Điều 1.
Phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2007 của thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
A. PHẦN THU: ( Đơn vị tính: đồng)
I. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:2.874.226.044.898
1. Thu nội địa: 1.938.064.797.090
- Thu từ xí nghiệp quốc doanh:515.157.357.996
+ Thu từ xí nghiệp quốc doanh Trung ương: 317.738.474.929
+ Thu từ xí nghiệp quốc doanh địa phương: 197.418.883.067
- Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 130.038.359.169
- Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài QD: 545.375.070.123
- Lệ phí trước bạ: 95.507.926.626
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp: 728.416.544
- Thuế nhà đất: 14.952.145.061
- Thuế thu nhập: 53.948.952.690
- Thu phí và lệ phí: 53.798.348.178
+ Trung ương: 27.903.140.215
+ Thành phố: 9.773.583.099
+ Quận, huyện, xã, phường, thị trấn: 16.121.624.864
- Thuế chuyển quyền sử dụng đất: 61.129.635.959
- Thu tiền giao quyền sử dụng đất: 185.888.988.402
- Thu tiền bán nhà và KHCB thuộc SHNN: 97.865.762.718
- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước: 29.224.483.319
- Phí giao thông thu qua xăng dầu: 123.383.797.643
- Thu tịch thu khác: 1.069.123.100
- Thu phạt vi phạm hành chính: 643.406.562
- Thu phạt trật tự an ninh quốc phòng: 2.179.857.800
- Thu phạt vi phạm tệ nạn xã hội: 560.717.500
- Thu phạt của tòa án: 459.781.950
- Thu phạt vi phạm khác: 3.076.090.000
- Thu khác ngân sách: 9.860.116.037
+ Thu sự nghiệp: 97.743.860
+ Thu khác: 9.762.372.177
- Thu tiền bán tài sản của các đơn vị: 1.916.579.286
- Thu từ Quỹ đất công ích và đất công: 3.260.411.420
- Thu hồi các khoản chi năm trước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: 8.039.469.007
2. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế TT ĐB và thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu: 936.161.247.808
II. Thu bổ sung từ Ngân sách Trung ương: 409.466.079.694
III. Thu xổ số kiến thiết: 266.000.000.000
IV. Thu tạm ứng và vay để đầu tư phát triển: 336.500.000.000
V. Thu nhập từ vốn góp của Nhà nước: 3.761.761.050
VI. Thu ngoài dự toán Trung ương giao: 728.317.936.374
1. Thu viện trợ: 30.638.000
2. Thu viện phí: 32.696.632.050
3. Thu học phí: 46.342.954.234
4. Thủy lợi phí: 2.837.302.551
5. Thu kết dư ngân sách địa phương năm trước: 250.907.519.101
6. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: 311.151.986.099
7. Thu phí và lệ phí: 5.842.827.017
8. Thu khác: 78.508.077.322
VII. Ngân sách địa phương được hưởng: 3.593.011.573.764
B. PHẦN CHI: ( Đơn vị tính: đồng)
I. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 2.237.919.547.471
1. Chi XDCB từ các nguồn vốn trong nước: 692.785.013.013
2. Chi trợ giá: 1.449.858.000
3. Chi sự nghiệp kinh tế: 42.501.434.809
- Sự nghiệp nông nghiệp: 9.018.236.190
- Sự nghiệp thủy lợi: 2.052.338.253
- Sự nghiệp giao thông: 13.571.318.938
- Sự nghiệp kiến thiết thị chính: 8.181.014.252
- Sự nghiệp kinh tế khác: 9.678.527.176
4. Chi sự nghiệp giáo dục: 400.821.029.170
5. Chi sự nghiệp đào tạo: 67.767.741.887
6. Chi sự nghiệp y tế: 117.097.218.188
7. Chi sự nghiệp khoa học: 6.612.378.246
8. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin: 17.630.180.605
9. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình: 10.082.157.380
10. Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 11.252.842.938
11. Chi sự nghiệp môi trường: 39.783.676.095
12. Chi đảm bảo xã hội: 28.772.861.307
13. Chi quản lý hành chính: 168.283.768.266
- Quản lý nhà nước: 103.534.538.246
- Đảng: 43.010.600.000
- Đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp: 21.738.630.020
14. Chi an ninh quốc phòng: 32.747.745.608
- An ninh: 10.672.907.780
- Quốc phòng: 22.074.837.828
15. Chi ngân sách xã: 108.481.344.396
16. Chi khác: 23.012.162.928
17. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 45.201.634.637
18. Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 413.590.499.998
19. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.380.000.000
20. Dự phòng ngân sách: 8.666.000.000
II. Các khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN: 311.719.801.100
1. Chi XDCB từ nguồn vốn trong nước: 189.712.995.139
2. Chi XDCB từ nguồn vốn ngoài nước: 31.373.132.694
3. Chi sự nghiệp kinh tế: 9.410.199.009
- Sự nghiệp thủy lợi: 2.881.812.060
- Sự nghiệp giao thông: 4.457.910.375
- Sự nghiệp khác: 2.070.476.574
4. Chi sự nghiệp giáo dục: 14.272.222.335
5. Chi sự nghiệp đào tạo: 34.215.357.300
6. Chi sự nghiệp y tế: 20.267.196.415
7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao: 9.500.000
8. Chi sự nghiệp văn hóa: 227.072.734
9. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình: 5.000.000
10. Chi đảm bảo xã hội: 879.789.000
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể: 2.742.927.293
12. Chi quốc phòng an ninh: 2.596.565.900
13. Chi ngân sách xã: 5.491.678.658
14. Chi khác ngân sách: 516.164.623
III. Chi chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 481.681.773.260
C. KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM 2007: 561.690.451.933
Trong đó:
- Kết dư ngân sách cấp thành phố: 236.535.365.605
- Kết dư ngân sách các quận, huyện: 298.958.253.806
- Kết dư ngân sách các xã, phường, thị trấn: 26.196.832.522