Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp lần thứ 8, thông qua ngày 02 tháng 8 năm 2007, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Hồng Xinh
PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND ngày 02 tháng 8 năm 2007 về ban hành chế độ thu phí thẩm định và lệ phí cấp phép đối với các hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
| STT | Tên công việc | Mức thu | | | |
|||||||
| | | Cấp giấy phép | | Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | |
| 1 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi. | | | | |
| 1.1 | Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất: | | | | |
| 1.1.1 | Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | 200.000 | | 100.000 | |
| 1.1.2 | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm | 540.000 | | 270.000 | |
| 1.1.3 | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | 1.300.000 | | 650.000 | |
| 1.1.4 | Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | 2.450.000 | | 1.225.000 | |
| 1.2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất | | | | |
| 1.2.1 | Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | 200.000 | | 100.000 | |
| 1.2.2 | Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm | 550.000 | | 275.000 | |
| 1.2.3 | Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | 1.300.000 | | 650.000 | |
| 1.2.4 | Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | 2.500.000 | | 1.250.000 | |
| 1.3 | Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | | | |
| 1.3.1 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm | | 215.000 | | 107.500 |
| 1.3.2 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kW đến dưới 200 kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | | 600.000 | | 300.000 |
| 1.3.3 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm | | 1.500.000 | | 750.000 |
| 1.3.4 | Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kW đến dưới 2.000 kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm | | 2.700.000 | | 1.350.000 |
| 1.4 | Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | | | | |
| 1.4.1 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm | | 300.000 | | 150.000 |
| 1.4.2 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ ngày đêm | | 900.000 | | 450.000 |
| 1.4.3 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm | | 2.150.000 | | 1.075.000 |
| 1.4.4 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm | | 4.150.000 | | 2.075.000 |
| 2 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: | | | | |
| 2.1 | Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò, khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | 200.000 | | 100.000 | |
| 2.2 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm | 650.000 | | 325.000 | |
| 2.3 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm | 1.600.000 | | 800.000 | |
| 2.4 | Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm | 2.800.000 | | 1.400.000 | |
| 3 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. | 700.000 | | 350.000 | |
| 4 | Mức thu phí thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hpạt động tài nguyên nước áp dụng thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu quy định tại các mục 1, mục 2, mục 3 biểu này | | | | |
| 5 | Lệ phí cấp giấy phép: hoạt thăm dò; khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; xả nước thải vào công trình thủy lợi | 100.000 | | 50.000 | |
| | | | | | |