Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản -Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quảng Bình; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết 109/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CHỈ TIÊU | QUYẾT TOÁN 2013 | DỰ TOÁN 2014 | | QUYẾT TOÁN 2014 | So sánh (%) | | |
||||||||||
| | | | TW | ĐP | | DTTW | DT ĐP | 2013 |
| A | PHẦN THU | | | | | | | |
| | Tổng thu NSNN | 7.033.310.008.989 | 6.025.289.000.000 | 6.600.289.000.000 | 8.813.570.409.952 | 146,28 | 133,53 | 125,31 |
| | Trong đó: ĐP được hưởng | 8.617.020.319.679 | 5.638.889.000.000 | 6.224.689.000.000 | 8.493.845.773.533 | 150,63 | 136,45 | 98,57 |
| I | Thu tại địa bàn | 1.741.936.391.885 | 1.705.000.000.000 | 2.200.000.000.000 | 2.418.016.558.056 | 141,82 | 109,91 | 138,81 |
| 1 | Thu nội địa | 1.466.668.892.422 | 1.345.000.000.000 | 1.840.000.000.000 | 2.147.480.908.181 | 159,66 | 116,71 | 146,42 |
| 1.1 | Thu cân đối ngân sách địa phương | 1.347.879.805.935 | 1.345.000.000.000 | 1.472.700.000.000 | 1.959.603.001.249 | 145,70 | 133,06 | 145,38 |
| 1.1.1 | Thu từ DNNN TW | 130.978.942.635 | 132.000.000.000 | 132.000.000.000 | 134.886.207.605 | 102,19 | 102,19 | 102,98 |
| 1.1.2 | Thu DNNN ĐP | 131.723.100.540 | 160.000.000.000 | 160.000.000.000 | 148.222.315.616 | 92,64 | 92,64 | 112,53 |
| 1.1.3 | Thu từ DN có vốn ĐTNN | 25.736.048.015 | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 18.963.369.051 | 189,63 | 189,63 | 73,68 |
| 1.1.4 | Thu ngoài QD | 270.181.980.863 | 440.000.000.000 | 455.000.000.000 | 498.955.898.016 | 113,40 | 109,66 | 184,67 |
| 1.1.5 | Thuế SD đất phi NN | 4.764.259.308 | 7.000.000.000 | 7.000.000.000 | 7.116.315.312 | 101,66 | 101,66 | 149,37 |
| 1.1.6 | Thu thuế trước bạ | 75.470.873.240 | 90.000.000.000 | 90.000.000.000 | 108.452.574.162 | 120,50 | 120,50 | 143,70 |
| 1.1.7 | Thuế chuyển quyền SD đất | 26.304.000 | 0 | 0 | | | | |
| 1.1.8 | Thu tiền thuê đất | 29.481.848.812 | 36.000.000.000 | 40.000.000.000 | 43.752.989.640 | 121,54 | 109,38 | 148,41 |
| 1.1.9 | Tiền bán nhà thuộc SHNN | 1.373.624.000 | 0 | 0 | 498.909.406 | | | 36,32 |
| 1.1.10 | Thuế thu nhập ĐV người có thu nhập cao | 37.489.458.382 | 33.000.000.000 | 33.000.000.000 | 37.570.488.434 | 113,85 | 113,85 | 100,22 |
| 1.1.11 | Phí và lệ phí | 57.240.516.923 | 35.000.000.000 | 35.000.000.000 | 141.303.867.178 | 403,73 | 403,73 | 246,86 |
| | - Trung ương | 34.347.670.042 | 15.600.000.000 | 15.600.000.000 | 20.739.054.209 | 132,94 | 132,94 | 60,38 |
| | - Tỉnh, huyện | 13.908.469.459 | 19.400.000.000 | 19.400.000.000 | 102.001.419.239 | 525,78 | 525,78 | 733,38 |
| | - Xã phường | 8.984.377.422 | 0 | 0 | 18.563.393.730 | | | 206,62 |
| 1.1.12 | Thu tiền cấp đất | 461.682.677.872 | 300.000.000.000 | 400.000.000.000 | 599.652.934.660 | 199,88 | 149,91 | 129,88 |
| 1.1.13 | Phí xăng dầu (phí bảo vệ MT) | 44.973.671.000 | 43.000.000.000 | 48.000.000.000 | 87.297.918.530 | 203,02 | 181,87 | 194,11 |
| 1.1.14 | Thu khác (gồm cả các khoản chi tại xã) | 76.756.500.345 | 59.000.000.000 | 62.700.000.000 | 132.929.213.639 | 225,30 | 212,01 | 173,18 |
| 1.2 | Các khoản thu được để lại chi QL qua NS | 118.789.086.487 | 0 | 367.300.000.000 | 187.877.906.932 | | 51,15 | 158,16 |
| 1.2.1 | Thu học phí | 41.767.072.766 | 0 | 19.140.000.000 | 38.727.247.845 | | | 92,72 |
| 1.2.2 | Thu viện trợ | 2.014.133.583 | 0 | 0 | 3.023.742.451 | | | 150,13 |
| 1.2.3 | Thu các khoản huy động đóng góp | 54.448.595.347 | 0 | 145.451.000.000 | 116.227.216.747 | | | 213,46 |
| 1.2.4 | Thu từ xổ số kiến thiết | 20.559.284.791 | 0 | 24.840.000.000 | 29.899.699.889 | | | 145,43 |
| 2 | Thu từ XNK | 275.267.499.463 | 360.000.000.000 | 360.000.000.000 | 270.535.649.875 | 75,15 | 75,15 | 98,28 |
| II | Bổ sung từ NS cấp trên | 4.936.510.358.747 | 4.320.289.000.000 | 4.320.289.000.000 | 4.944.117.286.621 | 114,44 | 114,44 | 100,15 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 2 | Bổ sung theo mục tiêu | 3.035.722.358.747 | 2.419.501.000.000 | 2.419.501.000.000 | 3.043.329.286.621 | 125,78 | 125,78 | 100,25 |
| 3 | Bổ sung làm lương | | | | | | | |
| 4 | Bổ sung theo chương trình dự án | | | | | | | |
| III | Thu huy động đầu tư theo quy định của Khoản 3 Điều 8 | 188.000.000.000 | 0 | 80.000.000.000 | 110.000.000.000 | | 137,50 | 58,51 |
| IV | Thu kết dư | 159.649.991.671 | 0 | 0 | 179.067.934.429 | | | 112,16 |
| V | Thu chuyển nguồn | | 0 | 0 | 1.123.055.211.680 | | | |
| VI | Tăng thu làm lương | | | | | | | |
| VII | Thu trái phiếu | | | | 700.000 | | | |
| VIII | Thu từ NS cấp dưới nộp lên | 7.213.266.686 | | 0 | 39.312.719.166 | | | 545,01 |
| B | PHẦN CHI | 371.111.341.896 | | | 225.685.699.336 | | | |
| | Tổng chi NSĐP | 8.245.908.977.783 | 5.551.109.000.000 | 6.224.689.000.000 | 8.268.160.074.197 | 148,95 | 132,83 | 100,27 |
| I | Chi theo cân đối ngân sách | 8.140.281.472.015 | 5.551.109.000.000 | 5.777.389.000.000 | 8.050.932.968.452 | 145,03 | 139,35 | 98,90 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 2.616.406.301.809 | 1.239.410.000.000 | 1.351.410.000.000 | 2.119.259.196.341 | 170,99 | 156,82 | 81,00 |
| 1.1 | Chi xây dựng cơ bản | 2.615.306.301.809 | 1.238.310.000.000 | 1.350.310.000.000 | 2.118.159.196.341 | 171,05 | 156,86 | 80,99 |
| 1.2 | Hỗ trợ doanh nghiệp | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 | | 100,00 | 100,00 |
| 2 | Chi trả nợ vốn và lãi tiền vay | 35.634.500.000 | 0 | 0 | 70.165.000.000 | | | 196,90 |
| 3 | Chi thường xuyên | 3.974.611.804.770 | 4.310.699.000.000 | 4.337.199.000.000 | 4.896.132.813.206 | 113,58 | 112,89 | 123,19 |
| 3.1 | Chi trợ giá | 37.798.598.400 | 0 | 14.704.000.000 | 62.693.582.424 | | 426,37 | 165,86 |
| 3.2 | Chi SN kinh tế | 270.710.496.476 | 0 | 554.785.000.000 | 601.021.666.840 | | 108,33 | 222,02 |
| 3.3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 1.697.268.237.481 | 1.935.378.000.000 | 1.960.525.000.000 | 1.958.080.655.121 | 101,17 | 99,88 | 115,37 |
| 3.4 | Chi SN y tế | 292.879.763.291 | 0 | 316.145.000.000 | 306.357.261.813 | | 96,90 | 104,60 |
| 3.5 | Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT | 43.181.976.842 | 0 | 41.493.000.000 | 74.747.448.286 | | 180,14 | 173,10 |
| 3.6 | Chị sự nghiệp khoa học | 17.569.298.600 | 16.762.000.000 | 23.191.000.000 | 20.809.459.900 | | 89,73 | 118,44 |
| 3.7 | Chi SN phát thanh - T. hình | 25.616.077.481 | 0 | 19.188.000.000 | 34.507.165.804 | | 179,84 | 134,71 |
| 3.8 | Chi đảm bảo XH | 356.884.697.608 | 0 | 204.445.000.000 | 390.627.654.742 | | 191,07 | 109,45 |
| 3.9 | Chi QL hành chính | 888.480.453.736 | 0 | 966.956.000.000 | 1.147.201.770.840 | | 118,64 | 129,12 |
| 3.10 | Chi ANQP địa phương | 120.299.427.831 | 0 | 97.736.000.000 | 136.911.698.486 | | 140,08 | 113,81 |
| 3.11 | Chi khác | 161.994.951.993 | 0 | 69.848.000.000 | 70.537.691.199 | | 100,99 | 43,54 |
| 3.12 | Chi hoạt động môi trường | 61.927.825.031 | 50.690.000.000 | 68.183.000.000 | 92.636.757.751 | 182,75 | 135,86 | 149,59 |
| 4 | Chi từ dự bị phí | | | 87.780.000.000 | 0 | | | |
| 5 | Chi lập quỹ DTTC | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 6 | Kinh phí làm lương | | 0 | 0 | | | | |
| 7 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 1.512.628.865.436 | 0 | 0 | 964.375.958.905 | | | 63,75 |
| II | Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 98.414.239.082 | 0 | 367.300.000.000 | 177.914.386.579 | | 48,44 | 180,78 |
| 1 | Chi từ nguồn học phí | 41.767.072.766 | 0 | 0 | 38.727.247.845 | | | 92,72 |
| 2 | Chi từ nguồn thu viện trợ | 2.014.133.583 | 0 | 0 | 3.023.742.451 | | | 150,13 |
| 3 | Chi từ nguồn huy động đóng góp | 46.633.032.733 | 0 | 0 | 111.730.756.996 | | | 239,60 |
| 4 | Chi từ nguồn thu XSKT | 8.000.000.000 | 0 | 0 | 24.432.639.287 | | | 305,41 |
| III | Chi tiền vay | | 0 | 80.000.000.000 | 0 | | 0,00 | |
| IV | Chi nộp ngân sách cấp trên | 7.213.266.686 | 0 | 0 | 39.312.719.166 | | | 545,01 |