Điều 1. Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhất trí thông qua Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 06/12/2005 của UBND thành phố Cần Thơ V/v đề nghị thông qua Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau :
I. Hiện trạng đất tự nhiên của thành phố Cần Thơ (năm 2005) :
Tổng diện tích đất tự nhiên : 140.096,38 ha. Trong đó :
1. Đất nông nghiệp : 115.675,69ha, chiếm 82,57% so với diện tích tự nhiên, trong đó :
- Đất sản xuất nông nghiệp :114.350,49 ha.
+ Đất trồng cây hằng năm :94.707,33 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm: 19.643,16 ha.
- Đất lâm nghiệp : 227,28 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản : 1.097,81 ha.
- Đất nông nghiệp khác : 0,11 ha.
2. Đất phi nông nghiệp : 24.099,76ha, chiếm 17,20% so với diện tích tự nhiên, trong đó :
- Đất ở :5.959,57 ha.
+ Đất ở tại nông thôn : 2.921,97 ha.
+ Đất ở tại đô thị : 3.037,60 ha.
- Đất chuyên dùng : 10.331,92 ha.
(bao gồm: đất trụ sở cơ quan, đất an ninh quốc phòng, đất thương mại sản xuất kinh doanh, đất công nghiệp, đất giao thông, thủy lợi, đất văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục
thể thao, đất di tích lịch sử...).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 201,70 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa : 354,68 ha.
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng : 7.029,95 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác : 221,92 ha.
3. Đất chưa sử dụng : 320,94ha, chiếm 0,22% so với diện tích tự nhiên, chủ yếu tập trung ở Nông trường Sông Hậu, Cờ Đỏ và đất bãi bồi Sông Hậu.
II. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng sử dụng đến năm 2020.
Tổng diện tích đất tự nhiên: 140.096,38 ha. Trong đó :
1. Đất nông nghiệp : 110.731,52ha, chiếm 79,04% so với diện tích tự nhiên, giảm 4.944,17ha so với năm 2005, cụ thể diện tích từng loại đất chính, quy hoạch đến năm 2010 như sau :
- Đất sản xuất nông nghiệp :109.224,26 ha.
+ Đất trồng cây hằng năm :84.871,37 ha.
+ Đất trồng cây lâu năm :24.352,89 ha.
- Đất lâm nghiệp:232,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản:1.274,97 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,11 ha.
2. Đất phi nông nghiệp : 29.095,97ha, chiếm 20,77% so với diện tích tự nhiên, tăng 4.996,21ha so với năm 2005, cụ thể diện tích từng loại đất chính, quy hoạch đến năm 2010 như sau:
- Đất ở : 6.155,26 ha.
+ Đất ở tại nông thôn :2.901,03 ha.
+ Đất ở tại đô thị : 3.254,23 ha.
- Đất chuyên dùng : 15.042,23 ha.
+ Đất trụ sở cơ quan, công trình SN : 429,63 ha.
+ Đất an ninh quốc phòng: 812,29 ha.
+ Đất sản xuất KD phi nông nghiệp : 3.519,32 ha (bao gồm : đất khu công nghiệp, đất cơ sở SX-KD Vật liệu xây dựng ...).
+ Đất mục đích công cộng : 10.280.99 ha (bao gồm : đất giao thông, đất thủy lợi, đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, đất xử lý chất thải, đất thể dục-thể thao, đất di tích lịch sử,... ).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng : 201,70 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa :485,68 ha.
- Đất sông và mặt nước chuyên dùng :6.941,82 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 269,28 ha.
3. Đất chưa sử dụng : 268,89ha, chiếm 0,19% so với diện tích tự nhiên, giảm 52,05ha so với năm 2005.
III. Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 :
Tổng diện tích đất tự nhiên : 140.096,38 ha. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch như sau :