Điều 3.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII kỳ họp thứ 15 về mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII kỳ họp thứ 16 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII kỳ họp thứ mười bảy thông qua; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
PHỤ LỤC
BẢNG QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Nguyên tắc chung
1.1 Nhóm đất nông nghiệp
Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, mỗi khu vực có các vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.
- Khu vực: áp dụng cho các khu đất trên địa bàn quận, huyện. Mỗi quận, huyện có thể xác định thành các khu vực khác nhau:
+ Khu vực 1: áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế cao.
+ Khu vực 2: áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế thấp hơn.
- Vị trí: thửa đất trong mỗi khu vực sẽ được xác định nhiều vị trí khác nhau, có quy định mức đơn giá khác nhau, cụ thể:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất so với thị trường tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Vị trí 2, 3, 4: các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2, 3, 4 trở đi có khoảng cách xa hơn và giao thông ít thuận tiện hơn.
1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở:
- Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính và đất ở sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường (lề đường qua mỗi bên 1,5m).
- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh,... tính thâm hậu 50m.
- Đất ở nội đô thị:
Mỗi tuyến đường ở đô thị phân thành nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của loại đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao (đính kèm phụ lục).
Mỗi loại đường chia ra làm 4 vị trí:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ô tô hoặc xe ba bánh vào tận nơi). Danh sách giá đất các hẻm thuộc vị trí 2 của các đường trong phạm vi thành phố Cần Thơ (đính kèm phụ lục).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường.
b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; phương pháp xác định vị trí, thâm hậu theo nguyên tắc xác định như trường hợp đất ở được quy định trong bảng quy định này.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.
d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
đ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, được xác định theo giá đất liền kề có giá trị cao nhất.
e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.
g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:
- Trà Nóc 1:
+ Khu vực 1: giá đất 1.500.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp sông Hậu và đường giao thông. Phần còn lại sau 250m giá đất tính bằng khu vực 2 là 200.000 đồng/m
2
;
+ Khu vực 2: giá đất 1.200.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu công nghiệp;
+ Khu vực 3: giá đất 1.000.000 đồng/m
2
áp dụng cho các dự án còn lại.
- Trà Nóc 2:
Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc khu vực 1, quận Ô Môn.
2. Một số quy định khi xác định giá đất trong đô thị
2.1. Đối với đất ngay góc ngã ba, ngã tư giao lộ
a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):
- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó;
- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí 1 của đoạn đường còn lại có mức giá thấp hơn đối với thửa đất đó.
b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):
- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó;
- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn đối với thửa đất đó.
2.2. Đất thâm hâu
- Thâm hậu đất ở tại đô thị: đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm cũng được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó.
- Đất thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven): được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng giá đất ở còn lại cùng khu vực.
- Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 20m đối với đất đô thị vào 50m đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven) thì giá đất được xác định theo vị trí 3 hoặc 4 đối với đất ở đô thị và đất ở nông thôn đối với đất ở tiếp giáp các trục giao thông.
- Đối với đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn của quận, huyện.
3. Một số trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất
- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).
Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.
- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.
4. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Trục đường chính: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường phụ: là trục đường có lòng đường dưới 10m.
Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:
- Trục đường chính A: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.
- Trục đường chính B: là trục đường có lòng đường dưới 10m.
II. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
1. QUẬN NINH KIỀU
1.1 Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình
- Vị trí 2: áp dụng cho tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
162.000
Vị trí 2
135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
190.000
Vị trí 2
158.000
1.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Nhóm đường giá loại 1
1
Hai Bà Trưng
Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh
25.000.000
17.500.000
Châu Văn Liêm - Nguyễn Thị Minh Khai
14.000.000
9.800.000
2
Hòa Bình
Nguyễn Trãi - Đường 30 Tháng 4
25.000.000
17.500.000
3
Ngô Quyền
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
16.800.000
11.760.000
Hòa Bình - Trương Định
13.500.000
9.450.000
4
Phan Đình Phùng
Hòa Bình - Ngô Đức Kế
16.800.000
11.760.000
Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai
13.500.000
9.450.000
5
Võ Văn Tần
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
16.800.000
11.760.000
6
Nguyễn Thái Học
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
16.800.000
11.760.000
7
Phan Bội Châu
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
16.800.000
11.760.000
8
Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
16.800.000
11.760.000
9
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (khu III)
16.800.000
11.760.000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình
13.500.000
9.450.000
10
Nguyễn Trãi
Hòa Bình - Bến xe
16.800.000
11.760.000
11
Trần Hưng Đạo
Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân
18.000.000
12.600.000
12
Mậu Thân
Đường 30 Tháng 4 - Trần Hưng Đạo
16.000.000
11.200.000
13
Trần Văn Khéo
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
18.000.000
12.600.000
14
Châu Văn Liêm
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
14.000.000
9.800.000
15
Nguyễn An Ninh
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
14.000.000
9.800.000
16
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền
14.000.000
9.800.000
17
Hùng Vương
Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe
14.000.000
9.800.000
18
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Phan Đình Phùng - Hòa Bình
13.500.000
9.450.000
19
Tân Trào
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
13.500.000
9.450.000
20
Trần Phú
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
13.500.000
9.450.000
21
Phan Văn Trị
Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - đường 30 Tháng 4
13.500.000
9.450.000
22
Cách mạng tháng Tám
Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ
13.500.000
9.450.000
23
Đường 30 tháng 4
Hòa Bình - Trần Ngọc Quế
13.500.000
9.450.000
24
Hồ Tùng Mậu
Trần Phú - Trần Văn Khéo
16.000.000
11.200.000
25
Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú - Trần Văn Khéo
16.000.000
11.200.000
26
Ung Văn Khiêm
Trần Phú - Bờ kè Cái Khế
14.800.000
10.360.000
27
Lý Hồng Thanh
Từ khu chung cư đến bờ kè Cái Khế
14.800.000
10.360.000
28
Phạm Ngọc Thạch
Trần Văn Khéo đến cuối đường
10.000.000
7.000.000
29
Lương Định Của
Trần Văn Khéo đến cuối đường
6.000.000
4.200.000
30
Trần Đại Nghĩa
Trần Văn Khéo đến cuối đường
6.000.000
4.200.000
Nhóm đường giá loại 2
1
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - Ngô Gia Tự
12.000.000
8.400.000
2
Ngô Gia Tự
Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi
12.000.000
8.400.000
3
Ngô Văn Sở
Hòa Bình - Phan Đình Phùng
12.000.000
8.400.000
4
Đồng Khởi
Hòa Bình - Châu Văn Liêm
12.000.000
8.400.000
5
Mậu Thân
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ
12.000.000
8.400.000
6
Phạm Hồng Thái
Hòa Bình - Lý Thường Kiệt
11.000.000
7.700.000
7
Quang Trung
Đường 30 Tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung
11.000.000
7.700.000
8
Đường 30 tháng 4
Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2
11.000.000
7.700.000
9
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
10.800.000
7.560.000
10
Trần Quốc Toản
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
10.800.000
7.560.000
11
Ngô Đức Kế
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
10.800.000
7.560.000
12
Đề Thám
Hòa Bình - Nguyễn Khuyến
10.800.000
7.560.000
13
Trần Văn Hoài
Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
10.500.000
7.350.000
14
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh
10.000.000
7.000.000
15
Võ Thị Sáu
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
10.000.000
7.000.000
16
Trần Quang Khải
Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm
10.000.000
7.000.000
17
Điện Biên Phủ
Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế
10.000.000
7.000.000
18
Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo
10.000.000
7.000.000
19
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ
10.000.000
7.000.000
20
Đinh Tiên Hoàng
Hùng Vương - cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh
10.000.000
7.000.000
21
Nguyễn Khuyến
Ngô Quyền - Đề Thám
10.000.000
7.000.000
22
Phan Đăng Lưu
Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan
10.000.000
7.000.000
23
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh
10.000.000
7.000.000
24
Nguyễn Văn Cừ
Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2
7.500.000
5.250.000
25
Đường 3 tháng 2
Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh
10.000.000
7.000.000
26
Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung
10.000.000
7.000.000
27
Phạm Ngũ Lão
Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85
10.000.000
7.000.000
28
Trần Việt Châu
Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão
10.000.000
7.000.000
29
Nguyễn Việt Hồng
Phan Văn Trị - Mậu Thân
10.000.000
7.000.000
Nhóm đường giá loại 3
1
Nguyễn Thị Minh Khai
Cầu Quang Trung - Hết đường
7.000.000
4.900.000
2
Ngô Gia Tự
Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu
8.000.000
5.600.000
3
Cách mạng tháng Tám
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
8.000.000
5.600.000
4
Ngô Hữu Hạnh
Hòa Bình - Trương Định
8.000.000
5.600.000
5
Lê Lợi
Trần Phú - Trần Văn Khéo
8.000.000
5.600.000
6
Ngô Đức Kế
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
8.000.000
5.600.000
7
Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Mậu Thân
8.000.000
5.600.000
8
Bà Huyện Thanh Quan
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu
8.000.000
5.600.000
9
Đề Thám
Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương
8.000.000
5.600.000
10
Đồng Khởi
Châu Văn Liêm - cuối đường
8.000.000
5.600.000
11
Trần Phú
Lê Lợi - 2 Bến phà Cần Thơ
8.000.000
5.600.000
12
Quang Trung
Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
9.500.000
6.650.000
13
Đường 3 tháng 2
Nguyễn Văn Linh - cầu Đầu Sấu
8.000.000
5.600.000
14
Phạm Ngũ Lão
Hẻm 85 - phần còn lại
7.000.000
4.900.000
15
Hải Thượng Lãn Ông
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
6.800.000
4.760.000
16
Trần Ngọc Quế
Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
8.000.000
5.600.000
17
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
6.500.000
4.550.000
18
Đoạn Quốc lộ I
Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng
6.000.000
4.200.000
19
Trương Định
Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền
6.000.000
4.200.000
20
Cao Bá Quát
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
5.000.000
3.500.000
21
Nguyễn Du
Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế
5.000.000
3.500.000
22
Điện Biên Phủ
Ngô Đức Kế - cuối đường
5.000.000
3.500.000
23
Bà Triệu
Ngô Gia Tự - cuối đường
5.000.000
3.500.000
24
Nguyễn Thần Hiến
Lý Tự Trọng - cuối đường
5.000.000
3.500.000
25
Các trục đường còn lại của Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô
Suốt tuyến
6.000.000
4.200.000
26
Trần Hoàng Na
Đường 30 Tháng 4 - Tầm Vu
6.000.000
4.200.000
27
Nguyễn Bình
Lê Lợi - Ung Văn Khiêm
7.000.000
4.900.000
28
Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9
Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh
7.000.000
4.900.000
29
Trần Quang Khải
Ung Văn Khiêm - Lê Lợi
7.000.000
4.900.000
Nhóm đường giá loại 4
1
Trần Ngọc Quế
Đường 30 Tháng 4 - Tầm Vu
4.000.000
2.800.000
2
Tầm Vu
Trần Ngọc Quế - cầu kinh mương lộ
4.000.000
2.800.000
Cầu kinh mương lộ - cuối đường
2.000.000
1.400.000
Trần Ngọc Quế - Thành đội
2.000.000
1.400.000
Thành đội - Nguyễn Thị Minh Khai
3.000.000
2.100.000
3
Mạc Đỉnh Chi
Trương Định - cuối đường
4.000.000
2.800.000
4
Mậu Thân
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai
3.000.000
2.100.000
5
Ngô Đức Kế
Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ
3.000.000
2.100.000
6
Lê Lai
Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị
4.500.000
3.150.000
7
Hồ Xuân Hương
Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan
3.000.000
2.100.000
8
Đoàn Thị Điểm
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba
3.000.000
2.100.000
Ngã ba - cuối đường
2.000.000
1.400.000
9
Mậu Thân
Tầm Vu - Đường 30 Tháng 4
3.000.000
2.100.000
10
Bùi Thị Xuân
Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng
3.000.000
2.100.000
11
Lê Bình
Đường 30 Tháng 4 - Đường 3 Tháng 2
3.000.000
2.100.000
12
Quản Trọng Hoàng
Đường 3 Tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ)
3.000.000
2.100.000
13
Nguyễn Văn Trỗi
Khu nội bộ Mậu Thân
2.500.000
1.750.000
14
Nguyễn Ngọc Trai
Khu nội bộ Mậu Thân
2.500.000
1.750.000
15
Cao Thắng
Khu nội bộ Mậu Thân
2.500.000
1.750.000
16
Đinh Công Tráng
Khu nội bộ Mậu Thân
2.500.000
1.750.000
17
Nguyễn Cư Trinh
Khu nội bộ Mậu Thân
2.500.000
1.750.000
18
Lê Lợi
Trần Văn Khéo - Đầu ranh Công viên nước
4.000.000
2.800.000
Ranh Công viên nước - Khách sạn Victoria
2.500.000
1.750.000
19
Nguyễn Văn Cừ
Cầu Rạch Ngỗng 2 - Hoàng Quốc Việt
4.500.000
3.150.000
20
Nguyễn Văn Linh
Đường 3 Tháng 2 - Nguyễn Văn Cừ
4.500.000
3.150.000
21
Trương Định
Lý Tự Trọng - Đề Thám
4.500.000
3.150.000
Đề Thám - Ngô Quyền
2.000.000
1.400.000
22
Hậu Giang
Quốc lộ I - cuối đường
3.000.000
2.100.000
23
Đường Vành đai phi trường
Cách Mạng Tháng Tám (cặp Nhà hàng Phi Long) - Mậu Thân
2.000.000
1.400.000
24
Võ Trường Toản
Nguyễn Văn Cừ - Vành đai
4.000.000
2.800.000
25
Trần Bình Trọng
Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4.500.000
3.150.000
26
Huỳnh Cương
Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ
4.500.000
3.150.000
27
Tôn Thất Tùng
Suốt tuyến
3.000.000
2.100.000
b) Hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng
Từ đầu hẻm đến Đề Thám
4.500.000
3.150.000
2
Hẻm 218 Trần Hưng Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.500.000
2.450.000
3
Hẻm 93 Trần Hưng Đạo
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.000.000
2.100.000
4
Hẻm 132 Hùng Vương
Đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.000.000
2.100.000
5
Hẻm 54 Hùng Vương
Từ đầu hẻm đến hết trục đường chính
3.000.000
2.100.000
6
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
7
Hẻm 95 Mậu Thân
Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa
3.500.000
2.450.000
8
Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư
Từ đường 30 Tháng 4 đến ngã ba hẻm
4.000.000
2.800.000
9
Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư
Các trục chính còn lại
3.200.000
2.450.000
10
Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục Thúy) đường 30 Tháng 4
Các trục đường chính
3.500.000
2.450.000
11
Khu tái định cư Thới Nhựt
Trục chính
2.500.000
1.750.000
Trục phụ
1.500.000
1.050.000
12
Hẻm số 138 Trần Việt Châu
Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng
2.500.000
1.750.000
13
Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) đường 30 Tháng 4
Các trục đường chính
2.500.000
1.750.000
14
Đường nội bộ khu dân cư 243 đường 30 Tháng 4
Các trục đường chính
2.500.000
1.750.000
15
Đường nội bộ khu dân cư 91/23 đường 30 Tháng 4
Từ đường 30 Tháng 4 đến hết đường trải nhựa
2.500.000
1.750.000
16
Đường nội bộ khu chung cư đường 3 Tháng 2
Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư
2.500.000
1.750.000
17
Khu dân cư 148 đường 3 tháng 2
Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa
3.000.000
2.100.000
18
Hẻm 51 Đường 3 Tháng 2
Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa
3.000.000
2.100.000
19
Hẻm 12 đường 3 Tháng 2
Từ đường 3 Tháng 2 đến hết đường trải nhựa
3.000.000
2.100.000
20
Đường nội bộ Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Nguyễn Văn Linh - Trần Hoàng Na dự mở)
Trục chính
2.500.000
1.750.000
Trục phụ
2.000.000
1.400.000
21
Khu dân cư MeTro Cash
Trục chính
2.000.000
1.400.000
Trục phụ
1.500.000
1.050.000
22
Đường nội bộ Khu tái định cư dự án Nâng cấp đô thị (Khu vực Thới Nhựt)
Trục chính
2.200.000
1.540.000
Trục phụ
2.000.000
1.400.000
23
Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát
Trục chính
2.500.000
1.750.000
Trục phụ
2.000.000
1.400.000
24
Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng
Đường nội bộ
1.500.000
1.050.000
25
Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng
Toàn khu
2.000.000
1.400.000
26
Khu dân cư 274, đường 30 tháng 4
Đường nội bộ
3.500.000
2.450.000
27
Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu
Đường nội bộ
1.500.000
1.050.000
28
Khu dân cư Linh Thành, phường Cái Khế
Đường nội bộ
3.500.000
2.450.000
29
Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế
Trục chính
3.500.000
2.450.000
Trục phụ
2.500.000
1.750.000
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh (SXKD) phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Cừ - rạch Bà Bộ (hết ranh phường An Bình)
2.400.000
1.200.000
2
Vòng Cung
Cầu Cái Răng - cầu Rau Răm
3.000.000
1.500.000
Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền
2.400.000
1.200.000
3
Nguyễn Văn Trường
Vòng Cung - cầu Ngã Cái
1.000.000
500.000
4
Hoàng Quốc Việt
Vòng Cung - Nguyễn Văn Linh
1.500.000
750.000
5
Trần Vĩnh Kiết
Quốc lộ 1A - cầu Ngã Cạy
1.500.000
750.000
6
Khu tái định cư đường 923
Toàn khu
1.500.000
750.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
1.000.000
500.000
Khu vực 2
800.000
400.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.
2. QUẬN BÌNH THỦY
2.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Vị trí 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
162.000
Vị trí 2
135.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Giá đất
Vị trí 1
180.000
Vị trí 2
150.000
2.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Cách Mạng Tháng Tám
Vành đai phi trường, hẻm 86 - cầu Bình Thủy
7.000.000
4.900.000
2
Bùi Hữu Nghĩa
Cầu Bình Thủy - Hẻm 12 Lê Hồng Phong nối hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa
5.000.000
3.500.000
3
Lê Hồng Phong
Cầu Bình Thủy - đến hết ranh khu dân cư Ngân Thuận (phần tiếp giáp đường Lê Hồng Phong)
6.000.000
4.200.000
Hết ranh khu dân cư Ngân Thuận - Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc
4.500.000
3.150.000
Ngã 3 Khu công nghiệp Trà Nóc - cầu Sang Trắng 1
4.500.000
3.150.000
4
Trần Quang Diệu
Cách Mạng Tháng Tám - cầu Ván
3.500.000
2.450.000
Cầu ván - chợ Ngã tư
2.000.000
1.400.000
Chợ Ngã Tư - cầu Bình Thủy
1.500.000
1.050.000
5
Nguyễn Thông
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
3.000.000
2.100.000
6
Nguyễn Việt Dũng
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
3.000.000
2.100.000
7
Huỳnh Phan Hộ
Lê Hồng Phong - cuối đường
2.000.000
1.400.000
8
Đường Công Binh
Lê Hồng Phong - tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ
2.000.000
1.400.000
9
Đường vào khu tưởng niệm mộ Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
3.000.000
2.100.000
10
Hẻm 12 Lê Hồng Phong - Hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến (Lộ giới 20m)
3.500.000
2.450.000
b) Các hẻm vị trí 2:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên hẻm
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Hẻm 79, hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường
1.800.000
1.260.000
2
Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
3
Hẻm 91 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
4
Hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - giáp cuối hẻm 385 Trần Quang Diệu
2.000.000
1.400.000
5
Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
6
Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Công ty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư)
Trục chính
2.500.000
1.750.000
Trục phụ
1.500.000
1.050.000
7
Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
8
Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.800.000
1.260.000
9
Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
1.800.000
1.260.000
10
Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
11
Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
1.800.000
1.260.000
12
Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn tráng nhựa
2.000.000
1.400.000
13
Hẻm 444 Cách Mạng Tháng Tám
Suốt tuyến
2.000.000
1.400.000
14
Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám
Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới
2.000.000
1.400.000
15
Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico
Trục chính
2.500.000
1.750.000
Trục phụ
1.500.000
1.050.000
16
Hẻm 151 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
17
Hẻm 162 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
18
Hẻm 170 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
19
Hẻm 172 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
20
Hẻm 174 Trần Quang Diệu
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
21
Hẻm 180 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu - giáp ranh công sau Tư lệnh QK9
1.200.000
840.000
22
Hẻm 385 Trần Quang Diệu
Trần Quang Diệu -giáp cuối hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám
1.000.000
700.000
23
Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An Thôn Trang)
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
24
Hẻm khu dân cư kho K1 Trần Quang Diệu
Hai hẻm trục chính
1.200.000
840.000
25
Hẻm 3 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
26
Hẻm 13 (hẻm Cô Băc) Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.300.000
910.000
27
Hẻm 14 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
28
Hẻm 15 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
29
Hẻm 18 Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.300.000
910.000
30
Hẻm 19 đường Lê Hồng Phong
Suốt tuyến
1.200.000
840.000
31
Hẻm 71 đường Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong - giáp hẻm 18 Công Binh
1.200.000
840.000
32
Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp
Lê Hồng Phong
1.200.000
840.000
33
Khu dân cư Ngân Thuận
Trục chính
3.000.000
2.100.000
Trục phụ
2.300.000
1.610.000
34
Hẻm khu vực 5
Lê Hồng Phong - rạch Xẻo Mây
1.200.000
840.000
35
Hẻm 1 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
36
Hẻm 29 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - ngã 3
1.000.000
700.000
37
Hẻm 122 Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - hết ranh (Hội Người mù)
1.000.000
700.000
38
Hẻm 192 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
39
Hẻm 218 Nguyễn Thông
Suốt tuyến
1.000.000
700.000
40
Hẻm nội bộ KTT Chữ thập đỏ Nguyễn Thông
Nguyễn Thông - giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em
1.000.000
700.000
41
Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa
Suốt tuyến
1.500.000
1.050.000
42
Hẻm 18 Công Binh
Suốt tuyến
800.000
560.000
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiêp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 917
Lê Hồng Phong - cầu Rạch Gừa
2.000.000
1.000.000
Cầu Rạch Gừa - hết đường nhựa phần còn lại
1.000.000
500.000
2
Nguyễn Văn Linh
Rạch Bà Bộ (ranh phường An Bình) - sông Bình Thủy
2.000.000
1.000.000
3
Đường Mương Mẫu - Nguyễn Văn Linh
Suốt tuyến đoạn tráng nhựa
800.000
400.000
4
Đường từ rạch Cam Nhỏ - Nguyễn Văn Linh
Suốt tuyến đoạn tráng nhựa
800.000
400.000
5
Nguyễn Văn Trường
Đường tỉnh 918 - cầu Ngã Cái
1.000.000
500.000
6
Đường tỉnh 918
Hẻm 12 Lê Hồng Phong nối hẻm 2 Bùi Hữu Nghĩa - cầu Tư Bé
3.500.000
1.750.000
Cầu Tư Bé - cầu Rạch Cam
2.000.000
1.000.000
Cầu Rạch Cam - ngã ba Nguyễn Văn Trường
1.500.000
750.000
Phần còn lại
1.000.000
500.000
7
Khu vực chợ Trà Nóc
Khu vực chợ Trà Nóc - rạch Ông Tảo
1.200.000
600.000
8
Đường Vành đai phi trường
Cách Mạng Tháng Tám - Mậu Thân
2.000.000
1.000.000
Mậu Thân - cuối hẻm 162 Trần Quang Diệu
2.000.000
1.000.000
9
Lộ Trường Tiên - Bông Vang
Đường tỉnh 918 - giáp ranh Phong Điên
800.000
400.000
10
Đường từ rạch Cam - rạch Xẻo Cao
Suốt tuyến đoạn tráng nhựa
800.000
400.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
800.000
400.000
Khu vực 2
600.000
300.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.
3. QUẬN CÁI RĂNG
3.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh, một phần phường Phú Thứ (khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Quới), một phần của phường Tân Phú (Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân).
- Khu vực 2: áp dụng cho phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường trong quận cụ thể như sau: phường Lê Bình, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp Quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
130.000
104.000
Vị trí 2
110.000
88.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
144.000
115.000
Vị trí 2
120.000
96.000
3.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Quốc lộ I
Cầu Cái Răng - Lê Bình
7.000.000
4.900.000
Đường Lê Bình - Hàng Gòn
5.500.000
3.850.000
2
Lý Thường Kiệt
Ngô Quyền - cầu Cái Răng
7.000.000
4.900.000
Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện
3.200.000
2.340.000
3
Lê Thái Tổ
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
7.000.000
4.900.000
4
Hàm Nghi
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
7.000.000
4.900.000
5
Đinh Tiên Hoàng
Quốc lộ I - Ngô Quyền
7.000.000
4.900.000
6
Duy Tân
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
7.000.000
4.900.000
7
Nguyễn Trãi
Quốc lộ I - Ngô Quyền
4.800.000
3.360.000
8
Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi
7.000.000
4.900.000
Nguyễn Trãi - Lê Bình
2.700.000
1.890.000
Lê Bình - Hàng Gòn
2.400.000
1.680.000
9
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ I - Ngô Quyền
7.000.000
4.900.000
10
Võ Tánh
Quốc lộ I - Đại Chủng Viện
4.800.000
3.360.000
Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng
3.500.000
2.450.000
Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng
2.400.000
1.680.000
11
Ngô Quyền
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
7.000.000
4.900.000
12
Lê Bình
Quốc lộ I - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
3.200.000
2.240.000
13
Nguyễn Việt Dũng
Quốc lộ I - Võ Tánh
2.800.000
1.960.000
14
Nguyễn Trãi nối dài
Quốc lộ I - đường Bà Cai
2.400.000
1.680.000
Đường Bà Cai - ngã ba Rạch Ranh
900.000
630.000
15
Đường Bà Cai
Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng
1.200.000
840.000
Nguyễn Việt Dũng - Đường Trường Chính trị
1.100.000
770.000
16
Lộ trường Chính trị
Quốc lộ 1 - đường Bà Cai
1.200.000
840.000
Đường Bà Cai - sông Ba Láng
900.000
630.000
Sông Ba Láng - chùa Ông Một
800.000
560.000
17
Hàng Xoài
Quốc lộ I - sông Cái Răng Bé
1.400.000
940.000
18
Hàng Gòn
Quốc lộ I - sông Cái Răng Bé
1.500.000
1.050.000
19
Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi)
- Trục đường chính đường A
3.500.000
2.450.000
- Trục đường chính đường B
2.500.000
1.750.000
20
Khu dân cư Thạnh Mỹ
Trục chính
1.800.000
1.260.000
Trục phụ
1.350.000
945.000
21
Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)
Công trường 6 cầu Cần Thơ - cầu Bà Vèn
1.000.000
700.000
Cầu Bà Vèn - đường tỉnh 925
800.000
560.000
22
Lộ mới 10m
Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)
1.500.000
1.050.000
23
Lộ Phú Thứ - Tân Phú
Toàn tuyến
800.000
560.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiêp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Quốc lộ I
Hàng Gòn - cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)
4.500.000
2.250.000
2
Lộ Cái Chanh
Ngã ba số 10 - Trụ sở UBND phường Thường Thạnh
1.000.000
500.000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh
2.500.000
1.250.000
3
Các đường 2 Khu tái định cư cầu Cần Thơ
Khu tái định cư phường Hưng Phú
1.800.000
900.000
Khu tái định cư phường Ba Láng
1.000.000
500.000
4
Lộ Hậu Thạnh Mỹ
Toàn tuyến
2.500.000
1.250.000
5
Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ
Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng
1.200.000
600.000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hàng Gòn
1.000.000
500.000
Hàng Gòn - Khu Thương mại Cái Chanh
800.000
400.000
6
Lộ chợ số 10
Quốc lộ 1 - Bến đò số 10
1.000.000
500.000
Bến đò số 10 - giáp trường Chính trị
800.000
400.000
7
Cầu Lê Bình - Phú Thứ
Cầu Lê Bình - rạch Xẻo Lá
1.200.000
600.000
Rạch Xẻo Lá - Cái Tắc
1.000.000
500.000
8
Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ
Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba Vàm Nước Vận
900.000
450.000
9
Quang Trung - Cái cui
Cầu Quang Trung - cầu Rạch Chùa
2.000.000
1.000.000
Cầu Rạch Chùa - Cái Sâu
1.500.000
750.000
Cái Sâu - Cái Cui
1.000.000
500.000
10
Lộ Ông Chệt
Quốc lộ I - sông Ba Láng
800.000
400.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
640.000
320.000
Khu vực 2
480.000
240.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.
4. QUẬN Ô MÔN
4.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm và Thới Hòa.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Thới Long, Thới An, Trường Lạc và Long Hưng
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường, khu vực cụ thể như sau: phường Châu Văn Liêm, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiên giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiên giáp đường ô tô quận qua các phường; đất có mặt tiên cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
130.000
104.000
Vị trí 2
110.000
88.000
Vị trí 3
90.000
70.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
144.000
115.000
Vị trí 2
120.000
96.000
Vị trí 3
96.000
77.000
4.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Nhóm đoạn đường giá loại III
1
Trần Hưng Đạo
Kim Đồng - Cầu Huyện đội
7.000.000
4.620.000
Nhóm đoạn đường giá loại IV
1
Võ Thị Sáu
Kim Đồng - Lưu Hữu Phước
6.500.000
4.200.000
2
Bến Bạch Đằng
Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn
6.500.000
4.200.000
3
Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
6.500.000
4.200.000
4
Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
6.500.000
4.200.000
5
Đường 26 Tháng 3
Quốc lộ 91 - Kim Đồng
7.000.000
4.620.000
6
Lê Quý Đôn
Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng
6.500.000
4.200.000
7
Châu Văn Liêm
Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám
4.700.000
3.276.000
8
Kim Đồng
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
4.700.000
3.276.000
Cách Mạng Tháng Tám - rạch Cây Me
3.500.000
2.436.000
9
Lưu Hữu Phước
Đường 26 Tháng 3 - Châu Văn Liêm
4.700.000
3.276.000
10
Quốc lộ 91
Cầu Ông Tành - cầu Ô Môn (phía bên phải)
4.800.000
3.360.000
11
Phan Đình Phùng
Cách mạng tháng Tám - Trần Quốc Toản
3.500.000
2.436.000
12
Nguyễn Du
Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi
3.500.000
2.436.000
13
Cách mạng tháng Tám
Trần Quốc Toản - Kim Đồng
3.500.000
2.436.000
14
Đường 3 tháng 2
Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang
3.500.000
2.436.000
15
Nguyễn Trãi
Đường 3 tháng 2 - Trần Phú
3.500.000
2.436.000
16
Huỳnh Thị Giang
Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3
3.500.000
2.436.000
17
Lê Văn Tám
Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám
3.500.000
2.436.000
18
Trần Quốc Toản
Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm
3.500.000
2.436.000
19
Đường 30 tháng 4
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn
3.000.000
1.680.000
20
Đường tỉnh 922
Quốc lộ 91 - cầu Rạch Nhum
2.000.000
1.260.000
21
Khu dân cư thương mại Bằng Tăng
Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào
1.500.000
1.008.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiêp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Chợ Phước Thới
Quốc lộ 91 - cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)
3.240.000
1.620.000
2
Trưng Nữ Vương
Trần Hưng Đạo - rạch Cây Me
2.400.000
1.200.000
3
Nguyễn Trung Trực
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
2.400.000
1.200.000
4
Trần Nguyên Hãn
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
2.400.000
1.200.000
5
Chợ Bằng Tăng
Cầu Chợ - cầu Bà Ruôi
2.400.000
1.200.000
6
Chợ Thới An
Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo
960.000
480.000
Trường Mẫu giáo - Đình Thới An
2.400.000
1.200.000
Vàm Thới An - chùa Định An Cư
720.000
360.000
7
Lý Thường Kiệt
Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng
1.680.000
840.000
8
Quốc lộ 91
Cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành
3.000.000
1.500.000
Cầu Ông Tành - giáp cầu Ô Môn (phía bên trái)
4.000.000
2.000.000
Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu
1.440.000
720.000
Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Sang Trăng I - cầu Sang Trắng II
3.000.000
1.500.000
Cầu Sang Trắng II - Lộ tẻ Ba Se
2.400.000
1.200.000
Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41)
1.800.000
900.000
9
Hai bên chợ Ba Se
Sông Tắc Ông Thục - đường tỉnh 923
1.700.000
850.000
10
Hương lộ Bằng Tăng
Lộ Miễu Ông - rạch Cây Sung
1.200.000
600.000
11
Lộ chùa
Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)
500.000
250.000
12
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91 - hết ranh Nhà máy xi măng Hà Tiên 2
1.200.000
600.000
Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn
1.200.000
600.000
13
Đường tỉnh 920B
Quốc lộ 91 - hẻm Nhà thương
800.000
400.000
Hẻm Nhà thương - UBND phường Thới An ( phía bên phải)
1.000.000
500.000
14
Quốc lộ 91
Ranh Phước Thới (cây số 41)- cầu Tăc Ông Thục
1.800.000
900.000
Cầu Ô Môn-Giáp ranh phường Thới Long (cống Ông Tà - phía bên phải)
1.200.000
600.000
Cống Ông Tà - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên phải)
1.000.000
500.000
Lộ Viện lúa ĐBSCL - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên trái)
600.000
300.000
Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái)
960.000
480.000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu - ranh quận Thốt Nốt
1.000.000
500.000
15
Đường tỉnh 923
Quốc lộ 91 - cầu Giáo Dẫn
1.200.000
600.000
16
Đường tỉnh 923
Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc :
Bên phải
480.000
240.000
Bên trái
600.000
300.000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ - rạch Xẻo Đế)
Bên phải
720.000
360.000
Bên trái
960.000
480.000
17
Hương lộ Bằng Tăng
Quốc lộ 91 - lộ Miễu Ông.
600.000
300.000
Quốc lộ 91 - Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)
960.000
480.000
Nhà thông tin KV Thới Hưng - lộ Miếu Ông (bên phải)
600.000
300.000
18
Trần Hưng Đạo
Trường Lương Định Của - Cổng chào
1.500.000
750.000
Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của
2.500.000
1.250.000
19
Lê Lợi
Trần Hưng Đạo - hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ )
1.440.000
720.000
Từ xưởng cưa đến Thánh Thất Cao Đài
720.000
360.000
20
Bến Hoa Viên
Trần Hưng Đạo - cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp
1.500.000
750.000
Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp đến Cầu đúc vào chùa Long Châu
1.000.000
500.000
21
Bến Bạch Đằng nối dài
Cầu Ô Môn - Khu tập thê thương nghiệp (cũ)
960.000
480.000
Khu tập thê thương nghiệp (cũ) - Giáp dãy phố 06 căn
1.800.000
900.000
22
Đường Dân tộc Nội trú
Toàn bộ các tuyến đường
800.000
400.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
500.000
250.000
Khu vực 2
400.000
200.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.
- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc và Long Hưng
5. QUẬN THỐT NỐT
5.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2: áp dụng cho các phường còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
135.000
Vị trí 2
112.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
158.000
Vị trí 2
131.000
5.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Nhóm đường giá loại 4
1
Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
10.000.000
7.000.000
2
Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
9.000.000
6.300.000
3
Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
10.000.000
7.000.000
4
Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
10.000.000
7.000.000
5
Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
6
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
7
Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
8
Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực
10.000.000
7.000.000
9
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - cống Lò Heo
10.000.000
7.000.000
10
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - cầu Chùa
9.000.000
6.300.000
11
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
8.000.000
5.600.000
12
Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
6.000.000
4.200.000
13
Đường Lộ mới
Quốc lộ 91 - Cổng trường tiêu học Thốt Nốt
5.000.000
3.500.000
14
Đường Lộ mới (Trạm Thúy)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
5.000.000
3.500.000
15
Lê Thị Tạo
Nguyễn Trung Trực - Cổng trường
9.000.000
6.300.000
16
Lê thị Tạo
Cổng trường - Mũi Tàu
5.000.000
3.500.000
17
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - lộ Ông Ba
6.000.000
4.200.000
18
Quốc lộ 91
Cống Lò Heo - mũi Tàu
6.000.000
4.200.000
19
Quốc lộ 91
Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
4.000.000
2.800.000
20
Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - lộ Sân Banh
4.000.000
2.800.000
21
Đường lộ mới
Quốc lộ 91 - kho Mai Anh
1.500.000
1.050.000
22
Đường lộ mới
Cầu Thốt Nốt - đường lộ mới
1.500.000
1.050.000
23
Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - sông Hậu
1.500.000
1.050.000
24
Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Đường 30 tháng 4
4.000.000
2.800.000
25
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
3.000.000
2.100.000
26
Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
4.000.000
2.800.000
27
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - sông Hậu
1.500.000
1.050.000
28
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - chùa Phước Long
4.000.000
2.800.000
29
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - Cổng trường
3.000.000
2.100.000
30
Quốc lộ 91
Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)
1.000.000
700.000
31
Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 - Sông Hậu
1.000.000
700.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKDphi nông nghiệp
1
Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu ZêRô
2.000.000
1.000.000
Cầu Zerô - cầu số 1
1.500.000
750.000
2
Cặp Quốc lộ 91
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu Cái Sắn
2.000.000
1.000.000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cống Rạch Rạp
2.000.000
1.000.000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An
1.500.000
750.000
Cái Sơn - cầu Trà Uối
2.000.000
1.000.000
Lộ Sân Banh - Cai Tư
2.000.000
1.000.000
Cai Tư - cầu Cái Ngãi
1.500.000
750.000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng
1.000.000
500.000
3
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé
Chợ cầu Cần Thơ Bé
1.200.000
600.000
Từ tim cầu
- Lộ Tẻ Thuận Hưng (phía lộ)
- Lộ Bích Vàm (phía lộ)
Từ tim cầu - Lộ Tẻ Thuận Hưng qua kinh lộ và đến cầu săt Thơm Rơm
700.000
350.000
Từ tim cầu đến Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
4
Trung tâm cầu săt Thơm Rơm
Từ tim cầu
- Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
1.200.000
600.000
- Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Chợ Thơm Rơm
5
Lộ Tẻ Thuận Hưng
Quốc lộ 91 - Chợ phường (phía lộ)
700.000
350.000
6
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)
1.500.000
750.000
7
Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu
3.000.000
1.500.000
8
Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
1.200.000
600.000
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1
1.200.000
600.000
9
Ven sông Hậu
Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu)
1.500.000
750.000
Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn
1.000.000
500.000
Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn
1.800.000
900.000
10
Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - cầu Cái Sắn
1.500.000
750.000
Cầu Cái Sắn - cầu ZeRô
1.000.000
500.000
11
Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921)
2.500.000
1.250.000
Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
600.000
300.000
12
Đường tỉnh 921
Trung tâm chợ Bắc Đuông- chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)
1.500.000
750.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông - vê Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)
Chợ khu vực qua mỗi bên 100m (chợ Rạch Rích) (phường Trung Nhứt)
Cầu Chùa - cầu Trà Bay
4.000.000
2.000.000
Cầu Trà Bay đến giáp ranh chợ Rạch Rích
1.000.000
500.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông
800.000
400.000
13
Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu Cồn) - rạch
1.000.000
500.000
Ông Chủ
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ
700.000
350.000
14
Trung tâm cầu Bò Ót
Từ tim cầu qua mỗi bên 500m
2.500.000
1.250.000
15
Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu
1.000.000
500.000
16
Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1, Phụng Thạnh 2
700.000
350.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.
c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
600.000
300.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
6. HUYỆN PHONG ĐIỀN
6.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.
- Vị trí 1: áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, đất có mặt tiền giáp đường ô tô qua huyện.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh qua các xã.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vi trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
110.000
94.000
Vị trí 2
90.000
80.000
Vị trí 3
84.000
72.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vi trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
126.000
115.000
Vị trí 2
115.000
95.000
Vị trí 3
95.000
84.000
6.2. Đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 923
Giáp phường An Bình - cầu Ông Đê
2.000.000
1.000.000
Cầu Ông Đê - cầu Rạch Chuối
1.500.000
750.000
Cầu Rạch Chuối - cầu Trà Niên
2.000.000
1.000.000
Cầu Trà Niên - cống Ba Lù
4.000.000
2.000.000
Cống Ba Lù - cống Rạch Bần
2.000.000
1.000.000
Cống Rạch Bần - giáp ranh xã Tân Thới
1.500.000
750.000
Ranh thị trấn - cầu Rạch Miễu
1.200.000
600.000
Cầu rạch Miễu - ranh Ô Môn
800.000
400.000
2
Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28)
Cầu Xẻo Tre - ranh phường Long Tuyên
800.000
400.000
3
Đường tỉnh 926
Cầu Tây Đô - cầu Cây Cẩm
600.000
300.000
Cầu Cây Cẩm - cầu Mương Cao
500.000
250.000
Cầu Mương Cao - cầu Kinh Tắc
400.000
200.000
Cầu Kinh Tắc - cầu Ba Chu
800.000
400.000
Cầu Cần Đước - kinh Một Ngàn
400.000
200.000
4
Đường tỉnh 932
Trường Trung học Nhơn Nghĩa - cầu Mương Khai
500.000
250.000
Cầu Mương Khai - giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A
400.000
200.000
5
Tuyến đường Phan Văn Trị
Đường tỉnh 923 - cầu Cái Tắc
1.200.000
600.000
Cầu Cái Tắc - Mộ cụ Phan Văn Trị
1.000.000
500.000
6
Các trục hành chính trung tâm huyện
Trục số 01 (giáp đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)
1.800.000
900.000
Trục số 4, 5, 7, 8, 14 và Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn
7
Tuyến đường Phan Văn Trị
- Giáp đường tỉnh 923 - Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền - Cầu Tây Đô - đường Phan Văn Trị
2.500.000
1.250.000
8
Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm)
Thị trấn Phong Điền
2.500.000
1.250.000
9
Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi
Từ cầu Ba Chu - Vàm Bi
400.000
200.000
10
Đường Án Khám Ông Hào
Suốt tuyến
400.000
200.000
11
Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang
Đường tỉnh 923 - cầu Rạch Nhum
1.000.000
500.000
12
Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng)
Hết tuyến
400.000
200.000
13
Khu thương mại xã Trường Long
Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)
1.000.000
500.000
14
Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long,
Khu bán giá cao
600.000
300.000
Trường Long A
15
Khu dân cư xã Tân Thới
Suốt tuyến
600.000
300.000
16
Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành
Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành
500.000
250.000
17
Tuyến Nhơn Ái - Trường Long
Cống KH9 - vàm Trà Ếch
400.000
200.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Giá đất
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
350.000
175.000
Khu vực 2
300.000
150.000
- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điên.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
7. HUYỆN THỚI LAI
7.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.
- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiên giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các xã.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiên giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiên cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các xã.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiên giáp đường xe 02 bánh tại các xã.
- Vị trí 4: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
90.000
63.000
Vị trí 2
52.300
Vị trí 3
44.000
Vị trí 4
31.500
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
100.000
73.500
Vị trí 2
61.000
Vị trí 3
51.500
Vị trí 4
36.800
7.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 922
Từ cầu Rạch Nhum - cầu Tắc Cà Đi (từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)
Bên trái
400.000
200.000
Bên phải
600.000
300.000
2
Chợ thị trấn Thới Lai
Cầu Tắc Cà Đi - cầu Xẻo Xào
Bên trái
1.200.000
600.000
Bên phải
1.500.000
750.000
Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ
3.000.000
1.500.000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - vàm Nhà thờ
300.000
150.000
3
Đường tỉnh 922
Hai bên đường tỉnh 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt Lớn
3.000.000
1.500.000
Cầu Sắt Lớn - cầu Cồn Chen
Bên trái
800.000
400.000
Bên phải
1.000.000
500.000
Cầu Cồn Chen - ranh thị trấn Cờ Đỏ (trừ các đoạn nói trên)
Bên trái
200.000
100.000
Bên phải
300.000
150.000
4
Thị trấn Thới Lai
Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) - ranh xã Thới Tân
Bên trái
600.000
300.000
Bên phải
850.000
425.000
5
Xã Thới Tân
Từ ranh xã Thới Tân đến cầu Ông Định
Bên trái
350.000
175.000
Bên phải
500.000
250.000
Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn
Bên trái
200.000
100.000
Bên phải
300.000
150.000
6
Xã Trường Xuân
Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư vượt lũ Trường Xuân
Bên trái
300.000
150.000
Bên phải
500.000
250.000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ
Bên trái
1.400.000
700.000
Bên phải
900.000
450.000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung
1.000.000
500.000
Các phần còn lại trong khu vực chợ
500.000
250.000
Từ cầu Bà Đầm đến giáp ranh xã Trường Xuân B
+ Bên trái
300.000
150.000
+ Bên phải
500.000
250.000
7
Xã Định Môn
Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành
300.000
150.000
8
Xã Trường Thành
Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (mé sông)
600.000
300.000
Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (lộ mới)
500.000
250.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông)
200.000
100.000
Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới)
300.000
150.000
9
Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
400.000
200.000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)
200.000
100.000
Các trục còn lại
150.000
75.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
180.000
120.000
Khu vực 2
150.000
110.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.
8. HUYỆN CỜ ĐỎ
8.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.
- Khu vực 3: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
- Vị trí 1: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiên giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiên giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiên cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí 1
89.000
85.000
72.000
Vị trí 2
79.000
70.000
60.000
Vị trí 3
65.000
58.000
50.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và xã Trung Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
- Vị trí 1: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiên giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiên giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiên cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
126.000
105.000
Vị trí 2
104.600
87.200
Vị trí 3
88.200
73.500
8.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Đường tỉnh 922
Ranh xã Xuân Thắng đến ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp
Bên trái
450.000
300.000
Bên phải
500.000
340.000
Từ ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp - Hết ranh trường THCS Đông Hiệp
Bên trái
500.000
340.000
Bên phải
600.000
400.000
Từ ranh trường THCS Đông Hiệp đến hết ranh xã Đông Hiệp
- Bên trái
450.000
300.000
- Bên phải
500.000
340.000
Từ ranh xã Đông Thắng đến cầu Kinh Ngang Cờ Đỏ
- Bên trái
500.000
340.000
- Bên phải
600.000
400.000
Từ ranh xã Thạnh Quới đến ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bốn Tổng - Một Ngàn)
420.000
280.000
2
Chợ thị trấn Cờ Đỏ
Từ cầu Kinh Ngang đến cầu Cờ Đỏ (hai bên)
2.200.000
1.450.000
Khu vực trung tâm chợ và dãy phố chính từ kinh Bốn Tổng đến cầu Cờ Đỏ
2.200.000
1.450.000
Từ cầu Cờ Đỏ đến kho Nông trường Cờ Đỏ
1.700.000
1.150.000
Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ
Từ cầu Cờ Đỏ đến kinh Đứng
2.000.000
1.350.000
Từ cầu Cờ Đỏ đến kinh số 1
1.500.000
1.000.000
- Từ kinh số 1 đến giáp ranh Thới Xuân
420.000
280.000
Từ cầu Cờ Đỏ đến giáp ranh Cty Nông nghiệp Cờ Đỏ (Bốn Tổng - Một Ngàn)
1.500.000
1.000.000
3
Xã Thới Xuân
Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến giáp ranh xã Thới Đông
420.000
280.000
4
Xã Thới Đông
Từ ranh xaõ Thới Xuân đến giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông
420.000
280.000
- Từ ranh khu DCVL xã Thới Đông đến hết cụm DCVL xã Thới Đông
900.000
600.000
5
Cụm Dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)
650.000
450.000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)
500.000
340.000
Các trục còn lại
420.000
280.000
6
Đường tỉnh 921
Xã Trung An
Cầu Vạn Lịch - cầu Trà Ếch
1.000.000
670.000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch - Cống Chùa sau thâm hậu 50m đến hết mương cũ (130m)
1.500.000
1.000.000
Cống Chùa - rạch Xẻo Xây Lớn
1.000.000
670.000
Xã Trung Hưng
Cầu Xẻo Xây lớn - cầu Cái He
900.000
600.000
Cầu Cái He - cầu Ngã Tư (chợ xã)
1.500.000
1.000.000
Cầu Ngã Tư - ranh xã Thạnh Phú
500.000
340.000
Xã Thạnh Phú
Ranh xã Trung Hưng đến cầu Huyện Chơn
500.000
340.000
Từ Cầu Huyện Chơn đến cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ)
750.000
500.000
Từ cầu Hội đồng Khương đến cầu Năm Châu
500.000
340.000
Thị trấn Cờ Đỏ
Từ Cầu Năm Châu - đến kinh Bốn Tổng
1.000.000
665.000
7
Đường Sĩ Cuông
Đoạn qua huyện Cờ Đỏ
420.000
280.000
8
Các cụm dân cư vượt lũ
Xã Trung Hưng
Cụm xã Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
750.000
500.000
Cụm Ba Đá - Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
420.000
280.0000
Xã Thạnh Phú
Cụm Thạnh Phú (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
600.000
400.000
Xã Trung Thạnh
Cụm Trung Thạnh (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
500.000
340.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Khu vực 1
400.000
300.000
Khu vực 2
300.000
200.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và xã Trung Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Trung Thạnh, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.
9. HUYỆN VĨNH THẠNH
9.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến và thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.
- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiên giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
50.000
45.000
Vị trí 2
45.000
40.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Vị trí 1
80.000
70.000
Vị trí 2
70.000
60.000
9.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m
2
TT
Tên đường
Giới han
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
1
Xã Vĩnh Trinh
Cầu số 1 - cầu số 2 (KV chợ xã)
1.000.000
500.000
Cầu số 2 - cầu số 3
700.000
350.000
Cầu số 3 - cầu số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ)
600.000
300.000
Cầu số 5 - ranh tỉnh An Giang
600.000
300.000
Ranh tỉnh An Giang - cống số 7,5
400.000
200.000
2
Xã Thạnh Mỹ
Cống 7,5 - cống số 8
400.000
200.000
Cống số 8 - cống số 9 (trừ cụm DCVL)
400.000
200.000
Cống số 9 - cống số 9,5
600.000
300.000
Cống 9,5 - cống Lý Chiêu
650.000
455.000
3
Thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Lý Chiêu - cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện)
1.500.000
1.050.000
Cầu Bốn Tổng - cống Thầy Pháp (Trung tâm huyện)
1.500.000
1.050.000
Cống Thầy pháp - cống Nhà Thờ
1.500.000
1.050.000
4
Xã Thạnh Quới
Cống Nhà Thờ - cầu Láng Sen
1.200.000
600.000
Cầu Láng Sen - cống số 12
850.000
425.000
Cống số 12 - cống số 13
350.000
175.000
5
Xã Thạnh Tiến
Cống số 13 - cống số 14,5
400.000
200.000
Cống số 14,5 - cống số 15 (chợ Kinh F)
400.000
200.000
Cống số 15 - cống số 15,5
350.000
175.000
Cống số 15,5 - cống Sao Mai
900.000
630.000
Cống Sao Mai - cầu Thầy Ký
2.000.000
1.400.000
6
Thị trấn Thạnh An
Cầu Thầy Ký - cống số 18
800.000
560.000
Cống 18 - Bến xe Kinh B
1.000.000
700.000
Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang)
1.500.000
1.050.000
Đường tỉnh 919
7
Xã Thạnh Quới
Ranh huyện Cờ Đỏ - cầu Kinh KH
350.000
175.000
Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 2 (chợ ấp), thâm hậu tới kinh Bốn Tổng
500.000
250.000
Bưu cục Lân Quới 2 - cầu Láng Chim
400.000
200.000
8
Thị trấn Vĩnh Thạnh
Cầu Láng Chim - Kinh 1000
600.000
420.000
Kinh 1000 - Quốc lộ 80
600.000
420.000
9
Các Cụm dân cư vượt lũ
200.000
100.000
Xã Thạnh Thắng (toàn cụm, trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
200.000
100.000
Xã Thạnh An (toàn cụm, trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
250.000
125.000
Xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
200.000
100.000
Sáu Bọng xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
Xã Vĩnh Trinh
600.000
300.000
- Vị trí lô nên có mặt tiên tiếp giáp Quốc lộ 80
250.000
125.000
- Vị trí các lô nên tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
Xã Thạnh Mỹ (số 8)
600.000
300.000
- Vị trí lô nên có mặt tiên tiếp giáp Quốc lộ 80
250.000
125.000
- Vị trí các lô nên tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
10
Thị trấn Vĩnh Thạnh
1.500.000
1.050.000
- Vị trí lô nên có mặt tiên tiếp giáp Quốc lộ 80
400.000
280.000
- Vị trí các lô nên tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
11
Thị trấn Thạnh An
400.000
280.000
- Vị trí các lô nên tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nên bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách)
12
Đường Kinh E
Bờ kinh Cái Sắn - ranh tỉnh An Giang
300.000
150.000
Kinh 600 (giáp ranh TT Thạnh An) - Trụ sở UBND xã và giáp ranh xã Thạnh Thắng
250.000
210.000
Ranh xã Thạnh An - Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng
250.000
125.000
13
Đường Sĩ Cuông
Ranh huyện Thốt Nốt - kênh Bà Chiêu
250.000
125.000
14
Đường Kênh Thầy Ký
Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - cầu Bờ Bao
300.000
210.000
15
Đường Bờ Tràm
Từ kênh Thắng Lợi 1 - kênh Bốn Tổng
300.000
150.000
16
Khu thương mại dân cư chợ số 8
Vị trí các lô nên tiếp giáp các đường nội bộ(Trừ các lô nên cặp Quốc lộ 80)
300.000
150.000
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m
2
Khu vực 1
Khu vực 2
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
Vị trí 1
300.000
210.000
200.000
100.000
Vị trí 2
250.000
175.000
180.000
90.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
Khu vực 1: Áp dụng cho: thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An.
Khu vực 2: Áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi, Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ và Thạnh Quới.
Vị trí 1: Áp dụng cho các ấp có trụ sở UBND huyện, thị trấn, trụ sở UBND xã.
Vị trí 2: Áp dụng cho các ấp còn lại.