Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2011.
2. Bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 01 năm 2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều chỉnh dự trữ bắt buộc đối với các tổ chức tín dụng.
3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Khoản 3 Điều 2; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, CSTT (04 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
BIỂU 1
Tổ chức tín dụng gửi cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
BÁO CÁO
SỐ DƯ TIỀN GỬI HUY ĐỘNG BÌNH QUÂN PHẢI DỰ TRỮ BẮT BUỘC THÁNG … NĂM …..
Đơn vị: triệu VND; ngàn USD/EURO/JPY/GBP/CHF
| Ngày | Số dư tiền gửi huy động bình quân phải dự trữ bắt buộc bằng VND | | Số dư tiền gửi huy động bình quân phải dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ | | |
|||||||
| | | | Tiền gửi của tổ chức tín dụng ở nước ngoài | Tiền gửi phải dự trữ bắt buộc khác | |
| | Loại không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng | Loại có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | | Loại không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng | Loại có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| …. | | | | | |
| 30 | | | | | |
| 31 | | | | | |
| Số dư bình quân | | | | | |
Lập biểu | Kiểm soát | ………, ngày … tháng … năm ……… Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
BIỂU 3
- Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh thành phố gửi Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước - Sở Giao dịch tổng hợp báo cáo Thống đốc, đồng gửi Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ
BÁO CÁO
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH CHẤP HÀNH DỰ TRỮ BẮT BUỘC CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG THÁNG …. NĂM …..
Đơn vị: triệu VND; ngàn USD/EURO/JPY/GBP/CHF
| STT | Tên TCTD | Số dư tiền gửi huy động bình quân phải dự trữ bắt buộc | | | | | Số tiền phải dự trữ bắt buộc tại Ngân hàng Nhà nước | | Dự trữ thực tế trong kỳ | | Thừa thiếu DTBB | | Ghi chú tóm tắt quá trình kết quả xử lý thừa thiếu dự trữ bắt buộc |
|||||||||||||||
| | | Bằng VND | | Bằng ngoại tệ | | | | | | | | | |
| | | Loại không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng | Loại có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | Tiền gửi của tổ chức tín dụng ở nước ngoài | Tiền gửi phải dự trữ bắt buộc khác | | | | | | | | |
| | | | | | Loại không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng | Loại có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | VND | Ngoại tệ | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Kiểm soát | ………, ngày … tháng … năm ……… Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)