Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo khai thác nguồn thu, phấn đấu thu vượt dự toán theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố giao. Trong quá trình điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2008 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán bổ sung, điều chỉnh
Ghi chú
Kinh phí thực hiện tiết kiệm
Số dự toán bổ sung
A
Kinh phí chi thường xuyên
(14.531)
20.900
*
Cấp thành phố
(14.531)
I
Sự nghiệp Kinh tế
(1.184)
615
*
SN Nông nghiệp
(220)
-
1
Chi cục Thủy lợi
(4)
-
2
Trung tâm Khuyến nông
(31)
-
3
Chi cục Thủy sản
(56)
-
4
Chi cục Thú y
(4)
-
5
Trung tâm Giống Nông nghiệp
(104)
-
6
Chi cục Bảo vệ thực vật
(21)
-
*
SN Thủy lợi
615
KP cấp bù do không thu thủy lợi phí quận, huyện
*
SN Giao thông
(263)
1
Thanh tra Giao thông
(30)
2
Duy tu, sửa chữa đường
(233)
*
SN kinh tế khác
(701)
1
Các đơn vị SN của UBTP
(115)
2
Ban QL khu đô thị Nam Cần Thơ
(10)
3
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
(5)
4
Liên minh Hợp tác xã
(20)
5
Trung tâm Thông tin TN-MT
(8)
6
Trung tâm Kỹ thuật TN-MT
(281)
7
Trung tâm Khuyến công và TVPTCN
(20)
8
Trung tâm xúc tiến ĐT- TM-DL
(217)
9
VP Đăng ký Quyền sử dụng đất
(16)
10
BQLDAXD TTVH Tây đô
(9)
II
Sự nghiệp môi trường
(133)
-
1
SN môi trường
(133)
III
Sự nghiệp Đào tạo
(828)
90
KP thôi việc theo NĐ132 của Trường Chính trị
1
Trường Cao đẳng Cần Thơ
(348)
2
Trường Cao đẳng Nghề
(82)
3
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
(10)
4
Trường Cao đẳng Y tế
(19)
5
Trường Văn hóa Nghệ thuật
(45)
6
Trường Thể dục thể thao
(24)
7
Trường Giao thông vận tải
(104)
8
Trường Chính trị
(196)
IV
Sự nghiệp Giáo dục
(1.709)
V
Sự nghiệp Y tế
(1.347)
VI
Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin
(201)
VII
Sự nghiệp Thể dục thể thao
(670)
VIII
SN Phát thanh Truyền hình
(265)
IX
Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ
(545)
-
1
Trung tâm KT Ứng dụng CN
(10)
2
Trung tâm Thông tin Tư liệu
(4)
3
Sự nghiệp tại Sở KHCN
(511)
4
KP ứng dụng và PT CNTT
(20)
X
Quản lý hành chính
(1.975)
3.036
01
Quản lý Nhà nước
(1.245)
2.927
1
Văn phòng Hội đồng nhân dân
(85)
-
2
Văn phòng Ủy ban nhân dân
(287)
-
3
Sở Kế hoạch và Đầu tư
(35)
-
4
Sở Tài Chính
(49)
-
5
Ban QL khu đô thị Nam Cần Thơ
(12)
-
6
Sở Công nghiệp
(29)
-
7
Sở Xây dựng
(49)
-
8
Thanh tra Xây dựng
(20)
-
9
Sở Thương mại
(29)
-
10
Sở Du lịch
(45)
-
11
Sở Tư pháp
(52)
-
12
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(13)
-
13
Sở Giao thông vận tải
(27)
-
14
Thanh tra Giao thông
(11)
-
15
Sở Nội vụ
(38)
97
KP thôi việc
theo NĐ132
16
Sở Ngoại vụ
(47)
-
17
Thanh tra thành phố
(34)
-
18
Chi cục Quản lý thị trường
(14)
-
19
Sở Lao động - TBXH
(24)
-
20
Chi cục Phòng chống TNXH
(14)
-
21
Sở Văn hóa - Thông tin
(27)
78
KP thôi việc
theo NĐ132
22
Sở Thể dục thể thao
(14)
-
23
Sở Tài nguyên và Môi trường
(43)
-
24
Sở Khoa học và Công nghệ
(16)
-
25
Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL
(11)
-
26
Ban Tôn giáo - Dân tộc
(24)
-
27
Sở Y tế
(16)
-
28
Sở Giáo dục và Đào tạo
(16)
60
KP thôi việc
theo NĐ132
29
Ban QL các Khu chế xuất và Công nghiệp
(23)
-
30
Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em
(62)
-
31
Chi cục HTX&PTNT
(12)
-
32
Chi cục Thủy lợi
(12)
-
33
Chi cục Thủy sản
(8)
-
34
Chi cục Bảo vệ thực vật
(2)
-
35
Ban Thi đua - Khen Thưởng
(15)
-
36
Sở Bưu chính, Viễn thông
(30)
-
37
Phụ cấp CBCC làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh, huyện
219
38
Kinh phí thẩm định 3 khu vực quận, huyện
88
KP thẩm định 3 khu vực Bình Thủy
8
KP thẩm định 3 khu vực Ô Môn
19
KP thẩm định 3 khu vực Phong Điền
5
KP thẩm định 3 khu vực Cờ Đỏ
45
KP thẩm định 3 khu vực Thốt Nốt
6
KP thẩm định 3 khu vực Vĩnh Thạnh
5
39
Dự phòng
2.385
+ Đề án "Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng
CNTT phục vụ hội nhập và phát triển"
318
+ Chương trình DA tiết kiệm
140
+ Các nội dung bức xúc khác
1.927
02
Khối Đảng
(600)
-
03
Khối đoàn thể
(115)
109
1
Thành Đoàn
(28)
-
2
Hội Liên hiệp Phụ nữ
(20)
109
KP thôi việc theo
NĐ132
3
Hội Nông dân
(12)
-
4
Mặt trận Tổ quốc
(25)
-
5
Hội Cựu chiến binh
(13)
-
6
Đoàn ủy Khối cơ quan
(8)
-
7
Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp
(9)
-
04
Các tổ chức xã hội
(15)
-
Hội Văn học Nghệ thuật
(15)
-
XI
Đảm bảo xã hội
(48)
2.890
1
Nhà NTMC-SDD+Qtrang+ XĐGN+ GQVL
(35)
-
2
Trung tâm bảo trợ xã hội - người tâm thần
(6)
3
Lợp mái nhà ở của Trại viên
98
4
TT GD LĐ-XH
(7)
5
KP chuyển đổi loại hình hoạt động của TT Chỉnh hình và PHCN
1.056
6
Trung tâm dạy nghề Ô Môn mới thành lập
200
7
KP biên chế dự phòng (48B/c*32tr)
1.536
XII
An ninh - Quốc phòng
(1.147)
-
1
An ninh
(400)
-
2
Quốc phòng
(747)
-
XIII
Chi khác
(4.479)
1.356
1
BS kinh phí chuyển đổi nghề xe lôi, xe ba gác
771
2
Chi trợ cấp Tết nguyên đán
(4.479)
-
3
Hỗ trợ Vật kiến trúc cho Trần Thanh Hồng và Phan Thanh Lạc
30
4
Thanh toán tiền trưng mua vật tư hàng hóa của hộ Diệp Tích Lai và hộ Nghê Văn Thiết
555
XIV
Chi cho ngân sách xã, phường, thị trấn
12.913
1
Quận Bình thủy
2.531
- Kinh phí phường Bùi Hữu Nghĩa và Trà An mới thành lập
2.283
- KP trạm Y tế P.Bùi Hữu Nghĩa và Trà An
248
2
Quận Ô Môn
1.272
- Kinh phí phường Long Hưng mới thành lập
1.142
- KP trạm Y tế P.Long Hưng
130
3
Huyện Thốt Nốt
1.322
- Kinh phí xã Tân Hưng mới thành lập
1.142
- KP trạm Y tế xã Tân Hưng
180
4
Huyện Vĩnh Thạnh
1.272
- KP Trạm Y tế Thạnh Tiến mới thành lập
130
- Kinh phí xã Thạnh Tiến mới thành lập
1.142
5
Kinh phí tăng phụ cấp CB không chuyên trách cấp xã
6.100
6
Phụ cấp CBCC làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
416
B
Bổ sung dự phòng ngân sách
-
14.531