Điều 2.
Giao cho Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên
PHỤ LỤC I
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế môn bài từ bậc 4 - 6 |
|||||||
| 1 | Phường Tân An | 5% | 5% | 20% | 100% |
| 2 | Phường Hưng Lợi | 5% | 5% | 20% | 100% |
| 3 | Phường Cái Khế | 10% | 10% | 60% | 100% |
| 4 | Phường An Nghiệp | 10% | 10% | 60% | 100% |
| 5 | Phường An Cư | 10% | 10% | 60% | 100% |
| 6 | Phường An Lạc | 10% | 10% | 60% | 100% |
| 7 | Phường Xuân Khánh | 10% | 10% | 60% | 100% |
| 8 | Phường An Hòa | 10% | 10% | 96% | 100% |
| 9 | Phường Thới Bình | 10% | 10% | 96% | 100% |
| 10 | Phường An Hội | 10% | 10% | 96% | 100% |
| 11 | Phường An Phú | 10% | 10% | 96% | 100% |
| 12 | Phường An Bình | 10% | 10% | 96% | 100% |
| 13 | Phường An Khánh | 10% | 10% | 96% | 100% |
PHỤ LỤC II
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế nhà đất | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế môn bài từ bậc 1-3 | Thuế môn bài từ bậc 4-6 | Thuế thu nhập cá nhân |
||||||||||
| 1 | Phường An Thới | 10% | 10% | 10% | 100% | 10% | 100% | 96% |
| 2 | Phường Bình Thủy | 20% | 20% | 10% | 100% | 20% | 100% | 96% |
| 3 | Phường Trà Nóc | 20% | 20% | 10% | 100% | 20% | 100% | 96% |
| 4 | Phường Long Hoà | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% | 100% | |
| 5 | Phường Long Tuyền | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% | 100% | |
| 6 | Phường Thới An Đông | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% | 100% | |
| 7 | Phường Trà An | 90% | 90% | 10% | 100% | 90% | 100% | 96% |
| 8 | Phường Bùi Hữu Nghĩa | 0% | 10% | 10% | 100% | 10% | 100% | 96% |
PHỤ LỤC III
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế nhà đất | Thuế môn bài |
||||||||
| 1 | Phường Lê Bình | 5% | 5% | 6% | 60% | 50% |
| 2 | Phường Ba Láng | 40% | 40% | 50% | 80% | 100% |
| 3 | Phường Hưng Thạnh | 50% | 50% | 50% | 80% | 100% |
| 4 | Phường Thường Thạnh | 40% | 40% | 50% | 80% | 100% |
| 5 | Phường Hưng Phú | 40% | 40% | 50% | 80% | 100% |
| 6 | Phường Phú Thứ | 40% | 40% | 50% | 80% | 100% |
| 7 | Phường Tân Phú | 50% | 50% | 50% | 80% | 100% |
PHỤ LỤC IV
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Thuế Tài nguyên | Thuế chuyển quyền SDĐ | Thuế nhà đất | Thuế môn bài |
||||||||||
| 1 | Phường Châu Văn Liêm | 1% | 1% | 1% | 100% | 25% | 25% | 100% |
| 2 | Phường Trường Lạc | 90% | 90% | 96% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| 3 | Phường Phước Thới | 5% | 5% | 5% | 100% | 40% | 65% | 100% |
| 4 | Phường Thới An | 5% | 5% | 5% | 100% | 25% | 65% | 100% |
| 5 | Phường Thới Long | 5% | 5% | 5% | 100% | 65% | 65% | 100% |
| 6 | Phường Long Hưng | 5% | 5% | 5% | 100% | 65% | 65% | 100% |
| 7 | Phường Thới Hòa | 90% | 90% | 96% | 100% | 100% | 100% | 100% |
PHỤ LỤC V
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế nhà đất | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế môn bài |
||||||||
| 2 (hai) tháng năm 2009 (tháng 1 và tháng 2) | | | | | | |
| | Huyện Thốt Nốt | | | | | |
| 1 | Xã Trung Nhứt | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 2 | Xã Trung An | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 3 | Xã Trung Thạnh | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 4 | Xã Trung Kiên | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 5 | Xã Thuận Hưng | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 6 | Xã Tân Hưng | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 7 | Xã Thới Thuận | 32% | 32% | 100% | 100% | 32% |
| 8 | Xã Tân Lộc | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 9 | Thị trấn Thốt Nốt | 12% | 12% | 100% | 100% | 12% |
| 10 (mười) tháng năm 2009 và năm 2010 | | | | | | |
| | Quận Thốt Nốt | | | | | |
| 1 | Phường Thới Thuận | 50% | 50% | 100% | 100% | 50% |
| 2 | Phường Thuận An | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 3 | Phường Thốt Nốt | 12% | 12% | 100% | 100% | 12% |
| 4 | Phường Thạnh Hòa | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 5 | Phường Trung Nhứt | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 6 | Phường Trung Kiên | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 7 | Phường Thuận Hưng | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 8 | Phường Tân Hưng | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
| 9 | Phường Tân Lộc | 90% | 90% | 100% | 100% | 90% |
PHỤ LỤC VI
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Thuế tài nguyên | Thuế nhà đất | Thuế môn bàitừ bậc 4 - 6 |
||||||||||
| 1 | Xã Nhơn Ái | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 2 | Xã Nhơn Nghĩa | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 3 | Xã Trường Long | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 4 | Xã Tân Thới | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 5 | Xã Mỹ Khánh | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 6 | Xã Giai Xuân | 60% | 60% | 96% | 60% | 60% | 60% | 100% |
| 7 | Thị trấn Phong Điền | 30% | 30% | 96% | 30% | 30% | 60% | 100% |
PHỤ LỤC VII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế nhà đất | Thuế trước bạ | Thuế môn bài từ bậc 4 - 6 |
||||||||
| 1 | Xã Thới Thạnh | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 2 | Xã Tân Thạnh | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 3 | Xã Định Môn | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 4 | Xã Trường Thành | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 5 | Xã Trường Xuân | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 6 | Xã Trường Xuân A | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 7 | Xã Trường Xuân B | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 8 | Xã Trường Thắng | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 9 | Xã Thới Tân | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 10 | Xã Đông Bình | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 11 | Xã Đông Thuận | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 12 | Xã Đông Thuận | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 13 | Xã Xuân Thắng | 60% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 14 | Thị trấn Thới Lai | 25% | 90% | 90% | 90% | 100% |
PHỤ LỤC VIII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | Thuế nhà đất | Thuế trước bạ | Thuế môn bài |
||||||||||
| 2 (hai tháng) năm 2009 (tháng 1 và tháng 2) | | | | | | | | |
| | Huyện Cờ Đỏ | | | | | | | |
| 1 | Thị trấn Cờ Đỏ | 25% | 25% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 2 | Thị trấn Thới Lai | 25% | 25% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 3 | Xã Đông Bình | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 4 | Xã Đông Hiệp | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 5 | Xã Đông Thuận | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 6 | Xã Định Môn | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 7 | Xã Thới Đông | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 8 | Xã Thới Hưng | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 9 | Xã Thới Lai | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 10 | Xã Thới Thạnh | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 11 | Xã Trường Thành | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 12 | Xã Trường Xuân | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 13 | Xã Trường Xuân A | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 14 | Xã Xuân Thắng | 60% | 60% | | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 10 (mười tháng) năm 2009 và năm 2010 | | | | | | | | |
| | Huyện Cờ Đỏ | | | | | | | |
| 1 | Xã Đông Thắng | 60% | | 90% | | 90% | 90% | 100% |
| 2 | Xã Thới Xuân | 60% | | 90% | | 90% | 90% | 100% |
| 3 | Xã Trung Hưng | 70% | | | | 100% | | 70% |
| 4 | Xã Thạnh Phú | 70% | | | | 100% | | 70% |
| 5 | Xã Trung An | 90% | | | | 100% | | 90% |
| 6 | Xã Trung Thạnh | 90% | | | | 100% | | 90% |
| 7 | Xã Đông Hiệp | 60% | 60% | 90% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 8 | Xã Thới Đông | 60% | 60% | 90% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 9 | Xã Thới Hưng | 60% | 60% | 90% | 90% | 90% | 90% | 100% |
| 10 | Thị trấn Cờ Đỏ | 25% | 25% | 90% | 90% | 90% | 90% | 100% |
PHỤ LỤC IX
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ, THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Tên xã, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế nhà đất | Thuế môn bài (đội thuế xã thu) |
|||||||
| 2 (hai) tháng năm 2009 ( tháng 1 và tháng 2) | | | | | |
| | Huyện Vĩnh Thạnh | | | | |
| 1 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 2 | Thị trấn Thạnh An | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 3 | Xã Vĩnh Trinh | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 4 | Xã Thạnh An | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 5 | Xã Thạnh Thắng | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 6 | Xã Thạnh Quới | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 7 | Xã Thạnh Phú | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 8 | Xã Thạnh Mỹ | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 9 | Xã Thạnh Tiến | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 10 | Xã Trung Hưng | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 11 | Xã Thạnh Lộc | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 10 (mười) tháng năm 2009 và năm 2010 | | | | | |
| | Huyện Vĩnh Thạnh | | | | |
| 1 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 2 | Thị trấn Thạnh An | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 3 | Xã Vĩnh Trinh | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 4 | Xã Thạnh An | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 5 | Xã Thạnh Thắng | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 6 | Xã Thạnh Quới | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 7 | Xã Thạnh Lợi | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 8 | Xã Thạnh Mỹ | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 9 | Xã Thạnh Tiến | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 10 | Xã Vĩnh Bình | 70% | 70% | 100% | 70% |
| 11 | Xã Thạnh Lộc | 70% | 70% | 100% | 70% |