Điều 22. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ, Cục trưởng các Cục chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 22; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Báo GT; Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, MT. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC SỐ 1
MẪU ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC của (Tên chiến lược/quy hoạch/kế hoạch)
A. Đề cương
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Phương pháp thực hiện đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC)
III. Nội dung thực hiện ĐMC1
1. Phạm vi đánh giá điều kiện môi trường tự nhiên, kinh tế - xã hội của vùng chịu tác động2
2. Đánh giá sự phù hợp của chiến lược, quy hoạch, kế hoạch với quan điểm, mục tiêu về bảo vệ môi trường3
3. Đánh giá dự báo xu hướng tiêu cực, tích cực của các vấn đề môi trường trong trường hợp thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
4. Đánh giá dự báo xu hướng tác động biến đổi khí hậu trong trường hợp thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
5. Tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá môi trường chiến lược4
6. Giải pháp duy trì xu hướng tích cực, phòng ngừa giảm thiểu xu hướng tiêu cực của các vấn đề môi trường trong trường hợp thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
7. Những vấn đề tiếp tục nghiên cứu
B. Dự toán chi phí
I. Căn cứ lập dự toán
II. Dự toán
Tính tổng mức chi theo quy định tại Thông tư số 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2012.
Tổng chi phí thực hiện ĐMC là: ...........................đồng
Người lập (Ký tên, ghi rõ họ tên) | Cơ quan lập chiến lược/quy hoạch/kế hoạch (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG VÀ DỰ TOÁN CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG/KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG của (Tên dự án)
A. Đề cương
I. Giới thiệu về dự án
1. Mô tả tóm tắt dự án
1.1. Tên dự án
1.2. Chủ dự án
1.3. Địa chỉ liên hệ
1.4. Địa điểm thực hiện dự án1
1.5. Quy mô và các tiêu chuẩn kỹ thuật2
1.6. Hiện trạng tuyến3
1.7. Tổng mức đầu tư dự kiến
2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc lập báo cáo ĐTM/KHBVMT
2.1. Căn cứ pháp lý về dự án
2.2. Căn cứ kỹ thuật áp dụng cho dự án
II. Nội dung của báo cáo ĐTM/KHBVMT4
III. Phương pháp thực hiện
IV. Khối lượng công việc thực hiện
1. Điều tra, khảo sát5
1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất, khí hậu, khí tượng, thủy/hải văn
1.2. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường
1.3. Hiện trạng tài nguyên sinh vật
1.4. Điều kiện kinh tế - xã hội
2. Tham vấn cộng đồng6
2.1. Xã (Phường, Thị trấn)
2.2. Cơ quan, tổ chức, cộng đồng chịu tác động trực tiếp của dự án
3. Viết báo cáo chuyên đề7
V. Tiến độ thực hiện lập báo cáo ĐTM/KHBVMT
B. Dự toán chi phí
I. Căn cứ lập dự toán
II. Dự toán chi tiết8
| TT | Hạng mục | Đơn v ị | Kh ố i Iư ợ ng | Đơn giá (VNĐ) | Thành ti ề n (VNĐ) | C ă n cứ |
||||||||
| I | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | | | | | | |
| | T Ổ NG C Ộ NG (Từ ....đến … ) | | | | | |
Ghi chú:
1.…
2.…
3. Bảng tính đơn giá ....
Người lập (K ý tên, ghi rõ họ tên) | C hủ dự án (K ý , ghi rõ họ tên, chức danh, đóng d ấ u )
PHỤ LỤC SỐ 3
MẪU BIÊN BẢN GIÁM SÁT SỰ TUÂN THỦ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông)
(Tên ch ủ dự án) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày … tháng … năm …….
BIÊN BẢN GIÁM SÁT SỰ TUÂN THỦ MÔI TRƯỜNG
I. Thông tin chung:
1. Dự án: …………………………………………………………………………………………
2. Gói thầu: ………………………………………………………………………………………
3. Hạng mục công việc: ………………………………………………………………………..
4. Nhà thầu thi công: ……………………………………………………………………..…….
5. Tư vấn giám sát: …………………………………………………………………………….
II. Hoạt động thi công:
| 1. Hạng mục công việc: ………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… |
||
| 2. Thi ế t bị thi công: ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… |
| 3. Số lư ợ ng công nhân: ………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… |
III. Đánh giá sự tuân thủ môi trường:
Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các nội dung của kế hoạch quản lý môi trường và các biện pháp xử lý chất thải, các biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường trong báo cáo ĐTM/KHBVMT của dự án.
| Nội dung | Đánh giá | | |
|||||
| | T ố t | Trung bình | Kém |
| 1. Quản lý chất thải | | | |
| + Nhà vệ sinh tại công trường: ……………………………………….. ……………………………………………………………………………. | | | |
| + Số lượng thùn g rác: …………………………………………............. ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Lưu giữ chất thải thi công: …………………………………………... ……………………………………………………………………………… | | | |
| + Lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: …………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | |
| + L ưu giữ v ậ t li ệ u: ………………………………………….................... ………………………………………………………………………………. | | | |
| 2. Kiểm soát nư ớ c thải | | | |
| + Hệ thống thoát nước công trường: ………………………………….. ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Hệ thống hố thu nước: ………………………………………….......... ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Các n ộ i dung khác: …………………………………………................ ………………………………………………………………………………. | | | |
| 3. Giảm thiểu các tác động do bụi, tiếng ồn và độ rung: | | | |
| + Phun nước giảm b ụ i: …………………………………………............. ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Thu gom chất thải rơi vãi trên công trường và đường tiếp cận: ………………………………………….................................................. ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Các n ộ i dung khác: …………………………………………............. ………………………………………………………………………………. | | | |
| 4. Hệ thống biển báo, hàng rào, an toàn lao động và phòng cháy, chữa cháy: | | | |
| + Hệ thống biển báo, hàng rào: ………………………………………… ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Thiết bị phòng cháy, chữa cháy: ……………………………………... ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Dụng cụ bảo hộ lao động: …………………………………………..... ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Các n ộ i dung khác: …………………………………………............... ……………………………………………………………………………… | | | |
| 5. Tác động tới khu vực nhạy cảm xung quanh công trường và dọc các đường tiếp cận: | | | |
| + Kế hoạch thi công của nhà thầu: …………………………………….. ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. | | | |
| + Các tác động đến khu vực nhạy cảm xung quanh công trường: ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… | | | |
| 6. Khu v ự c đ ổ thải: | | | |
| + V ị trí đ ổ thải: …………………………………………........................... ……………………………………………………………………………… | | | |
| + Hiện trạng khu vực đổ thải: …………………………………………... ……………………………………………………………………………… | | | |
| + Tác động tới môi trường xung quanh khu vực đổ thải:……………... ……………………………………………………………………………… | | | |
IV. Kết luận: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Chủ dự án (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng d ấ u)
Nhà thầu thi công (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh) | Tư vấn giám sát (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh)
PHỤ LỤC SỐ 4
MẪU BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông)
(Tên chủ dự án) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | (Địa danh), ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Dự án: (Tên dự án) Năm: ………
Kính gửi: …………………………………………………..
I. Thông tin chung
1. Tên chủ dự án: ………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
3. Điện thoại/Fax: ………………………………………………………………………………
4. Email: …………………………………………………………………………………………
II. Thông tin về dự án
1. Tên dự án: ……………………………………………………………………………………
2. Tiến độ thực hiện: ……………………………………………………………………………
3. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………………………………………….
4. Qui mô dự án: (Tóm tắt về: các hạng mục công trình, tiêu chuẩn thiết kế, công nghệ áp dụng, tổng mức đầu tư v.v...)
……………………………………………………………………………………………………………
III. Hiện trạng công tác bảo vệ môi trường của dự án
1. Quản lý môi trường chung dự án:
a) Hồ sơ: Cấp phê duyệt: | ĐTM Bộ TN&MT | | KHBVMT Bộ GTVT | | UBND |
Thời điểm phê duyệt: ………………………………………………….
Số Quyết định phê duyệt: ………………………………………………….
b) Kế hoạch quản lý môi trường: Thời điểm phê duyệt: c) Báo cáo giám sát, quan trắc môi trường định kỳ: Số lần báo cáo đ ã thực hiện: | Có | | Không |
…………………………………
Có | | Không |
…………………………………
2. Quản lý chất thải dự án:
(Các mục từ a đến d dưới đây phải lập riêng cho từng gói thầu trong trường hợp dự án có nhiều gói thầu thi công xây dựng)
a) Hồ sơ quản lý chất thải:
+ Số đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại: | Có | | Không |
+ Hợp đồng vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại: | Có | | Không |
+ Hợp đồng thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt: | Có | | Không |
+ Thỏa thuận vị trí đổ chất thải thi công xây dựng: | Có | | Không |
+ Các loại văn bản khác (như giấy phép về: khai thác nước ngầm, xả thải vào nguồn nước v.v...): | Có | | Không
b) Công trình xử lý chất thải: | Có | | Không |
Loại công trình xử lý chất thải: ……………………………………
c) Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm bụi, ồn, rung đã áp dụng: ………………………………
d) Biện pháp thoát nước, phòng, chống ngập đã áp dụng: ……………………………….
3. Thống kê nguyên nhiên vật liệu:
| TT | Tên gói thầu thi công | Loại nguyên nhiên vật liệu | Lượng sử dụ ng trong năm (theo tấn h o ặc m 3 ) | |
||||||
| | | | T ấ n | m 3 |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | Tổng số: | | |
4. Thống kê chất thải thi công xây dựng:
| TT | Tên gói thầu thi công | Tên chất thải | Trạng thái tồn tại (rắn/lỏng/bùn) | Lượng phát sinh trong năm (theo tấn hoặc m 3 ) | | Vị trí đổ thải |
||||||||
| | | | | T ấ n | m 3 | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | T ổ ng số: | | | | |
5. Thống kê rác thải sinh hoạt:
| TT | Tên gói thầu thi công | Lượng phát sinh trong năm (theo kg hoặc m 3 ) | | Tổ chức tiếp nhận, xử lý |
||||||
| | | kg | m 3 | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | T ổ ng số: | | | |
6. Thống kê chất thải nguy hại:
| TT | Tên gói thầu thi công | Tên chất thải | Trạng thái tồn tại (rắn/lỏng/bùn) | Lượng phát sinh trong năm (theo kg hoặc m 3 ) | | Tổ chức tiếp nhận, xử lý |
||||||||
| | | | | kg | m 3 | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | T ổ ng số: | | | | |
7. Hiện trạng, diễn biến môi trường khu vực dự án:
(Môi trường tự nhiên, kinh tế - xã hội; các tác động môi trường, tai biến, sự cố, các vấn đề bức xúc về môi trường và nguyên nhân, dự báo thách thức về môi trường)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
8. Kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với công tác bảo vệ môi trường dự án:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
9. Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
IV. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên ; - Lưu: … | Chủ dự án (K ý , ghi rõ họ tên, chức danh, đ ó ng dấu )
1 Từng nội dung ĐMC cần nêu rõ công việc cần thực hiện như điều tra, thu thập số liệu, đo đạc, viết báo cáo chuyên đề và các công tác khác; nhân công, thời gian thực hiện nội dung đó.
2 Phạm vi không gian, trong đó chỉ rõ những vùng lãnh thổ đã xác định để thực hiện ĐMC; phạm vi thời gian thực hiện ĐMC.
3 Nêu rõ các vấn đề môi trường chính liên quan đến chiến lược/quy hoạch/kế hoạch cần xem xét trong ĐMC; các mục tiêu môi trường trong các văn bản pháp luật, chiến lược, chính sách, kế hoạch hành động về bảo vệ môi trường có liên quan đến các vấn đề môi trường đã xác định ở trên; các vấn đề môi trường chính được tiếp tục xem xét trong các bước thực hiện ĐMC; Trường hợp dự thảo chiến lược/quy hoạch/kế hoạch có nhiều phương án, phải xác định các vấn đề môi trường; chính cho từng phương án.
4 Mô tả quá trình tổ chức tham vấn các bên liên quan, trong đó nêu rõ việc tham vấn các bên liên quan sẽ được thực hiện ở các bước nào trong quá trình ĐMC, mục đích tiến hành tham vấn, đối tượng tiến hành tham vấn, phương pháp tham vấn, nội dung tham vấn.
1 Nêu rõ phạm vi thực hiện dự án theo địa danh hành chính.
2 Lưu ý trình bày làm rõ về quy mô dự án theo quy định tại Phụ lục số II và Phụ lục số III của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.
3 Đối với dự án nâng cấp, cải tạo phải nêu rõ cấp hiện tại, lưu lượng giao thông, mặt cắt đặc trưng, các giao cắt, khu dân cư, trường học, bệnh viện, đền, chùa, khu di tích v.v...
4 Ngoài các nội dung quy định tại các Phụ lục số 2.3, 5.5, 5.6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT, cần nêu rõ các đặc điểm riêng và nội dung cần đánh giá, thực hiện đối với dự án.
5 Từng nội dung điều tra khảo sát cần nêu rõ thời gian, nhân công thực hiện; thông số, phương pháp đo dạc, lấy mẫu phân tích. Thuyết minh rõ nhu cầu đo đạc, lấy mẫu phân tích từng thông số môi trường gắn với tác động môi trường từ các hoạt động của dự án.
6 Nêu rõ thời gian, nhân công thực hiện, hình thức tham vấn, nội dung và đối tượng tham vấn.
7 Trình bày rõ tên, nội dung của từng chuyên đề cần thực hiện.
8 Lập dự toán theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Trường hợp chưa có đơn giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành, phải có phần ghi chú giải thích rõ phương pháp tính toán để xác định đơn giá áp dụng trong dự toán chi tiết.