Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Dự toán năm 2015 | | Ước thực hiện 2015 | Dự toán năm 2016 | | So sánh DT ĐP 2016 với | | |
|||||||||||
| | | TW | ĐP | | TW | ĐP | DTĐP 2015 | Ước TH 2015 | DTTW 2016 |
| A | PHẦN THU | | | | | | | | |
| | Tổng thu NSNN | 6.618.824 | 7.203.824 | 7.933.824 | 6.915.612 | 7.483.612 | 103,88 | 94,33 | 108,21 |
| | Trong đó: ĐP đ ược hưởng | 6.192.324 | 6.777.324 | 7.722.324 | 6.665.122 | 7.233.122 | 106,73 | 93,67 | 108,52 |
| I | Thu tại địa bàn | 1.995.000 | 2.500.000 | 2.650.000 | 2.512.000 | 3.000.000 | 120,00 | 113,21 | 119,43 |
| 1 | Thu nội địa | 1.605.000 | 2.110.000 | 2.475.000 | 2.312.000 | 2.800.000 | 132,70 | 113,13 | 121,11 |
| 1.1 | Thu cân đối ngân sách | 1.605.000 | 1.810.000 | 2.205.000 | 2.312.000 | 2.512.000 | 138,78 | 113,92 | 108,65 |
| 1.1.1 | Thu DNNN TW | 135.000 | 140.000 | 137.000 | 145.000 | 145.000 | 103,57 | 105,84 | 100,00 |
| 1.1.2 | Thu DNNN ĐP | 160.000 | 160.000 | 145.000 | 155.000 | 155.000 | 96,88 | 106,90 | 100,00 |
| 1.1.3 | Thu từ DN có vốn ĐTNN | 5.000 | 5.000 | 5.500 | 6.000 | 6.000 | 120,00 | 109,09 | 100,00 |
| 1.1.4 | Thu ngoài QD | 563.500 | 563.500 | 516.000 | 660.000 | 660.000 | 117,13 | 127,91 | 100,00 |
| 1.1.5 | Thu thuế trước bạ | 105.000 | 110.000 | 131.900 | 155.000 | 155.000 | 140,91 | 117,51 | 100,00 |
| 1.1.6 | Thuế SDĐ phi NN | 7.500 | 7.500 | 7.800 | 8.000 | 8.000 | 106,67 | 102,56 | 100,00 |
| 1.1.7 | Thu tiền thuê đất | 57.000 | 57.000 | 60.500 | 65.000 | 65.000 | 114,04 | 107,44 | 100,00 |
| 1.1.8 | Thuế thu nhập cá nhân | 46.000 | 46.000 | 52.000 | 64.000 | 64.000 | 139,13 | 123,08 | 100,00 |
| 1.1.9 | Phí và lệ phí | 65.000 | 70.000 | 71.600 | 85.000 | 85.000 | 121,43 | 118,72 | 100,00 |
| | - Trung ương | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 1.1.10 | Thu tiền cấp đất | 300.000 | 485.000 | 685.000 | 500.000 | 700.000 | 144,33 | 102,19 | 140,00 |
| 1.1.11 | Thuế bảo vệ môi trường | 66.000 | 71.000 | 210.000 | 301.000 | 301.000 | 423,94 | 143,33 | 100,00 |
| 1.1.12 | Thu khác | 70.000 | 70.000 | 124.000 | 105.000 | 105.000 | 150,00 | 84,68 | 100,00 |
| 1.1.13 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 8.000 | 8.000 | 40.700 | 46.000 | 46.000 | 575,00 | 113,02 | 100,00 |
| 1.1.14 | Thu cố định tại xã | 17.000 | 17.000 | 18.000 | 17.000 | 17.000 | 100,00 | 94,44 | 100,00 |
| 1.2 | Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 0 | 300.000 | 270.000 | | 288.000 | 96,00 | 106,67 | |
| 2 | Thu từ XNK | 390.000 | 390.000 | 175.000 | 200.000 | 200.000 | 51,28 | 114,29 | 100,00 |
| II | Thu tiền vay | | 80.000 | 175.000 | | 80.000 | 100 | 45,71 | |
| III | Bổ sung từ NS cấp trên | 4.623.824 | 4.623.824 | 5.108.824 | 4.308.480 | 4.308.480 | 93,18 | 84,33 | 100,00 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 1.900.788 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 2 | Bổ sung theo mục tiêu TH chế độ CS | 567.989 | 567.989 | 567.989 | 587.369 | 587.369 | 103,41 | 103,41 | 100,00 |
| 3 | Bổ sung ĐT để TH CT MT | 1.067.605 | 1.067.605 | 1.067.605 | 1.048.152 | 1.048.152 | 98,18 | 98,18 | 100,00 |
| 4 | Bổ sung làm l ương | 1.087.442 | 1.087.442 | 1.087.442 | 772.171 | 772.171 | 71,01 | 71,01 | 100,00 |
| 5 | Bổ sung trong năm | | | 485.000 | | | | | |
| IV | Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL | | | 0 | 95.132 | 95.132 | | | |
| B | PHẦN CHI | | | | | | | | |
| | Tổng chi NSĐP | 6.192.324 | 6.777.324 | 7.410.085 | 6.665.122 | 7.233.122 | 106,73 | 97,61 | 108,52 |
| I | Chi theo cân đối ngân sách | 6.192.324 | 6.477.324 | 7.140.085 | 6.665.122 | 6.945.122 | 107,22 | 97,27 | 104,20 |
| 1 | Chi đầu t ư phát triển | 1.580.805 | 1.765.805 | 1.948.705 | 1.962.152 | 2.132.152 | 120,75 | 109,41 | 108,66 |
| 1.1 | Chi xây dựng cơ bản | 512.200 | 697.200 | 880.100 | 913.000 | 1.083.000 | 155,34 | 123,05 | 118,62 |
| 1.1.1 | Vốn tập trung trong n ước | 195.100 | 195.100 | 195.100 | 413.000 | 413.000 | 211,69 | 211,69 | 100,00 |
| 1.1.2 | Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 317.100 | 502.100 | 685.000 | 500.000 | 670.000 | 133,44 | 97,81 | 134,00 |
| a | Đầu t ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất | 0 | 0 | 171.250 | 150.000 | 250.000 | | 145,99 | 166,67 |
| b | Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất | 210.000 | 339.500 | 359.625 | 297.500 | 355.000 | | | |
| c | Quỹ phát triển đất | 107.100 | 162.600 | 154.125 | 52.500 | 65.000 | | | |
| 1.2 | Hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 1.3 | Chi vốn ch ương trình mục tiêu | 1.067.605 | 1.067.605 | 1.067.605 | 1.048.152 | 1.048.152 | 98,18 | 98,18 | 100,00 |
| 2 | Chi th ường xuyên | 4.515.359 | 4.535.359 | 4.927.600 | 4.601.380 | 4.631.380 | 102,12 | 93,99 | 100,65 |
| 2.1 | Chi trợ giá | 0 | 14.930 | 15.600 | | | | | |
| 2.2 | Chi SN kinh tế | 0 | 546.500 | 635.000 | | | | | |
| 2.3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 1.984.233 | 2.027.685 | 2.030.000 | 1.998.630 | 2.006.255 | 98,94 | 98,83 | 100,38 |
| 2.4 | Chi SN y tế | 0 | 314.932 | 320.000 | | | | | |
| 2.5 | Chi sự nghiệp văn h óa - TDTT | 0 | 46.367 | 50.500 | | | | | |
| 2.6 | Chị sự nghiệp khoa học | 17.359 | 24.232 | 25.000 | 17.530 | 24.391 | 100,66 | 97,57 | 139,14 |
| 2.7 | Chi SN phát thanh - T. hình | 0 | 21.107 | 30.500 | | | | | |
| 2.8 | Chi đảm bảo XH | 0 | 183.912 | 350.000 | | | | | |
| 2.9 | Chi QL hành chính | 0 | 1.040.090 | 1.150.000 | | | | | |
| 2.10 | Chi ANQP địa phương | 0 | 104.378 | 115.500 | | | | | |
| 2.11 | Chi khác | 0 | 66.604 | 90.500 | | | | | |
| 2.12 | Chi hoạt động môi tr ường | 47.690 | 110.550 | 115.000 | 47.690 | 66.112 | 59,80 | 57,49 | 138,63 |
| 2.13 | Chi CCTL số chuyển nguồn 2015 sang | | | | 95.132 | 95.132 | | | |
| 3 | Chi từ dự bị phí | 95.160 | 95.160 | 87.780 | 100.590 | 100.590 | 105,71 | 114,59 | 100,00 |
| 4 | Chi lập quỹ DTTC | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 5 | Chi tiền vay | 0 | 80.000 | 175.000 | 0 | 80.000 | | 45,71 | |
| II | Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 0 | 300.000 | 270.000 | | 288.000 | 96,0 | 106,7 | |
PHỤ LỤC SỐ 02
TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Dự toán 2015 | Dự toán 2016 | Chia ra ngân sách | |
|||||||
| | | | | Tỉnh | H uyện, TX, TP |
| | Tổng Thu NSNN | 7.203.824 | 7.483.612 | 3.514.923 | 3.968.689 |
| I | Tổng số thu NSĐP trên địa bàn | 2.500.000 | 3.000.000 | 1.584.450 | 1.415.550 |
| II | Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 4.623.824 | 4.308.480 | 1.755.341 | 2.553.139 |
| III | Thu tiền vay | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 0 |
| IV | Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL | | 95.132 | 95.132 | |
| | Trong đó: ĐP được hưởng | 6.777.324 | 7.233.122 | 3.632.897 | 3.600.225 |
| | Tổng chi NSĐP | 6.777.324 | 7.233.122 | 3.632.897 | 3.600.225 |
| A | Tổng chi cân đối | 6.477.324 | 6.945.122 | 3.461.397 | 3.483.725 |
| I | Chi đầu t ư phát triển | 1.765.805 | 2.132.152 | 1.629.306 | 502.846 |
| 1 | Chi XDCB | 697.200 | 1.083.000 | 580.154 | 502.846 |
| 1.1 | Vốn tập trung trong nước | 195.100 | 413.000 | 247.400 | 165.600 |
| 1.2 | Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 502.100 | 670.000 | 332.754 | 337.246 |
| a | Đầu t ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất | 0 | 250.000 | 100.000 | 150.000 |
| b | Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất | 339.500 | 355.000 | 167.754 | 187.246 |
| c | Quỹ phát triển đất | 162.600 | 65.000 | 65.000 | 0 |
| 2 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 |
| 3 | Chi vốn ĐT ch ương trình mục tiêu | 1.067.605 | 1.048.152 | 1.048.152 | 0 |
| II | Chi th ường xuyên | 4.535.359 | 4.631.380 | 1.693.501 | 2.937.879 |
| 1 | Chi trợ giá | | | 9.994 | |
| 2 | Chi SN kinh tế | | | 427.948 | |
| 3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 2.004.358 | 2.006.255 | 460.795 | 1.545.459 |
| 4 | Chi SN y tế | | | 142.197 | |
| 5 | Chi sự nghiệp văn h óa - TDTT | | | 25.918 | |
| 6 | Chi sự nghiệp khoa học | 24.232 | 24.391 | 24.391 | |
| 7 | Chi SN phát thanh - T. hình | | | 14.380 | |
| 8 | Chi đảm bảo XH | | | 31.819 | |
| 9 | Chi QL hành chính | | | 343.135 | |
| 10 | Chi ANQP địa ph ương | | | 39.510 | |
| 11 | Chi khác | | | 29.761 | |
| 12 | Chi hoạt động môi tr ường | 66.906 | 66.112 | 48.521 | 17.591 |
| 13 | Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL | | 95.132 | 95.132 | |
| III | Dự phòng ngân sách | 95.160 | 100.590 | 57.590 | 43.000 |
| IV | Chi lập quỹ DTTC | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 |
| V | Chi tiền vay | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 0 |
| B | Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 300.000 | 288.000 | 171.500 | 116.500 |
PHỤ LỤC SỐ 3A
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | | Minh Hóa | | Tuyên Hóa | | Quảng Trạch | | Ba Đồn | | Bố Trạch | | Đồng Hới | | Quảng Ninh | | Lệ Thủy | |
|||||||||||||||||||||
| | | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 |
| | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 1.042.000 | 1.415.550 | 23.930 | 23.450 | 52.820 | 57.260 | 49.230 | 57.260 | 89.260 | 111.050 | 136.900 | 159.750 | 559.100 | 846.930 | 50.260 | 64.150 | 80.500 | 95.700 |
| | Tr. đó thu NSĐP được hưởng | 819.824 | 1.047.086 | 22.564 | 21.896 | 49.678 | 51.280 | 44.302 | 50.340 | 75.762 | 94.480 | 120.090 | 139.770 | 391.920 | 548.110 | 44.620 | 56.010 | 70.888 | 85.200 |
| A | Tổng thu cân đối | 919.500 | 1.299.050 | 13.930 | 18.450 | 37.820 | 40.260 | 41.230 | 47.260 | 81.760 | 102.050 | 106.900 | 129.750 | 534.100 | 829.930 | 38.260 | 51.150 | 65.500 | 80.200 |
| 1 | Thu XNQD ĐP | 3.000 | 3.600 | | | | | | | | | | | 3.000 | 3.600 | | | | |
| 2 | Thuế CTN & DV NQD | 232.000 | 257.700 | 8.000 | 8.700 | 19.500 | 18.500 | 15.000 | 16.000 | 25.000 | 30.000 | 32.500 | 35.000 | 97.000 | 106.000 | 10.000 | 12.500 | 25.000 | 31.000 |
| 3 | Lệ phí trước bạ | 110.000 | 155.000 | 2.000 | 4.500 | 4.000 | 5.500 | 4.500 | 7.000 | 13.500 | 19.000 | 13.500 | 19.500 | 59.200 | 79.000 | 5.800 | 8.500 | 7.500 | 12.000 |
| 4 | Thu tiền thuê đất | 7.120 | 65.000 | 20 | 50 | 170 | 1.100 | 130 | 1.200 | 280 | 1.200 | 150 | 1.800 | 5.800 | 57.700 | 350 | 1.150 | 220 | 800 |
| 5 | Thuế SDĐ phi nông nghiệp | 5.120 | 8.000 | 0 | 0 | 0 | 10 | | 160 | 30 | 350 | 50 | 150 | 4.800 | 7.030 | 160 | 200 | 80 | 100 |
| 6 | Thu tiền sử dụng đất | 485.000 | 700.000 | 2.000 | 2.000 | 7.000 | 7.000 | 15.000 | 15.000 | 35.000 | 40.000 | 45.000 | 50.000 | 341.000 | 541.000 | 15.000 | 20.000 | 25.000 | 25.000 |
| | Trong đó: - Đất đô thị | 243.540 | 371.540 | 540 | 540 | 1.000 | 1.000 | 0 | | 15.000 | 17.000 | 14.000 | 16.000 | 200.000 | 321.000 | 3.000 | 4.000 | 10.000 | 12.000 |
| | - Đất tại xã | 241.460 | 328.460 | 1.460 | 1.460 | 6.000 | 6.000 | 15.000 | 15.000 | 20.000 | 23.000 | 31.000 | 34.000 | 141.000 | 220.000 | 12.000 | 16.000 | 15.000 | 13.000 |
| 7 | Thu phí và lệ phí | 18.060 | 17.600 | 260 | 700 | 4.000 | 2.500 | 2.300 | 2.100 | 1.900 | 2.500 | 2.800 | 3.500 | 4.000 | 3.000 | 1.100 | 1.200 | 1.700 | 2.100 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 18.900 | 37.250 | 100 | 700 | 350 | 850 | 900 | 1.100 | 1.000 | 4.400 | 2.800 | 8.300 | 12.000 | 17.000 | 850 | 1.700 | 900 | 3.200 |
| 9 | Thu khác của huyện + xã | 22.400 | 30.500 | 1.500 | 1.600 | 1.500 | 2.000 | 2.200 | 2.400 | 2.600 | 3.200 | 5.000 | 5.500 | 5.000 | 9.600 | 2.000 | 2.800 | 2.600 | 3.400 |
| | Tr. đó thu xử phạt ATGT | 11.500 | 15.300 | 1.000 | 1.100 | 1.200 | 1.600 | 500 | 1.000 | 1.900 | 2.500 | 2.600 | 3.000 | 2.000 | 3.000 | 900 | 1.500 | 1.400 | 1.600 |
| 10 | Thu cố định tại xã | 17.000 | 17.000 | 50 | 100 | 800 | 800 | 1.200 | 1.300 | 2.450 | 1.000 | 5.000 | 5.800 | 2.000 | 2.500 | 3.000 | 3.100 | 2.500 | 2.400 |
| 11 | Cấp quyền khai thác kh. sản | 900 | 7.400 | | 100 | 500 | 2.000 | | 1.000 | | 400 | 100 | 200 | 300 | 3.500 | | | | 200 |
| B | Thu, chi theo mục tiêu | 122.500 | 116.500 | 10.000 | 5.000 | 15.000 | 17.000 | 8.000 | 10.000 | 7.500 | 9.000 | 30.000 | 30.000 | 25.000 | 17.000 | 12.000 | 13.000 | 15.000 | 15.500 |
PHỤ LỤC SỐ 3B
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | | Minh Hóa | | Tuyên Hóa | | Quảng Trạch | | Ba Đồn | | Bố Trạch | | Đồng Hới | | Quảng Ninh | | Lệ Thủy | |
|||||||||||||||||||||
| | | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 | DT 2015 | DT 2016 |
| A | TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) | 3.707.032 | 3.968.689 | 367.107 | 360.330 | 402.929 | 403.362 | 375.334 | 386.132 | 371.047 | 387.635 | 593.739 | 604.493 | 724.254 | 946.749 | 336.702 | 341.761 | 535.921 | 538.227 |
| | Trong đó: ĐP được hưởng | 3.484.856 | 3.600.225 | 365.741 | 358.776 | 399.787 | 397.382 | 370.406 | 379.212 | 357.549 | 371.065 | 576.929 | 584.513 | 557.074 | 647.929 | 331.062 | 333.621 | 526.309 | 527.727 |
| I | Tổng số thu NSĐP trên địa bàn | 1.042.000 | 1.415.550 | 23.930 | 23.450 | 52.820 | 57.260 | 49.230 | 57.260 | 89.260 | 111.050 | 136.900 | 159.750 | 559.100 | 846.930 | 50.260 | 64.150 | 80.500 | 95.700 |
| | Trong đó: ĐP được hưởng | 819.824 | 1.047.086 | 22.564 | 21.896 | 49.678 | 51.280 | 44.302 | 50.340 | 75.762 | 94.480 | 120.090 | 139.770 | 391.920 | 548.110 | 44.620 | 56.010 | 70.888 | 85.200 |
| 1 | Thu cân đối ngân sách | 919.500 | 1.299.050 | 13.930 | 18.450 | 37.820 | 40.260 | 41.230 | 47.260 | 81.760 | 102.050 | 106.900 | 129.750 | 534.100 | 829.930 | 38.260 | 51.150 | 65.500 | 80.200 |
| 1.1 | Tiền cấp quyền sử dụng đất | 485.000 | 700.000 | 2.000 | 2.000 | 7.000 | 7.000 | 15.000 | 15.000 | 35.000 | 40.000 | 45.000 | 50.000 | 341.000 | 541.000 | 15.000 | 20.000 | 25.000 | 25.000 |
| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 275.146 | 388.646 | 1.346 | 1.346 | 4.800 | 4.800 | 10.500 | 10.500 | 23.000 | 26.300 | 30.100 | 33.400 | 178.700 | 282.400 | 10.200 | 13.600 | 16.500 | 16.300 |
| 1.2 | Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) | 434.500 | 599.050 | 11.930 | 16.450 | 30.820 | 33.260 | 26.230 | 32.260 | 46.760 | 62.050 | 61.900 | 79.750 | 193.100 | 288.930 | 23.260 | 31.150 | 40.500 | 55.200 |
| | Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố | 422.178 | 541.940 | 11.218 | 15.550 | 29.878 | 29.480 | 25.802 | 29.840 | 45.262 | 59.180 | 59.990 | 76.370 | 188.220 | 248.710 | 22.420 | 29.410 | 39.388 | 53.400 |
| 2 | Thu theo mục tiêu quản lý qua kho bạc | 122.500 | 116.500 | 10.000 | 5.000 | 15.000 | 17.000 | 8.000 | 10.000 | 7.500 | 9.000 | 30.000 | 30.000 | 25.000 | 17.000 | 12.000 | 13.000 | 15.000 | 15.500 |
| II | Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2.665.032 | 2.553.139 | 343.177 | 336.880 | 350.109 | 346.102 | 326.104 | 328.872 | 281.787 | 276.585 | 456.839 | 444.743 | 165.154 | 99.819 | 286.442 | 277.611 | 455.421 | 442.527 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.391.254 | 1.391.254 | 187.707 | 187.707 | 198.867 | 198.867 | 173.455 | 173.455 | 135.946 | 135.946 | 255.105 | 255.105 | 46.567 | 46.567 | 144.372 | 144.372 | 249.235 | 249.235 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 78.000 | 100.563 | 9.850 | 14.145 | 8.990 | 17.265 | 6.600 | 10.765 | 9.550 | 9.920 | 12.760 | 13.180 | 11.150 | 11.150 | 7.460 | 10.360 | 11.640 | 13.778 |
| 3 | Bổ sung các chế độ chính sách TW | 150.085 | 195.568 | 13.788 | 22.747 | 7.871 | 18.982 | 22.408 | 23.456 | 26.336 | 23.890 | 18.117 | 26.054 | 17.524 | 18.073 | 17.646 | 24.302 | 26.395 | 38.065 |
| 4 | Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác | 58.009 | 58.009 | 5.769 | 5.769 | 6.184 | 6.184 | 6.737 | 6.737 | 5.778 | 5.778 | 7.956 | 7.956 | 7.955 | 7.955 | 8.326 | 8.326 | 9.303 | 9.303 |
| 5 | Bổ sung SN GD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…) | 13.100 | 13.100 | 1.600 | 1.600 | 1.700 | 1.700 | 1.218 | 1.218 | 1.082 | 1.082 | 2.200 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | 1.700 | 1.700 | 2.100 | 2.100 |
| 6 | Bổ sung các đơn vị tỉnh chuyển huyện, TX, TP quản lý | 22.473 | 22.473 | 2.520 | 2.520 | 3.589 | 3.589 | 1.869 | 1.869 | 1.595 | 1.595 | 3.490 | 3.490 | 3.841 | 3.841 | 3.212 | 3.212 | 2.357 | 2.357 |
| 7 | Bổ sung lương & phụ cấp | 952.110 | 772.171 | 121.942 | 102.391 | 122.908 | 99.515 | 113.817 | 111.372 | 101.499 | 98.374 | 157.211 | 136.758 | 76.616 | 10.733 | 103.726 | 85.340 | 154.391 | 127.689 |
| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II ) | 3.484.856 | 3.600.225 | 365.741 | 358.776 | 399.787 | 397.382 | 370.406 | 379.212 | 357.549 | 371.065 | 576.929 | 584.513 | 557.074 | 647.929 | 331.062 | 333.621 | 526.309 | 527.727 |
| I | Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3) | 3.362.356 | 3.483.725 | 355.741 | 353.776 | 384.787 | 380.382 | 362.406 | 369.212 | 350.049 | 362.065 | 546.929 | 554.513 | 532.074 | 630.929 | 319.062 | 320.621 | 511.309 | 512.227 |
| 1 | Chi xây dựng cơ bản | 353.146 | 502.846 | 11.196 | 18.761 | 13.790 | 22.145 | 17.100 | 28.320 | 32.550 | 46.165 | 42.860 | 60.555 | 189.850 | 256.430 | 17.660 | 29.415 | 28.140 | 41.055 |
| 1.1 | - Vốn trong nước | 78.000 | 165.600 | 9.850 | 17.415 | 8.990 | 17.345 | 6.600 | 17.820 | 9.550 | 19.865 | 12.760 | 27.155 | 11.150 | 25.430 | 7.460 | 15.815 | 11.640 | 24.755 |
| 1.2 | - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất | 275.146 | 187.246 | 1.346 | 1.346 | 4.800 | 3.300 | 10.500 | 7.500 | 23.000 | 17.300 | 30.100 | 22.400 | 178.700 | 114.100 | 10.200 | 10.000 | 16.500 | 11.300 |
| 1.3 | - Dự kiến chi đầu tư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất | 0 | 150.000 | | 0 | | 1.500 | | 3.000 | | 9.000 | | 11.000 | | 116.900 | | 3.600 | | 5.000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.969.210 | 2.937.879 | 341.045 | 331.515 | 366.497 | 353.737 | 342.306 | 337.392 | 313.499 | 311.400 | 497.069 | 486.458 | 333.224 | 364.999 | 297.902 | 287.206 | 477.669 | 465.172 |
| 2.1 | Chi trợ giá | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Chi SN kinh tế | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 | Chi SN giáo dục & đào tạo | 1.545.459 | 1.545.459 | 186.025 | 186.025 | 194.647 | 194.647 | 179.257 | 179.257 | 165.300 | 165.300 | 264.447 | 264.447 | 155.478 | 155.478 | 152.589 | 152.589 | 247.716 | 247.716 |
| 2.4 | Chi SN y tế | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.5 | Chi sự nghiệp văn hóa | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.6 | Chi SN phát thanh - T. hình | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.7 | Chi đảm bảo XH | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.8 | Chi QL hành chính | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.9 | Chi QP, an ninh địa phương | 0 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.10 | Chi hoạt động môi trường | 17.591 | 17.591 | 2.428 | 2.428 | 1.425 | 1.425 | 1.240 | 1.240 | 1.411 | 1.411 | 2.386 | 2.386 | 4.982 | 4.982 | 1.698 | 1.698 | 2.021 | 2.021 |
| 2.11 | Chi trả nợ vốn vay KCH | 38.337 | 47.461 | 2.000 | 3.312 | 5.171 | 6.044 | 5.884 | 6.805 | 2.914 | 4.298 | 7.756 | 8.925 | 3.168 | 4.090 | 4.265 | 5.663 | 7179 | 8.324 |
| 2.12 | Chi khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Dự phòng ngân sách | 40.000 | 43.000 | 3.500 | 3.500 | 4.500 | 4.500 | 3.000 | 3.500 | 4.000 | 4.500 | 7.000 | 7.500 | 9.000 | 9.500 | 3.500 | 4.000 | 5.500 | 6.000 |
| II | Các khoản chi để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 122.500 | 116.500 | 10.000 | 5.000 | 15.000 | 17.000 | 8.000 | 10.000 | 7.500 | 9.000 | 30.000 | 30.000 | 25.000 | 17.000 | 12.000 | 13.000 | 15.000 | 15.500 |
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số thứ tự | Danh mục, đơn vị | Dự toán 2015 | | | Dự toán 2016 | | |
|||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | Tổng số | Trong đó | |
| | | | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ | | Kinh phí tự chủ | Kinh phí không tự chủ |
| | TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | 3.292.467 | 778.528 | 2.513.940 | 3.632.897 | 791.570 | 2.841.327 |
| A | TỔNG SỐ CHI THƯỜNG XUYÊN | 1.566.148 | 778.528 | 787.621 | 1.693.501 | 791.570 | 901.931 |
| I | KHỐI HÀNH CHÍNH | 343.451 | 255.911 | 87.540 | 343.135 | 259.517 | 83.618 |
| A | QLNN | 212.877 | 185.653 | 27.224 | 216.288 | 188.146 | 28.142 |
| 1 | Sở Lao động - TBXH | 6.521 | 5.761 | 760 | 6.537 | 5.777 | 760 |
| 2 | Sở Nông nghiệp & PTNT | 6.604 | 6.204 | 400 | 6.614 | 6.214 | 400 |
| 3 | Chi cục Thú y tỉnh | 4.632 | 4.582 | 50 | 4.505 | 4.455 | 50 |
| 4 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 4.063 | 3.963 | 100 | 4.083 | 3.983 | 100 |
| 5 | Chi cục Lâm nghiệp | 1.904 | 1.824 | 80 | 1.904 | 1.824 | 80 |
| 6 | Chi cục Phát triển nông thôn | 1.945 | 1.765 | 180 | 1.900 | 1.770 | 130 |
| 7 | Chi cục Thủy lợi & PCLB | 2.223 | 2.173 | 50 | 2.230 | 2.180 | 50 |
| 8 | Chi cục Kiểm lâm | 40.867 | 40.167 | 700 | 41.187 | 40.487 | 700 |
| 9 | Chi cục Quản lý chất lượng NLS & TS | 1.235 | 1.155 | 80 | 1.240 | 1.160 | 80 |
| 10 | Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS | 3.164 | 2.984 | 180 | 3.514 | 2.984 | 530 |
| 11 | Chi cục Quản lý thị trường | 9.068 | 8.498 | 570 | 9.932 | 8.762 | 1.170 |
| 12 | Ban Dân tộc | 3.118 | 2.668 | 450 | 3.122 | 2.672 | 450 |
| 13 | Sở Nội vụ | 4.874 | 4.324 | 550 | 5.063 | 4.463 | 600 |
| 14 | Ban Tôn giáo | 1.874 | 1.609 | 265 | 1.819 | 1.554 | 265 |
| 15 | Ban Thi đua - Khen thưởng | 1.865 | 1.765 | 100 | 1.865 | 1.765 | 100 |
| 16 | Chi cục Văn thư lưu trữ | 3.062 | 2.162 | 900 | 3.189 | 2.289 | 900 |
| 17 | Thanh tra tỉnh | 5.120 | 4.720 | 400 | 5.137 | 4.737 | 400 |
| 18 | Văn phòng HĐND tỉnh | 9.323 | 3.979 | 5.344 | 9.355 | 4.011 | 5.344 |
| 19 | Văn phòng UBND tỉnh | 13.009 | 7.344 | 5.665 | 13.150 | 7.485 | 5.665 |
| 20 | Sở Y tế | 5.482 | 5.082 | 400 | 5.502 | 5.102 | 400 |
| 21 | Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch | 5.764 | 5.134 | 630 | 5.776 | 5.146 | 630 |
| 22 | Sở Khoa học - Công nghệ | 3.354 | 3.054 | 300 | 3.426 | 3.126 | 300 |
| 23 | Sở Công thương | 5.369 | 4.569 | 800 | 5.471 | 4.671 | 800 |
| 24 | Sở Xây dựng | 4.067 | 3.667 | 400 | 4.075 | 3.675 | 400 |
| 25 | Thanh tra Xây dựng | 596 | 546 | 50 | 720 | 548 | 172 |
| 26 | Sở Tư pháp | 4.772 | 3.872 | 900 | 4.936 | 3.936 | 1.000 |
| 27 | Sở Tài chính | 8.411 | 7.411 | 1.000 | 8.411 | 7.411 | 1.000 |
| 28 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 6.409 | 5.559 | 850 | 6.538 | 5.688 | 850 |
| 29 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 7.413 | 6.963 | 450 | 7.431 | 6.981 | 450 |
| 30 | Sở Tài nguyên & M. trường | 5.821 | 5.421 | 400 | 5.993 | 5.593 | 400 |
| 31 | Sở Giao thông vận tải | 4.748 | 4.448 | 300 | 4.748 | 4.448 | 300 |
| 32 | Thanh tra Giao thông - Vận tải | 2.330 | 2.230 | 100 | 2.456 | 2.296 | 160 |
| 33 | Ban An toàn giao thông | 181 | 181 | 0 | 181 | 181 | 0 |
| 34 | Sở Ngoại vụ | 3.693 | 2.643 | 1.050 | 3.717 | 2.667 | 1.050 |
| 35 | Sở Thông tin và Truyền thông | 4.921 | 4.171 | 750 | 5.101 | 4.251 | 850 |
| 36 | Chi cục Dân số KHHGĐ | 3.018 | 2.468 | 550 | 3.083 | 2.533 | 550 |
| 37 | Văn phòng BQL khu K. tế Q. Bình | 3.616 | 3.216 | 400 | 3.746 | 3.346 | 400 |
| 38 | Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La | 1.179 | 1.129 | 50 | 1.188 | 1.138 | 50 |
| 39 | Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo | 1.545 | 1.445 | 100 | 1.640 | 1.540 | 100 |
| 40 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL | 1.525 | 1.475 | 50 | 1.537 | 1.487 | 50 |
| 41 | Chi cục Bảo vệ Môi trường | 1.483 | 1.383 | 100 | 1.524 | 1.424 | 100 |
| 42 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 2.156 | 1.836 | 320 | 2.192 | 1.836 | 356 |
| 43 | Đoàn Đại biểu Quốc hội | 550 | 100 | 450 | 550 | 550 | 0 |
| B | Đảng | 54.992 | 42.760 | 12.232 | 55.178 | 42.946 | 12.232 |
| 1 | Tỉnh ủy | 36.025 | 26.543 | 9.482 | 36.025 | 26.543 | 9.482 |
| | Trong đó: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Ban Tổ chức | 6.174 | 5.474 | 700 | 6.174 | 5.474 | 700 |
| 1.2 | Ban Tuyên giáo | 5.201 | 4.351 | 850 | 5.201 | 4.351 | 850 |
| 1.3 | Ban Kiểm tra | 5.237 | 5.037 | 200 | 5.237 | 5.037 | 200 |
| 1.4 | Ban Dân vận | 3.725 | 3.375 | 350 | 3.725 | 3.375 | 350 |
| 1.5 | Ban Nội chính | 3.044 | 2.794 | 250 | 3.044 | 2.794 | 250 |
| 1.6 | Văn phòng | 15.699 | 8.337 | 7.362 | 15.699 | 8.337 | 7.362 |
| 1.7 | Trung tâm CNTT | 864 | 824 | 40 | 864 | 824 | 40 |
| 1.8 | Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo | 929 | 899 | 30 | 929 | 899 | 30 |
| 2 | Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh QB | 4.591 | 3.601 | 990 | 4.591 | 3.601 | 990 |
| 3 | Đảng ủy Khối Doanh nghiệp | 4.595 | 3.335 | 1.260 | 4.595 | 3.335 | 1.260 |
| 4 | Báo Quảng Bình | 4.934 | 4.734 | 200 | 5.120 | 4.920 | 200 |
| C | Đoàn thể | 35.379 | 27.497 | 7.882 | 35.467 | 28.425 | 7.042 |
| 1 | Tỉnh đoàn | 4.465 | 3.195 | 1.270 | 4.980 | 3.660 | 1.320 |
| 2 | Hội Nông dân | 3.524 | 3.074 | 450 | 3.531 | 3.081 | 450 |
| 3 | Đoàn khối Doanh nghiệp | 567 | 427 | 140 | 570 | 430 | 140 |
| 4 | Hội Cựu chiến binh | 2.005 | 1.705 | 300 | 2.010 | 1.710 | 300 |
| 5 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 4.357 | 3.557 | 800 | 4.407 | 3.757 | 650 |
| 6 | Đoàn Cơ quan tỉnh QB | 571 | 521 | 50 | 571 | 521 | 50 |
| 7 | Ủy ban Mặt trận TQVN | 5.767 | 3.767 | 2.000 | 5.821 | 3.821 | 2.000 |
| 8 | Hội Văn học Nghệ thuật | 2.122 | 1.332 | 790 | 1.412 | 1.332 | 80 |
| 9 | Hội Liên hiệp TN | 233 | 233 | 0 | 256 | 236 | 20 |
| 10 | Hội Nhà báo | 682 | 400 | 282 | 587 | 405 | 182 |
| 11 | Hội Làm vườn | 479 | 479 | 0 | 516 | 516 | 0 |
| 12 | Liên minh HTX | 1.499 | 1.349 | 150 | 1.556 | 1.356 | 200 |
| 13 | Hội Đông y | 377 | 377 | 0 | 384 | 384 | 0 |
| 14 | Hội Doanh nghiệp tỉnh QB | 438 | 438 | 0 | 438 | 438 | 0 |
| 15 | Hội Luật gia | 297 | 297 | 0 | 300 | 300 | 0 |
| 16 | Hội Khuyến học | 440 | 440 | 0 | 443 | 443 | 0 |
| 17 | Hội Người cao tuổi | 394 | 344 | 50 | 399 | 349 | 50 |
| 18 | Hội Người mù | 713 | 713 | 0 | 716 | 716 | 0 |
| 19 | Liên hiệp Các hội KHKT | 438 | 438 | 0 | 438 | 438 | 0 |
| 20 | Hội Hữu nghị | 246 | 246 | 0 | 249 | 249 | 0 |
| 21 | Hội Chữ thập đỏ | 2.340 | 1.840 | 500 | 2.345 | 1.845 | 500 |
| 22 | Hội Chất độc màu da cam | 348 | 348 | 0 | 353 | 353 | 0 |
| 23 | Hội Cựu thanh niên XP | 339 | 339 | 0 | 341 | 341 | 0 |
| 24 | Hội Bảo trợ người tàn tật & TE mồ côi | 387 | 387 | 0 | 394 | 394 | 0 |
| 25 | Đoàn Luật sư | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 26 | Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo | 250 | 250 | 0 | 250 | 250 | 0 |
| 27 | Hội Di sản | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 28 | Hội Sinh vật cảnh QB | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 29 | Hội Cựu giáo chức | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 30 | Hội Hữu nghị Việt - Nga | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 31 | Hội Hữu nghị Việt - Lào | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 32 | Hội Hữu nghị Việt - Thái | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 33 | Hội Hữu nghị Việt Đức | | | | 100 | 100 | 0 |
| 34 | Hội Y học | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 35 | Hội Chăn nuôi - Thú y | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 36 | Hội Địa chất | 100 | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 |
| 37 | Hỗ trợ các hội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38 | Hỗ trợ công đoàn | 1.100 | 0 | 1.100 | 1.100 | 0 | 1.100 |
| D | Các khoản chi chung | 40.202 | 0 | 40.202 | 36.202 | 0 | 36.202 |
| 1 | Mua xe | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 |
| 2 | Đoàn ra đoàn vào | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| 3 | Đại hội, ngày lễ | 19.000 | 0 | 19.000 | 15.000 | 0 | 15.000 |
| 4 | Chi đột xuất hành chính khác | 9.739 | 0 | 9.739 | 9.739 | 0 | 9.739 |
| 5 | Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới | 2.463 | 0 | 2.463 | 2.463 | 0 | 2.463 |
| II | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 458.899 | 305.346 | 153.553 | 460.795 | 313.105 | 147.691 |
| A | SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC | 341.245 | 229.711 | 111.534 | 332.065 | 236.340 | 95.726 |
| A.1 | Chi chung phục vụ q. lý ngành | 13.933 | 0 | 13.933 | 13.933 | 0 | 13.933 |
| A.2 | Các khoản chi khác | 84.341 | 0 | 84.341 | 68.233 | 0 | 68.233 |
| 1 | SN GD - ĐT khác (có h ỗ trợ GVMN và hỗ trợ b ạn Lào) | 13.808 | 0 | 13.808 | 13.808 | 0 | 13.808 |
| 2 | Kinh phí theo NĐ 49 chưa phân bổ | 15.959 | 0 | 15.959 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Kinh phí HSDTBT theo 85 chưa phân bổ | 50.574 | 0 | 50.574 | 50.425 | 0 | 50.425 |
| 4 | Trích 1% chi khen thưởng | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |
| A.3 | Khối trường THPT | 240.007 | 227.407 | 12.600 | 246.935 | 234.035 | 12.900 |
| 1 | Tr ường THPT Dân tộc Nội trú | 11.095 | 10.545 | 550 | 11.417 | 10.867 | 550 |
| 2 | Tr ường THPT Minh Hóa | 6.618 | 6.118 | 500 | 6.390 | 5.890 | 500 |
| 3 | Tr ường THPT Tuyên Hóa | 6.607 | 6.107 | 500 | 6.675 | 6.175 | 500 |
| 4 | Tr ường THPT Lê Trực | 7.539 | 7.139 | 400 | 7.619 | 7.219 | 400 |
| 5 | Tr ường THPT Phan Bội Châu | 6.361 | 6.061 | 300 | 6.400 | 6.100 | 300 |
| 6 | Tr ường THPT Lương Thế Vinh (Số 1 QT) | 10.974 | 10.574 | 400 | 11.025 | 10.625 | 400 |
| 7 | Tr ường THPT Lê Hồng Phong (Số 2 QT) | 8.078 | 7.678 | 400 | 8.208 | 7.808 | 400 |
| 8 | Tr ường THPT Quang Trung (Số 3 QT) | 12.577 | 12.027 | 550 | 13.121 | 12.571 | 550 |
| 9 | Tr ường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Số 4 QT) | 5.821 | 5.521 | 300 | 6.025 | 5.725 | 300 |
| 10 | Tr ường THPT Lê Lợi (Số 5 QT) | 6.082 | 5.632 | 450 | 6.533 | 6.083 | 450 |
| 11 | Tr ường THPT Lê Quý Đôn (Số 1 BT) | 9.694 | 9.294 | 400 | 10.068 | 9.668 | 400 |
| 12 | Tr ường THPT Hùng Vương (Số 2 BT) | 6.245 | 6.045 | 200 | 6.276 | 6.076 | 200 |
| 13 | Tr ường THPT Trần Phú (Số 3 BT) | 6.102 | 5.702 | 400 | 6.222 | 5.822 | 400 |
| 14 | Tr ường THPT Nguyễn Trãi (Số 4 BT) | 6.086 | 5.636 | 450 | 8.459 | 8.009 | 450 |
| 15 | Tr ường THPT Ngô Quyền (Số 5 BT) | 5.253 | 5.053 | 200 | 5.364 | 5.164 | 200 |
| 16 | Tr ường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp | 15.553 | 14.503 | 1.050 | 16.274 | 14.924 | 1.350 |
| 17 | Tr ường THPT Đào Duy Từ | 9.537 | 9.237 | 300 | 9.374 | 9.074 | 300 |
| 18 | Tr ường THPT Đồng Hới | 6.111 | 5.911 | 200 | 6.138 | 5.938 | 200 |
| 19 | Tr ường THPT Phan Đình Phùng | 8.181 | 7.881 | 300 | 8.331 | 8.031 | 300 |
| 20 | Tr ường THPT Ninh Châu | 7.743 | 7.443 | 300 | 7.834 | 7.534 | 300 |
| 21 | Tr ường THPT Quảng Ninh | 6.919 | 6.719 | 200 | 6.990 | 6.790 | 200 |
| 22 | Tr ường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 4.709 | 4.409 | 300 | 4.384 | 4.084 | 300 |
| 23 | Tr ường THPT Lệ Thủy | 7.640 | 7.340 | 300 | 7.715 | 7.415 | 300 |
| 24 | Tr ường THPT H. Hoa Thám | 6.755 | 6.555 | 200 | 6.821 | 6.621 | 200 |
| 25 | Tr ường THPT Trần Hưng Đạo | 11.059 | 10.609 | 450 | 11.043 | 10.593 | 450 |
| 26 | Tr ường THPT Kỹ thuật L. Thủy | 4.173 | 3.873 | 300 | 4.203 | 3.903 | 300 |
| 27 | Tr ường THPT Nguyễn Chí Thanh | 5.680 | 5.280 | 400 | 5.984 | 5.584 | 400 |
| 28 | Tr ường THPT & THCS Hóa Tiến | 5.506 | 4.806 | 700 | 5.673 | 4.973 | 700 |
| 29 | Tr ường THPT & THCS Bắc Sơn | 5.990 | 5.490 | 500 | 6.651 | 6.151 | 500 |
| 30 | Tr ường THPT & THCS Việt Trung | 6.673 | 6.373 | 300 | 6.748 | 6.448 | 300 |
| 31 | Tr ường THPT & THCS Trung Hóa | 7.196 | 6.696 | 500 | 7.286 | 6.786 | 500 |
| 32 | Tr ường THPT & THCS Dương Văn An | 5.446 | 5.146 | 300 | 5.685 | 5.385 | 300 |
| A.4 | Hình thức giáo dục khác | 2.964 | 2.304 | 660 | 2.964 | 2.304 | 660 |
| 1 | Trung tâm Thanh thiếu niên Bắc T. Bộ | 587 | 437 | 150 | 587 | 437 | 150 |
| 2 | Nhà Văn hóa Thiếu Nhi | 2.378 | 1.868 | 510 | 2.378 | 1.868 | 510 |
| B | SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO | 117.654 | 75.635 | 42.019 | 128.730 | 76.765 | 51.965 |
| 1 | Tr ường trung học Kinh tế Q. Bình | 6.629 | 6.329 | 300 | 6.692 | 6.392 | 300 |
| 2 | Tr ường trung học KT-CNN Q. Bình | 8.675 | 8.375 | 300 | 8.738 | 8.438 | 300 |
| 3 | Tr ường Đại học Quảng Bình | 28.644 | 27.644 | 1.000 | 29.409 | 28.409 | 1.000 |
| 4 | Trung tâm GDTX tỉnh | 1.170 | 1.070 | 100 | 1.296 | 1.196 | 100 |
| 5 | Tr ường Chính trị tỉnh | 8.593 | 8.293 | 300 | 8.614 | 8.314 | 300 |
| 6 | Tr ường Cao đẳng Nghề Quảng Bình | 4.784 | 4.484 | 300 | 5.284 | 4.484 | 800 |
| 7 | Trung tâm Giới thiệu việc làm | 2.475 | 1.675 | 800 | 2.475 | 1.675 | 800 |
| 8 | Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ | 1.492 | 982 | 510 | 1.187 | 1.037 | 150 |
| 9 | Tr ường trung học Y tế | 4.958 | 4.708 | 250 | 4.958 | 4.708 | 250 |
| 10 | Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT | 8.148 | 7.998 | 150 | 8.148 | 7.998 | 150 |
| 11 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 3.197 | 2.997 | 200 | 3.222 | 3.022 | 200 |
| 12 | T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân | 530 | 530 | 0 | 543 | 543 | 0 |
| 13 | T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên | 549 | 549 | 0 | 549 | 549 | 0 |
| 14 | Sự nghiệp đào tạo y tế | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 |
| 15 | Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |
| 16 | Cử tuyển theo NĐ 134 | 2.500 | 0 | 2.500 | 2.500 | 0 | 2.500 |
| 17 | Liên minh HTX | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 18 | Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX | 194 | 0 | 194 | 0 | 0 | 0 |
| 19 | Đào tạo lại | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |
| 20 | Tr ường Quân sự | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 |
| 21 | KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |
| 22 | ĐT nguồn nhân lực theo chính sách | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 |
| 23 | Chính sách sử dụng con em QB | 5.615 | 0 | 5.615 | 5.615 | 0 | 5.615 |
| 24 | Đào tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 25 | Dự án ngoại ngữ | | | | 10.000 | 0 | 10.000 |
| 26 | Đào tạo Trưởng công an xã | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| III | SỰ NGHIỆP Y TẾ | 141.671 | 124.381 | 17.290 | 142.197 | 124.907 | 17.290 |
| A | Các đơn vị thuộc sở | 136.854 | 121.264 | 15.590 | 137.381 | 121.791 | 15.590 |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa | 6.866 | 6.866 | 0 | 6.866 | 6.866 | 0 |
| 2 | Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa | 6.587 | 6.587 | 0 | 6.587 | 6.587 | 0 |
| 3 | Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB | 13.973 | 13.973 | 0 | 13.973 | 13.973 | 0 |
| 4 | Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | 9.303 | 9.303 | 0 | 9.303 | 9.303 | 0 |
| 5 | Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới | 8.120 | 8.120 | 0 | 8.120 | 8.120 | 0 |
| 6 | Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh | 5.934 | 5.934 | 0 | 5.934 | 5.934 | 0 |
| 7 | Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy | 10.758 | 10.758 | 0 | 10.758 | 10.758 | 0 |
| 8 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 5.007 | 4.907 | 100 | 5.007 | 4.907 | 100 |
| 9 | Trung tâm YTDP Minh Hóa | 3.794 | 3.734 | 60 | 3.847 | 3.787 | 60 |
| 10 | Trung tâm YTDP Tuyên Hóa | 3.614 | 3.554 | 60 | 3.614 | 3.554 | 60 |
| 11 | Trung tâm YTDP Quảng Trạch | 2.973 | 2.873 | 100 | 2.973 | 2.873 | 100 |
| 12 | Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn | 2.644 | 2.564 | 80 | 2.734 | 2.654 | 80 |
| 13 | Trung tâm YTDP Bố Trạch | 4.288 | 4.138 | 150 | 4.288 | 4.138 | 150 |
| 14 | Trung tâm YTDP Đồng Hới | 3.760 | 3.610 | 150 | 3.760 | 3.610 | 150 |
| 15 | Trung tâm YTDP Quảng Ninh | 3.317 | 3.247 | 70 | 3.400 | 3.330 | 70 |
| 16 | Trung tâm YTDP Lệ Thủy | 4.064 | 3.934 | 130 | 4.064 | 3.934 | 130 |
| 17 | Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh | 5.326 | 5.266 | 60 | 5.379 | 5.319 | 60 |
| 18 | Tr. tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm | 3.059 | 2.939 | 120 | 3.059 | 2.939 | 120 |
| 19 | Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết | 3.696 | 3.646 | 50 | 3.696 | 3.646 | 50 |
| 20 | Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội | 5.397 | 5.317 | 80 | 5.397 | 5.317 | 80 |
| 21 | Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản | 3.091 | 3.031 | 60 | 3.091 | 3.031 | 60 |
| 22 | Trung tâm Truyền thông GDSK | 1.980 | 1.890 | 90 | 1.990 | 1.900 | 90 |
| 23 | Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y | 2.656 | 2.596 | 60 | 2.656 | 2.596 | 60 |
| 24 | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | 2.546 | 2.476 | 70 | 2.783 | 2.713 | 70 |
| 25 | Văn phòng Sở Y tế | 1.300 | 0 | 1.300 | 1.300 | 0 | 1.300 |
| 26 | Vốn đối ứng các dự án y tế | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| 27 | KP mua sắm và SN y tế khác | 9.800 | 0 | 9.800 | 9.800 | 0 | 9.800 |
| B | Các đơn vị SN y tế khác | 4.817 | 3.117 | 1.700 | 4.817 | 3.117 | 1.700 |
| 1 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ | 3.667 | 3.117 | 550 | 3.667 | 3.117 | 550 |
| 2 | Sự nghiệp dân số | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 3 | Trạm xá tỉnh đội | 650 | 0 | 650 | 650 | 0 | 650 |
| IV | SỰ NGHIỆP VH - TT - DL | 25.731 | 17.371 | 8.360 | 25.918 | 17.558 | 8.360 |
| 1 | Đoàn Nghệ thuật Truyền thống | 3.846 | 3.446 | 400 | 3.894 | 3.494 | 400 |
| 2 | Trung tâm Văn h óa tỉnh | 1.808 | 1.558 | 250 | 1.869 | 1.619 | 250 |
| 3 | Tạp chí Văn h óa | 953 | 503 | 450 | 953 | 503 | 450 |
| 4 | BQL Di tích danh thắng | 1.597 | 1.437 | 160 | 1.604 | 1.444 | 160 |
| 5 | Bảo tàng Tổng hợp | 1.741 | 1.541 | 200 | 1.750 | 1.550 | 200 |
| 6 | Thư viện tỉnh | 1.483 | 1.283 | 200 | 1.492 | 1.292 | 200 |
| 7 | Tr. tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 2.708 | 2.358 | 350 | 2.708 | 2.358 | 350 |
| 8 | Tạp chí Nhật Lệ | 1.179 | 729 | 450 | 1.179 | 729 | 450 |
| 9 | Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến Du lịch | 1.122 | 722 | 400 | 1.175 | 775 | 400 |
| 10 | SN Văn h óa - Thể thao - Du lịch | 4.100 | 0 | 4.100 | 4.100 | 0 | 4.100 |
| 11 | Chi nhuận bút và in TCSHCB | 900 | 0 | 900 | 900 | 0 | 900 |
| 12 | Nhuận bút Báo Quảng Bình | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 |
| 13 | In sách chính trị + mua báo | 200 | 0 | 200 | 200 | 0 | 200 |
| 14 | Tr. tâm Thi đấu & dịch vụ TDTT | 1.095 | 795 | 300 | 1.095 | 795 | 300 |
| V | SN KH VÀ CN | 24.232 | 7.029 | 17.203 | 24.391 | 7.138 | 17.253 |
| 1 | Trung tâm Thông tin & Thống kê KHCN | 1.579 | 849 | 730 | 1.636 | 906 | 730 |
| 2 | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL | 600 | 0 | 600 | 600 | 0 | 600 |
| 3 | Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN | 1.344 | 914 | 430 | 1.296 | 866 | 430 |
| 4 | Tr. tâm Kỹ thuật - Đo lường thử nghiệm | 1.022 | 742 | 280 | 1.022 | 742 | 280 |
| 5 | Tr. tâm Tin học - Công báo VPUBND tỉnh | 2.962 | 1.619 | 1.343 | 3.030 | 1.687 | 1.343 |
| 6 | T.tâm CNTT & Truyền thông | 1.195 | 895 | 300 | 1.207 | 907 | 300 |
| 7 | T. tâm N ghiên cứu KH & cứu hộ v ườn PN KB | 2.380 | 2.010 | 370 | 2.450 | 2.030 | 420 |
| 8 | Sở Khoa học Công nghệ | 12.550 | 0 | 12.550 | 12.550 | 0 | 12.550 |
| 9 | Sự nghiệp thông tin tr. thông | 600 | 0 | 600 | 600 | 0 | 600 |
| VI | SN PHÁT THANH TH | 10.510 | 9.410 | 1.100 | 14.380 | 14.280 | 100 |
| 1 | Đài PT - TH Quảng Bình | 10.510 | 9.410 | 1.100 | 14.380 | 14.280 | 100 |
| VII | SỰ NGHIỆP KINH TẾ | 399.426 | 22.195 | 377.231 | 427.948 | 18.929 | 409.019 |
| A | Sự nghiệp ngành NN | 108.224 | 8.274 | 99.950 | 96.861 | 8.311 | 88.550 |
| 1 | Tr. tâm Khuyến Nông - Khuyến lâm | 4.221 | 2.171 | 2.050 | 4.245 | 2.195 | 2.050 |
| 2 | Trung tâm Nước sạch - VSMTNT | 957 | 907 | 50 | 960 | 910 | 50 |
| 3 | BQL Rừng PH ven biển Nam QB | 1.494 | 1.444 | 50 | 1.501 | 1.451 | 50 |
| 4 | Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh | 1.010 | 910 | 100 | 1.010 | 910 | 100 |
| 5 | Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN | 846 | 796 | 50 | 846 | 796 | 50 |
| 6 | Tr. tâm Giống thủy sản | 810 | 760 | 50 | 813 | 763 | 50 |
| 7 | BQL Cảng cá Sông Gianh | 826 | 726 | 100 | 826 | 726 | 100 |
| 8 | BQL Cảng cá Nhật Lệ | 661 | 561 | 100 | 661 | 561 | 100 |
| 9 | Sự nghiệp phòng chống lụt bảo | 2.400 | 0 | 2.400 | 2.400 | 0 | 2.400 |
| 10 | Chính sách nông nghiệp | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | 10.000 |
| 11 | Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT… | 83.000 | 0 | 83.000 | 71.600 | 0 | 71.600 |
| 12 | Ch ương trình th ủy sản | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |
| B | Sự nghiệp giao thông | 11.000 | 0 | 11.000 | 11.000 | 0 | 11.000 |
| 1 | Sự nghiệp giao thông | 11.000 | 0 | 11.000 | 11.000 | 0 | 11.000 |
| C | Sự nghiệp kinh tế khác | 280.202 | 13.921 | 266.281 | 320.086 | 10.617 | 309.469 |
| 1 | Phòng Công chứng Số 1 | 414 | 414 | 0 | 414 | 414 | 0 |
| 2 | Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế | 2.449 | 1.699 | 750 | 2.518 | 1.768 | 750 |
| 3 | Tr. tâm Tư vấn XT Đầu tư | 1.338 | 788 | 550 | 1.346 | 796 | 550 |
| 4 | Trung tâm Kiểm định CLXD | 647 | 647 | 0 | 647 | 647 | 0 |
| 5 | Tr. tâm Khuyến công & XTTM | 1.176 | 1.076 | 100 | 1.192 | 1.092 | 100 |
| 6 | Trung tâm Bán đấu giá | 1.213 | 1.063 | 150 | 1.230 | 1.080 | 150 |
| 7 | Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế | 1.786 | 1.536 | 250 | 1.827 | 1.547 | 280 |
| 8 | Viện Quy hoạch xây dựng | 890 | 890 | 0 | 892 | 892 | 0 |
| 9 | Trung tâm Tin học & DVTC công (STC) | 1.289 | 1.089 | 200 | 1.239 | 1.089 | 150 |
| 10 | Quỹ Phát triển đất Quảng Bình | 959 | 859 | 100 | 959 | 859 | 100 |
| 11 | Ban C. bị DA MT, HTĐT và chống BĐKHTPĐH | 550 | 0 | 550 | 250 | 0 | 250 |
| 12 | Ban Điều phối XD nông thôn mới | 430 | 330 | 100 | 535 | 435 | 100 |
| 13 | BQL DA Năng lượng điện mặt trời | 1.951 | 0 | 1.951 | 1.951 | 0 | 1.951 |
| 14 | Ch ương trình Du lịch | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |
| 15 | Ch ương trình CN TTCN & XTTM | 3.420 | 3.420 | 0 | 3.420 | 0 | 3.420 |
| 16 | DP kinh phí hụt thu để đảm bảo mặt bằng chi | 15.000 | 0 | 15.000 | 35.000 | 0 | 35.000 |
| 17 | DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở Tư pháp | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | 1.500 |
| 18 | Kinh phí biên giới | 10.032 | 0 | 10.032 | 11.032 | 0 | 11.032 |
| 19 | Hỗ trợ XD nông thôn mới | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 | 0 | 15.000 |
| 20 | Ban QL Dự án SRDP Quảng Bình | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |
| 21 | Dự án Cấp điện nông thôn | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| 22 | Dự án PTDL bền vững TV Mê Công | 1.310 | 110 | 1.200 | 1.310 | 0 | 1.310 |
| 23 | Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng | 9.000 | 0 | 9.000 | 9.000 | 0 | 9.000 |
| 24 | Ban Quản lý dự án JICA 2 | 800 | 0 | 800 | 800 | 0 | 800 |
| 25 | BQL dự án Hỗ trợ SS thực thi RED+ | 160 | 0 | 160 | 160 | 0 | 160 |
| 26 | BQL dự án XD XH thích ứng với thiên tai GĐ 2 | 675 | 0 | 675 | 675 | 0 | 675 |
| 27 | Vốn đối ứng nước ngoài và đối ứng khác | 33.462 | 0 | 33.462 | 24.862 | 0 | 24.862 |
| 28 | Kinh phí đào tạo theo chính sách ngành tài chính | 2.000 | 0 | 2.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |
| 29 | XD CS VC ngành tài chính | 8.000 | 0 | 8.000 | 8.000 | 0 | 8.000 |
| 30 | KP thực hiện CT bố trí dân c ư theo QĐ 193 | 3.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 0 |
| 31 | KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn | 36.870 | 0 | 36.870 | 36.870 | 0 | 36.870 |
| 32 | DA nâng cấp Trường trung cấp Y tế | 2.000 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 0 |
| 33 | Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu tư | 12.000 | 0 | 12.000 | 12.000 | 0 | 12.000 |
| 34 | Hỗ trợ trụ sở Tỉnh ủy | 0 | 0 | 0 | 10.000 | 0 | 10.000 |
| 35 | Hỗ trợ trục đ ường từ QL 1A đi bãi biển Trung Trạch | | | | 10.000 | 0 | 10.000 |
| 36 | Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình | 8.000 | 0 | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| 37 | Quỹ hỗ trợ XĐGN | 3.000 | 0 | 3.000 | 4.000 | 0 | 4.000 |
| 38 | Bù thủy lợi phí | 19.681 | 0 | 19.681 | 21.459 | 0 | 21.459 |
| 39 | Kinh phí bảo vệ rừng | 18.200 | 0 | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| 40 | DA hoàn thiện hồ sơ địa giới hành chính | 2.000 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 0 |
| 41 | Sự nghiệp KT khác | 25.000 | 0 | 25.000 | 34.000 | 0 | 34.000 |
| 42 | Vốn quy hoạch và cấp giấy chứng nhận quyền SD đất | 25.000 | 0 | 25.000 | 55.000 | 0 | 55.000 |
| VIII | SN TÀI NGUYÊN - MT | 49.315 | 27.725 | 21.590 | 48.521 | 26.731 | 21.790 |
| 1 | V. phòng ĐK sử dụng đất | 2.206 | 1.506 | 700 | 2.259 | 1.559 | 700 |
| 2 | Tr. tâm Kỹ thuật địa chính | 1.503 | 1.403 | 100 | 1.503 | 1.403 | 100 |
| 3 | TT Quan trắc -KT M. trường | 1.978 | 1.078 | 900 | 1.978 | 1.078 | 900 |
| 4 | Tr. tâm CN Thông tin TNMT | 1.500 | 1.400 | 100 | 1.606 | 1.506 | 100 |
| 5 | Tr. tâm Phát triển quỹ đất | 2.043 | 1.943 | 100 | 2.096 | 1.996 | 100 |
| 6 | SN bảo vệ môi trường | 700 | 700 | 0 | 700 | 700 | 0 |
| 7 | Tr. tâm Quy hoạch TNMT | 1.425 | 1.325 | 100 | 1.554 | 1.454 | 100 |
| 8 | BQL Vườn QG Phong Nha - KB | 3.764 | 3.614 | 150 | 2.345 | 2.195 | 150 |
| 9 | Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng | 15.056 | 14.756 | 300 | 15.140 | 14.840 | 300 |
| 11 | SNMT Công an tỉnh (CSMT) | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 12 | SN quan trắc môi trường Ban QL Khu KT | 900 | 0 | 900 | 1.100 | 0 | 1.100 |
| 13 | Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN | 6.500 | 0 | 6.500 | 6.500 | 0 | 6.500 |
| 14 | Kp tài nguyên khoáng sản | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 15 | K. phí SNMT biển và hải đảo | 3.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 3.000 |
| 16 | Thủy văn biến đổi khí hậu | 2.100 | 0 | 2.100 | 2.100 | 0 | 2.100 |
| 17 | SN tài nguyên nước | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |
| 18 | SN môi trường chung | 4.640 | 0 | 4.640 | 4.640 | 0 | 4.640 |
| IX | ĐẢM BẢO XÃ HỘI | 31.628 | 6.693 | 24.935 | 31.819 | 6.939 | 24.880 |
| 1 | Tr. tâm Bảo trợ xã hội | 3.478 | 2.027 | 1.451 | 3.570 | 2.119 | 1.451 |
| 2 | Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội | 2.215 | 1.885 | 330 | 2.245 | 1.915 | 330 |
| 3 | Trung tâm Điều dưỡng luân phiên NCC | 1.835 | 1.705 | 130 | 1.944 | 1.814 | 130 |
| 4 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh | 1.034 | 644 | 390 | 1.038 | 648 | 390 |
| 5 | Trung tâm C hăm sóc & phục hồi CN cho NTT | 433 | 433 | 0 | 442 | 442 | 0 |
| 6 | Sở LĐTB & XH | 6.366 | 0 | 6.366 | 2.668 | 0 | 2.668 |
| | TĐ: - Mại dâm | 540 | 0 | 540 | 330 | 0 | 330 |
| | - Trạm tâm thần | 1.100 | 0 | 1.100 | 0 | 0 | 0 |
| | - Điều d ưỡng | 450 | 0 | 450 | 450 | 0 | 450 |
| | - BCĐ thuộc các ngành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| | - CTQG về TE | 705 | 0 | 705 | 705 | 0 | 705 |
| | - Khác (CTMTQG) | 3.571 | 0 | 3.571 | 1.183 | 0 | 1.183 |
| 7 | VP UBND tỉnh | 520 | 0 | 520 | 520 | 0 | 520 |
| 8 | Tỉnh ủy | 950 | 0 | 950 | 950 | 0 | 950 |
| 9 | HĐND tỉnh | 350 | 0 | 350 | 350 | 0 | 350 |
| 10 | Bộ Chỉ huy QS tỉnh | 400 | 0 | 400 | 400 | 0 | 400 |
| 11 | ĐBXH và đột xuất khác | 9.048 | 0 | 9.048 | 12.691 | 0 | 12.691 |
| 12 | Xóa mái tranh cho hộ nghèo | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 |
| X | QUỐC PHÒNG, AN NINH | 45.010 | 0 | 45.010 | 39.510 | 0 | 39.510 |
| 1 | Bộ Chỉ huy QS tỉnh | 9.400 | 0 | 9.400 | 9.400 | 0 | 9.400 |
| 2 | Bộ Chỉ huy Biên phòng | 5.450 | 0 | 5.450 | 5.450 | 0 | 5.450 |
| 3 | Công an | 4.750 | 0 | 4.750 | 4.750 | 0 | 4.750 |
| 4 | Sửa chữa, mua sắm QS | 2.900 | 0 | 2.900 | 2.900 | 0 | 2.900 |
| 5 | Sửa chữa, mua sắm biên phòng | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | 500 |
| 6 | Sửa chữa, mua sắm CA | 1.150 | 0 | 1.150 | 1.150 | 0 | 1.150 |
| 7 | Kinh phí dự bị động viên và C. bị động viên | 7.500 | 0 | 7.500 | 1.500 | 0 | 1.500 |
| 8 | Mua sắm trang phục cho DQTV | 9.290 | 0 | 9.290 | 9.290 | 0 | 9.290 |
| 9 | Mua sắm cho Công an xã | 3.070 | 0 | 3.070 | 3.070 | 0 | 3.070 |
| 10 | Đột xuất | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.500 | 0 | 1.500 |
| XI | CHI KHÁC | 29.831 | 0 | 29.831 | 29.761 | 0 | 29.761 |
| 1 | Trả nợ và lãi nợ vay | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 |
| 2 | Thi đua khen thưởng | 13.600 | 0 | 13.600 | 13.600 | 0 | 13.600 |
| | Tr đó: Ban TĐKT | 5.100 | 0 | 5.100 | 5.100 | 0 | 5.100 |
| | Tỉnh ủy (H. hiệu T. Đảng & KT cấp ủy) | 8.500 | 0 | 8.500 | 8.500 | 0 | 8.500 |
| 3 | T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP | 2.610 | 0 | 2.610 | 2.610 | 0 | 2.610 |
| 11 | Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự | 120 | 0 | 120 | 50 | 0 | 50 |
| 29 | Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp | 300 | 0 | 300 | 300 | 0 | 300 |
| 30 | H ỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất | 11.201 | 0 | 11.201 | 11.201 | 0 | 11.201 |
| XII | CHI TRỢ GIÁ | 6.445 | 2.467 | 3.978 | 9.994 | 2.467 | 7.527 |
| 1 | Bù in Báo Quảng Bình | 2.467 | 2.467 | 0 | 2.467 | 2.467 | 0 |
| 2 | Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK + tiền điện | 3.978 | 0 | 3.978 | 7.527 | 0 | 7.527 |
| XIII | T HU CH UYỂN NG UỒN 2015 SANG ĐỂ TH CCTL | | | | 95.132 | 0 | 95.132 |
| B | CHI NGUỒN THU ĐỂ LAI QL QUA KHO BẠC | 177.500 | 0 | 177.500 | 171.500 | 0 | 171.500 |
| 1 | Chi cục Kiểm lâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | V ườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm PN - KB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Chi cục QLTT | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Giao đất giao rừng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Mua sắm và XD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Các huyện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Các ngành phối hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Phòng chống cháy rừng… | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| C | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 55.160 | 0 | 55.160 | 57.590 | 0 | 57.590 |
| D | CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | 1.000 |
| E | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1.412.659 | 0 | 1.412.659 | 1.629.306 | 0 | 1.629.306 |
| 1 | Chi XDCB | 344.054 | 0 | 344.054 | 580.154 | 0 | 580.154 |
| 1.1 | Vốn tập trung trong nước | 117.100 | 0 | 117.100 | 247.400 | 0 | 247.400 |
| 1.2 | Chi từ nguồn thu sử dụng đất | 226.954 | 0 | 226.954 | 332.754 | 0 | 332.754 |
| a | Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất | 0 | 0 | 0 | 100.000 | 0 | 100.000 |
| b | Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất | 64.354 | | 64.354 | 167.754 | | 167.754 |
| c | Quỹ phát triển đất | 162.600 | | 162.600 | 65.000 | | 65.000 |
| 2 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | | 1.000 | 1.000 | | 1.000 |
| 3 | Chi vốn ĐT chương trình mục tiêu | 1.067.605 | 0 | 1.067.605 | 1.048.152 | 0 | 1.048.152 |
| G | CHI TỪ TIỀN VAY | 80.000 | 0 | 80.000 | 80.000 | 0 | 80.000 |