Điều 4.
Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2008 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2009, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười lăm thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo qui định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
Phụ lục số 1
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
SốTT
Nội dung thu
Dự toán năm 2009
Bộ Tài chính giao
HĐND thành phố giao
Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B + C)
3.699.300
4.846.000
A
Tổng các khoản thu theo dự toán được giao:
3.699.300
3.829.000
I
Thu nội địa:
2.667.300
2.797.000
1
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
460.000
465.000
2
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
340.000
350.000
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
220.000
221.000
4
Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD
800.000
800.000
5
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
300
300
6
Lệ phí trước bạ
120.000
120.000
6
Thuế nhà đất
17.000
21.000
7
Thuế thu nhập cá nhân
200.000
200.000
8
Thu phí xăng dầu
160.000
160.000
9
Phí - lệ phí:
55.000
55.000
11
Tiền sử dụng đất
190.000
268.000
12
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước
33.000
48.000
13
Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN
38.000
53.000
14
Thu khác ngân sách
34.000
35.700
Trong đó: Thu hoa lợi công sản, quỹ đất
công ích… tại xã
4.000
II
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
1.032.000
1.032.000
1
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa
nhập khẩu
309.000
309.000
2
Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu
723.000
723.000
B
Thu từ xổ số kiến thiết
260.000
C
Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)
600.000
D
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
157.000
Học phí
45.000
Viện phí
72.000
Thu khác
40.000
Tổng thu NSĐP được hưởng (A+B+C)
3.064.844
4.211.544
A
Các khoản thu cân đối NSĐP
3.064.844
3.194.544
Các khoản thu 100%
473.020
587.701
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)
2.075.501
2.090.520
Thu bổ sung từ NSTW
459.906
459.906
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
56.417
56.417
B
Thu từ xổ số kiến thiết
260.000
C
Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN (trả nợ gốc cũ, vay mới để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)
600.000
D
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
157.000
Học phí
45.000
Viện phí
72.000
Thu khác
40.000
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 2a
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO
(
Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị: Triệu đồng
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN
Vĩnh Thạnh
13
40.930
40.000
-
17.400
Thốt
Nốt
12
89.550
87.500
-
52.400
Cờ Đỏ
11
40.260
39.300
-
23.400
Phong Điền
10
46.330
46.200
-
14.700
Ô Môn
9
54.960
54.000
17.400
Cái
Răng
8
78.800
78.000
-
18.400
Bình Thủy
7
98.070
97.000
-
45.300
Ninh
Kiều
6
304.100
300.000
-
139.000
Tổng cộng các CCT
5
753.000
742.000
-
-
-
-
328.000
Phòng
Kiểm tra
thuế
4
1.914.300
1.891.300
800.000
460.000
340.000
220.000
472.000
TỔNG SỐ
3
2.633.300
2.667.300
800.000
460.000
340.000
220.000
800.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỈ TIÊU
2
TỔNG CỘNG (A + B)
TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ
Thu từ DN nhà nước
- DNNN Trung ương
- DNNN địa phương
Thu từ DN có vốn đầu tư NN
Thuế khu vực CTN ngoài QD
Số
TT
1
A
1
2
3
13
15.700
1.700
100
7.000
200
5.300
7.300
2.700
930
40.930
12
43.700
8.700
8.000
720
9.300
14.200
2.880
2.050
89.550
11
20.400
3.000
100
2.000
500
4.900
7.100
1.300
960
40.260
10
13.000
1.700
22.000
300
3.600
4.700
900
130
46.330
9
9.400
8.000
16.000
680
8.300
9.300
2.320
960
54.960
8
14.500
3.900
31.000
2.600
11.300
12.500
2.200
800
78.800
7
38.000
7.300
20.000
3.700
9.700
14.900
3.400
1.070
98.070
6
87.300
51.700
100
34.000
8.300
62.600
50.000
6.000
4.100
304.100
5
242.000
86.000
300
-
140.000
-
17.000
-
115.000
120.000
21.700
-
11.000
753.000
4
472.000
50.000
33.000
38.000
85.000
33.300
160.000
23.000
260.000
2.174.300
3
714.000
86.000
300
-
190.000
33.000
17.000
38.000
200.000
120.000
55.000
160.000
34.000
260.000
2.927.300
2
Khối DN - NQD
Hộ cá thể
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Chuyển quyền sử dụng đất
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền thuê đất
Thuế nhà đất
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN
Thuế thu nhập cá nhân
Lệ phí trước bạ
Phí - lệ phí
Thu phí xăng dầu
THU KHÁC NSNN
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
TỔNG CỘNG (A + B + C)
1
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
B
C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 2b
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ GIAO
(
Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị: Triệu đồng
CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN
Vĩnh Thạnh
13
42.960
42.000
-
17.400
Thốt
Nốt
12
94.200
92.000
-
52.400
Cờ Đỏ
11
42.000
41.000
-
23.400
Phong Điền
10
48.640
48.500
-
14.700
Ô Môn
9
57.800
56.800
-
17.400
Cái
Răng
8
82.850
82.000
-
18.400
Bình Thuỷ
7
103.150
102.000
-
45.300
Ninh
Kiều
6
319.400
315.000
-
139.000
Tổng cộng các CCT
5
791.000
779.300
-
-
-
-
328.000
Phòng
Kiểm tra
thuế
4
2.006.000
1.982.000
815.000
465.000
350.000
221.000
472.000
TỔNG
SỐ
3
2.797.000
2.761.300
815.000
465.000
350.000
221.000
800.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỈ TIÊU
2
TỔNG CỘNG (A + B)
TỔNG SỐ THUẾ - PHÍ,
LỆ PHÍ
Thu từ DN nhà nước
- DNNN Trung ương
- DNNN địa phương
Thu từ DN có vốn đầu tư NN
Thuế khu vực CTN ngoài QD
Số
TT
1
A
1
2
3
13
15.700
1.700
100
8.900
300
5.300
7.300
2.700
960
42.960
12
43.700
8.700
12.400
820
9.300
14.200
2.880
2.200
94.200
11
20.400
3.000
100
3.600
600
4.900
7.100
1.300
1.000
42.000
10
13.000
1.700
24.200
400
3.600
4.700
900
140
48.640
9
9.400
8.000
18.700
780
8.300
9.300
2.320
1.000
57.800
8
14.500
3.900
34.400
3.200
11.300
12.500
2.200
850
82.850
7
38.000
7.300
24.100
4.600
9.700
14.900
3.400
1.150
103.150
6
87.300
51.700
100
47.000
10.300
62.600
50.000
6.000
4.400
319.400
5
242.000
86.000
300
-
173.300
-
21.000
-
115.000
120.000
21.700
-
11.700
791.000
4
472.000
94.700
48.000
53.000
85.000
33.300
160.000
24.000
260.000
2.266.000
3
714.000
86.000
300
-
268.000
48.000
21.000
53.000
200.000
120.000
55.000
160.000
35.700
260.000
3.057.000
2
Khối DN - NQD
Hộ cá thể
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Chuyển quyền sử dụng đất
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền thuê đất
Thuế nhà đất
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN
Thuế thu nhập cá nhân
Lệ phí trước bạ
Phí - lệ phí
Thu phí xăng dầu
THU KHÁC NSNN
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
TỔNG CỘNG (A + B + C)
1
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
B
C
Phụ lục số 3a
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
NỘI DUNG CHI
Dự toán 2009
Cấp
thành phố
Cấp quận, huyện
BTC giao
HĐND thành phố giao
A
1
2
3
4
TỔNG CHI NSĐP
3.064.844
4.137.540
2.935.053
1.202.487
I. Chi đầu tư XDCB
1.305.290
1.565.290
1.122.888
442.402
1. Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương
942.600
942.600
629.148
313.452
Trong đó:
a. Nguồn cân đối ngân sách địa phương
752.600
503.560
249.040
- Kế hoạch vốn thiết kế quy hoạch
30.000
20.000
10.000
- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư
20.000
12.000
8.000
- Chi thành lập Quỹ đầu tư phát triển
100.000
100.000
- Kế hoạch bố trí các CT bức xúc
22.330
22.330
- Phân bổ cho các công trình, dự án
580.270
349.230
231.040
b. Nguồn thu tiền sử dụng đất
190.000
125.588
64.412
- Chi trả nợ gốc và lãi vay:
28.972
28.972
+ Trả nợ gốc vay Ngân hàng Phát triển
15.232
15.232
+ Trả lãi vay KBNN và NHPT
13.740
13.740
- Phân bổ cho các công trình, dự án
161.028
96.616
64.412
2. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu
353.440
353.440
328.490
24.950
- Vốn trong nước
253.440
253.440
228.490
24.950
- Vốn nước ngoài (ODA)
100.000
100.000
100.000
3. Chi từ nguồn CTMT mục tiêu Quốc gia
9.250
9.250
9.250
4. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết
260.000
156.000
104.000
II. Chi thường xuyên
1.327.289
1.382.985
622.900
760.085
1. Chi trợ giá
1.504
1.504
Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ
504
504
2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp
2.740
2.740
2.740
3. Sự nghiệp kinh tế
57.975
27.570
30.405
- Nông nghiệp
10.731
7.771
2.960
- Thủy lợi
2.045
2.045
- Giao thông
16.981
5.481
11.500
- Kiến thiết thị chính
13.900
13.900
- Sự nghiệp kinh tế khác
14.318
14.318
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường
62.500
65.000
8.550
56.450
5. Sự nghiệp giáo dục
668.420
515.775
133.652
382.123
Trong đó: Dự kiến KP hỗ trợ các TT học
cộng đồng
3.000
3.000
6. Sự nghiệp đào tạo
129.845
121.630
8.215
7. Sự nghiệp y tế
155.346
100.841
54.505
Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe
604
604
- KP KCB người nghèo
17.570
17.570
- KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi
16.260
16.260
- KP mua BHYT hộ cận nghèo
3.312
3.312
- DP trạm y tế xã, phường sẽ thành lập
2.000
2.000
8. SN khoa học công nghệ
11.320
11.320
10.160
1.160
9. SN văn hóa thông tin
15.558
8.418
7.140
10. SN phát thanh truyền hình
14.710
11.117
3.593
11. SN thể dục thể thao
15.761
13.103
2.658
12. Chi đảm bảo xã hội
35.501
13.512
21.989
Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT
2.038
2.038
13. Chi quản lý hành chính
195.142
129.073
66.069
- Quản lý nhà nước
118.519
81.212
37.307
- Đảng (trong đó có KP đào tạo cán bộ)
56.292
37.392
18.900
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH
20.331
10.469
9.862
14. Chi an ninh quốc phòng
25.460
19.210
6.250
- An ninh
6.970
6.000
970
- Quốc phòng
18.490
13.210
5.280
15. Chi ngân sách xã
110.386
110.386
16. Chi khác
30.962
21.820
9.142
Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng
8.942
2.200
6.742
+ Chi trợ cấp Tết Nguyên đán
10.000
10.000
+ Chuyển NH CSXH cho vay các đ/tượng CS
2.000
2.000
+ Chi hỗ trợ LS mua máy, TB phục vụ SXNN
2.400
2.400
+ Chi khác
7.620
5.220
2.400
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ
1.380
1.380
1.380
IV. Dự phòng ngân sách
101.940
101.940
101.940
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
231.729
231.729
231.729
+ Từ nguồn tăng thu DT 2009 so 2008
175.312
175.312
175.312
+ Từ nguồn tăng thu năm 2008 chuyển sang 2009
56.417
56.417
56.417
VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp)
67.721
67.721
67.721
VII. TW hỗ trợ các MT có tính chất chi thường xuyên
29.495
29.495
29.495
VIII. Chi trả nợ gốc KBNN từ nguồn vay lại KBNN
600.000
600.000
(trả nợ gốc cũ vay mới lại để duy trì mức dư nợ 600 tỷ đồng)
IX. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN
157.000
157.000
Ghi chú:
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo chưa bao gồm 22.800 triệu đồng chi trong ngân sách xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 3b
DỰ TOÁN CHI NĂM 2009 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú (Kinh phí ngoài
định mức)
12
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP, KP phục vụ công tác đoàn ĐBQH: 200 trđ
Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP
Dự toán chi năm 2009
Chia ra
Lương
tăng
11
21.097
84
356
Kinh
phí
khen thưởng
10
2.189
7
31
Ngoài định
mức
9
27.373
1.460
2.380
Trong
định
mức
8
427.250
1.404
4.160
Tổng số
7
477.909
2.955
-
6.927
Ước
thực
hiện
2008
6
413.213
2.091
7.083
Biên chế
Khác
5
159
3
10
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
SN
4
855
HC
3
1.088
24
70
ĐƠN VỊ
2
TỔNG CỘNG
VP Đoàn ĐBQH và
HĐND TP
VP Ủy ban nhân dân TP
- Văn phòng
STT
1
1
2
12
KP phát hành Công báo và Cổng thông tin điện tử
KP Ban đổi mới DN: 30 trđ
KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ
KP tuyên truyền PBPL : 300 trđ
11
88
250
267
59
59
203
195
120
34
36
10
10
14
18
4
5
8
14
4
8
2
3
9
1.000
30
150
300
8
1.147
2.120
2.600
495
407
2.542
1.840
555
1.312
288
407
7
2.245
2.414
3.035
-
558
471
2.753
-
2.049
559
1.740
324
446
6
2.356
2.334
3.035
513
471
2.638
1.929
477
1.667
324
512
5
3
5
3
5
4
3
2
4
31
11
7
3
50
60
8
57
10
42
15
29
11
2
- Các đơn vị sự nghiệp
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Tài chính
Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ
+ QLNN
+ SN
Sở Công Thương
Trong đó: BC chờ giải quyết
Sở Xây dựng
Thanh tra Xây dựng
Sở Tư pháp
TT Trợ giúp pháp lý
Phòng Công chứng số 1
1
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 400 trđ
11
30
170
63
133
100
78
206
10
3
10
5
10
5
7
11
9
171
400
8
333
1.353
860
1.271
4.500
-
925
896
2.040
7
537
1.533
-
928
400
-
1.414
4.500
-
1.030
981
2.257
-
6
496
1.410
885
300
1.373
3.500
882
1.045
1.816
5
3
3
3
3
4
28
3
9
30
17
28
25
48
6
2
Phòng Công chứng số 2
Sở Nông nghiệp và PTNT
Sở Truyền thông Thông tin
- QLNN
- Sự nghiệp
Sở Giao thông vận tải
- QLNN
- Sự nghiệp
Thanh tra Sở Giao thông
+ QLNN
+ SN
Sở Nội vụ
Trong đó: BC chờ giải quyết
1
12
13
14
15
16
17
12
Chi PC cho các chức sắc TG
KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ
KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ, Trang phục TTV: 15 trđ
KP Ban chỉ đạo 127: 80 trđ và PC ưu đãi nghề: 220 trđ
KP tuần lễ QG ATVSLĐ- PCCN: 100 trđ, KP của Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ 45 trđ
Tiền ăn đối tượng: 500 trđ
Tiền ăn đối tượng: 2.000 trđ
Tiền ăn đối tượng: 1.500 trđ
11
53
84
33
52
172
236
108
235
119
150
281
10
3
5
2
4
9
12
7
11
6
7
22
9
60
400
165
300
145
500
2.000
1.500
8
559
640
270
645
1.271
1.628
814
1.800
768
928
2.816
416
7
615
729
365
1.101
1.617
2.176
929
-
2.191
1.393
3.085
4.619
416
6
615
729
303
1.101
1.602
1.896
1.077
1.845
1.257
2.209
3.023
416
5
2
3
3
7
2
4
4
4
4
20
20
20
25
88
13
3
11
6
12
28
37
41
2
Ban thi đua Khen thưởng
BQLDAĐTXD TTVH
Tây Đô
Ban Tôn giáo
Sở Ngoại vụ
Thanh tra thành phố
Chi cục Quản lý thị trường
Liên minh các HTX
Sở Lao động TB - XH
- Chi hành chính
- Nhà nuôi trẻ mồ côi
- TT Bảo trợ XH - NTT
- TT GDLĐXH
- TT Giới thiệu việc làm
1
18
19
20
21
22
23
24
25
12
Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ
KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ, KP BCĐ PTDL: 70 trđ
11
30
355
112
120
58
10
3
21
10
9
13
9
300
365
270
8
1.056
1.000
660
50
407
2.760
1.400
1.200
518
7
1.056
1.000
660
-
300
50
805
3.406
-
1.522
1.329
589
6
704
1.000
660
200
50
805
3.839
1.522
1.329
408
5
2
9
4
33
8
28
29
14
3
9
60
10
2
- Trung tâm Chỉnh hình PHCN
- Trợ cấp xã hội
- Quản trang + XĐGN + GQVL
- KP rà soát đối tượng BTXH
- KP điều tra hộ nghèo
- Xây mộ từ trần
CC phòng chống TNXH
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Chi hành chính
Trong đó: BC chờ giải quyết
- Thư viện
- Bảo tàng
- Nhà hát Tây đô
1
26
27
12
11
83
99
85
73
99
218
36
36
10
15
20
54
16
15
14
1
2
9
8
1.200
888
242
620
3.691
2.184
7.000
1.712
2.040
2.500
288
416
7
1.298
1.007
242
620
3.830
2.200
7.073
1.811
-
2.273
2.514
325
454
6
1.283
242
619
3.830
2.200
7.073
1.811
2.233
2.014
204
390
5
5
2
4
20
24
27
9
11
3
46
2
- Đoàn Cải lương Tây Đô
- Đoàn Ca múa Kịch LHP
- XD đời sống VH khu dân cư
- Chi SN Văn hóa + QL các di tích
- Chi sự nghiệp TDTT
- Thể thao thành tích cao
- Câu lạc bộ bóng đá
- TT Văn hóa
Sở Tài nguyên Môi trường
- Văn phòng
- SN Môi trường
TT Quan trắc TN & Môi trường
Trung tâm Thông tin TN - MT
1
28
29
30
12
Hỗ trợ tỉnh KôngpôngChơ năng: 1 tỷ đồng
11
76
50
113
95
35
50
10
7
262
4
6
54
5
2
3
9
3.000
8
800
518
37.130
500
6.000
400
3.210
943
7.614
736
280
444
7
3.883
568
37.392
504
6.000
400
3.210
-
1.062
7.668
836
317
497
6
4.947
605
29.792
504
6.000
400
13.210
1.062
7.668
836
317
534
5
3
2
3
2
2
4
22
12
21
10
3
20
10
2
TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT
Văn phòng ĐKQSD Đất
Hệ Đảng
Báo Cần Thơ
Công an thành phố
KP PC tội phạm BBPN
Bộ Chỉ huy Quân sự
thành phố
Sở KHCN
- Chi hành chính
- Chi sự nghiệp
Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ
TT Thông tin Tư liệu
Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng
1
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
12
Trong đó: Tạm tính KP hỗ trợ mua BHYT cho người cận nghèo theo tỷ lệ 50% là: 3312 trđ, Mua TTB: 3830 trđ
11
44
198
1.832
10
5
10
380
4
9
8
602
1.435
16.260
17.570
135
7.389
700
53.971
600
7
651
1.643
16.260
17.570
135
-
7.389
700
56.183
604
6
651
1.643
13.300
7.400
135
110
400
700
56.183
604
5
2
3
4
3
12
32
2
Ban Dân tộc
Sở Y tế
- Chi hành chính
- KCB trẻ em dưới 6 tuổi
- KCB cho người nghèo
- Vốn đối ứng CTCSSKSS
- Vốn đối ứng CT YT nông thôn
- Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL
- Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK
- Chi sự nghiệp
Ban Bảo vệ sức khỏe
Ngành Giáo dục
1
41
42
43
44
12
KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ
Các hoạt động tháng thanh niên & phong trào , hỗ trợ Hội Cựu TNXP: 20 trđ
Kinh phí hoạt động các phong trào: 144 trđ
Kinh phí hoạt động các phong trào
Chi CS tôn giáo: 453 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ; các hoạt động thường xuyên khác: 256 trđ, KP BCĐ Tôn giáo - Dân tộc: 50 trđ
Kinh phí hoạt động các phong trào
KP trại sáng tác : 200 trđ
11
361
10.476
113
93
90
105
120
57
30
11
10
17
812
6
7
6
6
6
4
2
2
9
172
952
144
209
850
62
200
8
2.440
122.364
861
1.025
817
817
1.000
170
559
330
225
7
2.818
133.652
1.152
2.077
1.057
1.137
1.976
170
682
562
238
6
2.818
127.288
1.152
1.125
956
928
1.226
80
620
562
238
5
5
2
4
12
3
56
19
25
19
19
20
13
5
2
- Chi hành chính
- Chi sự nghiệp
Ban Quản lý Khu chế xuất
Thành đoàn
Hội Phụ nữ
Hội Nông dân
Mặt trận Tổ quốc
- Hội Người cao tuổi
Hội Cựu chiến binh
Hội Văn học Nghệ thuật
Đoàn ủy Khối cơ quan
1
45
46
47
48
49
50
51
52
12
Kinh phí hoạt động ngày BCVN và các phong trào
đột xuất
Kinh phí tuyên truyền, vận động, tổng kết về công tác hiến máu nhân đạo, hỗ trợ khen thưởng và các phong trào khác.
Kinh phí thuê thiết bị phát sóng
11
10
26
6
15
8
79
33
485
10
2
3
51
9
50
107
3.300
8
225
220
374
225
125
62
688
500
140
80
80
7.281
7
237
220
400
281
140
70
877
533
140
80
80
11.117
6
237
200
391
231
140
58
602
473
120
70
70
7.817
5
5
8
5
3
4
11
120
3
5
1
13
2
Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp
LH các hội KHKT
LH các tổ chức hữu nghị
Hội Nhà báo
Hội Người mù
Hội Đông y
Hội Chữ thập đỏ
Nhà ND người già và trẻ em
Hội Khuyến học
Hội Nạn nhân chất độc da cam
Hội Người tù kháng chiến
Đài Phát thanh - Truyền hình
1
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
12
Kp BCHPCLB: 150 trđ; vận hành cống: 500 trđ
Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ
11
41
62
93
93
46
84
59
223
86
10
3
3
1
14
3
5
3
10
7
9
650
316
565
1.200
8
407
481
160
704
407
864
370
1.408
736
7
451
-
1.196
254
1.127
-
456
1.518
-
432
1.641
2.029
-
6
488
676
189
1.127
456
1.518
355
1.631
2.196
5
2
2
2
2
2
3
4
5
20
27
44
20
3
9
11
9
8
2
Chi cục HTX & PTNT
Chi cục Thủy lợi
+ QLNN
+ SN
TT Khuyến nông
Chi cục Thủy sản
- QLNN
- Sự nghiệp
CC Thú y
- QLNN
- Sự nghiệp
TT Giống nông nghiệp
CC BV thực vật
1
65
66
67
68
69
70
71
12
KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ
Kinh phí khuyến công: 400 trđ
Chi bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW: 500 trđ
Mua xe chuyên dùng cho Đoàn CL Tây Đô 1 tỷ đồng
11
55
107
78
2
10
3
7
4
9
2.800
400
500
8
407
1.088
736
2.000
370
2.500
2.500
3.000
2.200
9.250
1.036
939
7
465
1.202
3.618
400
2.500
372
2.500
2.500
3.000
2.200
9.250
1.036
939
6
425
1.099
3.746
300
1.479
2.500
2.500
2.000
2.200
5.000
5
2
2
4
34
21
10
3
9
2
- QLNN
- Sự nghiệp
TT xúc tiến DT-TM-Du lịch
TT Khuyến công và TVTPCN
Chi cục Dân số KHHGĐ
Viện Kinh tế
KP thực hiện CCHC
KP tổ chức các ngày lễ lớn
Mua sắm tài sản phục vụ công tác
KP khen thưởng của TP
Dự phòng phát sinh chi TX
Dự phòng của SNMT
Dự phòng của SN KHCN
1
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
12
52 trđ/biên chế/năm
45 trđ/biên chế/năm
43 trđ/biên chế/năm
41 trđ/biên chế/năm
40 trđ/biên chế/năm
37 trđ/biên chế/năm
32 trđ/biên chế/năm
11
10
9
8
2.000
5.000
5.000
7
2.000
5.000
5.000
6
3.300
- VP ĐĐBQH - HĐND và VP UBND:
- Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế
- Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế
- Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế
- Đơn vị trên 40 biên chế
- Các Chi cục, Liên minh HTX
- Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục
5
4
3
2
Dự phòng của SN Y tế
KP xử lý hồ sơ đưa vào lưu trữ
Nạo vét cống thoát nước
Định mức chi:
1
83
84
85
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 3c
DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú
12
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Dự toán năm 2009
Chia ra
Lương tăng
11
217
217
Vốn
đối ứng
10
580
580
Khen thưởng
9
583
38
19
10
33
Chi cho
học sinh
8
84.646
Chi
bộ máy
và HS
7
35.604
12.082
3.553
4.896
4.702
Tổng số
6
121.630
12.337
4.152
4.906
4.735
Ước
thực
hiện
2008
5
84.086
12.337
3.752
4.906
4.735
Biên chế
Chỉ tiêu
HS (b/q)
4
4.764
652
926
1.238
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CB CNV
3
164
80
47
120
ĐƠN VỊ
2
TỔNG CỘNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
STT
1
1
2
3
4
12
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
Thực hiện NĐ43 ổn định 3 năm 2007 - 2009
11
10
9
18
8
8
25
-
-
-
-
-
-
-
-
8
1.200
3.600
4.000
45.000
840
1.560
400
1.200
7
2.506
2.115
2.250
3.500
6
2.254
2.123
2.258
3.525
1.200
3.600
4.000
45.000
840
1.560
400
1.200
5
2.524
2.123
2.258
3.525
1.000
3.000
4.00
20.000
700
1.300
400
1.200
4
896
192
193
3
70
35
36
90
2
TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ
TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO
TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI
ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể)
KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ
KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC
HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ
KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI
1
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
12
11
10
9
-
-
-
-
424
8
200
300
1.800
9.600
14.946
7
6
200
300
1.800
9.600
15.370
5
200
300
1.500
8.000
6.326
4
3
2
LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG
LỚP TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC
ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC
CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI
KINH PHÍ DỰ PHÒNG
1
17
18
19
20
21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 4
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2009 THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
Chia ra
Vĩnh Thạnh
9
156.825
63.390
93.435
53.423
140
Thốt Nốt
8
163.527
58.604
104.923
59.219
140
Cờ Đỏ
7
173.469
63.578
109.891
60.815
140
Phong Điền
6
120.573
43.957
76.616
39.678
140
Ô Môn
5
136.348
49.279
87.069
42.719
140
Cái Răng
4
102.181
37.627
64.554
29.332
140
Bình Thủy
3
116.930
45.995
70.935
32.706
140
Ninh Kiều
2
232.634
79.972
152.662
72.445
180
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tổng số
1
1.202.487
442.402
760.085
390.337
1.160
NỘI DUNG CHI
A
TỔNG CHI NSĐP
I. Chi đầu tư XDCB
II. Chi thường xuyên
Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo
- Sự nghiệp khoa học - công nghệ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 5a
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Tỷ đồng
VỐN
ĐẦU TƯ NĂM 2009 THEO
CƠ CẤU NGÀNH (%)
9
100
3,19
14,28
1,07
TRONG ĐÓ
VỐN
XỔ SỐ KIẾN THIẾT
8
260
0
VỐN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
7
942,6
50
136,791
16.803
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
6
9,25
4,25
VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO
MỤC TIÊU
5
253,44
82,538
VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA)
4
100
0
TỔNG SỐ
CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
ĐẦU TƯ
NĂM 2009
3
1.565,29
50
223,579
16,80
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
NGÀNH KINH TẾ
2
TỔNG SỐ
Vốn Thiết kế quy hoạch và chuẩn bị đầu tư 50 tỷ, trong đó quy hoạch 30 tỷ đồng, chuẩn bị đầu tư 20 tỷ đồng.
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ
Công nghiệp
STT
1
I
II
1
9
-
4,99
8,22
45,65
6,37
9,13
7,19
5,78
5,35
2,00
7,33
8
114
52,561
35,833
25,556
7
30,71
89,278
324,705
43,40
80,971
50,00
0,623
8,961
20,00
101,708
6
4,25
5
5
5
43,10
39,44
170,85
6,36
11,95
10
49
49,20
11,34
13
4
100
50
50
3
-
78,06
128,72
714,507
99,76
142,92
112,56
90,46
83,72
31,34
114,71
2
Xây dựng
Nông nghiệp
Giao thông
Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI
Cấp nước
Công cộng phúc lợi
Giáo dục và Đào tạo
Y tế - Xã hội
Văn hóa - Thể thao và Du lịch
Khoa học Công nghệ
An ninh - Quốc phòng
1
2
3
4
5
III
1
2
3
4
5
6
7
9
2,49
24,52
4,12
1,85
6,39
Ghi chú
: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.
8
104
42,05
7
19,042
279,802
22,33
28,972
100
6
5
20
0,05
4
3
39,04
383.802
64.43
28.972
100
2
Quản lý nhà nước
KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN:
18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành Kinh tế được.
KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH BỨC XÚC
KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ GỐC VÀ LÃI VAY
KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT VÀ QUỸ NHÀ Ở
1
8
IV
V
VI
VII
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 5b
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Tỷ đồng
VỐN Đ.TƯ NĂM 2009 THEO CƠ CẤU NGÀNH (%)
16
100
0,22
51,36
TRONG ĐÓ:
VỐN Đ.TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
15
640
640
VỐN D.CƯ DOANH NGHIỆP NGOÀI ND
14
14.590,91
7.905,341
VỐN ĐẦU TƯ CỦA DNNN
13
80
69,56
VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
12
182
182
VỐN TW ĐẦU TƯ TRÊN Đ.BÀN
11
4.900
2.000
VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
10
1.041,8
791,8
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
9
260
0
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP
8
942,6
50
136,791
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG
7
9,25
4,25
VỐN
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO M.TIÊU
6
253,44
82,538
VỐN NHÀ NƯỚC (ODA)
5
100
0
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TỔNG
SỐ VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2009
4
23.000
50
11.812,28
ƯỚC TH VỐN
ĐẦU TƯ TOÀN XH NĂM 2008
3
13.495,859
24,4
7.574,885
NGÀNH KINH TẾ
2
TỔNG SỐ
Vốn Thiết kế Qhoạch và chuẩn bị Đtư năm 2009: 50 tỷ, trong đó QH 30 tỷ, CBĐT 20 tỷ
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC KINH TẾ
STT
1
I
II
16
15,03
2,56
1,86
12,79
19,12
34,13
0,46
24,71
3,49
3,20
1,47
0,14
0,50
15
480
160
0
14
2.734,554
578,277
335,66
19,8
4.237,05
6.685,569
5.534,56
560,231
335,525
255,253
13
42,55
11,26
15,75
10,44
5,12
5,32
12
182
0
11
2.000
190
80
110
10
15
776,8
250
50
200
9
114
52,561
35,833
25,556
8
16,803
30,71
89,278
324.705
43,40
80,971
50,00
0,623
8,961
20,00
101,708
7
4,25
5
5
6
43,10
39,44
170,85
6,36
11,95
10
49
49,20
11,34
13
5
100
50
50
4
3.455,907
589,537
428,72
2.941,066
4.397,05
7.850,516
104,882
5.682,801
802,792
735,981
338,97
31,34
114,708
3
1.810,2
451,25
234,14
2.051,465
3.027,83
2.871,945
65,752
2.048,653
259,925
248,672
148,674
3,292
52,873
2
Công nghiệp
Xây dựng
Nông nghiệp
Giao thông
Thương Mại - Dịch vụ - Du lịch
ĐẦU TƯ LĨNH VỰC XÃ HỘI
Cấp nước
Công cộng phúc lợi
Giáo dục và Đào tạo
Y tế - Xã hội
Văn hóa - Thể thao và Du lịch
Khoa học Công nghệ
An ninh - Quốc phòng
1
1
2
3
4
5
III
1
2
3
4
5
6
7
16
0,17
11,78
1,67
0,28
0,13
0,43
Ghi chú
: Vốn cân đối NSĐP ngành GDĐT 50 tỷ, gồm CT thành phố 34,35 tỷ, các quận huyện 15,65 tỷ; ngành KHCN 20 tỷ, gồm Sở KH&CN 17,6 tỷ, Sở Ttin&Tr.thông 1,4 tỷ, Sở TC 01 tỷ.
15
14
13
12
11
10
2.710
9
8
104
42,05
7
19,042
279,802
22,33
28,972
100
6
20
0,05
5
4
39,042
2,710
383,802
64,43
28,972
100
3
44.104
3.024,629
2
Quản lý nhà nước
LĨNH VỰC KHÁC
KH VỐN PHÂN CẤP CHO QUẬN, HUYỆN:
18 tỷ quy hoạch và CBĐT (đã đưa lên mục I: QH & CBĐT chung), số vốn KH còn lại chờ phân bổ chi tiết danh mục thì mới cập nhật theo lĩnh vực ngành kinh tế được.
KH VỐN ĐỂ BỐ TRÍ CT BỨC XÚC
KH TRẢ CÁC KHOẢN NỢ VAY
KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐTPT
VÀ NHÀ Ở
1
IV
V
VI
VII
VIII
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 5c
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(
Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Triệu đồng
CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2009
TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN:
NGUỒN THU XSKT
11
260.000
VỐN CÂN ĐỐI NSĐP
TIỀN
SỬ DỤNG ĐẤT
10
190.000
CÂN
ĐỐI NSĐP
9
752.600
30.000
20.000
TỔNG
SỐ
8
942.600
30.000
20.000
VỐN NGOÀI NƯỚC (ODA)
7
100.000
CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QG
6
9.250
VỐN TW HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THEO MỤC TIÊU
5
253.440
TỔNG SỐ CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
4
1.565.290
30.000
20.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH
2
TỔNG SỐ = A + B
1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH
2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
STT
1
11
42.050
217.950
113.950
10
28.972
161.028
96.616
0
9
100.000
22.330
580.270
381.230
20.000
8
28.972
100.000
22.330
741.298
477.846
20.000
7
100.000
100.000
6
9.250
9.250
5
50
253.390
228.440
4
28.972
100.000
64.430
1.321.888
929.486
20.000
3
2
3- KH TRẢ NỢ 28,972 tỷ đồng, bao gồm: trả nợ gốc NHPT 15,232 tỷ đồng, trả lãi vay NHPT 2,94 tỷ đồng, trả lãi vay Kho bạc 10,8 tỷ đồng.
4- KH VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ VÀ QUỸ
NHÀ Ở.
5- KH BỐ TRÍ CT BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KH VÀ KH THANH TOÁN KLƯỢNG CT HOÀN THÀNH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIŨA TT HĐND VÀ UBND TP (các dự án Kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên; Trung tâm Văn hóa Ô Môn,v.v…).
6- KH VỐN THỰC HIỆN
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
- KH VỐN THIẾT KẾ QH
1
A
11
113.950
111
79.047
34.792
0
0
10
0
96.616
3.529
22.740
70.347
4.000
0
9
12.000
349.230
18.219
245.229
85.782
16.803
1.733
6
40
187
1.000
8
12.000
445.846
21.748
267.969
156.129
16.803
1.733
6
40
187
1.000
7
100.000
0
100.000
0
0
0
6
9.250
0
5.000
4.250
0
0
5
228.440
0
184.802
43.638
0
0
4
12.000
897.486
21.859
636.818
238.809
16.803
1.733
6
40
187
1.000
3
Vĩnh Thạnh
Thốt Nốt
Cờ Đỏ
Phong Điền
2
- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- KH VỐN THỰC HIỆN.
Trong đó:
Trả nợ công trình hoàn thành
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Công trình khởi công mới năm 2009
NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Trả nợ công trình hoàn thành
Cải tạo các tuyến điện hạ thế H. Vĩnh Thạnh
Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Thốt Nốt
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Xuân Thắng, Thới Lai, Thới Thạnh
Cải tạo và XD mới các ĐDHT huyện Phong Điền
1
*
**
***
I
*
1
2
3
4
11
0
10
4.000
9
400
50
50
11.070
4.000
5.000
400
8
400
50
50
15.070
4.000
5.000
400
7
0
6
0
5
0
4
400
50
50
15.070
4.000
5.000
400
3
Vĩnh Thạnh
Thốt Nốt
Phong Điền
Cờ Đỏ
Vĩnh Thạnh
Thốt Nốt
2
Đường dây trung thế và trạm huyện Vĩnh Thạnh (xã Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh An, Vĩnh Trinh, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Trung Hưng).
Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc).
Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới).
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn.
XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện đầu tư, huyện Vĩnh Thạnh
Chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo cấp khu vực
1
5
6
7
**
1
2
3
11
0
0
0
10
4.000
0
0
0
9
200
1.470
30.710
133
133
11.602
27
10.000
8
200
4.000
1.470
30.710
133
133
11.602
27
10.000
7
0
0
0
6
4.250
0
0
5
43.100
0
34.100
4
200
4.000
1.470
78.060
133
133
45.702
27
10.000
3
Thốt Nốt
Thốt Nốt
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Vĩnh Thạnh
TN - ÔM - BT
2
Khu TĐC chợ chuyên doanh lúa gạo
Trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2.
Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai,
Đông Hiệp, Thới Đông,
Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng).
NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN
Trả nợ công trình hoàn thành
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Xuân A
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8
Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT
1
4
5
6
II
*
1
**
1
2
11
0
10
0
9
50
214
494
817
18.975
18.975
8
50
214
494
817
18.975
18.975
7
0
6
4.250
5
1.000
5.000
5.000
23.100
9.000
4.000
5.000
4
50
214
494
817
1.000
5.000
5.000
23.100
32.225
4.000
23.975
3
Các huyện
Cờ Đỏ
Vĩnh Thạnh
Cờ Đỏ
TN - VT
OM - CĐ - PĐ
Cái Răng
TN - CĐ
Vĩnh Thạnh
2
Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Trường Thành
Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú
MRộng Hthống Cnước cụm DCVL xã Trường Xuân
Nạo vét kênh Thắng Lợi 1
Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn
Nạo vét kênh cấp 2 Ô Môn -
Xà No
Bờ kè Xóm Chài
Công trình khởi công mới năm 2009
Nạo vét kênh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh Ranh)
Trung tâm giống Thủy sản cấp I
1
3
4
5
6
7
8
9
10
***
1
2
11
0
10
0
9
89.278
8
89.278
7
0
6
4.250
720
960
720
680
240
160
770
0
5
39.438
4
4.250
720
960
720
680
240
160
770
128.716
3
Vĩnh Thạnh
Thốt Nốt
Cờ Đỏ
Ô Môn
Bình Thủy
Cái Răng
Phong Điền
2
Các hệ thống cấp nước:
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Vĩnh Thạnh.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Thốt Nốt.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện Cờ Đỏ.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận Ô Môn.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Bình Thủy.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, quận
Cái Răng.
- Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước tập trung, huyện
Phong Điền.
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
1
3
III
11
0
0
10
0
0
9
9.053
208
345
6.000
2.500
72.225
20.000
6.700
18.000
10.000
8
9.053
208
345
6.000
2.500
72.225
20.000
6.700
18.000
10.000
7
0
0
6
0
0
5
0
22.800
4
9.053
208
345
6.000
2.500
95.025
20.000
6.700
18.000
10.000
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Phong Điền
Phong Điền
Phong Điền
Phong Điền
Thốt Nốt
Thốt Nốt
2
Trả nợ công trình hoàn thành
Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng 2 nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A.
Cầu Ninh Kiều
Cầu Nhiếm
ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây)
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917)
ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi)
12 cầu trên ĐT.921 (đoạn TT Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)
ĐT.921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ)
1
*
1
2
3
4
**
1
2
3
4
11
0
0
0
10
0
36.000
10.000
9
3.400
2.700
10.000
1.425
8.000
8.000
44.971
40.000
40.000
8
3.400
2.700
10.000
1.425
8.000
8.000
80.971
50.000
40.000
7
0
50.000
50.000
50.000
6
0
0
0
5
22.800
16.638
16.638
7.000
7.000
7.000
4
3.400
2.700
10.000
1.425
22.800
24.638
8.000
16.638
137.971
107.000
97.000
3
Ninh Kiều
Cái Răng
Ô Môn
Ninh Kiều
NK - PĐ
Vĩnh Thạnh
TN - VT
Ninh Kiều
2
ĐT.923 (QL1 - Phong Điền)
Ba trục đường KCN Hưng Phú
ĐT 920 (Rạch Chôm - Thới An) <ĐT.934 cũ>
Nâng cấp đường Lê Lai
Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923)
Công trình khởi công mới năm 2009
Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh D)
Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (vốn đối ứng NSTW) để GPMB (981.000USD x 16.960đ = 16,638 tỷVNĐ).
NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Dự án Nâng cấp đô thị TPCT
1
5
6
7
8
9
***
1
2
IV
**
1
11
0
0
10
5.000
5.000
26.000
25.000
1.000
0
9
4.971
919
1.082
1.970
43.400
8
5.000
5.000
30.971
25.000
919
1.082
3.970
43.400
7
0
50.000
6
0
0
5
0
6.362
4
5.000
5.000
30.971
25.000
919
1.082
3.970
99.762
3
Phụng Hiệp
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Bình Thủy
Ninh Kiều
TPCT
2
Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh
Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác
Công trình khởi công mới năm 2009
Khu TĐC phường An Bình phục vụ dự án khai thác quĩ đất hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài
Khu TĐC rạch Cái Sơn (LK23) thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)
Đào kênh dẫn nước để lấp rạch Ngã Ngây thuộc khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)
Kiểm kê quỹ đất của các tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
NGÀNH CẤP NƯỚC
1
2
3
***
1
2
3
4
V
11
0
52.561
111
111
52.450
4.000
4.000
13.000
6.000
10
0
0
0
0
9
43.400
40.000
3.400
34.350
0
26.350
8
43.400
40.000
3.400
34.350
0
26.350
7
50.000
50.000
0
0
0
6
0
0
0
0
5
6.362
6.362
10.000
0
5.000
4
99.762
99.362
3.400
96.911
111
111
83.800
4.000
4.000
13.000
6.000
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ô Môn
Ninh Kiều
Ô Môn
Cái Răng
Vĩnh Thạnh
2
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Dự án Thoát nước và xử lý nước thải
Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B)
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trả nợ công trình hoàn thành
Trường THCS Trường Lạc
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT
Trường THPT Lưu Hữu Phước
Trường THPT diện Chính sách (giai đoạn 1 + 2)
Trường THPT Thạnh An
1
*
1
2
VI
*
1
**
1
2
3
4
11
7.000
1.650
6.000
2.800
8.000
0
10
0
9
5.350
7.000
7.000
7.000
8.000
8.000
8
5.350
7.000
7.000
7.000
8.000
8.000
7
0
6
0
5
5.000
5.000
4
7.000
7.000
6.000
7.000
7.000
7.000
2.800
8.000
5.000
13.000
8.000
3
Bình Thủy
Ninh Kiều
Bình Thủy
Vĩnh Thạnh
Phong Điền
Thốt Nốt
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Cái Răng
Bình Thủy
2
Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng
Trường THPT Nguyễn Việt Hồng
Trung tâm GDTX quận Bình Thủy
Trường THPT Vĩnh Thạnh
Trường THPT Giai Xuân
Trường THPT Thuận Hưng
Cải tạo và mở rộng Trung tâm Đại học Tại chức
Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
Trtâm Sát hạch cấp giấy phép Lxe tập trung Tây Đô
Công trình khởi công mới năm 2009
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa.
1
5
6
7
8
9
10
11
12
13
***
1
11
25.556
0
3.600
3.600
10
0
0
0
9
8.961
1.061
250
500
311
6.400
8
8.961
1.061
250
500
311
6.400
7
0
0
0
6
0
0
0
5
5.000
49.200
0
49.200
6.700
5.300
21.200
4
5.000
83.717
1.061
250
500
311
59.200
3.600
6.700
5.300
21.200
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Bình Thủy
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Cái Răng
2
Trường Kỹ thuật nghiệp vụ GTVT khu vực ĐBSCL
NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Trả nợ công trình hoàn thành
Nhà thi đấu đa năng TDTT Cần Thơ
Nâng cấp đường chạy 400m, sân vận động Cần Thơ
Sân tập bóng đá khán đài C, sân vận động Cần Thơ
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa
Cầu qua cồn Khương
Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu)
Trung tâm Văn hóa Tây Đô
1
2
VII
1
2
3
**
1
2
3
4
11
21.956
10.000
11.956
35.833
22.997
4.000
10
0
0
0
9
6.400
1.500
1.500
623
623
623
8
6.400
1.500
1.500
623
623
623
7
0
0
0
6
0
5.000
5.000
2.500
5
16.000
0
49.000
49.000
4
16.000
6.400
23.456
10.000
1.500
11.956
90.456
77.620
4.000
623
2.500
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Phong Điền
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ô Môn
Cái Răng
Ninh Kiều
2
Dây chuyền thiết bị in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2)
Trung tâm Kỹ thuật Phát thanh Truyền hình Cần Thơ; HM: Nhà trung tâm.
Công trình khởi công mới năm 2009
Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào
Chống dột Bảo tàng Cần Thơ
Trùng tu, nâng cấp tượng Bác Hồ
NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Trung tâm Bảo trợ XH cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1)
Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ (HM: SLMB + tường kè)
Đầu tư hệ thống trung tâm giới thiệu việc làm, hệ thống thông tin trung tâm lao động.
1
5
6
***
1
2
3
VIII
**
1
2
3
11
2.744
15.000
635
618
12.836
900
3.418
1.728
5.800
10
0
9
0
8
0
7
0
6
2.500
0
5
49.000
0
4
2.744
17.500
49.000
635
618
12.836
900
3.418
1.728
5.800
3
Ninh Kiều
Bình Thủy
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Trung tâm Y tế dự phòng
Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ (500 giường)
Cải tạo, mở rộng trung tâm Tai - Mũi - Họng
Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố
Công trình khởi công mới năm 2009
Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, HM: Cải tạo, sửa chữa
Vốn đối ứng tiếp nhận trang thiết bị BV Nhi đồng và xử lý chất thải.
Máy phẫu thuật nội soi niệu
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ, HM: Sửa chữa, cải tạo và xây mới khoa Chẩn đoán hình ảnh - khoa Ngoại; Khu hành chánh thành khu điều trị; khoa Sơ sinh; khoa Hồi sức cấp cứu; Nhà tiền chế làm khu hành chính; Khu vệ sinh công cộng bệnh nhân.
1
4
5
6
7
8
***
1
2
3
4
11
990
0
0
0
10
0
0
0
9
20.000
18.600
1.900
15.700
1.000
1.400
5000
8
20.000
18.600
1.900
15.700
1.000
1.400
500
7
0
0
0
6
0
0
0
5
11.340
11.340
10.000
1.340
0
4
990
31.340
29.940
1.900
25.700
1.000
1.340
1.400
500
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
TPCT
TPCT
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Bệnh viện Y học cổ truyền, HM: Nâng cấp, sửa chữa Hội trường; Khoa nội A; và Phòng dịch vụ; Khoa nội C; Khu khám bệnh;
Nhà làm việc; Khu điều trị nội B - Ngoại, Phòng nấu thuốc và
hấp tiệt trùng.
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ
Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng Công nghệ
Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT.
Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010 (Đề án 06).
Công trình khởi công mới năm 2009
XD hệ thống giao ban điện tử đa phương tiện giữa lãnh đạo UBND TP với 2 đơn vị thí điểm.
1
5
IX
**
1
2
3
4
***
1
11
0
0
0
10
56.616
3.529
3.111
273
2
143
8.740
4.000
2.076
2.664
9
900
45.092
5.589
5.589
5.459
1.459
4.000
8
900
101.708
9.118
8.700
273
2
143
14.199
5.459
4.000
2.076
2.664
7
0
0
0
6
0
0
0
5
13.000
0
0
4
900
114.708
9.118
8.700
273
2
143
14.199
5.459
4.000
2.076
2.664
3
Ninh Kiều
Phong Điền
Phong Điền
Cái Răng
Cái Răng
Vĩnh Thạnh
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Nâng cấp hệ thống giao thư điện tử cho cán bộ, công chức của thành phố.
NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG
Trả nợ công trình hoàn thành
GPMB Kho vũ khí thành phố
SLMB Kho vũ khí thành phố
GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp
GPMB đại đội Tăng thiết giáp
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Ban CHQS huyện Vĩnh Thạnh (gđ2)
Lắp đặt hệ thống Camera
Nhà Công vụ
Trụ sở làm việc Công an quận Ninh Kiều
1
2
X
*
1
2
3
4
**
1
2
3
4
11
0
10
44.347
5.000
6.259
5.476
4.855
6.721
977
1.727
5.000
191
1.847
1.635
9
34.044
2.988
3.741
3.500
3.500
1.000
1.000
8
78.391
7.988
10.000
8.976
8.355
7.721
977
2.727
5.000
191
1.847
1.635
7
0
6
0
5
13.000
13.000
4
91.391
7.988
10.000
8.976
8.355
7.721
977
2.727
18.000
191
1.847
1.635
3
Cờ Đỏ
Phong Điền
Bình Thủy
Ninh Kiều
Cái Răng
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Cờ Đỏ
Ô Môn
Bình Thủy
Ninh Kiều
2
Công trình khởi công mới năm 2009
Ban CHQS huyện Cờ Đỏ (gđ2)
Ban CHQS huyện Phong Điền (gđ2)
Ban CHQS quận Bình Thủy (gđ2)
Ban CHQS quận Ninh Kiều (gđ2)
Ban CHQS quận Cái Răng (gđ2)
Ncấp, sửa chữa sân đường nội bộ, Bộ CHQS TP
Nâng cấp, sửa chữa Nhà làm việc Phòng Chính trị
Trường bắn Bộ CHQS TPCT
Sửa chữa Nhà làm việc BGH trường quân sự
Cơ sở làm việc Công an phường Long Tuyền
Cơ sở làm việc Công an phường An Hội
1
***
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
11
0
0
0
0
10
1.564
3.095
0
0
0
0
9
16.195
2.120
19.042
650
620
30
9.500
8.500
1.000
8.892
8
1.564
3.095
16.195
2.120
19.042
650
620
30
9.500
8.500
1.000
8.892
7
0
0
0
6
0
0
0
5
0
0
0
4
1.564
3.095
16.195
2.120
19.042
650
620
30
9.500
8.500
1.000
8.892
3
Cái Răng
Ninh Kiều
TPCT
TPCT
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Cơ sở làm việc Công an phường Hưng Thạnh
Bảo trì trụ sở làm việc Công an phường: An Hòa, Thới Bình,
Tân An, An Phú, An Lạc
Mua xe thang chữa cháy cứu hộ - cứu nạn
Mua sắm xe chuyên dùng chở phạm nhân
NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Trả nợ công trình hoàn thành
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở UBND thành phố
Câu lạc bộ hưu trí, HM: Sửa chữa, nâng cấp
Công trình chuyển tiếp từ năm trước qua
Nhà khách UBND thành phố
Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ
Công trình khởi công mới năm 2009
1
12
13
14
5
XI
*
1
2
**
1
2
***
11
104.000
104.000
19.899
10
64.412
64.412
12.324
9
603
966
890
933
3.500
2.000
249.040
10.000
8.000
231.040
47.649
8
603
966
890
933
3.500
2.000
313.452
10.000
8.000
295.452
59.973
7
0
0
0
6
0
0
0
5
24.950
24.950
100
4
603
966
890
933
3.500
2.000
442.402
10.000
8.000
424.402
79.972
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Bình Thủy
Ninh Kiều
2
Sửa chữa cơ quan làm việc Chi cục Thủy lợi
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban QLDA ĐTXD Trung tâm Văn hóa Tây Đô
Sửa chữa trụ sở Thành đoàn
Mở rộng nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa.
Cải tạo, sửa chữa và XD mới trụ sở Liên đoàn lao động (NSTP đối ứng 4,242 tỷ).
CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ
- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH
- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- KH VỐN THỰC HIỆN
QUẬN NINH KIỀU
1
1
2
3
4
5
6
B
I
11
19.899
10.188
10
12.324
6.310
9
1.400
1.000
45.229
20
24.397
1.300
8
1.400
1.000
57.553
20
30.707
1.300
7
0
6
0
5
100
5.100
4
1.400
1.000
77.452
120
45.995
1.300
3
2
- KH vốn thiết kế quy hoạch
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
3,1 tỷ
đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và dạy nghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
QUẬN BÌNH THỦY
- KH vốn thiết kế quy hoạch
1
II
11
10.188
9.349
10
6.310
5.790
9
1.200
21.867
30
22.388
1.000
8
1.200
28.177
30
28.178
1.000
7
0
6
0
5
100
5.000
100
4
1.200
38.365
130
5.000
37.627
1.000
3
2
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
1,470
tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
- XD trụ sở UBND Quận, Quận ủy, MTTQ
QUẬN CÁI RĂNG
KH vốn thiết kế quy hoạch
1
III
11
9.349
11.903
10
5.790
7.372
9
900
20.468
20
28.504
1.100
8
900
26.258
20
35.876
1.100
7
0
6
0
5
100
1.500
4
900
120
49.279
1.100
3
35.607
2
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
- KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
1,390 tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
QUẬN Ô MÔN
- KH vốn thiết kế quy hoạch
1
IV
11
11.903
10.415
10
7.372
6.451
9
1.000
26.104
300
24.941
1.400
1.200
8
1.000
33.476
300
31.392
1.400
1.200
7
0
6
0
5
1.500
2.150
4
1.000
45.379
1.800
43.957
1.400
1.200
3
2
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
- KH vốn thực hiện: tập trung bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
1,780
tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
HUYỆN PHONG ĐIỀN
- KH vốn thiết kế quy hoạch
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1
V
11
10.415
14.401
10
6.451
8.919
9
22.311
30
34.484
1.300
1.200
8
28.762
30
43.403
1.300
1.200
7
0
6
0
5
150
2.000
800
4
39.177
180
2.000
58.604
1.300
1.200
3
2
- KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
1,510
tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
- XD trụ sở UBND huyện, Huyện ủy
HUYỆN THỐT NỐT
- KH vốn thiết kế quy hoạch
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1
VI
11
14.401
14.843
10
8.919
9.193
9
31.824
160
35.542
1.200
1.000
8
40.743
160
44.735
1.200
1.000
7
0
6
0
5
800
4.000
4
55.144
960
63.578
1.200
1.000
3
2
- KH vốn thực hiện: tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
2.160 tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
HUYỆN CỜ ĐỎ
- KH vốn thiết kế quy hoạch
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1
VII
11
14.843
13.002
10
9.193
8.053
9
32.942
400
31.135
1.300
500
8
42.135
400
39.188
1.300
500
7
0
6
0
5
2.000
2.000
11.200
4
56.978
2.400
2.000
63.390
1.300
500
3
2
- KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
2,24
tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
- Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT
HUYỆN VĨNH THẠNH
- KH vốn thiết kế quy hoạch
- KH vốn chuẩn bị đầu tư (kể cả KH vốn bố trí cho những dự án TP cho chủ trương đầu tư)
1
VIII
11
13.002
Ghi chú: Theo QĐ 2615/QĐ-BTC, vốn cân đối NSĐP chi đầu tư phát triển cho:
- GDĐT 50 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở GDĐT quản lý là 34,350 tỷ đồng, các quận huyện quản lý 15,650 tỷ đồng.
- Khoa học Công nghệ 20 tỷ đồng, KH phân bổ công trình Sở KH&CN quản lý 17,6 tỷ, Sở Thông tin và Truyền thông 1,4 tỷ,
Sở tài chính 01 tỷ.
10
8.053
9
29.295
40
8
37.348
40
7
6
5
200
11.000
4
50.350
240
11.000
3
2
- KH vốn thực hiện: Tập trung
bố trí trả nợ dứt điểm giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành, vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT, bố trí vốn kế hoạch để hoàn thành cơ bản 2 mục tiêu GDĐT và Y tế (trong đó sử dụng tối thiểu 20% đầu tư kiên cố hóa trường lớp và nhà công vụ giáo viên). Trong nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương, dành
02 tỷ đồng
bố trí KH đầu tư cho dự án Giáo dục đào tạo và Dnghề.
- Hỗ trợ theo QĐ 74/TTg
- Hỗ trợ đầu tư trụ sở Huyện + CSHT
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 6
KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: Triệu đồng
CHỈ TIÊU KH 2009 (nguồn cân đối NSĐP)
10
32.000
20.000
2.486
13.360
4.154
LŨY KẾ VỐN THANH TOÁN (đến 31/12/07+ KH 08)
9
20.844
14.692
3.813
10.879
-
KH NĂM 2008 GIAO
8
16.804
11.155
605
10.550
-
VỐN ĐÃ THANH TOÁN ĐẾN 31/12/07
7
4.040
3.537
3.208
329
-
CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ
6
94.567
54.771
6.312
35.892
12.567
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
5
10.920.167
QUI MÔ
ĐẦU TƯ
4
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG
3
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
DANH MỤC CÔNG TRÌNH
2
TỔNG SỐ = A + B
KẾ HOẠCH VỐN QUI HOẠCH
Trả nợ đồ án đã phê duyệt
Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập
Đồ án dự kiến qui hoạch mới
STT
1
A
*
**
***
10
1.524
176
65
111
604
59
116
39
99
110
9
350
215
170
45
135
13
26
9
22
25
8
135
135
13
26
9
22
25
7
215
215
170
45
-
6
2.200
391
235
156
739
72
142
48
121
135
5
4
3
TPCT
TPCT
Thốt Nốt
Cái Răng
Phong Điền
Ninh Kiều
Bình Thủy
2
SỞ CÔNG THƯƠNG
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
QH phát triển điện lực TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015
Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TPCT đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:
QH phát triển điện lực huyện Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015
1
I
*
1
2
**
1
2
3
4
5
10
50
76
55
744
350
20
100
154
120
9
11
17
12
-
8
11
17
12
-
7
-
6
61
93
67
1.070
356
20
102
370
222
5
4
3
Cờ Đỏ
Ô Môn
Vĩnh Thạnh
TPCT
TPCT
TPCT
TPCT
TPCT
2
QH phát triển điện lực huyện
Cờ Đỏ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015
QH phát triển điện lực huyện
Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006-2010
và định hướng đến năm 2015
Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020
Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh
Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp
Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật
Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm
1
6
7
8
***
1
2
3
4
5
10
800
500
400
100
300
100
200
289
14
14
275
9
330
330
100
230
-
429
294
294
135
8
330
330
100
230
-
100
-
100
7
-
-
0
0
-
294
294
35
6
2.082
1.330
1.000
330
752
352
400
718
308
308
410
5
4
5.950 ha
3
TPCT
Vĩnh Thạnh
TPCT
TPCT
TPCT
2
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ
Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ
Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
QH Tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
QH trung tâm phát triển du lịch TPCT đến 2010, tầm nhìn đến 2020
Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
1
II
**
1
2
***
1
2
III
*
1
**
10
260
15
200
200
200
1.100
1.000
500
300
200
100
50
9
100
35
94
94
94
900
900
400
300
200
-
8
100
-
-
900
900
400
300
200
-
7
35
94
94
94
-
-
-
6
360
50
294
294
294
4.295
2.995
1.526
967
502
1.300
100
5
4
22,74 ha
838,86 ha
3
Ninh Kiều
TPCT
TPCT
TPCT
TPCT
TPCT
TPCT
2
Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000)
Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu"
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
QH phát triển GTVT TPCT đến 2025
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Đồ án đang trình duyệt hoặc
đang lập:
Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát)
Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất
Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất
Dự án dự kiến lập mới:
Điều tra, Quy hoạch nước mặt TPCT
1
1
2
IV
**
1
V
**
1
2
3
***
1
10
50
12.368
1.008
54
124
830
9.300
200
200
200
300
9
11.863
2.578
1.609
969
9.285
465
670
650
500
8
9.690
605
605
9.085
265
670
650
500
7
2.173
1.973
1.609
364
200
200
6
1.200
40.652
3.592
1.663
1.093
836
28.545
665
879
850
814
5
4
234 ha
422 ha
36.000 dân
226 ha
25.000 dân
22.000 dân
3
TPCT
NK - BT
NK + PĐ
Vĩnh Thạnh
Bình Thủy
Cờ Đỏ
Vĩnh Thạnh
Cái Răng
2
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TPCT
SỞ XÂY DỰNG
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (Khu A)
QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh
Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT
Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ
Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An
KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ
1
2
VI
*
1
2
3
**
1
2
3
4
10
800
1.000
300
1.000
500
200
300
200
200
600
1.500
9
100
100
400
100
500
300
200
200
800
1.200
1.600
8
100
100
400
100
500
300
200
200
800
1.200
1.600
7
6
1.426
2.669
1.034
2.414
1.700
700
866
400
1.000
2.328
5.000
5
4
1367 ha
340 ha
1.280 ha
3.161 ha
850 ha
100 ha
46 ha
50 ha
111 ha
1.462 ha
20.000 ha
3
Bình Thủy
Ô Môn
Cái Răng
Thốt Nốt
Ô Môn
Cờ Đỏ
Ninh Kiều
Cờ Đỏ
Ninh Kiều
Ninh Kiều
ÔM - CĐ - TN - VT
2
QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc
QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn
QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng
QH chung TL1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt
QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn
QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT
Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2
QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố
ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế
ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều
ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TPCT
1
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
10
1.000
800
2.060
1.000
430
300
130
200
180
9
1.000
500
-
-
8
1.000
500
-
-
7
-
6
4.500
1.300
8.515
4.776
1.759
700
500
780
280
5
4
2.080 ha
385 ha
9.036 m
2
;
30 tầng
75 ha
3
Cái Răng
TPCT
TPCT
NK-BT
Thốt Nốt
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện)
Đề án công nhận TPCT là đô thị loại I
Dự án dự kiến lập mới:
ĐC QH chung xây dựng TPCT
QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc
QHCT TL 1/2000 Bãi rác tại huyện Thốt Nốt
Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, XVNT và Võ Thị Sáu)
QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B)
SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
1
16
17
***
1
2
3
4
5
VII
10
180
80
100
1.607
26
26
1.481
1.481
100
100
810
9
-
726
726
726
-
-
-
8
-
-
-
0
-
-
-
7
-
726
726
726
-
-
-
-6
280
80
200
2.481
752
752
1.579
1.579
150
150
817
5
4
5,2 ha
15 ha
45 ha
116 ha
3
Cái Răng
Ô Môn
Cái Răng
2
Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
QH mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ TPCT
QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TPCT
BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô gđ1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ
Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:
QH chi tiết TL 1/500 khu TTVH Tây Đô 116 ha)
Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP
1
***
1
2
VIII
*
1
**
1
1
IX
10
810
160
250
400
424
294
294
130
9
-
-
-
-
8
-
-
-
-
7
-
-
-
-
6
817
160
257
400
794
294
294
500
5
4
44.975 m
2
88.305 m
2
1.392.061 m
2
3
Ninh Kiều
Phong Điền
NK - BT - PĐ
TPCT
2
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC
Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để XD khu TĐC
Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923)
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TPCT giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020
Đồ án dự kiến qui hoạch mới:
1
*
1
2
3
X
*
1
***
10
130
158
158
158
12.000
562
7.399
4.039
50
50
30
9
0
0
6.152
553
5.599
-
-
-
8
0
0
5.649
400
5.249
-
-
-
7
0
0
503
153
350
-
-
-
6
500
158
158
158
39.796
1.139
24.338
14.319
145
145
100
5
10.920.167
1.421.107
7.021.058
2.478.002
22.207
22.207
20.507
4
20.000 m
2
3
Ninh Kiều
Phong Điền
Thốt Nốt
2
Xây dựng QH chi tiết cho khu CNTT tập trung
VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ
Trả nợ đồ án đã phê duyệt:
Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TPCT.
QH KHU SINH THÁI H. PHONG ĐIỀN
KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Trả nợ dự án đã phê duyệt
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập
Dự án dự kiến lập mới
SỞ CÔNG THƯƠNG
Dự án dự kiến lập mới:
Mở rộng khu tái định cư chợ đầu mối chuyên doanh lúa gạo
1
1
XI
*
1
XII
B
*
**
**
I
***
1
10
20
1.282
12
12
190
70
40
70
10
1.080
50
30
9
273
53
53
220
100
60
60
-
8
220
-
220
100
60
60
-
7
53
53
53
-
-
6
45
3.766
65
65
421
175
45
130
71
3.280
115
184
5
1.700
1.287.230
15.950
15.950
76.700
56.700
10.000
7.00
3.000
1.194.580
30.000
50.000
4
396 m
2
2.500 m
3
/ngày
20 ha
2400m
3
/ngày
1200 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
18.000 ha
20 ha
3
Ninh Kiều
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Vĩnh Thạnh
Thốt Nốt
Thốt Nốt
TPCT
Cờ Đỏ
2
Trụ sở làm việc Sở Công Thương (hợp nhất giữa Sở Công Nghiệp với Sở Thương Mại).
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Trả nợ dự án đã phê duyệt:
Hệ thống cấp nước thị trấn Cờ Đỏ (gđ1)
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp
Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng
Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc
Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng
Dự án dự kiến lập mới:
Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái TPCT
Dự án phát triển sản xuất giống theo hướng nông nghiệp công nghệ cao -Trung tâm giống nông nghiệp.
1
2
II
*
1
**
1
2
3
4
***
1
2
10
60
200
40
40
50
100
9
8
7
6
239
826
147
140
170
702
5
65.000
432.200
40.00
37.780
54.600
450.000
4
5.335 ha
500 ha
SX giống cây, gia cầm, gia súc, thủy sản đạt tiêu chuẩn
XD hệ thống SX, QH vùng trồng rau chất lượng cao, tập huấn kỹ thuật cho nông dân
300 ha
Đến 2020 cơ giới hóa 80%
3
Vĩnh Thạnh
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Các quận, huyện
Các quận, huyện
Các quận, huyện
2
Dự án sản xuất chế biến tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp - Công ty Nông nghiệp Cờ Đỏ
Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao 2 - Công ty Nông nghiệp
Sông Hậu
Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất giống cây con nông nghiệp
Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống và sản xuất các loại rau an toàn phục vụ tiêu dùng nội địa
Dự án Ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống, nuôi trồng, sản xuất sinh vật cảnh và lập khu sinh vật cảnh
Dự án Tăng cường cơ giới hóa trong các khâu sản xuất của nền nông nghiệp công nghệ cao
1
3
4
5
6
7
8
10
50
50
50
50
50
50
80
50
80
3.455
460
460
9
2.959
500
500
8
2.509
400
400
7
450
100
100
6
71
71
71
71
71
71
130
71
130
6.263
962
962
5
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
3.000
7.000
3.000
7.000
5.488.719
1.398.892
1.398.892
4
500 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
1.200 m
3
/ngày
500 m
3
/ngày
1.200 m
3
/ngày
cấp II
3
Phong Điền
Phong Điền
Cái Răng
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Phong Điền
Thốt Nốt
Thốt Nốt
Thốt Nốt
NK - BT
2
Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Thới
Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân
Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Thành
Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Long
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Kiên
Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Nhứt
Hệ thống cấp nước tập trung ấp Đông Bình - xã Tân Lộc
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trả nợ dự án đã phê duyệt:
Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư Bến xe - Trà Nóc
1
9
10
11
12
13
14
15
16
17
III
*
1
10
2.355
72
1.342
21
500
270
150
640
300
300
40
544
9
2.459
100
1.150
9
400
400
400
-
40
8
2.109
100
1.000
9
300
300
400
-
40
7
350
150
100
100
-
-
6
5.154
172
2.800
30
931
671
550
147
147
978
5
4.039.827
55.000
2.500.000
1.137
650.000
515.011
318.679
50.000
50.000
176.000
4
490 md
cấp II
sửa chữa
cấp III
cấp II
cấp III
cấp III
cấp III
H13
3
Bình Thủy
ÔM, BT, CR
Ninh Kiều
Cái Răng
Cái Răng
Bình Thủy
Cờ Đỏ
TN-VT
Phong Điền
2
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Kè chống sạt lở bờ sông chợ Trà Nóc
Nối đường 91 với Nam sông Hậu
Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa Văn phòng Sở GTVT
Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui
Tuyến đường có lộ giới 47m tại khu ĐT Nam Cần Thơ
Hương lộ 28 (ĐT.918)
Dự án dự kiến lập mới:
ĐT.922 (nâng cấp, mở rộng đoạn Thới Lai - Cờ Đỏ)
ĐT.921 (đoạn chỉnh tuyến Thốt Nốt - cầu Ngã Tư)
Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên ĐT 926
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1
**
1
2
3
4
5
6
1
2
3
IV
10
274
80
57
37
100
270
30
20
20
20
20
9
40
10
10
10
10
-
8
40
10
10
10
10
-
7
-
-
6
324
90
67
47
120
654
90
47
47
47
47
5
72.000
20.000
15.000
7.000
30.000
104.000
20.000
7.000
7.000
7.000
7.000
4
30p+HTKT+ nhà đa năng
20p+HTKT
10p+HTKT
40p+HTKT+ nhà đa năng
30p+HTKT+ nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
3
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Phong Điền
Ninh Kiều
Phong Điền
Cái Răng
Thốt Nốt
Cờ Đỏ
Ninh Kiều
2
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Trường THPT Hà Huy Giáp
Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ
Trung tâm GDTX huyện Phong Điền
Trường THPT Châu Văn Liêm
Dự án dự kiến lập mới:
Trường THPT Phan Văn Trị
Dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng:
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
Trường THPT Thốt Nốt
Trường THPT Trần Ngọc Hoằng
Trường Tiểu học Võ Trường Toản
1
**
1
2
3
4
***
1
1
2
3
4
10
20
20
20
20
20
20
20
20
1.771
1.650
350
800
9
1.080
1.080
500
400
8
1.080
1.080
500
400
7
-
-
6
47
47
47
47
47
47
47
47
3.212
2.980
850
1.500
5
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
7.000
1.614.842
1.558.892
498.892
800.000
4
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
Nhà đa năng
300 giường
500 giường
3
Ninh Kiều
Cờ Đỏ
Cờ Đỏ
Ô Môn
Thốt Nốt
Vĩnh Thạnh
Phong Điền
Bình Thủy
Cái Răng
Ninh Kiều
2
Trường Tiểu học Kim Đồng
Trường THCS thị trấn Cờ Đỏ
Trường THCS Định Môn
Trường THCS Trường Lạc
Trường THCS Thới Thuận
Trường THCS Thạnh Quới
Trường THCS Mỹ Khánh
Trường THCS Long Tuyền
SỞ Y TẾ
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Bệnh viện Ung Bướu Cần Thơ
Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
1
5
6
7
8
9
10
11
12
V
**
1
2
10
300
200
121
78
7
36
20
20
20
28
28
28
9
150
30
-
-
-
-
-
8
150
30
-
-
-
-
-
7
-
-
-
-
-
6
430
200
232
78
7
147
89
89
89
28
28
28
5
200.000
60.000
55.950
15.000
950
40.000
20.000
20.000
20.000
1.118
1.118
1.118
4
200 giường
4500 m
2
50 giường
4.000 m
2
400 giường
204 m
2
3
Ô Môn
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Bệnh viện Tâm thần
Trung tâm phòng chống AIDS
Dự án dự kiến lập mới:
Ctạo, Ncấp trung tâm Chẩn đoán Y khoa thành BV Tim mạch
Ctạo, Mrộng BV Tâm thần (đg 3/2)
XD Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm.
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TPCT
Dự án dự kiến lập mới:
Sửa chữa, mở rộng Bệnh viện Đa khoa TP (BV 30/4)
SỞ XÂY DỰNG
Dự án dự kiến lập mới:
Trụ sở Sở Xây dựng, HM: Hội trường 120 chỗ
1
3
4
***
1
2
3
VI
***
1
VII
***
1
10
120
120
50
70
200
200
200
100
100
100
60
9
-
-
-
-
-
-
-
8
-
-
-
-
-
-
-
7
-
-
-
-
-
-
-
6
125
125
55
70
200
200
200
352
352
352
79
5
13.000
13.000
10.000
3.000
75.000
75.000
75.000
200.000
200.000
200.000
5.237
4
14,72 ha
5,7 km
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Cái Răng
Phong Điền
2
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Dự án dự kiến lập mới:
Chi cục bảo vệ môi trường, HM: xây dựng trụ sở, mua sắm phương tiện, trang thiết bị
Trung tâm quan trắc Tài nguyên và môi trường; HM: GPMB
BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ
Dự án dự kiến lập mới:
Khu Tái định cư Trung tâm VH Tây Đô (gđ2) Lô số 5B, thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ
BAN QLDA ĐTXD THÀNH PHỐ
Dự án dự kiến lập mới:
Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền (đường Nguyễn Văn Cừ gđ2)
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT TP
1
VIII
***
1
2
IX
***
1
X
***
1
XI
10
60
10
50
50
50
50
150
50
50
100
100
100
9
-
-
-
-
-
-
8
-
-
-
-
-
-
7
-
-
-
-
-
-
6
79
11
68
90
90
90
245
75
75
170
170
177
5
5.237
837
4.400
20.000
20.000
20.000
56.885
14.018
14.018
42.867
42.867
8.904
4
4-6 m
3
/h; 37,5 KVA
11.324 m
2
3000 hs/năm
cấp III
8,4 ha
3
Bình Thủy
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Phong Điền
2
Dự án dự kiến lập mới:
Hệ thống cấp điện, nước sinh hoạt cho khu tái định cư rạch Cái Sơn (LK23)
Khu tái định cư rạch Ngã Ngây
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
Dự án dự kiến lập mới:
Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: Khối xưởng 04 tầng + Thư viện
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Thư viện điện tử
Dự án dự kiến lập mới:
Trại thực nghiệm
CÔNG AN TP. CẦN THƠ
1
***
1
2
XII
***
1
XIII
**
1
***
1
XIV
10
90
90
10
10
180
180
50
20
20
20
70
1.200
9
-
-
-
-
800
8
-
-
-
-
800
7
-
-
-
-
-
6
112
112
65
65
409
409
120
41
22
36
190
2.409
5
6.265
6.265
2.639
2.639
80.550
80.550
25.500
1.800
850
1.400
51.000
888.471
4
1.000 m
2
15.224 m
2
cấp IV
cấp IV
cấp IV
3
Ninh Kiều
Cái Răng
Cái Răng
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Cái Răng
2
Trả nợ dự án đã phê duyệt:
Trạm PCCC trên sông
Dự án dự kiến lập mới:
Phòng cảnh sát bảo vệ và hỗ trợ tư pháp (PC 22). HM: SLMB
BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TP. CẦN THƠ
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Doanh trại đại đội trinh sát + Tăng thiết giáp
Trang thiết bản đồ, hệ thống báo động.
Sửa chữa hội trường Bộ CHQS TPCT
XD công chính hàng rào Bộ CHQS TPCT
Tiểu đoàn Tây Đô
VĂN PHÒNG THÀNH ỦY
1
*
1
***
1
XV
**
1
2
3
4
5
XVI
10
1.200
1.200
16
16
12
4
40
40
40
50
50
50
9
800
800
-
-
-
-
-
-
8
800
800
-
-
-
-
-
-
7
-
-
-
-
-
-
-
6
2.409
2.409
16
16
12
4
59
59
59
80
80
80
5
888.471
888.471
623
623
459
164
12.000
12.000
12.000
3.800
3.800
3.800
4
10 ha
HT thiết bị SX, kiểm duyệt
360 m
2
3
Phong Điền
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Nhà khách Thành ủy
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN
Dự án dự kiến lập mới:
Mua sắm trang thiết bị bàn ghế cho Văn phòng
Lắp đặt thay thế tổng đài nội bộ cơ quan
ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
Dự án dự kiến lập mới:
Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý - lưu trữ trung tâm
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
Dự án dự kiến lập mới:
Trường Cao đẳng Cần Thơ; HM: Khối lớp học 08 phòng
1
**
1
XVII
***
1
2
XVIII
***
1
XIX
***
1
10
1.500
1.500
1.500
6
6
6
6
6
6
707
707
707
45
9
1.000
1.000
1.000
-
-
-
-
-
-
-
8
1.000
1.000
1.000
-
-
-
-
-
-
-
7
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6
12.566
12.566
12.566
6
6
6
7
7
7
7.500
7.500
7.500
65
5
290.600
290.600
290.600
200
200
200
249
249
249
387.250
387.250
387.250
4.782
4
2.000 học viên
823 m
2
3.818 m
3
/ngày
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:
Trường Chính trị thành phố Cần Thơ
HỘI KHUYẾN HỌC
Dự án dự kiến lập mới:
Sửa chữa trụ sở Hội Khuyến học thành phố Cần Thơ
THANH TRA TP. CẦN THƠ
Dự án dự kiến lập mới:
Cải tạo trụ sở làm việc Thanh tra TPCT
CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC
Dự án dự kiến lập mới:
Thoát nước và xử lý nước thải KCN Trà Nóc
THÀNH ĐOÀN TP. CẦN THƠ
1
XX
**
1
XXI
***
1
XXII
***
1
XXIII
***
1
XXIV
10
45
45
175
175
20
46
12
9
6
6
47
7
9
-
-
-
8
-
-
-
7
-
-
-
6
65
65
706
706
87
187
49
34
23
20
187
29
5
4.782
4.782
180.500
180.500
16.000
60.000
9.000
5.000
2.000
3.500
60.000
5.000
4
20 cầu
2.500 chỗ
40.000 chỗ
2.500 m
2
6.800 m
2
10.000 m
2
1.500 chỗ
5.000 m
2
3
TPCT
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Dự án dự kiến lập mới:
Xây dựng cầu nông thôn (thay cầu khỉ)
SỞ VH - TT&DL (dự án phục vụ Hội khỏe Phù Đổng)
Dự án dự kiến lập mới:
Cải tạo, nâng cấp, trang thiết bị nhà thi đấu Đa năng.
Nâng cấp khán đài, bảng điểm, hệ thống đèn sân vận động, thiết bị điền kinh.
Nâng cấp, sửa chữa 3 nhà tập và trang thiết bị tập luyện.
Cải tạo cụm sân quần vợt, trong đó 1 sân có mái che và khán đài 1.000 chỗ ngồi.
Cải tạo lưới điện, trạm điện Khu LHTDTT
Sửa chữa sân tập bóng đá ngoài trời
Cụm hồ bơi có mái che
Khu thể thao dưới nước (đua thuyền)
1
***
1
XXV
***
1
2
3
4
5
6
7
8
10
22
85
85
85
20
20
20
20
20
20
20
20
20
9
0
0
-
-
-
-
-
-
8
0
0
-
-
-
-
-
-
7
0
0
-
-
-
-
-
-
6
90
224
224
224
-
-
-
-
-
-
5
20.000
82.000
82.000
82.000
-
-
-
-
-
-
4
3.000 m
2
10.000 m
2
3
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
Ninh Kiều
2
Nhà ở cho Ban tổ chức và vận động viên (gồm cả thiết bị)
SỞ NỘI VỤ
Dự án dự kiến lập mới:
Kho lưu trữ chuyên dụng.
SỞ NGOẠI VỤ
Dự án dự kiến lập mới:
Sửa chữa trụ sở Sở Ngoại vụ
VIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI TPCT
Dự án dự kiến lập mới:
Sửa chữa trụ sở Viện Kinh tế -
Xã hội
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Dự án dự kiến lập mới:
Sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông
1
9
XXVI
***
1
XXVII
1
XXVIII
1
XXIX
1
BƯỚC I