Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân Tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH, VPQH, VPCP ( I , II ), Ban CTĐB; - Cục Kiểm tra văn b ả n (BTP); - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - TT/TU, UBND Tỉnh ; - Đoàn ĐBQH Tỉnh, UBKTTU; - Các Đại biểu HĐND Tỉnh; - Sở, ban ngành, đoàn thể Tỉnh ; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Đoàn Quốc Cường
PHỤ LỤC SỐ 1 - HĐND
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | N ộ i dung | Dự toán năm 2016 |
||||
| A | Tổng thu ngân sách nhà n ướ c trên đ ị a bàn (I+II) | 4,835,700 |
| I | Thu nội địa | 4,535,700 |
| II | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 300,000 |
| B | Thu ngân sách địa phương (I+2b-2b 1 +II+III) | 8,730,076 |
| I | Các khoản thu cân đối N S ĐP ( 1 +2a+2b 1 +3) | 7,269,226 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương (N S ĐP) hưởng theo phân cấp | 4 , 452 , 790 |
| a | Các khoản thu N S ĐP hưởng 100 % | 793 , 000 |
| b | Các khoản thu phân chia N S ĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 3,659,790 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách trung ương | 3,232,836 |
| a | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 |
| b | Bổ sung có mục tiêu | 2,058,68 4 |
| b1 | Trong đó bổ sung tiền lương tăng thêm và đ ả m bảo nhiệm vụ chi | 1,297,83 4 |
| 3 | Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu | 344,45 0 |
| II | Thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
| C | Chi ngân sách đ ị a p hương ( I +II+II I) | 8,730,076 |
| I | Chi cân đối ngân sách địa ph ươ n g | 7,269,226 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1 , 246 , 800 |
| | Trong đó: | |
| | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 249,000 |
| | Chi khoa học và công nghệ | |
| 2 | Chi thường xuyên | 5,862,166 |
| | Trong đó: | |
| | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 2,556,940 |
| | Chi khoa học và công nghệ | 26,000 |
| 3 | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 2,000 |
| 4 | Dự phòng ngân sách | 158,260 |
| II | Chi các chương trình từ nguồn bổ sung có mục tiêu của N S TW | 760,850 |
| 1 | Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia | 53,674 |
| 2 | Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ quan trọng (kinh phí xây dựng cơ bản) | 585,920 |
| 3 | Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ quan trọng (kinh phí sự nghiệp) | 121 , 256 |
| III | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
PHỤ LỤC SỐ 2 - HĐND
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| S ố TT | Nội dung | Dự toán năm 2016 |
||||
| | Nguồn thu n g ân sách cấ p Tỉnh | 7,499,611 |
| I | Thu n g ân sách cấ p Tỉnh hưởng theo phân cấp | 3,261,585 |
| 1 | Các khoản thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng 100 % | 129,970 |
| 2 | Các khoản thu phân chia N S ĐP hưởng theo tỷ lệ ph ầ n trăm (%) | 3,131,615 |
| II | Bổ sung từ n g ân sách trun g ương | 3,232,836 |
| 1 | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,058,684 |
| III | Thu ch uy ể n ngu ồ n làm lương | 305,190 |
| I II | Thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
| B | Chi ngân sách cấp Tỉnh | 7,499,611 |
| I | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Tỉnh theo phân cấp | 2,698,695 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 530,800 |
| | Trong đó: Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 105,000 |
| | Chi khoa học và công nghệ | 0 |
| 2 | Chi th ườ n g xuyên | 2,077,625 |
| 2.1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 364,900 |
| 2.2 | Chi sự nghiệp hoạt động môi trường | 29,741 |
| 2.3 | Chi sự nghiệp văn xã | 1,196,345 |
| a | Chi sự nghiệp khoa học & công nghệ | 23,800 |
| b | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 524 , 405 |
| c | Chi sự nghiệp y tế | 540,312 |
| d | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 38,628 |
| e | Ch i sự nghiệp phát thanh truyền hình | 4 , 40 0 |
| f | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 16,000 |
| g | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội | 48 , 800 |
| 2.4 | Chi quản lý hành chánh | 393,496 |
| 2.5 | Chi an ninh - quốc phòng | 81,874 |
| a | An ninh | 24,984 |
| b | Quốc phòng | 50,668 |
| c | Biên phòng | 6,222 |
| 2.6 | Chi khác ngân sách | 11,269 |
| 3 | Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính | 2,000 |
| 4 | Dự phòng ngân sách | 88,270 |
| II | Chi từ n g uồn N S TW bổ sung có mục tiêu | 760,850 |
| III | Chi bổ sung cho ngân sách h uy ệ n, th ị xã, thành phố thuộc tỉnh | 3,340,066 |
| 1 | Bổ sung cân đ ố i ngân sách | 1,153,620 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,186,446 |
| IV | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
PHỤ LỤC SỐ 3 - HĐND
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| S ố TT | Nội dung | Dự toán năm 2016 |
||||
| A | Tổn g thu ngân sách nhà nước trên đị a bàn (I+II) | 4,835,700 |
| I | Thu nội địa | 4,535,700 |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp quốc doanh Trung ương quản lý | 175,000 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp quốc doanh địa phương quản lý | 380,000 |
| 3 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 80,000 |
| 4 | Thu t ừ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 710,000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 132,700 |
| 6 | Thuế nhà đất/Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 8,000 |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 320,000 |
| 8 | Thu thu ế bảo vệ môi trường | 2,053,000 |
| 9 | Thu phí, lệ phí | 140 ,0 00 |
| 10 | Ti ề n sử dụng đất | 35 0,000 |
| 11 | Thu ti ề n thuê đất , thuê mặt nước | 29,000 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 143,000 |
| 13 | Thu tại xã, phường, thị trấn | 15,000 |
| II | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 30 0,000 |
| B | Thu ch uy ển nguồn làm Iương từ nguồn tăn g thu | 34 4,450 |
| C | Thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
| | Tổng thu n g ân sách địa phương (I+II+III+IV) | 8 , 730,076 |
| I | Thu N S ĐP hưởng theo phân cấp | 4,452,790 |
| 1 | Các khoản thu 100 % | 793,000 |
| 2 | Thu phân chia theo tỷ lệ ph ầ n trăm (%) | 3,659,790 |
| II | Thu bổ sung từ N S TW | 3,232,836 |
| 1 | Bổ sung cân đối ngân sách | 1,174,152 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 2,058 , 684 |
| III | Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu các năm trước | 344,450 |
| IV | Thu xổ số kiến thiết | 700,000 |
PHỤ LỤC SỐ 4 - HĐND
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| S ố TT | Nội dung | D ự toán năm 2016 | | |
||||||
| | | Tổng số | Chia ra | |
| | | | Ngân sách cấp Tỉnh (1) | Ngân sách huyện, thị xã, thành phố |
| | Tổng chi ngân sách địa phương | 8,730,076 | 4,159,545 | 4,570,531 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 1,246,800 | 530,800 | 716,000 |
| | Trong đó: | | | |
| - | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 249,000 | 105,000 | 1 44,000 |
| - | Chi khoa học và công nghệ | 0 | 0 | 0 |
| a | Chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước | 895,000 | 505,000 | 390 , 000 |
| b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 350,000 | 24,000 | 326,000 |
| c | Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,800 | 1,800 | 0 |
| II | Chi thường xuyên (2) | 5,862,166 | 2,077,625 | 3,784,541 |
| | Trong đó: | | | |
| a | Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo và dạy nghề | 2,556,940 | 524 , 405 | 2 , 032 , 535 |
| b | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 26,000 | 23 , 800 | 2 , 200 |
| c | Chi hoạt động sự nghiệp môi trường | 66,041 | 29 , 741 | 36,300 |
| III | Chi bổ sun g Q uỹ d ự trữ tài chính | 2,000 | 2,000 | 0 |
| IV | Dự phòng ngân sách | 158,260 | 88,270 | 69,990 |
| V | Chi từ nguồn n g ân sách trung ương bổ sung có m ụ c tiêu | 760,850 | 760,850 | 0 |
| VI | Chi đầu tư từ n g uồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 0 |
Ghi chú:
(1)- Dự toán chi ngân sách cấp Tỉnh chưa kể chi bổ sung cho ngân sách huyện: 3,340,066 triệu đồng.
Bao gồm:
* Thu bổ sung cân đối ngân sách: 1,153,620 triệu đồng.
* Thu bổ sung kinh phí bù miễn thu TLP, nông thôn mới 268,167 triệu đồng.
* Thu mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương) 299,435 triệu đồng.
* Thu bổ sung tiền lương tăng thêm theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng: 1,039,515 triệu đồng.
* Hỗ trợ bù giảm thu, bù mặt bằng chi 579,329 triệu đồng.
* Thu bổ sung có mục tiêu đầu tư từ nguồn vốn XDCB TT của Tỉnh: 0 triệu đồng.
* Thu bổ sung có mục tiêu đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết: 0 triệu đồng.
* Thu bổ sung có mục tiêu đầu tư từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu 0 triệu đồng.
(2)- Dự toán chi thường xuyên đã bao gồm toàn bộ nhu cầu tiền lương theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng.