Sắn - cầu ZeRô
1.500.000
1.050.000
11
Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921)
2.500.000
1.750.000
Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Bay
(phía Phụng Thạnh 2)
800.000
560.000
12
Đường tỉnh 921
Trung tâm chợ Bắc Đuông - chùa
Vi Phước (phường Thạnh Hòa)
2.500.000
1.750.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông - về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)
Cầu Chùa - cầu Trà Bay
4.000.000
2.800.000
Cầu Trà Bay đến giáp ranh chợ
Rạch Rích
2.000.000
1.400.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông
1.000.000
700.000
13
Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu Cồn) -
rạch Ông Chủ
1.000.000
700.000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ
700.000
490.000
14
Trung tâm cầu Bò Ót
Từ tim cầu qua mỗi bên 500m
3.500.000
2.450.000
15
Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu
1.000.000
700.000
16
Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1
800.000
560.000
17
Đường Trung Kiên - Trung Thạnh
Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi
1.000.000
700.000
Đoạn còn lại thuộc Phường Trung Kiên
800.000
560.000
18
Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm
Phía chợ
1.500.000
1.050.000
Phía hướng về Thốt Nốt
1.000.000
700.000
19
Khu dân cư Thuận An
Toàn khu
1.200.000
840.000
20
Tuyến đường
Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Cui
(phía Phụng Thạnh 2)
800.000
560.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị
tính: đồng/m
2
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
600.000
420.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
6.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.
- Vị trí 1
: áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, đất có mặt tiền giáp đường ô tô qua huyện.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh qua các xã.
- Vị trí 3
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
110.000
94.000
Vị trí 2
90.000
80.000
Vị trí 3
84.000
72.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
126.000
115.000
Vị trí 2
115.000
95.000
Vị trí 3
95.000
84.000
6.2. Đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 923
Giáp phường An Bình - cầu Ông Đề
2.200.000
1.540.000
Cầu Ông Đề - cầu Rạch Chuối
2.000.000
1.400.000
Cầu Rạch Chuối - cầu Trà Niền
2.500.000
1.750.000
Cầu Trà Niền - cống Ba Lù
4.000.000
2.800.000
Cống Ba Lù - cống Rạch Bần
2.200.000
1.540.000
Cống Rạch Bần - giáp ranh xã Tân Thới
1.500.000
1.050.000
Ranh thị trấn - cầu Rạch Miễu
1.200.000
840.000
Cầu rạch Miễu - ranh Ô Môn
800.000
560.000
2
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre - ranh phường Long Tuyền
800.000
560.000
3
Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô - cầu Cây Cẩm
800.000
560.000
Cầu Cây Cẩm - cầu Mương Cao
700.000
490.000
Cầu Mương Cao - cầu Kinh Tắc
600.000
420.000
Cầu Kinh Tắc - cầu Ba Chu
1.000.000
700.000
Cầu Cần Đước - kinh Một Ngàn
600.000
420.000
4
Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa - cầu Mương Khai
600.000
420.000
Cầu Mương Khai - giáp ranh xã
Nhơn Nghĩa A
500.000
350.000
5
Tuyến đường Phan Văn Trị
Đường tỉnh 923 - cầu Cái Tắc
1.200.000
840.000
Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị
1.000.000
700.000
6
Các trục hành chính trung tâm huyện
Trục số 01 (giáp đường tỉnh 923 -
trục đối ngoại)
1.800.000
1.260.000
Trục số 4, 5, 7, 8, 14 và Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn
7
Tuyến đường Phan Văn Trị
- Giáp đường tỉnh 923 - Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền
- Cầu Tây Đô - đường Phan Văn Trị
2.500.000
1.750.000
8
Khu chợ tự liệu,
tự sản (chợ vải và
các đường hẻm)
Thị trấn Phong Điền
2.500.000
1.750.000
9
Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Từ cầu Ba Chu - vàm Bi
500.000
350.000
10
Đường Án Khám Ông Hào
Suốt tuyến
500.000
350.000
11
Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đường tỉnh 923 - cầu Rạch Nhum
1.200.000
840.000
12
Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Hết tuyến
500.000
350.000
13
Khu thương mại xã Trường Long
Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)
1.200.000
840.000
14
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A
Khu bán giá cao
800.000
560.000
15
Khu dân cư xã
Tân Thới
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
16
Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành
500.000
350.000
17
Tuyến Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9 - vàm Trà Ếch
500.000
350.000
18
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đoạn thuộc xã Mỹ Khánh
2.000.000
1.400.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
350.000
245.000
Khu vực 2
300.000
210.000
- Khu vực 1
: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
7. HUYỆN THỚI LAI
7.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2:
áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
- Vị trí 1:
áp dụng cho thị trấn Thới Lai; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các xã.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các xã và các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh tại các xã.
- Vị trí 3
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
90.000
63.000
Vị trí 2
52.000
Vị trí 3
44.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
100.000
74.000
Vị trí 2
61.000
Vị trí 3
52.000
7.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 922
Từ cầu Rạch Nhum - cầu Tắc Cà Đi (từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)
Bên trái
700.000
490.000
Bên phải
900.000
630.000
2
Chợ thị trấn Thới Lai
Cầu Tắc Cà Đi - cầu Xẻo Xào
Bên trái
2.500.000
1.750.000
Bên phải
3.000.000
2.100.000
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ
5.000.000
3.500.000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - vàm Nhà Thờ
800.000
560.000
3
Đường tỉnh 922
Hai bên đường tỉnh 922 từ cầu
Xẻo Xào - cầu Sắt Lớn
5.000.000
3.500.000
Cầu Sắt Lớn - cầu Cồn Chen
Bên trái
1.000.000
700.000
Bên phải
1.200.000
840.000
Cầu Cồn Chen - ranh thị trấn Cờ Đỏ (trừ các đoạn nói trên)
Bên trái
400.000
280.000
Bên phải
600.000
420.000
4
Thị trấn Thới Lai
Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) - Ranh xã Thới Tân
Bên trái
1.000.000
700.000
Bên phải
1.200.000
840.000
5
Xã Thới Tân
Từ ranh xã Thới Tân đến cầu Ông Định
Bên trái
500.000
350.000
Bên phải
600.000
420.000
Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn
Bên trái
200.000
140.000
Bên phải
300.000
210.000
6
Xã Trường Xuân
Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư
vượt lũ Trường Xuân
Bên trái
300.000
210.000
Bên phải
500.000
350.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ
Bên trái
1.400.000
980.000
Bên phải
900.000
630.000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung
1.000.000
700.000
Các phần còn lại trong khu vực chợ
500.000
350.000
Từ cầu Bà Đầm đến giáp ranh KDC vượt lũ xã Trường Xuân A
+ Bên trái
300.000
210.000
+ Bên phải
500.000
350.000
7
Xã Định Môn
Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành
300.000
210.000
8
Xã Trường Thành
Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh
Rạch Gừa (mé sông)
600.000
420.000
Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh
Rạch Gừa (lộ mới)
500.000
350.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông)
200.000
140.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới)
300.000
210.000
9
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận,
Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
500.000
350.000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)
400.000
280.000
Các trục còn lại
150.000
105.000
10
Đường Bốn Tổng - Một Ngàn
Cầu Đông Thuận - giáp ranh thị trấn Cờ Đỏ
800.000
560.000
11
Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình
Tỉnh lộ 922 - cầu Đông Pháp
600.000
420.000
Đoạn còn lại
300.000
210.000
12
Khu dân cư Huệ Phát
Trục chính
2.000.000
1.400.000
Trục phụ
1.200.000
840.000
b) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
180.000
126.000
Khu vực 2
150.000
105.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1
: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã còn lại.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
8.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.
- Khu vực 2
: áp dụng cho xã Trung Thạnh.
- Khu vực 3
: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
- Vị trí 1
: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiền giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 3
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
89.000
85.000
72.000
Vị trí 2
79.000
70.000
60.000
Vị trí 3
65.000
58.000
50.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
- Khu vực 1
: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và xã Trung Thạnh.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
- Vị trí 1
: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiền giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 3
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
126.000
105.000
Vị trí 2
105.000
87.000
Vị trí 3
88.000
74.000
8.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 922
Ranh xã Xuân Thắng đến ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp
Bên trái
500.000
350.000
Bên phải
700.000
490.000
Từ ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp
Bên trái
600.000
420.000
Bên phải
900.000
630.000
Từ ranh trường THCS Đông Hiệp đến ranh xã Đông Thắng
Bên trái
500.000
350.000
Bên phải
700.000
490.000
Từ ranh xã Đông Thắng đến ranh thị trấn Cờ Đỏ
Bên trái
600.000
420.000
Bên phải
900.000
630.000
Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến cầu
Kinh Ngang (Cờ Đỏ)
Bên trái
800.000
560.000
Bên phải
1.200.000
840.000
2
Chợ thị trấn Cờ Đỏ
Từ cầu Kinh Ngang đến cầu Cờ Đỏ
(hai bên)
2.500.000
1.750.000
Từ cầu Cờ Đỏ đến kho Nông trường
Cờ Đỏ
1.700.000
1.190.000
Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ
Từ cầu Cờ Đỏ đến Kinh Đứng
2.200.000
1.540.000
Từ cầu Cờ Đỏ đến kinh số 1
1.700.000
1.190.000
Từ kinh số 1 đến giáp ranh Thới Xuân
800.000
560.000
3
Xã Thới Xuân
Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến giáp ranh xã Thới Đông
600.000
420.000
4
Xã Thới Đông
Từ ranh xão Thới Xuân đến giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông
600.000
420.000
Từ ranh khu DCVL xã Thới Đông
đến hết cụm DCVL xã Thới Đông
900.000
630.000
5
Cụm Dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
700.000
490.000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)
600.000
420.000
Các trục còn lại
500.000
350.000
6
Đường tỉnh 921
Xã Trung An
Cầu Vạn Lịch - cầu Trà Ếch
1.000.000
700.000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch - Cống Chùa sau thâm hậu 50m đến hết mương cũ (130m)
1.700.000
1.190.000
Cống Chùa - rạch Xẻo Xây Lớn
1.000.000
700.000
Xã Trung Hưng
Cầu Xẻo Xây lớn - cầu Cái He
900.000
630.000
Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã)
1.500.000
1.050.000
Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú
600.000
420.000
Xã Thạnh Phú
Ranh xã Trung Hưng đến cầu Huyện Chơn
600.000
420.000
Từ Cầu Huyện Chơn đến cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)
750.000
525.000
Từ cầu Hội đồng Khương đến cầu
Năm Châu
600.000
420.000
Thị trấn Cờ Đỏ
Từ Cầu Năm Châu - đến kinh Bốn Tổng
1.500.000
1.050.000
Khu vực trung tâm chợ và dãy phố chính từ kinh Bốn Tổng đến lộ
Bốn Tổng - Một Ngàn (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt)
2.500.0000
1.750.000
7
Đường Sĩ Cuông
Đoạn qua huyện Cờ Đỏ
500.000
350.000
8
Các cụm dân cư vượt lũ
Xã Trung Hưng
Cụm xã Trung Hưng (toàn cụm,
trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
800.000
560.000
Cụm Ba Đá - Trung Hưng (toàn cụm,
trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
500.000
350.000
Xã Thạnh Phú
Cụm Thạnh Phú (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
600.000
420.000
Xã Trung Thạnh
Cụm Trung Thạnh (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
500.000
350.000
9
Đường Bốn Tổng - Một Ngàn
Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh thị trấn Cờ Đỏ
1.500.000
1.050.000
Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến ranh thị trấn Vĩnh Thạnh
1.200.000
840.000
Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 -
Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô
thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06;
TB Đ: 31 của TT Cờ Đỏ)
1.800.000
1.260.000
Từ Khu đô thị TĐC Cờ Đỏ (hết thửa 06; TB Đ: 31 của TT Cờ Đỏ) - đến cầu đường Tắt
1.500.000
1.050.000
Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai
1.200.000
840.000
b) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
400.000
280.000
Khu vực 2
300.000
210.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1
: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Trung Thạnh, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
9.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1
: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến và thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.
- Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
- Vị trí 1
: áp dụng cho thị trấn; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 2
: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
50.000
45.000
Vị trí 2
45.000
40.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
80.000
70.000
Vị trí 2
70.000
60.000
9.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Xã Vĩnh Trinh
Cầu số 1 - cầu số 2 (KV chợ xã)
1.200.000
840.000
Cầu số 2 - cầu số 3
1.000.000
700.000
Cầu số 3 - cầu số 5 (trừ cụm Dân cư
vượt lũ)
800.000
560.000
Cầu số 5 - ranh tỉnh An Giang
800.000
560.000
2
Xã Thạnh Mỹ
Ranh tỉnh An Giang - cống số 7,5
500.000
350.000
Cống 7,5 - cống số 8
500.000
350.000
Cống số 8 - cống số 9 (trừ cụm DCVL)
500.000
350.000
Cống số 9 - cống số 9,5
600.000
420.000
3
Thị trấn Vĩnh Thạnh
Cống 9,5 - cống Lý Chiêu
1.000.000
700.000
Cầu Lý Chiêu - cầu Bốn Tổng
(Trung tâm huyện)
2.000.000
1.400.000
Cầu Bốn Tổng - cống Thầy pháp
(Trung tâm huyện)
2.000.000
1.400.000
Cống Thầy Pháp - cống Nhà Thờ
2.000.000
1.400.000
4
Xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ - cầu Láng Sen
1.200.000
840.000
Cầu Láng Sen - cống số 12
850.000
595.000
5
Xã Thạnh Tiến
Cống số 12 - cống số 13
350.000
245.000
Cống số 13 - cống số 14,5
400.000
280.000
Cống số 14,5 - cống số 15 (chợ kinh F)
400.000
280.000
Cống số 15 - cống số 15,5
350.000
245.000
6
Thị trấn Thạnh An
Cống số 15,5 - cống Sao Mai
1.200.000
840.000
Cống Sao Mai - cầu Thầy Ký
3.000.000
2.100.000
Cầu Thầy Ký - cống số 18
1.200.000
840.000
Cống 18 - Bến xe Kinh B
1.500.000
1.050.000
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
2.000.000
1.400.000
Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)
7
Xã Thạnh Quới
Ranh huyện Cờ Đỏ - cầu Kinh KH
500.000
350.000
Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 2 (chợ ấp), thâm hậu tới kinh Bốn Tổng
600.000
420.000
Bưu cục Lân Quới 2 - cầu Láng Chim
500.000
350.000
8
Thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Láng Chim - Kinh 1000
600.000
420.000
Kinh 1000 - Quốc lộ 80
1.000.000
700.000
9
Các Cụm dân cư vượt lũ
Xã Thạnh Thắng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho
hộ nghèo và hộ chính sách)
200.000
140.000
Xã Thạnh An (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho
hộ nghèo và hộ chính sách)
200.000
140.000
Xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho
hộ nghèo và hộ chính sách)
250.000
175.000
Sáu Bọng xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
200.000
140.000
Xã Vĩnh Trinh
- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
600.000
420.000
- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
300.000
210.000
Xã Thạnh Mỹ (số 8)
- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
600.000
420.000
- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
300.000
210.000
10
Thị trấn Vĩnh Thạnh
- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80
1.500.000
1.050.000
- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
500.000
350.000
11
Thị trấn Thạnh An
- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
500.000
350.000
12
Đường Kinh E
Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600
300.000
210.000
Kinh 600 (giáp ranh TT Thạnh An) -
trụ sở UBND xã và giáp ranh xã Thạnh Thắng
250.000
175.000
Ranh xã Thạnh An - trụ sở UBND xã
Thạnh Thắng
250.000
175.000
13
Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Thốt Nốt - kênh Bà Chiêu
250.000
175.000
14
Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông)
Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - cầu
Bờ Bao
300.000
210.000
15
Đường Bờ Tràm
Từ Kênh Thắng Lợi 1 - kênh Bốn Tổng
300.000
210.000
16
Khu Dân cư chợ số 8
Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80)
300.000
210.000
b) Đất ở
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Vị trí 1
300.000
210.000
200.000
140.000
Vị trí 2
250.000
175.000
185.000
129.500
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
Khu vực 1
: áp dụng cho: thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An.
Khu vực 2
: áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi, Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới và Thạnh Tiến.
Vị trị 1
: áp dụng cho các ấp có trụ sở Ủy ban nhân dân huyện, thị trấn, trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
Vị trí 2
: áp dụng cho các ấp còn lại.
BƯỚC I