Điều 34. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2015.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
3. Đối với tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã kết thúc trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa có quyết định xử lý thì thực hiện xử lý theo quy định tại Thông tư này. Trường hợp tài sản đã có quyết định xử lý nhưng chưa xử lý xong thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo theo quy định tại thời điểm quyết định xử lý hoặc thực hiện theo Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Khánh
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - T òa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Các đơn vị thuộc Bộ KH&CN, Bộ Tài chính; - Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ KH&CN, Bộ Tài chính; - Lưu: Bộ KH&CN (VT, Vụ TC); Bộ TC (VT, QLCS).
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính)
1. Mẫu số 01/TSKHCN: Báo cáo danh mục tài sản được trang bị để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
2. Mẫu số 02/TSKHCN: Biên bản kiểm kê tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
3. Mẫu số 03/TSKHCN: Danh mục tài sản đề nghị xử lý.
4. Mẫu số 04/TSKHCN: Hợp đồng mua bán tài sản.
5. Mẫu số 05/TSKHCN: Biên bản bàn giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ.
6. Mẫu số 06/TSKHCN: Biên bản bàn giao tài sản.
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ .………. Tên nhiệm vụ …………………………. | Mẫu số 01/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
BÁO CÁO DANH MỤC TÀI SẢN ĐƯỢC TRANG BỊ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Kỳ báo cáo:
| STT | Danh mục tài sản (Liệt kê chi tiết từng tài sản) | Số hiệu tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Số năm sử dụng tính hao mòn | Nguyên giá | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | Tổng số | Nguồn NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| | …………. | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng: | | | | | | | |
………., ngày ... tháng … năm … Người lập biểu | ………., ngày … tháng … năm ... Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ: ..................................................................................................................................
2. Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ...........................................................................................................
3. Cơ quan chủ quản: ..........................................................................................................................
4. Ngày ………. tháng ……… năm ………..
5. Thành phần gồm:
- Ông (bà): ………………………. Chức vụ: ……………………….
- Ông (bà): ………………………. Chức vụ: ……………………….
6. Kết quả kiểm kê:
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số l ượng/ Khối lượng tài sản | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Theo s ổ kế toán | Thực t ế kiểm kê | Chênh l ệ ch | |
| I | Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ KHCN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| | ……………. | | | | | |
| II | Tài sản là kết quả của quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| III | Tài sản là vật tư thu được trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| | …………… | | | | | |
Xác nhận của người tham gia kiểm kê:
Ông, bà (Ký, ghi rõ họ tên) | Ông, bà (Ký, ghi rõ họ tên) | Ông, bà (Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ ………. Tên nhiệm vụ …………………………. | Mẫu số 03/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
ĐVT cho: Số lượng: cái; Giá trị: nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | S ố hiệu tài sản | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Năm sử dụng | Nguồn hình thành tài sản | Nguyên giá | | | Giá tr ị còn lại | Hình thức xử lý |
|||||||||||||
| | | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | |
| | | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn khác | | |
| I | Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| | ………… | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản là kết quả của quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| | ……………… | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản là vật tư thu được trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| | ………………. | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng: | | | | | | | | | | |
Ghi chú: ………..
………., ngày … tháng … năm … Người lập biểu (Ký, họ tên) | ………, ngày … tháng … năm … Chủ trì nhiệm vụ (Ký, họ tên) | ………., ngày … tháng … năm … THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ (Ký, họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
Căn cứ Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ …………………………………………………………………………………………..(1);
Hôm nay, ngày … tháng ... năm …, tại ………………., chúng tôi gồm:
A - Bên bán tài sản (Đơn vị chủ trì quản lý, xử lý tài sản):
- Ông, bà: ............, chức vụ …………………..
- Ông, bà: ............, chức vụ …………………..
B- Bên mua tài sản:
- Ông, bà/tổ chức: …………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………
- Số CMND/Giấy CNĐKKD: ……….., ngày cấp: …………, nơi cấp: …………….
1. Hai bên đồng ý việc mua, bán các tài sản sau:
| TT | Tên tài sản | Chủng loại | Số lượng/ Khối l ượng | Hiện trạng tài sản | Đơn giá bán | Thành tiền |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | T ổ ng cộng | | | | | |
2. Giá bán và phương thức thanh toán:
- Giá bán tài sản nêu tại khoản 1 là: ……………. (bằng chữ: …………….)
- Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………..
- Thời hạn thanh toán: ……………………………………………………………..
3. Thời hạn, địa điểm và phương thức giao nhận tài sản:
4. Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Biên bản này (nếu có) do Bên ……. chịu trách nhiệm nộp.
5. Quyền và nghĩa vụ của các bên: ……………………………………………………………..
(1) Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc bán tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.
Hợp đồng được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau. Bên bán giữ 02 bản, bên mua giữ 02 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., chúng tôi gồm:
A- Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
B- Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản là kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ như sau:
1. Danh mục tài sản là kết quả từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bàn giao:
| STT | Danh mục tài sản (chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Năm đưa vào sử dụng | Nhập khi kiểm kê | Giá trị tài sản (nếu có) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | A. Tài sản hữu hình | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
| | B. Tài sản vô hình | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
| | C . Tài sản khác | | | | | |
| | Gồm: | | | | | |
2. Các hồ sơ về tài sản bàn giao:
3. Ý kiến các bên giao nhận:
a. Bên nhận: ………………………………………………………………………………………..
b. Bên giao: ………………………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 06/TSKHCN 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN
Căn cứ Thông tư số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;
Thực hiện Quyết định (công văn) số ... ngày ... của ... về việc ...
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., chúng tôi gồm:
A- Đại diện Bên giao:
1. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
2. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
B- Đại diện bên nhận:
1. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
2. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:
1. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
2. Ông (Bà): ………………………………….. Chức vụ: …………………………………..
Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:
Bàn giao tài sản là phương tiện, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)
1. Tài sản thực hiện bàn giao:
| STT | Danh mục tài sản bàn giao | Số lượng (cái) | Giá trị tài sản bàn giao (ngàn đồng) | | | | Hiện trạng tài sản bàn giao | |
||||||||||
| | | | Theo sổ sách kế toán | | Theo thực tế đánh giá lại | | | |
| | | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá theo giá hiện hành | Giá trị còn lại theo giá hiện hành | Tỷ lệ còn lại % | Ghi chú (mô tả tài sản bàn giao) |
| 1 | ………. | | | | | | | |
| 2 | ………. | | | | | | | |
2. Các hồ sơ về tài sản bàn giao:
3. Ý kiến các bên giao nhận:
a. Bên nhận: ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
b. Bên giao: ………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký tên và đóng dấu)
Đại diện các cơ quan chứng kiến
Đơn vị A (Ký và ghi rõ họ tên) | Đơn vị B (Ký và ghi rõ họ tên) | Đơn vị C (Ký và ghi rõ họ tên)