Điều 25. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ)
| TT | Nội dung |
|||
| Biểu mẫu số 1 | Thông tin về lượng giao dịch bất động sản bán trong kỳ |
| Biểu mẫu số 2 | Thông tin về lượng giao dịch bất động sản cho thuê trong kỳ |
| Biểu mẫu số 3 | Thông tin về giá giao dịch các bất động sản |
| Biểu mẫu số 4a | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 4b | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng) |
| Biểu mẫu số 4c | Báo cáo về tình hình giao dịch bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 5 | Báo cáo về tình hình bán, cho thuê mua nhà ở tại các dự án cho tổ chức, cá nhân nước ngoài |
| Biểu mẫu số 6 | Báo cáo về lượng giao dịch bất động sản để bán qua công chứng/chứng thực |
| Biểu mẫu số 7a | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án nhà ở (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp) |
| Biểu mẫu số 7b | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 7c | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 7d | Báo cáo của chủ đầu tư về thông tin của dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn) |
| Biểu mẫu số 8a | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tòa nhà chung cư hỗn hợp) |
| Biểu mẫu số 8b | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê) |
| Biểu mẫu số 8c | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
| Biểu mẫu số 8d | Báo cáo của chủ đầu tư về tình hình triển khai đầu tư xây dựng dự án bất động sản (Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn) |
| Biểu mẫu số 9 | Báo cáo về tình hình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà |
| Biểu mẫu số 10 | Thông tin về quản lý nhà chung cư. |
| Biểu mẫu số 11 | Báo cáo thông tin về sử dụng đất ở của địa phương |
| Biểu mẫu số 12 | Báo cáo tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| Biểu mẫu số 13 | Số lượng doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| Biểu mẫu số 14 | Tổng hợp số lượng nhà ở đô thị, nông thôn tại địa phương |
| Biểu mẫu số 15 | Tổng hợp nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng tại địa phương |
| Biểu mẫu số 16 | Tổng hợp số lượng nhà ở công vụ |
| Biểu mẫu số 17 | Tổng hợp về dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
Biểu mẫu số 1
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):……….
Địa chỉ, điện thoại: …………..…………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng………..
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN BÁN TRONG KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng…..năm……
| TT | Khu vực | Số lượng căn hộ chung cư (căn) | | | Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn) | | | Đất nền (lô) | Diện tích văn phòng (m 2 ) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
||||||||||||
| | | Diện tích ≤70 m 2 | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | Diện tích >120 m 2 | Liền kề | Biệt thự | Nhà ở độc lập | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Qu ậ n/huy ệ n:… . | | | | | | | | | |
| | Bất động sản phát triển theo dự án | | | | | | | | | |
| | Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu | | | | | | | | | |
| 2 | Qu ậ n/huy ệ n:… . | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... ................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 2
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):……….
Địa chỉ, điện thoại: …………..…………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng………..
THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ TRONG KỲ
Kỳ báo cáo: Tháng…….năm…….
| TT | Khu vực | Số lượng căn hộ chung cư (căn) | | | Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn) | | | Diện tích văn phòng (m 2 ) | | | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
|||||||||||||
| | | Diện tích ≤ 70 m 2 | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | Diện tích >120 m 2 | Liền kề | Biệt thự | Nhà ở độc lập | Hạng A | Hạng B | Hạng C | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Qu ậ n/huy ệ n: ……. | | | | | | | | | | |
| | Bất động sản phát triển theo dự án | | | | | | | | | | |
| | Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu | | | | | | | | | | |
| 2 | Qu ậ n/huy ệ n: ……. | | | | | | | | | | |
| ... | … | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 3
Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):……….
Địa chỉ, điện thoại: …………..…………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng………..
THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: Tháng.….năm……
| TT | Loại bất động sản | Địa chỉ bất động sản | Số hiệu giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, quyền sử dụng đất | Số hiệu thửa đất | Hình thức giao dịch | | Thời điểm giao dịch thành công | Diện tích giao dị ch (m 2 ) | Giá giao dịch | | Đặc điểm bất động sản |
|||||||||||||
| | | | | | Bán | Cho thuê | | | Bán (triệu đồng) | Cho thuê (triệu đồng /tháng) | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú: Cột (2) gồm: Căn hộ chung cư, đất nền, nhà riêng lẻ, văn phòng (hạng A, B, C), mặt bằng thương mại, dịch vụ.
Biểu mẫu số 4a
Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):…………………..
Địa chỉ, điện thoại: …………..…………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng………..
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp,
dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Kỳ báo cáo: Tháng……năm……..
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Bất động sản đã bán trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Căn hộ chung cư | | | | | | | | | Nhà riêng l ẻ | | | | | | Đất nền | | | Văn p hòng cho thuê | | Mặt bằng thương mại, dịch vụ | |
| | | | | | | Diện tích ≤70 m 2 | | | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | | | Diện tí ch >120 m 2 | | | Nhà liền kề | | | Biệt t h ự | | | | | | | | | |
| | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diệ n tích s à n (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng nền ( lô ) | Tổng diện tích đất nền (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Tổng diện tích văn phòng (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m 2 ) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| I | Quận/ huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự á n... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự á n... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/ huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Lũy kế bất động sản đã bán tính đến hết kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | Căn hộ c h ung cư | | | | | | N hà riêng lẻ | | | | Đất nền | | Văn phòng cho thuê (m 2 ) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
| | | | | | | Diện tích ≤70 m 2 | | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | | Diện tí ch >120 m 2 | | Nhà liền kề | | Biệt thự | | | | | |
| | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | T ổ ng diện tích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | T ổ ng diện tích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | T ổ ng diện tích sàn (m 2 ) | S ố lượng nhà (căn) | Tổng diện tích s à n ( m 2 ) | S ố lượng nhà (căn) | Tổng diện tích s à n ( m 2 ) | S ố lượng nền ( lô ) | Tổng diện tích đất nền (m 2 ) | | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) |
| I | Quận/huyện:... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I I | Quận/huyện:... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)
| TT | Tên d ự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Bất động sản đã cho thuê trong kỳ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | Căn hộ chung c ư | | | | | | | | | Nhà riêng lẻ | | | | | | Văn phòng cho thuê | | Mặt bằng thương mại, dịch vụ | |
| | | | | | | Diện tích ≤70 m 2 | | | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | | | Diện tí ch >120 m 2 | | | Nhà li ề n kề | | | Biệt t hự | | | | | | |
| | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Tổng diện tích văn phòng (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (43) | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) | (51) | (52) | (53) | (54) | (55) | (56) | (57) | (58) | (59) | (60) | (61) |
| I | Qu ậ n/ huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Qu ậ n/ huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Lũy kế bất động sản đã cho thuê tính đến hết kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | Căn hộ chung cư | | | | | | Nhà riêng lẻ | | | | Văn phòng cho thuê (m 2 ) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
| | | | | | | Diện tích ≤70 m 2 | | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | | Diện tí ch >120 m 2 | | Nhà liền kề | | Biệt thự | | | |
| | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (62) | (63) | (64) | (65) | (66) | (67) | (68) | (69) | (70) | (71) | (72) | (73) |
| I | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu th ử a đất | Tổng số lượng nhà (căn) | Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Bất động sản đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | C ă n hộ chung c ư | | | | | | Nhà riêng lẻ | | | | Đất nề n | | Văn phòng cho thuê (m 2 ) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
| | | | | | | Diện tích ≤70 m 2 | | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | | Diện tí ch >120 m 2 | | Nhà liền kề | | Biệt thự | | | | | |
| | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng nhà (c ă n) | Tổng diện t ích sàn (m 2 ) | Số lượng nền ( lô ) | Tổng diện tích đất nền (m 2 ) | | |
| ( 1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (74) | (75) | (76) | (77) | (78) | (79) | (80) | (81) | (82) | (83) | (84) | (85) | (86) | (87) |
| I | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I I | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 4b
Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):………………….
Địa chỉ, điện thoại: …………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng……………..
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)
Kỳ báo cáo: Tháng…..năm……..
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đấ t | Tổng diện tích đất đã xây dựng công trình (ha) | Trong tháng báo cáo | | | | | | | Lũy kế tính đến hết tháng báo cáo | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Số lượng căn nhà/ căn hộ đã xây dựng (căn) | Số lượng căn nhà/ căn hộ đã bán (căn) | Số lượng căn nhà/ căn hộ chưa bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa cho thuê (căn) | Giá bán trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m 2 ) | Số lượng căn nhà/ căn hộ đã xây dựng (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ chưa bán (căn) | Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn) | Số lượng căn nhà/ căn hộ chưa cho thuê (căn) |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (1 1) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Quận/huyện: … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án khu du lịch sinh thái | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án khu nghỉ dưỡng | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Quận/huyện :… | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 4c
Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):………………….
Địa chỉ, điện thoại: …………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng……………..
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Kỳ báo cáo: Tháng…..năm……..
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu th ử a đất | Diện tích đất được duyệt (ha) | Trong tháng báo cáo | | | Lũy kế tính đến hết tháng báo cáo | |
|||||||||||
| | | | | | Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha) | Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ha) | Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Qu ậ n/huy ệ n : ……. | | | | | | | | |
| 1 | Dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| 2 | Dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| II | Qu ậ n/huy ệ n: ….. | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 5
Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):………………….
Địa chỉ, điện thoại: …………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng……………..
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BÁN, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở TẠI CÁC DỰ ÁN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo: Tháng…….năm…….
| TT | Tên dự án | Tên tòa nhà chung cư, khu nhà ở riêng lẻ | Địa chỉ | S ố hiệu thửa đất | Số lượng nhà theo dự án được duyệt (căn) | Lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức nước ngoài (căn) | | Nhà ở để bán, cho thuê mua cho cá nhân nước ngoài (căn) | | Tổng cộng số lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (căn) | |
|||||||||||||
| | | | | | | Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo | Trong tháng báo cáo | Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo | Trong tháng báo cáo | Tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11)=( 7)+(9) | (12)=(8)+(10) |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | |
| | | Tòa nhà chung cư.... | | | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | | | |
| | | Khu nhà ở riêng lẻ.... | | | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | | | |
| 2 | Dự á n.... | | | | | | | | | | |
| | | Tòa nhà chung cư.... | | | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | | | |
| | | Khu nhà ở riêng lẻ.... | | | | | | | | | |
| | | ... | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 6
Đơn vị báo cáo (Sở Tư pháp/UBND cấp xã):………………….
Địa chỉ, điện thoại: …………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng……………..
BÁO CÁO VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỂ BÁN QUA CÔNG CHỨNG/CHỨNG THỰC
Kỳ báo cáo: Tháng……năm…….
| TT | Địa điểm bất động sản | Số lượng giao dịch bất động sản để bán được tổng hợp từ số liệu công chứng/chứng thực trong tháng báo cáo | | | | | | | | |
||||||||||||
| | | Đất nền để ở (lô) | | Nhà ở riêng lẻ (căn) | | Căn hộ chung cư (căn) | | | Văn phòng cho thuê (m 2 ) | Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) |
| | | Phát triển theo dự án | Trong khu dân cư hiện hữu | Phát triển theo dự án | Trong khu dân cư hiện hữu | D iện tích ≤70 m 2 | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | Diện tích >120 m 2 | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Quận/huyện:... | | | | | | | | | |
| 2 | Quận/huyện:... | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Sở Tư pháp địa phương cung cấp thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua công chứng tại địa phương.
- Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua chứng thực.
Biểu mẫu số 7a
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………
Địa chỉ, điện thoại: ………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………………
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo cáo: Tháng……năm…….
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | | | | | | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | | | | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài) | | | Cơ cấu bất động sản theo quy hoạch | | | | | | | | | | | | | Danh mục công trình hạ tầng xã hội |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Số văn bản, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | | Tiến độ dự án được duyệt (từ … đến …) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | | | | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đó | | Số lượng chung cư | | | Tổng diện tích căn hộ chung cư (m 2 ) | Số lượng nhà ở riêng lẻ | | Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m 2 ) | Nhà ở xã hội | | Đất nền để ở | | Diện tích văn phòng cho thuê (m 2 ) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) | |
| | | | | | | | Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | | | Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha) | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha) | Diện tích đất khác (ha) | | | Vốn trong nước (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | Diện tích ≤70 m 2 (căn) | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 (căn) | Diện tích >120 m 2 (căn) | | Biệt thự (ha) | Nhà liền kề (căn) | | Số lượng nhà ở xã hội (căn) | Diện tích nhà ở xã hội (m 2 ) | Số lượng đất nền để ở (lô) | Diện tích đất nền để ở (m 2 ) | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| I | Quận/ huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/ huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Sau khi dự án có quyết định phê duyệt dự án.
- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thay đổi, bổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đầu tư, nội dung quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ở,…).
- Cột (7): Tổng mức đầu tư ghi theo quyết định, nếu có điều chỉnh ghi theo quyết định điều chỉnh.
- Cột (32): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế… (ví dụ: 02 trường tiểu học, 01 trung tâm y tế, 01 chợ…).
Biểu mẫu số 7b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………………….
Địa chỉ, điện thoại:………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng………………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo cáo: Tháng…..năm……..
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | | | | | | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | | | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | | | Tổng diện tích sàn văn phòng cho thuê (m 2 ) | Tổng diện tích sàn mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) | Diện tích khác (m 2 ) |
|||||||||||||||||||||
| | | | | S ố văn bả n, ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | | Tiến độ dự án được duyệt (từ… đến...) | | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đ ó | | | | |
| | | | | | | | Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | | | | Đất xây dựng công trình (ha) | Đất công cộn g (ha) | | Vốn trong nư ớ c (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | | | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Quận/ huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/ huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 7c
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Thời điểm báo cáo: Tháng……năm…….
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | | | | | | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | | | | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | S ố văn bản , ngày ban hành | Cơ quan phê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đó | | Tiến độ dự án được duyệt (từ... đến...) | | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đó | | | Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng) | Trong đó | |
| | | | | | | | Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | | | | Diện tích mặt bằng xây dựng nhà xưởng (ha) | Diện tích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích đất xây dựng nhà ở công nhân (ha) | | Vốn trong nư ớ c (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5 ) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Quận/huyện … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Cột (13): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng.
- Cột (14): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông...
Biểu mẫu số 7d
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)
Thời điểm báo cáo: Tháng……năm…….
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đất | Các thông tin theo quyết định phê duyệt | | | | | | Thời hạn sử dụng đất (năm) | Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch | | | | Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài) | | | Quy mô dự án | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | S ố văn b ả n, ngày ban hành | C ơ quan ph ê duyệt | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Trong đ ó | | Tiến độ được duy ệ t (từ... đến ...) | | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Trong đ ó | | | Vốn điều lệ đăng ký ( tỷ đ ồ ng) | Trong đ ó | | Số lượng nhà, căn hộ, phòng (căn, ph ò ng) | Tổng diện tích nhà, căn hộ, phòng (m 2 ) |
| | | | | | | | Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng) | Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng) | | | | Đất xây dựng công trình (ha) | Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (ha) | Đất khác (ha) | | Vốn trong nư ớ c (tỷ đồng) | Vốn nước ngoài (tỷ đồng) | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Quận/huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 8a
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tòa nhà chung cư hỗn hợp)
Thời điểm báo cáo: Quý……năm……
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đất | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Thời điểm bắt đầu triển khai (tháng /năm) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Về giải phóng mặt bằng | | | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | | | Về xây dựng nhà ở thương mại | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | Diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Diện tích đất đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch (ha) | Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Nhà chung cư | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | Đ ã xây th ô | | | | Đ ã hoàn thiện | | | | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) |
| | | | | | | | | | | | | | Số lượng căn hộ (căn) | | | Diện tích sàn (m 2 ) | Số lượng căn hộ (căn) | | | Diện tích sàn (m 2 ) | |
| | | | | | | | | | | | | | D i ện tích ≤70 m 2 | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | Diện tích > 1 20 m 2 | | D i ện tích ≤70 m 2 | 70 m 2 < Diện tích ≤120 m 2 | Diện tích > 1 20 m 2 | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | Quận/huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự á n... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Biểu mẫu số 8a (tiếp theo)
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệ u thử a đấ t | Về xây dựng nhà ở thương mại | | | | | | | | | Về sử dụng đất và xây dựng nhà ở xã hội (nếu có) | | | | | | | | | | | | Về xây dựng văn phòng | | | Về xây dựng mặt bằng thương mại dịch vụ | | | Danh mục công trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Nhà riêng l ẻ | | | | | | | | | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã GPMB ( h a) | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha) | Số lượng căn nhà/ căn hộ theo thiết kế (căn) | Nhà chung cư | | | | Nhà riêng lẻ | | | | Ước tính chi ph í đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích văn phòng đã xây thô (m 2 ) | Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m 2 ) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã xây thô (m 2 ) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m 2 ) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | |
| | | | | Đ ã xây thô | | | | Đã hoàn thiện | | | | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | | | | Đ ã x â y thô | | Đã ho à n thiện | | Đã xây th ô | | Đ ã hoàn thiện | | | | | | | | | |
| | | | | Số lư ợ ng nhà (căn) | | Diện tích sàn (m 2 ) | | Số lư ợ ng n hà (căn) | | Diện tích sàn (m 2 ) | | | | | | S ố l ượng (căn) | Diện tích (m 2 ) | S ố l ượng (căn) | Diện tích (m 2 ) | S ố l ượng (căn) | Diện tích (m 2 ) | S ố l ượng (căn) | Diện tích (m 2 ) | | | | | | | | |
| | | | | Nhà liền kề | Biệt thự | Nhà liền kề | Biệt thự | Nhà liền kề | Biệt thự | Nhà liền kề | Biệt thự | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | (44) | (45) | (46) | (47) | (48) | (49) | (50) |
| I | Quận/ huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | D ự á n ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | D ự á n ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/ huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu giải phóng mặt bằng.
- Chủ đầu tư cấp 1 phải báo cáo cả các số liệu do chủ đầu tư thứ cấp thực hiện (nếu có). Chủ đầu tư thứ cấp có trách nhiệm cung cấp số liệu thực hiện cho chủ đầu tư cấp 1 theo biểu mẫu này.
- Cột (7) = cột (10)+cột (13)+cột (24)+cột (33)+cột (45)+cột (48)+cột (51).
- Cột (52): Ghi rõ số lượng trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế... (ví dụ: 01 trường tiểu học, 02 trung tâm y tế, 03 chợ...).
Biểu mẫu số 8b
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)
Thời điểm báo cáo: Quý……năm……
| TT | Tên dự án | Địa điểm | S ố hiệu thửa đ ấ t | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Quy mô theo thiết kế được duyệt | | Về xây dựng công trình | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | Diện tích sàn văn phòng cho thuê (m 2 ) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m 2 ) | Thời điểm khởi công (tháng/ năm) | Thời điểm xây dựng xong móng (ngày/ tháng/ năm) | Khối lượng văn phòng hoàn thành | | | Khối lượng mặt bằng thương mại, dịch vụ hoàn thành | | |
| | | | | | | | | | Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thành xây dựng phần thô (m 2 ) | Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thiện (m 2 ) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thành xây dựng phần thô (m 2 ) | Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m 2 ) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Quận/huyện … | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện ... | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Biểu mẫu số 8c
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Thời điểm báo cáo: Quý……năm……
| TT | Tên dự án | Đ ị a điểm | S ố hiệu thửa đ ấ t | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha) | Về giải phóng mặt bằng | | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | | | | Về xây dựng nhà ở công nhân (nếu có) | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Thời điểm khởi công (tháng /năm) | Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Diện tích đất chưa hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Theo thiết kế | | Thực tế thực hiện | | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) |
| | | | | | | | | | | | | | Diện tích sà n (m 2 ) | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Diện tích sàn hoàn thành xây thô (m 2 ) | Diện tích sàn đã hoàn thành (m 2 ) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Quận/huy ệ n:... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự á n... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Quận/huyện:... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Biểu mẫu số 8d
Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):……………………..
Địa chỉ, điện thoại:…………………………
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………..
BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)
Thời điểm báo cáo: Quý……năm……
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Số hiệu thửa đấ t | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Tổng diện tích đất theo quy hoạch được duyệt (ha) | Số lượng phòng, căn hộ theo thiết kế được duyệt (căn) | Về giải phóng mặt bằng | | Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật | | Về xây dựng công trình | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Diện tích đất đã xây dựng (m 2 ) | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Căn nhà/căn hộ đã xây dựng xong | | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) | Phòng khách sạn đã xây dựng xong | | Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng) |
| | | | | | | | | | | | | Số lượng căn nhà/ căn hộ (căn) | Diện tích sàn (m 2 ) | | Số lượng phòng khách sạn (phòng) | Diện tích s à n (m 2 ) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | Quận/huyện:... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I I | Quận/huyện:... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.
Biểu mẫu số 9
Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường…………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ
Kỳ báo cáo: Quý…..năm…….
| TT | Quận/huyện | Số lượng giấy chứng nhận đã cấp trong quý báo cáo | | | Trong đó: Số lượng cấp giấy chứng nhận chuyển dịch quyền sử dụng đất và sở hữu nhà | | |
|||||||||
| | | Đất nền | Nhà ở riêng l ẻ | Căn hộ chung cư | Đất nền | Nhà ở riêng lẻ | Căn hộ chung cư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 10
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện)………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ NHÀ CHUNG CƯ
Kỳ báo cáo: 6 tháng……năm……..
| TT | Tên t òa nhà | Địa chỉ | Số hiệu thửa đất | S ố lượng căn hộ | Số hộ dân đã sinh sống | Hình thức quản lý | | | Đơn vị quản lý | Ngày thành lập và quyết định công nhận ban quản trị |
||||||||||||
| | | | | | | Chủ đầu tư quản lý | Chủ sở hữu tự quản lý | Thuê đơn vị quản lý | | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thành lập ban quản trị: Báo cáo thường kỳ.
- Trường hợp đã thành lập Ban quản trị: Chỉ báo cáo khi có sự thay đổi thông tin về hình thức quản lý, đơn vị quản lý.
Biểu mẫu số 11
Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường.……………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ SỬ DỤNG ĐẤT Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Thời điểm báo cáo: Tháng 6/tháng 12 năm……
| TT | Qu ậ n/huy ệ n | Cơ cấu sử dụng đất ở theo quy hoạch được duyệt (ha) | | | | | | Cơ cấu sử dụng đất ở đã thực hiện xây dựng (ha) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng diện tích đất ở theo quy hoạch | Trong đó | | | | | Tổng diện tích đất ở đã xây dựng | Trong đó | | | | |
| | | | Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội | Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Diện tích đất khác | | Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại | Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội | Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư | Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Diện tích đất khác |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết kỳ báo cáo.
Biểu mẫu số 12
Đơn vị báo cáo: Cục Thuế.……………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP NGÂN SÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: 6 tháng……/năm……..
| TT | Quận/ huyện | Trong quý báo cáo (tỷ đồng) | | | | | | Lũy kế tính từ đầu năm đến hết quý báo cáo (tỷ đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Tiền sử dụng đất | Tiền thuê đất | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thuế từ chuyển nhượng bất động sản | Lệ phí trước bạ nhà đất | Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | Tiền sử dụng đất | Tiền thuê đất | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Thuế từ chuyển nhượng bất động sản | Lệ phí trước bạ nhà đất | Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 13
Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư.……………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: 6 tháng……/năm……
| TT | Tổng số doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản | Số lượng doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh | | | | | |
|||||||||
| | | Đầu tư xây dựng, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản | | | Dịch vụ môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản | | |
| | | Đ ă ng ký m ớ i trong kỳ | Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Đăng ký m ớ i trong kỳ | Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ | Lũy kế đến kỳ báo cáo |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 14
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):.……………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm…….
| TT | Khu vực | Tổng số lượng nhà ở | | | | | | Số lượng nhà ở xã hội | | | | | | Nhà ở cho thuê | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | Căn hộ chung cư | | Nhà ở ri ê ng lẻ | | T ổ ng cộng | | Căn hộ chung cư | | Nhà ở riêng lẻ | | Tổng cộng | | Nhà ở thương mại cho thuê | | Nhà ở xã hội cho thuê | | Tổng cộng | |
| | | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (3)+(5) | (8) = (4)+(6) | (9) | (10) | (1 1) | (12) | (13) = (9)+( 1 1) | (14) = (10)+(12) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) = (15)+( 1 7) | (20) = (16)+(18) |
| 1 | Đô thị | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nông thôn | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 15
Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):.……………………………..
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng…………….……………..
TỔNG HỢP NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ XÂY DỰNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo: Năm…….
| TT | Khu vực | Nhà ở kiên cố (căn) | Nhà ở bán kiên cố (căn) | Nhà ở thiếu kiên cố (căn) | Nhà đ ơ n sơ (căn) |
|||||||
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đô thị | | | | |
| 2 | Nông thôn | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Biểu mẫu số 16
Đơn vị báo cáo (các Bộ, cơ quan ngang Bộ):……………………
Nơi nhận báo cáo: Bộ Xây dựng………………………..
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Kỳ báo cáo: Năm…….
| TT | Tên đơn vị | Nhà thuê làm nhà công vụ | | | | | | Nhà công vụ thuộc sở hữu nhà nước | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Biệt thự, nhà liền kề | | Căn hộ chung cư | | Nhà khác | | Biệt thự, nhà liền kề | | Căn hộ chung cư | | Nhà khác | |
| | | (c ă n) | (m 2 ) | (c ă n) | (m 2 ) | (c ă n) | (m 2 ) | (cái) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) | (căn) | (m 2 ) |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú: Cột (2): Các đơn vị trực thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Biểu mẫu số 17
Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước N ơ i nhận báo cáo: Bộ Xây dựng | Số liệu được tổng hợp theo quý Thời hạn cung cấp thông tin: Trước ngày 15/4; 15/7, 15/10, 15/01 năm sau
TỔNG HỢP VỀ DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN
Kỳ báo cáo: Quý……năm………
| TT | Tỉnh/thành phố | Tổng dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản (tỷ đồng) | Trong đó | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | Dư nợ tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, dự án phát triển nhà ở (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án văn phòng (cao ốc) cho thuê (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với các dự án khách sạn (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với cho vay xây dựng, sửa chữa mua nhà để bán, cho thuê (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với cho vay mua quyền sử dụng đất (tỷ đồng) | Dư nợ tín dụng đối với đầu tư kinh doanh bất động sản khác (tỷ đồng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BI Ể U (Ký, ghi rõ họ và tên) Số điện thoại: ………. Email:... .................... | Ngày ….. tháng …….. năm …… THỦ TRƯỞNG Đ Ơ N VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu)
Ghi chú: Số liệu được tổng hợp tại thời điểm kết thúc quý báo cáo.