Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
2. Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Cục An toàn thực phẩm để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - VPCP (Văn xã, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Chi cục ATVSTP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - TTYTDP các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các cơ quan KTNN về thực phẩm nhập khẩu; - Cổng TTĐT Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC, ATTP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC VITAMIN VÀ CHẤT KHOÁNG SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2015/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2015)
1. Các vitamin:
| TT | Tên vitamin | Dạng sử dụng |
||||
| 1. | Vitamin A | - Retinol - Retinyl acetat - Retinyl palmitat - Beta-caroten |
| 2. | Vitamin D | - Cholecalciferol - Ergocalciferol |
| 3. | Vitamin E | - D-alpha-tocopherol - DL-alpha-tocopherol - D-alpha-tocopheryl acetat - DL-alpha-tocopheryl acetat - D-alpha-tocopheryl acid succinat - DL-alpha-tocopheryl acid succinat - DL-alpha-tocopheryl polyethylen glycol 1000 sucinat - Tocopherol hỗn hợp - Tocotrienol tocopherol |
| 4. | Vitamin K | - Phylloquinon (phytomenadion) - Menaquinon |
| 5. | Vitamin B 1 | - Thiamin hydroclorid - Thiamin mononitrat - Thiamin monophosphat clorid - Thiamin pyrophosphat clorid |
| 6. | Vitamin B 2 | - Riboflavin - Natri riboflavin 5’-phosphat |
| 7. | Niacin (Vitamin B 3 ) | - Acid nicotinic - Nicotinamid - Inositol hexanicotinat (inositol hexaniacinat) |
| 8. | Acid pantothenic (Vitamin B 5 ) | - D-pantothenat, calci - D-pantothenat, natri - D-panthenol - DL-panthenol - Pantethin |
| 9. | Vitamin B 6 | - Pyridoxin hydroclorid - Pyridoxal 5-phosphat - Pyridoxin dipalmitat - Pyridoxin 5 -phosphat |
| 10. | Acid folic (Vitamin B 9 ) | - Acid pteroymonoglutamic - Calci-L-methyl-folat |
| 11. | Vitamin B 12 | - Cyanocobalamin - Hydroxocobalamin - 5'-deoxyadenosylcobalamin - Methylcobalamin |
| 12. | Biotin | - D-biotin |
| 13. | Vitamin C | - Acid L-ascorbic - Natri-L-ascorbat - Calci-L-ascorbat - Kali-L-ascorbat - Ascorbyl palmitat - Magnesi L-ascorbat - Kẽm L-ascorbat |
2. Các chất khoáng:
| TT | Tên chất k hoán g | Dạng sử dụng |
||||
| 1. | Calci (Ca) | - Calci carbonat - Calci clorid - Các muối calci citrat - Calci gluconat - Calci glycerophosphat - Calci lactat - Các muối calci phosphat - Calci hydroxyd - Calci oxyd - Calci sulfat - Calci acetat - Calci L-ascorbat - Calci bisglycinat - Calci citrat malat - Calci pyruvat - Calci succinat - Calci L-lysinat - Calci malat - Calci L-pidolat - Calci L-threonat - Calci Hydroxyapatit |
| 2. | Magnesi (Mg) | - Magnesi carbonat - Magnesi chlorid - Các muối magnesi citrat - Magnesi gluconat - Magnesi glycerophosphat - Các muối magnesi phosphat - Magnesi lactat - Magnesi hydroxyd - Magnesi oxyd - Magnesi sulphat - Magnesi acetat - Magnesi hydroxyd carbonat - Magnesi L-ascorbat - Magnesi bisglycenat - Magnesi L-lysinat - Magnesi malat - Magnesi L-pidolat - Magnesi kali citrat - Magnesi pyruvat - Magnesi succinat - Magnesi taurat - Magnesi acetyl taurat |
| 3. | Sắt (Fe) | - Sắt (II) carbonat - Sắt (II) citrat - Sắt (III) citrat - Sắt (III) ammoni citrat - Sắt (II) gluconat - Sắt (II) fumarat - Sắt (III) natri diphosphat - Sắt (II) lactat - Sắt (II) sulphat - Sắt (III) diphosphat (Sắt (III) pyrophosphat) - Sắt (III) sacarat - Sắt nguyên tố (khử hydogen, điện phân và sắt carbonyl) - Sắt (II) sucinat - Sắt (II) bisglycinat - Sắt (III) orthophosphat - Sắt (II) L-pidolat - Sắt (II) phosphat - Sắt (II) taurat - Natri sắt (III) EDTA, trihydrat |
| 4. | Đồng (Cu) | - Đồng carbonat - Đồng citrat - Đồng gluconat - Đồng sulfat - Phức đồng lysin - Đồng bisglycinat - Đồng oxyd - Đồng L-aspartat |
| 5. | Iod(I) | - Natri iodid - Natri iodat - Kali iodid - Kali iodat - Calci iodid - Calci iodat |
| 6. | Kẽm (Zn) | - Kẽm acetat - Kẽm clorid - Kẽm citrat - Kẽm gluconat - Kẽm lactat - Kẽm oxyd - Kẽm carbonat - Kẽm sulfat - Kẽm L-ascorbat - Kẽm L-aspartat - Kẽm bisglycinat - Kẽm L-lysinat - Kẽm malat - Kẽm mono-L-methionin sulfat - Kẽm L-pidolat - Kẽm picolinat - Kẽm stearat |
| 7. | Mangan (Mn) | - Mangan carbonat - Mangan clorid - Mangan citrat - Mangan gluconat - Mangan glycerophosphat - Mangan sulfat - Mangan ascorbat - Mangan L-aspartat - Mangan bisglycinat - Mangan pidolat |
| 8. | Natri (Na) | - Natri bicarbonat - Natri carbonat - Natri clorid - Natri citrat - Natri gluconat - Natri lactat - Natri hydroxyd - Các muối natri của acid orthophosphoric - Natri sulfat |
| 9. | Kali (K) | - Kali bicarbonat - Kali carbonat - Kali clorid - Kali citrat - Kali gluconat - Kali glycerophosphat - Kali lactat - Kali hydroxyd - Các muối kali của acid orthophosphoric - Kali - L-pidolat - Kali malat |
| 10. | Selen (Se) | - Natri selenat - Natri hydrogen selenit - Natri selenit - L-selenomethionin - Men tăng sinh từ selen - Acid selenious |
| 11. | Crom (Cr III) | - Crom clorid và hexahydrat của nó - Crom sulphat và hexahydrat của nó - Crom lactat trihydrat - Crom nitrat - Crom picolinat |
| 12. | Molypden (Mo VI) | - Amoni molybdat - Natri molybdat - Kali molybdat |
| 13. | Flor (F) | - Kali florid - Natri florid - Calci florid - Natri monoflourophosphat |
| 14. | Bo (B) | - Acid boric - Natri borat |
| 15. | Silic (Si) | - Silicon dioxyd - Acid silicic - Acid orthosilicic ổn định cholin |