Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.
2. Trường hợp có nhiều cơ chế, chính sách tín dụng hỗ trợ cùng một nội dung thì áp dụng theo quy định của Thông tư này; đối với hộ gia đình còn dư nợ theo các chính sách ưu đãi khác thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại hợp đồng vay vốn đã ký.
3. Việc ký Hợp đồng vay vốn giữa Ngân hàng và hộ gia đình theo quy định tại Thông tư này được thực hiện đến hết ngày 31/12/2020 và các nội dung thỏa thuận trong hợp đồng vay vốn, các văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng vay vốn (nếu có) được tiếp tục thực hiện cho đến khi hết hiệu lực.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng các ngành kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 4 Điều 11; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ NNo&PTNT, (để phối hợp); - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, (để phối hợp); - Bộ Tài chính, (để phối hợp); - Ủy ban Dân tộc, (để phối hợp); - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Lưu VP, PC, VTDCNKT (10 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
NGÂN HÀNG………….. | Biểu số 01
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 75/2015/NĐ-CP Tháng……….. năm………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN ngày 15/12/2015 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị: Triệu đồng, khách hàng
| STT | Địa bàn | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số hộ gia đình được hỗ trợ vay vốn | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số hộ còn dư nợ | Doanh số cho vay | Số lượt khách hàng vay vốn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Tỉnh A | | | | | | | | |
| 1.1 | Cho vay trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| 1.2 | Cho vay phát triển chăn nuôi | | | | | | | | |
| 2 | …. | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | |
Lập bảng (Ký, ghi rõ họ tên, SĐT liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | …….., ngày …. tháng …. năm ….. Người đại diện hợp pháp của TCTD (Ký tên, đóng dấu)
(*) Ghi chú: Thống kê số liệu cho vay theo địa bàn tỉnh, thành phố; trong đó mỗi tỉnh, thành phố thống kê số liệu theo loại hình cho vay trồng rừng sản xuất và cho vay phát triển chăn nuôi.
NGÂN HÀNG…………………. CHI NHÁNH TỈNH: ……………. | Biểu số 02
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT, PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 75/2015/NĐ-CP Tháng …… năm …….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN ngày 15/12/2015 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Đơn vị: Triệu đồng, khách hàng
| STT | Loại hình cho vay | Doanh số phát sinh trong kỳ | | Dư nợ | | Số hộ gia đình được hỗ trợ vay vốn | | Lũy kế từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Cho vay | Thu nợ | Tổng số | Trong đó: Nợ xấu | Lượt khách hàng vay | Số hộ còn dư nợ | Doanh số cho vay | Số lượt khách hàng vay vốn |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Cho vay trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| 2 | Cho vay phát triển chăn nuôi | | | | | | | | |
| Tổng | (1) + (2) | | | | | | | | |
Lập bảng (Ký, ghi rõ họ tên, SĐT liên hệ) | Kiểm soát (Ký, ghi rõ họ tên) | ……, ngày ….. tháng …. năm……. Người đại diện hợp pháp của chi nhánh TCTD (Ký tên, đóng dấu)