Điều 20. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Bùi Quang Vinh | BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Cao Đức Phát
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc CP; - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Ban ch ỉ huy PCTT và TKCN các cấp; - Sở NN&PTNT các t ỉ nh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Công báo và Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT, Bộ Kế hoạch và ĐT; - Các Tổng cục, Cục, Vụ, VP, TTra thuộc Bộ NN&PTNT; - Đơn vị chủ trì soạn thảo TTLT: Tổng cục Thủy lợi (Bộ NN&PTNT; Vụ Kinh tế NN (Bộ KH và ĐT); - Lưu: Bộ NNPTNT (VT, TCTL), B ộ KHĐT (VT, KTNN). Đ H 280b.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| TT | Ký hiệu biểu | Tên biểu |
||||
| 1 | Biểu mẫu 01/TKTH | Tổng hợp thiệt hại nhanh/đợt do thiên tai gây ra đối với các loại hình thiên tai: bão, ATNĐ, gió mạnh trên biển, mưa lớn, lũ, lũ quét, ngập lụt, sạt l ở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, nước dâng, sóng thần |
| 2 | Biểu mẫu 02/TKTH | Tổng hợp thiệt hại nhanh/đợt do thiên tai gây ra đối với các loại hình thiên tai: lốc, sét, mưa đá |
| 3 | Biểu mẫu 03/TKTH | Tổng hợp thiệt hại nhanh/đợt do thiên tai gây ra đối với các loại hình thiên tai: sương muối, sương mù, rét hại |
| 4 | Biểu mẫu 04/TKTH | Tổng hợp thiệt hại nhanh/đợt do thiên tai gây ra đối với các loại hình thiên tai: xâm nhập mặn, hạn hán, nắng nóng |
| 5 | Biểu mẫu 05/TKTH | Tổng hợp thiệt hại nhanh/đợt do thiên tai gây ra đối với các loại hình thiên tai: Động đất |
| 6 | Biểu mẫu 06/TKTH | Bảng thống kê nguyên nhân người chết và mất tích |
| 7 | Biểu mẫu 07/TKTH | Tổng hợp thiệt hại do thiên tai gây ra 06 tháng đầu năm 20..../năm 20… . |
| 8 | Biểu mẫu 08/TKTH | Tổng hợp các chỉ tiêu chính thiệt hại do thiên tai gây ra 6 tháng đầu năm 20..../năm 20 …… |
BIỂU 01/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015 / TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI NHANH/ĐỢT DO THIÊN TAI GÂY RA
Áp dụng cho các loại thiên tai: Bão, ATNĐ, gió mạnh trên biển, mưa lớn, lũ, lũ quét, ngập lụt, sạt lở đất, sụt lún đất, nước dâng, sóng thần
Thời gian:
Địa điểm nơi xảy ra thiên tai
Loại hình thiên tai: (ghi loại hình thiên tai cụ thể)
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đ ơn v ị tính | Số lượng | Ước giá trị thiệt hại (triệu đồng) | G hi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | NG | THI Ệ T H Ạ I V Ề NGƯỜI | | | | |
| 1.1 | NG 01 | Số người chết: | người | | x | |
| 1.1.1 | NG011 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.1.2 | NG012 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.1.3 | NG0 1 3 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.1.4 | NG 014 | Đ ố i tượng khác | người | | x | |
| 1.2 | NG02 | Số người mất tích | người | | x | |
| 1.2.1 | NG021 | Tr ẻ em | người | | x | |
| 1.2.2 | NG022 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.2.3 | NG023 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.2.4 | NG024 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.3 | NG03 | Số người bị thương | người | | x | |
| 1.3.1 | NG031 | Tr ẻ em | người | | x | |
| 1.3.2 | NG032 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.3.3 | NG033 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.3.4 | NG034 | Đ ố i tượng khác | người | | x | |
| 1.4 | NG04 | S ố hộ bị ảnh hưởng | hộ | | x | |
| 1.5 | NG05 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | |
| 2 | NH | THIỆT HẠI VỀ NHÀ Ở | triệu đồng | x | | |
| 2.1 | NH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 2.1.1 | NH 011 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.1.2 | NH 012 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.1.3 | NH013 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.1.4 | NH 01 4 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.2 | NH02 | Thiệt hại rất nặng (từ 50% - 70%) | cái | | | |
| 2.2.1 | NH021 | Nhà kiên c ố | cái | | | |
| 2.2.2 | NH022 | Nhà bán kiên c ố | cái | | | |
| 2.2.3 | NH023 | Nhà thi ế u kiên c ố | cái | | | |
| 2.2.4 | NH024 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2 .3 | NH03 | Thiệt hại nặng (từ 30% - 50%) | cái | | | |
| 2.3.1 | NH03 1 | Nhà kiên c ố | cái | | | |
| 2.3.2 | NH0 3 2 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.3.3 | NH033 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.3.4 | NH034 | Nhà đ ơn sơ | cái | | | |
| 2.4 | NH04 | Thiệt hại một phần (d ư ới 30%) | | | | |
| 2.4.1 | NH04 1 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.4.2 | NH042 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.4.3 | NH043 | Nhà thiếu kiên c ố | cái | | | |
| 2.4.4 | NH044 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.5 | NH05 | Nhà bị ngập n ư ớc | lượt | | | |
| 2.5.1 | NH 0 51 | Bị ngập dưới 1 m | lượt | | | |
| 2.5.2 | NH052 | Bị ngập nước ( 1 -3)m | lượt | | | |
| 2.5.3 | NH053 | Bị ngập nước tr ê n 3m | lượt | | | |
| 2.6 | NH07 | Nhà ph ả i di dời khẩn cấp | cái | | | |
| 2.7 | NH09 | Các thiệt hại về nh à ở khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 3 | GD | THIỆT HẠI VỀ GIÁO DỤC | triệu đồng | x | | |
| 3.1 | GD 01 | Số điểm/trường bị ảnh h ư ởng | điểm | | x | |
| 3.2 | GD02 | Phòng học, phòng chức n ă ng công vụ, nh à ở tập thể, nh à bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên | cái | | | |
| 3.2.1 | GD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 3.2.2 | GD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 3.2.3 | GD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 3.2.4 | GD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 3 .3 | GD03 | Phòng học, phòng chức năng công v ụ , nh à ở tập thể, nhà bán trú cho học s i nh/sinh viên/học viên bị ngập n ư ớc | cái | | | |
| 3.3.1 | GD031 | Bị ngập dưới 1 m | cái | | | |
| 3.3.2 | GD032 | Bị ngập nước ( 1 -3)m | cái | | | |
| 3.3.3 | GD033 | Bị ngập nước trên 3m | cái | | | |
| 3.4 | GD04 | Các thiết bị giáo dục ở điểm/trường bị h ư h ỏ ng | triệu đồng | x | | |
| 3.5 | GD05 | Các thiệt hại v ề giáo dục khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 4 | YT | THIỆT HẠI VỀ Y TẾ | triệu đồng | x | | |
| 4.1 | YT 01 | Số cơ s ở y tế (bệnh viện, trung tâm y t ế , trạm y tế) | cái | | | |
| 4.1.1 | YT 011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 4.1.2 | YT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 4.1.3 | YT 01 3 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 4.1.4 | YT0 1 4 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 4 . 2 | YT012 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) b ị ngập nước | cái | | | |
| 4.2.1 | YT02 1 | B ị ngập dưới 1 m | cái | | | |
| 4.2.2 | YT022 | Bị ngập nước ( 1 -3)m | cái | | | |
| 4.2.3 | YT023 | Bị ngập nước trên 3m | cái | | | |
| 4 . 3 | YT04 | Thuốc bị ướt , h ư hỏng, cu ố n tr ô i | triệu đ ồ ng | x | | |
| 4.4 | YT05 | Vật t ư , máy móc và thiết bị y tế bị h ư hỏng, cu ố n tr ô i | triệu đồng | x | | |
| 4.5 | Y T06 | Các thiệt hại về y tế khác (*) | triệu đ ồ ng | x | | |
| 5 | VH | THIỆT HẠI VỀ VĂN HÓA | triệu đ ồ ng | x | | |
| 5.1 | VH01 | Công trình văn hóa | cái | | | |
| 5.1.1 | VH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 5.1.2 | VH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 5.1.3 | VH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 5.1.4 | VH04 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5.2 | VH02 | Di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh | cái | | | |
| 5.2.1 | VH021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 5.2.2 | VH022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 5.2.3 | VH023 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 5.2.4 | VH024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5.3 | VH03 | Trang thiết bị tại công trình văn hóa | triệu đồng | x | | |
| 5.4 | VH04 | Các thiệt hại về văn hóa khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 6 | NLN | THIỆT HẠI V Ề NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 6.1 | NLN 01 | Diện tích lúa | ha | | | |
| 6.1.1 | NLN 011 | Diện tích gieo c ấ y lúa thuần | ha | | | |
| 6. 1 .1. 1 | NLN 0111 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.1.1.2 | NLN01 1 2 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | |
| 6.1.1.3 | NLN0 1 13 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 6.1.1.4 | NLN0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.1.2 | NLN012 | Diện tích gieo c ấ y lúa lai | ha | | | |
| 6.1.2.1 | NLN0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.1.2.2 | NLN0122 | Thiệt hại rất nặng t ừ 50% -70% | ha | | | |
| 6.1.2.3 | NLN0123 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 6.1.2.4 | NLN0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.2 | NLN02 | Diện tích mạ | ha | | | |
| 6.2.1 | NLN021 | Diện tích mạ lúa thuần | ha | | | |
| 6.2.1.1 | NLN02 11 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.2.1.2 | NLN0212 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.2.1.3 | NLN0213 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.2.1.4 | NLN0214 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.2.2 | NLN022 | Diện tích mạ lúa lai | ha | | | |
| 6.2.2.1 | NLN0221 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6 .2.2.2 | NLN0222 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.2.2 . 3 | NLN0223 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.2.2.4 | NLN0224 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6 . 3 | NLN03 | Diện tích hoa màu, rau màu | ha | | | |
| 6.3.1 | NN031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.3.2 | NN032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.3.3 | NN033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.3.4 | NN034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.4 | NLN04 | Số lượng hoa, cây c ả nh các loại | chậu,cây | | | |
| 6.4.1 | NLN041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chậu,cây | | | |
| 6.4.2 | NLN042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chậu,cây | | | |
| 6.4.3 | NLN043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chậu,cây | | | |
| 6.4.4 | NLN044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chậu,cây | | | |
| 6.5 | NLN05 | Diện tích cây tr ồ ng lâu năm | ha | | | |
| 6.5.1 | NLN051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.5.2 | NLN052 | Thiệt hại r ấ t nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6. 5 .3 | NLN053 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.5.4 | NLN054 | Thiệt hại một phần (d ư ới 30%) | ha | | | |
| 6.6 | NLN06 | Diện t í ch cây trồng h à ng năm | ha | | | |
| 6.6.1 | NLN06 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.6.2 | NLN062 | Thiệt hại r ấ t nặng từ 50%-70% | ha | | | |
| 6.6.3 | NLN06 3 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.6.4 | NLN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.7 | NLN07 | Diện tích cây ăn quả tập trung | ha | | | |
| 6.7.1 | NLN071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.7.2 | NLN072 | Thiệt h ạ i r ấ t nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.7.3 | NLN073 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.7.4 | NLN074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.8 | NLN 0 8 | Diện tích rừng hiện c ó | ha | | | |
| 6.8.1 | NLN081 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.8.2 | NLN082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.8.3 | NLN083 | Thi ệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.8.4 | NLN084 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.9 | NLN9 | Cây b ó ng mát, cây xanh đô th ị bị đỗ, gãy | cây | | | |
| 6.10 | NLN10 | Cây gi ố ng bị h ư h ỏ ng | ha | | | |
| 6 .11 | NLN11 | Hạt giống h ư hỏng | tấn | | | |
| 6.12 | NLN12 | Lương thực bị trôi, ẩ m, ướt v à h ư hỏng | tấn | | | |
| 6.13 | NLN13 | Diện tích đất ở bị xói lở, vùi lấp | ha | | | |
| 6.14 | NLN14 | Diện tích ruộng mu ố i bị vùi lấp, h ư hỏng | ha | | | |
| 6.15 | NLN15 | Muối b ị h ư hỏng | tấn | | | |
| 6.16 | NLN16 | Diện tích canh tác b ị ngập mặn | ha | | | |
| 6.17 | NLN19 | Các thiệt hại về nông, lâm, di ê m nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 7 | CHN | THI Ệ T HẠI V Ề CHĂN NUÔI | triệu đồng | x | | |
| 7.1 | CHN 1 | Gia súc bị c h ết, cuốn trôi | con | | | |
| 7.1.1 | CHN01 | Trâu, bò, ngựa | con | | | |
| 7.1.2 | CHN02 | Nai, cừu, dê | con | | | |
| 7.1.3 | CHN03 | Lợn | con | | | |
| 7.1.4 | CHN04 | Các loại gia súc khác | con | | | |
| 7.2 | CHN02 | Gia cầm bị chết, cu ố n tr ô i | con | | | |
| 7.2.1 | CHN021 | Gà, vịt, ngan, ng ỗ ng | con | | | |
| 7.2.2 | CHN023 | Các loại gia cầm khác | con | | | |
| 7 .3 | CHN03 | Các loại vật nuôi khác bị chết, cu ố n trôi | con | | | |
| 7.4 | CHN04 | Thức ăn gia súc, gia cầm bị cuốn tr ô i, vùi lấp, h ư hỏng | tấn | | | |
| 7.5 | CHN05 | Vật t ư phục vụ ch ă n nuôi bị cuốn trôi, h ư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 7.6 | CHN06 | Chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôi bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 7.7 | CHN07 | Nước cấp chăn nuôi tập trung bị thiếu hụt | m³ | | | |
| 7.8 | CHN 0 7 | Các thiệt hại về chăn nuôi khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 8 | TL | THIỆT HẠI V Ề THỦY LỢI | triệu đồng | x | | |
| 8.1 | TL 01 | Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt | | | | |
| 8.1.1 | TL011 | Chi ề u dài bị sạt, nứt, v ỡ (ghi rõ chiều dài vỡ) | m | | | |
| 8.1.2 | TL0 1 2 | Số lượng mạch đùn, mạch sủi, l ỗ rò | cái | | | |
| 8.1.3 | TL013 | Diện tích thẩm lậu | m² | | | |
| 8.2 | TL02 | Đê từ cấp IV trở xu ố ng, đê b ố i, bờ bao | | | | |
| 8.2.1 | TL021 | Chiều dài bị sạt, nứt, vỡ (gh i rõ chiều dài vỡ) | m | | | |
| 8.2.2 | TL022 | Số lượng mạch đùn, mạch sủi, lỗ rò | cái | | | |
| 8.2.3 | TL023 | Diện tích thẩm lậu | m² | | | |
| 8 . 3 | TL03 | Kè | | | | |
| 8.3.1 | TL031 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | | |
| 8.3.2 | TL032 | Diện tích bong xô | m² | | | |
| 8.3.2 | TL032 | Khối lượng đất | m³ | | | |
| 8.3.3 | TL033 | Khối lượng đ á , b ê tông | m³ | | | |
| 8.4 | TL04 | Kênh mương bị sạt, trôi, hư hỏng | | | | |
| 8.4.1 | TL04 1 | Ch iề u dài | m | | | |
| 8.4.2 | TL042 | Khối lượng đất | m³ | | x | |
| 8.4.3 | TL043 | Khối lượng đá, bê tông | m³ | | x | |
| 8.4 | TL04 | Cống | | | | |
| 8.4.1 | TL041 | Cống, bọng bị hư hỏng | cái | | | |
| 8.4.2 | TL042 | Bọng bị trôi | cái | | | |
| 8.4.3 | TL043 | C ố ng bị trôi | cái | | | |
| 8.5 | TL05 | Đập thủy lợi | | | | |
| 8.5.1 | T L 05 1 | Đập bị sạt lở, hư hỏng | cái | | | |
| 8.5.2 | TL052 | Đập bị vỡ (ghi rõ tên đập, chi ề u dài vỡ) | cái | | | |
| 8.6 | TL06 | S ố trạm b ơ m | cái | | | |
| 8.6.1 | TL06 1 | Kiên cố bị hư hỏng | cái | | | |
| 8.6.2 | TL062 | Bán kiên cố bị hư hỏng | cái | | | |
| 8.7 | TL07 | C ô ng trình thủy l ợ i khác b ị vỡ, trôi và hư hỏng | cái | | | |
| 8.8 | TL08 | Bờ biển, bờ sông, suối bị sạt lở | | | | |
| 8.8.1 | TL081 | Chiều dài sạt lở | m | | | |
| 8.8.2 | TL082 | Diện tích bị mất | m² | | x | |
| 8.9 | TL09 | Các thiệt hại về thủy l ợ i khác (*) | triệu đ ồng | | x | |
| 9 | GT | THIỆT HẠI V Ề GIAO THÔNG | triệu đ ồng | x | | |
| 9.1 | GT 01 | Đường giao thông Trung ư ơng (quốc lộ) | | | | |
| 9.1.1 | GT011 | Chiều dài sạ t lở, hư hỏng | m | | | |
| 9.1.2 | GT0 1 2 | Chiều dài bị ngập | m | | | |
| 9.1.3 | GT0 1 3 | Khối lượng đất | m³ | | x | |
| 9.1.4 | GT014 | Khối lượng đá, b ê tông, nhựa đường | m³ | | x | |
| 9.1.5 | GT015 | Cầu bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.1.6 | GT016 | C ố ng bị hư h ỏ ng | cái | | | |
| 9.1.7 | GT017 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | |
| 9.1.8 | GT018 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | x | | |
| 9.1.9 | GT0 1 9 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9.2 | GT02 | Đ ư ờng giao thông địa ph ươn g (đường t ỉ nh, đường huyện, đường x ã ) | | | | |
| 9.2.1 | GT02 1 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | | |
| 9.2.2 | GT022 | Chiều dài bị ngập | m | | x | |
| 9.2.3 | GT023 | Khối lượng đất | m³ | | x | |
| 9.2.4 | GT024 | Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường | m³ | | x | |
| 9.2.5 | GT025 | Cầu bị hư hỏng | c á i | | | |
| 9.2.6 | GT026 | Cống bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.2.7 | GT027 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | |
| 9.2.8 | GT028 | Thiết bị, máy móc, vật t ư | triệu đồng | x | | |
| 9.2.9 | GT029 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9 . 3 | GT03 | Đường sắt | | | | |
| 9.3.1 | GT03 1 | Chiều dài hư hỏng đường ray | m | | | |
| 9.3.2 | GT032 | Chiều dài đường ray bị ngập | m | | x | |
| 9.3.3 | GT033 | Khối lượng đ ấ t nền đường sạt lở | m³ | | | |
| 9.3.4 | GT034 | Khối lượng đ ấ t, đá lấp đường sắt | m³ | | | |
| 9.3.5 | GT03 5 | Cầu đường sắt bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.3.6 | GT036 | Cống đường sắt bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.3 . 7 | GT037 | Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng đường sắt | triệu đồng | x | | |
| 9.3.8 | GT038 | Điểm đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | |
| 9.3.9 | GT039 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9.4 | GT04 | Đường thủy nội địa trung ương | | | | |
| 9.4.1 | GT04 1 | Phà, canô, t à u vận tải thủy bị chìm | cái | | | |
| 9.4.2 | GT042 | Phà, ca n ô, t à u vận tải thủy bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.4.3 | GT043 | Thiết bị, m á y móc, vật tư | triệu đồng | x | | |
| 9.4.4 | GT044 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư h ỏ ng | cái | | | |
| 9.4.5 | GT045 | Khối lượng đất, đá sạt lở bờ sông | m³ | | | |
| 9.4.6 | GT046 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9.5 | GT05 | Đường thủy nội địa địa phương | | | | |
| 9.5.1 | GT 051 | Phà, canô, t à u vận tải thủy bị chìm | cái | | | |
| 9.5.2 | GT0 5 2 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | x | | |
| 9.5.3 | GT054 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | |
| 9.5.4 | GT055 | Khối lượng đ ất , đá sạt lở bờ sông | m³ | | | |
| 9.5.5 | GT0 5 6 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9.6 | GT06 | Hàng hải | | | | |
| 9.6.1 | GT06 1 | Tàu, thuy ề n vận tải th ủ y bị chìm | cái | | | |
| 9.6.2 | GT062 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | |
| 9.6.3 | GT063 | Thiết bị, máy móc, vật tư bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 9.6.4 | GT064 | Khối lượng đất, đ ấ t sạt lở cảng biển | m³ | | | |
| 9.6.5 | GT065 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 9.7 | GT07 | Hàng không | | | | |
| 9.7.1 | GT071 | Máy bay, trực thăng, phương tiện chuyên dùng khác | cái | | | |
| 9.7.2 | GT072 | Thiết bị, vật tư, máy móc hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 9.7.3 | GT073 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | |
| 9.7.5 | GT074 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 10.9 | TS9 | Các thiệt hại về giao thông khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 10 | TS | THI Ệ T H Ạ I V Ề THỦY SẢN | triệu đồng | x | | |
| 10.1 | TS01 | Diện tích nuôi cá truyền thống | | | | |
| 10.1.1 | TS011 | Diện tích nuôi ao hồ nh ỏ | ha | | | |
| 10.1.1.1 | TS 0111 | Thiệt hại hoàn toàn (tr ê n 70%) | ha | | | |
| 10.1.1.2 | TS01 1 2 | Thiệt hại rất nặ n g từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.1.1.3 | TS0113 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 10.1.1.4 | TS0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.1.2 | TS012 | Diện tích nuôi cá - lúa, nuôi hồ m ặ t nước lớn | ha | | | |
| 10.1.2.1 | TS012 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.1.2.2 | TS0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10. 1 .2.3 | TS0123 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 10.1.2.4 | TS0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.2 | TS 02 | Diện tích nuôi cá da trơn | ha | | | |
| 10.2.1 | TS021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.2.2 | TS022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.2.3 | TS023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 10.2.4 | TS024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.3 | TS03 | Diện tích nuôi tôm | ha | | | |
| 10.3.1 | TS031 | Diện tích nuôi tôm quảng canh | ha | | | |
| 1 0.3.1. 1 | TS031 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.3.1.2 | TS0312 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | |
| 10.3.1.3 | TS0313 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 10.3.1.4 | TS0314 | Thiệt hại một phần ( dưới 30%) | ha | | | |
| 10.3.2 | TS032 | Diện tích nuôi tôm th â m canh | ha | | | |
| 10.3.2.1 | TS0321 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.3.2.2 | TS0322 | Thiệt h ạ i r ấ t nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.3.2.3 | TS0323 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 10.3.2.4 | TS0324 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.3.3 | TS033 | Diện tích nuôi nhuyễn thể | ha | | | |
| 10.3.3.1 | TS033 1 | Thiệt h ạ i hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.3.3.2 | TS0332 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.3.3.3 | TS033 3 | Thi ệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 10.3.3.4 | TS0 3 34 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.4 | TS04 | Diện tích nuôi ngao | ha | | | |
| 10.4.1 | TS041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.4.2 | TS042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.4.3 | TS043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 10.4.4 | TS044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 1 0.5 | TS05 | Các loại thủy, hải sản khác (*) | ha | | | |
| 10.5.1 | TS051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 10.5.2 | TS052 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 10.5.3 | TS053 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 10.5.4 | TS054 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 10.6 | TS06 | L ồ ng, bè nu ô i thủy, hải sản các loại | 10 0m³/ lồng | | | |
| 10.6.1 | TS061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | 100 m 3 /l ồ ng | | | |
| 10.6.2 | TS062 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | 100 m 3 /l ồ ng | | | |
| 10.6.3 | TS063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | 100 m 3 /l ồ ng | | | |
| 10.6.4 | TS064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | 100 m 3 /l ồ ng | | | |
| 10.7 | TS07 | Phương tiện khai thác thủy, hải sản | chiếc | | | |
| 10.7.1 | TS071 | Công suất <20CV | chiếc | | | |
| 10.7.1.1 | TS0 7 11 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | |
| 10.7.1.2 | TS0712 | Thiệt hại r ất nặng từ 50% -70% | chiếc | | | |
| 10.7.1.3 | TS0713 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | chiếc | | | |
| 10.7.1.4 | TS0714 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | |
| 10.7.2 | TS072 | Công suất 20-90CV | c hi ế c | | | |
| 10.7.2.1 | TS0721 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | |
| 10.7.2.2 | TS0722 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | chiếc | | | |
| 10.7.2.3 | TS0723 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chiếc | | | |
| 10.7.2.4 | TS0724 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | |
| 10.7.3 | TS073 | Công suất tr ê n 90CV | chi ế c | | | |
| 10.7.3.1 | TS071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | |
| 10.7.3.2 | TS072 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | chiếc | | | |
| 10.7.3.3 | TS07 3 | Thiệt hại nặng t ừ 30% - 50% | chiếc | | | |
| 10.7.3.4 | TS074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | |
| 10.8 | TS08 | Ngư cụ, trang thiết bị thông tin li ê n lạc | triệu đồng | x | | |
| 10.8.1 | TS0 8 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 10.8.2 | TS082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.8.3 | TS083 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đ ồ ng | x | | |
| 10.8.4 | TS084 | Thiệt h ạ i một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.9 | TS9 | Công trình tránh trú bão | c ô ng trình | | | |
| 10.10 | TS10 | Các thiệt hại về thủy sản khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 11 | TT | THIỆT HẠI V Ề THÔNG TIN LIÊN LẠC | triệu đồng | x | | |
| 11.1 | TT01 | Cột Ă ng ten bị đỗ, g ã y | cái | | | |
| 11.2 | TT02 | Cột treo cáp bị đổ, gãy | cái | | | |
| 11.3 | TT03 | Nhà trạm | cái | | | |
| 11.3.1 | TT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 11.3.2 | TT032 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 11.3.3 | TT033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 11 .3.4 | TT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 11.4 | TT04 | Tuyến cáp | triệu đồng | x | | |
| 11.4.1 | TT041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 11.4.2 | TT042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 11.4. 3 | TT043 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đ ồ ng | x | | |
| 11.4.4 | TT044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 11.5 | TT05 | Các máy móc, thiết bị thông tin liên lạc | triệu đồng | x | | |
| 11.6 | TT06 | Các thiệt hại về thông tin liên lạc khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 12 | CN | THIỆT HẠI V Ề CÔNG NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 12.1 | CN01 | Cột điện bị đ ỗ , gãy | cái | | | |
| 12.1.1 | CN01 1 | Trung và cao thế | cái | | | |
| 12.1.2 | CN012 | H ạ thế | cái | | | |
| 12.2 | CN02 | Dây điện bị đứt | m | | | |
| 12.2.1 | CN021 | Trung và cao thế | m | | | |
| 12.2.2 | CN022 | H ạ th ế | m | | | |
| 12 .3 | CN03 | Trạm biến thế b ị hư hỏng | cái | | | |
| 12.3.1 | CN 031 | Trung và cao thế | cái | | | |
| 12.3.2 | CN032 | Hạ thế | cái | | | |
| 12.4 | CN04 | Kè bờ thủy điện | m | | | |
| 21.4.1 | CN041 | Chi ề u dài bị sạt | m | | | |
| 21.4.2 | CN042 | Diện tích bị bong xô | m² | | | |
| 12.5 | CN05 | Hệ th ố ng thoát nước bị bồi lấp, ph á hủy | m | | | |
| 12.6 | CN06 | Nhà xưởng, xí nghiệp, công trình c ô ng nghiệp | cái | | | |
| 12 .6.1 | CN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 12.6.2 | CN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 12.6.3 | CN 0 63 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 12.6.4 | CN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 12.7 | CN07 | Máy móc, thiết bị bị phá hủy, hư hỏng | cái | | | |
| 12.8 | CN08 | Than, kho á ng sản bị trôi | tấn | | | |
| 12.9 | CN09 | Sản phẩm công nghiệp khác bị cuốn trôi, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 12.10 | CN10 | Thiệt hại khác trong nhà máy, xí nghiệp (*) | triệu đồng | x | | |
| 12.11 | CN11 | Thiệt hại khác trong hầm mỏ (*) | triệu đồng | x | | |
| 12.12 | CN12 | Thiệt hại khác trong công trình thủy điện (*) | triệu đ ồ ng | x | | |
| 12.13 | CN13 | Giàn khoan, giàn khai thác Dầu khí bị trôi, đ ổ , hư hỏng | cái | | | |
| 12.13.1 | CN 1 41 | Giàn khoan | cái | | | |
| 12.13.2 | CN 1 42 | Giàn khai thác | cái | | | |
| 12.14 | CN14 | Đường ống b ị vỡ | m | | | |
| 12.14.1 | CN141 | Đ ường ống nội mỏ | m | | | |
| 12.14.2 | CN142 | Đường ống chuyển dầu kh í vào bờ, trên bờ | m | | | |
| 12.15 | CN15 | Kho ch ứ a n ổ i | cái | | | |
| 12.15.1 | CN151 | Tàu nổi xử lý và chứa dầu (FTSO) | cái | | | |
| 12.15.2 | CN152 | Tàu nổi chứa dầu FSO | cái | | | |
| 12.17 | CN 1 7 | Các thiệt hại về công nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 13 | XD | THIỆT HẠI VỀ XÂY DỰNG | triệu đ ồ ng | x | | |
| 13.1 | XD01 | Các c ô ng trình đang thi công | triệu đồng | x | | |
| 13.1.1 | XD011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 13.1.2 | XD012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đ ồ ng | x | | |
| 13.1.3 | XD 013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 13.1.4 | XD0 1 4 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 13.2 | XD02 | Máy móc, thiết bị xây dựng | triệu đồng | x | | |
| 13.2.1 | XD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 13.2.2 | XD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 13.2.3 | XD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đ ồ ng | x | | |
| 13.2.4 | XD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 13 . 3 | XD03 | Vật liệu xây dựng | triệu đồng | x | | |
| 13.3.1 | XD031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 13.3.2 | XD032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 13.3.3 | XD033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 13.3.4 | XD0 3 4 | Thi ệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 13.4 | XD04 | Các thiệt hại về x â y dựng khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 14 | MT | THIỆT HẠI V Ề NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TR Ư ỜNG | triệu đồng | x | | |
| 14.1 | MT 01 | Diện tích vùng dân c ư thiếu n ướ c bị nhiễm mặn | ha | | | |
| 14.2 | MT02 | Diện t í ch vùng d â n cư bị ô nhiễm | ha | | | |
| 14 . 3 | MT03 | S ố hộ thiếu n ư ớc sạc h sử dụng | hộ | | | |
| 14.4 | MT04 | Công trình cấp nước bị h ư hỏng | công trình | | | |
| 14.5 | MT05 | Các thiệt hại về NS và VSMT khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 15 | CT | THIỆT HẠI V Ề CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | triệu đồng | x | | |
| 15.1 | CT 01 | Trụ sở cơ quan | cái | | | |
| 15.1.1 | CT 011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 15.1.2 | CT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 15.1. 3 | CT013 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 15.1.4 | CT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 15.2 | CT02 | Chợ, trung tâm thương mại | cái | | | |
| 15.2.1 | CT02 1 | Thiệt hại hoàn t oàn (trên 70%) | c á i | | | |
| 15.2.2 | CT022 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 15.2.3 | CT02 3 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 15.2.4 | CT024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 15 .3 | CT03 | Nhà kho, phân xưởng | cá i /m 2 | | | |
| 15.3.1 | CT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái/m 2 | | | |
| 15.3.2 | CT032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | cái/m 2 | | | |
| 15.3.3 | CT033 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái/m 2 | | | |
| 15.3.4 | CT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái/m 2 | | | |
| 15.4 | CT06 | C ô ng trình quốc phòng, an ninh và các công trình phòng chống thiên tai khác (*) | cái | | | |
| 15.5 | CT04 | Tường rào, cổng bị đổ, sập, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 15.6 | CT05 | Công trình phụ bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 15.7 | CT07 | Các thiệt hại khác (*) | triệu đồng | x | | |
| | ƯỚC TÍNH TỔNG THIỆT HẠI BẰNG TIỀN | | triệu đồng | x | | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại chưa thống kê trong bảng (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đóng dấu)
BIỂU 02/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015 / TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI NHANH/ĐỢT DO THIÊN TAI GÂY RA
Áp dụng cho các loại thiên tai: giông, lốc, sét, mưa đá
Thời gian:
Địa điểm nơi xảy ra thiên tai
Loại hình thiên tai: (ghi loại hình thiên tai cụ thể)
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đơn vị tính | Số lượng | Ước giá trị thiệt hại (triệu đồng) | G hi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | NG | THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI | | | | |
| 1.1 | NG01 | Số người chết: | người | | x | |
| 1.1.1 | NG011 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.1.2 | NG012 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.1.3 | NG013 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.1.4 | NG 0 14 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.2 | NG02 | Số người mất tích | người | | x | |
| 1.2.1 | NG021 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.2.2 | NG022 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.2.3 | NG023 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.2.4 | NG024 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.3 | NG03 | Số người bị thương | người | | x | |
| 1.3.1 | NG031 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.3.2 | NG032 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.3.3 | NG033 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.3.4 | NG034 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.4 | NG04 | Số hộ bị ảnh hưởng | hộ | | x | |
| 1.5 | NG05 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | |
| 2 | NH | THIỆT HẠI VỀ NHÀ Ở | triệu đồng | x | | |
| 2.1 | NH01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 2.1.1 | NH 0 11 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.1.2 | NH 0 12 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.1.3 | NH 0 13 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.1.4 | NH 0 14 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.2 | NH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | cái | | | |
| 2.2.1 | NH021 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.2.2 | NH022 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.2.3 | NH023 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.2.4 | NH024 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.2 | NH03 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 2.3.1 | NH031 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.3.2 | NH032 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.3.3 | NH033 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.3.4 | NH034 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.4 | NH04 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | | | | |
| 2.4.1 | NH041 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.4.2 | NH042 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.4.3 | NH043 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.4.4 | NH044 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.5 | NH05 | Các thiệt hại về nhà ở khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 3 | GD | THIỆT HẠI VỀ GIÁO DỤC | triệu đồng | x | | |
| 3.1 | GD01 | Số điểm/trường bị ảnh hưởng | điểm | | x | |
| 3.2 | GD02 | Phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên | cái | | | |
| 3.2.1 | GD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 3.2.2 | GD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 3.2.3 | GD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 3.2.4 | GD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 3.3 | GD03 | Các thiết bị giáo dục ở điểm/trường bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 3.4 | GD04 | Các thiệt hại về giáo dục khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 4 | YT | THIỆT HẠI VỀ Y TẾ | triệu đồng | x | | |
| 4.1 | YT01 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) | cái | | | |
| 4.1.1 | YT011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 4.1.2 | YT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 4.1.3 | YT013 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 4.1.4 | YT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 4.2 | YT02 | Thuốc bị ướt, hư hỏng, cuốn trôi | triệu đồng | x | | |
| 4.3 | YT03 | Vật tư, máy móc và thiết bị y tế bị hư hỏng, cuốn trôi | triệu đồng | x | | |
| 4.4 | YT04 | Các thiệt hại về Y tế khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 5 | VH | THIỆT HẠI VỀ VĂN HÓA | triệu đồng | x | | |
| 5.1 | VH01 | Công trình văn hóa | cái | | | |
| 5.1.1 | VH01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 5.1.2 | VH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 5.1.3 | VH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 5.1.4 | VH04 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5.2 | VH02 | Di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh | cái | | | |
| 5.2.1 | VH021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 5.2.2 | VH022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 5.2.3 | VH023 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 5.2.4 | VH024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5.3 | VH03 | Trang thiết bị tại công trình văn hóa | triệu đồng | x | | |
| 5.4 | VH04 | Các thiệt hại về văn hóa khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 6 | NLN | THIỆT HẠI VỀ NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 6.1 | NLN01 | Diện tích lúa | ha | | | |
| 6.1.1 | NLN011 | Diện tích gieo cấy lúa thuần | ha | | | |
| 6.1.1.1 | NLN0111 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.1.1.2 | NLN0112 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | |
| 6.1.1.3 | NLN0113 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 6.1.1.4 | NLN0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.1.2 | NLN012 | Diện tích gieo cấy lúa lai | ha | | | |
| 6.1.2.1 | NLN0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.1.2.2 | NLN0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.1.2.3 | NLN0123 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 6.1.2.4 | NLN0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.2 | NLN02 | Diện tích mạ | ha | | | |
| 6.2.1 | NLN021 | Diện tích mạ lúa thuần | ha | | | |
| 6.2.1.1 | NLN0211 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.2.1.2 | NLN0212 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.2.1.3 | NLN0213 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.2.1.4 | NLN0214 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.2.2 | NLN022 | Diện tích mạ lúa lai | ha | | | |
| 6.2.2.1 | NLN0221 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.2.2.2 | NLN0222 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.2.2 . 3 | NLN0223 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.2.2.4 | NLN0224 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.3 | NLN03 | Diện tích hoa màu, rau màu | ha | | | |
| 6.3.1 | NN031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.3.2 | NN032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.3.3 | NN033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.3.4 | NN034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.4 | NLN04 | Số lượng hoa, cây cảnh các loại | chậu,cây | | | |
| 6.4.1 | NLN041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chậu,cây | | | |
| 6.4.2 | NLN042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chậu,cây | | | |
| 6.4.3 | NLN043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chậu,cây | | | |
| 6.4.4 | NLN044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chậu,cây | | | |
| 6.5 | NLN05 | Diện tích cây trồng lâu năm | ha | | | |
| 6.5.1 | NLN051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.5.2 | NLN052 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6. 5 .3 | NLN053 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.5.4 | NLN054 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.6 | NLN06 | Diện tích cây trồng hàng năm | ha | | | |
| 6.6.1 | NLN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.6.2 | NLN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | ha | | | |
| 6.6.3 | NLN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.6.4 | NLN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.7 | NLN07 | Diện tích cây ăn quả tập trung | ha | | | |
| 6.7.1 | NLN071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.7.2 | NLN072 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.7.3 | NLN073 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.7.4 | NLN074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.8 | NLN 0 8 | Diện tích rừng hiện có | ha | | | |
| 6.8.1 | NLN081 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 6.8.2 | NLN082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 6.8.3 | NLN083 | Thi ệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 6.8.4 | NLN084 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 6.9 | NLN9 | Cây bóng mát, cây xanh đô thị bị đổ, gãy | cây | | | |
| 6.10 | NLN10 | Cây giống bị hư hỏng | ha | | | |
| 6.11 | NLN11 | Hạt giống hư hỏng | tấn | | | |
| 6.12 | NLN12 | Lương thực bị trôi, ẩm, ướt và hư hỏng | tấn | | | |
| 6.13 | NLN14 | Diện tích ruộng muối bị hư hỏng | ha | | | |
| 6.14 | NLN15 | Muối bị hư hỏng | tấn | | | |
| 6.15 | NLN19 | Các thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 7 | CHN | THIỆT HẠI VỀ CHĂN NUÔI | triệu đồng | x | | |
| 7.1 | CHN1 | Gia súc bị chết | con | | | |
| 7.1.1 | CHN01 | Trâu, bò, ngựa | con | | | |
| 7.1.2 | CHN02 | Nai, cừu, dê | con | | | |
| 7.1.3 | CHN03 | Lợn | con | | | |
| 7.1.4 | CHN04 | Các loại gia súc khác | con | | | |
| 7.2 | CHN02 | Gia cầm bị chết | con | | | |
| 7.2.1 | CHN021 | Gà, vịt, ngan, ngỗng | con | | | |
| 7.2.2 | CHN023 | Các loại gia cầm khác | con | | | |
| 7.3 | CHN03 | Các loại vật nuôi khác bị chết | con | | | |
| 7.4 | CHN04 | Các thiệt hại về chăn nuôi khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 8 | TT | THIỆT HẠI VỀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | triệu đồng | x | | |
| 8.1 | TT01 | Cột Ăng ten bị đổ, gãy | cái | | | |
| 8.2 | TT02 | Cột treo cáp bị đổ, gãy | cái | | | |
| 8.3 | TT03 | Các máy móc, thiết bị thông tin liên lạc | triệu đồng | x | | |
| 8.4 | TT04 | Các thiệt hại về thông tin liên lạc khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 9 | CN | THIỆT HẠI VỀ CÔNG NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 9.1 | CN01 | Cột điện bị đỗ, gãy | cái | | | |
| 9.1.1 | CN011 | Trung và cao thế | cái | | | |
| 9.1.2 | CN012 | Hạ thế | cái | | | |
| 9.2 | CN02 | Dây điện bị đứt | m | | | |
| 9.2.1 | CN021 | Trung và cao thế | m | | | |
| 9.2.2 | CN022 | Hạ thế | m | | | |
| 9.3 | CN03 | Trạm biến thế bị hư hỏng | cái | | | |
| 9.3.1 | CN031 | Trung và cao thế | cái | | | |
| 9.3.2 | CN032 | Hạ thế | cái | | | |
| 9.4 | CN04 | Các thiệt hại về công nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 10 | XD | THIỆT HẠI VỀ XÂY DỰNG | triệu đồng | x | | |
| 10.1 | XD01 | Các công trình đang thi công | triệu đồng | x | | |
| 10.1.1 | XD011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 10.1.2 | XD012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.1.3 | XD013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 10.1.4 | XD014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.2 | XD02 | Máy móc, thiết bị xây dựng | triệu đồng | x | | |
| 10.2.1 | XD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 10.2.2 | XD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.2.3 | XD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đ ồ ng | x | | |
| 10.2.4 | XD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.3 | XD03 | Vật liệu xây dựng | triệu đồng | x | | |
| 10.3.1 | XD031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 10.3.2 | XD032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.3.3 | XD033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 10.3.4 | XD034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.4 | XD04 | Các thiệt hại về xây dựng khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 11 | CT | THIỆT HẠI VỀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | triệu đồng | x | | |
| 11.1 | CT01 | Trụ sở cơ quan | cái | | | |
| 11.1.1 | CT011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 11.1.2 | CT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 11.1.3 | CT013 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 11.1.4 | CT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 11.2 | CT02 | Chợ, trung tâm thương mại | cái | | | |
| 11.2.1 | CT021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 11.2.2 | CT022 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 11.2.3 | CT02 3 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 11.2.4 | CT024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 11.3 | CT03 | Nhà kho, phân xưởng | cái/m 2 | | | |
| 11.3.1 | CT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái/m 2 | | | |
| 11.3.2 | CT032 | Thiệt hại rất nặng, từ 50% - 70% | cái/m 2 | | | |
| 11.3.3 | CT033 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái/m 2 | | | |
| 11.3.4 | CT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái/m 2 | | | |
| 11.4 | CT06 | Công trình quốc phòng, an ninh và các công trình phòng chống thiên tai khác bị thiệt hại (*) | cái | | | |
| 11.4 | CT04 | Tường rào, cổng bị đổ, sập, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 11.4 | CT05 | Công trình phụ bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 11.4 | CT07 | Các thiệt hại khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 12 | | CÁC THIỆT HẠI KHÁC (*) | triệu đồng | x | | |
| | ƯỚC TÍNH TỔNG THIỆT HẠI BẰNG TIỀN | | triệu đồng | x | | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại chưa thống kê trong bảng (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Ng ư ời lập biểu | Th ủ trưởng đơn vị
BIỂU 03/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015 / TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI NHANH/ĐỢT DO THIÊN TAI GÂY RA
Áp dụng cho các loại thiên tai: Sương muối, sương mù, rét hại
Thời gian:
Địa điểm nơi xảy ra thiên tai
Loại hình thiên tai: (ghi loại hình thiên tai cụ thể)
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đơn vị tính | Số lượng | Ước giá trị thiệt hại (triệu đồng) | G hi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | NG | THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI | | | | |
| 1.1 | NG01 | Số hộ bị ảnh hưởng | hộ | | x | |
| 1.2 | NG02 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | |
| 2 | NLN | THIỆT HẠI VỀ NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 2.1 | NLN01 | Diện tích lúa | ha | | | |
| 2 .1.1 | NLN011 | Diện tích gieo cấy lúa thuần | ha | | | |
| 2.1.1.1 | NLN0111 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.1.1.2 | NLN0112 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | |
| 2.1.1.3 | NLN0113 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 2.1.1.4 | NLN0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.1.2 | NLN012 | Diện tích gieo cấy lúa lai | ha | | | |
| 2.1.2.1 | NLN0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.1.2.2 | NLN0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.1.2.3 | NLN0123 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 2.1.2.4 | NLN0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.2 | NLN02 | Diện tích mạ | ha | | | |
| 2.2.1 | NLN021 | Diện tích mạ lúa thuần | ha | | | |
| 2.2.1.1 | NLN0211 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.2.1.2 | NLN0212 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.2.1.3 | NLN0213 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.2.1.4 | NLN0214 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.2.2 | NLN022 | Diện tích mạ lúa lai | ha | | | |
| 2.2.2.1 | NLN0221 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.2.2.2 | NLN0222 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.2.2 . 3 | NLN0223 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.2.2.4 | NLN0224 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.3 | NLN03 | Diện tích hoa màu, rau màu | ha | | | |
| 2.3.1 | NN031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.3.2 | NN032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.3.3 | NN033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.3.4 | NN034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.4 | NLN04 | Số lượng hoa, cây cảnh các loại | chậu,cây | | | |
| 2.4.1 | NLN041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chậu,cây | | | |
| 2.4.2 | NLN042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chậu,cây | | | |
| 2.4.3 | NLN043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chậu,cây | | | |
| 2.4.4 | NLN044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chậu,cây | | | |
| 2.5 | NLN05 | Diện tích cây trồng lâu năm | ha | | | |
| 2.5.1 | NLN051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.5.2 | NLN052 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2. 5 .3 | NLN053 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.5.4 | NLN054 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.6 | NLN06 | Diện tích cây trồng hàng năm | ha | | | |
| 2.6.1 | NLN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.6.2 | NLN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | ha | | | |
| 2.6.3 | NLN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.6.4 | NLN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.7 | NLN07 | Diện tích cây ăn quả tập trung | ha | | | |
| 2.7.1 | NLN071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.7.2 | NLN072 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.7.3 | NLN073 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.7.4 | NLN074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.8 | NLN 0 8 | Diện tích rừng hiện có | ha | | | |
| 2.8.1 | NLN081 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.8.2 | NLN082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.8.3 | NLN083 | Thi ệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.8.4 | NLN084 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.9 | NLN9 | Cây bóng mát, cây xanh đô thị bị chết | cây | | | |
| 2.10 | NLN10 | Cây giống bị hư hỏng | ha | | | |
| 2.11 | NLN11 | Hạt giống hư hỏng | tấn | | | |
| 2.12 | NLN12 | Lương thực bị hư hỏng | tấn | | | |
| 2.13 | NLN14 | Diện tích ruộng muối bị hư hỏng | ha | | | |
| 2.14 | NLN15 | Muối bị hư hỏng | tấn | | | |
| 2.15 | NLN19 | Các thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 3 | CHN | THIỆT HẠI VỀ CHĂN NUÔI | triệu đồng | x | | |
| 3.1 | CHN1 | Gia súc bị chết | con | | | |
| 3.1.1 | CHN01 | Trâu, bò, ngựa | con | | | |
| 3.1.2 | CHN02 | Nai, cừu, dê | con | | | |
| 3.1.3 | CHN03 | Lợn | con | | | |
| 3.1.4 | CHN04 | Các loại gia súc khác | con | | | |
| 3.2 | CHN02 | Gia cầm bị chết | con | | | |
| 3.2.1 | CHN021 | Gà, vịt, ngan, ngỗng | con | | | |
| 3.2.2 | CHN023 | Các loại gia cầm khác | con | | | |
| 3.3 | CHN03 | Các loại vật nuôi khác bị chết | con | | | |
| 3.4 | CHN04 | Vật tư phục vụ chăn nuôi bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 3.5 | CHN05 | Chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôi bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 3.6 | CHN06 | Chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôi | triệu đồng | x | | |
| 3.7 | CHN07 | Các thiệt hại về chăn nuôi khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 4 | TS | THIỆT HẠI V Ề THỦY SẢN | triệu đồng | x | | |
| 4.1 | TS 01 | Diện tích nuôi cá ao hồ nhỏ | ha | | | |
| 4.1.1 | TS 011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 4.1.2 | TS0 1 2 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 4.1.3 | TS013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 4.1.4 | TS0 1 4 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 4.2 | TS02 | Các loại thủy, hải sản khác (*) | ha | | | |
| 4.2. 1 | TS02 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 4.2.2 | TS022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 4.2.3 | TS023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 4.2.4 | TS024 | Thiệt hại mộ t phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 5 | | CÁC THIỆT HẠI KHÁC (*) | triệu đồng | x | | |
| | ƯỚC TÍNH T Ổ NG THIỆT HẠI B Ằ NG TI Ề N | | triệu đồng | x | | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại chưa thống kê trong bảng (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
BIỂU 04/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015 / TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI NHANH/ĐỢT DO THIÊN TAI GÂY RA
Áp dụng cho các loại thiên tai: Xâm nhập mặn, hạn hán, nắng nóng
Thời gian:
Địa điểm nơi xảy ra thiên tai
Loại hình thiên tai: (ghi loại hình thiên tai cụ thể)
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đơn vị tính | Số lượng | Ước giá trị thiệt hại (triệu đồng) | G hi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | NG | THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI | | | | |
| 1.1 | NG 01 | Số người chết: | người | | x | |
| 1.1.1 | NG 011 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.1.2 | NG012 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.1.3 | NG013 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.1.4 | NG 014 | Đ ố i tượng khác | người | | x | |
| 1.2 | NG02 | S ố hộ bị ảnh hưởng | hộ | | x | |
| 13 | NG03 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | |
| 2 | NLN | THIỆT HẠI VỀ NÔNG, LÂM, DIÊM NGHIỆP | triệu đồng | x | | |
| 2.1 | NLN01 | Diện tích lúa | ha | | | |
| 2 .1.1 | NLN011 | Diện tích gieo cấy lúa thuần | ha | | | |
| 2.1.1.1 | NLN0111 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.1.1.2 | NLN0112 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | |
| 2.1.1.3 | NLN0113 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 2.1.1.4 | NLN0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.1.2 | NLN012 | Diện tích gieo cấy lúa lai | ha | | | |
| 2.1.2.1 | NLN0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.1.2.2 | NLN0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.1.2.3 | NLN0123 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | |
| 2.1.2.4 | NLN0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.2 | NLN02 | Diện tích mạ | ha | | | |
| 2.2.1 | NLN021 | Diện tích mạ lúa thuần | ha | | | |
| 2.2.1.1 | NLN0211 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.2.1.2 | NLN0212 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.2.1.3 | NLN0213 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.2.1.4 | NLN0214 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.2.2 | NLN022 | Diện tích mạ lúa lai | ha | | | |
| 2.2.2.1 | NLN0221 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.2.2.2 | NLN0222 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.2.2 . 3 | NLN0223 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.2.2.4 | NLN0224 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.3 | NLN03 | Diện tích hoa màu, rau màu | ha | | | |
| 2.3.1 | NN031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.3.2 | NN032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 2.3.3 | NN033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.3.4 | NN034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.4 | NLN04 | Số lượng hoa, cây cảnh các loại | chậu,cây | | | |
| 2.4.1 | NLN041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chậu,cây | | | |
| 2.4.2 | NLN042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chậu,cây | | | |
| 2.4.3 | NLN043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chậu,cây | | | |
| 2.4.4 | NLN044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chậu,cây | | | |
| 2.5 | NLN05 | Diện tích cây trồng hàng năm | ha | | | |
| 2.5.1 | NLN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 2.5.2 | NLN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | ha | | | |
| 2.5.3 | NLN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 2.5.4 | NLN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 2.6 | NLN06 | Cây giống | ha | | | |
| 2.7 | NLN07 | Diện t í ch canh t á c bị ngập mặn | ha | | | |
| 2.8 | NLN08 | Diện tích canh tác bị hạn, thiếu nước | ha | | | |
| 2.9 | NLN09 | Diện tích ngừng sản xuất do thiếu n ư ớc tưới | ha | | | |
| 2.10 | NLN10 | C á c thiệt h ại về nông, lâm, diêm nghiệp kh á c (*) | triệu đồng | x | | |
| 3 | CHN | THIỆT HẠI VỀ CHĂN NUÔI | triệu đ ồ ng | x | | |
| 3.1 | CHN 1 | Gia súc bị chết | con | | | |
| 3.1. 1 | CHN01 | Trâu, bò, ngựa | con | | | |
| 3.1.2 | CHN02 | Nai, cừu, dê | con | | | |
| 3.1.3 | CHN 03 | Lợn | con | | | |
| 3.1.4 | CHN04 | Các loại gia súc khác | con | | | |
| 3 .2 | CHN02 | Gia cầm bị chết | con | | | |
| 3.2.1 | CHN021 | Gà, vịt, ngan, ngỗng | con | | | |
| 3.2.2 | CHN023 | Các loại gia c ầ m khác | con | | | |
| 3 . 3 | CHN03 | Các loại vật nu ô i khác bị chết | con | | | |
| 3.4 | CHN04 | Nước cấp chăn nuôi tập trung bị thiếu hụt | m³ | | | |
| 3.5 | CHN05 | Các thiệt hại về chăn nuôi khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 4 | TS | THIỆT HẠI VỀ THỦY SẢN | triệu đ ồ ng | x | | |
| 4.1 | TS 01 | Diện tích nuôi c á ao hồ nhỏ | ha | | | |
| 4.1.1 | TS011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 4.1.2 | TS012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 4.1.3 | TS0 1 3 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 4.1.4 | TS014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 4.2 | TS02 | Diện tích nuôi cá - lúa, nuôi hồ mặt nước lớn | ha | | | |
| 4.2.1 | TS021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 4.2.2 | TS022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 4.2.3 | TS023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 4.2.4 | TS024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 4 . 3 | TS03 | Các loại thủy, hải sản khác (*) | ha | | | |
| 4.3.1 | TS031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | |
| 4.3.2 | TS032 | Thiệt hại r ấ t nặng từ 50% -70% | ha | | | |
| 4.3.3 | TS033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | |
| 4.3.4 | TS 03 4 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | |
| 4.4 | TS04 | Các thiệt hại về thủy sản khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 5 | MT | THIỆT HẠI V Ề NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | triệu đ ồ ng | x | | |
| 5.1 | MT 01 | Diện tích vùng dân cư thiếu nước bị nhiễm mặn | ha | | | |
| 5.2 | MT02 | Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm | ha | | | |
| 5.3 | MT03 | S ố hộ thiếu nước sạch sử dụng | hộ | | | |
| 5.4 | MT04 | Các thiệt hại về NS và VSMT khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 6 | | CÁC THIỆT HẠI KHÁC (*) | triệu đồng | x | | |
| | ƯỚC TÍNH T Ổ NG THIỆT HẠI B Ằ NG TI Ề N | | triệu đồng | x | | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại chưa thống kê trong bảng (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
BIỂU 05/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015 / TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI NHANH/ĐỢT DO THIÊN TAI GÂY RA
Áp dụng cho các loại thiên tai: động đất
Thời gian:
Địa điểm nơi xảy ra thiên tai
Loại hình thiên tai:
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đơn vị tính | Số lượng | Ước giá trị thiệt hại (triệu đồng) | G hi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | NG | THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI | | | | |
| 1.1 | NG 01 | Số người chết: | người | | x | |
| 1.1.1 | NG 011 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.1.2 | NG012 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.1.3 | NG013 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.1.4 | NG 014 | Đ ố i tượng khác | người | | x | |
| 1.2 | NG02 | S ố người mất tích | người | | x | |
| 1.2.1 | NG021 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.2.2 | NG022 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.2.3 | NG023 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.2.4 | NG024 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.3 | NG03 | Số người bị thương | người | | x | |
| 1.3.1 | NG031 | Trẻ em | người | | x | |
| 1.3.2 | NG0 3 2 | Nữ giới | người | | x | |
| 1.3.3 | NG033 | Người khuyết tật | người | | x | |
| 1.3.4 | NG034 | Đối tượng khác | người | | x | |
| 1.4 | NG04 | Số hộ bị ảnh hưởng | hộ | | x | |
| 1.5 | NG05 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | |
| 2 | NH | THIỆT HẠI V Ề NHÀ Ở | triệu đồng | x | | |
| 2.1 | NH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 2.1.1 | NH 011 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.1.2 | NH012 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.1.3 | NH013 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.1.4 | NH 014 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.2 | NH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 2.2.1 | NH021 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.2.2 | NH022 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.2.3 | NH023 | Nhà thi ế u kiên cố | cái | | | |
| 2.2.4 | NH024 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2 . 3 | NH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 2.3.1 | NH03 1 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.3.2 | NH032 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.3.3 | NH0 3 3 | Nhà thi ế u kiên cố | cái | | | |
| 2.3.4 | NH0 3 4 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.4 | NH04 | Thiệt hại một phần ( dưới 30%) | | | | |
| 2.4.1 | NH041 | Nhà kiên cố | cái | | | |
| 2.4.2 | NH042 | Nhà bán kiên cố | cái | | | |
| 2.4.3 | NH043 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | |
| 2.4.4 | NH044 | Nhà đơn sơ | cái | | | |
| 2.5 | NH07 | Nhà phải di dời khẩn cấp | cái | | | |
| 2.6 | NH09 | C á c thiệt hại về nhà ở kh á c (*) | triệu đồng | x | | |
| 3 | GD | THIỆT HẠI V Ề GIÁO DỤC | triệu đồng | x | | |
| 3.1 | GD 01 | Số điểm/trường bị ảnh hưởng | điểm | | x | |
| 3.2 | GD02 | Phòng học, phòng chức n ă ng công vụ, nhà ở tập th ể , nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên | c á i | | | |
| 3.2.1 | GD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 3.2.2 | GD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 3.2.3 | GD023 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 3.2.4 | GD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 3 .3 | GD03 | Các thiết bị giáo dục ở điểm/trường bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 3.4 | GD04 | C á c thiệt hại về giáo dục kh á c (*) | triệu đồng | x | | |
| 4 | YT | THIỆT HẠI VỀ Y TẾ | triệu đồng | x | | |
| 4.1 | YT 01 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) | c á i | | | |
| 4.1.1 | YT 011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 4.1.2 | YT012 | Thi ệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 4.1.3 | YT013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 4.1.4 | YT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 4 .3 | YT04 | Thu ố c bị hư h ỏ ng, vùi lấp | triệu đồng | x | | |
| 4.4 | YT05 | Vật tư, máy móc v à thiết b ị y tế bị vùi lấp, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 4.5 | YT06 | C á c thiệt hại về Y tế kh á c (*) | triệu đồng | x | | |
| 5 | VH | THIỆT HẠI VỀ VĂN HÓA | triệu đồng | x | | |
| 5.1 | VH 01 | Công trình văn hóa | c á i | | | |
| 5.1.1 | VH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 5.1.2 | VH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 5.1.3 | VH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 5.1.4 | VH04 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5.2 | VH02 | Di tích lịch sử v ă n hóa, danh lam thắng cảnh | | | | |
| 5.2.1 | VH021 | Thiệt hại hoàn toàn (tr ê n 70%) | cái | | | |
| 5.2.2 | VH022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 5.2.3 | VH023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 5.2.4 | VH024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 5 .3 | VH03 | Trang thiết bị tại công trình v ă n hóa bị vùi lấp, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 5.4 | VH04 | C á c thiệt hại về v ă n hóa kh ác (*) | triệu đ ồng | x | | |
| 6 | TL | THIỆT HẠI VỀ THỦY LỢI | triệu đồng | x | | |
| 6.1 | TL 01 | Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt | | | | |
| 6.1.1 | TL 011 | Chiều dài bị lún, sụt, | m | | | ghi rõ s ố đoạn |
| 6.1.2 | TL012 | Chiều dài bị nứt, gãy | m | | | |
| 6.2 | TL02 | Đê từ cấp IV trở xu ố ng, đê bối, bờ bao | | | | |
| 6.2.1 | TL021 | Chiều dài bị lún, sụt, | m | | | ghi rõ số đoạn |
| 6.2.2 | TL022 | Chiều dài bị nứt, gãy | m | | | |
| 6.3 | TL03 | Kè bị | | | | |
| 6.3.1 | TL031 | Chiều dài l ún, sụt | m | | | |
| 6.3.2 | TL032 | Chiều dài bị gãy, vỡ, nứt | m | | | |
| 6.4 | TL04 | Kênh mương | | | | |
| 6.4.1 | TL041 | Chiều dài lún, sạt | m | | | |
| 6.4.2 | TL042 | Chiều dài nứt | m | | | |
| 6.5 | TL05 | H ồ chứa, đập thủy lợi b ị phá hủy, vùi lấp | cái | | | |
| 6.5.1 | TL05 1 | Chi ề u dài lún, sụt | m | | | |
| 6.5.2 | TL052 | Chiều dài bị vỡ | m | | | |
| 6.5.3 | TL053 | Chiều dài bị nứt | m | | | |
| 6.5.4 | TL054 | Khối lượng đất | m³ | | x | |
| 6.5.5 | TL055 | Khối lượng đá, bê tông | m³ | | x | |
| 6.6 | TL06 | S ố trạm bơm bị phá hủy, hư hỏng | c á i | | | |
| 6.6.1 | TL061 | Kiên cố | cái | | | |
| 6.6.2 | TL062 | Bán kiên cố | cái | | | |
| 6.7 | TL07 | Công trình thủy l ợ i khác bị phá hủy, vùi lấp, hư hỏng | c á i | | | |
| 6.8 | TL09 | Các thiệt hại về thủy lợi khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 7 | GT | THIỆT HẠI V Ề GIAO THÔNG | triệu đồng | x | | |
| 7.1 | GT01 | Đường giao th ô ng Trung ương (quốc lộ ) bị phá hủy, hư hỏng | | | | |
| 7.1.7 | GT 011 | Chi ề u dài đường bị lún, sụt | m | | | |
| 7.1.8 | GT012 | Chiều dài đường bị nứt, đứt gãy | m | | | |
| 7.1.9 | GT013 | Khối lượng đất | m³ | | | |
| 7.1.10 | GT014 | Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường | m³ | | | |
| 7.1.11 | GT015 | Cầu bị hư hỏng | cái | | | |
| 7.1.12 | GT0 1 6 | C ố ng bị hư hỏng | c á i | | | |
| 7.1.13 | GT0 1 7 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | |
| 7. 1.1 4 | GT018 | Thiết bị, m á y móc, vật tư bị hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 7.1.15 | GT019 | Công trình phụ trợ khác bị hư hỏng | c á i | | | |
| 7.2 | GT02 | Đường giao thông địa phương ( đường tỉnh , đường huyện, đ ư ờng xã) bị phá hủy, hư hỏng | | | | |
| 7.2.1 | GT021 | Chiều d à i đường bị lún, sụt | m | | | |
| 7.2.2 | GT022 | Chiều dài đường bị nứt, đứt gãy | m | | | |
| 7.2.3 | GT023 | Khối lượng đất | m | | | |
| 7.2.4 | GT024 | Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường | m³ | | | |
| 7.2.5 | GT025 | Cầu bị hư hỏng | c á i | | | |
| 7.2 6 | GT026 | Cống bị hư hỏng | cái | | | |
| 7.2.7 | GT027 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách t ắ c | điểm | | x | |
| 7.2.8 | GT028 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đ ồ ng | x | | |
| 7.2.9 | GT029 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 7 .3 | GT03 | Đường sắt bị phá hủy, hư hỏng | | | | |
| 7.3.1 | GT03 1 | Chiều dài đường ray bị phá hủy | m | | | |
| 7.3.2 | GT032 | Khối lượng đất nền đường sạt lở | m³ | | x | |
| 7.3.3 | GT033 | Khối lượng đ ấ t, đá l ấ p đường sắt | m³ | | x | |
| 7.3.4 | GT034 | Cầu đường sắt bị h ư hỏng | cái | | | |
| 7.3.5 | GT035 | C ố ng đường sắt bị hư hỏng | cái | | | |
| 7.3.6 | GT036 | Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng đường s ắ t | triệu đồng | x | | |
| 7.3.7 | GT037 | Điểm đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | |
| 7.3.8 | GT038 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 7.4 | GT06 | Hàng hải | | | | |
| 7.4.1 | GT06 1 | C ả ng hàng hải bị phá hủy, hư hỏng | công trình | | | |
| 7.4.2 | GT062 | Biển báo, báo hiệu bị phá hủy, h ư hỏng | c á i | | | |
| 7.4.3 | GT063 | Thiết bị, máy móc, vật tư bị h ư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 7.4.4 | GT065 | Công trình phụ trợ khác bị hư hỏng | cái | | | |
| 7.5 | GT07 | H à ng không | | | | |
| 7.5.1 | GT07 1 | Cảng hàng không bị phá hủy, hư hỏng | công trình | | | |
| 7.5.2 | GT072 | Thiết bị, vật tư, máy móc bị phá hủy, hư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 7.5.3 | GT073 | Biển báo, báo hiệu bị phá hủy, hư hỏng | c á i | | | |
| 7.5.4 | GT074 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | |
| 7.6 | GT08 | Các thiệt hại về giao thông khác (*) | triệu đ ồng | x | | |
| 8 | TT | THIỆT HẠI V Ề THÔNG TIN LIÊN LẠC | triệu đ ồng | x | | |
| 8.1 | TT01 | Cột Ă ng ten bị đ ổ , g ã y | cái | | | |
| 802 | TT02 | Cột treo cáp b ị đ ổ , g ã y | cái | | | |
| 8. 3 | TT03 | Nhà trạm | cái | | | |
| 8.3.1 | TT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 8.3.2 | TT032 | Thiệt hại r ấ t nặng từ 50% - 70% | cái | | | |
| 8.3.3 | TT033 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | |
| 8.3.4 | TT034 | Thiệt hại một phần (d ư ới 30%) | cái | | | |
| 8 .4 | TT04 | Tuyến cáp | triệu đ ồng | x | | |
| 8.4.1 | TT04 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 8.4.2 | TT042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 8.4.3 | TT043 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 8.4.4 | TT044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 8.5 | TT05 | Máy móc, thiết b ị thông tin liên lạc bị phá hủy, hư hỏng | triệu đ ồng | x | | |
| 8.6 | TT06 | Các thiệt hại về th ôn g tin liên lạc khác (*) | triệu đ ồng | x | | |
| 9 | CN | THIỆT HẠI V Ề CÔNG NGHIỆP | triệu đ ồng | x | | |
| 9.1 | CN 01 | Cột điện bị đ ổ , g ã y | cái | | | |
| 9. 1 . 1 | CN 011 | Trung và cao th ế | cái | | | |
| 9.1.2 | CN012 | Hạ th ế | cái | | | |
| 9 .2 | CN02 | Dây điện bị đứt | m | | | |
| 9.2.1 | CN02 1 | Trung và cao thế | m | | | |
| 9.2.2 | CN022 | Hạ thế | m | | | |
| 9 . 3 | CN03 | Trạm biến thế bị hư hỏng | c ái | | | |
| 9.3.1 | CN031 | Trung và cao thế | c á i | | | |
| 9.3.2 | CN032 | Hạ th ế | cái | | | |
| 9.4 | CN04 | Kè bờ thủy điện | m | | | |
| 9.4.1 | CN041 | Chi ề u dài bị nứt, gãy, sụt | m | | | |
| 9.4.2 | CN042 | Diện tích bị bong xô | m 2 | | x | |
| 9.5 | CN05 | Hệ th ố ng thoát nước bị phá hủy, vùi lấp | m | | | |
| 9.6 | CN06 | Nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp | cái | | | |
| 9.6.1 | CN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 9.6.2 | CN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 9.6.3 | CN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 9.6.4 | CN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 9.7 | CN07 | Máy móc, thiết bị bị phá hủy, hư hỏng | cái | | | |
| 9.8 | CN08 | Hầm, mỏ bị sập, vùi lấp | hầm | | | |
| 9.9 | CN08 | Than, khoáng sản bị vùi lấp, hư hỏng | tấn | | | |
| 9.10 | CN10 | Thiệt hại khác trong nhà máy, xí nghiệp (*) | triệu đồng | x | | |
| 9.11 | CN11 | Thiệt hại khác trong hầm mỏ (*) | triệu đồng | x | | |
| 9.12 | CN13 | Giàn khoan, giàn khai thác Dầu khí bị đổ, hư h ỏ ng | cái | | | |
| 9.12.1 | CN131 | Giàn khoan | cái | | | |
| 9.12.2 | CN132 | Giàn khai thác | cái | | | |
| 9.14 | CN14 | Đường ố ng bị v ỡ | m | | | |
| 9.14.1 | CN 1 41 | Đường ống nội mỏ | m | | | |
| 9.14.2 | CN142 | Đường ố ng chuyển dầu khí vào bờ, trên bờ | m | | | |
| 9.16 | CN16 | Các thiệt hại về c ô ng nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 10 | XD | THIỆT HẠI VỀ XÂY DỰNG | triệu đồng | x | | |
| 10.1 | XD 01 | Các công trình đang thi công | triệu đ ồ ng | x | | |
| 10.1.1 | XD01 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 1 0.1.2 | XD012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.1.3 | XD013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 10.1.4 | XD014 | Thiệt hại một phần ( dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.2 | XD02 | Máy móc, thiết bị xây d ựn g | triệu đồng | x | | |
| 10.2.1 | XD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | |
| 10.2.2 | XD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | |
| 10.2.3 | XD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | |
| 10.2.4 | XD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | |
| 10.4 | XD04 | Các thiệt hại về xây dựng khác (*) | triệu đồng | x | | |
| 11 | CT | THIỆT HẠI V Ề CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | triệu đồng | x | | |
| 11.1 | CT01 | Trụ sở cơ quan | cái | | | |
| 11.1.1 | CT01 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 11.1.2 | CT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | |
| 11.1.3 | CT013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 11.1.4 | CT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 11.2 | CT02 | Chợ, trung tâm thương mại | cái | | | |
| 11.2.1 | CT02 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | |
| 11.2.2 | CT022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | |
| 11.2.3 | CT023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | |
| 11.2.4 | CT024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | |
| 11 .3 | CT03 | Nhà kho, phân xưởng | cái/m 2 | | | |
| 11.3.1 | CT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái/m 2 | | | |
| 11.3.2 | CT032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái/m 2 | | | |
| 11.3.3 | CT033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái/m 2 | | | |
| 11.3.4 | CT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái/m 2 | | | |
| 11.4 | CT04 | Công trình quốc phòng, an ninh và các c ô ng trình phòng ch ố ng thiên tai khác bị thiệt hại (*) | cái | | | |
| 11.5 | CT05 | Tường rào, c ổ ng bị đ ổ , sập, h ư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 11.6 | CT06 | Công trình phụ b ị h ư hỏng | triệu đồng | x | | |
| 12 | | CÁC THIỆT HẠI KHÁC (*) | triệu đồng | x | | |
| | | | triệu đồng | x | | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại chưa thống kê trong bảng (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
BIỂU 06/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
BẢNG THỐNG KÊ NGUYÊN NHÂN NGƯỜI CHẾT VÀ MẤT TÍCH DO THIÊN TAI GÂY RA
Loại hình thiên tai: (ghi loại hình thiên tai cụ thể)
| TT | T ỉ nh, huyện | Họ và tên | Năm sinh | | Dân tộc | Địa ch ỉ /quê quán | Nguyên nhân | Thời gian | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Nam | Nữ | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
| T ổ ng | | | | | | | | | |
BIỂU 07/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP THIỆT HẠI DO THIÊN TAI GÂY RA 06 THÁNG ĐẦU NĂM..../NĂM....
| TT | Mã | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | Đơn vị tính | Loại thiên tai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Bão, nước dâng | | Gió mạnh trên biển | | ATNĐ | | Mưa lớn, lũ, ngập lụt | | Lũ quét | | Sạt lở đất | | L ố c, sét , mưa đá | | Sương muối, sương mù, rét hại | | Xâm nhập m ặ n | | Hạn hán, n ắn g nóng | | Động đất | | Sóng thần | | Sụt lún đất | | Tổng | |
| | | | | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) | Số lượng | Ước thiệt hại (tr.đ) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 1 | NG | THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | NG 01 | Số người chết | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.1.1 | NG 011 | Tr ẻ em | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.1.2 | NG0 1 2 | Nữ giới | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1. 1.3 | NG 01 3 | Người khuy ế t tật | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.1.4 | NG 01 4 | Đ ố i tượng khác | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.2 | NG02 | Số người mất tích | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.2.1 | NG02 1 | Tr ẻ em | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.2.2 | NG022 | Nữ giới | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.2.3 | NG 0 23 | Người khuy ế t tật | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.2.4 | NG024 | Đ ố i tượng khác | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.3 | NG03 | Số người bị thương | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.3 . 1 | NG 031 | Tr ẻ em | n gười | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.3.2 | NG032 | Nữ giới | n gười | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.3.3 | NG03 3 | Người khuy ế t tật | n gười | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.3.4 | NG034 | Đ ố i tượng khác | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.4 | NG04 | Số hộ bị ảnh hưởng | bộ | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 1.5 | N G05 | Số người bị ảnh hưởng | người | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 2 | NH | THIỆT HẠI VỀ NHÀ Ở | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 2.1 | NH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (tr ên 70%) | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | NH 011 | Nhà kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 . 1.2 | NH 01 2 | Nhà bán kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1.3 | N H0 13 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1.4 | NH 01 4 | Nhà đơn sơ | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | NH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2.1 | NH02 1 | Nhà kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2.2 | NH0 2 2 | Nhà bán kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2.3 | NH023 | Nhà thi ế u kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2.4 | NH024 | Nhà đơn sơ | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 | NH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3.1 | NH03 1 | Nhà kiên cố | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 . 2 | NH032 | Nhà bán kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3.3 | NH033 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3.4 | NH0 3 4 | Nhà đơn sơ | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4 | NH04 | Thiệt hại một phần (d ướ i 30%) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4.1 | NH04 1 | Nhà kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4.2 | NH042 | Nhà bán ki ê n c ố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4.3 | NH043 | Nhà thiếu kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4.4 | NH044 | Nhà đơn sơ | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.5 | NH05 | Nhà bị ngập nước | lư ợt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.5.1 | N H051 | B ị ngập dưới 1 m | lư ợt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. 5 .2 | NH052 | B ị ngập nước ( 1 - 3 )m | lư ợt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. 5 . 3 | NH053 | Bị ngập nước trên 3m | lư ợt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.6 | NH07 | Nhà phải di dời khẩn cấp | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.7 | NH09 | Các thiệt hại về nh à ở kh á c (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 3 | GD | THIỆT HẠI VỀ GIÁO DỤC | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 3.1 | GD 01 | Số điểm/trường bị ảnh hưởng | điểm | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 3.2 | G D02 | Phòng h ọc, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2.1 | GD02 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2.2 | GD022 | Thiệt hại rất nặng t ừ 50% -70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 2.3 | GD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2.4 | GD024 | Thiệt hại một phần ( dưới 30 % ) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 . 3 | GD03 | Phòng h ọc, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên bị ngập nước | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. 3. 1 | GD03 1 | Bị ngập dưới 1 m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.3.2 | GD032 | Bị ngập nước ( 1 - 3 )m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.3.3 | GD033 | Bị ngập nước trên 3m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.4 | GD04 | Các thiết b ị giáo dục ở điểm / trường bị hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 3.5 | GD 05 | Các thi ết bị về giáo dục khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 4 | YT | THIỆT HẠI V Ề Y T Ế | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 4.1 | YT 01 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.1.1 | YT 011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.1.2 | YT012 | Thiệt hại rất n ặ ng từ 50%-70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.1.3 | YT 013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.1.4 | YT0 1 4 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2 | YT012 | S ố cơ s ở y tế (bệnh viện, trung tâm y t ế , trạm y tế) bị ngập nước | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2.1 | YT02 1 | B ị ngập dưới 1 m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2.2 | YT022 | B ị ngập nước ( 1 -3)m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2.3 | YT023 | B ị ngập nước trên 3m | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 . 3 | YT04 | Thuốc b ị ướt, hư hỏng, cuốn trôi | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 4.4 | YT 05 | Vật tư, máy móc và thiết bị y tế bị hư hỏng, cuốn trôi | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 4.5 | YT06 | Các thiệt hại về Y tế khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 5 | VH | THIỆT HẠI VỀ VĂN HÓA | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 5.1 | VH 01 | Công trình văn hóa | c á i | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.1.1 | VH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.1.2 | VH02 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.1.3 | VH03 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.1.4 | VH04 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2 | VH02 | Di tích lịch sử v ă n hóa, danh lam thắng cảnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2.1 | VH021 | Thiệt hại hoàn toàn (tr ê n 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2.2 | VH022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2.3 | VH023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5.2.4 | VH024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 .3 | VH03 | Trang thiết bị tại công trình v ă n hóa bị vùi lấp, hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 5.4 | VH04 | C á c thiệt hại về v ă n hóa kh ác (*) | triệu đ ồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 6 | NLN | THIỆT HẠI VỀ NÔNG, LÂM, DIÊM | triệu đ ồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 6.1 | NLN01 | Diện tích lúa | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.1 | NLN011 | Diện tích gieo cấy lúa thuần | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.1.1 | NLN0111 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.1.2 | NLN0112 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.1.3 | NLN0113 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.1.4 | NLN0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.2 | NLN012 | Diện tích gieo cấy lúa lai | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.2.1 | NLN0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.2.2 | NLN0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.2.3 | NLN0123 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1.2.4 | NLN0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2 | NLN02 | Diện tích mạ | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2.1 | NLN021 | Diện tích mạ lúa thuần | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2 . 1.1 | NLN0211 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2.1.2 | NLN0212 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.1 . 1.3 | NLN0213 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. 1 . 1 .4 | NLN0214 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2.2 | NLN022 | Diện tích mạ lúa lai | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2.2.1 | NLN0221 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. 2. 2.2 | NLN0222 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2 .2. 3 | NLN0223 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.2.2.4 | NLN0224 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.3 | NLN03 | Diện tích hoa màu, rau màu | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.3.1 | NN031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.3.2 | NN032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.3.3 | NN033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.3.4 | NN034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.4 | NLN04 | Số lượng hoa, cây cảnh các loại | chậu,cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.4.1 | NLN041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chậu,cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.4.2 | NLN042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chậu,cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.4.3 | NLN043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chậu,cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.4.4 | NLN044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chậu,cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.5 | NLN05 | Diện tích cây trồng lâu năm | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.5.1 | NLN051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.5.2 | NLN052 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.5.3 | NLN053 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.5.4 | NLN054 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.6 | NLN06 | Diện tích cây trồng hàng năm | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.6.1 | NLN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.6.2 | NLN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.6.3 | NLN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.6.5 | NLN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.7 | NLN07 | Diện tích cây ăn quả tập trung | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.7.1 | NLN071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.7.2 | NLN072 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.7.3 | NLN073 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.7.4 | NLN074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.8 | NLN 0 8 | Diện tích rừng hiện có | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.8.1 | NLN081 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.8.2 | NLN082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.8.3 | NLN083 | Thi ệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.8.4 | NLN084 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.9 | NLN9 | Cây bóng mát, cây xanh đô thị bị chết | cây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.10 | NLN10 | Cây giống bị hư hỏng | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.11 | NLN11 | Hạt giống hư hỏng | tấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.12 | NLN1 2 | Lương thực bị trôi, ẩm, ướt và hư hỏng | tấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.13 | NLN1 3 | Diện tích đất ở bị xói lở, vùi lấp | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.14 | NLN1 4 | Diện tích ruộng muối bị vùi lấp, hư hỏng | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.15 | NLN1 5 | Muối bị hư hỏng | tấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.16 | NLN1 6 | Diện tích canh tác bị ngập mặn | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6.17 | NLN1 7 | Các thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 7 | CHN | THIỆT HẠI VỀ CHĂN NUÔI | triệu đ ồ ng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 7.1 | CHN 1 | Gia súc bị chết , cuốn trôi | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. 1 . 1 | CHN01 | Trâu, bò, ngựa | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.1.2 | CHN02 | Nai, cừu, dê | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.1 . 3 | CHN 03 | Lợn | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.1.4 | CHN04 | Các loại gia súc khác | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.2 | CHN02 | Gia cầm bị chết , cuốn trôi | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.2.1 | CHN021 | Gà, vịt, ngan, ngỗng | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.2.2 | CHN023 | Các loại gia c ầ m khác | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 .3 | CHN03 | Các loại vật nu ô i khác bị chết , cuốn trôi | con | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.4 | CHN0 4 | Thức ăn gia súc gia cầm bị cuối trôi, vùi lấp, hư hỏng | tấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.5 | CHN0 5 | Vật tư phục vụ chăn nuôi bị cuốn trôi, hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 7.6 | CHN0 6 | Chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôi bị hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 7.7 | CHN07 | Nước cấp chăn nuôi tập trung bị thiếu hụt | m3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.8 | CHN07 | Các thiệt hại về chăn nuôi khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 8 | TL | THIỆT HẠI VỀ THỦY LỢI | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 8.1 | TL 01 | Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.1.1 | TL011 | Chi ề u dài bị sạt, nứt, v ỡ (ghi rõ chiều dài vỡ) | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.1.2 | TL0 1 2 | Số lượng mạch đùn, mạch sủi, l ỗ rò | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.1.3 | TL013 | Diện tích thẩm lậu | m² | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.2 | TL02 | Đê từ cấp IV trở xu ố ng, đê b ố i, bờ bao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.2.1 | TL021 | Chiều dài bị sạt, nứt, vỡ (gh i rõ chiều dài vỡ) | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.2.2 | TL022 | Số lượng mạch đùn, mạch sủi, lỗ rò | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.2.3 | TL023 | Diện tích thẩm lậu | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 . 3 | TL03 | Kè | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.3.1 | TL031 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.3.2 | TL032 | Diện tích bong xô | m² | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4 | TL04 | Kênh mương bị sạt, trôi, hư hỏng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4 .1 | TL04 1 | Ch iề u dài bị sạt lở, vỡ | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 8.4 . 2 | TL042 | Khối lượng đất sạt lở | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4.3 | TL043 | Khối lượng đá, bê tông hư hỏng | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4 | TL04 | Cống | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4. 1 | TL041 | Cống, bọng bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4.2 | TL042 | Bọng bị trôi | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.4.3 | TL043 | C ố ng bị trôi | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.5 | TL05 | Đập thủy lợi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.5.1 | TL051 | Đập bị vỡ (ghi rõ tên đập, chiều dài vỡ) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.5.2 | TL052 | Đập bị sạt lở, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.6 | TL06 | Số trạm bơm | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.6.1 | TL061 | Kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.6.2 | TL062 | Bán kiên cố | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.7 | TL07 | Công trình thủy lợi khác bị vỡ, trôi và hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.8 | TL08 | Bờ biển, bờ sông, suối bị sạt lở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.8.1 | TL081 | Chiều dài | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 8.8. 3 | TL08 3 | Diện tích bị mất | m² | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.9 | TL09 | Các thiệt hại về thủy lợi khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9 | GT | THIỆT HẠI VỀ GIAO THÔNG | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.1 | GT01 | Đường giao thông Trung ương (quốc lộ) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.1.1 | GT011 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.1.2 | GT012 | Chiều dài bị ngập | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.1.3 | GT013 | Khối lượng đất bị sạt lở | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.1.4 | GT014 | Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường hư hỏng | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.1.5 | GT015 | Cầu bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.1.6 | GT016 | Cống bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.1.7 | GT017 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.1.8 | GT018 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.1.9 | GT019 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2 | GT02 | Đường giao thông địa phương (đường tỉnh, đường huyện, đường xã) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2.1 | GT021 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.2.2 | GT022 | Chiều dài bị ngập | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.2.3 | GT023 | Khối lượng đất bị sạt lở | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2.4 | GT024 | Khối lượng đá, bê tông, nhựa đường hư hỏng | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2.5 | GT025 | Cầu bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2.6 | GT026 | Cống bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.2.7 | GT027 | Điểm/đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.2.8 | GT028 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.2.9 | GT029 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3 | GT03 | Đường sắt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.1 | GT031 | Chiều dài hư hỏng đường ray | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.2 | GT032 | Chiều dài đường ray bị ngập | m | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.3.3 | GT033 | Khối lượng đất nền đường sạt lở | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.4 | GT034 | Khối lượng đất, đá lấp đường sắt | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.5 | GT035 | Cầu đường sắt bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.6 | GT036 | Cống đường sắt bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.3.7 | GT037 | Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng đường sắt | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.3.8 | GT038 | Điểm đường giao thông bị sạt lở, ách tắc | điểm | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x |
| 9.3.9 | GT039 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4 | GT04 | Đường thủy nội địa trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.1 | GT041 | Phà, canô, tàu vận tải thủy bị chìm | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.2 | GT042 | Phà, ca n ô, tàu vận tải thủy bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.3 | GT043 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.4 | GT044 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.5 | GT045 | Khối lượng đất, đá sạt lở bờ sông | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.4.6 | GT046 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.5 | GT05 | Đường thủy nội địa địa phương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.5.1 | GT051 | Phà, canô, tàu vận tải thủy bị chìm | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.5.2 | GT052 | Thiết bị, máy móc, vật tư | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.5.3 | GT054 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.5.4 | GT055 | Khối lượng đất, đá sạt lở bờ sông | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.5.5 | GT056 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.6 | GT06 | Hàng hải | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.6.1 | GT061 | Tàu, thuyền vận tải thủy bị chìm | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.6.2 | GT062 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.6.3 | GT063 | Thiết bị, máy móc, vật tư bị hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.6.4 | GT064 | Khối lượng đất, đá sạt lở cảng biển | m³ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.6.5 | GT065 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.7 | GT07 | Hàng không | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.7.1 | GT071 | Máy bay, trực thăng, phương tiện chuyên dùng khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.7.2 | GT072 | Thiết bị, vật tư, máy móc hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 9.7.3 | GT073 | Biển báo, báo hiệu bị trôi, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.7.5 | GT074 | Công trình phụ trợ khác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9.8 | GT08 | Các thiệt hại về giao thông khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10 | TS | THIỆT HẠI VỀ THỦY SẢN | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.1 | TS01 | Diện tích nuôi cá truyền thống | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.1 | TS011 | Diện tích nuôi ao hồ nhỏ | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.1.1 | TS011 1 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.1.2 | TS0112 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.1.3 | TS0113 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.1.4 | TS0114 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.2 | TS012 | Diện tích nuôi cá - lúa, nuôi hồ mặt nước lớn | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.2.1 | TS0121 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.2.2 | TS0122 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.2.3 | TS0123 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.1.2.4 | TS0124 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.2 | TS0 2 | Diện tích nuôi cá tra | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.2.1 | TS021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.2.2 | TS022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.2.3 | TS023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.2.4 | TS024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3 | TS03 | Diện tích nuôi tôm | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.1 | TS031 | Diện tích nuôi tôm quảng canh | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.1.1 | TS0311 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.1.2 | TS0312 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.1.3 | TS0313 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.1.4 | TS0314 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.2 | TS032 | Diện tích nuôi tôm thâm canh | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.2.1 | TS0321 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.2.2 | TS0322 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.2.3 | TS0323 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.2.4 | TS0324 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.3 | TS033 | Diện tích nuôi nhuyễn thể | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.3.1 | TS0331 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.3.2 | TS0332 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.3.3 | TS0333 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.3.3.4 | TS0334 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.4 | TS04 | Diện tích nuôi ngao | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.4.1 | TS041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.4.2 | TS042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.4.3 | TS043 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.4.4 | TS044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.5 | TS05 | Các loại thủy, hải sản khác | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.5.1 | TS051 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.5.2 | TS052 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.5.3 | TS053 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.5.4 | TS054 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.6 | TS06 | Lồng, bè nu ô i thủy, hải sản các loại | 100m³/lồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.6.1 | TS061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | 100m 3 /lồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.6.2 | TS062 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | 100m 3 /lồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.6.3 | TS063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | 100m 3 /lồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.6.4 | TS064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | 100m 3 /lồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7 | TS07 | Phương tiện khai thác thủy, hải sản | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.1 | TS071 | Công suất <20CV | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.1.1 | TS0711 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.1.2 | TS0712 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.1.3 | TS0713 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.1.4 | TS0714 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.2 | TS072 | Công suất 20-90CV | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.2.1 | TS0721 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.2.2 | TS0722 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.2.3 | TS0723 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.2.4 | TS0724 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.3 | TS073 | Công suất trên 90CV | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.3.1 | TS071 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.3.2 | TS072 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.3.3 | TS07 3 | Thiệt hại nặng t ừ 30% - 50% | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.7.3.4 | TS074 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | chiếc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.8 | TS08 | Ngư cụ, trang thiết bị thông tin liên lạc | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.8.1 | TS081 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.8.2 | TS082 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.8.3 | TS083 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.8.4 | TS084 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 10.9 | TS9 | Công trình tránh trú bão | công trình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10.10 | TS10 | Các thiệt hại về thủy sản khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11 | TT | THIỆT HẠI VỀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.1 | TT01 | Cột Ăng ten bị đổ, gãy | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.2 | TT02 | Cột treo cáp bị đổ, gãy | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.3 | TT03 | Nhà trạm | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.3.1 | TT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.3.2 | TT032 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.3.3 | TT033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.3.4 | TT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11.4 | TT04 | Tuyến cáp | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.4.1 | TT041 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.4.2 | TT042 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.4.3 | TT043 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.4.4 | TT044 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.5 | TT05 | Các máy móc, thiết bị thông tin liên lạc | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 11.6 | TT06 | Các thiệt hại về thông tin liên lạc khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12 | CN | THIỆT HẠI VỀ CÔNG NGHIỆP | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12.1 | CN01 | Cột điện bị đỗ, gãy | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.1.1 | CN011 | Trung và cao thế | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.1.2 | CN012 | Hạ thế | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.2 | CN02 | Dây điện bị đứt | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.2.1 | CN021 | Trung và cao thế | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.2.2 | CN022 | Hạ thế | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.3 | CN03 | Trạm biến thế bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.3.1 | CN 0 31 | Trung và cao thế | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.3.2 | CN032 | Hạ thế | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.4 | CN04 | Kè bờ thủy điện | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21.4.1 | CN041 | Chiều dài bị sạt | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21.4.2 | CN042 | Diện tích bị bong xô | m² | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.5 | CN05 | Hệ thống thoát nước bị bồi lấp, phá hủy | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.6 | CN06 | Nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.6.1 | CN061 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.6.2 | CN062 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.6.3 | CN063 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.6.4 | CN064 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.7 | CN07 | Máy móc, thiết bị bị phá hủy, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.8 | CN08 | Than, khoáng sản bị trôi , mất | tấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.9 | CN09 | Sản phẩm công nghiệp khác bị cuốn trôi, hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12.10 | CN10 | Thiệt hại khác trong nhà máy, xí nghiệp (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12.11 | CN11 | Thiệt hại khác trong hầm mỏ (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12.12 | CN12 | Thiệt hại khác trong công trình thủy điện (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 12.13 | CN13 | Giàn khoan, giàn khai thác Dầu khí bị trôi, đổ, hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.13.1 | CN141 | Giàn khoan | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.13.2 | CN142 | Giàn khai thác | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.14 | CN14 | Đường ống bị vỡ | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.14.1 | CN141 | Đường ống nội mỏ | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.14.2 | CN142 | Đường ống chuyển dầu kh í vào bờ, trên bờ | m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.15 | CN15 | Kho chứa nổi | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.15.1 | CN151 | Tàu nổi xử lý và chứa dầu FTSO | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.15.2 | CN152 | Tàu nổi chứa dầu FSO | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12.17 | CN17 | Các thiệt hại về công nghiệp khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13 | XD | THIỆT HẠI VỀ XÂY DỰNG | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.1 | XD01 | Các công trình đang thi công | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.1.1 | XD011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.1.2 | XD012 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.1.3 | XD013 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.1.4 | XD014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.2 | XD02 | Máy móc, thiết bị xây dựng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.2.1 | XD021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.2.2 | XD022 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.2.3 | XD023 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đ ồ ng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.2.4 | XD024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 133 | XD03 | Vật liệu xây dựng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.3.1 | XD031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.3.2 | XD032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% -70% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.3.3 | XD033 | Thiệt hại nặng từ 30% -50% | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.3.4 | XD034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 13.4 | XD04 | Các thiệt hại về xây dựng khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 14 | MT | THIỆT HẠI VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 14.1 | MT01 | Diện tích vùng dân cư thiếu nước bị nhiễm mặn | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14.2 | MT02 | Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm | ha | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 . 3 | MT03 | Số hộ thiếu nước sạch sử dụng | hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14.4 | MT04 | Công trình cấp nước bị hư hỏng | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14.5 | MT05 | Các thiệt hại về NS và VSMT khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 15 | CT | THIỆT HẠI VỀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 15.1 | CT01 | Trụ sở cơ quan | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.1.1 | CT011 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.1.2 | CT012 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.1.3 | CT013 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.1.4 | CT014 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.2 | CT02 | Chợ, trung tâm thương mại | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.2.1 | CT021 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.2.2 | CT022 | Thiệt hại rất nặng từ 50%-70% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.2.3 | CT021 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.2.4 | CT024 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3 | CT03 | Nhà kho, phân xưởng | cái/m 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3.1 | CT031 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái/m 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3.2 | CT032 | Thiệt hại rất nặng từ 50% - 70% | cái/m 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3.3 | CT033 | Thiệt hại nặng từ 30% - 50% | cái/m 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3.4 | CT034 | Thiệt hại một phần (dưới 30%) | cái/m 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.4 | CT06 | Công trình quốc phòng, an ninh và các công trình phòng chống thiên tai khác (*) | cái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.5 | CT04 | Tường rào, cổng bị đổ, sập, hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 15.6 | CT05 | Công trình phụ bị hư hỏng | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| 15.7 | CT07 | Các thiệt hại khác (*) | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
| | ƯỚC TÍNH TỔNG THIỆT HẠI BẰNG TIỀN | | triệu đồng | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | |
Ghi chú:
(*) Liệt kê chi tiết các loại thiệt hại (nếu có)
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
BIỂU 08/TKTH Ban hành kèm theo TTLT số: /2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày /11/2015 của Bộ NN và PTNT và Bộ KH và ĐT Ngày nhận báo cáo: | Đơn vị báo cáo: Đơn vị nhận báo cáo:
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH THIỆT HẠI DO THIÊN TAI GÂY RA 06 THÁNG ĐẦU NĂM..../NĂM....
| TT | MÃ | CHỈ TIÊU THIỆT HẠI | ĐƠN VỊ | Tổng | |
|||||||
| | | | | S ố lượng | Ước thiệt hạ i ( triệu đồng) |
| 1 | NG | THIỆT HẠI V Ề NGƯỜI | | | |
| 1.1 | NG 01 | Số người chết | người | | x |
| 1.2 | NG02 | S ố người mất tích | người | | x |
| 1.3 | NG03 | Số người bị thương | người | | x |
| 2 | NH | THIỆT HẠI VỀ NHÀ Ở | triệu đồng | x | |
| 2.1 | NH 01 | Thiệt hại hoàn toàn (> 70%) | cái | | |
| 2.2 | NH02 | Hư hỏng khác ( ≤ 70%) | cái | | |
| 3 | GD | THIỆT HẠI VỀ GIÁO DỤC | triệu đồ ng | x | |
| 3.1 | GD01 | Số điểm/trường bị ảnh hưởng | điểm | | x |
| 3.2 | GD02 | Phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên bị thiệt hại hoàn toàn (> 70%) | cái | | |
| 3.3 | GD021 | Phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho học sinh/sinh viên/học viên b ị hư hỏng (≤ 70%) | cái | | |
| 4 | YT | THIỆT HẠI VỀ Y TẾ | triệu đồng | x | |
| 4.1 | YT01 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) bị thiệt hại hoàn toàn (> 70%) | cái | | |
| 4.2 | YT 011 | Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung t â m y tế, trạm y tế) bị hư h ỏ ng (≤ 70%) | cái | | |
| 5 | VH | THIỆT HẠI V Ề VĂN HÓA | triệu đồng | x | |
| 5.1 | VH01 | Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%) | cái | | |
| 5.2 | VH02 | Hư hỏng khác (≤ 70%) | cái | | |
| 6 | NLN | THIỆT HẠI V Ề N Ô NG, L Â M, DI Ê M NGHIỆP | triệu đ ồ ng | x | |
| 6.1 | NLN01 | Diện tích lúa mất trắng (> 70%) | ha | | |
| 6.2 | NLN02 | Diện tích lúa b ị ảnh hưởng (≤ 70%) | ha | | |
| 6.3 | NLN09 1 | Diện tích rừng b ị ảnh hưởng | ha | | |
| 6.4 | NLN15 | Diện tích ruộng muối b ị hư hỏng | ha | | |
| 7 | CHN | THIỆT HẠI V Ề CHĂN NUÔI | triệu đ ồ ng | x | |
| 7.1 | CHN | Gia súc, gia cầm bị chết, cuốn trôi | con | | |
| 8 | TL | THIỆT HẠI VỀ THỦY LỢI | triệu đ ồ ng | x | |
| 8.1 | TL01 | Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt b ị sạt, vỡ | m | | |
| 8.2 | TL02 | Đê từ cấp IV trở xuống, đê bối, bờ bao bị sạt, vỡ | m | | |
| 8.3 | TL03 | Kè bị sạt lở | m | | |
| 8.4 | TL04 | Cống, bọng bị hư hỏng, cuốn trôi | cái | | |
| 8.6 | TL06 | S ố trạm bơm bị hư hỏng | cái | | |
| 9 | GT | THIỆT HẠI VỀ GIAO THÔNG | triệu đồ ng | x | |
| 9.1 | GT01 | Đường giao thông Trung ương (quốc lộ) | | | |
| 9.1.1 | GT011 | Chi ề u dài sạt lở, hư hỏng | m | | x |
| 9.1.4 | GT014 | Khối lượng đất, đá, bê tông, nhựa đường các loại | m 3 | | |
| 9.1.5 | GT0 1 5 | Cầu, cống bị hư hỏng | cái | | |
| 9.2 | GT02 | Đ ườn g giao th ô ng địa ph ươn g (đ ư ờng tỉnh, đ ư ờng huyện, đ ườ ng xã) | | | |
| 9.2.1 | GT021 | Chiều dài sạt lở, hư hỏng | m | | x |
| 9.2.4 | GT024 | Khối lượng đất, đá, bê tông, nhựa đường các loại | m 3 | | |
| 9.2.5 | GT025 | C ầ u, cống bị hư hỏng | cái | | |
| 10 | TS | THIỆT HẠI V Ề THỦY SẢN | triệu đồng | x | |
| 10.1 | TS 01 | D i ện tích nuôi ao, h ồ bị thiệt hại | ha | | |
| 10.2 | TS02 | Lồng, bè nuôi thủy, hải sản các loại bị thiệt hại | 100m 3 / lồn g | | |
| 10.3 | TS03 | Phương tiện khai thác thủy, hải sản bị chìm, vỡ, trôi | chiếc | | |
| 10.4 | TS04 | Công tr ì nh tránh tr ú bão bị hư hỏng | c ô ng trình | | |
| 11 | TT | THIỆT HẠI VỀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | triệu đồng | x | |
| 11.1 | TT01 | Cột Ăng ten bị đổ, gãy | cái | | |
| 11.2 | TT02 | Cột treo cáp bị đổ, gãy | cái | | |
| 11.3 | TT03 | Nhà trạm bị hư hỏng | cái | | |
| 12 | CN | THIỆT HẠI V Ề CÔNG NGHIỆP | tr i ệu đồng | x | |
| 12.1 | CN 01 | Cột điện b ị đổ, gãy | cái | | |
| 12.2 | CN03 | Trạm biến thế b ị hư hỏng | cái | | |
| 12.3 | CN06 | Nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp bị hư hỏng | cái | | |
| 13 | XD | THIỆT HẠI VỀ XÂY DỰNG | tr i ệu đồng | x | |
| 13.1 | XD 01 | Các công trình đang thi công b ị hư hỏng | tr i ệu đồng | x | |
| 13.2 | XD02 | Máy móc, thiết bị xây d ự ng bị hư hỏng | tr i ệu đồng | x | |
| 14 | MT | THIỆT HẠI V Ề NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | triệu đồng | x | |
| 15 | CT | THIỆT HẠI V Ề CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC | tr i ệu đồng | x | |
| 15.1 | CT 01 | Trụ sở cơ quan bị hư hỏng | cái | | |
| 15.2 | CT02 | Chợ, trung tâm thương mại bị hư hỏng | cái | | |
| 15.3 | CT03 | Nhà kho, phân xưởng bị hư hỏng | cái/m 2 | | |
| 15.4 | CT06 | Công trình quốc phòng, an ninh và các công tr ì nh phòng chống thiên tai khác bị thiệt hại | công trình | | |
| 16 | | CÁC LOẠI THIỆT HẠI KHÁC (*) | | | |
| | T Ổ NG | | triệu đồng | x | |
Ghi chú:
(*) Các loại thiệt hại khác: Tổng giá trị thiệt hại còn lại trong Biểu mẫu 07 chưa được đề cập trong Biểu mẫu này
(x) Bỏ qua không ước giá trị thiệt hại bằng tiền, hoặc số lượng
Người lập bi ể u (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ t r ưởng đơn vị (Ký tê n, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC II
GIẢI THÍCH KHÁI NIỆM, CÁCH XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ, ĐÁNH GIÁ THIỆT HẠI (Kèm theo Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
1. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về người
1.1. Số người chết
- Người chết là những người mà ngay trước khi thiên tai xảy ra sống trên địa bàn đã bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra và đã tìm thấy thi thể. Người chết do bị ốm hoặc do những nguyên nhân không liên quan đến thiên tai không được tính vào danh sách người chết do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê
1.2. Số người mất tích
- Người mất tích là những người mà ngay trước khi thiên tai xảy ra sống trên địa bàn đã bị mất tích, có thể đã bị chết do thiên tai trực tiếp gây ra nhưng chưa tìm thấy thi thể hoặc chưa có tin tức sau khi thiên tai xảy ra. Sau một năm thiên tai xảy ra nếu không có tin tức gì về số người mất tích này thì sẽ tính họ vào số người đã chết do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê
1.3. Số người bị thương
- Người bị thương là những người bị tổn thương về thể xác do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai, làm ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường. Những trường hợp bị sốc hoặc ảnh hưởng đến tâm lý do biến cố của gia đình và bản thân không được tính là số người bị thương.
- Cách tính: đếm và thống kê
1.4. Số hộ bị ảnh hưởng
- Số hộ bị ảnh hưởng bao gồm những hộ bị thiệt hại về người, tài sản hoặc những hộ phải di dời do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai. Những trường hợp bị mất tài sản do tình trạng mất trật tự an ninh do thiên tai gây ra không được tính.
- Cách tính: đếm và thống kê
1.5. Số người bị ảnh hưởng
- Người bị ảnh hưởng bởi thiên tai là những người bị ốm, bị thương, phải sơ tán; những người mất người thân, mất tài sản trực tiếp do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê
2. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về nhà ở
- Khái niệm nhà ở: Nhà ở là những ngôi nhà dùng cho mục đích để ở, có đủ điều kiện sinh sống bình thường, không phân biệt chủ sở hữu và thực tế đang tồn tại ở một thời điểm nhất định (đầu năm hoặc cuối năm).
- Nhà ở được phân thành các loại: Nhà kiên cố, bán kiên cố, thiếu kiên cố và nhà đơn sơ. Thiệt hại về nhà ở bao gồm:
2.1. Nhà bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn (trên 70%)
- Là những ngôi nhà ở của dân (gồm cả nhà tập thể, nhà ở của dân do nhà nước cấp) bị thiệt hại do ảnh hưởng của thiên tai gồm: sập, đổ hoàn toàn hoặc bị cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn trên 70% do ảnh hưởng của thiên tai mà không thể khắc phục lại được.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách ước giá trị thiệt hại: ước giá trị còn lại của từng ngôi nhà theo phương pháp trừ khấu hao.
Giá trị còn lại | = | Tổng giá trị xây mới và sửa chữa lớn | - | Tổng giá trị xây mới và sửa chữa lớn | x | Số năm đã sử dụng
Số năm có thể sử dụng
Tổng giá trị xây mới và sửa chữa lớn được tính như sau:
Tổng giá trị xây mới và sửa chữa lớn | = | Tổng diện tích sử dụng của nhà/công trình (m²) | x | Đơn giá xây mới 1 m² tại thời điểm hiện tại | + | Tổng giá trị các lần sửa chữa lớn
+ Đơn giá xây mới 1m2 nhà/công trình được tính cho từng loại nhà tại thời điểm nhà bị thiệt hại. Đơn giá xây mới được xác định theo đơn giá của từng địa phương.
+ Sửa chữa lớn: là công việc sửa chữa nhằm cải tạo, khôi phục, làm tăng diện tích sử dụng và kéo dài thời gian sử dụng của ngôi nhà. Sửa chữa lớn thường làm thay đổi kết cấu chịu lực của ngôi nhà.
+ Số năm có thể sử dụng là số năm đảm bảo đủ an toàn cho việc sử dụng theo như hồ sơ thiết kế hoặc số năm đủ đảm bảo an toàn sử dụng dựa theo phân loại nhà/công trình.
+ Số năm đã sử dụng là số năm kể từ khi ngôi nhà/công trình đó hoàn thiện và đưa vào sử dụng cho đến lúc bị ảnh hưởng của thiên tai.
2.2. Nhà bị sập, đổ, vùi lấp, cuốn trôi một phần; tốc mái, xiêu vẹo, hư hỏng rất nặng (từ 50-70%)
- Là những ngôi nhà ở của dân (gồm cả nhà tập thể, nhà ở của dân do nhà nước cấp) bị thiệt hại do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai mà có thể sửa chữa, hoặc cải tạo lại một phần để ở.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của ngôi nhà x % mức độ thiệt hại
2.3. Nhà bị sập, đổ, cuốn trôi một phần, tốc mái, xiêu vẹo, hư hỏng nặng (từ 30-50%)
- Là những ngôi nhà ở của dân (gồm cả nhà tập thể, nhà ở của dân do nhà nước cấp) bị thiệt hại do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai mà có thể sửa chữa, khôi phục hoặc cải tạo lại để ở.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của ngôi nhà x % mức độ thiệt hại
2.4. Nhà bị tốc mái, xiêu vẹo, hư hỏng một phần (dưới 30%)
- Là những ngôi nhà ở của dân (gồm cả nhà tập thể, nhà ở của dân do nhà nước cấp) bị xiêu vẹo, tốc mái hoặc hư hỏng một phần và chỉ phải sửa chữa, khắc phục một phần để ở.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của ngôi nhà x % mức độ thiệt hại
2.5. Nhà bị ngập nước
- Là những ngôi nhà ở của dân bị ngập sàn, nền, mức độ ngập từ 0,2 m trở lên đối với diện tích sinh hoạt thường xuyên.
- Khi thống kê cần phân ra các mức ngập khác nhau: từ (0.2-1)m; (1-3)m và >3m
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại: Giá trị còn lại của ngôi nhà x % mức độ thiệt hại do ngập
2.6. Nhà bị đất, đá vùi lấp
- Là những ngôi nhà ở của dân bị đất, đá vùi lấp một phần hoặc toàn bộ nền, sàn nhà.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại: Giá trị còn lại của ngôi nhà x % mức độ thiệt hại do đất đá vùi lấp
2.7. Nhà phải di dời khẩn cấp
- Là những ngôi nhà ở của dân nằm trong khu vực bị ảnh hưởng của thiên tai mà người cư trú ở đó phải di dời khẩn cấp để tránh nguy cơ bị thiệt hại do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê
2.8. Các thiệt hại về nhà ở khác
- Các thiệt hại về nhà ở khác: là toàn bộ tài sản của các hộ gia đình như: bàn, ghế, giường, tủ, máy giặt, máy tính, ti vi, điện thoại... bị cuốn trôi hoặc bị hư hỏng (có thể hoặc không thể sửa chữa được) do thiên tai gây ra. Các loại tài sản (có trong hộ gia đình) như sau không được tính vào mục các thiệt hại khác mà tính vào các hạng mục đã có trong biểu bảng: Lương thực, thực phẩm; thuốc trừ sâu; phân bón;
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết trong phụ lục chi tiết (nếu có)
- Cách ước giá trị thiệt hại: là giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại.
3. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về giáo dục
3.1. Số điểm/trường bị ảnh hưởng
- Điểm/trường bị ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai là những điểm/trường có cơ sở vật chất như phòng học, bàn ghế, sách vở, dụng cụ học tập dành cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị thiệt hại bởi thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết trong phụ lục bảng danh mục các loại thiệt hại kèm theo.
3.2. Phòng học, phòng chức năng, công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị sập đổ, cuốn trôi, hư hỏng hoàn toàn (>70%)
- Là những phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị sập đổ, cuốn trôi, hư hỏng hoàn toàn không thể khắc phục lại được.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của phòng học x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của phòng học tính như mục 2.1
3.3. Phòng học, phòng chức năng, công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị sập đổ, cuốn trôi một phần, tốc mái, xiêu vẹo, hư hỏng ở các mức khác nhau: Rất nặng (từ 50-70%), nặng (30-50%) và thiệt hại một phần (dưới 30%);
- Là những phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị thiệt hại mà có thể sửa chữa, khôi phục hoặc cải tạo lại một phần hoặc toàn bộ để có thể sử dụng.
- Cách tính: đếm và thống kê
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của phòng học x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của phòng học tính như mục 2.1
3.4. Phòng học, phòng chức năng, công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị ngập nước
- Phòng học, phòng chức năng công vụ, nhà ở tập thể, nhà bán trú cho giáo viên, học sinh, sinh viên, học viên bị ngập nước là những nhà bị ngập sàn, ngập nền, mức độ ngập từ 0,2 m trở lên do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của phòng học x % Mức độ thiệt hại do ngập Giá trị còn lại của phòng học tính như mục 2.1
3.5. Máy vi tính và các thiết bị giáo dục ở trường bị thiệt hại
- Máy vi tính và các thiết bị giáo dục ở trường bị hư hỏng do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai là những thiết bị giáo dục ở trường dùng cho việc giảng dạy và học tập bị hư hỏng toàn bộ hoặc bị cuốn trôi.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại
3.6. Các thiệt hại về giáo dục khác
- Các thiệt hại về giáo dục khác: là những tài sản có trong các điểm trường đóng tại đơn vị hành chính báo cáo bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại
4. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về y tế
4.1. Số cơ sở y tế bị thiệt hại
- Số cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế) là các cơ sở y tế của Nhà nước hoặc tư nhân đóng trên địa bàn đơn vị hành chính báo cáo có các cơ sở vật chất bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp hư hỏng ở các mức khác nhau do ảnh hưởng trực tiếp của thiên tai gây ra (Không bao gồm các cửa hàng bán thuốc).
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = ∑ giá trị thiệt hại của (số cơ sở y tế bị sập đổ, cuốn trôi hư hỏng toàn phần; hư hỏng nặng; ngập nước).
4.2. Số cơ sở y tế bị sập, đổ, trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn (trên 70%)
- Là những cơ sở y tế đóng trên địa bàn đơn vị báo cáo bị thiệt hại không thể khắc phục lại được.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của cơ sở y tế x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của cơ sở y tế tính như mục 2.1
4.3. Số cơ sở y tế bị sập đổ, cuốn trôi, vùi lấp, tốc mái, xiêu vẹo và hư hỏng ở các mức khác nhau: rất nặng (50-70%), nặng (30-50)% và một phần (dưới 30%)
- Là những cơ sở y tế bị thiệt hại ở các mức độ khác nhau và có thể sửa chữa, khắc phục lại một phần hay toàn bộ.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của cơ sở y tế x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của cơ sở y tế tính như mục 2.1
4.4. Số cơ sở y tế bị ngập nước
- Số cơ sở y tế bị ngập nước là những cơ sở y tế bị ngập sàn, nền, mức độ ngập từ 0,2 m trở lên.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của cơ sở y tế x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của cơ sở y tế tính như mục 2.1
4.5. Các thiệt hại về y tế khác
- Các thiệt hại khác: là toàn bộ tài sản có trong các cơ sở y tế Nhà nước hoặc tư nhân hiện đóng trên địa bàn đơn vị hành chính báo cáo bị thiệt hại do thiên tai như: giường bệnh, máy móc y tế, thuốc chữa bệnh …..
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Đối với tài sản của các cơ sở y tế thì tính giá trị thiệt hại là giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại.
5. Nhóm chỉ tiêu về Văn hóa
5.1. Công trình văn hóa, di tích lịch sử văn hóa bị thiệt hại
- Công trình văn hóa bị thiệt hại là các thiết chế xây dựng được kiến tạo để phục vụ các hoạt động văn hóa, thông tin, tuyên truyền bị ảnh hưởng bởi thiên tai.
- Mức thiệt hại của các công trình văn hóa gồm: Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%, thiệt hại rất nặng (từ 50-70%), thiệt hại nặng (30-50%) và thiệt hại một phần (dưới 30%)
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của công trình văn hóa x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của công trình văn hóa tính như mục 2.1
5.2. Tài sản, trang thiết bị tại công trình văn hóa bị thiệt hại
- Tài sản, trang thiết bị tại công trình văn hóa là những tài sản, trang thiết bị tại các công trình văn hóa, di tích lịch sử văn hóa bị thiệt hại do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại
5.3. Các thiệt hại về văn hóa khác
- Các thiệt hại về văn hóa khác: là toàn bộ những cơ sở vật chất khác còn lại của công trình văn hóa chưa thống kê vào các mục trên bị thiệt hại do thiên tai
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Đối với tài sản, cơ sở vật chất về văn hóa thì tính giá trị thiệt hại là giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại.
6. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp
6.1. Diện tích lúa bị thiệt hại
- Diện tích lúa bị thiệt hại là diện tích lúa bị chết, ngập, úng, bồi lấp, hư hỏng làm mất trắng không thu hoạch được hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra;
- Diện tích lúa bị thiệt hại gồm các mức: mất trắng (thiệt hại trên 70% không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Diện tích lúa được thống kê theo chủng loại là lúa thuần và lúa lai;
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết (trong đó thống kê cụ thể phần diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (50-70)%, (30-50)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng lúa bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng lúa bị giảm năng suất x đơn giá).
6.2. Diện tích mạ bị thiệt hại
- Diện tích mạ bị thiệt hại là diện tích mạ bị chết, ngập, úng, bồi lấp, hư hỏng làm mất trắng hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra;
- Diện tích mạ bị thiệt hại gồm các mức: mất trắng (thiệt hại trên 70% không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Diện tích mạ được thống kê theo chủng loại là mạ lúa thuần và mạ lúa lai;
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại (trong đó thống kê cụ thể phần diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (50-70)%, (30-50)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng mạ bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng mạ giảm năng suất x đơn giá).
6.3. Diện tích hoa màu, rau màu bị thiệt hại
- Diện tích hoa màu, rau màu bị thiệt hại là diện tích bị chết, ngập, úng, bồi lấp, hư hỏng làm mất trắng hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra;
- Diện tích hoa màu, rau màu bị thiệt hại gồm các mức: mất trắng (thiệt hại trên 70% không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%- 50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại trong đó thống kê cụ thể phần diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (50 -70)%, (30-50)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng hoa màu, rau màu bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng hoa màu, rau màu bị giảm năng suất x đơn giá).
6.4. Số lượng hoa, cây cảnh các loại bị thiệt hại
- Số lượng hoa, cây cảnh các loại bị thiệt hại là số lượng các loại hoa, cây cảnh bị chết, đổ, gãy, hư hỏng làm mất trắng hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra;
- Số lượng hoa, cây cảnh bị thiệt hại gồm: (thiệt hại trên 70% không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại trong đó thống kê cụ thể phần diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (50-70)%, (30-50)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng hoa các loại bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng hoa các loại bị giảm năng suất x đơn giá).
6.5. Diện tích cây trồng lâu năm
- Diện tích cây trồng lâu năm bị thiệt hại là diện tích cây bị chết, đổ, gãy, ngập úng hoặc hư hỏng làm mất trắng hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra.
- Diện tích cây trồng lâu năm bị thiệt hại gồm: thiệt hại trên 70% (không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại trong đó thống kê cụ thể phần diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (30-50)%, từ (50-70)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng bị giảm năng suất x đơn giá).
6.6. Diện tích cây trồng hàng năm
- Diện tích cây trồng hàng năm bị thiệt hại là diện tích cây bị chết, ngập, úng, bồi lấp, hư hỏng làm mất trắng hoặc giảm năng suất do thiên tai gây ra.
- Diện tích cây trồng hàng năm bị thiệt hại gồm: thiệt hại trên 70% (không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50%-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30%-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (30-50)%, (50-70)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = Ước sản lượng bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng bị giảm năng suất x đơn giá).
6.7. Diện tích cây ăn quả tập trung bị thiệt hại
- Diện tích cây ăn quả tập trung bị thiệt hại là diện tích cây bị chết, đổ, gãy, ngập úng, hạn hán do thiên tai gây ra;
- Diện tích cây ăn quả tập trung bị thiệt hại gồm: thiệt hại trên 70% (không thu hoạch được hoặc không gieo trồng lại được); thiệt hại rất nặng (giảm năng suất từ 50-70%); thiệt hại nặng (giảm năng suất từ 30-50%) và thiệt hại một phần (giảm năng suất dưới 30%);
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: trên 70%, từ (30-50)%, (50-70)% và dưới 30%
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng bị giảm năng suất x đơn giá).
6.8. Diện tích rừng bị thiệt hại
- Diện tích rừng (bao gồm rừng trồng phân tán và rừng trồng tập trung) bị thiệt hại là diện tích bị chết, đổ, gãy, ngập, xói lở, hạn hán do thiên tai gây ra;
- Cách tính: Đo và thống kê số diện tích bị thiệt hại.
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = (Ước sản lượng bị mất trắng x đơn giá) + (Ước sản lượng bị giảm năng suất x đơn giá).
6.9. Cây bóng mát, cây xanh đô thị bị đổ, gãy
- Cây bóng mát, cây xanh đô thị bị thiệt hại là số lượng các loại cây bị đổ, gãy, chết, hư hỏng do thiên tai gây ra;
- Cách tính: Đo và thống kê số lượng cây bị thiệt hại.
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = giá trị cây thay thế x đơn giá.
6.10. Cây giống, hạt giống bị thiệt hại
- Cây giống bị thiệt hại là diện tích bị chết, ngập úng, xói, bồi lấp và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Hạt giống bị thiệt hại là số lượng hạt bị vùi lấp, trôi, hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: Đo và thống kê số lượng chi tiết.
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = giá trị cây thay thế x đơn giá.
6.11. Lương thực bị thiệt hại
- Lương thực bị thiệt hại là những sản phẩm khô, sạch đã thu hoạch bị ẩm, ướt, trôi và hư hỏng do thiên tai
- Cách tính: Thống kê số lượng chi tiết.
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = số lượng bị thiệt hại x đơn giá.
6.12. Diện tích, số lượng muối bị thiệt hại
- Diện tích muối bị thiệt hại là diện tích bị trôi, ngập, úng, xói, bồi lấp do thiên tai gây ra.
- Sản lượng muối bị thiệt hại là sản lượng muối bị mất, đổ, trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: Đo, đếm và thống kê chi tiết.
- Cách ước giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = số lượng bị thiệt hại x đơn giá.
6.13. Các thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp khác
- Các thiệt hại về nông, lâm, diêm nghiệp khác: là toàn bộ những cơ sở vật chất khác còn lại của nông, lâm, diêm nghiệp chưa thống kê vào các mục trên bị thiệt hại do thiên tai
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Đối với tài sản, cơ sở vật chất thì tính giá trị thiệt hại là giá trị thay thế của tài sản đó tại thời điểm bị thiệt hại.
7. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về chăn nuôi
7.1. Gia súc bị thiệt hại.
- Là những loại vật nuôi như trâu, bò, ngựa, nai, cừu, dê, lợn... bị chết, cuốn trôi hoặc mất do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại
Giá trị thiệt hại = ∑ (số con theo từng loại x đơn giá)
7.2. Gia cầm bị thiệt hại.
- Là những vật nuôi thuộc họ chim như: gà, vịt, ngan, ngỗng, đà điểu, chim bồ câu, chim cút... bị chết, cuốn trôi hoặc mất do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = ∑ (số con theo từng loại x đơn giá)
7.3. Thức ăn gia súc, gia cầm bị thiệt hại
- Là những loại thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm bị cuốn trôi, vùi lấp và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
7.4. Vật tư, chuồng, trại và trang thiết bị chăn nuôi bị thiệt hại
- Là những trang thiết bị, vật tư, chuồng trại phục vụ chăn nuôi bị hư hỏng, cuốn trôi, vùi lấp do thiên tai.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
8. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về thủy lợi
8.1. Đê cấp III đến cấp đặc biệt bị thiệt hại
- Là những đoạn, tuyến đê biển, đê sông đã được phân cấp từ cấp III đến cấp đặc biệt (do Trung ương đầu tư, xây dựng, tu sửa và nâng cấp; địa phương chỉ đóng góp một phần kinh phí) bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.2. Đê từ cấp IV trở xuống bị thiệt hại
- Là những đoạn, tuyến đê biển, đê sông dưới cấp III, đê bối, bờ bao (do địa phương đầu tư, xây dựng, tu sửa và nâng cấp; trung ương chỉ hỗ trợ một phần kinh phí) bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.3. Kè bị thiệt hại
- Là kè sông, kè biển bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.4. Kênh mương bị thiệt hại
- Là kênh mương bị sạt lở, cuốn trôi và phá hủy do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.5. Cống bị thiệt hại
- Là các cống (bọng) bị sập, đổ, trôi, sạt lở và hư hỏng do thiên tai
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.6. Hồ chứa, đập thủy lợi bị thiệt hại
- Là hồ chứa, đập và các công trình có liên quan (gồm công trình lấy nước, tháo nước, công trình xả lũ, v.v.. bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.7. Trạm bơm bị thiệt hại
- Là những trạm bơm và các công trình có liên quan (cửa van, đường ống, và các thiết bị bên trong trạm bơm bị cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.8. Bờ biển, bờ sông, suối bị thiệt hại
- Là bờ biển, bờ sông, suối bị sạt lở, cuốn trôi và phá hủy do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
8.9. Công trình thủy lợi khác bị hư hại
- Là các công trình liên quan đến tưới tiêu như: cầu máng, tràn, khe phai, v.v.. bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về giao thông
9.1. Đường giao thông trung ương bị thiệt hại
- Là các tuyến, đoạn đường giao thông do cấp trung ương quản lý, đầu tư xây dựng, tu sửa và nâng cấp bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9.2. Đường giao thông địa phương bị thiệt hại
- Là những tuyến, đoạn đường tỉnh, đường huyện và đường xã do cấp địa phương quản lý, đầu tư xây dựng, tu sửa và nâng cấp bị sạt lở, cuốn trôi và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9.3. Đường sắt bị thiệt hại
- Là tuyến, đoạn đường giao thông dành cho tàu hỏa do ngành đường sắt quản lý, đầu tư xây dựng, tu sửa và nâng cấp bị sạt lở, cuốn trôi và phá hủy do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9.4. Đường thủy nội địa trung ương và địa phương bị thiệt hại
- Là tuyến, đoạn đường thủy trung ương và địa phương dành cho các phương tiện thủy như ca nô, phà, tàu vận tải và các thiết bị liên quan bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9.5. Hàng hải bị thiệt hại
- Là các phương tiện tàu, thuyền vận tải và các thiết bị liên quan đến hàng hải bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
9.6. Hàng không bị thiệt hại
- Là các phương tiện hàng không như máy bay, trực thăng, phương tiện vận chuyển hàng hóa trên sân bay, các thiết bị, vật tư, máy móc khác tại sân bay bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
10. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về thủy sản
10.1. Diện tích nuôi cá truyền thống bị thiệt hại
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ thả và mức độ ngập lụt để tính ra sản lượng cá bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ 30-50%; 50-70% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng cá bị thiệt hại x đơn giá.
10.2. Diện tích nuôi cá tra
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ thả và mức độ ngập lụt hoặc dịch bệnh để tính ra sản lượng cá tra bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ (30-50)%; (50-70)% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng cá bị thiệt hại x đơn giá.
10.3. Diện tích nuôi tôm bị thiệt hại
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ thả và mức độ ngập lụt để tính ra sản lượng tôm bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ (30-50)%; (50-70)% và trên 70%;
- Diện tích nuôi tôm gồm: tôm quảng canh, tôm thâm canh
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng tôm bị thiệt hại x đơn giá.
10.4. Diện tích nuôi nhuyễn thể bị thiệt hại
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ thả và mức độ ngập lụt để tính ra sản lượng bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ 30-50%; 50-70% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng bị thiệt hại x đơn giá.
10.5. Diện tích nuôi ngao bị thiệt hại
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ nuôi theo quy định và mức độ ngập lụt để tính ra sản lượng bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ 30-50%; 50-70% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng bị thiệt hại x đơn giá.
10.6. Các loại thủy, hải sản khác bị thiệt hại
- Cách tính: Căn cứ diện tích nuôi, mật độ nuôi và mức độ ngập lụt để tính ra sản lượng các loại thủy, hải sản khác bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ (30-50)%; (50-70)% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng thủy, hải sản bị thiệt hại x đơn giá.
10.7. Lồng bè nuôi thủy hải sản các loại
- Cách tính: Căn cứ thể tích của từng lồng nuôi, mật độ thả và mức độ thiệt hại để tính ra sản lượng thủy hải sản bị mất (trong đó tách riêng diện tích theo các mức thiệt hại: <30%; từ (30-50)%; (50-70)% và trên 70%;
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Ước sản lượng bị thiệt hại x đơn giá của từng loại.
10.8. Phương tiện khai thác thủy hải sản các loại
- Thiệt hại về phương tiện khai thác thủy, hải sản được chia theo các mức:
+ Thiệt hại hoàn toàn: bị mất tích, chìm, vỡ nát không còn khả năng sử dụng được
+ Thiệt hại rất nặng: là những tàu thuyền, phương tiện bị hư hỏng từ 50 - 70% và vẫn còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần.
+ Thiệt hại nặng: là những tàu thuyền, phương tiện bị hư hỏng từ 30-50% và có khả năng sửa chữa, tái sử dụng.
+ Thiệt hại một phần: là những tàu thuyền, phương tiện bị hư hỏng dưới 30% và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Phương tiện khai thác thủy, hải sản được chia theo các mức công suất gồm:
+ Công suất dưới 20 CV
+ Công suất từ 20-90 CV
+ Công suất trên 90 CV
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = ∑ (số lượng tàu thuyền theo từng loại bị thiệt hại x đơn giá)
10.9. Ngư cụ, trang thiết bị thông tin liên lạc về thủy sản bị thiệt hại
- Ngư cụ và các trang thiết bị thông tin liên lạc về thủy sản là những tài sản, thiết bị sử dụng trong khai thác thủy hải sản bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Mức thiệt hại về ngư cụ và các trang thiết bị thông tin liên lạc bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là các ngư cụ, trang thiết bị bị mất tích, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được
+ Thiệt hại rất nặng: là các ngư cụ, trang thiết bị bị hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần
+ Thiệt hại nặng: là các ngư cụ, trang thiết bị bị hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là các ngư cụ, trang thiết bị bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương các ngư cụ, trang thiết bị hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
11. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về Thông tin liên lạc
- Thiệt hại về thông tin liên lạc là những cơ sở hạ tầng viễn thông bị ảnh hưởng khi thiên tai xảy ra. Cơ sở hạ tầng viễn thông là tập hợp các thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và công trình viễn thông.
- Cơ sở hạ tầng viễn thông bị ảnh hưởng bởi thiên tai bao gồm:
11.1. Cột ăng ten, cột treo cáp bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
11.2. Nhà trạm bị thiệt hại
- Nhà trạm bị thiệt hại là những cơ sở hạ tầng viễn thông được sử dụng nhằm tạo thông tin liên lạc không dây giữa các thiết bị thuê bao viễn thông và nhà điều hành mạng bị hư hỏng ở các mức khác nhau do thiên tai gây ra.
- Mức thiệt hại về nhà trạm bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là các nhà trạm bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được
+ Thiệt hại rất nặng: là các nhà trạm bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần
+ Thiệt hại nặng: là các nhà trạm bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là các nhà trạm bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương các nhà trạm hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
11.3. Tuyến cáp bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
11.4. Máy móc, thiết bị thông tin liên lạc bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương các máy móc, thiết bị viễn thông hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
12. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về Công nghiệp
- Thiệt hại về công nghiệp là những cơ sở hạ tầng về công nghiệp và công nghiệp dầu khí bị ảnh hưởng khi thiên tai xảy ra.
- Cơ sở hạ tầng về công nghiệp và công nghiệp dầu khí bao gồm: cột điện, dây điện, trạm biến thế, các công trình cơ sở hạ tầng thủy điện, khu nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp, hầm, mỏ khai thác than, giàn khoan, đường ống và kho chứa dầu.
12.1. Cột điện bị thiệt hại
- Là những cột điện cao thế, trung thế và hạ thế bị đổ, gãy và hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết.
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
12.2. Dây điện bị thiệt hại
- Là những đường dây cao thế, trung thế và hạ thế bị đứt, hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết.
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
12.3. Trạm biến thế bị thiệt hại
- Là những trạm biến thế cao thế, trung thế và hạ thế bị hư hỏng do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết.
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
12.4. Kè bờ thủy điện bị thiệt hại
- Là những tuyến kè, đoạn kè các bờ, đập thủy điện bị sạt lở, hư hỏng
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết.
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng x đơn giá.
12.5. Nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp bị thiệt hại
- Mức thiệt hại của các nhà xưởng, xí nghiệp, công trình công nghiệp gồm: Thiệt hại hoàn toàn (trên 70%), thiệt hại rất nặng (từ 50-70%), thiệt hại nặng (30- 50%) và thiệt hại một phần (dưới 30%)
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách ước giá trị thiệt hại: Giá trị còn lại x % Mức độ thiệt hại
12.6. Máy móc, thiết bị công nghiệp bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = giá trị thay thế tương đương các máy móc, thiết bị công nghiệp hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
12.7. Sản phẩm công nghiệp, than, khoáng sản bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Giá trị sản phẩm công nghiệp hoặc sản lượng sản xuất x đơn giá
12.8. Dàn khoan, giàn khai thác dầu khí bị thiệt hại
- Là những cơ sở vật chất của giàn khoan, giàn khai thác dầu khí bị đổ, trôi và hư hỏng
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Khối lượng x đơn giá
12.9. Đường ống dẫn dầu bị thiệt hại
- Là những đường ống nội mỏ và đường ống dẫn dầu từ giàn khai thác vào bờ bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = Khối lượng x đơn giá
13. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về xây dựng
- Thiệt hại về xây dựng là những công trình xây dựng đang thi công, các máy móc, thiết bị và vật liệu dùng để xây dựng bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Công trình xây dựng đang thi công bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác.
- Mức thiệt hại bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là công trình đang thi công, máy móc, thiết bị vật liệu xây dựng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được (trên 70%).
+ Thiệt hại rất nặng: là công trình đang thi công, máy móc, thiết bị vật liệu xây dựng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần.
+ Thiệt hại nặng: là công trình đang thi công, máy móc, thiết bị vật liệu xây dựng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là công trình đang thi công, máy móc, thiết bị vật liệu xây dựng bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá hoặc giá trị sửa chữa, khắc phục để tái sử dụng
14. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về nước sạch và vệ sinh môi trường
14.1. Diện tích vùng dân cư bị thiếu nước, nhiễm mặn
- Diện tích vùng dân cư bị thiếu nước, nhiễm mặn là phần diện tích mặt đất những nơi bị thiếu nước, nhiễm mặn do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
14.2. Diện tích vùng dân cư bị ô nhiễm
- Vùng dân cư bị ô nhiễm là diện tích mặt đất những nơi có nguồn nước (gồm nước sinh hoạt, nước sản xuất, nước cho nuôi trồng thủy hải sản...) hoặc môi trường không khí có các đặc tính hóa học vượt các tiêu chuẩn an toàn cho phép gây nguy hiểm cho sức khỏe con người cũng như các loài động, thực vật.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
14.3. Số người thiếu nước sạch sử dụng
- Nước sạch là nước không màu, không mùi, không có vị lạ, không bị ô nhiễm và không gây bệnh tật hoặc tổn hại đến sức khỏe con người.
- Người thiếu nước sạch là người không có đủ 20 lít nước cho ăn, uống tắm giặt bình quân một ngày.
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
14.4. Công trình cấp nước bị thiệt hại
- Là những công trình cấp nước (bao gồm cả nước sinh hoạt và nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, thủy sản, v.v..) bị thiệt hại
- Cách tính: đo, đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
15. Nhóm chỉ tiêu thiệt hại về các công trình khác
15.1. Trụ sở cơ quan
- Trụ sở cơ quan là văn phòng làm việc để điều hành bộ máy hành chính hoặc chỉ đạo hoạt động kinh doanh.
- Mức thiệt hại bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là trụ sở cơ quan bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được (trên 70%).
+ Thiệt hại rất nặng: là trụ sở cơ quan bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần.
+ Thiệt hại nặng: là trụ sở cơ quan bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là trụ sở cơ quan bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của công trình x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của công trình tính như mục 2.1
15.2. Chợ, Trung tâm thương mại
- Chợ, Trung tâm thương mại là nơi diễn ra các hoạt động giao dịch kinh doanh như mua, bán hàng hóa và có trưng bày các sản phẩm hàng hóa kinh doanh ở đó.
- Mức thiệt hại bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là Chợ, Trung tâm thương mại bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được (trên 70%).
+ Thiệt hại rất nặng: là Chợ, Trung tâm thương mại bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần.
+ Thiệt hại nặng: là Chợ, Trung tâm thương mại bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là Chợ, Trung tâm thương mại bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của chợ, trung tâm thương mại x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của chợ, trung tâm thương mại tính như mục 2.1
15.3. Nhà kho, phân xưởng
- Nhà kho, phân xưởng là những công trình xây dựng dùng để sản xuất, lưu trữ hàng hóa, vật tư, thiết bị và các đồ dùng khác.
- Mức thiệt hại bao gồm:
+ Thiệt hại hoàn toàn: là những nhà kho, phân xưởng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp, hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được (trên 70%).
+ Thiệt hại rất nặng: là những nhà kho, phân xưởng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 50-70% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng một phần.
+ Thiệt hại nặng: là những nhà kho, phân xưởng bị sập, đổ, cuốn trôi, vùi lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.
+ Thiệt hại một phần: là Chợ, Trung tâm thương mại bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng x % Mức độ thiệt hại
Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng tính như mục 2.1
15.4. Các công trình an ninh, quốc phòng và các công trình phòng chống thiên tai khác
- Công trình an ninh, quốc phòng là những công trình do nhà nước đầu tư, xây dựng để đảm bảo mục tiêu an ninh quốc phòng; công trình phòng chống thiên tai khác là những công trình do nhà nước đầu tư xây dựng để phục vụ mục đích phòng, chống thiên tai mà chưa thống kê ở các nhóm chỉ tiêu nói trên, bao gồm: trạm quan trắc khí tượng, thủy hải văn, địa chấn, cảnh báo thiên tai; công trình chống úng, chống hạn, chống sạt lở, khu tránh trú bão cho tàu thuyền, nhà kết hợp sơ tán dân...
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
15.5. Tường rào, cổng bị thiệt hại
- Là những bức tường rào, cổng công trình, nhà cửa và các công trình khác bị sập, đổ và hư hỏng.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.
15.6. Các thiệt hại khác
- Các thiệt hại khác: là toàn bộ hàng hóa, thiết bị, vật tư, đồ dùng khác có trong các công trình khác (nhà kho, chợ, trung tâm thương mại, trụ sở cơ quan...) bị thiệt hại do thiên tai gây ra.
- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết
- Cách xác định giá trị thiệt hại:
Giá trị thiệt hại = ∑ (Từng loại hàng hóa, thiết bị, vật tư, đồ dùng x đơn giá).