Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.
2. Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đúng đối tượng, bảo đảm mục tiêu giải quyết việc làm và bảo toàn vốn; đối với người lao động thực hiện cho vay trực tiếp hoặc thông qua hộ gia đình.
4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban Trung ươ ng Mặt tr ận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan; - Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, CVL (30 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Doãn M ậu Diệp
Mẫu số 01a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM (Cho vay trực tiếp người lao động)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ………………………………
Họ và tên: …………………………….…… Ngày, tháng, năm sinh: ……………/………../……….
Dân tộc: …………………………………… Giới tính: ………………………………………..
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........
Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………….
Nơi cư trú:..............................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………………………………
Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):
- Là người khuyết tật □
- Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □
Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để thực hiện dự án: …………….........
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Nơi thực hiện dự án: …………………………………………………………….………………….
…………………………………………………………………………………………………………
Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: …………………người,
trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………….…..…………. người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………………. người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….………………. người
Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ………………………………… đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………… đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)
để dùng vào việc: ……………………………………………………………….., cụ thể như sau:
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY | SỐ LƯỢNG | TH À NH TI Ề N (đồng) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Thời hạn vay: ……………. tháng Trả gốc: …………….. Trả lãi: ………………………
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TR Ấ N …………………….. Ông/bà: ……………………………………. Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./. ..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên) | ..., ngày ... tháng ... năm ... Người đề nghị vay vốn (K ý và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 01b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM (Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………….
Họ và tên: …………………………….…… Ngày, tháng, năm sinh: ……………/………../……….
Dân tộc: …………………………………… Giới tính: ………………………………………..
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........
Ngày cấp: ………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………….
Điện thoại:………………………………………………………………………………………………
Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại: ……………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………. là thành viên của hộ gia đình.
Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ………. Giới tính …………………...
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........
Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………
Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………..
Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):
- Là người khuyết tật □
- Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □
Để thực hiện dự án: …………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Nơi thực hiện dự án: ………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………
Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: …………………người,
trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………….…..…………. người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………………. người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….………………. người
Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ………………………………… đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………… đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)
để dùng vào việc: ……………………………………………………………….., cụ thể như sau:
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY | SỐ LƯỢNG | TH À NH TI Ề N (đồng) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Thời hạn vay: ……………. tháng Trả gốc: …………….. Trả lãi: ………………………
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TR Ấ N …………………….. Các ô ng/bà: ……………………………………. Thuộc hộ gia đình đang cư trú hợp pháp tại địa phương./. ..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên) | ..., ngày ... tháng ... năm ... Người đề nghị vay vốn (K ý và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ ÁN VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………………………………
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: .....................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………..
3. Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ……………………….
Ngày cấp: ...................................................... Cơ quan cấp: ………………………………………..
Hoặc hợp đồng hợp tác số: ……………………………………………………………………………..
Do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ……………………………………………… chứng thực.
5. Họ và tên người đại diện: …………………………………… Chức vụ: …………………………….
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………………
Ngày cấp: …………………………………. Nơi cấp: …………………………………………………..
Quyết định bổ nhiệm số: …………………….. Ngày: ………….. Do: ………………….. quyết định
Hoặc giấy ủy quyền số: …………………….. Ngày: ………….. Do: ………………….. quyết định
6. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ………………………………………………………………. đồng
II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
Năm ……………..:
- Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng
- Tổng chi phí: ...………………………………………………… đồng
- Thuế: …………………………………………………………… đồng
- Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng
Năm ……….:
- Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng
- Tổng chi phí: …..………………………………………………. đồng
- Thuế: …………………………………………………………… đồng
- Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng
2. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: …………………………….. người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………..người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): ………………………………..người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………...người
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên dự án: ………………………………………………………………………………………….
Nơi thực hiện dự án: …………………………………………………………………………………
2. Nội dung dự án
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ...............................................
……………………………………………………………………………………………………………..
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ): .................................
……………………………………………………………………………………………………………..
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động): ………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………..
b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: ………………………………………………………………………….
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ………………………………………………………………………….
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………..
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………………………………..
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………..……………………………………………………..
c) Phương án sử dụng lao động.
Tổng số lao động: …………………………..……………………………………người, trong đó:
- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): ………………………….. người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………………người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ………………………………………người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………..người.
- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: ...người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………………..người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………..người.
d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
- Tổng doanh thu: …………………………đồng
- Tổng chi phí: ……..………………………đồng
- Lợi nhuận: ……..…………………………đồng
e) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng ………………… năm …………….
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: …………………………………………….. đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ………………………………………………………………………… đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: …………………………………………………………… đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)
để dùng vào việc: ……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
4. Thời hạn vay: ………………………..tháng
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Khấu hao tài sản từ vốn vay: ………………………………đồng
- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ……………………đồng
- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: …………………đồng
- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: ......................... đồng
6. Trả gốc: …………………………………………………. Trả lãi theo: ………………………….
7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GI Ấ Y TỜ VỀ TÀI SẢN |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TR Ấ N …………………….. Cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………….. …………………………………………………. Có dự án thực hiện tại địa phương./. ...., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên) | ..., ngày ... tháng ... năm ... Người đại diện (K ý, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG (Cho vay trực tiếp người lao động)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..
Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..
Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................
Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..
Thuộc đối tượng:
- Thuộc hộ cận nghèo □
- Thân nhân người có công với cách mạng □
Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ………………………………………………………….. trong thời hạn ……………. tháng.
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)
Thời hạn vay: ……………… tháng Trả gốc: ………………. Trả lãi: …………………..
Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TR Ấ N …………… Ô ng/bà: ……………………………………. Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./. Thuộc hộ cận nghèo (nếu có). ..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên) | ..., ngày ... tháng ... năm ... Người đề nghị vay vốn (K ý và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG (Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..
Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..
Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................
Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..
Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại ……………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………. là thành viên của hộ gia đình.
Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ………. Giới tính …………………...
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........
Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………….
Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………..
Thuộc đối tượng:
- Thuộc hộ cận nghèo □
- Thân nhân người có công với cách mạng □
Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ …………………………….. trong thời hạn…………. tháng.
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)
Thời hạn vay: ……………… tháng Trả gốc: ………………. Trả lãi: …………………..
Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TR Ấ N …………………….. Các ô ng/bà: ……………………………………. …………………………………………………… Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương. Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./. ..., ngày ... tháng ... năm ... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên) | ..., ngày ... tháng ... năm .... Người đề nghị vay vốn (K ý và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….
Nơi đăng ký thường trú: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Quan hệ với người có công với cách mạng (1): ……………………………………………………
2. Thông tin về người có công với cách mạng
Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………...
Ngày, tháng, năm sinh: …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….
Thuộc diện người có công với cách mạng (2): ………………………………………………………
Số hồ sơ: ………………………………………………………………………………………………..
Nơi đăng ký thường trú (nếu có): ……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (4) Ông/bà: …………………… Là thân nhân người có công với cách mạng./. ..., ngày....tháng...năm... Thủ trưởng đơn vị (K ý , đóng dấu và ghi rõ họ tên) | …, ngày....tháng...năm... Xác nhận của người có công với cách mạng (K ý và ghi rõ họ tên) (3) | …., ngày...tháng....năm... Người đề nghị xác nhận (K ý và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi quan hệ người đề nghị xác nhận với người có công với cách mạng: cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con (con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ.
(2) Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng.
(3) Mục này không áp dụng đối với liệt sỹ, người có công với cách mạng đã từ trần.
(4) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền:
- Trung tâm nuôi dưỡng thương binh, bệnh binh nặng và người có công xác nhận người có công với cách mạng do Trung tâm quản lý;
- Đơn vị quân đội, công an có thẩm quyền theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận người có công với cách mạng do đơn vị quân đội, công an quản lý;
- Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận người có công với cách mạng đối với những trường hợp còn lại đang thường trú tại xã.
Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố …………...
Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %
| STT | Chủ dự án | Tên dự án | Đ ố i tượng ưu tiên | Địa điểm thực hiện dự án | Vốn thực hiện dự án | | | | | S ố người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm | | | |
|||||||||||||||
| | | | | | Tổng s ố | Trong đó vay từ Quỹ quốc gia về việc làm | | | | Tổng | Số lao động nữ | S ố lao động là người khuyết tật | S ố lao động là người dân tộc thiểu số |
| | | | | | | Số tiền vay | % so với tổng s ố | Thời hạn vay | Lãi suất | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)/(6)*100 | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Người lao động | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | X | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | X | X | | | | X | X | X | X |
| II | Cơ sở sản xuất, kinh doanh | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | X | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | X | X | | | | X | X | X | X |
| T Ổ NG CỘNG | | | | | X | X | | | | X | X | X | X |
…, ngày ... tháng ... năm ….. GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố ………………………
Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %
| STT | Họ và tên | N ơ i cư trú | Giới tính | | Đối tượng | | Quốc gia/vùng lãnh thổ đi làm việc theo hợp đồng | Thời hạn hợp đồng | S ố tiền vay | Th ờ i hạn vay | Lãi suất |
|||||||||||||
| | | | Nam | Nữ | Thuộc hộ cận nghèo | Thân nhân người có công với cách mạng | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | X | X | X | X | | | X | | |
…, ngày ... tháng ... năm ….. GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ …………….
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………
Đơn vị: triệu đồng, dự án, người
| STT | Quận, huyện, thị xã, thành phố | Doanh số cho vay | Số vốn tồn đọng | Số dự án cho vay | | | | | | | | Số người lao động được tạo việc l àm, duy trì và mở rộng việc làm | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng số | Dự án củ a người lao đ ộng | | | Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh | | | | Tổng số | Dự án của người lao động | | | | Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh | | | |
| | | | | | Tổng số | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Tổng số | Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật | Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số | Cơ sở SXKD sử d ụ ng nhiều ng ư ời khuyết tật & người dân tộc thiểu số | | Tổng số | Lao động n ữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Tổng số | Lao động n ữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T Ổ NG CỘNG | | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
…, ngày ... tháng ... năm ….. GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ …………….
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………
Đơn vị: triệu đồng, người
| STT | Quận, huyện, thị xã, thành phố | Doanh s ố cho vay | Số vốn tồn đọng | S ố người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài | | | |
|||||||||
| | | | | Tổng số | Lao động nữ | Thuộc hộ cận nghèo | Thân nhân người có công với cách m ạ ng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | X | X | X | X | X | X |
…, ngày ... tháng ... năm ….. GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 09: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)
Đơn vị: triệu đồng, dự án, người
| STT | Đơn vị | Doanh số cho vay | Số vốn tồn đọng | Số dự án cho vay | | | | | | | | Số người lao động được tạo việc l àm, duy trì và mở rộng việc làm | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng số | Dự án củ a người lao đ ộng | | | Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh | | | | Tổng số | Dự án của người lao động | | | | Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh | | | |
| | | | | | Tổng số | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Tổng số | Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật | Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số | Cơ sở SXKD sử d ụ ng nhiều ng ư ời khuyết tật & người dân tộc thiểu số | | Tổng số | Lao động n ữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số | Tổng số | Lao động n ữ | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | Tỉnh, thành phố | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
| II | Tổ chức thực hiện chương trình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hội Nông dân Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hội Người mù Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tổ ng Liên đoàn Lao động Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Đoàn Thanh niên Cộng sản H ồ Chí Minh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
| T Ổ NG CỘNG | | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X |
…, ngày ... tháng ... năm ….. TỔNG GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
(Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Quản lý lao động ngoài nước)
Đơn vị: triệu đồng, người
| STT | Tỉnh, Thành phố | Doanh số cho vay | Số vốn tồn đọng | S ố người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài | | | |
|||||||||
| | | | | Tổng số | Lao động nữ | Thuộc hộ cận nghèo | Thân nhân người có công với cách m ạ ng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | X | X | X | X | X | X |
…, ngày ... tháng ... năm ….. GIÁM ĐỐC (K ý , đ ó ng d ấ u và ghi rõ họ tên)