Điều 10. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2016.
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước; - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục thuộc Bộ Công Thương; - Vụ Pháp chế; - Các Sở Công Thương; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, XNK (15). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
DANH MỤC SẢN PHẨM QUÂN PHỤC CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, GIA CÔNG SỬ DỤNG CHO CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NƯỚC NGOÀI
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá |
|||
| 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. |
| 61.02 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. |
| 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
| 61.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. |
| 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. |
| 61.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. |
| 61.10 | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. |
| 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc. |
| | - Bộ quần áo thể thao: |
| 61.12.11.00 | - - Từ bông |
| 61.12.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp |
| 61.12.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác |
| 61.12.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| 61.13 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. |
| 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. |
| 62.01 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03. |
| 62.02 | Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04. |
| 62.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. |
| 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
| 62.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai. |
| 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. |
| 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07. |
| 62.11 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác. |
| 62.11.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết |
| | - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: |
| 62.11.32 | - - Từ bông: |
| 62.11.32.90 | - - - Loại khác |
| 62.11.33 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 62.11.33.20 | - - - Quần áo chống cháy |
| 62.11.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62.11.33.90 | - - - Loại khác |
| 62.11.39 | - - Từ vật liệu dệt khác: |
| 62.11.39.20 | - - - Quần áo chống cháy |
| 62.11.39.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ |
| 62.11.39.90 | - - - Loại khác |
| | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: |
| 62.11.42 | - - Từ bông: |
| 62.11.42.90 | - - - Loại khác |
| 62.11.43 | - - Từ sợi nhân tạo: |
| 62.11.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ |
| 62.11.43.50 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy |
| 62.11.43.90 | - - - Loại khác |
| 62.11.49 | - - Từ vật liệu dệt khác: |
| 62.11.49.20 | - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy |
| 62.11.49.40 | - - - Loại khác, từ lông động vật loại mịn hoặc thô |
| 62.11.49.90 | - - - Loại khác |
| 65.04 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. |
| 65.05 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. |
| 6505.00.90 | - Loại khác |
| 65.06 | Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí. |
Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, GIA CÔNG XUẤT KHẨU QUÂN PHỤC CHO CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân:..........................................................................................................
Trụ sở giao dịch:....................................................... Điện thoại:................Fax:............
Người liên hệ:...............................Chức danh:............................Điện thoại:.................
Địa điểm sản xuất:.........................................................................................................
Số xưởng sản xuất: .....................................Số chuyền sản xuất:.................................
Số lượng lao động:...............
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số........... do.................................. cấp ngày..... tháng........năm......
Mã MID: ...........................(1)
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài thực hiện Đơn đặt hàng số .............. .ngày ....... tháng ....... năm....... /Văn bản giao kết hợp đồng số .................. ngày ..... tháng .... năm..... cụ thể như sau:.
- Người nhập khẩu:.....................................có địa chỉ tại:..............................................
- Nước đặt hàng:............................................................................................................
- Nước nhập khẩu: ........................................................................................................
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục: ...............................................................
- Tên hàng: ....................................................................................................................
- Số lượng: ....................................................................................................................
- Trị giá: .........................................................................................................................
- Cảng đến:....................................................................................................................
- Mẫu nhập khẩu
......... (2) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số /2015/TT-BCT ngày tháng năm 2015, các quy định hiện hành có liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Nếu thương nhân xuất khẩu sang Hoa Kỳ.
(2): Ghi tên Thương nhân.
Phụ lục III
(Kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, GIA CÔNG XUẤT KHẨU QUÂN PHỤC CHO CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân:...........................................................................................................
Trụ sở giao dịch:....................................................... Điện thoại:................Fax:.............
Người liên hệ:...............................Chức danh:............................Điện thoại:..................
Địa điểm sản xuất:...........................................................................................................
Đã được cấp Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài số ................ ngày ..... tháng..... năm....
Đã được cấp lại (hoặc sửa đổi, bổ sung) Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài số..........ngày..... tháng.....năm..... (nếu có).
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài, với lý do cụ thể như sau (nêu lý do cụ thể):
….. (tên thương nhân) xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số /2015/TT-BCT ngày tháng năm 2015 và các quy định hiện hành có liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Phụ lục IV
(Kèm theo Thông tư số 49 /2015/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, GIA CÔNG XUẤT KHẨU QUÂN PHỤC CHO CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân:........................................................................................................
Trụ sở giao dịch:....................................................... Điện thoại:................Fax:..........
Người liên hệ:...............................Chức danh:............................Điện thoại:...............
Địa điểm sản xuất:.......................................................................................................
Đã được cấp Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài số ................ ngày ..... tháng..... năm....
Đã được cấp sửa đổi, bổ sung (hoặc cấp lại) Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài số............... ngày ..... tháng ...... năm ......(nếu có).
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài các nội dung sau:
- Thông tin cũ:....................................................................................................................
- Thông tin mới:...................................................................................................................
với lý do cụ thể như sau(nêu lý do cụ thể):
……(tên thương nhân) xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số /2015/TT-BCT ngày tháng năm 2015 và các quy định hiện hành có liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Phụ lục V
(Kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP NHẬP KHẨU HÀNG MẪU QUÂN PHỤC ĐỂ NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT, GIA CÔNG XUẤT KHẨU
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân:........................................................................................................
Trụ sở giao dịch:....................................................... Điện thoại:................Fax:..........
Người liên hệ:...............................Chức danh:............................Điện thoại:...............
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số........... do.................................. cấp ngày..... tháng........năm......
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cho phép nhập khẩu hàng mẫu để nghiên cứu sản xuất, gia công xuất khẩu sử dụng cho lực lượng vũ trang nước ngoài, cụ thể như sau:.
- Người xuất khẩu:.....................................có địa chỉ tại:...............................................
- Nước đặt hàng: ...........................................................................................................
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục: ...............................................................
- Tên hàng: ....................................................................................................................
- Số lượng: ....................................................................................................................
- Trị giá: .........................................................................................................................
......... (tên thương nhân) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số /2015/TT-BCT ngày tháng năm 2015. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Họ và tên, ký tên, đóng dấu)