法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Số hiệu
10/2007/NQ-HĐND
Ngày ban hành
7 tháng 12, 2007
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2007/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 07 tháng 12 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2007/QH12 ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2008; Nghị quyết số 09/2007/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2007 của Quốc hội khóa XII, kỳ họp thứ 2 về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;

Căn cứ Thông tư số 64/2007/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2008;

Theo Báo cáo số 96/BC-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về tình hình thực hiện ngân sách năm 2007 và phương hướng, nhiệm vụ ngân sách năm 2008; Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

Điều 1.

Quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2008 của thành phố Cần Thơ và các quận, huyện như sau:

I. DỰ TOÁN THU:

(ĐVT: triệu đồng)

Trung ương HĐNDTP

giao giao

1.

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.322.000 4.060.000

1.1. Tổng thu ngân sách: 3.322.000 3.800.000

a. Thu nội địa: 2.260.000 2.738.000

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước: 657.000 657.000

+ Thu từ DNNN Trung ương: 392.000 392.000

+ Thu từ DNNN địa phương: 265.000 265.000

- Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 200.000 200.000

- Thu từ KV CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh: 750.000 750.000

- Lệ phí trước bạ: 90.000 102.000

- Thuế nhà đất: 14.000 17.000

- Thuế thu nhập: 65.000 65.000

- Thu phí và lệ phí: 50.000 57.000

- Thuế chuyển quyền sử dụng đất: 58.000 67.000

- Thu tiền sử dụng đất: 150.000 567.000

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước: 30.000 45.000

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước: 15.000 28.000

- Phí giao thông thu qua xăng dầu: 155.000 155.000

- Thu khác ngân sách: 22.000 24.000

- Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích tại xã: 4.000 4.000

b.

Thu t

ừ hoạt động xuất nhập khẩu

: 1.062.000 1.062.000

Năm 2008, giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% (trong đó tiền sử dụng đất là 52 tỷ đồng) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để đảm bảo dự toán chi năm 2008 của thành phố. Như vậy, dự toán thu nội địa của thành phố Cần Thơ năm 2008 là 2.738.000 triệu đồng, cụ thể ngành Thuế thu 2.710.000 triệu đồng (trong đó: thu tiền sử dụng đất 567.000 triệu đồng), ngành Tài chính thu 28.000 triệu đồng.

1.

2. Dự toán thu xổ số kiến thiết: 260.000

1.3. Dự toán các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN: 157.000

2. Ngân sách địa phương được hưởng:

3.225.695

- Từ nguồn thu nội địa Trung ương giao: 2.157.897

- Trung ương bổ sung theo mục tiêu: 316.178

- Từ nguồn xổ số kiến thiết: 260.000

- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm 2008: 26.000

- Từ nguồn thu nội địa phấn đấu vượt dự toán TW giao 5%: 100.620

- Từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất: 365.000

(đính kèm phụ lục 1)

3. Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán thu ngân sách năm 2008 cho Cục thuế, Sở Tài chính và các quận, huyện như sau:

(đính kèm phụ lục 2a, 2b)

Việc phân bổ dự toán chi tiết thu ngân sách năm 2008 của quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

II. DỰ TOÁN CHI:

(ĐVT: triệu đồng)

1. Tổng chi: 3.175.385

1.1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.706.860

a. Chi trả nợ và lãi vay: 38.700

- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển 26.200

- Trả lãi vay KBNN và Ngân hàng Phát triển 12.500

b. Chi hoàn trả vốn ứng trước kinh phí CTMT 2008: 80.000

c. Chi đầu tư các công trình: 1.588.160

- Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 773.300

- Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 195.860

+ Vốn trong nước:

145.860

+ Vốn nước ngoài (ODA): 50.000

- Từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia: 8.000

- Từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 260.000

- Từ nguồn khai thác thêm tiền sử dụng đất: 350.000

- Từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính: 1.000

(đính kèm phụ lục 5 và 6)

1.2. Chi thường xuyên: 1.134.022

1.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ: 1.380

1.4. Dự phòng ngân sách: 77.410

1.5. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 190.395

1.6. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 60.327

1.7. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 4.991

2. Phân bổ dự toán chi cho ngân sách cấp

thành phố và quận, huyện như sau:

(đính kèm phụ lục 3a, 3b,3c)

2.1. Ngân sách cấp thành phố: 2.012.685

a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.171.680

b. Chi thường xuyên: 506.502

- Chi trợ giá: 1.504

Trong đó: + Trợ giá Báo Cần Thơ: 504

+ Trợ giá cây, con giống: 1.000

Khi các quận, huyện lập dự toán chi tiết theo quy định của thành phố về mục tiêu trợ giá, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp với Sở Tài chính thẩm định để cấp kinh phí cho các quận, huyện.

- Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp: 2.740

- Chi sự nghiệp kinh tế: 26.971

+ Nông nghiệp: 7.074

+ Giao thông: 4.467

+ Sự nghiệp kinh tế khác:

15.430

- Chi SN HĐ môi trường (chi cho môi trường và vệ sinh đô thị): 5.314

- Chi sự nghiệp giáo dục: 116.812

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề: 83.803

- Chi sự nghiệp y tế: 78.000

Trong đó: kinh phí của Ban Bảo vệ sức khỏe: 604

- Sự nghiệp khoa học và công nghệ: 8.991

- Sự nghiệp văn hóa thông tin: 6.392

- Sự nghiệp phát thanh, truyền hình: 7.332

- Sự nghiệp thể dục thể thao: 12.945

- Chi đảm bảo xã hội: 8.349

- Chi quản lý hành chính: 95.686

+

Quản lý nhà nước: 60.280

+ Đảng: 28.392

+ Đoàn thể: 7.014

Đối với kinh phí chi quản lý hành chính giao cho các sở, ngành là mức tối đa thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động, đơn vị chủ động sắp xếp chi đúng quy định của Nhà nước, thực hiện dân chủ và công khai.

- Chi an ninh - quốc phòng: 19.210

+ An

ninh: 6.000

+ Quốc phòng

: 13.210

- Chi ngân sách xã: 2.630

- Chi khác: 29.823

+ Kinh phí khen thưởng: 2.200

+ Hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN: 2.403

+ Trợ cấp Tết Nguyên đán: 10.000

+ Kinh phí tổ chức năm du lịch quốc gia: 10.000

+ Chi khác: 5.220

c. Chi bổ sung quỹ dự trữ: 1.380

d. Dự phòng ngân sách: 77.410

đ. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 190.395

e. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 60.327

g. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất thường xuyên: 4.991

2.2. Ngân sách các quận, huyện: 1.162.700

a. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 535.180

b. Chi thường xuyên: 627.520

Trong đó: - Chi sự

nghiệp giáo dục, đào tạo: 319.695

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 990

Hội đồng nhân dân thành phố phân bổ dự toán chi ngân sách của quận, huyện theo phụ lục đính kèm.

(đính kèm phụ lục 4)

Với dự toán chi ngân sách địa phương phân bổ năm 2008 là 3.175.385 triệu đồng, ngân sách địa phương được hưởng tổng cộng từ các nguồn Trung ương giao, nguồn thu xổ số kiến thiết và nguồn địa phương bổ sung chi cải cách tiền lương theo quy định là 2.760.075 triệu đồng. Ngoài ra, Hội đồng nhân dân thành phố giao ngành Thuế thu nội địa vượt dự toán Trung ương giao tối thiểu 5% là 113.000 triệu đồng (trong đó phần ngân sách địa phương được hưởng dành 50% để bổ sung chi là 50.310 triệu đồng, 50% dành để cải cách tiền lương) và khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất 365.000 triệu đồng để bảo đảm dự toán chi ngân sách năm 2008 đã phân bổ nêu trên.

Điều 2Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2.

Việc phân bổ dự toán chi tiết ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2008, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

Điều 3.

Để thực hiện đúng dự toán thu, chi ngân sách năm 2008, ngoài những biện pháp đã nêu trong báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố, Hội đồng nhân dân thành phố giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các ngành, các cấp của thành phố thực hiện một số giải pháp sau:

1. Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo ngành Thuế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư kết hợp chặt chẽ trong việc triển khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách cho các ngành, địa phương, đơn vị, làm căn cứ để tổ chức thực hiện tốt công tác thu, chi ngân sách năm 2008.

2. Tập trung mở rộng, khai thác và quản lý tốt hơn các nguồn thu, đảm bảo toàn bộ các khoản thu đều phải nộp đầy đủ và kịp thời vào ngân sách nhà nước. Có chính sách thu hợp lý để vừa tăng thu ngân sách vừa tạo điều kiện duy trì và phát triển các nguồn thu; tiếp tục thực hiện công tác mở rộng thị trường, tăng xuất khẩu, khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh; tăng cường kiểm soát chống thất thu và thất thoát tiền của ngân sách nhà nước, chống buôn lậu và gian lận thương mại.

3. Đối với chi đầu tư xây dựng cơ bản: chỉ bố trí chi đầu tư xây dựng cơ bản khi có nguồn thu chắc chắn, ưu tiên bố trí các khoản trả nợ gốc và lãi vay, thanh toán khối lượng công trình hoàn thành không còn chuyển tiếp, vốn đối ứng, khối lượng đã thực hiện của các công trình chuyển tiếp. Kiểm tra, thẩm định chặt chẽ từ khâu lập dự toán cho đến quyết toán công trình, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng cơ bản. Các ngành Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước và các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục trong xây dựng cơ bản để giải ngân nhanh chóng và quyết toán kịp thời các công trình hoàn thành. Nâng cao trách nhiệm của các cơ quan thụ hưởng ngân sách trong việc thanh quyết toán dứt điểm các khoản tạm ứng vào cuối năm. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện các dự án, công trình theo tiến độ và kế hoạch.

4. Thực hiện chính sách triệt để tiết kiệm trong chi thường xuyên theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. Đẩy mạnh thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước, tổ chức công khai tài chính ngân sách nhà nước, thực hiện đầy đủ quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ Tài chính để kịp thời phát hiện và chấn chỉnh các sai phạm trong quản lý tài chính ngân sách.

5. Thực hiện thường xuyên và có hiệu quả công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ, thực hành tiết kiệm, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước; kiên quyết chống thất thoát, lãng phí, phô trương hình thức.

6. Giữa hai kỳ họp có phát sinh những vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất, kể cả việc xác định số bổ sung trợ cấp cân đối ngân sách cấp dưới chưa thông qua trong kỳ họp lần này.

Điều 4Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2008, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố, các đoàn th

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2008, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười một thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Tấn Quyên

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT

Nội dung thu

Dự toán năm 2008

Bộ Tài chính giao

HĐND thành phố giao

Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B)

3.322.000

4.060.000

A

Tổng các khoản thu theo dự toán được giao:

3.322.000

3.800.000

I

Thu nội địa:

2.260.000

2.738.000

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

392.000

392.000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

265.000

265.000

3

Thu từ doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài

200.000

200.000

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD

750.000

750.000

5

Lệ phí trước bạ

90.000

102.000

6

Thuế nhà đất

14.000

17.000

7

Thuế thu nhập đối với người có TN cao

65.000

65.000

8

Thu phí xăng dầu

155.000

155.000

9

Phí - lệ phí:

50.000

57.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

58.000

67.000

11

Tiền sử dụng đất

150.000

567.000

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

15.000

28.000

13

Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

30.000

45.000

14

Thu khác ngân sách

22.000

24.000

15

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích… tại xã

4.000

4.000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.062.000

1.062.000

1

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu

300.000

300.000

2

Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu

762.000

762.000

B

Thu từ xổ số kiến thiết

260.000

Tổng thu NSĐP (A+B)

2.500.075

3.382.695

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

2.500.075

3.225.695

Các khoản thu 100%

420.540

837.540

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.737.357

1.785.977

Thu bổ sung từ NSTW

316.178

316.178

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định

26.000

26.000

Thu từ xổ số kiến thiết

260.000

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

157.000

Học phí

45.000

Viện phí

72.000

Thu khác

40.000

Phụ lục số 2a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

28.200

-

12.500

Thốt Nốt

12

68.600

-

39.000

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cờ Đỏ

11

24.600

-

10.500

Phong Điền

10

20.500

-

12.000

Ô Môn

9

37.500

-

20.000

Cái Răng

8

97.000

-

16.800

Bình Thủy

7

75.200

-

34.300

Ninh Kiều

6

306.300

-

179.900

DỰ TOÁN NĂM 2008

Các Chi cục Thuế

5

657.900

-

-

-

-

325.000

Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế)

4

1.836.100

657.000

392.000

265.000

200.000

425.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Tổng số

3

2.494.000

657.000

392.000

265.000

200.000

750.000

CHỈ TIÊU

2

THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

- DNNN Trung ương

- DNNN địa phương

Thu từ DN đầu tư NN

Thuế KVKT. Ngoài QD

STT

1

A

1

2

3

13

9.000

3.500

4.200

4.000

200

5.000

12

25.000

14.000

8.100

5.600

500

700

11.800

11

4.200

6.300

3.200

4.000

400

5.200

10

7.800

4.200

1.700

1.900

200

3.200

9

7.000

13.000

5.000

2.500

400

500

7.300

8

10.300

6.500

6.500

62.000

2.000

8.200

7

21.100

13.200

4.300

20.000

3.200

10.200

6

79.900

100.000

25.000

50.000

6.800

39.100

5

164.300

160.700

-

-

58.000

150.000

9000

14.000

-

-

90.000

4

416.700

8.300

260.000

14.100

30.000

65.000

3

581.000

169.000

-

260.000

58.000

150.000

15.000

14.000

30.000

65.000

90.000

2

- Doanh nghiệp

- Hộ cá thể

Thuế SDĐNN

Thu XSKT

Chuyển quyền SDĐ

Thu tiền SDĐ

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Tiền BN thuộc SHNN

Thuế thu nhập

Lệ phí trước bạ

1

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

2.300

700

28.900

12

2.900

1.500

70.100

11

1.300

700

25.300

10

1.500

100

20.600

9

1.800

700

38.200

8

1.500

600

97.600

7

3.200

800

76.000

6

5.500

3.000

309.300

5

20.000

-

8.100

666.000

4

30.000

155.000

17.900

1.854.000

3

50.000

155.000

26.000

2.520.000

2

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NGÂN SÁCH

TỔNG CỘNG

1

13

14

B

Phụ lục số 2b

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN

Vĩnh Thạnh

13

42.600

-

12.500

Thốt Nốt

12

73.500

-

39.000

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cờ Đỏ

11

26.500

-

10.500

Phong Điền

10

82.400

-

12.000

Ô Môn

9

40.000

-

20.000

Cái Răng

8

124.100

-

16.800

Bình Thủy

7

83.900

-

34.300

Ninh Kiều

6

336.000

-

179.900

DỰ TOÁN NĂM 2008

Các Chi cục Thuế

5

809.000

-

-

-

-

325.000

Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế)

4

2.161.000

657.000

392.000

265.000

200.000

425.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Tổng số

3

2.970.000

657.000

392.000

265.000

200.000

750.000

CHỈ TIÊU

2

THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ

Thu từ DN nhà nước

- DNNN Trung ương

- DNNN địa phương

Thu từ DN đầu tư NN

Thuế KVKT. Ngoài QD

STT

1

A

1

2

3

13

9.000

3.500

4.700

17.000

200

5.700

12

25.000

14.000

9.200

7.200

600

700

13.600

11

4.200

6.300

3.600

4.600

500

5.900

10

7.800

4.200

2.100

62.200

300

4.000

9

7.000

13.000

5.600

3.500

400

600

7.800

8

10.300

6.500

7.800

85.000

2.500

10.000

7

21.100

13.200

5.000

26.000

3.800

11.000

6

79.900

100.000

29.000

68.500

8.400

44.000

5

164.300

160.700

-

-

67.000

274.000

1.000

17.000

-

-

102.000

4

416.700

8.300

260.000

293.000

27.000

45.000

65.000

3

581.000

169.000

-

260.000

67.000

567.000

28.000

17.000

45.000

65.000

102.000

2

- Doanh nghiệp

- Hộ cá thể

Thuế SDĐNN

Thu XSKT

Chuyển quyền SDĐ

Thu tiền SDĐ

Thu tiền thuê đất

Thuế nhà đất

Tiền BN thuộc SHNN

Thuế thu nhập

Lệ phí trước bạ

1

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

2.500

730

43.330

12

3.200

1.600

75.100

11

1.400

750

27.250

10

1.800

100

82.500

9

2.100

750

40.750

8

2.000

630

124.730

7

3.800

840

84.740

6

6.200

3.200

339.200

5

23.000

-

8.600

817.600

4

34.000

155.000

19.400

2.180.400

3

57.000

155.000

28.000

2.998.000

2

Phí - lệ phí

Thu phí xăng dầu

THU KHÁC NGÂN SÁCH

TỔNG CỘNG

1

13

14

B

Phụ lục số 3a

DỰ TOÁN

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007

của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI

Dự toán 2008

Cấp thành phố

Cấp quận, huyện

BTC giao

HĐND TP giao

A

1

2

3

4

TỔNG CHI NSĐP

2.734.075

3.175.385

2.012.685

1.162.700

I. Chi đầu tư XDCB

1.356.860

1.706.860

1.171.680

535.180

1. Chi trả nợ và lãi vay

38.700

38.700

- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển

26.200

26.200

- Trả lãi vay KBNN và NHPT

12.500

12.500

2. Hoàn trả vốn tạm ứng trước KH XDCB CTMT 2008

80.000

80.000

- Từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu năm 2008

47.000

47.000

- Từ nguồn cân đối NSĐP

33.000

33.000

3. Chi XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương

845.000

773.300

532.080

241.220

Trong đó: từ nguồn thu tiền sử dụng đất

150.000

150.000

150.000

4. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

242.860

195.860

164.300

31.560

- Vốn trong nước

192.860

145.860

114.300

31.560

- Vốn nước ngoài (ODA)

50.000

50.000

50.000

5. Chi từ nguồn chương trình MT Quốc gia (vốn đầu tư)

8.000

8.000

8.000

6. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

260.000

260.000

153.600

106.400

7. Chi XDCB từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất

350.000

194.000

156.000

8. Chi từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính

1.000

1.000

1.000

II. Chi thường xuyên

1.082.422

1.134.022

506.502

627.520

1. Chi trợ giá

1.504

1.504

Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ

504

504

2. Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp

2.740

2.740

3. Sự nghiệp kinh tế

56.271

26.971

29.300

- Nông nghiệp

9.574

7.074

2.500

- Thủy lợi

1.400

1.400

- Giao thông

15.967

4.467

11.500

- Kiến thiết thị chính

13.900

13.900

- Sự nghiệp kinh tế khác

15.430

15.430

4. Sự nghiệp hoạt động môi trường

53.614

5.314

48.300

5. Sự nghiệp giáo dục

429.357

429.357

116.812

312.545

6. Sự nghiệp đào tạo

90.953

90.953

83.803

7.150

7. Sự nghiệp y tế

126.015

78.000

48.015

Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe

604

604

- KP khám chữa bệnh người nghèo

7.400

7.400

- KP khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

13.300

13.300

- DP KP cho trạm y tế xã, phường sẽ thành lập

1.000

1.000

8. SN khoa học công nghệ

9.981

9.981

8.991

990

9. SN văn hóa thông tin

13.067

6.392

6.675

10. SN phát thanh truyền hình

10.702

7.332

3.370

11. SN thể dục thể thao

15.470

12.945

2.525

12. Chi đảm bảo xã hội

17.995

8.349

9.646

Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT

2.020

1.500

520

13. Chi quản lý hành chính

153.506

95.686

57.820

- Quản lý nhà nước

92.680

60.280

32.400

- Đảng

44.892

28.392

16.500

- Đoàn thể

15.934

7.014

8.920

14. Chi an ninh quốc phòng

24.350

19.210

5.140

- An ninh

6.800

6.000

800

- Quốc phòng

17.550

13.210

4.340

15. Chi ngân sách xã

90.755

2.630

88.125

Tr.đó: DP KP bố trí thêm cho xã, phường sẽ thành lập

2.630

16. Chi khác

37.742

29.823

7.919

- Kinh phí khen thưởng

7.719

2.200

5.519

- Chi hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN

2.403

2.403

- Chi trợ cấp Tết Nguyên đán

10.000

10.000

- Chi tổ chức năm du lịch quốc gia

10.000

10.000

- Chi khác

7.620

5.220

2.400

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

1.380

1.380

IV. Dự phòng ngân sách

77.410

77.410

77.410

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

150.685

190.395

190.395

+ BTC giao trong dự toán 2008

150.685

150.685

150.685

+ Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương theo KL kiểm toán

39.710

39.710

VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp)

60.327

60.327

60.327

VII. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên

4.991

4.991

4.991

Phụ lục số 3b

DỰ TOÁN CHI NĂM 2008 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP

KP phát hành công báo và cổng thông tin điện tử

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

-

Kinh phí khen thưởng

2.090

7

31

10

Ngoài định mức

19.316

960

2.380

1.000

Trong định mức

367.300

1.040

4.316

1.258

Tổng số

388.706

2.007

-

6.727

2.268

Ước thực hiện 2007

362.414

1.955

6.883

2.521

Biên chế

Khác

159

3

10

SN

770

34

HC

1.060

17

73

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐƠN VỊ

TỔNG CỘNG

Hội đồng nhân dân

Ủy ban nhân dân

- Văn phòng

- Các đơn vị sự nghiệp

STT

1

2

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP Ban đổi mới DN: 30 trđ

KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

14

18

4

5

8

14

4

8

Ngoài định mức

30

150

Trong định mức

2.040

2.600

450

407

1.189

1.720

473

1.230

Tổng số

2.084

2.768

454

412

1.197

1.734

477

1.238

Ước thực hiện 2007

2.064

2.808

823

1.156

1.840

134

1.197

Biên chế

Khác

3

5

3

3

4

3

SN

11

HC

48

60

7

26

39

11

27

ĐƠN VỊ

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Tài chính

Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ

+ QLNN

+ SN

Sở Công nghiệp

Sở Xây dựng

Thanh tra Xây dựng

Sở Thương mại

STT

3

4

5

6

7

8

9

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP Ban chỉ đạo PTDL: 70 trđ

KP tuyên truyền PBPL: 350 trđ

NS chi: 220 trđ, còn lại chi từ nguồn thu.

NS chi: 320 trđ, còn lại chi từ nguồn thu.

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

7

8

2

3

3

10

10

Ngoài định mức

70

350

58

Trong định mức

1.025

1.189

288

473

405

1.230

1.230

3.500

Tổng số

1.102

1.547

290

476

466

1.240

-

1.240

3.500

Ước thực hiện 2007

1.102

1.547

226

476

453

1.295

1.280

3.540

Biên chế

Khác

3

3

2

3

3

SN

7

HC

22

26

11

9

27

27

ĐƠN VỊ

Sở Du lịch

Sở Tư pháp

TT trợ giúp pháp lý

Phòng Công chứng số 1

Phòng Công chứng số 2

Sở Nông nghiệp và PTNT

Sở Giao thông Công chính

- QLNN

- Sự nghiệp

STT

10

11

12

13

14

15

16

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ

KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ

KP hoạt động Ban chỉ đạo 127: 20 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

5

7

11

4

9

12

7

Ngoài định mức

400

150

20

Trong định mức

-

777

960

1.599

645

1.271

1.628

962

Tổng số

-

782

967

1.610

1.049

1.430

1.660

969

-

Ước thực hiện 2007

745

967

1.651

1.092

1.462

1.734

1.073

Biên chế

Khác

3

3

3

7

2

SN

30

24

HC

21

36

12

28

37

ĐƠN VỊ

Thanh tra Sở Giao thông

- QLNN

- SN

Sở Nội vụ

Sở Ngoại vụ

Thanh tra thành phố

Chi cục Quản lý thị trường

Liên minh các HTX

Sở Lao động TB - XH

STT

17

18

19

20

21

22

23

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Tiền ăn đối tượng: 300 trđ

Tiền ăn đối tượng: 1.060 trđ

Tiền ăn đối tượng: 800 trđ

Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

11

6

7

22

3

Ngoài định mức

300

1.060

800

365

Trong định mức

1.599

832

992

1.920

700

200

660

50

407

Tổng số

1.610

1.138

2.059

2.742

700

200

660

50

775

Ước thực hiện 2007

1.528

1.103

1.371

4.086

700

660

50

775

Biên chế

Khác

4

4

4

10

2

SN

22

27

50

10

HC

35

9

ĐƠN VỊ

- Chi hành chính

- Nhà nuôi trẻ mồ côi

- TT Bảo trợ XH - NTT

- TT GDLĐXH

- Trợ cấp xã hội

- KP rà soát đối tượng BTXH

- Quản trang + XĐGN + GQVL

- Xây mộ từ trần

CC phòng chống TNXH

STT

24

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ

KP Nhà hát Tây Đô: 350 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

9

10

9

Ngoài định mức

200

13

5

Trong định mức

1.394

1.400

1.200

1.806

242

1.712

774

Tổng số

-

1.603

1.410

1.209

1.819

242

1.712

-

779

Ước thực hiện 2007

1.603

1.410

1.209

1.468

242

1.712

779

Biên chế

Khác

3

3

SN

25

27

20

27

HC

31

15

ĐƠN VỊ

Sở Văn hóa Thông tin

- Chi hành chính

- Thư viện

- Bảo tàng

- Các đoàn nghệ thuật + SN

- XD đời sống VH khu dân cư

TT Văn hóa

Sở Thể dục Thể thao

- Chi hành chính

STT

25

26

27

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP CLB bóng đá: 7 tỷ đồng

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

54

16

15

14

1

2

199

4

Ngoài định mức

Trong định mức

10.691

2.184

2.000

2.000

167

352

28.193

500

Tổng số

10.745

2.200

-

2.015

2.014

168

354

28.392

504

Ước thực hiện 2007

7.740

2.135

2.014

167

354

25.074

504

Biên chế

Khác

5

SN

9

11

HC

45

ĐƠN VỊ

- Chi sự nghiệp

- Thể thao thành tích cao

Sở Tài nguyên Môi trường

- Văn phòng

- SN Môi trường

Trạm Quan trắc Môi trường

Trung tâm Thông tin TN-MT

Hệ Đảng

Báo Cần Thơ

STT

28

29

30

31

32

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Hỗ trợ tỉnh Kôngpông Chơ năng: 1 tỷ đồng

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

6

54

5

2

3

Ngoài định mức

Trong định mức

6.000

400

13.210

943

7.614

736

280

481

Tổng số

6.000

400

13.210

-

949

7.668

741

282

484

Ước thực hiện 2007

5.580

200

12.432

908

7.666

677

282

447

Biên chế

Khác

3

2

2

SN

21

10

HC

20

11

ĐƠN VỊ

Công an thành phố

KP PC tội phạm BBPN

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

Sở KHCN

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ

TT Thông tin Tư liệu

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng

STT

33

34

35

36

37

38

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Chi chính sách tôn giáo: 100 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

5

7

10

Ngoài định mức

100

4.000

Trong định mức

731

864

1.435

13.300

7.400

135

110

400

Tổng số

836

4.871

1.445

13.300

7.400

135

110

400

Ước thực hiện 2007

836

5.063

1.445

13.300

7.400

135

435

120

Biên chế

Khác

2

2

3

SN

25

HC

15

32

ĐƠN VỊ

Ban Tôn giáo - Dân tộc

TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT

Sở Y tế

- Chi hành chính

- KCB trẻ em dưới 6 tuổi

- KCB cho người nghèo

- Vốn đối ứng CTCSSKSS

- Vốn đối ứng CT YT nông thôn

- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL

STT

39

40

41

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

DP KP 5 trạm Y tế xã sẽ thành lập

KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

380

4

17

812

6

3

Ngoài định mức

172

Trong định mức

700

53.971

1.000

600

2.440

116.000

861

444

Tổng số

700

54.351

1.000

604

-

2.457

116.812

1.039

447

Ước thực hiện 2007

286

51.284

2.457

110.770

1.038

447

Biên chế

Khác

5

2

3

SN

HC

56

19

9

ĐƠN VỊ

- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK

- Chi sự nghiệp

- Dự phòng

Ban Bảo vệ sức khỏe

Ngành Giáo dục

- Chi hành chính

- Chi sự nghiệp

Ban Quản lý Khu chế xuất

Chi cục HTX & PTNT

STT

42

43

44

45

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW và tháng hành động vì trẻ em: 550 trđ ; Dự án phòng chống HIV/AISD cho thanh niên:150 trđ

Chi CS tôn giáo : 120 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ ; các hoạt động thường xuyên khác: 100 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

5

7

6

6

6

Ngoài định mức

700

240

Trong định mức

774

1.025

860

817

860

80

Tổng số

1.479

1.032

866

823

1.106

80

Ước thực hiện 2007

1.329

1.032

903

823

1.006

80

Biên chế

Khác

3

1

SN

HC

15

25

19

19

20

ĐƠN VỊ

UB Dân số Gia đình và Trẻ em

Thành đoàn

Hội Phụ nữ

Hội Nông dân

Mặt trận Tổ quốc

- Hội Người cao tuổi

STT

46

47

48

49

50

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP trại sáng tác: 200 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

4

2

2

2

Ngoài định mức

200

Trong định mức

559

330

225

225

200

365

225

125

50

Tổng số

563

532

227

227

200

365

225

125

50

Ước thực hiện 2007

563

532

227

227

150

365

225

125

50

Biên chế

Khác

5

8

5

SN

12

HC

13

5

5

1

ĐƠN VỊ

Hội Cựu chiến binh

Hội Văn học Nghệ thuật

Đoàn ủy Khối cơ quan

Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp

LH các hội KHKT

LH các tổ chức hữu nghị

Hội Nhà báo

Hội Người mù

Hội Đông y

STT

51

52

53

54

55

56

57

58

59

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Kp BCHPCLB :100 trđ; vận hành cống: 30 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

3

51

3

14

Ngoài định mức

130

316

Trong định mức

400

400

120

70

7.281

481

96

704

Tổng số

403

400

120

70

7.332

614

96

1.034

Ước thực hiện 2007

403

310

100

63

7.050

614

1.034

Biên chế

Khác

2

2

SN

11

120

3

20

HC

10

11

ĐƠN VỊ

Hội Chữ thập đỏ

Nhà ND người già và trẻ em

Hội Khuyến học

Hội Nạn nhân chất độc da cam

Đài Phát thanh truyền hình

Chi cục Thủy lợi

+ QLNN

+ SN

TT Khuyến nông

STT

60

61

62

63

64

65

66

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

3

5

14

Ngoài định mức

565

1.200

Trong định mức

407

864

296

1.408

896

370

Tổng số

410

1.434

296

1.408

2.110

370

Ước thực hiện 2007

410

1.244

296

1.408

2.080

522

Biên chế

Khác

2

3

SN

27

44

25

HC

9

8

10

ĐƠN VỊ

Chi cục Thủy sản

- QLNN

- Sự nghiệp

CC Thú y

- QLNN

- Sự nghiệp

TT Giống nông nghiệp

CC BV thực vật

- QLNN

STT

67

68

69

70

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ

Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 300 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

4

3

5

Ngoài định mức

2.800

300

Trong định mức

992

864

559

2.200

817

Tổng số

992

3.668

562

2.200

822

300

Ước thực hiện 2007

806

3.430

562

2.020

779

Biên chế

Khác

3

SN

31

27

HC

13

16

ĐƠN VỊ

- Sự nghiệp

TT xúc tiến DT - TM - Du lịch

Ban Thi đua - Khen thưởng

- Hoạt động thường xuyên

- KP khen thưởng của TP

Sở Bưu chính - viễn thông

- QLNN

- Sự nghiệp

STT

71

72

73

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Kinh phí khuyến công: 300 trđ

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

5

5

Ngoài định mức

300

Trong định mức

925

555

640

2.500

2.500

2.000

3.000

Tổng số

930

300

555

645

2.500

2.500

2.000

3.000

Ước thực hiện 2007

745

300

740

645

2.000

3.200

1.000

Biên chế

Khác

SN

25

15

20

HC

ĐƠN VỊ

Cảng Cái Cui

TT Khuyến công và TVTPCN

Văn phòng ĐKQSD Đất

BQLDAĐTXD TTVH Tây Đô

KP thực hiện CCHC

KP tổ chức các ngày lễ lớn

Mua sắm tài sản phục vụ công tác

Dự phòng phát sinh chi TX

STT

74

75

76

77

78

79

80

81

Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)

Dự toán năm 2008

Chia ra

Thu SN

Kinh phí khen thưởng

Ngoài định mức

Trong định mức

3.300

52trđ/ biên chế/năm

45trđ/ biên chế/năm

43trđ/ biên chế/năm

41trđ/ biên chế/năm

40trđ/ biên chế/năm

37trđ/ biên chế/năm

32trđ/ biên chế/năm

Tổng số

3.300

Ước thực hiện 2007

3.100

Biên chế

Khác

- VP HĐND và VP UBND:

- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế:

- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế:

- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế:

- Đơn vị trên 40 biên chế:

- Các Chi cục:

- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục:

SN

HC

ĐƠN VỊ

Nạo vét cống thoát nước

Định mức chi:

STT

82

Phụ lục số 3c

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Ghi Chú

11

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Dự toán năm 2008

Chia ra

Vốn đối ứng

10

180

180

Khen thưởng

9

583

38

19

10

33

Chi cho học sinh

8

47.502

Chi bộ máy và HS

7

35.538

12.082

3.553

4.830

4.702

Tổng số

6

83.803

12.120

3.752

4.840

4.735

Ước thực hiện 2007

5

64.677

12.120

3.752

4.840

4.735

BIÊN CHẾ

Chỉ tiêu HS (b/q)

4

4.764

652

926

1.238

CB CNV

3

164

80

47

120

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐƠN VỊ

2

TỔNG CỘNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

STT

1

1

2

3

4

11

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

10

9

18

8

8

25

8

1.000

3.000

4.000

20.000

700

1.300

400

7

2.506

2.115

2.250

3.500

6

2.524

2.123

2.258

3.525

1.000

3.000

4.000

20.000

700

1.300

400

5

2.524

2.123

2.258

3.525

800

2.500

3.400

16.500

500

1.000

400

4

896

192

193

3

70

35

36

55

2

TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ

TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO

TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI

ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể)

KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ

KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ

KINH PHÍ ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ

1

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

11

10

9

424

8

1.200

200

300

1.500

8.000

5.902

7

6

1.200

200

300

1.500

8.000

6.326

5

1.200

200

300

1.500

500

4

3

2

KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI

LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG

TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC

ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC

CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI

KINH PHÍ DỰ PHÒNG

1

16

17

18

19

20

21

Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Chia ra

Vĩnh Thạnh

9

141.313

63.875

77.438

44.138

120

Thốt Nốt

8

154.140

66.771

87.369

48.859

120

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cờ Đỏ

7

164.178

73.755

90.423

50.300

120

Phong Điền

6

114.931

52.700

62.231

32.654

120

Ô Môn

5

142.542

72.188

70.354

35.004

120

Cái Răng

4

94.774

40.746

54.028

23.958

120

Bình Thủy

3

104.103

48.414

55.689

25.402

120

Ninh Kiều

2

246.719

116.731

129.988

59.380

150

Tổng số

1

1.162.700

535.180

627.520

319.695

990

NỘI DUNG CHI

A

TỔNG CHI NSĐP

I. Chi đầu tư XDCB

II. Chi thường xuyên

Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

- Sự nghiệp khoa học - công nghệ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Phụ lục số 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008

CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2008

TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN:

VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ

10

1.000

0

0

KHAI THÁC QĐẤT

9

350.000

0

0

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NGUỒN THU XSKT

8

260.000

0

0

VỐN CÂN ĐỐI NSĐP

NG-THU TỪ ĐẤT

7

150.000

0

0

CÂN ĐỐI NSĐP

6

695.000

34.000

18.000

TỔNG SỐ

5

845.000

34.000

18.000

VỐN NGOÀI NƯỚC

4

50.000

0

0

CHƯƠNG TRÌNH MTTQ

3

8.000

0

0

VỐN TW HTRỢ ĐT THEO MTIÊU

2

192.860

0

0

TỔNG

SỐ CÁC NGUỒN

1

1.706.860

34.000

18.000

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

C

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

B

TỔNG SỐ

1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH

2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

STT

A

10

0

0

0

1.000

1.000

9

0

35.000

0

315.000

159.000

8

0

4.000

20.000

236.000

129.600

7

0

0

0

150.000

150.000

6

71.700

51.000

120.000

400.300

211.080

5

71.700

51.000

120.000

550.300

361.080

4

0

0

0

50.000

50.000

3

0

0

0

8.000

8.000

2

47.000

0

0

145.860

114.300

1

118.700

90.000

140.000

1.306.160

822.980

C

-

B

3- KH TRẢ NỢ 118,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ, ứng TW KH 2008: 80 tỷ đồng.

4- KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND VÀ UBND TP (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP).

5- KH THANH TOÁN KL HOÀN THÀNH (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán).

6- KH VỐN THỰC HIỆN

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

A

A

10

1.000

0

1.000

0

0

0

9

159.000

0

34.898

124.102

3.000

0

8

129.600

1.962

126.074

1.564

0

0

7

0

0

150.000

1.317

128.537

20.146

16.000

0

6

25.700

10.000

175.380

4.373

154.695

16.312

454

254

31

5

25.700

10.000

325.380

5.690

283.232

36.458

16.454

254

31

4

50.000

0

50.000

0

0

0

3

8.000

0

5.000

3.000

0

0

2

114.300

0

99.300

15.000

0

0

1

25.700

10.000

787.280

7.652

599.504

180.124

19.454

254

31

C

Cờ Đỏ

B

- KH VỐN THIẾT KẾ QH (quản lý 26 tỷ nhưng chuyển 300 triệu Ô Môn lập QH TĐC DA T.phố, còn 25,7 tỷ)

- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

- KH VỐN THỰC HIỆN Trong đó:

Trả nợ công trình hoàn thành

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Công trình khởi công mới năm 2008

NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Trả nợ công trình hoàn thành

ĐDHT xã Đông Bình - Đông Thuận

A

*

**

***

I

*

1

10

0

0

9

3.000

3.000

0

8

0

0

7

4.000

4.000

12.000

6

24

199

200

200

0

5

24

199

4.200

4.000

200

12.000

4

0

0

3

0

0

2

0

0

1

24

199

7.200

4.000

200

3.000

12.000

C

Thốt Nốt

Phong Điền

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

B

Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc).

Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới).

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

XD trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2.

Đường dây trung thế Cồn Ấu

Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Hiệp, Thới Đông, Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng).

Công trình khởi công mới năm 2008

A

2

3

**

1

2

3

***

10

0

0

9

0

0

8

0

0

7

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

18.146

0

6

1.981

653

347

5

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

20.127

653

347

4

0

0

3

3.000

0

2

18.000

0

1

2.000

3.000

2.000

1.000

2.000

2.000

41.127

653

347

C

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Phong Điền

Ninh Kiều

B

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai.

XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn.

XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện huyện Vĩnh Thạnh

Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh.

Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt

Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Phong Điền

NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN

Trả nợ công trình hoàn thành

XD cơ sở dữ liệu nông lâm ngư nghiệp và trang Web Khuyến nông

A

1

2

3

4

5

6

II

*

1

10

0

0

9

0

0

8

0

0

7

18.000

18.000

146

146

6

281

25

50

50

1.278

278

1.000

5

281

25

18.050

50

18.000

1.424

424

1.000

4

0

0

3

0

3.000

2

13.000

3.000

10.000

5.000

5.000

1

281

25

31.050

3.000

50

28.000

9.424

424

5.000

1.000

C

Ninh Kiều

Ninh Kiều

TN-VT

Các huyện

Cái Răng

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

TN-ÔM-BT

B

Thiết bị chẩn đoán bệnh gia súc gia cầm bằng kỹ thuật PCR

Phòng thí nghiệm chuẩn đoán và xét nghiệm thủy sản

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Nạo vét kênh Thắng Lợi 1

Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL

Bờ kè Xóm Chài

Công trình khởi công mới năm 2008

Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8

Trung tâm giống thủy sản cấp I Cần Thơ

Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT

A

2

3

**

1

2

3

***

1

2

3

10

0

0

9

0

0

8

0

0

7

3.013

1.208

1.208

6

4.113

463

463

5

7.126

1.671

463

1.208

4

0

0

3

350

300

960

890

500

0

0

2

12.000

0

1

350

300

960

890

500

19.126

1.671

463

1.208

C

TPCT

Vĩnh Thạnh

Thốt Nốt

Thốt Nốt

CĐ-ÔM

Thốt Nốt

Thốt Nốt

B

Mở rộng mạng phân phối các hệ thống cấp nước tập trung các quận, huyện

Nâng cấp hệ thống cấp nước tập trung xã Vĩnh Trinh

Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Kiên và xã Tân Lộc

Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Nhứt, Thuận Hưng và Thới Thuận

Nâng cấp cải tạo các hệ thống cấp nước xã Thới Lai - huyện Cờ Đỏ và phường Phước Thới - quận Ô Môn

NGÀNH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH

Trả nợ công trình hoàn thành

Khu tái định cư chợ CD lúa gạo cấp KV

Chợ CD lúa gạo cấp khu vực

A

4

5

6

7

8

III

*

1

2

10

0

0

0

0

9

0

0

0

0

8

0

0

0

0

7

1.805

1.805

30.000

0

30.000

15.000

6

3.650

3.650

76.258

1.396

257

1.139

74.355

10.000

5.000

5

5.455

3.650

1.805

106.258

1.396

257

1.139

104.355

10.000

20.000

4

0

0

0

0

3

0

0

0

0

2

12.000

4.400

7.600

34.000

0

34.000

20.000

1

17.455

8.050

9.405

140.258

1.396

257

1.139

138.355

30.000

20.000

C

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Phong Điền

Phong Điền

NK-PĐ

Phong Điền

B

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Cầu qua cồn Khương

Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu)

NGÀNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH

Trả nợ công trình hoàn thành

Cầu Nhiếm

ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây)

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Các cầu trên ĐT.923 (Cái Răng - Phong Điền)

ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi)

A

**

1

2

IV

*

1

2

**

1

2

10

0

0

0

9

0

124.102

0

8

0

0

0

7

10.000

5.000

0

25.000

0

6

23.000

3.000

3.355

30.000

507

507

33.340

30

5

23.000

10.000

3.000

3.355

5.000

30.000

507

507

58.340

30

4

0

25.000

0

3

0

0

0

2

14.000

0

4.500

0

1

23.000

10.000

3.000

3.355

5.000

44.000

507

507

211.942

30

C

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Cái Răng

Phong Điền

NK - PĐ

Cái Răng

B

ĐT 921 (Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)

ĐT 921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)

ĐT 923 (QL1 - Phong Điền)

Ba trục đường KCN Hưng Phú

Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917)

Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923)

Công trình khởi công mới năm 2008

Cầu tạm qua kênh 26 tháng 3 vào khu TĐC bờ kè Xóm Chài và DA cầu Cần Thơ

NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI

Trả nợ công trình hoàn thành

A

3

4

5

6

7

8

***

1

V

*

10

0

0

9

0

124.102

88.000

8

0

0

7

25.000

25.000

0

6

30

31.310

2.820

490

25.000

3.000

2.000

2.000

5

30

56.310

2.820

490

50.000

3.000

2.000

2.000

4

25.000

25.000

0

3

0

0

2

4.500

4.500

0

1

30

85.810

2.820

490

79.500

3.000

126.102

2.000

88.000

C

TPCT

TPCT

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

BT+PĐ

B

Dự án đầu tư xe bus vận tải hành khách (NS hỗ trợ 4,230 tỷ đồng)

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Đầu tư phương tiện chuyên dùng năm 2006 (trả chậm)

Vốn đối ứng cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực quận Ninh Kiều

Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

XD Bãi đậu xe QL 91B (NSĐP hỗ trợ 6 tỷ đồng)

Công trình khởi công mới năm 2008

Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác hẻm 190 đường 30/4

Khu đô thị 2 bên đường Nguyễn Văn Cừ. Gồm các HM: Chi trả bồi thường, hỗ trợ 28 tỷ; SLMB 60 tỷ.

A

1

**

1

2

3

4

***

1

2

10

0

0

0

0

0

9

12.000

24.102

0

0

0

0

0

8

0

0

0

58.255

1.615

7

26.732

26.732

1.732

25.000

0

0

0

6

28.700

25.000

25.000

3.700

3.700

0

0

5

55.432

51.732

1.732

50.000

3.700

3.700

0

0

4

25.000

25.000

25.000

0

0

0

3

0

0

0

0

0

2

4.500

4.500

4.500

0

0

0

1

12.000

24.102

84.932

81.232

1.732

79.500

3.700

3.700

58.255

1.615

C

Phong Điền

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Khu tái định cư xã Mỹ Khánh

Đầu tư các khu tái định cư

NGÀNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT - VSMT

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Mở rộng mạng lưới cấp nước KCN - TTCN và dân cư Thốt Nốt

Dự án thoát nước và xử lý nước thải

Công trình khởi công mới năm 2008

Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B)

NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

Trả nợ công trình hoàn thành

A

3

4

VI

**

1

2

***

1

VII

*

10

0

0

9

0

5.000

8

273

1.342

56.640

7.481

17.364

20.095

5.000

2.000

4.700

27.709

7

0

0

6

0

0

5

0

0

4

0

0

3

0

3.000

2

0

40.000

1

273

1.342

56.640

7.481

17.364

20.095

5.000

2.000

4.700

72.709

C

Ninh Kiều

Cái Răng

Ninh Kiều

Ô Môn

Cái Răng

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ninh Kiều

B

Trường TH An Hội

Trường THPT Cái Răng

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT

Trường THPT Lưu Hữu Phước

Trường THPT diện chính sách

Cải tạo và mở rộng Trung tâm ĐHTC

Trường công nhân kỹ thuật (Trường CĐ Nghề)

Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

NGÀNH VĂN HÓA THÔNG TIN

A

1

2

**

1

2

3

4

5

6

VIII

10

0

0

0

9

5.000

5.000

0

0

8

24.709

4.709

15.000

5.000

0

28

7

0

0

10.000

6

0

0

0

5

0

0

10.000

4

0

0

0

3

30.000

3.000

0

0

2

30.000

30.000

10.000

3.500

6.500

0

1

62.709

4.709

45.000

10.000

3.000

10.000

3.500

6.500

10.028

C

Bình Thủy

Cái Răng

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa

Trung tâm VH Tây Đô (hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư - giai đoạn 1)

Trung tâm Kỹ thuật PTTH Cần Thơ; HM Nhà trung tâm

Di tích Khám Lớn

Công trình khởi công mới năm 2008

TW hỗ trợ in báo nhân dân, gồm các DA:

- Đầu tư bổ sung hệ thống Chế bản điện tử CTP (gđ2)

- Máy in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2)

NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO

A

**

1

2

3

4

***

1

IX

10

0

0

0

0

0

9

0

0

0

0

0

8

28

28

0

46.608

319

319

44.725

636

9.000

7

0

10.000

10.000

109

109

109

0

6

0

0

0

0

0

5

0

10.000

10.000

109

109

109

0

4

0

0

0

0

0

3

0

0

2.000

0

2.000

2.000

2

0

0

0

0

0

1

28

28

10.000

10.000

48.717

428

319

109

46.725

636

11.000

C

Ninh Kiều

Ninh Kiều

TPCT

Kiên Giang

Ninh Kiều

Ô Môn

B

Trả nợ công trình hoàn thành

Trường nghiệp vụ TDTT

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Đường nội bộ khu LH TDTT (gđ2)

NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI

Trả nợ công trình hoàn thành

Dự án 10 Trạm Y tế xã đạt chuẩn QG năm 2005

Khu mộ 46 Liệt sĩ Tiểu đoàn Tây Đô

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Cải tạo và mở rộng Trung tâm Tai Mũi Họng

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

A

*

1

**

1

X

*

1

2

**

1

2

10

0

1.000

1.000

9

0

0

0

8

30.000

89

5.000

1.564

149

473

942

0

00

7

0

1.000

10.000

6

0

2.049

1.754

1.754

5

0

12.049

11.754

1.754

4

0

0

0

3

0

0

0

2

0

1.300

1.300

1

30.000

89

5.000

1.564

149

473

942

14.349

14.054

1.754

C

Ninh Kiều

Thốt Nốt

Cái Răng

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

Trung tâm Y tế huyện Thốt Nốt (VĐƯ ADB Y tế nông thôn)

Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ

Công trình khởi công mới năm 2008

Trung tâm Pháp Y, HM: Cải tạo, sửa chữa

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Cần Thơ, HM: Cải tạo, sửa chữa

Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình bệnh viện Đa khoa thành phố

NGÀNH KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ

A

3

4

5

***

1

2

3

XI

**

1

10

1.000

0

0

0

9

0

1.898

1.898

8

0

0

0

7

10.000

0

10.000

3.000

3.000

6

295

295

22.876

16.576

4.401

14

5

10.000

295

295

32.876

19.576

3.000

4.401

14

4

0

0

0

3

0

0

0

2

1.300

0

0

0

1

10.000

1.300

1.000

295

295

34.774

21.474

3.000

4.401

14

C

Ninh Kiều

TPCT

TPCT

TPCT

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ

Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010

Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT đến năm 2008

Công trình khởi công mới năm 2008

Phổ cập tin học, nối mạng trí thức cho thanh thiếu niên Việt Nam (vốn đối ứng NSĐP)

NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Nhà Công vụ

Cải tạo Nhà làm việc Bộ chỉ huy

Nhà làm việc các ban trực thuộc BCH

A

2

3

4

***

1

XII

**

1

2

3

10

0

9

1.898

0

8

0

7

7.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

6

8.016

4.145

6.300

4.000

5

8.016

4.145

13.300

4.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

0

3

0

2

0

1

9.914

4.145

13.300

4.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

C

Phong Điền

Cái Răng

Ninh Kiều

Ô Môn

Ô Môn

Cái Răng

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

GPMB Kho vũ khí thành phố

GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp

Công trình khởi công mới năm 2008

Lắp đặt hệ thống Camera

Cơ sở làm việc công an phường Thới An

Cơ sở làm việc công an phường Trường Lạc

Cơ sở làm việc công an phường Thường Thạnh

Cơ sở làm việc công an phường An Nghiệp

Cơ sở làm việc công an phường An Cư

Cơ sở làm việc công an phường Xuân Khánh

Cơ sở làm việc công an phường Cái Khế

A

4

5

***

1

2

3

4

5

6

7

8

10

0

0

0

0

9

25.000

0

25.000

25.000

0

8

0

0

0

0

7

1.000

0

0

1.000

6

2.300

5.609

1.577

539

585

453

1.800

1.800

2.232

5

2.300

6.609

1.577

539

585

453

1.800

1.800

3.232

4

0

0

0

0

3

0

0

0

0

2

0

0

0

0

1

2.300

31.609

1.577

539

585

453

26.800

1.800

25.000

3.232

C

Phong Điền

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

San lấp Kho Vũ khí thành phố

NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Trả nợ công trình hoàn thành

Cải tạo, Schữa trụ sở Lviệc Ban QLDA ĐTXD thành phố

Cải tạo, nâng cấp Nhà nghỉ Công đoàn (phần NS hỗ trợ 4,091 tỷ đồng)

Trụ sở Sở Tư pháp

CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008

Trung tâm lưu trữ Thành ủy

Nhà khách UBND thành phố (bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và chi phí công tác BT - TĐC)

Công trình khởi công mới năm 2008

A

9

XIII

*

1

2

3

**

1

2

***

10

9

8

7

1.000

6

1.000

190

614

428

33.000

38.700

5

1.000

190

1.000

614

428

33.000

38.700

4

3

2

47.000

1

1.000

190

1.000

614

428

80.000

38.700

C

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Sửa chữa trụ sở Sở Nội vụ

Sửa chữa trụ sở Hội đồng nhân dân

Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ

Câu lạc bộ Hưu trí, HM: sữa chữa nâng cấp

Trụ sở Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật; HM: Cải tạo, sửa chữa (nhà số 59 đường Hùng Vương)

HỖ TRỢ KHÁC 97 TỶ: Trả nợ KH 2007 ứng KH 2008=80 tỷ (NSTW=47 tỷ, NSĐP=33 tỷ)

KH TRẢ NỢ 38,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ.

A

1

2

3

4

5

B

C

10

0

0

9

35.000

156.000

0

8

20.000

4.000

106.400

0

7

0

0

6

120.000

51.000

241.220

8.300

5

120.000

51.000

241.220

8.300

4

0

0

3

0

0

2

31.560

0

1

140.000

90.000

535.180

8.300

C

B

KH THANH TOÁN KL CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN QUA 2008 BỐ TRÍ VỐN THANH TOÁN (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán)

KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP)

CÔNG TRÌNH QUẬN HUYỆN QUẢN LÝ

- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH (có 300 triệu đồng vốn thành phố chuyển Ô Môn lập QH khu TĐC cho công trình thành phố)

A

D

E

F

10

0

0

0

9

0

156.000

54.107

24.107

30.000

8

0

106.400

16.530

16.530

7

0

0

0

6

8.000

224.920

46.094

1.000

1.000

44.094

5

8.000

224.920

46.094

1.000

1.000

44.094

4

0

0

0

3

0

0

0

2

0

31.560

0

1

8.000

518.880

116.731

1.000

1.000

84.731

30.000

C

B

- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

- KH VỐN THỰC HIỆN

QUẬN NINH KIỀU

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (vốn thành phố chuyển xuống quận, ngoài tiêu chí định mức QĐ 210/TTg)

A

I

10

0

0

9

12.345

12.345

11.325

8

8.465

8.465

7.766

7

0

0

6

23.604

1.227

1.388

20.989

21.655

1.000

1.000

5

23.604

1.227

1.388

20.989

21.655

1.000

1.000

4

0

0

3

0

0

2

4.000

4.000

0

1

48.414

1.227

1.388

41.799

4.000

40.746

1.000

1.000

C

B

QUẬN BÌNH THỦY

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- XD trụ sở UBND quận và Quận ủy

QUẬN CÁI RĂNG

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

II

III

10

0

9

11.325

14.422

8

7.766

29.890

7

0

6

19.655

27.876

1.000

300

1.000

5

19.655

27.876

1.000

300

1.000

4

0

3

0

2

0

1

38.746

72.188

1.000

300

1.000

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

QUẬN Ô MÔN

- KH vốn thiết kế quy hoạch

+ QHCT 1/500 khu TĐC nam QL 91 mở rộng (vốn thành phố chuyển xuống quận, lập QH phục vụ cho dự án thành phố)

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

IV

10

0

9

14.422

12.619

8

9.890

20.000

8.653

7

0

6

25.576

24.128

573

900

5

25.576

24.128

573

900

4

0

3

0

2

7.300

1

49.888

20.000

52.700

573

900

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Trung tâm Văn hóa Ô Môn (vốn thành phố chuyển xuống quận, ngoài tiêu chí định mức QĐ 210/TTg)

HUYỆN PHONG ĐIỀN

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

V

10

0

9

12.559

60

17.447

8

8.653

11.964

7

0

6

22.655

33.360

1.000

770

5

22.655

33.360

1.000

770

4

0

3

0

2

300

4.000

3.000

4.000

1

43.867

360

4.000

3.000

66.771

1.000

770

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg

- XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy

- XD trung tâm y tế

HUYỆN THỐT NỐT

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

VI

10

0

9

17.247

200

17.982

8

11.964

12.330

7

0

6

31.590

34.383

1.200

942

5

31.590

34.383

1.200

942

4

0

3

0

2

1.000

3.000

9.060

1

60.801

1.200

3.000

73.755

1.200

942

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg

- XD bệnh viện đa khoa

HUYỆN CỜ ĐỎ

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

VII

10

0

9

17.362

620

15.753

8

12.330

10.802

7

0

6

32.241

30.120

1.000

1.000

5

32.241

30.120

1.000

1.000

4

0

3

0

2

3.060

3.000

3.000

7.200

1

61.933

3.680

3.000

3.000

63.875

1.000

1.000

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg

- XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy

- XD bệnh viện đa khoa

HUYỆN VĨNH THẠNH

- KH vốn thiết kế quy hoạch

- KH vốn chuẩn bị đầu tư

A

VIII

10

9

15.713

40

8

10.802

7

6

28.120

5

28.120

4

3

2

200

4.000

3.000

1

54.635

240

4.000

3.000

C

B

- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế.

- Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg

- XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy

- XD bệnh viện đa khoa

A

Phụ lục số 6

BẢNG CHI TIẾT DANH MỤC VỐN THIẾT KẾ QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

CHỈ TIÊU VỐN NGUỒN CÂN ĐỐI NSĐP

8

36.000

26.000

213

213

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VỐN ĐÃ THANH TOÁN CHO CHI PHÍ LẬP ĐỒ ÁN, DỰ ÁN

7

15.198

11.291

170

170

CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ

6

91.335

61.641

783

783

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ (do chủ đầu tư khái toán, khi duyệt sẽ thẩm định lại)

5

22.439.826

-

-

-

QUI MÔ ĐẦU TƯ (do chủ đầu tư đề nghị, khi duyệt sẽ thẩm định lại)

4

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

2

TỔNG SỐ

KẾ HOẠCH VỐN THIẾT KẾ QUI HOẠCH

SỞ CÔNG NGHIỆP

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

STT

1

A

I

**

8

65

148

1.337

1.237

8

273

182

263

230

281

100

7

170

696

696

210

180

73

233

-

6

235

548

2.763

2.263

348

453

255

496

330

381

500

5

-

-

-

4

138.960 ha

Toàn thành phố

5.950 ha

6.925 ha

3

TPCT

TPCT

TPCT

TPCT

TPCT

TPCT

Vĩnh Thạnh

Cờ Đỏ

2

QH phát triển công nghiệp trên địa bàn TPCT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020

QH phát triển lưới điện 8 quận, huyện

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

Rà soát, bổ sung Quy hoạch nông nghiệp, nông thôn TP. CầnThơ đến năm 2010 & định hướng đến 2020

Điều tra bổ sung chỉnh lý, xây dựng bản đồ đất và đánh giá khả năng thích nghi đất đai của TPCT

Quy hoạch chi tiết vành đai thực phẩm TPCT

Quy hoạch quản lý tổng hợp tài nguyên nước các lưu vực sông

Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ

Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Sông Hậu

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

1

1

2

II

**

1

2

3

4

5

6

***

8

100

100

100

100

30

30

30

500

500

400

100

7

-

-

24

24

24

-

-

6

500

-

-

54

54

54

1.068

1.068

708

360

5

-

-

-

-

-

4

Toàn thành phố

2 ha

5 ha

75 ha

22,74 ha

3

TPCT

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Bình Thủy

Ninh Kiều

2

Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ

SỞ THƯƠNG MẠI

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

QH tỷ lệ 1/500 Khu TĐC mở rộng chợ CDLG

SỞ DU LỊCH

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

Đề án thành lập Trường Trung học nghiệp vụ Du lịch Cần Thơ

SỞ THỂ DỤC THỂ THAO

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

QH trung tâm TDTT vùng ĐBSCL tại TPCT (TL 1/2000)

Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000)

1

1

III

***

1

IV

*

1

V

**

1

2

8

4.340

1.000

1.000

3.340

300

300

340

300

300

300

300

7

1.851

851

851

1.000

100

100

100

100

100

100

100

6

11.132

2.045

2.045

9.087

703

749

782

726

703

808

703

5

-

-

-

4

140.096 ha

12.359 ha

17.110 ha

12.540 ha

7.059 ha

2.922 ha

41.035 ha

6.886 ha

3

TPCT

Phong Điền

Thốt Nốt

Ô Môn

Bình Thủy

Ninh Kiều

Vĩnh Thạnh

Cái Răng

2

SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

QH kế hoạch sử dụng đất TPCT

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền đến năm 2010.

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Thốt Nốt đến năm 2010

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn đến năm 2010.

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy đến năm 2010.

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều đến năm 2010.

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh đến năm 2010.

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng đến năm 2010.

1

VI

*

1

**

1

2

3

4

5

6

7

8

300

400

300

200

12.782

317

243

74

5.165

265

670

6507

100

100

50

50

4.450

850

850

0

3.600

400

200

6

918

1.526

967

502

34.458

1.167

1.093

74

11.127

665

879

5

-

-

-

4

40.138 ha

Sông Hậu

Toàn TP

Toàn TP

422 ha

226 ha

25000 dân

3

Cờ Đỏ

TPCT

TPCT

TPCT

NK+PĐ

Ninh Kiều

Bình Thủy

Cờ Đỏ

2

Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ đến năm 2010.

Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát)

Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất

Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất

SỞ XÂY DỰNG

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh

KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị Nguyễn Văn Cừ nối dài

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ

1

8

9

10

11

VII

*

1

2

**

1

2

8

650

230

800

500

650

1.000

400

7.300

800

500

300

7

200

850

300

300

750

300

300

-

6

850

1.057

1.733

814

1.426

2.669

1.034

22.164

2.414

1.700

700

5

-

4

22000 dân

1034 ha

258 ha

1367 ha

340 ha

1280 ha

3161 ha

850 ha

100 ha

3

Vĩnh Thạnh

Bình Thủy

Bình Thủy

Cái Răng

Bình Thủy

Ô Môn

Cái Răng

Thốt Nốt

Ô Môn

Cờ Đỏ

2

Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An

QHCT TL 1/2000 khu đô thị Long Hòa - Bình Thủy (đô thị Tây Bắc khu B)

QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (khu B) (từ cầu Bình Thủy 2 đến Sân bay Trà Nóc)

KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ

QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc

QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn

QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng

Dự án dự kiến lập mới

QH chung TL 1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt

QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn

QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT

1

3

4

5

6

7

8

9

***

1

2

3

8

200

300

200

200

400

400

1.200

1.600

1.000

200

770

7

3.900

6

250

700

400

400

1.000

1.000

3.600

5.000

4.500

500

4.670

5

-

4

5,7 ha

100 ha

12,67 ha

50 ha

113 ha

111 ha

1.462 ha

20.000 ha

2.080 ha

3

Ninh Kiều

NK+BT

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

OM, CĐ,

TN, VT

Cái Răng

TPCT

2

QHCT TL 1/500 Khu hành chính thành phố Cần Thơ

QHCT TL 1/2000 khu đô thị An Hòa - An Thới (đô thị Tây Bắc khu A)

Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2

QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố

Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B)

Điều chỉnh QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế

QHCT TL 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều.

QH chung TL 1/5000 khu đô thị Công nghiệp, Thương mại, Dịch vụ, Du lịch TPCT

Thuê tư vấn mời thầu lập điều chỉnh QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Lập Đề án công nhận TPCT là Đô thị loại I

SỞ NỘI VỤ

1

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

VIII

8

120

120

650

200

450

200

200

200

1.350

300

300

7

3.900

3.900

-

200

200

200

-

-

6

4.020

4.020

650

200

450

413

413

413

2.290

990

990

5

-

-

-

-

-

-

4

10 đơn vị

02 đơn vị

14 ha

118 ha

3

TPCT

NK, BT, OM

HP, PĐ

Cái Răng

Ô Môn

2

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

Phương án Ktế Kthuật thành lập mới, bổ sung, chỉnh lý hồ sơ bản đồ địa giới hành chính TPCT

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

Chia tách thành lập 10 phường

Điều chỉnh, chia tách thành lập quận

BAN QLDA ĐTXD TTVH TÂY ĐÔ

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

QH chi tiết TL 1/500 khu khai thác quĩ đất (14 ha) thuộc khu TĐC TTVH Tây Đô - gđ2

CTY XD HẠ TẦNG KCN

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

QH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu TĐC và nhà ở công nhân phường Phước Thới, quận Ô Môn

1

*

1

***

1

2

IX

*

1

X

*

1

8

1.050

150

900

1.500

500

500

1.000

1.000

550

550

450

7

-

-

-

-

-

-

6

1.300

300

1.000

2.160

-

2.160

2.160

650

650

450

5

-

-

-

-

-

-

4

10 ha

80 ha

150 ha

800 ha

54 ha

3

Ô Môn

Cái Răng

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Bình Thủy

2

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu TĐC khu CN Trà Nóc II

QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 KCN Hưng Phú IIB

BAN QUẢN LÝ CÁC KCX & CN CẦN THƠ

Trả nợ đồ án đã phê duyệt

QH KCN Thốt Nốt gđ I (tổng hợp 4 giai đoạn TTCN - TTCN)

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 KCN Thốt Nốt GĐ2

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC tại phường Long Hòa, quận Bình Thủy

1

**

1

2

XI

*

1

***

1

XII

**

1

8

100

300

200

200

100

100

600

600

400

200

300

7

-

-

-

-

-

-

6

200

300

200

200

100

100

600

600

400

200

300

5

-

-

-

-

-

-

4

22 ha

12 ha

7 ha

50 ha

25 ha

3

Ninh Kiều

Bình Thủy

Phong Điền

Thốt Nốt

Thốt Nốt

2

Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC từ đường Phạm Ngũ Lão đến Mậu Thân

SỞ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH

Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập

Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL91

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL61B

TRUNG TÂM XD HẠ TẦNG CỤM CN - TTCN HUYỆN THỐT NỐT

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC KCN - TTCN Thốt Nốt (2 giai đoạn)

QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL91

UBND QUẬN Ô MÔN

1

2

XIII

**

1

***

1

XIV

***

1

2

XV

8

300

300

1.128

10.000

771

35

14

7

14

300

250

7

-

3.907

250

100

50

30

20

150

100

6

300

300

29.694

1.663

224

129

53

42

759

499

5

-

22.439.826

250.861

16.284

13.039

1.688

1.557

160.697

150.000

4

40 ha

784 ha

15 m

3

/h

15 m

3

/h

6,5 km

3

Ô Môn

TN-ÔM-BT

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

Ô Môn

2

Đồ án dự kiến qui hoạch mới

QH chi tiết TL 1/500 mở rộng khu TĐC Nam QL91 (Pvụ TĐC cho các DA thành phố)

QH MỘT SỐ ĐỒ ÁN LỚN

KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

Trả nợ dự án đã phê duyệt

Dự án Mô hình thủy lợi rau màu, vườn cây ăn trái liên quận

Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Vĩnh Trinh

Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Kè chống sạt lở sông Ô Môn. NSTW đầu tư

1

***

1

XVI

B

I

*

1

2

3

**

1

8

29

21

436

100

26

10

10

10

100

60

60

7

20

30

-

6

180

80

680

210

50

20

20

20

120

80

80

5

8.400

2.297

73.880

56.700

990

390

400

400

6.000

3.000

3.000

4

3 ha

40 m

3

/h

20 ha

150 m

2

280 m

2

280 m

2

500 m

2

50 m

3

/h

20 m

3

/h

20 m

3

/h

3

Ô Môn

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Ninh Kiều

Cờ Đỏ

Thốt Nốt

Phong Điền

Thốt Nốt

Thốt Nốt

Phong Điền

2

Dự án Xây dựng khu sản xuất thực nghiệm thủy sản an toàn thực phẩm

Hệ thống cấp nước xã Thới Đông

Dự án dự kiến lập mới

Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp. NSTW đầu tư.

XD, nâng cấp thiết bị và thực hiện Hệ thống QL chất lượng ISO 17025 của phòng Tnghiệm Chẩn đoán và xét nghiệm Thủy sản.

Xây dựng trụ sở làm việc liên trạm thủy sản Ô Môn - Cờ Đỏ

XD trụ sở làm việc liên trạm thủy sản Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh

Xây dựng trụ sở làm việc trạm thủy sản huyện Phong Điền

Hệ thống cấp nước xã Thới Thuận

Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc

Hệ thống cấp nước xã Nhơn Ái

1

2

3

***

1

2

3

4

5

6

7

8

8

60

5.329

350

50

300

4.779

500

400

300

300

7

1.042

100

100

942

100

100

100

100

6

80

13.368

596

50

546

12.472

724

931

671

5

3.000

19.829.460

292.197

2.975

189.222

19.482.263

1.600.800

1.398.892

650.000

515.011

4

20m

3

/h

2 nút giao

105,9 m

cấp II

cấp II

cấp III

cấp II

3

Thốt Nốt

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cái Răng

NK-BT

Cái Răng

Cái Răng

2

Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng

SỞ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH

Trả nợ dự án đã phê duyệt

Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng hai nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A. NSTW đầu tư.

Cầu rạch Ngỗng 1

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Đường gom dọc đường vào cầu Cần Thơ. NSTW đầu tư.

Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư bến xe - cảng CT. NSTW đầu tư.

Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui. NSTW đầu tư.

Tuyến đường có lộ giới 47 m tại khu ĐT Nam C.Thơ

1

9

II

*

1

2

**

1

2

3

4

8

1.300

1.000

40

400

400

9

130

200

100

100

110

7

150

150

117

105

20

-

110

6

1.500

1.500

300

1.800

4.346

50

650

300

300

1.000

5

12.150.000

2.500.000

3.000

318.679

309.806

1.137

34.938

55.000

55.000

77.000

4

cấp II

cấp II

Nâng cấp

cấp III

cấp III

sửa chữa

cấp V

432 m

23 ha

3

VT, CĐ, PĐ

ÔM, BT, CR

Ninh Kiều

Bình Thủy

PĐ-ÔM

Ninh Kiều

Vĩnh Thạnh

Bình Thủy

Bình Thủy

2

Tuyến QL1A Vòng Cung - nối QL80. NSTW đầu tư.

Nối đường 91 với Nam sông Hậu. NSTW đầu tư

Nâng cấp đường Lê Lai

Hương lộ 28 (ĐT.918)

ĐT.923 (đoạn Phong Điền - Ba Se - QL91)

Sửa chữa, cải tạo Văn phòng Sở GTCC

Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh Ranh)

Dự án dự kiến lập mới

Kè chống sạt lở bờ sông chợ TNóc. NSTW Đtư

Khu TĐC đường Nguyễn Thông

SỞ DU LỊCH

1

5

6

7

8

9

10

11

***

1

2

III

8

110

110

110

110

50

60

476

252

2

5

24

7

110

110

-

-

565

565

43

40

70

6

1.000

1.000

275

275

182

93

1.047

823

45

45

94

5

77.000

77.000

7.850

7.850

5.200

2.650

226.705

176.705

7.000

7.000

21.385

4

4800 m

2

7600 m

2

15p + HTKT

15 phòng

30p + HTKT

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Vĩnh Thạnh

Bình Thủy

Vĩnh Thạnh

2

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Cầu từ đường Trần Phú bắc qua cồn Khương. NSTW đầu tư.

SỞ THỂ DỤC THỂ THAO

Dự án dự kiến lập mới

Đường chạy 400 m sân vận động

Cụm sân tập bóng đá, cổng rào, bãi đậu xe, sân tập thể lực Khu LH TDTT Cần Thơ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Trường THPT Thạnh An

Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng

Trường THPT Thuận Hưng

1

*

1

IV

***

1

2

V

**

1

2

3

8

84

17

20

20

20

20

40

224

67

67

90

7

12

70

70

70

70

70

50

-

6

99

90

90

90

90

90

90

224

67

67

90

5

22.000

19.320

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

50.000

15.000

15.000

20.000

4

30p + HTKT

30p + HTKT

30p + HTKT

30p + HTKT

30p + HTKT

30p + HTKT

20p + HTKT

20 phòng

20 phòng

30 phòng

3

Vĩnh Thạnh

Phong Điền

Ninh Kiều

Bình Thủy

Thốt Nốt

Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

Vĩnh Thạnh

Phong Điền

Ninh Kiều

2

Trường THPT Vĩnh Thạnh

Trường THPT Giai Xuân

Trường THPT Nguyễn Việt Hồng

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

Trường THPT Trung An

Trường THPT Hà Huy Giáp

Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ

Dự án dự kiến lập mới

Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Thạnh

Trung tâm GDTX huyện Phong Điền

Trường THPT Châu Văn Liêm

1

4

5

6

7

8

9

10

***

1

2

3

8

1.006

71

71

755

5

350

400

180

150

30

115

7

1.790

1.670

1.670

120

50

50

20

-

-

6

4.678

1.741

1.741

2.757

117

1.000

1.640

180

150

30

179

5

1.413.380

499.880

499.880

849.000

10.000

350.000

489.000

64.500

60.000

4.500

5.135

4

500 giường

1.500 m

2

300 giường

500 giường

100 giường

1.500 m

2

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Cái Răng

Ninh Kiều

Ô Môn

Ninh Kiều

2

SỞ Y TẾ

Trả nợ dự án đã phê duyệt

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Trung tâm Y tế Dự phòng Cần Thơ

Bệnh viện Ung bướu Cần Thơ

Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ

Dự án dự kiến lập mới

Bệnh viện Tâm thần

Trung tâm phòng chống AIDS

BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP. CẦN THƠ

1

VI

*

1

**

1

2

3

***

1

2

VII

8

115

80

35

12

12

12

400

400

200

200

50

7

-

-

-

-

-

70

6

179

127

52

35

35

35

833

833

500

333

164

5

5.135

3.635

1.500

500

500

500

340.000

340.000

90.000

250.000

64.182

4

9 ha

22,8 ha

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Dự án dự kiến lập mới

Đầu tư trang thiết bị cho khu thụ tinh trong ống nghiệm

Máy phẫu thuật nội soi niệu

SỞ XÂY DỰNG

Dự án dự kiến lập mới

Cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Khu dân cư cao tầng văn phòng dọc theo đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn QL91B đến CSHB)

Khu TĐC từ đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân & khai thác quĩ đất tại khu đô thị phường An Hòa, quận Ninh Kiều

CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

1

***

1

2

VIII

***

1

IX

**

1

2

X

8

50

50

200

200

200

55

55

42

13

25

7

70

50

-

-

80

80

50

30

-

6

164

164

470

470

470

145

145

95

50

72

5

64.182

64.182

70.000

70.000

70.000

33.700

33.700

23.700

10.000

981

4

140.831 m

3

, 202.531 m

2

10 ha

1 máy phát hình, anten và thiết bị phụ trợ

HT phòng thu, phát thanh, 10 máy ghi âm, 5 camera, 3 bộ dựng hình

3

Phụng Hiệp

Phong Điền

Ninh Kiều

Ninh Kiều

2

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Chi phí điều chỉnh dự án Bãi rác Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh

VĂN PHÒNG THÀNH ỦY

Dự án dự kiến lập mới

Nhà khách Thành ủy

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập

Hệ thống máy phát hình 10KWx10KW

Thiết bị sản xuất chương trình tiếng Khơme

TTÂM XÚC TIẾN ĐTƯ - T MẠI - DU LỊCH

1

**

1

XI

***

1

XII

**

1

2

XIII

8

25

25

300

300

300

26

26

26

2

2

2

1.013

7

-

-

-

-

-

-

-

0

6

72

72

5.737

5.737

5.737

26

26

26

2

2

2

5

981

981

119.000

119.000

119.000

1.000

1.000

1.000

72

72

72

4

Cải tạo 342,14 m

2

2.000 học viên

122,13 m

2

65 trụ

3

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Ninh Kiều

Nội ô TP

2

Dự án dự kiến lập mới

Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

Dự án dự kiến lập mới

Trường Chính trị thành phố Cần Thơ

BCH HỘI NÔNG DÂN TP CẦN THƠ

Dự án dự kiến lập mới

Sửa chữa, nâng cấp trụ sở và mua sắm thiết bị làm việc Hội Nông dân

CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC

Dự án dự kiến lập mới

Khắc phục, sửa chữa các trụ chữa cháy

DỰ PHÒNG

1

***

1

XIV

***

1

XV

***

1

XVI

***

1

XVII

5 điều

Trích dẫn văn bản này

VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-93305

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com