法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc sửa đổi Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu
11/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành
11 tháng 12, 2015
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI Đ Ồ NG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S ố: 11 /2015/NQ-HĐND | Bạc Liê u , ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 10/2014/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12 VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thống nhất sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi Điều 1 Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1: tổng thu cân đối ngân sách cấp tỉnh 3.092.156 triệu đồng (Ba ngàn, không trăm chín mươi hai tỷ, một trăm năm mươi sáu triệu đồng), chiếm 85,34% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương; tổng thu cân đối ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là 531.220 triệu đồng (năm trăm ba mươi mốt tỷ, hai trăm hai mươi triệu đồng), chiếm 14,66% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương.

2. Sửa đổi Khoản 2: tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố là 1.308.597 triệu đồng) là 1.783.559 triệu đồng, chiếm 49,22% trong tổng chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là: 1.839.817 triệu đồng, chiếm 50,78% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.

3. Sửa đổi Khoản 3: đối với nguồn thu từ xổ số kiến thiết (quản lý qua ngân sách Nhà nước cấp tỉnh) là 800.000 triệu đồng, ngân sách tỉnh quản lý chi là 717.888 triệu đồng; chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp huyện (ngân sách cấp huyện chi) là 82.112 triệu đồng.

(Đính kèm biểu số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9a, 9b, 10)

Điều 2Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

Điều 3Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

Nơi nhận: - U BTVQH (báo cáo); - Chính phủ (báo cáo); - Bộ Tài chính (báo cáo); - Cục kiểm tra VB QPPL - BTP (kiểm tra); - Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo); - TT. HĐND, UBND, UBMTT Q VN t ỉ nh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - TAND, VKSND t ỉ nh; - S ở Tài chính, Sở KH và ĐT; - Sở Tư pháp (rà soát); - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thà nh phố; - Trung tâm Công báo - Tin học; - Lưu (NH). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thanh Hùng

Biểu số: 01

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bạc Liêu)

ĐVT: triệu đồng

| STT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU | TỔNG CỘNG | | VĂN PHÒNG CỤC | | CỘNG HUYỆN, TP | | TP BẠC LIÊU | | HUYỆN HÒA BÌNH | | HUYỆN GIÁ RAI | | HUYỆN ĐÔNG HẢI | | HUYỆN PHƯỚC LONG | | HUYỆN HỒNG DÂN | | HUYỆN VĨNH LỢI | |

|||||||||||||||||||||||

| | | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 | DT NĂM 2014 | DỰ TOÁN NĂM 2015 |

| I | T ổng thu NSNN | 1 , 260 , 000 | 1 , 206 , 823 | 577 ,000 | 650,823 | 683,000 | 556,000 | 214,000 | 215 , 000 | 49 , 000 | 33 ,000 | 22 2,000 | 115,000 | 83,000 | 89,500 | 62, 000 | 39,500 | 26,500 | 27 ,000 | 26,500 | 27 , 000 |

| 1 | Khu vực DNNN trung ương | 47 , 000 | 64 , 000 | 47 , 000 | 64,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |

| | Thu ế thu nh ậ p d o anh nghi ệ p | 320 | 500 | 320 | 500 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thu ế gi á trị gia t ă ng | 4 6,520 | 63,200 | 46,520 | 63,200 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thu ế t iêu thụ đặc bi ệt | | | | | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thu ế môn bài | 142 | 150 | 142 | 150 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thu kh ác | 18 | 150 | 18 | 150 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Khu v ự c DNNN Đ ị a phương | 304,000 | 245,000 | 304,000 | 245,000 | - | - | - | - - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |

| | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11,500 | 11 , 000 | 11,500 | 11,000 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thuế giá trị gia tăng Thuế tiêu thụ đặc biệt Thu ế m ô n bài | 71 , 590 219,000 80 | 41,505 191,000 95 | 71,590 219,000 80 | 41,505 191,000 95 | - - - | - - - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thuế tài nguyên | 1,500 | 1 , 300 | 1 , 500 | 1 , 300 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | Thu khác | 330 | 100 | 330 | 100 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Khu vực DN c ó v ố n ĐTNN | 6,500 | 10,000 | 6,500 | 10,000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |

| | Thu ế thu nh ậ p doanh nghi ệ p | 5,800 | 9 , 500 | 5 , 800 | 9,500 | - | - | | | | | | - | | | | | | | | |

| | Thu ế gi á trị g i a t ă ng | 573 | 373 | 573 | 373 | - | - | | | | | | - | | | | | | | | |

| | Thu ế môn bài | 27 | 27 | 27 | 27 | - | - | | | | | | - | | | | | | | | |

| | Thu kh á c | 100 | 100 | 100 | 100 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 | Thu ế CTN DV ngo à i quốc doanh | 529,230 | 437,400 | 14,615 | 75,000 | 514,615 | 362,400 | 132,250 | 129,480 | 35,095 | 16,970 | 197,390 | 90,090 | 70,090 | 85,750 | 52,330 | 16,150 | 10,210 | 9,300 | 17,250 | 14,660 |

| | Thu ế thu nhập d o anh nghiệp | 43,000 | 45,000 | 3,300 | 4,290 | 39,700 | 40 , 710 | 21,000 | 22,000 | 2,500 | 2,000 | 8,000 | 10,000 | 1,000 | 1,500 | 2,600 | 1,510 | 1,400 | 900 | 3,200 | 2,800 |

| | Thu ế tài nguy ê n | 1 , 200 | 1 , 300 | | | 1,200 | 1,300 | 400 | 350 | 120 | 140 | 250 | 220 | 120 | 270 | 180 | 200 | 55 | 35 | 75 | 85 |

| | Thu ế giá trị gia t ă ng Thuế t iêu thụ đặc biệt | 474,495 835 | 380,400 700 | 10,940 70 | 70,310 50 | 463,555 765 | 310,090 650 | 106,440 680 | 103,035 560 | 31,565 65 | 13,885 65 | 187,330 10 | 77,745 10 | 67,960 | 82,975 | 48 , 760 | 13,550 | 8,145 | 7,795 | 13,355 10 | 11,105 15 |

| | Thu ế môn b à i | 7 , 700 | 8,000 | 105 | 100 | 7,595 | 7,900 | 2,730 | 2,835 | 735 | 805 | 1 , 640 | 1 , 665 | 810 | 840 | 62 0 | 670 | 550 | 550 | 510 | 535 |

| | Thu kh á c | 2 , 000 | 2 , 000 | 200 | 250 | 1,800 | 1,750 | 1 , 000 | 700 | 110 | 75 | 160 | 450 | 200 | 165 | 170 | 220 | 60 | 20 | 100 | 120 |

| 5 | Thuế thu nh ậ p + CQ chuy ể n qua | 145,000 | 160,000 | 105,400 | 116,100 | 39,600 | 43,900 | 21,000 | 22,000 | 4 , 200 | 4 , 400 | 4,500 | 5,000 | 2,700 | 3,500 | 2,600 | 2,800 | 1,600 | 2,400 | 3 , 000 | 3,800 |

| 6 | Thu ế SDĐ đấ t nông nghiệp | 410 | 360 | | | 410 | 160 | | | 10 | 10 | 50 | 50 | 350 | 300 | - | - | | | | |

| 7 | Thu ti ề n cấp quy ề n s ử d ụ ng đất | 40,000 | 78,823 | 1,400 | 38 , 823 | 38,600 | 4 0,000 | 18,500 | 12 , 500 | 800 | 500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 1,000 | 1,000 | 12,000 | 10,000 | 10,000 | 1 , 300 | 5 00 |

| 8 | Thu ế nhà đấ t/ thu ế SDĐPNN | 1,860 | 1,880 | - | . | 1,860 | 1, 8 80 | 1,400 | 1,500 | 80 | 50 | 190 | 190 | 30 | 30 | 20 | 20 | 40 | 40 | 100 | 50 |

| 9 | Thu ti ề n cho thuê đất | 3,000 | 4,260 | 2,420 | 2,960 | 580 | 1,300 | 500 | 1,300 | | - | 50 | - | 30 | - | | | | | | |

| 10 | Thu ti ề n thuê nhà, bán nhà | 2,000 | 600 | 1,96 5 | 600 | 35 | - | | | 15 | - | 20 | - | | | | | | | | |

| 11 | Thu l ệ ph í trước b ạ | 52,000 | 55,000 | 400 | 800 | 5 1,600 | 54,200 | 29,600 | 26,500 | 4,200 | 4,300 | 4 ,200 | 8,500 | 2,400 | 3,500 | 2,600 | 4,400 | 2,300 | 2,600 | 2,300 | 4,400 |

| 12 | Thu phí và lệ phí | 14,500 | 15,500 | 7,250 | 7,660 | 7,250 | 7,840 | 1,500 | 1,500 | 600 | 750 | 1,600 | 1,300 | 900 | 1,600 | 950 | 900 | 950 | 1,000 | 750 | 790 |

| | Trong đó : - Ph í TW | - | 100 | | 100 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | | | | - | - | - | - |

| | - t ỉ nh, huyện - Ph í x ã , phường, TT | 14,500 - | 15,400 - | 7,2 50 | 7,560 | 7,250 - | 7,840 - | 1,500 | 1, 5 00 | 600 | 750 | 1,600 | 1,300 | 900 | 1,600 | 950 | 900 | 950 | 1,000 | 750 | 790 |

| 13 | Thu ế BVMT | 70,000 | 70,000 | 70,000 | 70,000 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14 | Thu khác ngân sách | 40 , 000 | 61,000 | 16,050 | 19, 8 80 | 23,950 | 41,120 | 8 ,500 | 20,000 | 3 , 500 | 5,500 | 5,200 | 5,500 | 2,500 | 3,300 | 1,700 | 3,000 | 1 , 100 | 1,320 | 1,450 | 2,500 |

| | - Thu ph ạt ATGT - T hu kh á c (062 . 99 ; 067 . 02; 068) | 26,000 - | 50,000 - | 8,100 | 14,600 | 1 7 , 900 - | 35,400 - | 7,500 | 19 , 000 | 2,800 | 5,000 | 3 , 500 | 3,420 | 1 , 400 | 2,420 | 1,200 | 2,660 | 500 | 900 | 1 , 000 | 2 , 000 |

| 15 | Thu c ố đ ị nh t ạ i x ã | 4,500 | 3,000 | | | 4,500 | 3,000 | 750 | 220 | 500 | 520 | 1,300 | 870 | 500 | 520 | 800 | 230 | 300 | 340 | 350 | 300 |

| | PH Ầ N THU CÂN ĐỐI | 4,135 , 420 | 4,483,376 | 3 , 365,890 | 3, 8 55,444 | 1,817,361 | #REF! | 279,545 | #REF! | 230,157 | #REF! | 300,453 | # REF! | 264,391 | #REF! | 285,245 | #REF! | 235 , 337 | # REF ! | 222,234 | #REF! |

| A | Ngu ồ n thu được để lại theo phân cấp | 1 , 241,682 | 1,171,473 | 571,212 | 640,253 | 670,470 | 531,220 | 208,750 | 201,700 | 47,040 | 29,500 | 219,550 | 112,606 | 82,020 | 97, 8 06 | 61,160 | 37,638 | 26,150 | 26,370 | 25,800 | 25,600 |

| | - T ă ng thu DT 2015 so DT 2014 (không kể ti ền sử d ụ ng đ ấ t) | 67 , 402 | (109 , 032) | 45 , 282 | 31,618 | 22 , 120 | (140,650) | (5 , 700) | (1,050) | (900) | (17 , 240) | 14,500 | (106,944) | 11,100 | 18,286 | 800 | (34,522) | 100 | 220 | 2,220 | 600 |

| 1 | Ngu ồ n phân chia tr o ng đó: thu phạt ATGT | 1 , 09 8 ,763 7,800 | 990,278 15 , 000 | 455,523 2 , 430 | 485,268 4,380 | 643,240 5,370 | 505,010 10,620 | 201,770 2, 250 | 195,445 5,700 | 44,380 840 | 26,850 1,500 | 213 , 130 1,050 | 106,241 1,026 | 78,510 420 | 93,801 726 | 58,120 360 | 35,278 798 | 23,690 1 50 | 24,040 270 | 23 , 640 300 | 23,355 600 |

| 2 B | Nguồn h ưở ng 100% Thu chuy ể n nguồn làm lương | 142,919 66 , 896 | 181 , 195 - | 115,689 66 , 896 | 154 , 985 - | 27,230 | 26,210 - | 6,980 | 6,255 | 2 , 660 | 2,650 | 6, 420 | 6 , 365 | 3,510 | 4,005 | 3,040 | 2 , 360 | 2,460 | 2,330 | 2 , 160 | 2,245 |

| C | Bổ sung t ừ ngân sách c ấ p trên | 1,987,842 | 2 , 451,903 | 1,987,842 | 2 , 451,903 | 516,129 | # REF ! | 59,405 | #REF! | 173,717 | #REF! | 65 , 053 | #REF! | 166,281 | # REF ! | 200,555 | #REF! | 200,587 | # REF ! | 189,334 | #REF! |

| I | B ổ sung c â n đối trong thời k ỳ ổn định | 1,08 8 ,811 | 1,088 , 811 | 1,088,811 | 1 , 088,811 | 516,129 | 516 , 129 | 9,132 | 9,132 | 83 , 178 | 83 , 178 | 36 , 612 | 36,612 | 91,274 | 91,274 | 87,942 | 87,942 | 107,923 | 107,923 | 100,068 | 100,068 |

| II | B ổ sung tăng nhiệm vụ chi n ă m 2014 | 899,031 | - | 899,031 | - | | 538,803 | 50,273 | 50,273 | 90,539 | 90,539 | 28 , 441 | 28 , 441 | 75,007 | 75,007 | 112,613 | 112,613 | 92,664 | 92 , 664 | 89,266 | 89 , 266 |

| III | B ổ sung tă ng năm 2015 | | 1,363,092 | | 1,363,092 | | # REF! | | # REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! |

| | Bù hụt dự t o á n t hu | | | | | | 159,756 | | 1,050 | | 17,240 | | 106,944 | | - | | 34,522 | | - | | - |

| | T ă ng t h ê m nhiệm vụ ch i | | | | | | # REF! | | # REF! | | # REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! | | #REF! |

| D | Bổ sung thực hiện CTDA nhiệm vụ khác | - | | | | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

| E | Bổ sung từ nguồn QL QNS | 8 40,000 | 860,000 | 748,040 | 777,888 | 91,960 | 82,112 | 11,390 | 19,496 | 9,400 | 2,700 | 15,850 | 5,490 | 16,090 | 4,590 | 23 , 530 | 34,330 | 8,600 | 10 , 097 | 7,100 | 5,410 |

| | - Thu X ổ s ố k iến thiết | 70 0 ,000 | 800 , 000 | 608,040 | 717 ,888 | 91 , 960 | 82,112 | 11,390 | 19 , 4 96 | 9,400 | 2 , 700 | 1 5, 8 50 | 5,490 | 16,090 | 4 , 590 | 23 , 530 | 34,330 | 8,600 | 10,097 | 7 ,100 | 5,410 |

| | - Thu p hạ t khác | 140,000 | 60,000 | 140,000 | 60 , 000 | - | - | | | | | | | | | | | | | | |

Biểu số 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI | DT 2014 | DỰ TOÁN 2015 | Ngân sách Tỉnh quản lý | Giao huyện, T.phố | | | | Thành phố Bạc Liêu | | | | Huyện Hòa Bình | | | | Thị xã Giá Rai | | | | Huyện Đông Hải | | | | Huyện Phước Long | | | | Huyện H ồng Dân | | | | Huyện Vĩnh Lợi | | | |

||||||||||||||||||||||||||||||||||||||

| | | | | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | | DT 2014 | D.TOÁN 2015 | Trong đó | |

| | | | | | | | T.Phố | Cấp xã | | | T.Phố | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã | | | Huyện | Cấp xã |

| A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,623,376 | 1,783,559 | 1,725,401 | 1,839,817 | 1,619,094 | 220,723 | 268,154 | 307,035 | 274,559 | 32,476 | 220,757 | 234,563 | 205,541 | 29,022 | 284,603 | 293,821 | 260,914 | 32,907 | 248,301 | 266,386 | 229,331 | 37,055 | 261,715 | 269,377 | 240,442 | 28,935 | 226,737 | 243,375 | 212,868 | 30,507 | 215,134 | 225,259 | 195,439 | 29,821 |

| I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 274,123 | 130,537 | 133,300 | 143,586 | 143,586 | - | 24,399 | 34,563 | 34,563 | - | 14,760 | 15,460 | 15,460 | - | 22,708 | 20,708 | 20,708 | - | 19,098 | 19,598 | 19,598 | - | 23,959 | 23,881 | 23,881 | - | 15,040 | 15,540 | 15,540 | - | 13,336 | 13,836 | 13,838 | - |

| 1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,801 | 94,700 | 82,499 | 82,499 | - | 5,899 | 12,399 | 12,399 | | 13,960 | 14,460 | 14,460 | | 19,208 | 16,708 | 16,708 | | 15,598 | 18,098 | 18,098 | | 22,959 | 2,958 | 2,958 | | 5,040 | 5,040 | 5,040 | | 12,036 | 12,836 | 12,836 | |

| | Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 25,000 | 23,000 | 23,000 | - | 4,600 | 4,600 | 4,600 | | 2,700 | 2,700 | 2,700 | | 6,100 | 4,100 | 4,100 | | 3,600 | 3,600 | 3,600 | | 2,700 | 2,700 | 2,700 | | 2,800 | 2,800 | 2,800 | | 2,500 | 2,500 | 2,500 | |

| | - Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | - | - | - | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 78,823 | 17,736 | 38,600 | 61,087 | 61,087 | - | 18,500 | 22,164 | 22,164 | | 600 | 1,000 | 1,000 | | 3,500 | 4,000 | 4,000 | | 3,500 | 1,500 | 1,500 | | 1,000 | 20,923 | 20,923 | | 10,000 | 10,500 | 10,500 | | 1,300 | 1,000 | 1,000 | |

| II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | - | - | - | | - | - | - | | - | - | - | | - | - | - | | - | - | - | | - | - | - | | - | - | - | |

| III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 1,554,034 | 1,617,611 | 1,401,127 | 216,484 | 236,184 | 261,067 | 229,225 | 31,862 | 201,496 | 207,285 | 178,822 | 28,463 | 256,870 | 262,585 | 230,311 | 32,274 | 222,284 | 228,714 | 192,374 | 36,340 | 232,364 | 237,550 | 209,717 | 28,379 | 207,250 | 216,797 | 186,876 | 29,921 | 197,586 | 203,593 | 174,348 | 29,245 |

| | Trong đó: tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 9,919 | 9,919 | 8,317 | 1,602 | 1,476 | 1,476 | 1,250 | 226 | 1,366 | 1,366 | 1,159 | 207 | 1,484 | 1,484 | 1,240 | 244 | 1,478 | 1,478 | 1,204 | 274 | 1,365 | 1,365 | 1,152 | 213 | 1,427 | 1,427 | 1,201 | 226 | 1,323 | 1,323 | 1,111 | 212 |

| 1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 9,770 | - | - | - | - | - | - | | | - | - | | | - | - | | | | | | | - | - | | | - | - | | | - | - | | |

| 2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 82,008 | 98,744 | 85,944 | 12,800 | 27,581 | 39,851 | 37,851 | 2,000 | 7,657 | 8,157 | 6,557 | 1,600 | 15,000 | 15,500 | 13,500 | 2,000 | 8,200 | 8,700 | 6,500 | 2,200 | 8,100 | 8,600 | 7,000 | 1,600 | 7,800 | 8,300 | 6,500 | 1,800 | 7,400 | 9,636 | 8,036 | 1,600 |

| | Trong đó: Vốn duy tu CTPL | | | | 25,500 | 38,300 | 25,500 | 12,800 | 9,500 | 11,500 | 9,500 | 2,000 | 2,500 | 4,100 | 2,500 | 1,600 | 3,000 | 5,000 | 3,000 | 2,000 | 2,500 | 4,700 | 2,500 | 2,200 | 3,000 | 4,600 | 3,000 | 1,600 | 2,500 | 4,300 | 2,500 | 1,800 | 2,500 | 4,100 | 2,500 | 1,600 |

| 3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 17,124 | 17,124 | 17,124 | - | 9,242 | 9,242 | 9,242 | | 922 | 922 | 922 | | 3,154 | 3,154 | 3,154 | | 1,150 | 1,150 | 1,150 | | 1,009 | 1,009 | 1,009 | | 898 | 898 | 898 | | 749 | 749 | 749 | |

| 4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 260,141 | 821,637 | 852,388 | 852,388 | - | 112,490 | 119,606 | 119,606 | | 108,367 | 110,901 | 110,901 | | 137,197 | 140,342 | 140,342 | | 115,663 | 120,805 | 120,805 | | 130,657 | 133,540 | 133,540 | | 111,485 | 118,573 | 118,573 | | 105,788 | 108,621 | 108,621 | |

| | - Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 806,722 | 830,120 | 830,120 | - | 110,724 | 117,840 | 117,840 | | 106,079 | 107,579 | 107,579 | | 135,026 | 136,623 | 136,623 | | 113,473 | 117,627 | 117,627 | | 128,429 | 130,015 | 130,015 | | 109,379 | 115,328 | 115,328 | | 103,612 | 105,108 | 105,108 | |

| | + Theo định mức | | | | 741,487 | 761,049 | 761,049 | - | 100,483 | 107,038 | 107,038 | | 97,184 | 98,184 | 98,184 | | 124,542 | 125,542 | 125,542 | | 104,587 | 108,291 | 108,291 | | 119,218 | 120,218 | 120,218 | | 100,516 | 105,919 | 105,919 | | 94,857 | 95,857 | 95,857 | |

| | Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | | | | 65,235 | 69,071 | 69,071 | - | 10,241 | 10,802 | 10,802 | | 8,895 | 9,395 | 9,395 | | 10,484 | 11,081 | 11,081 | | 8,786 | 9,336 | 9,336 | | 9,211 | 9,797 | 9,797 | | 8,863 | 9,409 | 9,409 | | 8,755 | 9,251 | 9,251 | |

| | - Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 101,051 | 14,915 | 22,268 | 22,268 | - | 1,766 | 1,766 | 1,766 | | 2,278 | 3,322 | 3,322 | | 2,171 | 3,719 | 3,719 | | 2,190 | 3,178 | 3,178 | | 2,228 | 3,525 | 3,525 | | 2,106 | 3,245 | 3,245 | | 2,176 | 3,513 | 3,513 | |

| | - Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 144,573 | 146,111 | 146,111 | - | 13,468 | 13,565 | 13,565 | | 18,541 | 18,758 | 18,758 | | 30,448 | 30,645 | 30,645 | | 20,344 | 20,531 | 20,531 | | 25,150 | 25,366 | 25,366 | | 18,885 | 19,093 | 19,093 | | 17,837 | 18,053 | 18,053 | |

| 6 | Sự nghiệp khoa học công nghệ | 17,936 | 15,007 | 13,907 | 840 | 2,100 | 2,100 | - | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | | 120 | 300 | 300 | |

| 7 | Chi SN văn hóa - Thể thao - du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 11,329 | 11,329 | 9,256 | 2,073 | 2,032 | 2,032 | 1,795 | 237 | 1,566 | 1,566 | 1,230 | 326 | 1,523 | 1,523 | 1,267 | 256 | 1,639 | 1,639 | 1,311 | 328 | 1,515 | 1,515 | 1,215 | 300 | 1,618 | 1,518 | 1,273 | 345 | 1,446 | 1,446 | 1,165 | 281 |

| | Trong đó: KP hoạt động thư viện | | | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | - | | - | | | 250 | 250 | 250 | | 250 | 250 | 250 | | | - | | | 250 | 250 | 250 | | 250 | 250 | 250 | | 250 | 250 | 250 | |

| 8 | Chi SN phát thanh - truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 5,573 | 5,573 | 5,573 | - | 1,242 | 1,242 | 1,242 | | 722 | 722 | 722 | | 753 | 753 | 753 | | 703 | 703 | 703 | | 834 | 834 | 834 | | 698 | 698 | 698 | | 621 | 621 | 621 | |

| 9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 70,729 | 70,729 | 70,729 | - | 11,005 | 11,005 | 11,005 | | 8,913 | 8,913 | 8,913 | | 11,029 | 11,029 | 11,029 | | 12,152 | 12,152 | 12,152 | | 7,862 | 7,862 | 7,862 | | 10,414 | 10,414 | 10,414 | | 9,354 | 9,354 | 9,354 | |

| | Trong đó: - KP thiên tai | | | | 700 | 700 | 700 | - | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | | 100 | 100 | 100 | |

| | - Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | | | | 7,140 | 7,140 | 7,140 | - | 378 | 378 | 378 | | 938 | 938 | 938 | | 1,702 | 1,702 | 1,702 | | 1,035 | 1,035 | 1,035 | | 1,137 | 1,137 | 1,137 | | 831 | 831 | 831 | | 1,119 | 1,119 | 1,119 | |

| | - Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 42,149 | 42,149 | 42,149 | - | 7,500 | 7,500 | 7,500 | | 5,300 | 5,300 | 5,300 | | 6,500 | 6,500 | 6,500 | | 7,249 | 7,249 | 7,249 | | 4,000 | 4,000 | 4,000 | | 6,000 | 6,000 | 6,000 | | 5,600 | 5,600 | 5,600 | |

| | - KP hoạt động NĐ 13/CP | - | | | 715 | 715 | 715 | - | 104 | 104 | 104 | | 93 | 93 | 93 | | 110 | 110 | 110 | | 120 | 120 | 120 | | 93 | 93 | 93 | | 102 | 102 | 102 | | 93 | 93 | 93 | |

| | - Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 15,906 | 15,906 | 15,906 | - | 2,000 | 2,000 | 2,000 | | 2,000 | 2,000 | 2,000 | | 2,000 | 2,000 | 2,000 | | 3,000 | 3,000 | 3,000 | | 2,000 | 2,000 | 2,000 | | 2,906 | 2,906 | 2,906 | | 2,000 | 2,000 | 2,000 | |

| 10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 366,696 | 379,383 | 179,272 | 200,111 | 52,455 | 54,294 | 25,375 | 28,919 | 50,531 | 52,823 | 26,412 | 26,411 | 52,147 | 54,487 | 24,666 | 29,821 | 56,624 | 58,829 | 25,117 | 33,712 | 53,635 | 53,610 | 27,335 | 26,275 | 52,343 | 53,677 | 25,998 | 27,679 | 48,961 | 51,663 | 24,369 | 27,294 |

| | Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | | | 45,508 | 46,298 | 46,298 | - | 6,328 | 6,361 | 6,361 | | 6,938 | 6,946 | 6,946 | | 5,606 | 6,520 | 6,520 | | 6,457 | 6,696 | 6,696 | | 6,833 | 7,380 | 7,380 | | 6,390 | 6,421 | 6,421 | | 5,896 | 5,974 | 5,974 | |

| | + Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | | | 36,758 | 37,548 | 37,548 | - | 5,078 | 5,111 | 5,111 | | 5,688 | 5,696 | 5,696 | | 5,356 | 5,270 | 5,270 | | 5,207 | 5,446 | 5,446 | | 5,643 | 6,130 | 6,130 | | 5,140 | 5,171 | 5,171 | | 4,646 | 4,714 | 4,724 | |

| | + BS thực hiện chính sách đặc thù | | | | 8,750 | 8,750 | 8,750 | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | | 1,250 | 1,250 | 1,250 | |

| | - Đoàn thể | | | | 20,120 | 20,509 | 20,509 | - | 2,872 | 2,832 | 2,832 | - | 2,558 | 2,718 | 2,718 | - | 2,551 | 2,511 | 2,511 | - | 2,667 | 2,526 | 2,526 | - | 3,178 | 3,599 | 3,599 | - | 3,253 | 3,281 | 3,281 | - | 3,041 | 3,042 | 3,042 | - |

| | + Phân bổ theo tiêu chí định mức | | | | 20,120 | 20,509 | 20,509 | - | 2,872 | 2,832 | 2,832 | | 2,558 | 2,718 | 2,718 | | 2,551 | 2,511 | 2,511 | | 2,667 | 2,526 | 2,526 | | 3,178 | 3,599 | 3,599 | | 3,253 | 3,281 | 3,281 | | 3,041 | 3,042 | 3,042 | |

| | - QL NN | | | | 301,068 | 312,576 | 112,465 | 200,111 | 43,255 | 45,101 | 16,182 | 28,919 | 41,035 | 43,159 | 16,748 | 26,411 | 42,990 | 45,456 | 15,635 | 29,821 | 47,500 | 49,607 | 15,895 | 33,712 | 43,584 | 42,631 | 16,356 | 26,275 | 42,700 | 43,975 | 16,296 | 27,679 | 40,024 | 42,647 | 15,353 | 27,294 |

| | + Phân bổ theo tiêu chí định mức | | | | 270,457 | 282,028 | 84,873 | 197,155 | 38,447 | 40,339 | 11,854 | 28,485 | 37,008 | 39,152 | 13,121 | 26,031 | 38,414 | 40,817 | 11,438 | 29,379 | 42,619 | 44,748 | 11,534 | 33,214 | 39,543 | 38,614 | 12,735 | 25,879 | 38,401 | 39,704 | 12,437 | 27,267 | 36,025 | 38,654 | 11,754 | 26,900 |

| | + Tiêu chí xã | | | | 3,200 | 3,200 | 3,200 | - | 500 | 500 | 500 | | 400 | 400 | 400 | | 500 | 500 | 500 | | 550 | 550 | 550 | | 400 | 400 | 400 | | 450 | 450 | 450 | | 400 | 400 | 400 | |

| | + Hỗ trợ hội nghề nghiệp | | | | 4,200 | 4,200 | 4,200 | - | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | | 600 | 600 | 600 | |

| | + Thu hút cán bộ về xã | | | | 12,153 | 12,254 | 12,254 | - | 1,899 | 1,899 | 1,899 | | 1,519 | 1,519 | 1,519 | | 1,899 | 2,000 | 2,000 | | 2,089 | 2,089 | 2,089 | | 1,519 | 1,519 | 1,519 | | 1,709 | 1,709 | 1,709 | | 1,519 | 1,519 | 1,519 | |

| | + Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | | | | 3,208 | 3,208 | 3,208 | - | 646 | 646 | 646 | | 442 | 442 | 442 | | 414 | 414 | 414 | | 431 | 431 | 431 | | 436 | 436 | 436 | | 425 | 425 | 425 | | 414 | 414 | 414 | |

| | + Hoạt động HĐND | | | | 6,120 | 6,120 | 4,200 | 1,920 | 900 | 900 | 600 | 300 | 840 | 840 | 600 | 240 | 900 | 900 | 600 | 300 | 930 | 930 | 600 | 330 | 840 | 840 | 600 | 240 | 870 | 870 | 600 | 270 | 840 | 840 | 600 | 240 |

| | + PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | | | | 530 | 530 | 530 | - | 83 | 83 | 83 | | 66 | 66 | 66 | | 83 | 83 | 83 | | 91 | 91 | 91 | | 66 | 66 | 66 | | 75 | 75 | 75 | | 66 | 66 | 66 | |

| | + Đại Hội Mặt trận TQ | | | | 1,200 | - | - | - | 180 | - | | | 160 | - | | | 180 | - | | | 190 | - | | | 160 | - | | | 170 | - | | | 160 | - | | |

| | + Bầu cử trưởng nhóm, ấp nhiệm kỳ 2015-2017 | | | | | 1,036 | - | 1,036 | | 134 | - | 134 | | 140 | - | 140 | | 142 | - | 142 | | 168 | - | 168 | | 156 | - | 156 | | 142 | - | 142 | | 154 | - | 154 |

| 11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 17,582 | 13,872 | 12,372 | 1,500 | 2,449 | 2,925 | 2,219 | 706 | 1,788 | 1,684 | 1,558 | 126 | 2,181 | 2,148 | 1,951 | 197 | 4,006 | 2,076 | 1,976 | 100 | 1,867 | 1,841 | 1,637 | 204 | 1,793 | 1,680 | 1,563 | 97 | 3,498 | 1,538 | 1,468 | 70 |

| | - Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | | | | 17,182 | 13,472 | 11,972 | 1,500 | 2,380 | 2,856 | 2,150 | 706 | 1,738 | 1,634 | 1,508 | 126 | 2,117 | 2,084 | 1,887 | 197 | 3,939 | 2,009 | 1,909 | 100 | 1,812 | 1,786 | 1,582 | 204 | 1,744 | 1,611 | 1,514 | 97 | 3,452 | 1,492 | 1,422 | 70 |

| | Trong đó: + Chi huấn luyện | | | | 8,734 | 8,734 | 8,734 | - | 1,669 | 1,669 | 1,669 | | 1,099 | 1,099 | 1,099 | | 1,405 | 1,405 | 1,405 | | 1,403 | 1,403 | 1,403 | | 1,107 | 1,107 | 1,107 | | 1,047 | 1,047 | 1,047 | | 1,004 | 1,004 | 1,004 | |

| | + Kinh phí diễn tập quân sự | | | | 5,210 | - | - | - | 230 | - | | | 230 | - | | | 230 | - | | | 2,030 | - | | | 230 | - | | | 230 | - | | | 2,030 | - | | |

| | + Phụ cấp cho LL Bảo vệ dân phố | | | | - | 1,500 | - | 1,500 | | 706 | | 706 | | 126 | | 126 | | 197 | | 197 | | 100 | | 100 | | 204 | | 204 | | 97 | | 97 | | 70 | | 70 |

| | - An ninh | | | | 400 | 400 | 400 | - | 69 | 69 | 69 | | 50 | 50 | 50 | | 64 | 64 | 64 | | 67 | 67 | 67 | | 55 | 55 | 55 | | 49 | 49 | 49 | | 46 | 46 | 46 | |

| 12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 15,843 | 20,258 | 20,258 | - | 3,830 | 6,925 | 6,925 | | 2,389 | 2,549 | 2,549 | | 3,318 | 2,704 | 2,704 | | 1,683 | 1,829 | 1,829 | | 1,615 | 3,073 | 3,073 | | 1,196 | 1,566 | 1,566 | | 1,812 | 1,612 | 1,612 | |

| | Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | | | | 2,290 | 1,205 | 1,205 | | 400 | 45 | 45 | | 500 | - | - | | 590 | - | - | | 160 | - | - | | 140 | 1,160 | 1,160 | | - | - | - | | 500 | - | - | |

| | - Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | | | 5,370 | 10,620 | 10,620 | | 2,250 | 5,700 | 5,700 | | 840 | 1,500 | 1,500 | | 1,050 | 1,026 | 1,026 | | 420 | 726 | 726 | | 360 | 798 | 798 | | 150 | 270 | 270 | | 300 | 600 | 600 | |

| IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 38,067 | 39,409 | 35,170 | 4,239 | 7,571 | 8,157 | 7,543 | 614 | 4,501 | 4,660 | 4,101 | 559 | 5,025 | 5,134 | 4,501 | 633 | 6,919 | 7,087 | 6,372 | 715 | 5,392 | 5,339 | 4,783 | 556 | 4,447 | 4,666 | 4,080 | 586 | 4,212 | 4,365 | 3,789 | 57 |

| V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | - | - | - | | - | | | | - | | | - | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | |

| VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | |

| VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | - | - | - | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | |

| VIII | Chi CTMT quốc gia | 82,782 | 87,333 | 48,123 | - | 39,210 | 39,210 | - | | 3,228 | 3,228 | | | 7,158 | 7,158 | | | 5,394 | 5,394 | | | 10,987 | 10,987 | | | 2,606 | 2,606 | | | 6,372 | 6,372 | | | 3,465 | 3,465 | |

| | Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 18,200 | - | 21,400 | 21,400 | | | 2,000 | 2,000 | | | 4,186 | 4,186 | | | 2,676 | 2,676 | | | 7,187 | 7,187 | | | 744 | 744 | | | 3,304 | 3,304 | | | 1,303 | 1,303 | |

| IX | Các CT DA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | - | - | - | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | |

| | trong đó: chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | - | - | - | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | | | - | | |

| B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 850,000 | 777,888 | 91,960 | 82,112 | 82,112 | - | 11,390 | 19,496 | 19,496 | - | 9,400 | 2,700 | 2,700 | - | 15,850 | 5,490 | 5,490 | - | 16,090 | 4,590 | 4,590 | - | 23,530 | 34,330 | 34,330 | - | 8,600 | 10,097 | 10,097 | - | 7,100 | 5,410 | 5,410 | - |

| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 800,000 | 717,888 | 91,960 | 82,112 | 82,112 | - | 11,390 | 19,496 | 19,496 | | 9,400 | 2,700 | 2,700 | | 15,850 | 5,490 | 5,490 | | 16,090 | 4,590 | 4,590 | | 23,530 | 34,330 | 34,330 | | 8,600 | 10,097 | 10,097 | | 7,100 | 5,410 | 5,410 | |

| 2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 50,000 | 60,000 | - | - | - | - | | | | | | | | | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | |

| | TỔNG CHI (A+B) | 4,136,420 | 4,483,376 | 2,561,447 | 1,817,361 | 1,921,929 | 1,701,206 | 220,723 | 279,544 | 326,531 | 294,055 | 32,476 | 230,157 | 237,263 | 208,241 | 29,022 | 300,453 | 299,311 | 266,404 | 32,907 | 264,391 | 270,976 | 233,921 | 37,055 | 285,245 | 303,707 | 274,772 | 28,935 | 235,337 | 253,472 | 222,965 | 30,507 | 222,234 | 230,670 | 200,849 | 29,8.. |

Biểu số 3

CHI TIẾT PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

| TT | ĐƠN VỊ | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi trong cân đối ngân sách | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | | | | | | | CHI THƯỜNG XUYÊN (theo lĩnh vực) | | | | | | | | | | | | | | Chi tạo nguồn tăng lương tối thiểu | Chi CTMT quốc gia | Chương trình 135 | DA 5 triệu ha rừng | Quỹ dự trữ tài chính | Chi thực hiện các MT NV khác | Chi quản lý qua NSNN |

|||||||||||||||||||||||||||||||||

| | | | | Tổng số | Trong đó: Chi ĐTXDCB | | | Trong đó | | | Tổng số | Gồm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | Tổng | Vốn trong nước | Nước ngoài | GD-ĐT dạy nghề | KH CN | Vốn DNNN | | Trợ giá | SN kinh tế | SN GD-ĐT | SN Y tế | SN KHCN | SN môi trường | SN VH TTDL | SN PTTH | Chi ĐBXH | Qlý HC | Chi ANQP | Dự phòng NS | Chi khác NS | | | | | | | |

| | T Ổ NG S Ố | 2,561,447 | 1 ,783,559 | 131 , 537 | 130,537 | 130,537 | - | - | - | 1, 0 00 | 1,082,886 | 9,770 | 201,25 6 | 260,141 | 173,452 | 13,907 | 11,066 | 36,850 | 9,855 | 5 8 ,809 | 215,027 | 40,422 | 14,311 | 38,020 | - | 48,123 | - | - | 1 , 000 | 520,014 | 777 ,8 88 |

| I | Các cơ quan cấp t ỉ nh | 1,563,610 | 1, 300 ,515 | 99,468 | 99,468 | 99,468 | - | - | - | - | 850,389 | 7,397 | 71, 6 36 | 242, 3 66 | 169,161 | 13,707 | 9,855 | 35,784 | 9,500 | 38,121 | 200,052 | 31,40 3 | - | 21,407 | - | 48,123 | - | - | - | 302,535 | 263,095 |

| 1 | Tỉnh đoàn | 4,864 | 3,964 | - | - | | | | | | 3,964 | | | 70 | | | | | | | 3,894 | | | | | | | | | | 900 |

| 2 | Li ê n minh các HTX | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Hội Liên hiệp phụ nữ | 3,300 | 3 , 300 | - | - | | | | | | 3,300 | | | 67 | | | | | | | 3,233 | | | | | | | | | | |

| 3 | Hội Nông dân | 3,795 | 3 , 795 | - | - | | | | | | 2,845 | | | 53 | | | | | | | 2,792 | | | | | 950 | | | | | |

| 4 | Hội Cựu chiến binh | 1,719 | 1 , 719 | - | - | | | | | | 1,719 | | | 66 | | | | | | | 1,653 | | | | | | | | | | |

| 5 | Ban Dân tộc | 6,873 | 6 , 873 | 100 | 1 00 | 100 | | | | | 6,709 | | | 4,550 | | | | | | 538 | 1,621 | | | | | 64 | | | | | |

| 6 | UB Mặt tr ậ n tổ quốc | 3,734 | 3 , 734 | - | - | | | | | | 3,734 | | | 14 0 | | | | | | | 3,294 | | | 300 | | | | | | | |

| 7 | S ở Nội v ụ | 27,872 | 27,872 | 1 , 300 | 1 , 300 | 1,300 | | | | | 26,222 | | | 11,500 | | | | | | | 7,722 | | | 7,000 | | 350 | | | | | |

| 8 | Thanh tra tỉnh | 5,073 | 5,073 | - | - | | | | | | 5,073 | | | | | | | | | | 5,073 | | | | | | | | | | |

| 9 | Sở xây dựng | 8,695 | 4,695 | - | - | | | | | | 4,695 | | | 13 | | | | | | | 4,432 | | | 250 | | | | | | | 4,000 |

| 10 | Sở kế hoạch & Đầu tư | 6,900 | 6 , 600 | 1 , 000 | 1 , 000 | 1 , 000 | | | | | 5,573 | | 675 | 3 35 | | | | | | | 4,529 | | | 34 | | 27 | | | | | 300 |

| 1 1 | S ở N goại vụ | 1,776 | 1 , 776 | - | - | - | | | | | 1,776 | | | | | | | | | | 1,776 | | | | | | | | | | |

| 1 2 | S ở Khoa h ọ c Công nghệ | 22,681 | 22,681 | 8 , 000 | 8 , 000 | 8 , 000 | | | | | 14 , 681 | | | | | 10,671 | | | | | 3,970 | | | 40 | | | | | | | |

| 1 3 | S ở Giao thông v ậ n t ả i | 27,766 | 17,005 | 948 | 948 | 948 | | | | | 16,057 | | 8,000 | | | | | | | | 7,507 | | | 550 | | | | | | | 10 , 761 |

| 14 | S ở C ô ng Thươ n g | 25,379 | 24,479 | 12,000 | 12,000 | 12,000 | | | | | 12,479 | | 1,183 | 36 | | | | | | | 9,750 | | | 1,510 | | | | | | | 900 |

| 15 | Ban Qu ả n lý các KCN | 1,712 | 1 , 712 | - | - | - | | | | | 1,712 | | | | | | | | | | 1,712 | | | | | | | | | | |

| 16 | S ở Tư pháp | 8,635 | 8 , 63 5 | 500 | 500 | 500 | | | | | 8,135 | 150 | 4,381 | | | | | | | | 3,417 | | | 187 | | | | | | | |

| 1 7 | Đ à i phát thanh Truyền h ì nh | 9 ,5 00 | 9 , 500 | - | - | | | | | | 9,500 | | | | | | | | 9,500 | | | | | | | | | | | | |

| 1 8 | Sở lao độ ng TB &XH | 39,089 | 36 , 089 | - | - | | | | | | 33,387 | | 1,263 | 1,882 | | | | | | 25 , 446 | 4,7 8 1 | | | 15 | | 1 , 362 | | | | 1 , 340 | 3 , 000 |

| 29 | S ở T à i ng uyên & MT | 23,972 | 21 , 648 | 3,900 | 3 , 900 | 3 , 900 | | | | | 17,748 | | 2,725 | | | | 9,000 | | | | 6,023 | | | | | | | | | | 2 , 324 |

| 20 | V ă n ph ò ng UBND t ỉ nh | 22,896 | 22,896 | 4,800 | 4,800 | 4,800 | | | | | 18,096 | | 2,222 | | | | | | | 400 | 15,474 | | | | | | | | | | |

| 21 | S ở Nông nghiệp & PTNT | 355,996 | 334,896 | 5,950 | 5,950 | 5,950 | | | | | 64,791 | 100 | 39,680 | 270 | | 500 | 855 | | | | 23,116 | | | 270 | | 16,155 | | | | 248,000 | 21,100 |

| 22 | S ở V ă n hóa - Thể t hao và D L | 102,403 | 5 4 , 397 | 4,340 | 4 , 340 | 4 , 340 | | | | | 40,078 | | | 6,586 | | | | 29,284 | | | 4,178 | | | 30 | | 1,879 | | | | 8,100 | 48,006 |

| 2 3 | S ở Y t ế | 160,792 | 97 , 672 | 200 | 200 | 200 | | | | | 74,621 | | | 8,000 | 59 , 325 | 150 | | | | 720 | 6,366 | | | 60 | | 14,306 | | | | 8 , 545 | 63 , 120 |

| 2 4 | S ở Gi áo dụ c v à Đào tạo | 181,292 | 162 , 992 | 6,760 | 6 , 760 | 6 , 760 | | | | | 146,132 | | | 140,279 | | | | | | 570 | 5 , 283 | | | | | 10 , 100 | | | | | 18,300 |

| 2 5 | S ở Thông t in Tr uyền thông | 5,407 | 5,407 | 360 | 360 | 360 | | | | | 5,047 | | 1,872 | | | | | | | | 3 ,145 | | | 30 | | | | | | | |

| 26 | Sở T à i ch í nh | 6,781 | 6,781 | 447 | 447 | 447 | | | | | 6,334 | | | | | | | | | | 6,334 | | | | | | | | | | |

| 27 | V ăn ph ò ng tỉ nh ủy | 75,808 | 75,808 | - | - | | | | | | 75,808 | 7,147 | | 1,400 | 3,140 | 2,086 | | | | 8 , 153 | 52,162 | | | 1 , 720 | | | | | | | |

| 2 8 | Trường Ch í nh trị t ỉ nh | 10,679 | 10,679 | - | - | | | | | | 10,679 | | | 10,679 | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 29 | C ô ng an t ỉnh | 10,140 | 10, 140 | 1,700 | 1,700 | 1,700 | | | | | 7,460 | | | | | | | | | | | 1,960 | | 5,500 | | 930 | | | | 50 | |

| 3 0 | Trường Đạ i Học BL | 23 ,3 89 | 23,389 | - | - | | | | | | 23,389 | | | 23,089 | | 150 | | | | 150 | | | | | | | | | | | |

| 3 1 | Trường Cao Đẳng Y tế BL | 7,879 | 7 , 879 | 200 | 200 | 200 | | | | | 7,679 | | | 7 , 370 | | 150 | | | | 159 | | | | | | | | | | | |

| 32 | Trường Cao đ ẳng kinh t ế kỹ thuật | | | | | 100 | | | | | 10,181 | | | 10,181 | | | | | | | | | | | | | | | | | 20 |

| 33 | Trường Cao Đẳng Nghề BL | 14,800 | 14,800 | - | - | | | | | | 5,800 | | | 5,800 | | | | | | | | | | | | 2 , 000 | | | | 7,000 | |

| 3 4 | BCH Qu â n s ự t ỉ nh | 46 , 343 | 46 , 343 | 18 , 400 | 18 , 400 | 18 , 400 | | | | | 27,943 | | | | | | | | | | | 27 , 943 | | | | | | | | | |

| 3 5 | BCH Bộ đội biên ph ò ng | 6,850 | 6 , 850 | 5,350 | 5,350 | 5,350 | | | | | 1 , 500 | | | | | | | | | | | 1,500 | | | | | | | | | |

| 3 6 | B ả o hi ể m X ã hội | 1,650 | 1,650 | - | - | | | | | | 1,650 | | | | | | | | | 1,650 | | | | | | | | | | | |

| 3 7 | Ban B ồ i th ườ ng GPMB | 2,068 | 2,068 | - | - | | | | | | 2,068 | | 2,068 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 38 | VP Đo àn Đ BQH và HĐND | 7,015 | 7,015 | - | - | | | | | | 7,015 | | | | | | | | | 200 | 6 , 815 | | | | | | | | | | |

| 39 | Trung tâm XTĐTTM Du lịch | 2,192 | 2,192 | 223 | 223 | 223 | | | | | 1,969 | | 1,969 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 0 | Hỗ tr ợ c á c đơn v ị ngành d ọc | 5,734 | 5,734 | 4,600 | 4,600 | 4,600 | | | | | 1,134 | | | | | | | | | | | | | 1,134 | | | | | | | |

| - | Thi hành á n dân s ự | 194 | 194 | - | - | | | | | | 194 | | | | | | | | | | | | | 194 | | | | | | | |

| - | Cục Thuế tỉnh Bạc Li ê u | 500 | 500 | | | | | | | | 500 | | | | | | | | | | | | | 500 | | | | | | | |

| - | Vi ệ n K.S á t ND t ỉ nh B liêu | 200 | 200 | - | | | | | | | 200 | | | | | | | | | | | | | 200 | | | | | | | |

| - | T ò a á n ND tỉnh Bạc Li ê u | 240 | 240 | - | - | | | | | | 240 | | | | | | | | | | | | | 240 | | | | | | | |

| - | Ng â n hàng ch í nh sách xã hội t ỉ nh | 4,600 | 4,600 | 4,600 | 4,600 | 4,600 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 1 | Ban Q L DA d â n dụng Tỉ nh | 89,10 0 | 27,300 | 11 , 800 | 11 , 800 | 11 , 800 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 15,500 | 61 , 800 |

| 4 2 | B á o B ạ c L iêu | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 3 | Ban QLDA GTZ | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 4 | Trung t â m PT Quỹ nh à v à đ ất | 21,164 | 10,176 | 6 , 490 | 6 , 490 | 6 , 490 | | | | | 3,6 8 6 | | 3 , 686 | | | | | | | | | | | | | | | | | | 10, 9 88 |

| 45 | KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 45,800 | 45,800 | - | - | | | | | | 45 , 800 | | | | 45 , 800 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 6 | KP K C B ng ười nghèo | 60,896 | 60,896 | - | - | | | | | | 60 , 896 | | | | 60, 896 | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 7 | Quỹ Bảo tr ợ trẻ em | 135 | 13 5 | - | - | | | | | | 135 | | | | | | | | | 135 | | | | | | | | | | | |

| 4 8 | Q uỹ Hỗ trợ nông d â n | 500 | 500 | - | - | | | | | | 500 | | | | | | | | | | | | | 500 | | | | | | | |

| 49 | B an An to à n giao thông | 2,277 | 2,277 | - | - | | | | | | 2,277 | | | | | | | | | | | | | 2,277 | | | | | | | |

| 50 | Công Ty phát triể n hạ tầng KCN | 16,287 | 1,213 | - | - | | | | | | 1,213 | | 1,213 | | | | | | | | | | | | | | | | | | 15 , 074 |

| 51 | BCH PC lụt bão & TKCN | 699 | 699 | - | - | | | | | | 699 | | 699 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 2 | Trung t âm D ị ch vụ đ ô th ị tỉ nh | 16 ,5 00 | 14 , 000 | - | - | - | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 14 , 000 | 2 , 500 |

| 5 3 | Kp Chương trình HĐ Du lịch | 1,500 | 1 , 500 | - | - | | | | | | 1,500 | | | | | | | 1,500 | | | | | | | | | | | | | |

| 5 4 | Kp Tham dự các giải th ể thao quốc gia, quốc tế | 2,000 | 2.000 | - | - | | | | | | 2,000 | | | | | | | 2,000 | | | | | | | | | | | | | |

| 5 5 | Kp Thực hiện Đề án 826 (GD) | 5,000 | 5,000 | - | - | | | | | | 5,000 | | | 5,000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 6 | Mua sắm đồ dùng - thiết bị dạy và học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non 5 tuổi năm 2015 | 5,000 | 5,000 | - | - | | | | | | 5,000 | | | 5,000 | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 56 | Kp Th ự c hiện ch í nh sách GV MN | - | - | - | - | | | | | | - | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 57 | Kinh ph í tổ chức các ng à y l ễ lớn v à tổ ch ứ c đại hội thi đ ua y ê u n ướ c, đại hội điển h ình ng à nh | 3,000 | 3,000 | - | - | | | | | | 3,000 | | | | | | | 3,000 | | | | - | | | | | | | | | |

| II | Hỗ trợ các TC chính trị | 14,338 | 14 , 338 | - | - | - | - | - | - | - | 14,338 | - | - | - | - | - | - | - | - | 271 | 14,067 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |

| | XH & XH ngh ề nghiệp | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | LH Hội V ă n học Nghệ Thuậ t | 4,247 | 4,247 | - | - | | | | | | 4,247 | | | | | | | | | | 4,247 | | | | | | | | | | |

| 2 | Hội Chữ t h ậ p đ ỏ | 1,575 | 1 , 575 | - | - | | | | | | 1 , 575 | | | | | | | | | 271 | 1 , 304 | | | | | | | | | | |

| 3 | Hội Đông Y | 1,020 | 1,020 | - | - | | | | | | 1,020 | | | | | | | | | | 1,020 | | | | | | | | | | |

| 4 | Liên minh Hợp t ác xã | 1,496 | 1,496 | - | - | | | | | | 1 , 496 | | | - | | | | | | | 1 , 496 | | | | | | | | | | |

| 5 | Các hội khác | 6,000 | 6,000 | - | - | | | | | | 6,000 | | | | | | | | | | 6,000 | | | | | | | | | | |

| III | Hỗ tr ợ các DN và c á c TC | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | | | 1,000 | - | - | - | - | - | | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |

| | KT, t ổ chức TCNN | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Hỗ trợ v ố n DN | 1,000 | 1,000 | 1.000 | - | | | | | 1,00 0 | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | BQL DACTN & VSMT TXBL | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| IV | Một s ố nhi ệ m vụ ch i khác theo chế độ | 327,350 | 283,613 | 30,397 | 30,397 | 30,397 | - | - | - | - | 137,216 | - | 120,94 1 | - | - | - | - | - | - | 16,275 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,000 | 115,000 | 43,737 |

| 1 | Th à nh phố BL | 41,375 | 25,800 | 5,800 | 5 , 800 | 5 , 800 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 20 , 000 | 15 ,5 75 |

| 2 | UBND huyện VL ợi | 27,400 | 24,400 | 7 , 400 | 7,400 | 7,400 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 17,000 | 3,000 |

| 3 | Huyện Hòa Bình | 18,162 | 15 , 000 | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 15,000 | 3,162 |

| 4 | UBND huyện GRai | 28,619 | 28,619 | 3,619 | 3 , 619 | 3 , 619 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 25 , 000 | |

| 5 | UBND huy ệ n ĐH ả i | 28,278 | 25,278 | 3,278 | 3,278 | 3 , 278 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 22 , 000 | 3 , 000 |

| 6 | UBND huyện HD â n | 36,000 | 20,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | 16,000 | 16 , 000 |

| 7 | Huyện Ph ước Long | 9,300 | 6,300 | 6,300 | 6 , 300 | 6,300 | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | - | | | | | 3 , 000 |

| 8 | KP thực hiện Ngh ị đ ịnh 67, 13/CP | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 9 | Chương trì nh bố trí dân cư theo Quyết định 193 | 1,000 | 1,000 | | | | | | | | 1,000 | | 1,000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 10 | Chi khác (nguồn thu ph ạt ATGT) | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 1 | KP c ấ p b ù thủy lợi phí | 53,058 | 53,058 | - | - | | | | | | 53,058 | | 53,058 | | | | | | | | | | | . | | | | | | | |

| 12 | KP t h ự c hiện các quy h oạch | 10,000 | 10,000 | - | - | | | | | | 10,000 | | 10,000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 | CTMT c â n đối vào NSĐP | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14 | Chi xúc t iến t hương mại , ĐT | 1,000 | 1,000 | - | - | | | | | | 1 , 000 | | 1,000 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 15 | ĐT phường, x ã đội t rưởng | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 16 | Chi chế độ T h ương m ớ i | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 17 | Bổ sung qu ỹ DT t à i chính | 1,000 | 1,000 | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 , 000 | | |

| 18 | Quỹ Ph á t triển đấ t | - | - | - | - | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 19 | Dự á n hoàn thi ệ n hiện đại h ó a h ồ s ơ địa gi ớ i h à nh ch í nh v à xây dựng cơ sở d ữ liệu đ ị a giớ i hành ch í nh | | | | | | | | | | 1,500 | | 1,500 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 20 | Ki nh ph í bảo v ệ và phát triển đ ấ t tr ồng lúa | | | | | | | | | | 54,383 | | 54,383 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 21 | Chương trình ph ò ng ch ố ng mại d â m đề á n trợ gi ú p x ã hội v à ph ụ c hồi ch ứ c n ă ng cho người t â m t hần | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 22 | Mi ễ n giảm học ph í theo Nghị định 45/2010 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 5,495 | | | | | | | | | | | |

| 23 | H ỗ tr ợ tiền ă n trưa cho trẻ em 05 tuổi | | | | | | | | | | 10,780 | | | | | | | | | 10,780 | | | | | | | | | | | |

| 24 | Trả nợ Chương tr ình 132 | | | | | | | | | | - | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| V | Các nguồn vốn chưa PB | 655,150 | 184,094 | 672 | 672 | 672 | | | | | 80 , 943 | 2,373 | 8,679 | 17,775 | 4,291 | 200 | 1 , 211 | 1,066 | 355 | 4,142 | 908 | 9,019 | 14 , 311 | 16,613 | | - | | | | 102,479 | 471,056 |

* Ghi chú: Tổng chi thường xuyên do ngân sách tỉnh quản lý đã bao gồm mức lương tối thiểu chung 1.150 ngàn đồng, các phụ cấp theo quy định

- Chi thường xuyên cấp tỉnh quản lý: 1.082.886 triệu đồng, trong đó:

+ Phân cho các đơn vị, lĩnh vực chi: 1.002.303 triệu đồng

+ Dự phòng ngân sách: 14.311 triệu đồng

+ Vốn chưa phân bổ: 66.272 triệu đồng

Biểu số 4

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| STT | Nội dung | Dự toán năm 2015 |

||||

| A | Ngân sách tỉnh | |

| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3,092,156 |

| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh h ưở ng theo phân cấp | 640,253 |

| | - Các khoản thu NSĐP h ưở ng 100% | 154,985 |

| | - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 485,268 |

| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2,451,903 |

| | - Bổ sung cân đối | 1,088,811 |

| | - Bổ sung có mục tiêu | 938,233 |

| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | 260,200 |

| | - Bổ sung nguồn làm lương | 424,859 |

| 3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | - |

| 4 | Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT | |

| 5 | Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương) | - |

| II | Chi ngân sách c ấp tỉnh | 3,092,156 |

| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp t ỉ nh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 1,783,559 |

| 2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 1,308,597 |

| | - Bổ sung cân đ ối | 1,269,387 |

| | + Thời kỳ ổn định | 516,129 |

| | + Tăng thêm nhiệm vụ chi | 753,258 |

| | - Bổ sung có mục tiêu | 39,210 |

| B | Ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã phường, thị trấn) | |

| I | Ngu ồ n thu ngân sách huy ệ n, qu ậ n, th ị xã, thành p hố thu ộ c t ỉ nh | 1,839,817 |

| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 531,220 |

| | - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 26,210 |

| | - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện | 505,010 |

| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 1,308,597 |

| | - Bổ sung cân đ ố i | 1,269,387 |

| | + Thời kỳ ổ n định | 516,129 |

| | + Tăng thêm nhiệm vụ chi | 753,258 |

| | - Bổ sung có mục tiêu | 39,210 |

| 3 | Thu chuyển nguồn | - |

| II | Chi ngân sách huyện, thành phố | 1,839,817 |

Biểu số 5

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đvt: Triệu đồng

| TT | HUYỆN, THÀNH PHỐ | T ổ ng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố | S ố bổ sung từ NS cấp tỉnh | | | | | |

||||||||||||

| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đ ố i | | | Bổ sung th ự c hi ệ n chương trình, dự án, nh iệm vụ khá c | Bổ sung từ nguồn quản lý qua ngân sách |

| | | | | | | Cộng | Trong đó: | | | |

| | | | | | | | Th ờ i kỳ ổn định ngân sách | Tăng thêm nhiệm vụ chi | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=7+10+11 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 | 11 |

| | Tổng số | 556,000 | 531,220 | 1,921,929 | 1,390,709 | 1,269,387 | 516,129 | 753,258 | 39,210 | 82,112 |

| 1 | Thành phố Bạc Liêu | 215,000 | 201,700 | 326,531 | 124,831 | 102,107 | 9,132 | 92,975 | 3,228 | 19,496 |

| 2 | Huyện Vĩnh Lợi | 27,000 | 25,600 | 230,670 | 205,070 | 196,195 | 100,068 | 96,127 | 3,465 | 5,410 |

| 3 | Huyện H òa Bình | 33,000 | 29,500 | 237,263 | 207,763 | 197,905 | 83,178 | 114,727 | 7,158 | 2,700 |

| 4 | Huyện Giá Rai | 115,000 | 112,606 | 299,311 | 186,705 | 175,821 | 36,612 | 139,209 | 5,394 | 5,490 |

| 5 | Huyện Đông H ả i | 99,500 | 97,806 | 270,976 | 173,170 | 157,593 | 91,274 | 66,319 | 10,987 | 4,590 |

| 6 | Huyện Phước Long | 39,500 | 37,638 | 303,707 | 266,069 | 229,133 | 87,942 | 141,191 | 2,606 | 34,330 |

| 7 | Hu y ện Hồng Dân | 27,000 | 26,370 | 253,472 | 227,102 | 210,633 | 107,923 | 102,710 | 6,372 | 10,097 |

Biểu số 6

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2015 | Điều ch ỉ nh | Tăng, giảm | Chủ đầu tư | Ghi chú |

||||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | 7 |

| | T Ổ NG SỐ | 238,300.000 | 275,122.947 | 36,822.947 | | |

| A | Đầu tư trê n địa bàn huyện - thành phố (phân cấp Ngân sách cấp huyện quản lý chi) - Ưu tiên tr ả nợ các năm trước | 122,500.000 | 143,586.428 | 21,086.428 | | |

| * | Bố trí theo đúng tiêu chí phân b ổ | 115,000.000 | 136,086.428 | 21,086.428 | | |

| 1 | UBND thàn h phố Bạc Liêu | 22,399.000 | 32,062.954 | 9,663.954 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 4,600.000 | 4,600.000 | - | | |

| - | Chuẩn bị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Kinh ph í chi tr ả bổ sung về bồi thường, hỗ trợ tái định c ư cho 03 đối tượng thuộc d ự án xây dựng đường trục ngang khu thủy lợi (nay là đường Nguyễn Đ ì nh Chiểu), tại phường 7, thành phố Bạc Liêu | | 3,686.247 | 3,686.247 | | |

| - | Tuy ế n phía Đông sông Công Điền (từ nhà ông Nguy ễ n Tấn Ki ệ t đến sông Bạc Liêu) | | 1,100.000 | 1,100.000 | | |

| - | Cầu Công Điền, ấp Công Điền, Xã Vĩnh Trạch | | 504.000 | 504.000 | | |

| - | Nâng cấp mở rộng tuy ế n lộ từ cầu ông Gich đến trụ sở ấp Giáp Nước (giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đ ô ng), xã Vĩnh Trạch | | 1,200.000 | 1,200.000 | | |

| - | Lộ phía Tây kênh Giữa xã Hi ệ p Thành, th à nh phố Bạc Liêu (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trương đến cầu Trung ương Đo à n) | | 1,355.000 | 1,355.000 | | |

| - | Cầu kệnh Xóm Đồng, ấ p Thào Làng, x ã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu | | 1,318.707 | 1,318.707 | | |

| - | Vốn ủy thác cho Ng â n hàng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: Cho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh B ạ c Li ê u giai đo ạ n 2013 - 2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| 2 | UBND h uyện V ĩnh L ợ i | 12,336.000 | 12,836.000 | 500.000 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thi ế t bị) | 2,500.000 | 2,500.000 | - | | |

| - | Chuẩn bị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | V ố n ủy thác cho Ngân h à ng Chính sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: Cho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013-2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| 3 | UBND huyện Hòa Bình | 13,960.000 | 14,460.000 | 500.000 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,700.000 | 2,700.000 | - | | |

| - | Chuẩn bị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Vốn ủy thác cho Ngân hàng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: cho vay gi ả i quyết việc làm (Đề án tăng v ố n ủy thác cho vay Chi nh á nh N H CSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013 - 2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| 4 | UBND thị x ã Giá Rai | 20,208.000 | 20,708.000 | 500.000 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đ ầ u t ư lĩnh vực giáo dục ( ưu tiên mua sắm thiết bị) | 4,100.000 | 4,100.000 | - | | |

| - | Chuẩn bị đầ u tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Vốn ủy thác cho Ngân hàng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: Cho vay giải quyết việc làm (Đề án t ă ng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013 - 2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| 5 | U BND h uyện Đông Hải | 18,098.000 | 18,598.000 | 500.000 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 3,600.000 | 3,600.000 | - | | |

| - | Chuẩn b ị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | V ố n ủy thác cho Ngân hàng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: C ho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013 - 2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| 6 | UBND h uyện Phước Long | 13,959.000 | 22,881.474 | 8,922.474 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,700.000 | 2,700.000 | - | | |

| - | Chuẩn b ị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Kinh ph í chi tr ả tiền bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình kè sông thị trấn Phước Long và Lộ 250, ấp hành chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, cho bà: Nguyễn Th ị Giang | | 856.574 | 856.574 | | |

| - | Tuyến đ ường cặp kênh xáng Vĩnh Phong | | 1,425.000 | 1,425.000 | | |

| - | Tuyến đường liên ấp Kiểm Đê - Đ ì a Muồng | | 124.000 | 124.000 | | |

| - | V ố n ủy thác cho Ngân h à ng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: cho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013 - 2015) | | 500.000 | 500.000 | | |

| - | Hỗ trợ huyện Phước Long thanh toán việc xây dựng các công trình nông thôn mới | | 6,016.900 | 6,016.900 | | |

| | + Tuy ế n đường nhà 2 Huệ - giáp Vĩnh Phú Đông | | 1,859.000 | 1 , 859.000 | | |

| | + Tuyến đường liên ấp Ki ể m Đ ê - Đìa Muồng | | 509.000 | 509.000 | | |

| | + Tuy ế n lộ C â y Nhâm - Nhà 5 Dư - Tường 3A | | 598.000 | 598.000 | | |

| | + Tuy ế n đường cặp kênh x á ng Vĩnh Phong | | 3,050.900 | 3 , 050.900 | | |

| 7 | UBND huyện Hồng Dân | 14,040.000 | 14,540.000 | 500.000 | | |

| | Trong đó: | | | - | | |

| - | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,800.000 | 2,800.000 | - | | |

| - | Chuẩn b ị đầu tư | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | V ố n ủy thác cho Ngân h à ng Ch í nh sách xã hội t ỉ nh Bạc Liêu: cho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH t ỉ nh Bạc Liêu giai đoạn 2013 - 2015) | | 500 . 000 | 500.000 | | |

| ** | Hỗ trợ khác | 7,500.000 | 7,500.000 | - | | |

| 1 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Hỗ trợ xây d ự ng Trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,000 . 000 | 1,000.000 | - | | |

| 2 | UBND huyện Hòa Bình | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa B ì nh | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| 3 | UBND huyện Đông H ả i | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Long Điền T â y, huyện Đông Hải | 1,000.000 | 1 , 000.000 | - | | |

| 4 | UBND hu y ện Phước Long | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Xây dựng Ph ò ng một cửa và Phòng tiếp dân thuộc UBND huyện Phước Long | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| 5 | UBND huyện Hồng Dân | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| - | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| 6 | UBND thành phố Bạc Liêu | 2,500.000 | 2,500.000 | - | | |

| - | Hỗ trợ xây dựng Nhà lồng chợ và hệ thống hạ tầng chợ Ngã ba lương thực, thành phố Bạc Liêu | 2,500.000 | 2,500.000 | - | | |

| B | Đầu tư trên đ ị a bàn t ỉ nh (T ỉ nh quản lý chi) | 115,800.000 | 131,536.519 | 15,736.519 | | |

| I | Chuẩn bị đầu tư (kể cả ch ủ trương đầu tư) | 3,900.000 | 3,900.000 | - | | |

| * | Danh mục chuyển tiếp | 1,200.000 | 1,200.000 | - | | |

| 1 | Trạm điện Nhà máy chế biến gạo huyện Hồng Dân | 200.000 | 200.000 | - | Sở Công thương | |

| 2 | Dự án Hệ thống Trạm bơm do Bỉ tài trợ | 600.000 | 600.000 | - | S ở KH&ĐT | |

| 3 | Dự án đầu tư xây dựng cầu X ẻo Vẹt (theo h ì nh thức BOT) | 400.000 | 400.000 | - | Sở KH&ĐT | |

| ** | Danh mục m ớ i | 2,700.000 | 2,700.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng Trường Mầm non Sơn Ca, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long | 200.000 | 200.000 | - | UBND huyện PL | |

| 2 | Mua sắm trang thiết bị y tế 06 trạm y tế xã | 200.000 | 200.000 | - | Sở Y tế | |

| 3 | Dự á n cải tạo, nâng c ấ p trường cao đẳng y tế | 200.000 | 200.000 | - | Trường CĐYT | |

| 4 | Mua s ắ m trang thiết b ị tro ng đề án ph á t triển Đoàn cải lương Cao V ă n Lầu (giai đoạn 2) | 200.000 | 200.000 | - | Sở VHTT&DL | |

| 5 | Xây dựng Phòng kiểm nghiệm môi trường và xét nghiệm bệnh thú y | 100.000 | 100.000 | - | Sở NN&PTNT | |

| 6 | Kênh phân tuyến khu vực rừng phòng hộ ven biển Đông | 200.000 | 200.000 | - | S ở NN&PTNT (Chi cục kiểm lâm t ỉ nh) | |

| 7 | Xây dựng c ổ ng hàng rào và mở rộng đường vào Sở ch ỉ huy của Bộ Ch ỉ huy Quân sự t ỉ nh | 200.000 | 200.000 | - | B CH QS t ỉ nh | |

| 8 | Xây dựng Sân Tennic Trường Quân sự địa phương | 100.000 | 100.000 | - | BCH QS t ỉ nh | |

| 9 | Sửa chữa Bệnh xá quân dân y | 100.000 | 100.000 | - | BCH QS t ỉ nh | |

| 10 | Dự án đầu tư xây dựng trụ sở Ban Dân tộc t ỉ nh | 100.000 | 100.000 | - | Ban Dân tộc t ỉ nh | |

| 11 | D ự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Kinh t ế - Kỹ thuật Bạc Liêu | 100.000 | 100.000 | - | Trường CĐ KT-KT | |

| 12 | Dự án đ ầ u tư nhà máy xử lý nước thải thành phố Bạc Liêu | 1,000.000 | 1,000.000 | - | UBND TPBL | |

| 13 | D ự phòng (Lập chủ trương đầu tư giai đoạn 2016-2020) | 2,100.000 | 389 . 810 | (1,710.190) | | |

| 14 | Phân b ổ dự phòng | | 1,710.190 | 1,710 . 190 | | |

| - | Dự án bảo quản, tu bổ di tích Mi ế u Ông Bổn (Ph ước Đức Cổ Miếu): | | 50.000 | 50.000 | Sở VHTT&DL | |

| - | Dự án xây dựng Nhà khách tỉnh Bạc Liêu tại Phú Quốc | | 100.000 | 100.000 | VP UBND t ỉ nh | |

| - | Dự án cấp điện n ô ng thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2015-2020 | | 1,000.000 | 1,000.000 | Sở Công thương | |

| - | Dự án xây dựng Nhà thiếu nhi Ph ù ng Ngọc Li ê m (thanh toán chi phí khảo s á t địa chất, chi phí khảo s á t đ ị a hình và 70% chi ph í t ư vấn lập dự án) | | 281.720 | 281 . 720 | Tỉnh đoàn | |

| - | Dự án xây dựng trụ sở làm việc các cơ quan huyện Đông Hải | | 278.470 | 278 . 470 | UBND huyện Đông Hải | |

| II | Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,000.000 | 1,000.000 | - | | |

| III | Q uỹ phát tri ể n đ ấ t (Trong đó có GPMB đ ể xây dựng trụ sở Hội người mù, dự án đo v ẽ b ản đ ồ địa ch í nh và đề án 513) | 12,600.000 | - | (12,600.000) | TT PT Quỹ nhà và đất; Sở TN-MT, S ở NV | |

| IV | Phân b ổ q uỹ phát triển đ ấ t | | 12,600.000 | 12,600.000 | | |

| 1 | Hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự á n xây dựng trụ sở và nơi dạy học của Hội người mù tại xã Long Thạnh, Huyện Vĩnh Lợi | | 1,400.000 | 1,400.000 | UBND huyện PL | |

| 2 | Dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa ch í nh và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008 - 2010 và định hướng đến năm 2015 - 2018 | | 3,900.000 | 3,900 . 000 | S ở TT và MT | |

| 3 | D ự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ bản đồ địa giới hành ch í nh | | 1,300.000 | 1,300.000 | Sở Nội Vụ | |

| 4 | Bồi thường giải tỏa dự án xây dựng Trung tâm Thương mại - Dịch vụ tại phường 3 thành phố Bạc Liêu | | 6,000.000 | 6,000.000 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đất | |

| IV | Trả nợ khối lượng XDCB | 16,171.000 | 16,171.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng trụ sở Sở Giao thông vận tải | 948.000 | 948.000 | - | Sở GTVT | |

| 2 | Dự án Trung Đoàn 894 | 2,000.000 | 2,000.000 | - | BCH QS tỉnh | |

| 3 | D ự án XD Ban CHQS TP Bạc Liêu | 6,000.000 | 6,000.000 | - | BCH QS tỉnh | |

| 4 | Công tr ình BCH Quân sự huyện đội Đông Hải | 7,000.000 | 7,000.000 | - | BCH QS tỉnh | |

| 5 | Cải tạo, m ở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Xúc tiến Đầu t ư - Thương mại và Du lịch | 223.000 | 223.000 | - | TT XTĐTTM&DL | |

| V | Công trình gi á o dục | 24,660.000 | 24,660.000 | - | | |

| 1 | Đ ầu tư trang thiết bị và xây dựng phòng học bộ môn ngoại ngữ - Đào tạo giáo viên tiếng Anh các trường phổ thông công lập | 3,000.000 | 3,000.000 | - | Sở GD-ĐT | |

| 2 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 3,760.000 | 3,760.000 | - | Sở GD&ĐT | |

| 3 | Xây dựng Trường THCS Phong Thạnh Tây B, huyện Ph ước Long | 4,000.000 | 4,000.000 | - | UBND huy ệ n PL | |

| 4 | Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Phước Long | 2,100.000 | 2,100.000 | - | UBND huyện PL (TT DN huyện PL) | |

| 5 | Trường Mầm non Hoa Xuân, huyện Hồng Dân | 4,000.000 | 4,000.000 | - | UBND huyện HD | |

| 6 | Trường M ẫ u giáo Họa Mi, thành phố Bạc Liêu | 1,800.000 | 1,800.000 | - | UBND TPBL | |

| 7 | Trường M ẫ u giáo Sơn Ca, thành phố Bạc Liêu | 3,000.000 | 3,000.000 | - | UBND TPBL | |

| 8 | Hỗ tr ợ xây dựng Trường M ẫ u gi á o Sao Bi ể n, huyện Đông Hải | 3,000.000 | 3,000.000 | - | UBND huyện ĐH | |

| VI | C ông trình khoa học c ô ng nghệ | 8,000.000 | 8,000.000 | - | | |

| 1 | Dự án xây dựng tr ụ sở Sở Khoa học v à Công nghệ | 4,000 . 000 | 4,000.000 | - | Sở KH&CN | |

| 2 | Xây dựng Khu ứng dụng công nghệ sinh học | 4,000.000 | 4,000.000 | - | Sở KH&CN | |

| VI I | Các c ôn g trình chuy ể n tiếp | 47,369.000 | 47,369.000 | - | | |

| * | Công trình hoàn thành n ă m 2015 | 33,369.000 | 33,369.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng Trạm kiểm lâm bảo vệ rừng Nhà Mát | 650.000 | 650.000 | - | Sở NN&PTNT (Chi c ụ c kiểm lâm tỉnh) | |

| 2 | Sửa chữa v à nâng c ấ p Đồn Biên phòng Cái Cùng 666 | 3,600.000 | 3,600.000 | - | BCH BĐBP tỉnh | |

| 3 | Xây dựng cổng và hàng rào trụ s ở BCH BĐBP tỉnh | 1,500.000 | 1,500.000 | - | BCH BĐBP tỉnh | |

| 4 | Hộ i trường Trại t ạ m giam Công an tỉnh | 1,700.000 | 1,700 . 000 | - | Công an tỉnh | |

| 5 | Dự án 64 phường, xã đội | 1,000.000 | 1,000.000 | - | BCH QS t ỉ nh | |

| 6 | Cải t ạo, Sửa chữa trụ sở làm việc Sở VH, TT & DL | 590.000 | 590 . 000 | - | Sở VHTT&DL | |

| 7 | Xây dựng khuôn viên v à b ệ đặt tượng "Bác Hồ với chiến sĩ Biên phòng" | 250.000 | 250.000 | - | BCH BĐBP tỉnh | |

| 8 | Sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp | 500.000 | 500 . 000 | - | Sở Tư pháp | |

| 9 | Xây dựng biểu tượng kết nghĩa Bạc Liêu - Ninh B ì nh | 1,800.000 | 1,800.000 | - | BQLDA tỉnh | |

| 10 | C ả i tạo, sửa chữa trụ sở Sở Thông tin v à Truyền thông | 360.000 | 360.000 | - | S ở TTTT | |

| 11 | Trung tâm triển l ã m văn hóa, nghệ thuật và nhà hát Cao V ă n Lầu | 10,000.000 | 10,000 . 000 | - | BQLDA tỉnh | |

| 12 | Dự án xây dựng trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Giá Rai | 619.000 | 619 . 000 | - | UBND thị xã GR | |

| 13 | Đường điện phục vụ m ộ t số cụm, tu y ến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Vĩnh Lợi | 2,000.000 | 2,000.000 | - | Sở Công thương | |

| 14 | Đường điện phục vụ một s ố cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn đ ị a bàn huyện Hòa B ì nh | 2,000.000 | 2,000 . 000 | - | Sở Công thương | |

| 15 | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến d â n c ư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn h uyện Gi á Rai | 1,000 . 000 | 1,000.000 | - | Sở Công thương | |

| 16 | Đường điện phục vụ một số cụm, tuy ế n d â n cư bức xúc khu v ự c nông thôn địa bàn huyện Đông Hải | 2,500.000 | 2,500.000 | - | Sở C ô ng thương | |

| 17 | Đ ường điện phục vụ một số c ụ m, tuyến dân cư bức x ú c khu vực nông thôn địa bàn huyện Phước Long | 2,000.000 | 2,000.000 | - | Sở Công thương | |

| 18 | Đ ường điện phục vụ một số c ụ m, tuyến dân cư b ứ c xúc khu vực n ô ng th ô n địa bàn huyện Hồng Dân | 1,300 . 000 | 1,300 . 000 | - | Sở C ô ng thương | |

| ** | Công trình hoàn thàn h sau năm 2015 | 14,000.000 | 14,000.000 | - | | |

| - | Công trình chuy ể n tiếp | 11,000.000 | 11,000.000 | - | | |

| 1 | Dự án trụ sở huyện ủy Giá Rai | 3,000 . 000 | 3,000 . 000 | - | UBND th ị xã GR | |

| 2 | Dự án trụ sở HĐND-UBND huyện Vĩnh Lợi | 6,000.000 | 6,000.000 | - | UBND huy ệ n VL | |

| 3 | Xây dựng doanh tr ạ i Ban CHQS huyện Vĩnh Lợi, B ộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/QK.9 | 2,000.000 | 2,000.000 | - | BCH QS tỉnh | |

| - | Công trình dự ki ế n kh ở i công m ớ i | 3,000.000 | 3,000.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng trụ sở tiếp công d â n | 3 , 000.000 | 3,000 . 000 | - | VP UBND tỉnh | |

| VIII | Các công trình khác | | 15,736.519 | 15,736.519 | | |

| 1 | Vốn ủy thác cho Ngân hàng Ch í nh sách x ã hội tỉnh Bạc Li ê u: Cho vay giải quyết việc làm (Đề án tăng vốn ủy thác cho vay Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu giai đo ạ n 2013 - 2015) | | 4,600 . 000 | 4,600 . 000 | Ng â n h à ng ch í nh sách xã hội t ỉ nh B ạ c Liêu | |

| 2 | Sửa chữa và mua sắm trang thiết bị làm việc các trung tâm trực thuộc Sở Văn hóa T hể thao và D u lịch | | 3,500.000 | 3,500.000 | Sở Văn h ó a, Thể thao và Du lịch | |

| 3 | Sửa chữa bổ sung nhà s ố 13, đường Ninh B ì nh | | 91 . 519 | 91.519 | Trung tâm Phát triển Quỹ nh à và đ ất | |

| 4 | Sửa chữa, mua s ắ m một số thiết bị tại Trung tâm Văn hóa tỉnh phục vụ Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XV | | 1,700.000 | 1,700 . 000 | Văn ph ò ng UBND tỉnh | |

| 5 | Dự án xây dựng công trình hệ thống nước sạch xã Hưng Phú huyện Phước Long | | 2,500.000 | 2,500.000 | Sở NN&PTNT (Trung Tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn) | |

| 6 | Dự án xây dựng công trình hệ thống cấp nước sạch x ã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | | 2,500.000 | 2,500.000 | Sở NN&PTNT (Trung Tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn) | |

| 7 | Hỗ trợ Trung tâm phát triển quỹ nhà đ ấ t sửa chữa nhà khách huyện Phước Long để làm trụ sở làm việc | | 398.000 | 398.000 | Trung tâm Phát triển Quỹ nhà và đất | |

| 8 | Thuê tư vấn thẩm định giá các loại rừng | | 447 . 000 | 447.000 | Sở Tài chính | |

* Ghi chú:

Tổng vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015: 275.123 triệu đồng, trong đó:

- Huyện chi: 143.586 triệu đồng, tương đương 52,19% kế hoạch (trong đó chi cho giáo dục 23.000 triệu đồng)

- Tỉnh chi: 131.537 triệu đồng tương đương 47,81% kế hoạch, trong đó:

+ Chuẩn bị đầu tư: 6.000 triệu đồng, tương đương 2,1% kế hoạch; theo quy định.

+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1.000 triệu đồng, tương đương 0,36% kế hoạch; theo quy định.

+ Phát triển quỹ đất: 12.600 triệu đồng, tương đương 4,58% kế hoạch; theo quy định (30% của 42.000 trđ tiền thu từ sử dụng đất).

+ Trả nợ khối lượng XDCB: 16.171 triệu đồng, tương đương 5,88% kế hoạch.

+ Công trình giáo dục: 24.660 triệu đồng, tương đương 8,96% kế hoạch; theo quy định.

+ Công trình khoa học công nghệ: 8.000 triệu đồng, tương đương 2,9% kế hoạch; theo quy định.

+ Công trình chuyển tiếp: 47.369 triệu đồng, tương đương 17,22% kế hoạch.

+ Công trình khác: 15.737 triệu đồng, tương đương 5,72% kế hoạch.

Biểu số 7

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| TT | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2015 | Điều ch ỉ nh | Tăng giảm | Chủ đầu tư | Ghi chú |

||||||||

| | T Ổ NG S Ố | 700,000.000 | 800,000.000 | 100,000.000 | | |

| A | Ngân sách tỉnh quản lý chi | 648,806.000 | 717,887.505 | 69.081.505 | | |

| I | Hoàn trả nợ nguồn và nợ khối lượng XDCB | 547,206.000 | 549,135. 505 | 1,929.505 | | |

| 1 | Hoàn trả nợ nguồn | 435,305.000 | 437,234.505 | 1,929.505 | | |

| 1.1 | Hụt nguồn từ t hu tiền sử dụng đất (Năm 2005 - 2008) | 37,853.000 | 37,853.000 | - | | |

| 1.2 | Trả ứng trước dự toán năm 2010-2011 | 43,154.000 | 43,154.000 | - | | |

| 1.3 | Trả tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 67,549.000 | 67,549.000 | - | | |

| 1.4 | Trả tạm ứng XDCB | 97,999.000 | 26,178.182 | (71,820.818) | | |

| * | Phân bổ hoàn trả tạm ứng | | 26,178.182 | 26,178.182 | | |

| - | Tạm ứng t riể n khai thực hiện XD và KD hạ tầng KCN Trà Kha (Hoàn trả t ạ m ứ ng chi bồi th ườ ng GPMB khu công nghiệp Trà Kha) | | 10,073.700 | 10,073.700 | Cty Phát triển hạ tầ ng KCN | |

| - | T ạ m ứng kè chống s ạ t lở chân tháp cổ Vĩnh Hưng | | 10.000 | 10.000 | S ở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |

| - | Tạm ứng chi trả bồi thường cơ sở Quốc Dự | | 85.203 | 85.203 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đ ấ t | |

| - | T ạ m ứng kinh ph í b ồ i thường hỗ tr ợ | | 392.323 | 392.323 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đ ấ t | |

| - | Tạm ứng thanh toán cho cty cơ điện XD-NN thủy lợ i Mêkông | | 593.927 | 593.927 | Trung tâm phát tri ể n Quỹ nhà v à đất | |

| - | Tạm ứng chi bồi thường cho TT phát tri ể n Quỹ đất | | 5,236.029 | 5,236 . 029 | Trung tâm phát tri ể n Quỹ nhà và đấ t | |

| - | T ạ m ứng ti ề n bồi thường hỗ trợ thu hồ i khu đất Sở GTVT c ũ | | 99.278 | 99.278 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đất | |

| - | Tạm ứng k ị p bồi th ườ ng hỗ tr ợ thu hồi đất ô ng Ngô Mu ố i | | 86.905 | 86.905 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà v à đất | |

| - | T ạ m ứng chi trả bồi t hường tái định cư thu hồi khu nhà máy đèn | | 901.239 | 901.239 | Trung t â m phát triển Quỹ nhà v à đất | |

| - | T ạ m ứng NS chi trả tiền bồi th ườ ng hỗ trợ 2 hộ trong khu đ ất S ở GTVT (c ũ ) giao cho Cty CP đầu T ạ m ứng PT Sài Gòn COOP | | 173.988 | 173.988 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đất | |

| - | T ạ m ứ ng NS đ ể chi tr ả bồi th ườ ng, hỗ tr ợ t á i đ ị nh c ư (bổ sung) c ô ng trình xây d ự ng đoạn đ ầ u n ố i ngã năm vòng xoay với đường vành đai ngoài | | 3,128.851 | 3,128.851 | Trung tâm ph á t tr iển Quỹ nhà và đất | |

| - | Tạm ứng kinh ph í chi trả bồi thường gi ả i phóng mặt b ằ ng công trì nh đấu nối đoạn ng ã 5 v ò ng xoay (theo Công văn số 1860/UBND-QHKHTH ng à y 23/5/2013 của UBND tỉnh) | | 291.393 | 291.393 | Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đất | |

| - | Tạ m ứng hỗ trợ tiền s ử a chữa, di dời | | 20.294 | 20.294 | Trường Cao đẳng KT KT B ạ c Liêu (Trường TH KT KT) | |

| - | T ạ m ứng tiền b ồ i thường cho hộ bà Lữ thị Kim Liên ng ụ Ph ườ ng 1 , th à nh ph ố B ạ c Liêu (CV 4334/UBND-KT ngày 27/11/2012) | | 300.000 | 300.000 | Sở Tài Nguyên và M ôi trường | |

| - | T ạ m ứng thuê tư vấn th ẩ m định quyền sử dụng đất | | 23.719 | 23.719 | Sở Tài Nguyên và M ôi trường | |

| - | T ạ m ứ ng thanh toán khối lượng c ô ng trình trụ s ở làm việc | | 2,000.000 | 2,000 . 000 | S ở Giao t h ô ng v ậ n t ả i | |

| - | Tạm ứng chi tr ả gi ả i phóng mặt b ằ ng Trần Huỳnh | | 192.148 | 192.148 | S ở Giao t h ô ng v ậ n t ả i | |

| - | Tạm ứng KP chi trả b ồ i t hường thi ệ t h ạ i công trình xây dựng b ế n phà Cái Cùng cho ông Bùi Đ ắ c Công (CV 3104/UBND-QHKHTH ngày 11/9/2012) | | 2,569.185 | 2,569.185 | S ở Giao t h ô ng v ậ n t ả i | |

| 1.5 | Trả vay Chương trình 132 | 88,750.000 | 162,500.323 | 73,750.323 | | |

| 1.6 | Trả vay KBNN | 100,000.000 | 100,000.000 | - | | |

| 2 | Tr ả nợ khối l ượ ng XDCB | 111,901.000 | 111,901.000 | - | | |

| - | Dự án mua sắm trang thiết bị BVĐK tỉnh | 35,000.000 | 35,000.000 | - | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | |

| - | Dự án mua sắm trang thiết b ị 15 trạm y tế trên địa bàn tỉnh | 8,468.000 | 8,468.000 | - | S ở Y t ế | |

| - | Đường liên tỉnh lộ 38 | 7,495.000 | 7,495.000 | - | UBND TPBL | |

| - | Đường Hòa Bình, thành phố Bạc Liêu | 680.000 | 680.000 | - | UBND TPBL | |

| - | Dự án XD các tuy ế n đường xung quanh khu đất Bệnh viện đa khoa Bạc Liêu - Sài Gòn | 1,800.000 | 1,800.000 | - | BQLDA tỉnh | |

| - | XD cống thoát nước đoạn n ắn cua C ầu số 2 | 462 . 000 | 462.000 | - | UBND huyện HB | |

| - | Dự án cải tạo nâng cấp sân vận động, nhà luyện tập và thi đấu Judo và nh à tập cũ. | 259.000 | 259.000 | - | Sở VHTT&DL | |

| - | Dự án xây dựng tượng đài Chiến Thắng | 2,000.000 | 2,000.000 | - | Sở VHTT&DL | |

| - | Dự án xây dựng nhà thi đấu đa năng | 34,190.000 | 34,190.000 | - | Sở VHTT&DL | |

| - | Dự án XD và KD HT KCN Trà Kha (kể cả tái định cư) | 5,000.000 | 5,000.000 | - | Cty PT H T KCN | |

| - | Dự án Mở rộng Khu l ưu niệm nghệ thuật đờn ca tài tử Nam Bộ và nghệ nhân Cao V ă n Lầu | 2,547.000 | 2,547.000 | - | Sở VHTT&DL | |

| - | Dự á n đầu tư xây dựng cầu số 3 khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân | 4,000.000 | 4,000.000 | - | UBND huyện HD | Đối ứng vốn HTMT |

| - | Đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Q u ới | 5,000.000 | 5,000.000 | - | UBND huyện HD | Đối ứng vốn TPCP |

| - | Kè trung t â m hành ch í nh huyện Hồng Dân | 5,000.000 | 5,000.000 | - | UBND huyện HD | Đối ứng vốn HTMT |

| II | Danh mục dự án hoàn thành , đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014 | 15,200.000 | 15,200.000 | - | | |

| 1 | Lĩnh vực y tế và giáo d ục | 11,800.000 | 11,800.000 | - | | |

| - | Dự án nâng cấp, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế 04 Bệnh viện đa khoa tuyến huyện (Đông Hải, Giá Rai, Phước Long và Vĩnh Lợi) | 2,500.000 | 2,500.000 | - | S ở Y tế | |

| - | NC, SC hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện Đa khoa Huyện Hòa B ì nh | 2,700.000 | 2,700.000 | - | UBND huy ệ n HB | |

| - | Trường THPT Ninh T Lợi (GĐ2) | 3,000 . 000 | 3,000.000 | - | Sở GD&ĐT | |

| - | Trường THPT Tân Phong | 3,600.000 | 3.600.000 | - | Sở GD&ĐT | |

| 2 | Lĩnh vực khác | 3,400.000 | 3,400.000 | - | | |

| - | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nhà thiếu nhi Phùng Ngọc Liêm | 900.000 | 900.000 | - | Tỉnh Đoàn | |

| - | Trồng cây xanh tr ê n đ ị a bàn th à nh phố Bạc Liêu | 2,500.000 | 2,500.000 | - | TT DVĐT tỉnh | |

| III | Danh mục dự án chuyển tiếp | 82,700.000 | 139,700.000 | 57,000.000 | | |

| * | Dự án hoàn thành năm 2015 | 68,700.000 | 129,700.000 | 61,000.000 | | |

| 1 | Lĩn h vực y t ế và giáo dục | 35,700.000 | 39,700.000 | 4,000.000 | | |

| - | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 2) | 10,000.000 | 14,000.000 | 4,000 . 000 | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Ph ầ n còn lại sử dụng nguồn HTMT |

| - | Bệnh viện đa khoa huyện Đông Hải | 3,000.000 | 3,000 . 000 | - | UBND huyện ĐH | |

| - | Bệnh viện đa khoa huyện Phước Long | 3,000.000 | 3,000 . 000 | - | UBND huyện PL | |

| - | Sửa chữa công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Hồng Dân | 2,000.000 | 2,000.000 | - | UBND huyện HD (BVĐK huyện) | |

| - | Trường THCS-THPT Trần Văn L ắ m | 4,000.000 | 4,000.000 | - | Sở GD & ĐT | |

| - | Trường THPT Gành Hào | 4,000.000 | 4,000 . 000 | - | S ở GD & ĐT | |

| - | Trường THPT L ê Thị Riêng | 1,600.000 | 1,600 . 000 | - | S ở GD & ĐT | |

| - | Cải tạo, nâng tầng nhà học số 3 - Trường THPT Chuyên B ạ c Liêu | 2,100.000 | 2,100.000 | - | Sở GD & ĐT | |

| - | Dự án xây dựng nhà ở sinh viên | 4,000.000 | 4,000.000 | - | Sở Xây dựng | HT giai đo ạ n 1 |

| - | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh B ạ c Liêu | 2,000.000 | 2,000 . 000 | - | Sở LĐ, TB & XH | |

| 2 | Lĩnh vực điện nông thôn | 900.000 | 900.000 | - | | |

| - | Đường điện ph ục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện H ò a Bình (kênh 5 D ư đến kênh 6 Phước, ấp Cái Tràm B) | 900.000 | 900.000 | - | Sở Công Thương | |

| 3 | Lĩnh vực VHTT&DL | 19,000.000 | 69,000.000 | 50,000.000 | | |

| - | Trung t â m tr iển l ã m v ă n hóa, nghệ thu ậ t và nh à hát Cao Văn Lầu | 10,000.000 | 60,000 . 000 | 50,000 . 000 | BQLDA tỉnh | |

| - | Xây dựng hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 4,000.000 | 4,000.000 | - | Sở VH, TT & DL | Cắt vốn năm 2014 |

| - | Dự án hạ t ầ ng k ỹ thuật Khu du lịch Nhà m át | 5,000.000 | 5,000 . 000 | - | S ở VH, TT& DL | Đ ố i ứ ng |

| 4 | Lĩnh vực nước sạch và VSMTNT | 8,000.000 | 15,000.000 | 7,000.000 | | |

| - | H ệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 8,000.000 | 8,000.000 | | Sở NN&PTNT (TTNS&VSMTNT) | |

| - | Dự án hợp phần cung c ấ p nước sạch nông thôn tỉnh Bạc Li ê u thuộc dự án Thủy lợi phục vụ ph á t triển nông thôn Đồng b ằ ng sông C ửu Long | | 7,000.000 | 7,000.000 | S ở NN&PTNT (TTNS&VSMTNT) | |

| 5 | Lĩnh vực giao th ô ng | 5,100.000 | 5,100.000 | - | | |

| - | Sửa chữa cầu Chùa Phật tuyến đê biển | 1,100.000 | 1,100.000 | - | S ở N N&PTNT | |

| - | Đường Cầu Sập -Ninh Q ưới -Ngan D ừ a - QL63 (đoạn từ Đ ầ u S ấu đến Vĩnh Lộc) | 4,000.000 | 4,000.000 | - | S ở GT-VT | |

| ** | Dự án chuyển tiếp sau nă m 2015 | 14,000.000 | 10,000.000 | (4,000.000) | | |

| 1 | L ĩ nh vực y tế và giáo dục | 5,000.000 | 1,000.000 | (4,000.000) | | |

| - | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 1) | 5,000.000 | 1,000 . 000 | (4,000.000) | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | |

| 2 | Lĩnh vực môi trường | 2,000.000 | 2,000.000 | - | | |

| - | DA đầu tư xây dựng cải tạo, x ử lý ô nhiễm triệt để bãi chôn rác thải huyện Hòa Bình | 2,000.000 | 2,000.000 | - | S ở TN-MT | Đối ứng |

| 3 | Lĩnh vực giao thông | 7,000.000 | 7,000.000 | - | | |

| - | Dự án nâng cấp, mở rộng đường Cao Văn Lầu | 7,000.000 | 7,000.000 | - | UBND TPBL | |

| IV | Đối ứng các dự án (trong đ ó có dự án ODA) | 3,700.000 | 3,700.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng cầu và đường k ê nh 30-4, phường 2, thành phố Bạc Liêu v à huyện Hòa B ì nh | 400.000 | 400.000 | - | UBND TPBL | |

| 2 | Chi phí Ban QLDA Jica | 300.000 | 300.000 | - | Sở KH&ĐT | |

| 3 | Dự án Đường Ph ủ Thờ Bác - X ã Vĩnh Hưng | 3,000.000 | 3,000.000 | - | UBND huyện VL | |

| VI | Phân b ổ dự phòng | | 10,152.000 | 10,152.000 | | |

| 1 | Dự án xây dựng hệ thống cấp nước sạch xã Phước Long huyện Phước Long | | 5,000.000 | 5,000.000 | Sở NN&PTNT (TTNS&VSMTNT) | |

| 3 | Dự á n phát triển hạ tầng giao thông Đ B SCL hợp phần C , tỉnh Bạc Liêu | | 2,000.000 | 2,000.000 | Sở GT-VT | Bổ sung vốn đối ứ ng |

| 4 | Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh | | 1,000.000 | 1,000.000 | Sở LĐTB&XH (Trung tâm giáo dục lao động x ã hộ i) | Cải tạo nâng c ấ p hệ thống xử lý chất thải |

| 5 | Dự án xây dựng trụ sở l à m việc 7 đơn vị trực thuộc Sở Y tế | | 2,152.000 | 2,152.000 | Sở Y tế | |

| B | Ngân sách huyện qu ả n lý chi | 51,194.000 | 82,112.495 | 30,918.495 | | |

| 1 | Chương trình nông thôn m ớ i | 35,000.000 | 35,000.000 | - | | |

| 1 | Xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện PL | |

| 2 | X ã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | 2,690 . 000 | 2.690.000 | - | UBND huyện PL | |

| 3 | Xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện PL | |

| 4 | Xã Phước Long, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện PL | Ưu tiên bố tr í cho lĩnh vực y tế, giáo dục và phúc lợi công cộng Hi ệ p y danh mục với Sở KH&ĐT, phải có Quyết định đ ầu tư phê duyệt trước ng à y 31/10/2014 |

| 5 | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện PL | |

| 6 | Xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện PL | |

| 7 | Xã Vĩnh Hưng Phú, huyện Phước Long | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huy ệ n PL | |

| 8 | Xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,700.000 | 2,700.000 | - | UBND huyện VL | |

| 9 | Xã Vĩnh B ì nh, huyện Hòa B ì nh | 2,700.000 | 2,700.000 | - | UBND huyện HB | |

| 10 | Xã Ninh Qưới A, huyện H ồng Dân | 2,700.000 | 2,700.000 | - | UBND huyện HD | |

| 11 | Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện GR | |

| 12 | Xã Định Thành, huyện Đông Hải | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND huyện ĐH | |

| 13 | Xã Vĩnh Tr ạ ch, thành phố Bạc Liêu | 2,690.000 | 2,690.000 | - | UBND TP BL | |

| II | Trả nợ kh ố i lượng XDCB | 4, 335 .000 | 4,335.000 | - | | |

| 1 | H ỗ tr ợ đầu t ư trạ m y tế x ã An Phúc, huyện Đông Hải | 1,900.000 | 1,900.000 | - | UBND huyện ĐH | |

| 2 | Đường Lộc Ninh nối dài | 2,435.000 | 2,435.000 | - | UBND TPBL | |

| III | D a nh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/ 1 2/2014 | 3,559.000 | 3,559.000 | - | | |

| * | Lĩnh vực khác | 3,559.000 | 3,559.000 | - | | |

| 1 | H ỗ trợ đầu tư trạm cấp nước và h ệ th ố ng nước sạch dự án hỗ trợ hộ nghèo không có nhà ở, đất ở xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu | 2,000.000 | 2,000.000 | - | UBND TPBL | |

| 2 | Hỗ trợ xây dựng đường khóm Trà Kha B, phường 8, thành phố Bạc Liêu | 1,559.000 | 1,559.000 | - | UBND TPBL | |

| IV | Danh mục dự án chuyển tiếp | 8,300.000 | 8,300.000 | - | | |

| * | Dự án hoàn thành năm 2015 | 8,300.000 | 8,300.000 | - | | |

| 1 | Lĩn h vực y t ế và giáo dục | 3,000.000 | 3,000.000 | - | | |

| 1 | Xây dựng Trạm y tế xã Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng Dân (k ể cả thiết b ị ) | 3,000.000 | 3,000.000 | - | UBND huyện HD | |

| 2 | Lĩnh vực giao thông | 5,300.000 | 5,300.000 | - | | |

| 1 | Hỗ trợ đường dẫn vào chợ và hệ thống thoát nước Chợ x ã Ninh Qưới | 2,500.000 | 2,500.000 | - | UBND huyện HD | |

| 2 | Đường vào khu di tích trận Giống Bướm | 2,800.000 | 2,800.000 | - | UBND huy ệ n GR | |

| V | Phân bổ dự phòng | | 7,000.000 | 7,000.000 | | |

| 1 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình Trường Ti ể u học C Xã Vĩnh Phú Đông (xây dựng m ớ i 6 ph ò ng học trệt v à khu hiệu bộ) | | 3,150.000 | 3,150.000 | UBND huyện PL | |

| 2 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học C X ã Hưng Phú (xây dựng mới 8 phòng học trệt) | | 2,350.000 | 2,350.000 | UBND huyện PL | |

| 3 | Hỗ trợ đ ầ u tư xây dựng công trì nh Trường Tiểu học C Xã Hưng Phú (xây dựng mới 4 phòng học trệt) | | 1,500.000 | 1,500.000 | UBND huyện PL | |

| VI | Tr ả tạm ứng XDCB | | 23,918.495 | 23,918.495 | | |

| 1 | T ạ m ứng chi trả phương án hỗ tr ợ thu h ồ i đất Đ ô ng Kênh Trường Sơn | | 125.110 | 125.110 | UBND thành ph ố B ạ c Li ê u (Phòng Tài ch í nh TPBL) | |

| 2 | T ạ m ứng chi trả phương án hỗ trợ thu h ồ i đ ấ t Đông Kênh Trường Sơn | | 2,634.500 | 2,634.500 | UBND th à nh phố B ạ c Li ê u (Phòng Tài ch í nh TPBL) | |

| 3 | T ạ m ứ ng ng â n sách để ch ỉ nh trang đ ô th ị chu ẩ n b ị thành lập thành phố B ạc Li ê u | | 7,000.000 | 7,000.000 | UBND th à nh phố B ạ c Liêu (Phòng Tài ch í nh TPBL) | |

| 4 | T ạ m ứ ng ngân sách cho TPBL đ ể chi trả bồi th ường , h ỗ trợ cho hộ ông Trang Th ắ ng (CV 2347/UBND- Q HKHTH n g ày 17/7/2012) | | 970.719 | 970.719 | UBND thành phố B ạ c Liêu (Phòng T à i chính TPBL) | |

| 5 | T ạ m ứ ng ng â n sách cho TPBL để chi tr ả b ồ i thường, h ỗ trợ cho hộ ô ng Trang Th ắ ng (QĐ 2226/QĐ-UBND ngày 11/9/2012) lần 2 | | 81.600 | 81.600 | UBND thành phố Bạc L iê u (Phòng Tài ch í nh TPBL) | |

| 6 | T ạ m ứ ng h ỗ trợ tái đị nh c ư c ô ng trình Kênh Tư Tâm - Cô Cai | | 1,896.566 | 1,896 . 566 | UBND huyện H ồ ng D â n (Phòng Tài ch í nh h . Hồng Dân) | |

| 7 | T ạ m ứ ng chi đ ầu tư x â y dựng cơ bản | | 3,000.000 | 3,000 . 000 | UBND huy ệ n Phước Long (Phòng Tài ch í nh h. Phước Long) | |

| 8 | Tạm ứng xây dựng 02 tuyến đường từ chùa Đìa Muồng và chùa Cos đ ôn đến tuyến đ ườ ng Quản lộ ph ụ ng Hi ệ p | | 5,000.000 | 5,000.000 | U BND huyện Phước Long (Phòng T à i ch í nh h . Phước Long) | |

| 9 | Tạm ứng GPMB tuyến đ ườn g Vĩnh Mỹ - Phước Long | | 500 . 000 | 500.000 | UBND huyện Phước Long (Phòng Tài ch í nh h . Phước Long) | |

| 10 | Tạm ứng GPMB khu hành chính | | 2,710 . 000 | 2,710.000 | UBND huyện Vĩnh Lợi (Phòng Tài ch í nh h . Vĩnh Lợi) | |

*Ghi chú: Tổng kế hoạch vốn XSKT năm 2015 là 800.000 triệu đồng, trong đó.

- Hoàn trả nợ nguồn và nợ khối lượng XDCB: 577.389 triệu đồng, tương đương 72,17% kế hoạch (trong đó trả cho các công trình y tế và giáo dục: 45.368 trđ)

- Lĩnh vực y tế, giáo dục: 64.652 triệu đồng, tương đương 8,08% kế hoạch

- Công trình nông thôn mới: 35.000 triệu đồng (ưu tiên bố trí cho y tế và giáo dục), tương đương 4,37% kế hoạch

- Công trình phúc lợi công cộng khác: 119,259 triệu đồng, tương đương 14,9% kế hoạch

- Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA): 3.700 triệu đồng, tương đương 0,46% kế hoạch

- Theo quy định thì bố trí 60% tổng vốn cho lĩnh vực y tế và giáo dục (480.000 trđ), nhưng theo PA này chỉ bố trí 145.020 trđ, đạt 18%.

Biểu số 8

CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

| Số TT | Danh mục các chương trình, mục tiêu | Kế hoạch năm 2015 | | | Chủ đầu tư | Ghi chú |

||||||||

| | | Tổng số | Vốn ĐTPT | Vốn SN | | |

| | T Ổ NG S Ố | 87,333 | 39,600 | 47,733 | | |

| I | C h ương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề | 10,025 | - | 10,025 | | |

| 1 | Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề | 3,000 | - | 3,000 | | |

| 1.1 | Hỗ trợ đầu tư mua sắm thiết bị dạy nghề trọng điểm của Trường Cao đ ẳ ng nghề | 2,000 | - | 2,000 | Trường Cao đ ẳ ng nghề | |

| 1.2 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trường Trung cấp nghề | 1,000 | - | 1,000 | Sở Lao động TB - XH | Trả nợ Kh ố i lượng hoàn thành |

| 2 | Dự án đào tạo ng hề cho lao đ ộng nông thôn | 6,695 | - | 6,695 | | |

| 2.1 | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề (dành 20% vốn kế hoạch để dạy nghề cho người khuyết tật) | 6,345 | - | 6,345 | | |

| - | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp | 1,575 | - | 1,575 | S ở NN&PTNT (Chi cục Phát triển Nông thôn) | |

| - | H ỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp | 950 | - | 950 | Hội Nông dân tỉnh | |

| - | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề (dành 20% vốn kế hoạch để dạy nghề cho người khuyết tật), trong đ ó : | 3,820 | - | 3,820 | | |

| - | Thành phố Bạc Liêu | 400 | - | 400 | UBND TP Bạc Liêu (Phòng LD TB &XH thành phố B ạ c Liêu) | Thành ph ố chi |

| - | Huyện Hòa Bình | 570 | - | 570 | UBND huyện HB (Phòng LĐ TB &XH huyện Hòa Bình) | Huyện chi |

| - | Huyện Vĩnh Lợi | 570 | - | 570 | UBND huyện VL (Phòng LĐ TB & XH huyện Vĩnh Lợi) | Huyện chi |

| - | Thị xã Giá Rai | 570 | - | 570 | UBND thị xã GR (Phòng LĐ TB &XH huyện Giá Rai) | Huyện chi |

| - | Huyện Đông Hải | 570 | - | 570 | UBND huyện ĐH (Phòng LĐ TB &XH huyện Đông Hài) | Huyện chi |

| - | H uyện Hồng Dân | 570 | - | 570 | UBND huyện HD (Phòng LĐ TB &XH huyện Hồng Dân) | Huyện chi |

| - | Huyện Phước Long | 570 | - | 570 | UBND huyện PL (Phòng LĐ TB &XH huyện Phước Long) | Huyện chi |

| 2.2 | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức xã | 350 | - | 350 | Sở Nội vụ | |

| 3 | Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | - | - | - | | |

| 3.1 | Hỗ trợ học phí, ăn ở, đi lại | - | - | - | Sở Lao động, TB và XH (Trung T â m Giới thiệu Việc làm) | |

| 3.2 | Hỗ trợ chi phí làm th ủ tục xuất cảnh | - | - | - | Sở Lao động, TB và XH (Trung Tâm Giới thiệu Việc làm) | |

| 4 | Dự án Hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 280 | - | 280 | | |

| - | Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu cung cầu lao động | 280 | - | 280 | Sở Lao động, TB và XH | |

| 5 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 50 | - | 50 | Sở Lao động, TB và XH | |

| II | Chương trình mục ti ê u quốc gia Giảm nghèo bền vững | 26,813 | 21,400 | 5,413 | | |

| 1 | Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện v à hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và h ả i đảo | 9,440 | 8,000 | 1,440 | | |

| 1.1 | Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, v e n biển | 8,000 | 8,000 | - | | Huyện chi |

| | - Xã An Phúc - huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã An Phúc) | |

| | - Xã Long Điền Đông - huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Đông) | |

| | - Xã Long Điền Tây - huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Tây) | |

| | - Xã Điền H ả i - huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND x ã Điền H ả i) | |

| | - X ã Vĩnh Hậu - huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Hậu) | |

| | - X ã Vĩnh Hậu A - huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HB (UBND xã Vĩ nh Hậu A) | |

| | - Xã Hiệp Thành - thành phố Bạc Liêu | 1,000 | 1,000 | - | UBND TPBL (UBND xã Hiệp Thành) | |

| | - Xã Vĩnh Trạch Đông - thành phố Bạc Liêu | 1,000 | 1,000 | - | UBND TPBL (UBND xã Vĩnh Trạch Đông) | |

| 1.2 | Hỗ trợ kinh phí duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng | 1,440 | - | 1,440 | | Huyện chi |

| | - Xã An Phúc - huyện Đông Hải | 180 | - | 180 | UBND huyện ĐH (UBND x ã An Phúc) | |

| | - X ã Long Điền Đông - huyện Đông Hải | 180 | - | 180 | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Đông) | |

| | - Xã Long Điền Tây - huyện Đông Hải | 180 | - | 180 | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Tây) | |

| | - Xã Điền Hải - huyện Đông Hải | 180 | - | 180 | UBND huyện ĐH (UBND x ã Điền Hải) | |

| | - Xã Vĩnh Hậu - huyện Hòa Bình | 180 | - | 180 | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Hậu) | |

| | - X ã Vĩnh Hậu A - huyện Hòa Bình | 180 | - | 180 | UBND huyện H B (UBND xã Vĩnh Hậu A) | |

| | - Xã Hiệp Thành - thành phố Bạc Liêu | 180 | - | 180 | UBND TPBL (UBND xã Hiệp Thành) | |

| | - Xã V ĩ nh Trạch Đông - thành phố Bạc Liêu | 180 | - | 180 | UBND TPBL (UBND xã Vĩnh Trạch Đông) | |

| 2 | Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đ ặc biệt khó khăn, x ã bi ê n giới, xã an toàn khu; các thôn đặc biệt khó khăn | 17,341 | 13,400 | 3,941 | | |

| - | Hỗ trợ đầ u tư hạ tầng các xã, thôn đặc biệt khó khăn | 13,400 | 13,400 | | | |

| a | Hỗ trợ đầu t ư hạ tầng các xã: | 8,000 | 8,000 | - | | Huyện chi |

| - | Xã Ninh Qưới, huy ệ n Hồng Dân | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Qưới) | |

| - | Xã Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng Dân | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Thạnh Lợi) | |

| - | Xã Minh Diệu, huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HB (UBND xã Minh Diệu) | |

| - | Xã Vĩnh T h ịnh, huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Thịnh) | |

| - | Xã Phong Thạnh Đông, huyện Giá Rai | 1,000 | 1,000 | - | UBND thị xã GR (UBND xã Phong Th a nh Đông) | |

| - | Xã An Trạch A, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã An Trạch A) | |

| - | Xã Long Điền, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền) | |

| - | Xã Long Điền Đông A, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Đông A) | |

| b | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các ấp đặc biệt khó khăn thuộc khu vực I và II | 5,400 | 5,400 | - | | Huyện chi |

| b. 1 | Xã Vĩnh Ph ú Đông - huyện Ph ước Long | 558 | 558 | - | UBND huyện PL (UBND xã Vĩnh Phú Đông) | |

| - | Ấ p Vĩnh Lộc | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p Vĩnh Phú B | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p Mỹ Tân | 186 | 186 | | | |

| b.2 | Xã Vĩnh Phú Tây - huyện Phước Long | 186 | 186 | - | UBND huyện PL (UBND xã Vĩnh Phú Tây) | |

| - | Ấ p Bình B ả o | 186 | 186 | | | |

| b.3 | Xã Lộc Ninh - huyện Hồ ng D â n | 187 | 187 | - | UBND huyện HD (UBND xã Lộc Ninh) | |

| - | Ấ p Tà Suô l | 187 | 187 | | | |

| b.4 | Xã Ninh H òa, huyện Hồng Dân | 558 | 558 | - | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Hòa) | |

| - | Ấ p Tà Ben | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p Tà Ky | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p Ninh Phước | 186 | 186 | - | | |

| b.5 | Xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 372 | 372 | - | UBND huyện HD (UBND xã Vĩnh Lộc) | |

| - | Ấ p Vĩnh Thạnh | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p Cầu Đỏ | 186 | 186 | - | | |

| b.6 | Xã Vĩnh Lộc A, huyện Hồng Dân | 187 | 187 | - | UBND huyện HD (UBND xã Vĩnh Lộc A) | |

| - | Ấ p Lộ Xe | 187 | 187 | | | |

| b.7 | Xã Châu H ư ng A, huyện Vĩnh Lợi | 186 | 186 | - | UBND huyện VL (UBND xã Châu Hưng A) | |

| - | Ấ p Trà Ban II | 186 | 186 | - | | |

| b.8 | Xã H ưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 186 | 186 | - | UBND huyện VL (UBND xã Hưng Hội) | |

| - | Ấp Cù Lao | 186 | 186 | - | | |

| b.9 | Xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi | 558 | 558 | - | UBND huyện VL (UBND xã Long Thạnh) | |

| - | Ấ p Cái Tràm A2 | 186 | 186 | | | |

| - | Ấ p Phước Thạnh 2 | 186 | 186 | | | |

| - | Ấ p Béc Hen Nhỏ | 186 | 186 | | | |

| b.10 | Xã Vĩnh Hưng, huyện Vinh Lợi | 187 | 187 | - | UBND huyện VL (UBND xã Vĩnh Hưng) | |

| - | Ấ p Đông Hưng | 187 | 187 | | | |

| b. 11 | Xã Vĩnh Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 186 | 186 | - | UBND huyện VL (UBND xã Vĩnh Hưng A) | |

| - | Ấp Nguyễn Điền | 186 | 186 | | | |

| b.12 | Xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình | 186 | 186 | - | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Mỹ A) | |

| - | Ấ p Tân Tiến | 186 | 186 | | | |

| b.13 | Thị trấn Giá Rai, huyện Giá Rai | 186 | 186 | - | UBND thị x ã GR (UBND thị trấn Giá Rai) | |

| - | Ấ p 4 | 186 | 186 | - | | |

| b.14 | Thị trấn Hộ Phòng, huyện Giá Rai | 187 | 187 | - | UBND thị x ã GR (UBND thị trấn Hộ Phòng) | |

| - | Ấp 4 | 187 | 187 | | | |

| b.15 | Xã Phong Thạnh A, thị xã Giá Rai | 1,116 | 1,116 | - | UBND thị xã GR (UBND xã Phong Thạnh A) | |

| - | Ấ p 3 | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p 4 | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p 4a | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p 18 | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p 22 | 186 | 186 | - | | |

| - | Ấ p 24 | 186 | 186 | - | | |

| b.16 | X ã Tân Thạnh, thị xã Gi á Rai | 187 | 187 | - | UBND thị xã GR (UBND xã Tân Thạnh) | |

| - | Ấ p Kinh Lớn | 187 | 187 | | | |

| b.17 | Xã An Trạch, huyện Đông H ả i | 187 | 187 | - | UBND huyện ĐH (UBND xã A n Trạch) | |

| - | Ấp Hoàng Minh A | 187 | 187 | - | | |

| 2 | Hỗ trợ phát triển sản xuất các xã, thôn đ ặc biệt khó khăn | 3,850 | - | 3,850 | | |

| a | Hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn: | 2,400 | - | 2,400 | | Huyện chi |

| - | Xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân | 300 | - | 300 | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Qưới) | |

| - | Xã Ninh Thạnh Lợi, huyện H ồn g Dân | 300 | - | 300 | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Thạnh Lợi) | |

| - | Xã Minh Diệu, huyện Hòa Bình | 300 | - | 300 | UBND huyện HB (UBND xã Minh Diệu) | |

| - | Xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa B ì nh | 300 | - | 300 | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Thịnh) | |

| - | Xã Phong Thạnh Đông, thị xã Giá Rai | 300 | - | 300 | UBND thị xã GR (UBND xã Phong Thanh Đông) | |

| - | Xã An Trạch A, huyện Đông Hải | 300 | - | 300 | UBND huyện ĐH (UBND x ã An Trạch A) | |

| - | Xã Long Điền, huyện Đông H ả i | 300 | - | 300 | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền) | |

| - | Xã Long Điền Đông A, huyện Đông Hải | 300 | - | 300 | UBND huyện ĐH (UBND xã Long Điền Đông A) | |

| b | Hỗ trợ p h át triển sản xuất các ấp đặc biệt kh ó khăn thuộc khu vực I và II | 1,450 | - | 1,450 | | Huyện chi |

| b. 1 | Xã Vĩnh Ph ú Đông - huyện Phước Long | 150 | - | 150 | UBND huyện PL (UBND xã Vĩnh Phú Đông) | |

| - | Ấp Vĩnh Lộc | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p Vĩnh Phú B | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p Mỹ Tân | 50 | - | 50 | | |

| b.2 | Xã Vĩnh Ph ú Tây - huyện P h ước Long | 50 | - | 50 | UBND huyện PL (UBND xã Vĩnh Phú Tâ y ) | |

| - | Ấp Bình Bảo | 50 | - | 50 | | |

| b.3 | Xã Lộc Ninh - huyện Hồng Dân | 50 | - | 50 | UBND huyện HD (UBND xã Lộc Ninh) | |

| - | Ấ p Tà Suô l | 50 | - | 50 | | |

| b.4 | Xã Ninh Hòa, huyện Hồng D â n | 150 | - | 150 | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Hòa) | |

| - | Ấ p Tà Ben | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p Tà Ky | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấp Ninh Phước | 50 | - | 50 | | |

| b.5 | Xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 1 00 | - | 100 | UBND huy ệ n HD (UBND xã Vĩnh Lộc) | |

| - | Ấp Vĩnh Thạnh | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấp Cầu Đỏ | 50 | - | 50 | | |

| b.6 | Xã Vĩnh Lộc A, huyện Hồng Dân | 50 | - | 50 | UBND huyện HD (UBND xã Vĩnh Lộc A) | |

| - | Ấ p Lộ Xe | 50 | - | 50 | | |

| b.7 | Xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | UBND huyện VL (UBND xã Châu Hưng A) | |

| - | Ấ p Trà Ban II | 50 | - | 50 | | |

| b.8 | Xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | UBND huyện VL (UBND xã Hưng Hội) | |

| - | Ấ p Cù Lao | 50 | - | 50 | | |

| b.9 | Xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi | 150 | - | 150 | UBND huyện VL (UBND xã Long Thạnh) | |

| - | Ấ p Cài Tràm A2 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p Phước Thạnh 2 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p Béc Hen Nhỏ | 50 | - | 50 | | |

| b.10 | Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | UBND huyện VL (UBND x ã Vĩnh Hưng) | |

| - | Ấ p Đông Hưng | 50 | - | 50 | | |

| b. 11 | Xã Vĩnh Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | UBND huyện VL (UBND xã Vĩnh Hưng A) | |

| - | Ấ p Nguyễn Điền | 50 | - | 50 | | |

| b.12 | Xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình | 50 | - | 50 | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Mỹ A) | |

| | Ấ p Tân Tiến | 50 | - | 50 | | |

| b.13 | Thị trấn Giá Rai, huyện Giá Rai | 50 | - | 50 | UBND thị xã GR (UBND thị trấn Giá Rai) | |

| - | Ấ p 4 | 50 | - | 50 | | |

| b.14 | Thị trấn Hộ Phòng, huyện Giá Rai | 50 | - | 50 | UBND thị xã GR (UBND thị trấn Hộ Phòng) | |

| - | Ấ p 4 | 50 | - | 50 | | |

| b.15 | Xã Phong Thạnh A, huyện Giá Rai | 300 | - | 300 | UBND thị xã GR (UBND xã Phong Thạnh A) | |

| - | Ấ p 3 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p 4 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p 4a | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p 18 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p 22 | 50 | - | 50 | | |

| - | Ấ p 24 | 50 | - | 50 | | |

| b.16 | X ã Tân Thạnh, thị xã Giá Rai | 50 | - | 50 | UBND thị xã GR (UBND xã Tân Thạnh) | |

| - | Ấ p Kinh Lớn | 50 | - | 50 | | |

| b.17 | Xã An Trạch, huyện Đông Hải | 50 | - | 50 | UBND huyện ĐH (UBND xã An Trạch) | |

| - | Ấ p Hoàng Minh A | 50 | - | 50 | | |

| 3 | B an Chỉ đạo Chương trình | 91 | - | 91 | | |

| 3.1 | Ban Dân tộc tỉnh | 64 | - | 64 | Ban Dân tộc | |

| 3.2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 27 | - | 27 | Sở KH và ĐT | |

| 4 | Dự án nâng cao n ă ng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 32 | - | 32 | Sở Lao động, TB và XH | |

| III | Chương trình mục ti ê u quốc gia Nước sạch v à vệ sinh môi trường nông thôn | 14,990 | 14,200 | 790 | | |

| | Trong đ ó : | | | | | |

| | - V ố n trong nước | 14,570 | 14,200 | 370 | | |

| | - V ố n nước ngoài | 700 | - | 700 | | |

| 1 | Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn | 14,200 | 14,200 | - | | |

| 1.1 | Dự án chuy ể n tiếp | 14,200 | 14,200 | - | | |

| 1 | Hệ thống cấp nước sạch x ã Ninh Qưới A, huyện Hồng Dân | 9,040 | 9,040 | - | S ở NN & PTNT (TTNS-VSMTNT) | |

| 2 | H ệ thống cấp nước sạch xã Phước Long, huyện Phước Long | 5,160 | 5,160 | - | S ở NN & PTNT (TTNS-VSMTNT) | |

| 2 | Dự án vệ sinh nông thôn | 545 | - | 545 | | |

| 1 | Hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh cho hộ dân gia đình nông thôn | 545 | | 545 | Sở Y tế | |

| 3 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 245 | - | 245 | | |

| 3.1 | Trung tâm nước s ạ ch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 130 | - | 130 | | |

| 1 | Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực, thông tin, truyền th ô ng, giáo dục, Công tác theo d õ i, quản lý hành chính và đánh giá thực hiện Chương trình | 130 | | 130 | S ở NN&PTNT (TTNS-VSMTNT) | |

| 3.2 | Sở Y tế | 115 | - | 115 | | |

| 1 | Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực, thông tin, truyền thông, giáo dục, công tác theo dõi và đánh giá thực hiện Chương trình | 115 | | 115 | Sở Y tế | |

| IV | Ch ươ ng trình mục tiêu quốc gia Y tế | 3,512 | - | 3,512 | | |

| 1 | Dự án p h òng, chống một s ố bệ nh có t í nh chất nguy hiểm đối với cộng đồng | 2,210 | - | 2,210 | | |

| 1 | Bệnh phong | 60 | | 60 | Sở Y tế (Trung tâm phòng chống bệnh x ã hội) | |

| 2 | Bệnh Lao | 220 | | 220 | S ở Y t ế (Trung tâm phòng chống bệnh Xã hội) | |

| 3 | Bệnh Tâm thần | 330 | | 330 | Sở Y tế (Trung tâm phòng chống bệnh Xã hội) | |

| 4 | Bệnh Sốt rét | 300 | | 300 | S ở Y tế (Trung tâm y t ế dự phòng tỉnh) | |

| 5 | Bệnh Sốt xuất huyết | 500 | | 500 | S ở Y t ế (Trung t â m y tế dự phòng tỉnh) | |

| 6 | Bệnh Tăng huyết áp | 200 | | 200 | S ở Y tế (Trung tâm y tế dự phòng tỉnh) | |

| 7 | Bệnh Đái tháo đường | 150 | | 150 | Sở Y tế (Trung tâm y tế dự phòng tỉnh) | |

| 8 | Bệnh Ung thư | 200 | | 200 | Sở Y tế (Trung tâm y tế dự phòng tỉnh) | |

| 9 | Bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính | 250 | | 250 | Sở Y tế (Trung tâm phòng chống bệnh X ã hội) | |

| 2 | Dự án tiêm chủng mở rộng | 354 | - | 354 | S ở Y t ế (TTYT dự phòng tỉnh) | |

| 3 | Dự án chăm sóc sức khỏe sinh s ả n và c ả i thiện tình trạng dinh d ưỡng trẻ em | 618 | - | 618 | | |

| 1 | Chăm s ó c sức khỏe sinh sản | 272 | | 272 | Sở Y tế (Trung Tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản) | |

| 2 | Cải thiện tình trạng dinh dưỡng | 148 | | 148 | Sở Y tế (Trung Tâm Chăm sóc sức khỏe sinh s ả n) | |

| 3 | Cải thiện tình trạng dinh dưỡng | 198 | | 198 | Sở Y tế (Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh) | |

| 4 | Dự án quân dân y kết hợp | 50 | - | 50 | Sở Y tế | |

| 5 | Dự án nâng cao n ă ng lực, truyền th ô ng và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 280 | - | 280 | | |

| 1 | Nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 176 | - | 176 | Sở Y tế | |

| 2 | Truyền thông y tế học đường | 104 | - | 104 | Sở Y tế (Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh) | |

| V | Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và K ế hoạch hóa gia đ ì nh | 4,917 | - | 4,917 | | |

| 1 | Dự án bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình | 1,369 | - | 1,369 | S ở Y tế (Chi cục D â n s ố - kế hoạch hóa gia đình) | |

| 2 | Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và ki ể m soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 346 | - | 346 | Sở Y tế (Chi cục Dân số - kế hoạch hóa gia đình) | |

| 3 | Dự á n nâng cao n ă ng l ự c, truyền thông và giá m sát, đ ánh giá thực hi ệ n Chương trình | 1,919 | - | 1,919 | Sở Y t ế (Chi cục Dân số - kế hoạch h ó a gia đ ì nh) | |

| 4 | Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển | 1,283 | - | 1,283 | S ở Y tế (Chi cục Dân số - kế hoạch hóa gia đình) | |

| VI | Ch ươ ng trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm | 678 | - | 678 | | |

| 1 | Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 200 | - | 200 | Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm) | |

| 2 | Dự án thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 128 | - | 128 | Sở Y tế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm) | |

| 3 | Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng v ệ sinh an toàn thực phẩm | 50 | - | 50 | Sở Y tế (Chi cục An t oàn vệ sinh thực phẩm) | |

| 4 | Dự án phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm | 150 | - | 150 | Sở Y t ế (Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm) | |

| 5 | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, th ủy sản | 150 | - | 150 | S ở NN&PTNT (Chi cục Quản lý chất l ượ ng nông, lâm sản và thủy sản) | |

| VII | Ch ương trình mục ti ê u quốc gia Văn hóa | 2,779 | - | 2,779 | | |

| 1 | Dự án ch ố ng xuống cấp, tu b ổ và t ô n tạo di tích | 800 | - | 800 | | |

| 1.1 | Nâng cấp, tu bổ Tháp cổ Vĩnh Hưng | 200 | | 200 | S ở VH , TT và DL | |

| 1.2 | Nâng cấp, tu bổ Miếu Ô ng Bổn- P.8 (Phước Đ ức Cổ Miếu) | 200 | | 200 | Sở VH, TT và DL | |

| 1.3 | Nâng cấp, tu bổ Khu Căn cứ Tỉnh ủy Bạc L iêu | 200 | | 200 | Sở VH, TT và DL | |

| 1.4 | Nâng cấp, tu bổ Thành Hoàng cổ Miếu | 200 | | 200 | Sở VH, TT và DL | |

| 2 | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế v ă n hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và h ả i đảo | 1,459 | - | 1,459 | | |

| 2.1 | Cấp sách cho thư viện cấp tỉnh; th ư viện các huyện; cấp sản phẩm VH cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu v ự c III, các trường dân tộc nội tr ú | 159 | | 159 | Sở VH, TT và DL (Thư viện tỉnh) | |

| 2.2 | Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa; trong đ ó : | 320 | - | 320 | Sở VH, TT và DL | |

| | - Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn h ó a cấp huyện: Trung tâm VH-TT huyện Giá Rai | 80 | - | 80 | | |

| | - Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn h ó a cấp xã, phường, thị tr ấ n: Phường 7, thành phố Bạc Liêu; Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long; xã Điền H ả i, huyện Đông Hải | 120 | - | 120 | | |

| | - Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa cấp ấp, khóm: ấp Láng Gi à i - Thị tr ấ n Hòa Bình, Hòa Bình; ấp Ba Đình-Xã Vĩnh Lộc A, Hồng Dân; Ấ p Thạnh Hưng I- Xã Vĩnh Hưng, Vĩnh Lợi. | 120 | - | 120 | | |

| 2.3 | Hỗ trợ mua sắm thiết bị Đội thông tin lưu động (huyện Hòa Bình) | 80 | - | 80 | S ở VH, TT và DL | |

| 2.4 | Hỗ trợ xây dựng trung tâm VHTT x ã : | 600 | - | 600 | | Huyện chi |

| 1 | Xã Vĩnh Mỹ A- Huyện Hòa Bình | 300 | - | 300 | UBND huyện HB (UBND xã Vĩnh Mỹ A) | |

| 2 | Xã Ninh Qưới A- Huyện Hồng Dân | 300 | - | 300 | UBND huyện HD (UBND xã Ninh Qưới A) | |

| 2.5 | Hỗ trợ xây dựng trung tâm VHTT | 300 | - | 300 | UBND xã Tân Thạnh | Huyện chi |

| 1 | Ấ p 4, xã Phong Thạnh Tây, huyện Giá Rai | 150 | - | 150 | UBND huyện GR (UBND xã Phong Thạnh Tây) | |

| 2 | Ấ p Hưng Thành, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 150 | - | 150 | UBND huyện VL (UBND xã Châu Hưng A) | |

| 3 | Dự án đầu tư phát triển các loại hình nghệ thuật truyền thông | 500 | - | 500 | | |

| - | Mua s ắ m trang thi ế t bị cho Đoàn Nghệ thuật tổng hợp Khmer | 500 | | 500 | S ở VH, TT và DL | |

| 4 | Dự án tăng cường n ă ng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 20 | - | 20 | Sở VH, TT và DL | |

| VIII | Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo d ục và Đào tạo | 10,100 | - | 10,100 | | |

| 1 | Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện p h ổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | 4,320 | - | 4,320 | | |

| - | Hỗ trợ mua s ắ m đồ dùng- đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu; trang thiết bị phần mềm trò chơi làm quen với máy tính và đồ chơi ngoài tr ời để thực hiện Phổ cập giáo dục mầm non cho tr ẻ em năm tuổi | 4,320 | - | 4,320 | Sở GD-ĐT | |

| 2 | Dự án t ă ng cường dạy và học ngoại ng ữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | 1,600 | - | 1,600 | | |

| 2.1 | Giáo viên dạy tiếng Anh cốt cán trong nước | 700 | - | 700 | Sở GD - ĐT | |

| 2.2 | Xây dựng mô hình trường điển hình (01 trường tiểu học; 01 trường THCS; 01 trường THPT) | 900 | - | 900 | S ở GD - ĐT | |

| 3 | Dự án hỗ tr ợ giáo dục miền núi, vùng d ân tộc thiểu số và vùng kh ó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm | 4,080 | - | 4,080 | | |

| - | Hỗ trợ cơ sở giáo dục khác mua s ắ m thi ế t bị dạy học (đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo dục mầm n o n 5 tuổi) | 4,080 | - | 4,080 | Sở GD - ĐT | |

| 4 | N â ng cao năng lực cán bộ quản lý Ch ươ ng trình và giám sát, đán h giá thực hiện Chương trình | 100 | - | 100 | Sở GD - ĐT | |

| IX | Ch ương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy | 700 | - | 700 | | |

| 1 | Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không t ệ nạn ma túy | 430 | - | 430 | Công an tỉnh | |

| 2 | Dự án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy | 60 | - | 60 | Công an tỉnh | |

| - | Thống kê người nghiện ma túy | 60 | - | 60 | Công an tỉnh | |

| 3 | Dự án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và gi á m sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 210 | - | 210 | Công an tỉnh | |

| X | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm | 230 | - | 230 | | |

| 1 | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 230 | | 230 | Công an tỉnh | |

| XI | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn m ớ i | 7,900 | - | 7,900 | | |

| 1 | Ban ch ỉ đ ạo XDNTM tỉnh và Văn phòng điều ph ố i | 100 | - | 100 | | |

| - | Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và V ă n phòng điều phối | 50 | - | 50 | S ở NN&PTNT (Ban chỉ đạo XD NTM tỉnh) | |

| - | Công tác tuyên truy ề n, in ấ n tài liệu phục vụ cho công tác tuyên truyền xây dựng nông thôn mới | 50 | - | 50 | S ở NN&PTNT (Ban chỉ đạo XD NTM tỉnh) | |

| 2 | Ban chỉ đạo XDNTM các hu y ện, thành phố | 7,800 | - | 7,800 | | Huyện chi |

| * | Chi hoạt động Ban chỉ đạo thành phố, x ã , tuyên truyền, đào tạo cán bộ và hỗ trợ mô hình phát triển sản xuất | 7 , 800 | - | 7,800 | | |

| - | Thành phố Bạc Liêu | 468 | - | 468 | UBND huyện TPBL (Ban Chỉ đạo XDNTM TP Bạc Liêu) | |

| - | Huyện Vĩnh Lợi | 1,092 | - | 1,092 | UBND huyện VL (Ban Chỉ đạo XDNTM huyện Vĩnh Lợi) | |

| - | Huyện Hòa Bình | 1,092 | - | 1,092 | UBND huyện HB (Ban Ch ỉ đ ạo XDNTM huyện Hòa Bình) | |

| - | Huyện Giá Rai | 1,248 | - | 1,248 | UBND huyện GR (Ban Chỉ đạo XDNTM huyện Giá Rai) | |

| - | Huyện Đông Hải | 1,560 | - | 1,560 | UBND huyện ĐH (Ban Chỉ đạo XDNTM huyện Đông Hải) | |

| - | Huyện Hồng Dân | 1,248 | - | 1,248 | UBND huyện HD (Ban Chỉ đạo XDNTM huyện Hồng Dân) | |

| - | Huyện Ph ước Long | 1,092 | - | 1,092 | UBND huyện PL (Ban Chỉ đạo XDNTM huyện Phước Long) | |

| X II | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS | 4,689 | 4,000 | 689 | | |

| 1 | Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | 120 | - | 120 | S ở Y tế (TT phòng chống HIV/AIDS) | |

| 2 | Dự án giá m sát dịch HIV/A I DS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV | 230 | - | 230 | Sở Y tế (TT phòng chống HIV/AIDS) | |

| 3 | Dự án hỗ trợ điều tr ị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền H I V từ mẹ sang con | 153 | - | 153 | S ở Y tế (TT phòng chống HIV/AIDS) | |

| 4 | Dự án tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS | 4,186 | 4,000 | 186 | | |

| 4.1 | Hỗ trợ tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, ch ố ng HIV/AIDS | 186 | - | 186 | Sở Y tế (TT phòng chống HIV/AIDS) | |

| 4.2 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng trung tâm phòng chống HIV/AIDS | 4,000 | 4,000 | - | Sở Y tế (TT phòng chống HIV/AIDS) | |

Biểu số 9a

CHI TIẾT VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN NHIỆM VỤ KHÁC (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh m ụ c d ự án | Kế hoạch năm 2015 | Chủ đầu tư | Ghi chú |

||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |

| | T Ổ NG S Ố | 454,014 | | Tổng số phải phân bổ là 446.600trđ |

| A | Vốn đầu tư | 446,600 | | |

| * | Nguồn vốn trong n ướ c | 264,600 | | |

| I | Ch ươ ng trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 106,500 | | |

| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 86,500 | | |

| 1 | Dự án xây dựng đoạn kè cấp bách bức xúc chống xói l ở khắc phục hậu qu ả thiên tai bão lũ hai bên bờ sông thành phố Bạc Liêu (thuộc Dự án đầu tư Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu) | 38,000 | Sở NN & PTNT | |

| 2 | Dự án xây dựng Trường Trung cấp Nghề kỹ thuật (nay là Trường Cao đẳng nghề) | 7,000 | Trường CĐ nghề | |

| 3 | Dự án đầu tư xây dựng c ầ u n ố i tuy ế n đường Quản Lộ - Phụng Hiệp với trung tâm xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu | 8,000 | BQLDA tỉnh | |

| 4 | Trung tâm triển lãm văn hóa, nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 7,500 | BQLDA tỉnh | |

| 5 | Đường Cái dày - Nhà thờ | 5,000 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |

| 6 | Đường từ Cầu sắt đến xã Ninh Qưới, huyện Hồng D â n | 16,000 | UBND huyện Hồng Dân | |

| | Đường về xã Phong Thạnh | 5,000 | UBND huyện Giá Rai | |

| (2 ) | Các dự án khởi công mới năm 2015 | 20,000 | | |

| 1 | Dự án đầu tư, xây dựng đ ườ ng Quốc lộ 1A - Phong Tân | 20,000 | UBND huyện Giá Rai | |

| II | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản | 14,000 | | |

| (1) | Các dự án ch uy ể n ti ế p hoàn thành sau năm 2015 | 14,000 | | |

| 1 | DA ĐT xây dựng HTKT Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi TPBL | 14,000 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | |

| III | Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy s ả n | 40,000 | | |

| ( 1 ) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 40,000 | | |

| 1 | DA ĐT phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN-BCN xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | 15,000 | UBND huyện Hòa Bình | |

| 2 | DA phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN-BCN xã Long Điền, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu | 15,000 | UBND huyện Đông Hải | |

| 3 | DA ĐT CSHT vùng nuôi tôm CN-BCN xã Vĩnh Hậu, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | 10,000 | S ở NN&PTNT | |

| IV | Chương trình c ủ ng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông | 35,000 | | |

| (1) | Các dự án chuy ể n tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 35,000 | | |

| 1 | Tiểu dự án tuyến đê biển đoạn từ kênh Huyện Kệ đến ngã ba Mũi Tàu và đập trụ đỡ (cống kết hợp cầu giao thông) qua kênh Huyện Kệ | 35,000 | Sở NN & PTNT | |

| V | Các Chương trình phòng chống khắc phục bão lũ, tìm ki ế m c ứu nạn (Đầu tư khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền) | 20,000 | | |

| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 20,000 | | |

| 1 | DA đầu tư khu neo đậu tránh trú bão Nhà Mát | 20,000 | UBND thành phố Bạc Liêu | |

| VI | Hỗ tr ợ đầu tư các tỉnh, huyện m ớ i chia tách | 19,000 | | |

| ( 1 ) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 19,000 | | |

| 1 | Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Vĩnh Lợi | 12,000 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |

| 2 | Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Đông Hải | 7,000 | UBND huyện Đông Hải | |

| VII | Hỗ tr ợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh | 8,000 | | |

| ( 1 ) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 8,000 | | |

| 1 | Xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 2) | 8,000 | Sở Y tế (Bệnh viện tỉnh) | |

| VIII | Hỗ tr ợ hạ tầng du lịch | 8,100 | | |

| ( 1 ) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thàn h sau năm 2015 | 8,100 | | |

| 1 | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tuy ế n du lịch Nhà Mát - Cái Cùng tỉnh Bạc Liêu | 8,100 | Sở VH, TT & DL | |

| IX | Phát triển và bảo vệ r ừ ng bền vững | 2,000 | | |

| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 2,000 | | |

| 1 | Chương trình b ả o vệ phát triển rừng b ền vững giai đoạn 2011 - 2015 | 2,000 | S ở NN&PTNT (Chi cục kiểm lâm) | |

| X | Các dự án cấp bách của địa phương theo các Quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà n ướ c | 12,000 | | |

| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 12,000 | | |

| 1 | Dự án Khu d â n cư, tái định cư rừng phòn g hộ tỉnh Bạc Liêu | 12,000 | Sở NN & PTNT | |

| ** | Vốn ngoài nước (ODA) | 182,000 | | |

| 1 | Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu (SP-RCC) | 182,000 | | |

| 1 | Đầu tư xây dựng công trình cấp bách, phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh (Dự án xây dựng hệ thống công trình ngăn triều chống ngập cho thành phố Bạc Liêu và vùng lân cận) | 90,000 | S ở NN & PTNT | |

| 2 | Các dự án khởi công mới năm 2015 | 61,000 | | |

| | Dự án gây bồi tạo bãi và trồng cây chống xói lở khu vực biển Nhà Mát | 20,000 | S ở NN&PTNT | |

| | Dự án gây bồi tạo bãi rừng ngập mặn chống xói l ở bảo vệ đê biển Gành Hào | 15,000 | S ở NN & PTNT | |

| | Dự án gây bồi tạo bãi, khôi phục rừng phòng hộ ven biển t ỉ nh Bạc Liêu | 26,000 | Sở NN & PTNT | |

| 3 | Chưa phân b ổ | 31,000 | | |

| B | Vốn sự nghiệp (Chương trình đ ả m bảo chất lượng giáo dục trường học năm 2015 (SEQAP) | 7,414 | | |

Biểu số 9b

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ) KẾ HOẠCH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

| TT | Danh mục c ô ng trình, dự án | Th ờ i gian KC- HT | Quyết định đầu tư | | | | | | | Đã b ố tr í v ố n đến hết kế hoạch năm 2014 | | | | | Kế hoạch năm 2015 | | | | | | Ch ủ đ ầu t ư | Ghi chú |

||||||||||||||||||||||||

| | | | Số quyết định | T MĐT | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | Tổng số (t ấ t cả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | | Tổng s ố ( tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó: | | | | Tổng s ố (tất c ả các nguồn v ố n) | Trong đ ó: | | | | | | |

| | | | | | Vốn đối ứng (vốn t rong nước) | | | Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) | | | Vốn đ ố i ứng | | | Vốn n ước ngoài (t í nh t heo t iề n Việt) | | Vốn đối ứng | | | | Vốn nước ngo à i (tính theo tiền Việt) | | |

| | | | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó | | | | T ổ ng s ố | Trong đó | | | | | |

| | | | | | Tổng số | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn khác | T í nh bằng ngoại tệ | Quy đ ổ i ra tiền Việ t | | | NSTW | NSĐP và các nguồn vốn | | | | NSTW | TPCP | NSĐP | | | |

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |

| | TỔNG S Ố | | | 337,700 | 86,145 | 60,301 | 25,844 | - | 251,555 | 171,624 | 40,556 | 37,634 | 2,922 | 131,068 | 74,233 | 10,233 | - | 10,233 | - | 64,000 | | |

| I | Lĩnh vực Nông nghiệp | | | 337,700 | 86,145 | 60,301 | 25,844 | - | 251,555 | 171,624 | 40,556 | 37,634 | 2,922 | 131,068 | 74,233 | 10,233 | - | 10,233 | - | 64,000 | | |

| 1 | Các dự án chuyển t iếp hoàn thành n ă m 2015 | | | 112,200 | 10 , 200 | 7,140 | 3,060 | - | 102,000 | 86,900 | 4,000 | 4,000 | - | 82,900 | 20,733 | 733 | - | 733 | - | 20,000 | | |

| 1 | Dự án th í ch ứng v ớ i BĐKH thông qua thú c đẩy đa dạng sinh học ở t ỉnh B ạ c Liêu | 2012 - 2014 | 2218/QĐ- UBND , 19/8/2011 | 112,200 | 10,200 | 7 , 140 | 3,060 | - | 102,000 | 86,900 | 4 , 000 | 4,000 | | 82,900 | 20,733 | 733 | - | 733 | - | 20,000 | Ban QLDA GI Z | |

| 2 | Các dự án chuyển t i ế p hoàn thành sau n ă m 2015 | | | 225,500 | 75,945 | 53,161 | 22,784 | - | 149,555 | 84,724 | 36,556 | 33,634 | 2,922 | 48,168 | 53,500 | 9,500 | - | 9,500 | - | 44,000 | | |

| 2 | Dự án Đông Nàng R ề n | 2011- 2016 | 3559/QĐ- UBND, ngày 17/12/2010; 535/QĐ- UBND ng à y 20/3/2012 | 225,500 | 75,945 | 53,161 | 22,784 | - | 149,555 | 84 , 724 | 36,556 | 33,634 | 2,922 | 48,168 | 53,500 | 9,500 | - | 9,500 | - | 44 , 000 | Sở NN&PTNT | |

Biểu số 10

CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán đ iều ch ỉ nh kỳ này | | Ghi chú |

|||||||

| | | | Dự toán | Tăng(+), giảm (-) | |

| | Dự toán chi thường xuyên năm 2015 ngân sách t ỉ nh quản lý | 328,720.000 | 328,720.000 | - | - |

| 1 | Trợ giá hàng ch ính sách | 13,089.000 | 9,770.000 | -3,319.000 | |

| Trong đó: | Trợ giá hàng chính sách (chưa phân bổ) | 5,692.000 | 2,373.000 | -3.319.000 | |

| 2 | Sự nghiệp giáo d ục - đào tạo | 256,822.000 | 260,141.000 | 3,319.000 | |

| - | Sự nghiệp giáo dục | 159,090.000 | 159,090.000 | 0.000 | |

| Trong đ ó : | Kinh ph í thực hiện Đề án 826 | 10,000.000 | 5 , 000.000 | -5,000.000 | |

| | Mua sắm đ ồ dùng - thiết bị dạy và học t ố i thiểu dùng cho giáo dục mầm non 5 tuổi năm 2015 | - | 5,000.000 | 5,000.000 | |

| | Kp thực hiện chính sách giáo viên mầm non | 1.633.000 | - | -1,633.000 | |

| | Sự nghiệp giáo dục (chưa phân bổ) | 10,537.000 | 12,170.000 | 1.633.000 | |

| - | Sự nghiệp đào tạo | 97,732.000 | 101,051.000 | 3,319.000 | |

| Trong đó: | Sự nghiệp đào tạo (chưa phân bổ) | 2,286.000 | 5,605.000 | 3,319.000 | |

| - | Sự nghiệp đào tạo (đã giao cho đơn vị) | 7,682.000 | 7,682.000 | - | |

| | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 2,326.000 | 1,881.780 | -444.220 | |

| | Trường Cao đ ẳ ng ngh ề | 5,356.000 | 5,800 . 220 | 444.220 | |

| 3 | Đ ả m bảo xã hội | 58,809.000 | 58,809.000 | 0.000 | |

| Trong đó: | Chương trình phòng ch ố ng mại dâm đề án t rợ giúp xã hội và phục hồi chức n ă ng cho người t âm thần | 360.000 | - | -360.000 | |

| | Chưa phân bổ | 3,782.000 | 4,142 . 000 | 360.000 | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc sửa đổi Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 về việc thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-95715

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com