Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
………………………… 15 và ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Cá nhân có tên tại Điều 1; - ………….; 1 6 - …………..; 17 - Lưu: VT ……..; H…… 18 | …………… 19 (Ký tên, đóng dấu) Nguyễn Văn B
Ghi chú
1 Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp (trừ văn bản của Bộ Quốc phòng, các đơn vị kinh tế không có công ty mẹ, UBND các cấp).
2 Tên UBND cấp xã, cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
3 Số văn bản và tên viết tắt của cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
4 Địa danh hành chính và ngày, tháng, năm nơi cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
5 Ghi chức vụ của người ra quyết định.
6 Nêu các căn cứ trực tiếp và căn cứ pháp lý để ban hành quyết định.
7 BCHQS cấp xã hoặc BCHQS cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
8 Ghi đầy đủ: Họ, tên đệm, tên khai sinh; giới tính nam hoặc nữ.
9 Ghi ngày, tháng, năm, sinh; ngày kết nạp vào dân quân tự vệ.
10 Chức vụ trước khi nhận quyết định hoàn thành nghĩa vụ tham gia DQTV.
11 Tên đơn vị (ghi từ cấp tiểu đội).
12 Ghi quê quán của bố đẻ (từ cấp xã).
13 Ghi nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú đối với công dân được kết nạp vào Dân quân; ghi cơ quan, tổ chức, đơn vị đối với công dân được kết nạp vào Tự vệ.
14 Tính từ ngày kết nạp vào Dân quân tự vệ đến ngày nhận quyết định hoàn thành nghĩa vụ tham gia DQTV.
15 Chỉ huy trưởng BCHQS cấp xã, hoặc Chỉ huy trưởng BCHQS cơ quan tổ chức ở cơ sở thuộc tỉnh, huyện hoặc chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có BCHQS).
16 Chỉ huy trưởng BCHQS cấp xã, hoặc Chỉ huy trưởng BCHQS cơ quan tổ chức ở cơ sở thuộc tỉnh, huyện hoặc chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có BCHQS).
17 Văn phòng UBND cấp xã hoặc Văn phòng cơ quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định.
18 Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
19 Chức vụ người ký.
2. Mẫu giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ
| Mặt tr ước | | | Mặt sau |
|||||
| BỘ CHQS TỈNH (TP)…. BAN CHQS HUYỆN Số | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | QUY ĐỊNH SỬ DỤNG |
| GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VŨ KHÍ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ H ọ và tên: ……………………………………………………………. Chức v ụ : …………………………………………………………….. Đơn vị: …………………………………………………………….. CMND số: …………………… Cấp ngày: ……………………… Nơi c ấ p …………………………………………………………… Lo ạ i súng: …………………………. S ố súng: ……………………. Lo ạ i CCHT: ………………….. Số hi ệ u: …………………………… H ạ n s ử dụ ng từ ngày …. tháng …. năm …. đến ngày ….. tháng …. năm …. | | | 1. Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ được cấp cho dân qu â n tự vệ khi làm nhiệm vụ theo lệnh của cấp có thẩm quyền kèm theo chứng minh nhân dân. 2. Giấy phép sử dụng v ũ khí, công cụ hỗ trợ được quản lý, sử dụng như tài liệu m ậ t, không được cho mượn, t ẩ y xóa, sửa chữa; khi bị thất lạc phải báo truy t ì m ngay; không được dùng thay thế cho các giấy tờ tùy t h ân khác. 3. Hết thời hạn sử dụng hoặc chuy ể n c ô ng t ác phải tr ả lại cho cơ quan cấp giấy phép. |
| Ngày …. tháng ….. nă m….. CHỈ HUY TRƯỞNG | | | |
| | | | |
Giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ in trên giấy cứng có kích thước: 10 cm x 07 cm.
PHỤ LỤC II
TRANG PHỤC DÂN QUÂN TỰ VỆ (Ban hành kèm theo Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ)
I. TRANG PHỤC
1. Trang phục cá nhân gồm:
| TT | Tên trang phục | TT | Tên trang phục |
|||||
| 1 | Sao mũ cứng | 16 | Áo chiến sĩ nam |
| 2 | Sao mũ mềm | 17 | Quần chiến sĩ nam |
| 3 | Mũ cứng | 18 | Áo chiến sĩ nữ |
| 4 | Mũ mềm | 19 | Quần chiến sĩ nữ |
| 5 | Phù hiệu tay áo | 20 | Áo ấm nam |
| 6 | Áo đ ô ng mặc ngoài cán bộ nam | 21 | Áo ấm nữ |
| 7 | Áo đông mặc trong cán bộ nam | 22 | Cravat |
| 8 | Quần đông cán bộ nam | 23 | Dây lưng |
| 9 | Áo đông mặc ngoài cán bộ nữ | 24 | Bít tất |
| 10 | Áo đông mặc trong cán bộ nữ | 25 | Giày da đen cán bộ nam |
| 11 | Quần đông cán bộ nữ | 26 | Giày da đen cán bộ nữ |
| 12 | Áo hè cán b ộ nam | 27 | Giày vải thấp cổ |
| 13 | Quần hè cán bộ nam | 28 | Giày vải cao c ổ |
| 14 | Áo hè cán bộ nữ | 29 | Áo, quần đi mưa cán bộ |
| 15 | Quần hè cán bộ nữ | 30 | Áo mưa chiến sĩ |
2. Trang phục dùng chung gồm:
| TT | Tên trang phục dùng chung |
|||
| 1 | Màn đơn |
| 2 | Chiếu đơn |
| 3 | Chăn đơn |
| 4 | Áo ấm nam |
| 5 | Áo ấm nữ |
3. Kiểu dáng, màu sắc, mẫu trang phục cá nhân: Có mẫu kèm theo.
II. TIÊU CHUẨN CẤP PHÁT TRANG PHỤC DÂN QUÂN TỰ VỆ
1. Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Trung đội trưởng dân quân cơ động, được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 01 bộ quần áo đông, 01 bộ quần áo hè, 01 caravat, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 01 đôi giầy da đen, 01 đôi giầy vải thấp cổ, 01 bộ quần áo đi mưa. Niên hạn cấp phát như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 5 | Qu ầ n áo đông hoặc hè cán bộ nam, nữ (1) | Bộ | 01 | 1 năm |
| 6 | Cravat | Cái | 01 | 3 năm |
| 7 | Dây lưng | Cái | 01 | 2 năm |
| 8 | Bít tất | Đôi | 02 | 1 năm |
| 9 | Giày da đen cán bộ nam | Đôi | 01 | 1 năm |
| 10 | Giày da đen cán bộ nữ | Đôi | 01 | 1 năm |
| 11 | Giày vải thấp cổ | Đôi | 01 | 1 năm |
| 12 | Áo, quần đi mưa cán bộ | Bộ | 01 | 3 năm |
Ghi chú:
(1) Bộ quần áo đông cán bộ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
Bộ quần áo hè cán bộ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
2. Chỉ huy trưởng, Chính trị viên, Chỉ huy phó, Chính trị viên phó, Ban CHQS Bộ, ngành Trung ương, Ban CHQS cơ quan, tổ chức ở cơ sở, Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban CHQS cấp xã, Thôn đội trưởng, chỉ huy đơn vị DQTV từ Trung đội trưởng trở lên (trừ Trung đội trưởng trung đội Dân quân cơ động cấp xã) được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 01 bộ quần áo đông, 01 bộ quần áo hè, 01 caravat, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 01 đôi giầy da đen, 01 đôi giầy vải thấp cổ, 01 bộ quần áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 3 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 3 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 3 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 3 năm |
| 5 | Qu ầ n áo đông hoặc hè cán bộ nam, nữ ( 2) | Bộ | 01 | 2 năm |
| 6 | Cravat | Cái | 01 | 3 năm |
| 7 | Dây lưng | Cái | 01 | 3 năm |
| 8 | Bít tất | Đôi | 02 | 1 năm |
| 9 | Giày da đen cán bộ nam | Đôi | 01 | 2 năm |
| 10 | Giày da đen cán bộ nữ | Đôi | 01 | 2 năm |
| 11 | Giày vải thấp cổ | Đôi | 01 | 2 năm |
| 12 | Quần, áo đi m ư a cán bộ | Bộ | 01 | 3 năm |
Ghi chú:
(2) Bộ quần áo đông cán bộ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
Bộ quần áo hè cán bộ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
3. Tiểu đội trưởng và tương đương, chiến sỹ dân quân tự vệ cơ động, dân quân tự vệ biển được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 02 bộ quần áo chiến sĩ, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 01 đôi giày vải cao cổ, 01 áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số l ượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 5 | Quần áo chiến sĩ (3) | Bộ | 01 | 1 năm |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 2 năm |
| 7 | Bít tất | Đôi | 01 | 1 năm |
| 8 | Giày vải cao cổ | Đôi | 01 | 1 năm |
| 9 | Áo đi mưa | Cái | 01 | 3 năm |
Ghi chú:
(3) Bộ quần áo đông chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
Bộ quần áo hè chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
4. Tiểu đội trưởng và chiến sỹ dân quân thường trực được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 02 bộ quần áo chiến sĩ, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 02 đôi giầy vải cao cổ, 01 áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 2 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 2 năm |
| 5 | Quần áo chiến sĩ (4) | Bộ | 01 | 6 tháng |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 2 năm |
| 7 | Bít tất | Đôi | 01 | 6 tháng |
| 8 | Giày vải cao cổ | Đôi | 01 | 6 tháng |
| 9 | Áo đi mưa | Cái | 01 | 2 năm |
Ghi chú:
(4) Bộ quần áo đông chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
Bộ quần áo hè chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
5. Tiểu đội trưởng và tương đương, chiến sỹ dân quân tự vệ tại chỗ, dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, công binh, trinh sát, thông tin, phòng hóa, y tế được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 02 bộ quần áo chiến sĩ, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 01 đôi giầy vải cao cổ, 01 áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Năm đầu | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 3 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 3 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 3 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 3 năm |
| 5 | Quần áo chiến sĩ ( 5) | Bộ | 01 | 2 năm |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 3 năm |
| 7 | Bít tất | Đôi | 01 | 2 năm |
| 8 | Giày vải cao cổ | Đôi | 01 | 2 năm |
| 9 | Áo mưa đi mưa. | Cái | 01 | 3 năm |
Ghi chú:
(5) Bộ quần áo đông chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
Bộ quần áo hè chiến sỹ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
III. MẪU TRANG PHỤC
NGUYÊN LIỆU
MÀU SẮC: Theo hệ thống bảng màu: Pantone professional color system - 4 th edition
CHẤT LIỆU: Theo tiêu chuẩn QN - TQSA 1031: 2003
+ Gabađin Pêcô 65/35 XR 3.96 (19 - 5217 TPX)
+ Pôpolin Pêvi 65/35 BE 1.284 (16 - 0713 TPX)
+ Dệt XC 3.51
SAO MŨ, PHÙ HIỆU DQTV
SAO MŨ
Sao mũ cứng Kích thước: 3.3 cm x 3.3 cm | Sao mũ mềm Kích thước: 2.7 cm x 2.7 cm
PHÙ HIỆU TAY ÁO
Kích thước: cao 9 cm - rộng 7 cm
QUẦN ÁO ĐÔNG CÁN BỘ DQTV NAM
QUẦN ÁO ĐÔNG CÁN BỘ DQTV NỮ
QUẦN ÁO HÈ CÁN BỘ DQTV NAM
QUẦN ÁO HÈ CÁN BỘ DQTV NỮ
QUẦN ÁO CHIẾN SỸ DQTV NAM
QUẦN ÁO CHIẾN SỸ DQTV NỮ
ÁO ẤM DQTV
MŨ CỨNG, MŨ MỀM, CRAVÁT, DÂY LƯNG NHỎ DQTV
Mũ cứng | Mũ mềm
Cravát
Dây lưng nhỏ
GIẦY CÁN BỘ NAM NỮ, GIÀY VẢI CHIẾN SỸ, BÍT TẤT DQTV
Giầy da cán bộ | Bít tất
Giày nam
Giầy nữ
Giầy vải chiến sỹ
Cao cổ
Thấp cổ
QUẦN ÁO ĐI MƯA DQTV