法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận

Số hiệu
32/2015/TT-BTNMT
Ngày ban hành
30 tháng 6, 2015
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lậP - Tự do - Hạnh Phúc

Số: 32 / 2015/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2015

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 - tháng 8 năm 2015.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 - tháng 8 năm 2015.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bình Thuận; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính Phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 32/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột ''Địa danh'' là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột ''Nhóm đối tượng'' là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột ''Tên ĐVHC cấp xã'' là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của ''Phường'', TT. là chữ viết tắt của ''thị trấn''.

d) Cột ''Tên ĐVHC cấp huyện'' là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của ''thành phố'', H. là chữ viết tắt của ''huyện'', TX. Là chữ viết tắt của ''thị xã''.

đ) Cột ''Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng'' là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột ''Địa danh'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột ''Tọa độ trung tâm'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá tộ tọa độ tương ứng theo 2 cột ''Tọa độ điểm đầu'' và ''Tọa độ điểm cuối''.

e) Cột ''Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình'' là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện |

|||

| 1 | Thành p hố Phan Thiết |

| 2 | Thị xã La Gi |

| 3 | Huyện Bắc Bình |

| 4 | Huyện Đức Linh |

| 5 | Huyện Hàm Tân |

| 6 | Huyện Hàm Thuận Bắc |

| 7 | Huyện Hàm Thuận Nam |

| 8 | Huyện Tánh Linh |

| 9 | Huyện Tuy Phong |

| Địa danh | Nhóm đ ối tượng | Tên ĐVHC cấ p xã | Tên ĐVHC cấ p huyện | Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình |

||||||||||||

| | | | | Toạ độ trung tâm | | Toạ độ điềm đầu | | Toạ độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | K i nh độ | |

| Khu phố 1 | DC | P. B ì nh Hưng | TP. Phan Thi ế t | 10° 55' 50'' | 108° 06 ' 05'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 56'' | 108° 06 ' 16'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 46'' | 108° 06 ' 13 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 40 '' | 108° 06' 14'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 29'' | 108° 06 ' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 33'' | 108° 06' 12'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 36 '' | 108° 06' 06 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P. B ì nh Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 51' ' | 108° 06' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 9 | DC | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 39 ' ' | 108° 06' 19'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ình Quang Ni Tự | KX | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 38'' | 108° 06' 10'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Sô ng Cà Ty | TV | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28 '' | 10° 55 ' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| T ượng đài Chiến Thắng | KX | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 50'' | 108° 06' 10'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Cầ u Lê H ồ ng Phong | KX | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 47'' | 108° 05' 51'' | | | | | C-49-25-A-a |

| tháp nước Phan Thiết | KX | P. B ì nh Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 47'' | 108° 05' 55'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Cầ u Tr ầ n Hưng Đạo | KX | P. Bình Hưng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 38'' | 108° 05 ' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 18'' | 108° 05 ' 20'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 10'' | 108° 05 ' 13 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 14'' | 108° 05 ' 25'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 07'' | 108° 05 ' 18'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 54 ' 02'' | 108° 05' 06'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 17'' | 108° 04' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55' 07'' | 108° 04' 55 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 54 ' 50'' | 108° 04' 32'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Sô ng Cà Ty | TV | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| đì nh làng Tú Luông | KX | P. Đức Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 10'' | 108° 05 ' 12'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 40'' | 108° 05' 51 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 39'' | 108° 05' 45'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thi ế t | 10° 55 ' 45'' | 108° 05' 45'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 41'' | 108° 05 ' 42'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 42'' | 108° 05' 37'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 39'' | 108° 05 ' 33 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thi ế t | 10° 55' 39'' | 108° 05' 26'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 46'' | 108° 05' 31'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55 ' 28'' | 10° 55' 15 '' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| Cầu Dục Thanh | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 49 '' | 108° 05 ' 43 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu Di tích D ụ c Thanh | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thi ế t | 10° 55 ' 47'' | 108° 05 ' 35'' | | | | | C - 49-25-A-a |

| Đ ình làng Đứ c Nghĩa | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 36'' | 108° 05 ' 31'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Bảo tàng Hồ Chí Mi n h-chi nhánh B ì nh Thuận | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 46 '' | 108° 05 ' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| C ầ u Lê Hồ ng Phong | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 47'' | 108° 05' 51'' | | | | | C-49-25 - A-a |

| Ch ợ Phan Thiết | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 38'' | 108° 05 ' 44'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Q uan Đế Miếu | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 42'' | 108° 05 ' 40'' | | | | | C-49-25-A-a |

| cầu Trần Hung Đạo | KX | P. Đức Nghĩa | TP. Phan Thiết | 10° 55' 38'' | 108° 05' 58 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 34'' | 108° 05 ' 46'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 28 '' | 108° 05' 50'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 30'' | 108° 05 ' 55'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 22'' | 108° 05' 52'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 24'' | 108° 05' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 24'' | 108° 06' 04 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 21'' | 108° 06 ' 10'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Bà Đức Sanh | KX | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thi ế t | 10° 55 ' 33'' | 108° 04 ' 44' ' | | | | | C -49-25-A-a |

| sông Cà T y | TV | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55 ' 28'' | 10° 55' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| đình làng Đức Thắng | KX | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 34 '' | 108° 05' 45'' | | | | | C-49-25-A-a |

| cảng cá Phan Thiết | KX | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 14'' | 108° 06 ' 06'' | | | | | C-49-25-A-a |

| c ầ u Tr ầ n Hưng Đạo | KX | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55' 38'' | 108° 05' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| công viên Trưng Trắc | KX | P. Đức Thắng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 35 '' | 108° 05' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| dinh Vạn Thuỷ Tú | KX | P. Đức Th ắ ng | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 26'' | 108° 05' 54'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 56' 53'' | 108° 11' 40'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 57' 21'' | 108° 13' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 57' 18'' | 108° 14 ' 46'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 57' 10'' | 108° 15' 09'' | | | | | C - 49-25A-a |

| đường 706B | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 14'' | 108° 07 ' 40 '' | 10° 56' 51'' | 108° 17' 39'' | C-49-25-A - a |

| đường tỉnh 715 | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | | | 11° 02' 42'' | 108° 22 ' 18'' | 10° 57' 48 '' | 108° 14' 44' ' | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Canary | KX | P. Hàm Tiên | TP. Phan Thiết | 10° 56' 59'' | 108° 15' 22'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Đất Mũi | KX | P. Hàm Tiên | TP. Phan Thiết | 10° 56' 27'' | 108° 11 ' 19'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Hoàng Ngọc | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Th iế t | 10° 57' 14'' | 108° 14' 26'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đường Nguy ễ n Đình Chiểu | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 27 '' | 108° 09' 42'' | 11° 13 ' 05'' | 108° 43' 17 '' | C-49-25-A-a |

| Cầu Rạng | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 57' 57'' | 108° 15 ' 17'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Suối Tiên | TV | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | | | 10° 59' 19'' | 108° 16' 44'' | 10° 57' 01'' | 108° 15' 16 '' | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Tiến Phát | KX | P. Hàm Tiến | TP. Phan Thiết | 10° 57' 20'' | 108° 13 ' 56'' | | | | | C-49-25-A - a |

| Khu phố 1 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 35'' | 108° 06 ' 30'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 26'' | 108° 06' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55' 19'' | 108° 06 21'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55' 40'' | 108° 06 ' 35'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 13'' | 108° 06' 26'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 23 ' ' | 108° 06' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55 ' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| bã i biển Đồi Dương | KX | P. Hưng Long | TP. Phan Th i ết | 10° 55' 29'' | 108° 06' 47'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ài thông tin duyên hải Phan T hiết | KX | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55' 09'' | 108° 06' 17'' | | | | | C-49-25-A-a |

| ch ùa Phật Quang | KX | P. Hưng Long | TP. Phan Thi ế t | 10° 55' 35'' | 108° 06' 20'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Bãi biển Thương Chánh | KX | P. Hưng Long | TP. Phan Thiết | 10° 55' 02 '' | 108° 06' 14'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55' 30 '' | 108° 05' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55' 30'' | 108° 05' 32'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Lac Đao | TP. Phan Thiết | 10° 55' 25'' | 108° 05' 28'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Lạc Đạo | TP. Phan Th i ết | 10° 55' 18'' | 108° 05' 33 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. L ạ c Đ ạ o | TP. Phan Thiết | 10° 55' 19'' | 108° 05 ' 41'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55' 25 '' | 108° 05' 41 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55' 21'' | 108° 05 ' 46'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | P. L ạ c Đ ạ o | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55 ' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| tòa Giám mục Giáo Phậ n Phan T hiết | KX | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 24'' | 108° 05 ' 33 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| đình làng Lạc Đạo | KX | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thi ế t | 10° 55' 31'' | 108° 05' 29'' | | | | | C-49-25-A-a |

| ch ùa Phật Âm | KX | P. Lạc Đạo | TP. Phan Thiết | 10° 55' 28'' | 108° 05' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 42'' | 108° 16' 22'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 46'' | 108° 16' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 38'' | 108° 16' 52'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 24'' | 108° 16' 50'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 10'' | 108° 17' 19'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 09 '' | 108° 16' 56'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thi ế t | 10° 56' 03'' | 108° 16' 57'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 53'' | 108° 16' 59'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 9 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 46'' | 108° 16' 52'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 10 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 36'' | 108° 16 ' 53'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 11 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 27'' | 108° 16 ' 55'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 12 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 34'' | 108° 17 ' 06'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 13 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 54'' | 108° 17' 16'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 14 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 54'' | 108° 17' 30'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 15 | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 32'' | 108° 16 ' 51'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đường 706B | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | | | 10° 56 ' 14'' | 108° 0 7' 40'' | 10° 56' 51 '' | 108° 17' 39 '' | C-49-25-A-a |

| khu ngh ỉ dưỡng Aquaba | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 58' 38'' | 108° 20' 22'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Biển Đông | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thi ế t | 10° 58 ' 10'' | 108° 20 ' 18'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu ngh ỉ dưỡng Biển Nam | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 57' 36'' | 108° 19' 29'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu du lịch Eo Biển X a nh | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 59 ' 32'' | 108° 20 ' 36 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu du lịch Gành Mũi N é | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 27'' | 108° 17 ' 32'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Giác Hải | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 27'' | 108° 16' 53'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng H ả i Đăng | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 59' 45'' | 108° 20' 40'' | | | | | C-49-25-A-a |

| núi Hòn Rơm | SV | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 57' 21'' | 108° 20 ' 01'' | | | | | C-49-25-B-a |

| đường Huỳnh Thúc Kháng | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 27'' | 108° 09 ' 42'' | 11° 13' 05'' | 108° 43 ' 17'' | C-49-25-A-a |

| chùa Khánh An | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 49 '' | 108° 16 ' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố Long Sơn | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 57' 44'' | 108° 19' 44'' | | | | | C-49-25-A-a |

| d u l ị ch Sinh thái Mũi Né | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 19'' | 108° 17' 31'' | | | | | C-49-25-A-a |

| nhà ngh ỉ Mũi Né | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 58 ' 45'' | 108° 20' 23'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Mũi Né | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 35'' | 108° 17' 49'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghi dưỡng Năm Châu | KX | P. Mũi N é | TP. Phan Thiết | 10° 56' 45'' | 108° 17' 54'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Chùa Ông | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56' 00 '' | 108° 16' 59'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Padanus | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 52 '' | 108° 17 ' 57'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố Suối Nước | DC | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 58' 50 '' | 108° 20' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Thiên Bảo | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 34'' | 108° 17' 34'' | | | | | C-49-25-A-a |

| khu ngh ỉ dưỡng Thiên Thanh | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 57' 57'' | 108° 20 ' 14'' | | | | | C-49-25-A-a |

| l ă ng Vạn Nam Hải | KX | P. Mũi Né | TP. Phan Thiết | 10° 55' 12'' | 108° 16' 47'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 36'' | 108° 07 ' 57'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 19 '' | 108° 08 ' 15'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 11'' | 108° 08' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 07'' | 108° 08 ' 17'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 37' | 108° 10 ' 04'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đường t ỉ nh 716 | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 27'' | 108° 09' 42 '' | 11° 13' 05 '' | 108° 43' 17 '' | C-49-25-A-a |

| khu nghỉ dưỡng Amaryllis | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 11'' | 108° 10 ' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Sông B ình Lợi | TV | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | | | 10° 57' 49'' | 108° 05 ' 50 '' | 10° 56 ' 12'' | 108° 08 ' 14'' | C-49-25-A-a |

| Núi C ố | SV | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 10'' | 108° 09' 34'' | | | | | C-49-25-A-a |

| C ông ty liên doanh Hải Nam- kindwa | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 57'' | 108° 08' 51'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Cầ u Ké | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 14'' | 108° 07' 40'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Núi l ầu Ông Hoàng | SV | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 09'' | 108° 08' 37'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đườ ng Nguyễn Thông | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 14'' | 108° 07' 40'' | 10° 56 ' 51'' | 108° 17 ' 39'' | C-49-25-A-a |

| Xí Ng h iệp Nước mắm Phan Thiết | KX | P. Ph ú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 38'' | 108° 08' 01'' | | | | | C-49-25-A-a |

| T rường Đại học Phan Thiết | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 19'' | 108° 10 ' 02'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu Phú Hài | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 29'' | 108° 08 ' 15'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu ngh ỉ dưỡng Phú Hải | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 06'' | 108° 09 ' 56'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Sâ n gôn Sea Links | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 40 '' | 108° 10 ' 56'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu ngh ỉ dưỡng Victoria | KX | P. Phú Hài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 15 '' | 108° 10' 26 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 33 '' | 108° 05 ' 31'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 15'' | 108° 05' 15'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 58'' | 108° 04' 51'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 41'' | 108° 05 ' 12'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 28'' | 108° 05 ' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 43'' | 108° 04' 57' ' | | | | | C -49-25-A-a |

| T rường Cao đẳng Nghề B ình T huận | KX | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 37 '' | 108° 05 ' 27'' | | | | | C-49-25-A-a |

| B ệnh viện Đa khoa Bình Thuận | KX | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 56' 28 '' | 108° 05' 15'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Cầ u Cà Ty | KX | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | 10° 55' 59'' | 108° 04 ' 28'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | P. Phú Tài | TP. Phan Thi ế t | | | 10° 58 ' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55 ' 15'' | 108° 06 ' 14'' | C-49-25-A-a |

| Đườ ng Trường Chinh | KX | P. Phú Tài | TP. Phan Thiết | | | 11° 20 ' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 02'' | 108° 06' 04'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 11'' | 108° 06' 16'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 04'' | 108° 06' 17'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 07'' | 108° 06' 29 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 15'' | 108° 06' 28 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 17'' | 108° 06' 44'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 07'' | 108° 06' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 09'' | 108° 06' 50'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 9 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 55' 58'' | 108° 06' 38'' | | | | | C-49-25-A-a |

| k hu phố 10 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thi ế t | 10° 56' 00'' | 108° 06' 49'' | | | | . | C -49-25-A-a |

| Khu phố 11 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 12'' | 108° 06' 56'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 12 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 01'' | 108° 07 ' 01 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 13 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 10'' | 108° 07 ' 12 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 14 | DC | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 21 '' | 108° 06' 21'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Biểu Thiền | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 06 '' | 108° 06 ' 40 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| sông Bình Lợi | TV | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | | | 10° 57' 49'' | 108° 05' 50 '' | 10° 56' 12'' | 108° 08' 14'' | C-49-25-A-a |

| Đài Phát thanh Truyền hình Bình Thuận | KX | P. Ph ú Thuỷ | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 05 '' | 108° 06 ' 49'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Đạt Ma | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 14'' | 108° 06' 22'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Minh Châu | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 07'' | 108° 06' 14'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sân gôn Ocean Dunes | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 55' 49'' | 108° 06' 58'' | | | | | C-49-25-A-a |

| cầu Sở Muối | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 35'' | 108° 06 ' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| chùa Vạn Thiện | KX | P.Phú Thủy | TP. Phan Thiết | 10° 56' 19'' | 108° 06' 28'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 53' 31'' | 108° 05' 55'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Ph ú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56' 19'' | 108° 06' 00'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Ph ú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56' 12'' | 108° 05' 49'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56' 09'' | 108° 05 ' 57'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56' 14'' | 108° 05' 40'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 55' 55'' | 108° 05' 53'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Phú Trinh | TP . Phan Thiết | 10° 56' 07'' | 108° 05' 37'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 55'' | 108° 05' 42'' | | | | | C-49-25-A- a |

| Khu phố 9 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 07'' | 108° 05' 27'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 10 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 54'' | 108° 05' 30'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 11 | DC | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56' 35'' | 108° 05' 58 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| sông Cà Ty | TV | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55' 15 '' | 108° 06' 14 '' | C-49-25-A-a |

| cầu Dục Thanh | KX | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 55' 49'' | 108° 05' 43'' | | | | | C-49-25-A-a |

| cầu Lê Hồng Phong | KX | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 55' 47'' | 108° 05' 51 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| cầu Sở Muối | KX | P. Phú Trinh | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 35'' | 108° 06 ' 0 8 '' | | | | | C-49-25-A- a |

| Khu phố A | DC | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 09'' | 10 8 ° 07 ' 47 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố B | DC | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 07'' | 108° 07 ' 35'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sông Bình Lợi | TV | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | | | 10° 57' 49'' | 108° 05' 50 '' | 10° 56 ' 12'' | 108° 08' 14'' | C-49-25-A-a |

| Khu phố C | DC | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 01'' | 108° 07 ' 30 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố D | DC | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 14'' | 108° 07 ' 30'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố E | DC | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 14'' | 108° 07' 59'' | | | | | C-49-25-A-a |

| C ầ u Ké | KX | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 14'' | 108° 07 ' 40 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| cảng Phú Hải | KX | P. Thanh H ả i | TP. Phan Thiết | 10° 56 ' 02'' | 108° 07 ' 55'' | | | | | C-49-25-A-a |

| n hà thờ Thanh Hải | KX | P. Thanh Hải | TP. Phan Thiết | 10° 56' 05'' | 108° 07 ' 37'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 56' 48'' | 108° 06 ' 23 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 57' 02'' | 108° 06 ' 30'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 56' 51'' | 108° 06 ' 06'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 56' 54 '' | 108° 05 ' 46'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ường 19 tháng 4 | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | | | 11° 20' 05'' | 108° 51 ' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-25-A-a |

| qu ốc lộ 28 | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | | | 11° 16' 10'' | 108° 06' 12 '' | 10° 57' 05'' | 108° 06' 01'' | C-49 - 25-A-a |

| c ầu Bà Tiên | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thi ế t | 10° 56' 56 '' | 108° 05' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| c ầu Bến Lội | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 57' 10'' | 108° 06' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| s ông Bình Lợi | TV | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | | | 10° 57' 49'' | 108° 05 ' 50'' | 10° 56 ' 12'' | 108° 08' 14'' | C-49-25-A-a |

| c ầu Ông Quý | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 57' 14'' | 108° 06' 05'' | | | | | C-49-25-A- a |

| c ầu Sở Muối | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | 10° 56' 35'' | 108° 06' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ường Trường Chinh | KX | P. Xuân An | TP. Phan Thiết | | | 11° 20 ' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-25-A-a |

| quố c lộ 1A | KX | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | | | 11° 20 ' 05'' | 108° 5 1' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-25-A-a |

| q uốc lộ 28 | KX | xã Phong N ẫ m | TP. Phan Thiết | | | 10° 57' 05'' | 108° 06' 01'' | 11° 16 ' 10'' | 108° 06 ' 12'' | C-49-25-A-a |

| c ầu Bà Tiên | KX | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thi ế t | 10° 56' 56'' | 108° 05' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| c ầu Cà Ty | KX | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thi ế t | 10° 55' 59'' | 108° 04' 28'' | | | | | C-49-25-A-a |

| s ông Cà Ty | TV | xã Phong N ẫ m | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28'' | 10° 55' 15'' | 108° 06 ' 14'' | C-49-25-A-a |

| S uối Cát | TV | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | | | 10° 59' 58'' | 108° 03 ' 33'' | 10° 57' 49'' | 108° 05 ' 50'' | C-49-25-A-a |

| c ầu Ông Quý | KX | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | 10° 57' 14'' | 108° 06' 05'' | | | | | C-49-25-A-a |

| g a Phan Thiết | KX | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | 10° 56' 34'' | 108° 04' 49 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Xuân Hoà | DC | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | 10° 57' 06'' | 108° 04' 48'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Xuân Phong | DC | xã Phong Nẫm | TP. Phan Thiết | 10° 57' 13'' | 108° 05' 31'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Xuân Phú | DC | xã Phong N ẫ m | TP. Phan Thiết | 10° 56' 55'' | 108° 04' 46'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Xuân Tài | DC | xã Phong N ẫ m | TP. Phan Thiết | 10° 56' 23'' | 108° 04' 39 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ường 706B | KX | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | | | 10° 56' 14 '' | 108° 07' 40'' | 10° 56' 51 '' | 108° 17' 39'' | C-49-25-A-a |

| đ ường tỉnh 715 | KX | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | | | 11° 02' 42'' | 108° 22' 18'' | 10° 57' 48'' | 108° 14' 44'' | C-49-25-A-a |

| n úi Bàu Quy | SV | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 58' 23'' | 108° 16' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| núi B àu Sen | SV | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Th iế t | 10° 58' 35 '' | 108° 14' 39'' | | | | | C-49-25-A-a |

| n úi Bàu Tàng | SV | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 11° 00 ' 19'' | 108° 15' 36'' | | | | | C-49-25-A-a |

| núi Đ á Vàng | SV | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 59 ' 30 '' | 108° 17' 04'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Cầ u Su ố i Tiên | KX | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 57' 39 ' | 108° 15' 42 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thiện An | DC | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 59 ' 36'' | 108° 14' 51 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thiện Bình | DC | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 59' 13'' | 108° 16' 18'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thiên Hoà | DC | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 58 ' 28 '' | 108° 16' 01'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thiện Sơn | DC | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | 10° 58 ' 43'' | 108° 14' 34 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thiện Trung | DC | xã Thiện Nghiệp | TP. P h an Thiết | 10° 57' 56 '' | 108° 15 ' 49'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Suối Tiên | TV | xã Thiện Nghiệp | TP. Phan Thiết | | | 10° 59 ' 19 '' | 108° 16 ' 44'' | 10° 57' 01'' | 108° 15 ' 16'' | C-49-25-A-a |

| Quốc lộ 1A | KX | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | | | 11° 20 ' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18 ' | C-49-25-A-a |

| cầu 681 | KX | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 22'' | 108° 04 ' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đường tỉnh 719 | KX | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | | | 10° 55' 28'' | 108° 04' 11'' | 10° 40 ' 16'' | 107° 45 ' 12'' | C-49-25-A-a |

| cầu Cà Ty | KX | xã Tiến L ợ i | TP. Ph a n Thi ế t | 10° 55' 59'' | 108° 04' 28'' | | | | | C-49-25-A-a |

| sông Cà Ty | TV | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | | | 10° 58' 04'' | 107° 55' 28 '' | 10 ° 55' 15'' | 108° 06' 14'' | C-49-25-A-a |

| Mương Cái | TV | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | | | 10° 55' 59'' | 108° 03 ' 53'' | 10° 55' 00'' | 108° 00 ' 37'' | C-49-25-A-a |

| Sông Cát | TV | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | | | 10° 53' 43'' | 107° 58' 40'' | 10° 55 ' 27'' | 108° 04' 55 '' | C-49-25-A-a |

| cầu Ông Nhiễu | KX | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | 10° 55' 21'' | 108° 04' 23 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Suối Sâu | TV | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | | | 10° 55 ' 53'' | 108° 02' 45'' | 10° 55' 34'' | 108° 0 3' 44'' | C-49-25-A-a |

| khu vui chơi giải trí và du l ị ch Suối Cát | KX | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 29'' | 108° 03' 54'' | | | | | C-49-25-A-a |

| cầ u Su ố i Sâu | KX | xã Ti ế n Lợi | TP. Phan Th iế t | 10° 55' 38'' | 108° 03 ' 41'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Hiệp | DC | xã Tiến Lợi | TP. Phan Thiết | 10° 55' 02'' | 108° 04 ' 14'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Hoà | DC | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | 10° 56' 16'' | 108° 04 ' 08'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Hưng | DC | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 56'' | 108° 03' 47'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Phú | DC | xã Tiến L ợ i | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 43'' | 108° 04 ' 24'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Thanh | DC | xã Ti ế n Lợi | TP. Phan Thiết | 10° 55 ' 12'' | 108° 03' 45'' | | | | | C-49-25-A-a |

| đường tỉnh 719 | KX | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | | | 10° 55' 28'' | 108° 04' 11'' | 10° 40' 16 '' | 107° 45' 12'' | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến An | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 52' 35'' | 108° 03' 09'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Bình | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 53' 52'' | 108° 03' 43'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Đức | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 54 ' 36 '' | 108° 04' 35'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Hải | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 49 ' 48'' | 108° 01' 54'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Tiến Hoà | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 51 ' 56'' | 108° 02 ' 45'' | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Ti ế n Phú | DC | xã Tiến Thành | TP. Phan Thiết | 10° 49 ' 06 '' | 108° 01' 40 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 41' 02 '' | 107° 45' 48 '' | | | ' | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40' 26 '' | 107° 46 ' 10'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40 ' 08'' | 107° 46' 11'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Bình Tân | TX.La Gi | 10° 40 ' 18' ' | 107° 46' 31'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40' 13'' | 107° 46 ' 24'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40' 23'' | 107° 46' 06 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39' 58'' | 107° 46' 46'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40 ' 08 '' | 107° 47 ' 12 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 9 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39 ' 54'' | 107° 47' 02'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 10 | DC | P. B ì nh Tân | TX. La Gi | 10° 39 ' 41'' | 107° 46 ' 37 '' | | | | | C-48-36-D - a |

| Khu phố 11 | DC | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39 ' 36'' | 107° 46' 36 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Di nh Ba Cô | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39 ' 29'' | 107° 46 ' 36 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầu Đá D ự ng | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 41 ' 07'' | 107° 45' 34'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Đập Đá D ự ng | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 41 ' 20 '' | 107° 45' 41'' | | | | | C-48-36-D-a |

| s ông Dinh | TV | P. Bình Tân | TX. La Gi | | | 10° 56' 37'' | 107° 39 ' 37'' | 10° 39 ' 22'' | 107° 46 ' 31'' | C -48-36-D-a |

| điểm du lịch cộng đồng Đồi D ương | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40' 15 '' | 107° 47' 23'' | | | | | C-48-36-D-a |

| ch ùa Huy ề n Long | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39' 45'' | 107° 46' 41'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Đ ường Nguyễn Chí Thanh | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | | | 10° 55 ' 28'' | 108° 04' 11'' | 10° 40 ' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| Cầ u Tân Long | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39' 47'' | 107° 46' 40'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầu Tân L ý | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40' 00'' | 107° 46 ' 21 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà thờ Tân Lý | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 40 ' 14'' | 107° 46 ' 38'' | | | | | C-48-36-D-a |

| d inh Vạn Tân Long | KX | P. Bình Tân | TX. La Gi | 10° 39 ' 38'' | 107° 46 ' 45 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Phư ớ c Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 53'' | 107° 46' 15'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Phước H ộ i | TX. La Gi | 10° 39 ' 56'' | 107° 46' 27'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 44'' | 107° 46' 15'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 43'' | 107° 46' 27'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 32'' | 107° 46' 22'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 34 '' | 107° 46' 26'' | | | | | C - 48-36-D-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 26'' | 107° 46' 11'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39' 37'' | 107° 46' 13'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 9 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 39 '' | 107° 46' 05'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 10 | DC | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 58'' | 107° 46' 04'' | | | | | C-48-36-D-a |

| s ông Dinh | TV | P. Phước Hội | TX. La Gi | | | 10° 56' 37 '' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22 '' | 107° 46' 31'' | C-48-36-D-a |

| chù a Quảng Đức | KX | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 41'' | 107° 46' 23'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầ u Tân Lý | KX | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 40' 00'' | 107° 46 ' 21'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà thờ Thanh Xuân | KX | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39' 50'' | 107° 46 ' 16'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà thờ Vinh Tân | KX | P. Phước Hội | TX. La Gi | 10° 39 ' 27'' | 107° 46' 20'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 25'' | 107° 46 ' 23'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 19 '' | 107° 46' 19 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39' 20'' | 107° 46 ' 06'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Ph ư ớc Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 11'' | 107° 46' 10'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 15'' | 107° 45' 56'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 06 '' | 107° 46' 03'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Phước L ộ c | TX. La Gi | 10° 38' 58'' | 107° 45 ' 49'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39 ' 10'' | 107° 45 ' 35 '' | | | | | C-48-36-D-a |

| Sông Dinh | TV | P. Phước Lộc | TX. La Gi | | | 10° 56 ' 37'' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36 - D-a |

| cảng c á La Gi | KX | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39' 14'' | 107° 46' 20'' | | | | | C-48-36-D-a |

| công viên Phước Lộc | KX | P. Phước L ộ c | TX. La Gi | 10° 39' 13 '' | 107° 46' 04'' | | | | | C-48-36-D-a |

| nhà thờ Vinh Thanh | KX | P. Phước Lộc | TX. La Gi | 10° 39' 15'' | 107° 46 ' 13'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 35'' | 107° 44' 14'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Khu phố 2 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 06'' | 107° 44' 48'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Khu phố 3 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 55'' | 107° 44' 56'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Khu phố 4 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 40'' | 107° 44' 49'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Khu phố 5 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 47'' | 107° 45' 14'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 6 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 16'' | 107° 45' 15'' | | | | | C-48 - 36-D-a |

| Khu phố 7 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 49'' | 107° 45' 18'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 8 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 53'' | 107° 44' 31'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Khu phố 9 | DC | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 22'' | 107° 44' 56'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Sông Dinh | TV | P. Tân An | TX. La Gi | | | 10° 56' 37'' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36-C- b |

| C ầ u Đá Dựng | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 07'' | 107° 45' 34'' | | | | | C-48-36-D-a |

| đậ p Đá Dựng | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 20'' | 107° 45' 40'' | | | | | C-48-36-D-a |

| nhà thờ Đồng Tiến | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 50'' | 107° 45' 03'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Điện lực Hàm Tân | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 05'' | 107° 45' 12'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Bệnh viện La Gi | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 08'' | 107° 45' 03'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Nhà máy Nước La Gi | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 18'' | 107° 45' 39'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Trường Trung học Phổ thông Lý Thường Kiệt | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 59'' | 107° 44' 58'' | | | | | C-48-36-C-b |

| đường Nguyễn Công T rứ | KX | P. Tân An | TX. La Gi | | | 10° 55' 28'' | 108° 04' 11'' | 10° 40' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| Hội dòng mến thánh giá Phan Thiết | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 12'' | 107° 44' 35'' | | | | | C-48-36-C-b |

| chùa Phá p Hội | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 40' 32'' | 107° 45' 12'' | | | | | C-48-36-D-a |

| C ô ng đoàn mến Th á nh giá Phước An | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 33'' | 107° 45' 33'' | | | | | C-48-36-D-a |

| chùa Phước Bình | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 25'' | 107° 44' 42'' | | | | | C-48-36-C-b |

| cầu Suối Đó 1 | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 53'' | 107° 44' 17'' | | | | | C-48-36-C-b |

| cầu Suối Đó 2 | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 45'' | 107° 44' 07'' | | | | | C-48-36-C-b |

| nhà thờ Tân T ạ o | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 26'' | 107° 44' 26'' | | | | | C-48-36-C- b |

| Đài tư ở ng niệm Liệt sĩ Thị xã La Gi | KX | P. Tân An | TX. La Gi | 10° 41' 23'' | 107° 44' 44'' | | | | | C-48-36-C-b |

| c ông viên Thị xã La Gi | KX | P. Tân An | TX. LaGi | 10° 41' 12'' | 107° 45' 05'' | | | | | C-48-36-C-b |

| đ ường Thống Nhất | KX | P. Tân An | TX. La Gi | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-b; C-48-36-D-a |

| Khu phố 1 | DC | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 39' 57'' | 107° 45' 42'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 2 | DC | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40 ' 13'' | 107° 45' 47'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 3 | DC | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40' 42'' | 107° 45' 30'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 4 | DC | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40' 05'' | 107° 45' 15'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Khu phố 5 | DC | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40' 12'' | 107° 44 ' 58'' | | | | | C-48-36-D-a |

| S ông Dinh | TV | P. Tân Thiện | TX. La Gi | | | 10° 56' 37'' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36-D-a |

| C ầu Đ á Dựng | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 41' 07'' | 107° 45' 34'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Tị nh x á Ngọc Chiếu | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 39' 48'' | 107° 45' 59'' | | | | | C-48-36-D-a |

| đ ường Nguyễn Công Trứ | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | | | 10° 55' 28'' | 108° 04'11'' | 10° 40' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| c hùa Phá p Bửu Đường | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40' 15'' | 107° 45' 35'' | | | | | C-48-36-D-a |

| g iáo xứ Tân Lậ p | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 40' 16'' | 107° 45' 05'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà thờ Tin Lành | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | 10° 39' 52'' | 107° 45' 57'' | | | | | C-48-36-D-a |

| đư ờng Tôn Đức Thắng | KX | P. Tân Thiện | TX. La Gi | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-D-a |

| nhà thờ Bình An | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41' 22'' | 107° 46 ' 17'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Thô n Bình An 1 | DC | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41 ' 17'' | 107° 46' 35'' | | | | | C-48-36-D-a |

| th ôn Bình An 2 | DC | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41 ' 58'' | 107° 46' 47'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Bình An 3 | DC | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41' 05'' | 107° 46' 12'' | | | | | C-48-36-D-a |

| C ầu Cây Tranh | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 42' 32'' | 107° 47' 46'' | | | | | C-48-36-D-a |

| s ông Dinh | TV | xã Tân Bình | TX. La Gi | | | 10° 56' 37'' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36-D-a |

| C ầu Máng | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41' 38'' | 107° 45' 44'' | | | | | C-48-36-D-a |

| đ ường Nguyễn Chí Thanh | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | | | 10° 55' 28'' | 108° 04 ' 11'' | 10° 40 ' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| n úi Nhọn | SV | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 47 ' 11'' | 107° 44' 32'' | | | | | C-48-36- D - a |

| c hùa Phá p Minh | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41' 18'' | 107° 46' 11'' | | | | | C-48-3 6 -D-a |

| Thôn Tân Lý 1 | DC | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 42' 02'' | 107° 45' 58'' | | | | | C-48-36-D-a |

| th ôn Tân Lý 2 | DC | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 41' 27'' | 107° 47' 32'' | | | | | C-48-36-D-a |

| g iáo x ứ Thanh Bình | KX | xã Tân Bình | TX. La Gi | 10° 42' 10'' | 107° 46' 59'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Ba Đăng | DC | xã Tân H ả i | TX. La Gi | 10° 43' 26'' | 107° 51' 48'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầ u Búng Cây Sao | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 58'' | 107° 52' 10'' | | | | | C-48-36-D-a |

| c ầu Cui | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 44' 13'' | 107° 52' 12'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Hiệp Hoà | DC | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 58'' | 107° 51' 55'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thôn Hiệp Lễ | DC | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 44' 07'' | 107° 52' 15'' | | | | | C-48-36-D-a |

| nghĩa địa Hiệp Lễ | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 44' 07'' | 107° 51' 58'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thôn Hiệp Thành | DC | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 20'' | 107° 52' 01'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thôn Hiệp Thuận | DC | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 44' 56'' | 107° 50' 25'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thôn Hiệp Trí | DC | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 46'' | 107° 52' 24'' | | | | | C-48-36-D-a |

| cầu treo Hiệp Trí | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 47'' | 107° 52' 13'' | | | | | |

| đường Lê Thánh Tôn | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | | | 10° 55' 28'' | 108° 04' 11' | 10° 40' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| đường Lý Th á i Tổ | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | | | 10° 55' 28'' | 108° 04 ' 11'' | 10° 40' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Trường Tộ | KX | x ã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 52'' | 107° 51' 34'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Sông Phan | TV | xã Tân Hải | TX. La Gi | | | 11° 01' 26'' | 107° 45' 47'' | 10° 43' 12'' | 107° 52' 28'' | C-48-36-D-a |

| chùa Phước Linh | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 21'' | 107° 51' 54'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầu Q uang | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 44' 29'' | 107° 52' 21'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Su ố i Sâu | TV | xã Tân H ả i | TX. La Gi | | | 10° 47' 44'' | 107° 47' 37'' | 10° 44' 44'' | 107° 49' 25'' | C-48-36-D-a |

| chợ Tân Hải | KX | xã Tân H ả i | TX. La Gi | 10° 43' 54'' | 107° 52' 08'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Trường Tiểu học Tân Hải 1 | KX | xã Tân Hải | TX. La Gi | 10° 43' 33'' | 107° 51' 45'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Trường Tiểu học Tân Hải 2 | KX | xã Tân H ả i | TX. La Gi | 10° 43' 42'' | 107° 52' 05'' | | | | | C-48-36-D-a |

| nhà thờ T i nh Hoa | KX | xã Tân H ả i | TX. La Gi | 10° 44' 34'' | 107° 52' 01'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thôn Cam Bình | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39 ' 00'' | 107° 43' 05'' | | | | | C-48-36-C-b |

| ch ù a Cam Bình | KX | xã Tân Phư ớ c | TX. La G i | 10° 39' 04'' | 107° 43 ' 09'' | | | | | C-48-36-C-b |

| điểm du lịch cộng đồng Cam Bình | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 38' 07'' | 107° 43' 01'' | | | | | C-48-36-C-b |

| cầ u Cây Chèo | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 02'' | 107° 43' 36'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Suối Dứa | TV | xã Tân Phước | TX. La Gi | | | 10° 39' 56'' | 107° 42' 22'' | 10° 39' 36'' | 107° 44' 45'' | C-48-36-C-b |

| Công ty trách nhiệm hữu hạn Điôxit Titan | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 15'' | 107° 44' 13'' | | | | | C-48-36-C-b |

| C ầ u Hai Hàng | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 40'' | 107° 44' 43'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn H ồ Tôm | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 38' 55'' | 107° 44' 49'' | | | | | C-48-36-C-b |

| nghĩa trang La Gi | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 40' 57'' | 107° 44' 22'' | | | | | C -48-36-C-b |

| Suối M ậ t | TV | xã Tân Phước | TX. La Gi | | | 10° 40' 11 '' | 107° 41' 25'' | 10° 41' 46'' | 107° 43' 01'' | C-48-36-C-b |

| thôn Mũi Đá | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 38' 40'' | 107° 43' 14'' | | | | | C-48-36-C-b |

| tịnh xá Ngọc Lộ | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 07'' | 107° 43 ' 50'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Su ố i Nhượng Kè | TV | xã Tân Phước | TX. L a Gi | | | 10° 41' 32'' | 107° 40' 30'' | 10° 41' 46'' | 107° 43' 01'' | C-48-36-C-b |

| thôn Phư ớ c Hải | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 38' 39'' | 107° 44' 04'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Phước Linh | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 05'' | 107° 43' 44'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Phước Thọ | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 37'' | 107° 44 ' 51'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Phước Tiến | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 40' 23'' | 107° 44' 01'' | | | | | C-48-36-C-b |

| C ầu Suối D ứ a | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 32'' | 107° 44' 28'' | | | | | C-48-36-C-b |

| k hu nghỉ dưỡng Suối Dứa | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 44'' | 107° 44' 33'' | | | | | C-48-36-C-b |

| C ầu Suối Đó 1 | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 41' 53'' | 107° 44' 17'' | | | | | C-48-36-C- b |

| C ầu Suối Đó 2 | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 41' 45'' | 107° 44' 07'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thô n Thanh Linh | DC | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 23'' | 107° 44' 06'' | | | | | C-48-36-C-b |

| n hà thờ Tin Mừng | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | 10° 39' 01'' | 107° 43' 28'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Đư ờng Tôn Đức Th ắ ng | KX | xã Tân Phước | TX. La Gi | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-b |

| Cầ u Cây Tranh | KX | xã Tân Ti ế n | TX. La Gi | 10° 42' 32'' | 107° 47' 46'' | | | | | C-48-36-D-a |

| k hu Di tích Lịch sử Chi bộ Tam T ân | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 43'' | 107° 50' 36'' | | | | | C - 48-3 6 -D-a |

| Nú i Đất | SV | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 44' 07'' | 107° 48' 22'' | | | | | C-48-36-D-a |

| c ông ty liên doanh khai thác khoáng sản quốc tế Hải Tinh | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 25'' | 107° 49' 20'' | | | | | C-48-36-D-a |

| th ôn Hiệp An | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 47'' | 107° 48' 41'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n ghĩa địa Hiệp An | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 39'' | 107° 47' 52'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà thờ Hiệp An | KX | xã Tân Ti ế n | TX. La Gi | 10° 42' 41'' | 107° 48' 51'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Hiệp Cường | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 43' 42'' | 107° 48' 28'' | | | | | C-48-36-D-a |

| th ôn Hiệp Phú | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 48'' | 107° 48' 05'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Hiệp Tiến | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 42'' | 107° 49' 52'' | | | | | C-48-36-D-a |

| thô n Hiệp Tín | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 44' 05'' | 107° 49' 23'' | | | | | C-48-36-D-a |

| đ ường Lý Thái Tổ | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | | | 10° 55 ' 28'' | 108° 04' 11'' | 10° 40' 16'' | 107° 45' 12'' | C-48-36-D-a |

| k hu nghỉ dưỡng Mỏm Đá Chim | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 42' 22'' | 107° 50' 39'' | | | | | C-48-36-D-a |

| h ồ Núi Đất | TV | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 44' 16'' | 107° 49' 04'' | | | | | C-48-36-D-a |

| c hùa Quảng Hương | KX | xã Tân Ti ế n | TX.La Gi | 10° 42' 49'' | 107° 51' 12'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Su ối Sâu | TV | xã Tân Tiến | TX. La Gi | | | 10° 47' 44'' | 107° 47 37'' | 10° 44' 44'' | 107° 49' 25'' | C-48-36-D-a |

| Thôn Tam Tân | DC | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 44'18'' | 107° 49' 09'' | | | | | C-48-36-D-a |

| n hà máy Nước Tân Tiến | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 43' 35'' | 107° 48' 29'' | | | | | C-48-36-D-a |

| lộ Thầy Thím | KX | xã Tân Tiến | TX. La Gi | 10° 43' 50'' | 107° 49' 23'' | | | | | C-48-36-D-a |

| d inh Thầy Thím | KX | xã Tân Ti ế n | TX. La Gi | 10° 43' 28'' | 107° 50' 34'' | | | | | C-48-36-D-a |

| Chợ Lầu | KX | TT. Ch ợ Lầu | H. B ắ c Bình | 11° 13' 19'' | 108° 30' 16'' | | | | | C - 49-14-C - a |

| Khu phố Hiệp Phước | DC | TT. Chợ L ầ u | H. B ắ c Bình | 11° 13' 10'' | 108° 30' 41'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thô n Hoà Thu ậ n | DC | TT. Chợ Lầu | H. B ắ c Bình | 11° 13' 48'' | 108° 30' 50'' | | | | | C-49- 1 4-C-a |

| cầ u Hoà Thu ậ n | KX | TT. Ch ợ Lầ u | H. B ắ c Bình | 11° 13' 50'' | 108° 30' 55'' | | | | | C-49-14-C-a |

| đình làng Hoà Thuận | KX | TT. Ch ợ L ầ u | H. B ắ c Bình | 11° 14 ' 13'' | 108° 30' 41'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Trung tâm dạy nghề huyện Bắc B ì nh | KX | TT. Chợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 13' 42'' | 108° 29' 55'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Đài tưởng niệm huyện Bắc B ì nh | KX | TT. Chợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 13' 26'' | 108° 30' 23'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Sông L ũy | TV | TT. Ch ợ L ầ u | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-13-D-b |

| sông Ma Ó | TV | TT. Chợ Lầu | H. Bắc Bình | | | 11° 27' 18'' | 108° 33' 26'' | 11° 11' 54'' | 108° 32' 22'' | C-49-14-A-C |

| cầu Mương Đé | KX | TT. Ch ợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 14' 26'' | 108° 28' 25'' | | | | | C-49-13-D-b |

| đường Ngô Gia Tự | KX | TT. Chợ L ầ u | H. Bắc Bình | | | 11° 13' 46'' | 108° 29' 45'' | 11° 13' 36'' | 108° 30' 34'' | 0-49-13-D-b |

| đường Nguyễn Tất Thành | KX | TT. Ch ợ L ầ u | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C -49-13-D-b |

| C ầ u S ô ng Luỹ | KX | TT. Ch ợ Lầu | H. Bắc B ì nh | 11° 13' 19 ' ' | 108° 29' 46'' | | | | | C-49-13-D- b |

| chùa Xuân An | KX | TT. Ch ợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 13' 15'' | 108° 30' 03'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Xuân An 1 | DC | TT. Chợ L ầ u | H. Bắc Bình | 11° 13' 13'' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Xuân An 2 | DC | TT. Ch ợ L ầ u | H. Bắc Bình | 11° 13' 29'' | 1 08° 30' 15'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Xuân Hội | DC | TT. Chợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 13' 16'' | 108° 29' 54'' | | | | | C-49-14-C-a |

| đình Xuân Hội | KX | TT. Chợ Lầu | H. Bắc Bình | 11° 13' 12'' | 108° 29' 47'' | | | | | C -49-14-C-a |

| thôn Xuân Quang | DC | TT. Ch ợ L ầ u | H. Bắc Bình | 11° 13' 48'' | 108° 29' 37'' | | | | | C-49-13-D- b |

| Qu ốc lộ 1 A | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-13-D-a |

| đường tỉnh 715 | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 11' 32'' | 108° 21' 34'' | 10° 57' 48'' | 108° 14' 44'' | C-49-13-D-a |

| Khu phố Bắc Sơn | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 12' 03'' | 108° 21' 46'' | | | | | 049-13-D-a |

| Nhà máy Gạch Ceramic Trung Nguyên | KX | TT. Lương Son | H. Bắc Bình | 11° 13' 25'' | 108° 20' 46'' | | | | | C-49-13-D-a |

| đậ p Đồ ng Mới | KX | TT. Lưcmg Sơn | H. Bắc Bình | 11° 12' 45'' | 108° 23' 32'' | | | | | C-49-13-D-b |

| mương Đ ồ ng Mới | TV | TT. Lương S ơ n | H. Bắc Bình | | | 11° 1 2' 45'' | 108° 23' 35'' | 11° 13' 12'' | 108° 28'13'' | C-49-13-D-b |

| chùa Long Sơn | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 39'' | 108° 22' 06'' | | | | | C-49-13-D-a |

| thôn Lương Bắc | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 55'' | 108° 22' 24'' | | | | | C-49-13-D- b |

| Khu phố Lương Bình | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 30'' | 108° 22' 51'' | | | | | C-49-I3-D-b |

| thôn Lương Đông | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 12' 48'' | 108° 23 ' 53'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Khu phố Lương Hoà | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11 ° 11' 48'' | 108° 23' 12'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Khu phố Lương Nam | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 35'' | 108° 21' 21'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Khu phố Lương Tây | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 36'' | 108° 2 1 ' 58'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Khu phố Lương Trung | DC | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 39'' | 108° 22' 24'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Sông L ũy | TV | TT. Lương Sơn | H. B ắ c Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 1 4' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-13-D-b |

| cầu Ma Hý | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 13' 31'' | 108° 24' 37'' | | | | | C-49-13-D- b |

| suối Ma Hý | TV | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 18' 43'' | 108° 20' 57'' | 11° 13' 13'' | 108° 24' 45'' | C-49-13-D-b |

| Cầu Ô ng Vạt | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | 11° 11' 29'' | 108° 21' 04'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Đ ền Pô Clong Mơ Nai | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc B ì nh | 11° 11' 40'' | 108° 23' 05'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Cầ u Sông L ũy | KX | TT. Lương Sơn | H. Bắc B ì nh | 11° 11' 59'' | 108° 21' 43'' | | | | | C-49-13-D-a |

| S uối Tre | TV | TT. Lương Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 41'' | 108° 20' 10'' | 11° 12' 37'' | 108° 23 ' 18'' | C- 49-13-D-a |

| Thôn An Bình | DC | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 17 21'' | 108° 26' 08'' | | | | | C-49-13-B-d |

| Thôn An Hoà | DC | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 19' 23'' | 108° 26' 29'' | | | | | C-49-13-B-d |

| Th ôn An Lạc | DC | x ã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 17' 44'' | 108° 26' 47'' | | | | | C-49-13-B-d |

| Th ôn An Thạnh | DC | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 19' 01'' | 108° 26' 55'' | | | | | C-49-13-B-d |

| Th ôn An Trung | DC | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 18' 11'' | 108° 26' 45'' | | | | | C-49-13-B-d |

| N úi Bro Q uanh | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 20' 08'' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-A-C |

| Nú i Ca Tăng | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 19' 26'' | 108° 28' 47'' | | | | | C-49-13-B-d |

| sô ng Cà Giây | TV | xã Bình An | H. Bắc Bình | | | 11° 21 ' 08'' | 108° 23' 21'' | 11° 13' 51'' | 108° 27' 24'' | C-49-13-B-d |

| Hồ Cà Giây | TV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 21' 50'' | 108° 23' 27'' | | | | | C-49-13-B-d |

| Sô ng Cà Tí p | TV | xã B ì nh An | H. Bắc Bình | | | 11° 30' 30'' | 108° 31' 12'' | 11° 22' 25'' | 108° 24' 10'' | C -49-13-B-b |

| Nú i Che Gô | SV | xã Bình An | H. Bắc B ì nh | 11° 16' 53'' | 108° 24' 34'' | | | | | C-49-13-B-d |

| N úi Ché p La | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 22' 08'' | 108° 25' 21'' | | | | | C-49-13-B-d |

| N úi É Can | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 22' 23'' | 108° 22' 11'' | | | | | C-49-13-B-C |

| N úi Hố Bom | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 22' 34'' | 108° 28' 32'' | | | | | C-49-13-B-b |

| T rạm b ả o vệ Rừng L á ng Sạn | KX | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 21' 29'' | 108° 26' 35'' | | | | | C-49-13-B- d |

| Sô ng Ma Ó | TV | xã Bình An | H. Bắc Bình | | | 11° 27' 18'' | 108° 33' 26'' | 11° 11' 54'' | 108° 32' 22'' | C-49-14-A-C |

| N úi Mức | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 17 49'' | 108° 23' 56'' | | | | | C-49-13-B-d |

| h ồ PisCine | TV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 20' 41'' | 108° 28' 55'' | | | | | C-49-13-B-d |

| N úi Tà Mô | SV | xã Bình An | H. Bắc Bình | 11° 18' 43'' | 108° 25 ' 50'' | | | | | C-49-14-A-C |

| Qu ốc l ộ 1A | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-13-D-a |

| C ầu Bà Giỏi | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 12' 14'' | 108° 16' 49'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Thô n Bình Nghĩa | DC | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 11' 52'' | 108° 17' 10'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Thô n Bình Nhơn | DC | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 11' 02'' | 108° 16' 13'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Thô n Bình Sơn | DC | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 11' 22'' | 108° 16' 54'' | | | | | C-49-13-D-a |

| đ ường Bình Tân-Phan Tiến | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | | | 11° 11' 51'' | 108° 17' 06'' | 11° 15' 49'' | 108° 13' 36'' | C-49-13-C-b |

| c ầu Châu Tá | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 12' 28'' | 108° 13' 52'' | | | | | C-49-13-D-a |

| n úi Châu Tá | SV | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 11' 53'' | 108° 13' 08'' | | | | | C-49-13-C-b |

| k ênh Châu Tá-812 | TV | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 09'' | 108° 14' 57'' | 11° 09' 18'' | 108° 08' 52'' | C-49-13-A-d; C-49-13-B- c |

| n úi Đa Gia | SV | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 14' 32'' | 108° 09' 55'' | | | | | C-49-13-C-b |

| N úi Ếch | SV | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 10' 48'' | 108° 15' 30'' | | | | | C-49-13-D-a |

| T ịnh xá Ngọc Tâm | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 11' 43'' | 108° 17' 16'' | | | | | C-49- 1 3-D-a |

| C ầ u Núi Hai | KX | xã Bình Tân | H. B ắ c Bình | 11° 13' 32'' | 108° 14' 34'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Núi Ô ng | SV | x ã Bình Tân | H. B ắ c Bình | 11° 14' 32'' | 108° 09' 55'' | | | | | C-49-13-D-a |

| cầu Ông Dõng | KX | xã Bình Tân | H. Bắc Bình | 11° 12' 07'' | 108° 17 ' 30'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Núi Rễ | SV | xã Bình Tân | H. B ắ c Bình | 11° 10' 06'' | 108° 16' 46'' | | | | | C-49-13-D-a |

| núi Bro Quanh | SV | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 20' 08'' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-A- c |

| sông Cà Giây | TV | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | | | 11° 21' 08'' | 108° 23' 21'' | 11° 13' 51'' | 108° 27' 24'' | C-49-13-B-d |

| đậ p Chà Vầu | KX | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 15' 49'' | 108° 30' 37'' | | | | | C-49-14-A- c |

| núi Che Gô | SV | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 16' 53'' | 108° 24' 34'' | | | | | C-49-14-A- c |

| Núi Đ ấ t | SV | xã Hải Ninh | H. B ắ c B ì nh | 11° 17' 53'' | 108° 29' 01 | | | | | C-49-13-B-d |

| đậ p É Chim | KX | x ã Hải Ninh | H. Bắc B ì nh | 11° 16' 00'' | 108° 30' 18'' | | | | | C-49-14-A- c |

| thôn Hải L ạ c | DC | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 15' 11'' | 108° 30' 14'' | | | | | C-49-14-A- c |

| thôn Hải Thuỷ | DC | xã Hải Ninh | H. B ắ c B ì nh | 11° 15' 30'' | 108° 30' 09'' | | | | | C -49-14-A-c |

| thôn Hải Xuân | DC | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 14' 50'' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-C-a |

| đậ p Ma Ó | KX | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | 11° 16' 18'' | 108° 30' 18'' | | | | | C-49-13-B-d |

| sông Ma Ó | TV | xã H ả i Ninh | H. Bắc Bình | | | 11° 27' 18'' | 108° 33' 26'' | 11° 11' 54'' | 108° 32' 22'' | C-49-14-A- c |

| Sông Măng | TV | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | | | 11° 23' 37'' | 108° 31' 47'' | 11° 15' 39'' | 108° 31' 28'' | C-49-14-A- c |

| Núi Mục | SV | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | 11° 15' 19'' | 108° 25' 28'' | | | | | C-49-13-B - d |

| C ầ u Mương Đé | KX | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | 11° 14' 26'' | 108° 28' 25'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Đồi Sôn | SV | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | 11° 16' 22'' | 108° 31' 42'' | | | | | C-49-14-A- c |

| Ga Sông Mao | KX | xã Hải Ninh | H. B ắ c Bình | 11° 14' 59'' | 108° 30' 17'' | | | | | C-49-14-C-a |

| cầu Suối Mọi | KX | xã Hải Ninh | H. Bắc Bình | 11° 14' 07'' | 108° 26' 51'' | | | | | C-49-13-D-b |

| đường t ỉ nh 715 | KX | xã Hòa Thắng | H. B ắ c Bình | | | 11° 02' 42'' | 108° 22' 18'' | 10° 57' 48'' | 108° 14' 44'' | C-49-13-D- c |

| đường tỉnh 716 | KX | xã H òa Th ắ ng | H. Bắc Bình | | | 10° 56 ' 27'' | 108° 09' 42'' | 11° 13' 05'' | 108° 43' 17'' | C-49-13-D- c |

| Mi ế u Bà | KX | xã H òa Th ắ ng | H. B ắ c Bình | 11° 03' 41'' | 108° 25' 21'' | | | | | C-49-13-D-d |

| Bàu Bà | TV | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 04' 00'' | 108° 24 ' 58'' | | | | | C- 49-13-D-d |

| Điểm du lịch sinh thái Bàu Trắng | KX | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 03' 49'' | 108° 45' 37'' | | | | | C-49-13-D-d |

| chùa Bình Sơn | KX | xã Hòa Thắng | H. B ắ c Bình | 11° 02' 39'' | 108° 23' 28'' | | | | | C-49-13-D-d |

| Trạm bảo vệ Rừng Dốc Hầm | KX | xã Hòa Thắng | H. B ắ c Bình | 11° 07' 17'' | 108° 2 1 58'' | | | | | C-49-13-D- c |

| Trạm bảo vệ Rừng Giếng Hộc | KX | xã H òa Th ắ ng | H. B ắ c Bình | 11° 07' 43'' | 108° 30' 04'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Căn cứ kháng chiến Gò Cà- Ô Rô | KX | xã H òa Thắng | H. Bắc Bình | 11 ° 0 1 ' 3 1'' | 108° 20' 06'' | | | | | C-49-13-D- c |

| đồi Gư Bà Rài | SV | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 07 36'' | 108° 21' 14'' | | | | | C-49-13-D-a |

| núi Hòn Hồ ng | SV | xã H òa Th ắ ng | H. B ắ c Bình | 11° 02' 30'' | 108° 24' 02'' | | | | | C-49-13-D-d |

| thôn Hồng Chính | DC | xã H òa Th ắ ng | H. B ắ c Bình | 11° 02' 24'' | 108° 23' 10'' | | | | | C-49-13-D-d |

| thôn Hồng Hải | DC | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 02' 14'' | 108° 22' 49'' | | | | | C-49-13-D-d |

| thôn Hồng Lâm | DC | xã Hòa Thắng | H. Bắc B ì nh | 11° 04' 25'' | 108° 23' 57'' | | | | | C-49-13-D-d |

| thôn Hồng Thắng | DC | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 05' 42'' | 108° 28' 07'' | | | | | C-49-13-D-d |

| Mũ i Nhỏ | SV | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 03 ' 00'' | 108° 28' 22'' | | | | | C-49-13-D-d |

| Bà u Ô ng | TV | xã H òa Th ắ ng | H. Bắc Bình | 11° 04' 54'' | 108° 23' 38'' | | | | | C-49 - 13-D-d |

| N úi Ông Đồn | SV | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 07' 45'' | 108° 20' 40'' | | | | | C-49-13-D-a |

| C ăn cứ kháng chiến Rừng Nhu | KX | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 06' 47'' | 108° 26' 24'' | | | | | C-49-13-D-d |

| M ũi Yến | SV | xã Hòa Thắng | H. Bắc Bình | 11° 02' 01'' | 108° 24' 40'' | | | | | C-49-13-D-d |

| đ ường tỉnh 715 | KX | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | | | 11° 02' 42'' | 108° 22' 18'' | 10° 57' 48'' | 108° 14' 44'' | C-49-13-D- c |

| đ ường tỉnh 716 | KX | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | | | 10° 56' 27'' | 108° 09' 42'' | 11° 13' 05'' | 108° 43' 17'' | C-49-13-D- c |

| n úi Bàu Đ ế | SV | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 35'' | 108° 19' 13'' | | | | | C-49-13-D- c |

| n úi Bàu Thiêu | SV | xấ Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 37'' | 108° 18' 32'' | | | | | C-49-13-D- c |

| k hu căn cứ Hồng Phong | KX | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 46'' | 108° 18' 17'' | | | | | C-49- 1 3-D- c |

| th ôn Hồng Thanh | DC | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 18'' | 108° 19' 55'' | | | | | C-49-13-D- c |

| thôn Hồng Thịnh | DC | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 06'' | 108° 18' 49'' | | | | | C-49-13-D- c |

| thôn Hồng Trung | DC | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 56'' | 108° 18' 32'' | | | | | C-49-13-D- c |

| Đ ậ p Tình Nghĩa | KX | xã Hồng Phong | H. Bắc Bình | 11° 03' 07'' | 108° 18' 42'' | | | | | C-49-13-D- c |

| n hà máy Gạch Tuynel Thông T h u ậ n | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 14' 32'' | 108° 27' 40'' | | | | | C-49-13-D-b |

| q uốc l ộ 1A | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-13-D-b |

| C ầu Cà Giây | KX | xã Hồng Th á i | H. Bắc Bình | 11° 14' 18'' | 108° 27' 33'' | | | | | C-49-13-D-b |

| s ông Cà Giây | TV | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | | | 11° 21' 08'' | 108° 23' 21'' | 11° 13' 51'' | 108° 27' 24'' | C-49-13-B-d |

| C ầu Đế | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 14' 26'' | 108° 28' 25'' | | | | | C-49-13-D-b |

| mương Đ ồ ng Mới | TV | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | | | 11° 12'45'' | 108° 23' 35'' | 11° 13' 12'' | 108° 28' 13'' | C-49-13-D-b |

| c ầu H i ệ p An | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 02'' | 108° 26' 28'' | | | | | C-49-13-D-b |

| s ông Luỹ | TV | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-13-D-b |

| d i tích Lịch sử cách mạng Mặt tr ận 15-16 | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 12' 04'' | 108° 27 ' 34'' | | | | | C-49-13-D-b |

| tr iền Ông Hy | SV | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 11' 03'' | 108° 25' 29'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Cầ u Sông L ũy | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 19'' | 108° 29' 46'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Cầ u Suối Mọi | KX | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | 11° 14' 07'' | 108° 26' 51'' | | | | | 0-49-13-D-b |

| th ôn Thái Hiệp | DC | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 07'' | 108° 26' 03'' | | | | | C-49-13-D-b |

| th ôn Thái Thu ậ n | DC | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 03'' | 108° 24' 21'' | | | | | C-49-13-D- b |

| thôn Thái An | DC | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | 11° 12 ' 01'' | 108° 27' 33'' | | | | | C-49-13-D-b |

| th ôn Thái Bình | DC | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 05'' | 108° 27' 03'' | | | | | C-49-13-D-b |

| thôn Thái H òa | DC | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 22'' | 108° 28 ' 05'' | | | | | C-49-13-D-b |

| m iếu Thái H òa | KX | xã Hồng Thái | H. Bắc Bình | 11° 13' 30'' | 108° 28' 02'' | | | | | C-49-13-D-b |

| thôn Thái Thành | DC | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | 11° 13' 17' | 108° 29' 31'' | | | | | C-49-13-D-b |

| cầu V ự c Chài | KX | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | 11° 13' 51'' | 108° 27 ' 24'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Nhà máy Nư ớ c V ự c Chài | KX | xã Hồng Thái | H. B ắ c Bình | 11° 13' 35'' | 108° 21' 37'' | | | | | C-49-13-D-b |

| núi Bèo Ma | SV | xã Phan Đi ề n | H. Bắc Bình | 11° 18' 36'' | 108° 31' 12'' | | | | | C-49-14-A- c |

| núi Bro Quanh | SV | xã Phan Điền | H. B ắ c Bình | 11° 20' 08'' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-A- c |

| Núi Đất | SV | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | 11° 17' 53'' | 108° 29' 0 1 '' | | | | | C-49-14-A- c |

| đậ p Đồng Măng | KX | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | 11° 17' 06'' | 108° 30' 23'' | | | | | C-49-14-A- c |

| núi Ga Lăng | SV | xã Phan Điền | H. B ắ c B ì nh | 11° 18' 50'' | 108° 34' 13'' | | | | | C-49-14-A- c |

| núi La Ba | SV | xã Phan Điền | H. B ắ c Bình | 11° 22' 17'' | 108° 33' 35'' | | | | | C-49-14-A- c |

| Sông M ă ng | TV | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | | | 11° 23' 37'' | 108° 31' 47'' | 11° 15' 39'' | 108° 31' 28'' | C-49-14-A- c |

| Đồi Pá | SV | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | 11° 16' 54'' | 108° 31 ' 42'' | | | | | C-49-14-A- c |

| thôn Ph ú Điền | DC | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | 11° 17' 06'' | 108° 30' 07'' | | | | | C-49- 1 4-A- c |

| Đồi Sol | SV | xã Phan Đi ề n | H. Bắc Bình | 11° 16' 22'' | 108° 31' 42'' | | | | | C-49-14-A- c |

| sông Tâm Ru | TV | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 48'' | 108° 33' 19'' | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | C-49-14-A-c |

| sông Tân Can | TV | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | | | 11° 21' 50'' | 108° 33' 41'' | 11° 18' 53'' | 108° 39' 15'' | C-49-14-A-d |

| thôn Tân Đi ề n | DC | xã Phan Điền | H. Bắc Bình | 11° 17 ' 11 '' | 108° 30' 10'' | | | | | C-49-14-A- c |

| Qu ố c lộ 1A | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-14-C-a |

| Nhà m á y Gạch Tuynel B ắ c Bình | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11 o 1 2 ' 3 1 | 108° 31 ' 11'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Đức | DC ; | xã Phan Hiệp | H. B ắ c Bình | 11° 13' 19'' | 108° 30' 43'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Hiếu | DC | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 12'48'' | 108° 31' 05'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Tiến | DC | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 13' 32'' | 108° 30' 36'' | | | | | C-49-14-C-a |

| đậ p Chà V ầ u | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 15' 49'' | 108° 30' 37'' | | | | | C-49-14-A- c |

| kênh Chà V ầ u | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 50'' | 108° 30' 38'' | 11° 11' 45'' | 108° 33' 13'' | C-49-14-C-a |

| Trung tâm trưng bày bảo tàng Chăm | KX | Xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 13' 19'' | 108° 30' 36'' | | | | | C-49-14-C-a |

| đậ p É Chim | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 16' 00'' | 108° 30' 18'' | | | | | C-49-14-A- c |

| đồi Lạc Sơn | SV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 16' 22'' | 108° 31' 42'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Sông L ũy | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-14-C-a |

| đậ p Ma Ó | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 13' 18'' | 108° 32' 03'' | | | | | C-49-14-C-a |

| sông Ma Ó | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 27' 18'' | 108° 33 ' 26'' | 11° 11 54'' | 108° 32' 22'' | C-49-14-A- c |

| Sông Măng | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 23 ' 37'' | 108° 31 ' 47'' | 11° 15' 39'' | 108° 31' 28'' | C-49-14-A- c |

| Mương Ngựa | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | 11° 12' 28'' | 108° 34 ' 11'' | C-49-14-C- c |

| đền thờ Pô Nít | KX | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 12' 39'' | 108° 31 ' 29'' | | | | | C-49- 1 4-C- c |

| Đồi Sôn | SV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | 11° 16' 22'' | 108° 31' 42'' | | | | | C-49-14-A- c |

| sông T ầ m Ru | TV | xã Phan Hiệp | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 48'' | 108° 33' 19'' | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | C-49-14-A- c |

| m ương Ma Giăng | TV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 36'' | 108° 32' 43'' | 11° 11' 45'' | 108° 33' 49'' | C-49-14-C-a |

| N úi Bà | SV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 17' 08'' | 108° 35' 59'' | | | | | C-49-14-A- c |

| thôn Bình Hoà | DC | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 12' 17'' | 108° 32' 44'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Minh | DC | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 12' 26'' | 108° 33' 13'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Thắng | DC | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 12' 17'' | 108° 33' 26'' | | | | | C-49-14-C-a |

| k ênh Chà V ầ u | TV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 50'' | 108° 30' 38'' | 11° 11' 45'' | 108° 33' 13'' | C-49-14-C-a |

| nú i G i a L ă ng | SV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 18' 50'' | 108° 34' 13'' | | | | | C-49-14-A- c |

| n úi Hòn Mông | SV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 16' 28'' | 108° 35' 55'' | | | | | C-49-14-A- c |

| nú i Một | SV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 14' 29'' | 108° 35' 52'' | | | | | C-49-14-C-a |

| M ương Ngựa | TV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | 11° 12' 28'' | 108° 34' 11'' | C-49-14-C-a |

| k ênh Nha Mưng | TV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | 11° 12' 04'' | 108° 34' 02'' | C-49-14-C-a |

| Đồ i Sôn | SV | xã Phan Hòa | H. Bắc B ì nh | 11° 16' 22'' | 108° 31' 42'' | | | | | C-49-14-A- c |

| sôn g T ầ m Ru | TV | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 48'' | 108° 33' 19'' | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | C-49-14-A- c |

| tr àn Tiên Nông | KX | xã Phan Hòa | H. Bắc Bình | 11° 12' 13'' | 108° 33' 11'' | | | | | C-49-14-C-a |

| tự quản 1 | DC | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 24' 40'' | 108° 21' 56'' | | | | | C-49-13-B-a |

| tự qu ả n 2 | DC | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 24' 39'' | 108° 21' 39'' | | | | | C-49-13-B-a |

| tự quản 3 | DC | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 24' 43'' | 108° 22' 04'' | | | | | C-49-13-B-a |

| tự qu ả n 4 | DC | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 24' 41'' | 108° 21 ' 44'' | | | | | C-49-13-B-a |

| n úi Bro Quanh | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 20' 08'' | 108° 30 ' 10'' | | | | | C-49-14-A- c |

| sô ng Cà Cấu | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 30' 44 | 108° 26' 09'' | 11° 22' 31'' | 108° 23' 18'' | C-49-13-B-b |

| sô ng Cà TíP | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 30' 30'' | 108° 31' 12'' | 11° 22' 25'' | 108° 24' 10'' | C-49-13-B-b |

| sôn g Cà Tót | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 22' 54'' | 108° 20 ' 06'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 44'' | C-49-13-B-a |

| n úi Che Két | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 23' 40'' | 108° 31' 34'' | | | | | C-49-14-A-a |

| n úi Chớt Gứ t | SV | xã Phan Lâm | H. Bẳc Bình | 11° 25' 51'' | 108° 22' 45'' | | | | | C-49-13 - B-b |

| sô ng Chu Ru | TV | xã Phan Lâm | H. B ắ c Bình | | | 11° 25' 26'' | 108° 32' 16'' | 11° 23' 17'' | 108° 36' 24'' | C-49-14-A-a |

| n úi Đá Trắng | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 22' 08'' | 108° 21' 33'' | | | | | C-49-13-B- c |

| nú i Drenau | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 31' 08'' | 108° 26 ' 38'' | | | | | C-49- 1 -D-d |

| n úi É Can | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 22' 23'' | 108° 22 ' 11'' | | | | | C-49-13-B- c |

| n úi Gia Băng | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 28' 52'' | 108° 28 ' 46'' | | | | | C-49-13-B-b |

| núi Hố Bom | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 22' 34'' | 108° 28' 32'' | | | | | C-49-13-B-b |

| Đ ồi Lơ Chích | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 31 ' 26'' | 108° 23' 19'' | | | | | C-49- 1 -D-d |

| sôn g Ma Đ ế | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 29' 14'' | 108° 23' 31'' | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | C-49-13-B-b |

| sô ng Ma Ó | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 27' 18'' | 108° 33 ' 26'' | 11° 11 ' 54'' | 108° 32 ' 22'' | C-49-13-B-b |

| n úi Ông Bà | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 24' 56'' | 108° 24' 30'' | | | | | C-49-13-B- b |

| n úi Phu Han | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 27' 29'' | 108° 27' 33'' | | | | | C-49-13-B- b |

| sô ng Ta Mai | TV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | | | 11° 26' 25'' | 108° 16' 24'' | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | C -49-13-B-a |

| núi Vị O Dài | SV | xã Phan Lâm | H. Bắc Bình | 11° 31' 11'' | 108° 22' 49'' | | | | | C-49- 1 -D-d |

| quốc lộ 1A | KX | xã Phan R í Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51 ' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-14-C-a |

| thôn Bình L ễ | DC | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 11' 40'' | 108° 33' 06'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Liêm | DC | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 12' 32'' | 108° 31' 33'' | | | | | C-49-14-C-a |

| th ô n Bình Long | DC | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 11 ' 02'' | 108° 33' 19'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bình Thuỷ | DC | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 12' 02'' | 108° 32' 39'' | | | | | C-49-14-C-a |

| kênh Chà V ầu | TV | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 50'' | 108° 30' 38'' | 11° 11' 45'' | 108° 33' 13'' | C-49-14-C-a |

| Sông Đ ồ ng | TV | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 12' 00'' | 108° 33 ' 33'' | 11° 10' 51'' | 108° 33' 27'' | C-49-14-A- c |

| đình Đông An | KX | xã Phan Rí Thành | H. Bắc B ì nh | 11° 11' 55'' | 108° 33' 08'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Sông L ũy | TV | xã Phan R í Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-14-C-a |

| mương Ma Giăng | TV | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 36'' | 108° 32 ' 43'' | 11° 11' 45'' | 108° 33' 49'' | C-49-14-C-a |

| đậ p Ma Ó | KX | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 13' 18'' | 108° 32' 03'' | | | | | C-49-14-C-a |

| sông Ma Ó | TV | xã Phan Rí Thành | H. Bac B ì nh | | | 11° 27' 18'' | 108° 33' 26'' | 11° 11' 54'' | 108° 32' 22'' | C-49-13-B-d |

| Mương Ngựa | TV | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | 11° 12' 28'' | 108° 34' 11'' | C-49-14-C-a |

| kênh Nha Mưng | TV | xã Phan R í Thành | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 01'' | 108° 31' 37'' | 11° 12' 04'' | 108° 34' 02'' | C-49-14-C-a |

| cầu Sông Cạn | KX | xã Phan Rí Thành | H. Bắc Bình | 11° 12' 08'' | 108° 32' 30'' | | | | | C-49-14-C-a |

| cầu Sông Đồng | KX | xã Phan Rí Thành | H, Bác Bình | 11° 11' 05'' | 108° 33' 33'' | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Bon Thớ p | DC | xã Phan S ơ n | H. Bắc Bình | 11° 24' 54'' | 108° 19' 04'' | | | | | C-49-13-B-a |

| sông Cà Tót | TV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 44'' | C-49-13-B- c |

| núi Chây Ta | SV | xã Phan Sơn | H. Bẳc Bình | 11° 21' 46'' | 108° 18 ' 38'' | | | | | C-49-13-B- c |

| núi Ché R é | SV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 30' 31'' | 108° 16' 17'' | | | | | C-49-1-D- c |

| Núi Dịt | SV | xã Phan Sơn | H. Bắc B ì nh | 11° 28' 02'' | 108° 16' 07'' | | | | | C-49-13-B-a |

| Sông Dú | TV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 28' 46'' | 108° 19' 37'' | 11° 23' 05'' | 108° 20' 04'' | C-49-13-B-a |

| suối I a Bu | TV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 24'' | 108° 13' 09'' | 11° 15' 32'' | 108° 17' 34'' | C-49-13-B- c |

| thôn Ka Lí p | DC | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 24 ' 49'' | 108° 18 ' 40'' | | | | | C-49-13-B-a |

| thôn Ka Lúc | DC | xã Phan S ơ n | H. Bắc Bình | 11° 22' 23'' | 108° 18' 56'' | | | | | C-49-13-B- c |

| Núi Kan | SV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 27' 41'' | 108° 17 ' 47'' | | | | | C-49-13-B-a |

| núi La Ba | SV | xấ Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 19' 00'' | 108° 16' 23'' | | | | | C-49-13-B- c |

| sông Ma Đ ế | TV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 29 ' 14'' | 108° 23' 31'' | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | C-49-13-B-a |

| Núi Po | SV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 31' 27'' | 108° 19' 48'' | | | | | C-49-1-D- c |

| núi Sa Mai | SV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 30' 19'' | 108° 20' 24'' | | | | | C-49-1-D- c |

| sông Ta Mai | TV | xã Phan Sơn | H. B ắ c Bình | | | 11° 26' 25'' | 108° 16 ' 24'' | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | C-49-13-B-a |

| thôn Ta Moon | DC | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | 11° 24' 33'' | 108° 19' 07'' | | | | | C-49-13-B-a |

| Sông Tro | TV | xã Phan Sơn | H. Bắc Bình | | | 11° 23' 04'' | 108° 16' 26'' | 11° 22' 12'' | 108° 19' 01'' | C-49-13-B-a |

| Qu ố c l ộ 1A | KX | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-13-D-b |

| thôn Cảnh Di ễ n | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 20'' | 108° 29' 04'' | | | | | C-49-13-D- b |

| th ôn Châu Hanh | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 07'' | 108° 25' 34'' | | | | | C-49-13-D-b |

| Châu Hanh | KX | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 44'' | 108° 25' 24'' | | | | | C-49-13-D-b |

| nú i Che Gô | SV | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 16' 53'' | 108° 24' 34'' | | | | | C-49-13-B-d |

| m ương Đồng Mới | TV | xã Phan Thanh | H. B ắ c Bình | | | 11° 12' 45'' | 108° 23' 35'' | 11° 13' 12'' | 108° 28' 13'' | C-49-13-D-b |

| cầu Hiệp An | KX | xã Phan Thanh | H. B ắ c Bình | 11° 13' 02'' | 108° 26' 27'' | | | | | C-49-13-D-b |

| sô ng Luỹ | TV | xã Phan Thanh | H . Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-13-D-b |

| suối Ma Hý | TV | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | | | 11° 18 ' 43'' | 108° 20' 57'' | 11° 13' 13 '' | 108° 24' 45'' | C-49-14-B-d |

| thô n Mai Lãnh | DC | xã Phan Thanh | H. B ắ c Bình | 11° 12' 56'' | 108° 25' 43'' | | | | | C-49-13-D-b |

| n úi Mục | SV | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 15' 19'' | 108° 25' 28'' | | | | | C-49- 1 3-B-d |

| cầu Phan Thanh | KX | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 22'' | 108° 25' 24'' | | | | | C-49-13-D-b |

| nhà máy Nước Phan Thanh | KX | xã Phan Thanh | H. B ắ c Bình | 11° 13' 13'' | 108° 25' 25'' | | | | | C-49-13-D- b |

| cầu Su ối Mọi | KX | xã Phan Thanh | H. B ắ c Bình | 11° 14' 07'' | 108° 26' 51'' | | | | | C-49-13-D-b |

| th ôn Thanh Bình | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 08'' | 108° 25' 03'' | | | | | C-49-13-D- b |

| th ôn Thanh Kiết | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 13'' | 108° 25' 51'' | | | | | C-49-13-D-b |

| th ôn Tịnh Mỹ | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 13' 18'' | 108° 28' 54'' | | | | | C -49-13-D-b |

| th ôn Trí Thái | DC | xã Phan Thanh | H. Bắc Bình | 11° 12' 59'' | 108° 25' 48'' | | | | | C-49- 1 3-D-b |

| Đườ ng Bình Tân-Phan Tiến | KX | xã Phan Tiến | H. B ắ c Bình | | | 11° 1 1' 51'' | 108° 17' 06'' | 11° 15' 49'' | 108° 13 36'' | C-49-13-A-d |

| n úi Chai | SV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | 11° 18' 32'' | 108° 12' 16'' | | | | | C-49-13-A-d |

| nú i Đa Gia | SV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | 11° 14' 32'' | 108° 09' 55'' | | | | | C-49- 1 3-C-b |

| su ối Gia Bay | TV | xã Phan Ti ế n | H. Bắc Bình | | | 11° 19' 45'' | 108° 12' 27'' | 11° 15' 57'' | 108° 14' 12'' | C-49-13-A-d |

| Sô ng L ũy | TV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C -49-13-A-d |

| Suố i Ma Ró | TV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 19 ' 04'' | 108° 11' 38'' | 11° 16' 24'' | 108° 12' 37'' | C-49-13-A-d |

| Su ối Nhân | TV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 18' 09'' | 108° 10 ' 07'' | 11° 16' 09'' | 108° 11' 43'' | C-49-13-A-d |

| sô ng Nhum | TV | x ã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 17' 53'' | 108° 08' 37'' | 11° 15' 57'' | 108° 14 ' 12'' | C-49-13-A-d |

| cầ u Phan Tiến | KX | xã Phan Ti ế n | H. B ắ c Bình | 11° 15 ' 51'' | 108° 13' 31'' | | | | | C-49-13-A-d |

| suố i Reo | TV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 16' 35'' | 108° 08' 01'' | 11° 09' 15 ' ' | 108° 11' 53'' | C-49-13-A-d |

| n úi Sanh | SV | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | 11° 15 ' 16'' | 108° 13' 01'' | | | | | C-49-13-A-d |

| đư ờng Sông Luỹ-Phan Tiến | KX | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | | | 11° 12' 13'' | 108° 19' 02'' | 11° 12' 29'' | 108° 12' 36'' | C-49-13-D-a |

| th ôn Tiến Đ ạt | DC | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | 11° 15' 59'' | 108° 13' 09'' | | | | | C-49-13-A-d |

| th ôn Tiến Thành | DC | xã Phan Tiến | H. Bắc Bình | 11° 16' 00'' | 108° 12' 57'' | | | | | C-49-13-A-d |

| th ôn Bình Ph ụ | DC | xã Sông Bình | H. B ắ c Bình | 11° 16' 23'' | 108° 18' 59'' | | | | | C-49-13-B- c |

| sô ng Cà Tót | TV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | | | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 44'' | C -49-13-B-c |

| th ôn Cầu Vượt | DC | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 13' 50'' | 108° 19' 44'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Núi Che Gô | SV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 16' 53'' | 108° 24' 34'' | | | | | C - 49-13-B-d |

| th ôn Đá Trắng | DC | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 16' 14'' | 108° 17' 52'' | | | | | C-49-13-B- c |

| nú i Dây | SV | xã Sông Bình | H. B ắ c Bình | 11° 18' 48'' | 108° 17' 05'' | | | | | C-49-13-B- c |

| núi Hòn Lú p | SV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 14' 58'' | 108° 20' 46'' | | | | | C-49-13-B- c |

| thôn Hòn Mốc | DC | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 14' 15'' | 108° 19' 32'' | | | | | C-49 - 13-D-a |

| núi Hòn Mốc | SV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 14' 40'' | 108° 19' 59'' | | | | | C-49-13-D-a |

| suối la B u | TV | xã Sông Bình | H. B ắ c B ì nh | | | 11° 20' 24'' | 108° 13' 09'' | 11° 15' 32'' | 108° 17' 34'' | C-49-13-B- c |

| núi La Ba | SV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 19' 00'' | 108° 16' 23'' | | | | | C-49-13-B- c |

| thôn Láng Xéo | DC | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 15' 25'' | 108° 20' 27'' | | | | | C-49-13-D-a |

| C ầ u Ma Hý | KX | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 13' 31'' | 108° 24' 37'' | | | | | C-49-13-D-b |

| suối Ma Hý | TV | xã Sông Bình | H. B ắ c Bình | | | 11° 18' 43'' | 108° 20' 57'' | 11° 13' 13'' | 108° 24' 45'' | C-49-14-B-d |

| Su ố i Rẽ | TV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 00'' | 108° 18' 01'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 43'' | C-49-13-B- c |

| Thôn Sông B ằ ng | DC | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 18' 01' ' | 108° 17' 42'' | | | | | C-49-13-B- c |

| C ầ u Su ố i Tre | KX | xã Sông Bình | H. B ắ c B ì nh | 11° 13' 54'' | 108° 19' 27'' | | | | | C-49-13-B- c |

| Thôn Tân H òa | DC | xã Sông Bình | H . Bắc Bình | 11° 13' 55'' | 108° 22' 11'' | | | | | C-49-13-D-a |

| khu công Ng h iệp TiTan Sông Bình | KX | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 16' 09'' | 108° 20' 44'' | | | | | C-49-13-D- c |

| Su ố i Tre | TV | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | | | 11° 15' 41' ' | 108° 20' 10'' | 11° 12' 37'' | 108° 23' 18'' | C-49-13-B- c |

| C ầ u Vượt | KX | xã Sông Bình | H. Bắc Bình | 11° 13' 04'' | 108° 19' 16'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Thôn 1 | DC | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 17'' | 108° 19' 04'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Thôn 2 | DC | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 49 '' | 108° 19' 19'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Phân trại tạm giam 2 | KX | xã Sông Lũy | H. B ắ c Bình | 11° 13' 39'' | 108° 16' 43'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Quốc lộ 1A | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-49-13-D-a |

| đường Bình Tân-Phan Ti ế n | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 11' 51'' | 108° 17' 06'' | 11° 15 ' 49'' | 108° 13' 36'' | C-49-13-C-b |

| chùa Bửu Th ắ ng | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 52'' | 108° 19' 10'' | | | | | C-49-13-D-a |

| sông Cà Tót | TV | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 22' 54'' | 108° 20' 06'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 44'' | C-49-13-B- c |

| kênh Châu Tá-812 | TV | xã Sông Lũy | H. Bắc B ì nh | | | 11° 15' 09'' | 108° 14' 57'' | 11° 09' 18'' | 108° 08' 52'' | C-49-13-A-d; C-49-13-B- c |

| núi Đa Gia | SV | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 14' 32'' | 108° 09' 55'' | | | | | C-49-13-C-b |

| suối Gia Bay | TV | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 19' 45'' | 108° 12' 27'' | 11° 15 ' 57'' | 108° 14' 12'' | C-49-13-A-d |

| Núi Hai | SV | xã Sông Lũy | H. B ắ c Bình | 11° 13' 58'' | 108° 14' 59'' | | | | | C-49-13-A-d |

| thôn Hoà Bình | DC | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 53'' | 108° 19' 01'' | | | | | C-49-13-D-a |

| suối la Bu | TV | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 20' 24'' | 108° 13' 09'' | 11° 15 ' 32'' | 108° 17' 34'' | C-49-13-B- c |

| Sông L ũy | TV | xã Sông L ũy | H. B ắ c Bình | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13'' | 11° 09' 52'' | 108° 33' 40'' | C-49-13-A-d |

| C ầ u M ón g | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 2 1'' | 108° 19' 03'' | | | | | C-49-13-D-a |

| tịnh xá Ngọc Lương | KX | xã Sông L ũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 00'' | 108° 20' 06 '' | | | | | C-49-13-D-a |

| tịnh xá Ngọc Thuận | KX | xã Sông L ũ y | H. Bắc Bình | 11° 12' 13'' | 108° 19' 11'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Suối Rẽ | TV | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 15'00'' | 108° 18' 01'' | 11° 13' 25'' | 108° 18' 43'' | C-49-13-B-c |

| Núi Sanh | SV | xã Sông Lũy | H . Bắc Bình | 11° 15' 16'' | 108° 13' 01'' | | | | | C-49-13-A- d |

| th ôn Sông Khiêng | DC | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 15' 03'' | 108° 14' 48'' | | | | | C-49-13-C-b |

| Sông Luỹ | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 57'' | 108° 19' 13 ' ' | | | | | C-49-13-D-a |

| đư ờng Sông Luỹ-Phan Tiến | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | | | 11° 12' 13'' | 108° 19' 02'' | 11° 12' 29'' | 108° 12' 36'' | C-49-13-D-a |

| th ôn Suối Nhum | DC | xã Sông L ũy | H. Bắc Bình | 11° 11' 52'' | 108° 20' 25'' | | | | | C-49-13-D-a |

| cầu Su ố i Nhum | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 12' 11'' | 108° 19' 52'' | | | | | C-49-13-D-a |

| nh à thờ Suối Nhum | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 11' 48'' | 108° 20' 34'' | | | | | C-49-13-D-a |

| cầu Suối Tre | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 13' 54'' | 108° 19' 27'' | | | | | C-49-13-B- c |

| th ôn T ú Sơn | DC | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 13' 56'' | 108° 16' 46'' | | | | | C-49-13-D-a |

| cầu Tú Sơn | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 13' 56'' | 108° 1 6' 46'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Cầ u Vượt | KX | xã Sông Lũy | H. Bắc Bình | 11° 13' 04'' | 108° 19' 16'' | | | | | C-49-13-D-a |

| Khu phố 1 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 47'' | 107° 29' 38'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 2 | DC | TT. Đ ứ c Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 38'' | 107° 30' 00'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 3 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 20'' | 107° 30' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 4 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 09'' | 107° 30' 17'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 5 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 49'' | 107° 30' 18'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 6 | DC | TT. Đ ứ c Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 39'' | 107° 30' 30'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 7 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 29'' | 107° 30' 44'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 8 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 01'' | 107° 30' 40'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 9 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 08' 56'' | 107° 30' 09'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 10 | DC | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 08' 39'' | 107° 30' 30'' | | | | | C - 48-24-C-a |

| Đườ ng 3 tháng 2 | KX | TT. Đức Tài | H. Đ ứ c Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| suối Bảo Đại | SV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 35'' | 107° 29' 15'' | | | | | C-48-23-D- d |

| B àu Dài | TV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 12' 56'' | 107° 29' 45'' | | | | | C-48-24-C-a |

| c ông ty trách nhiệm hữu hạn m ột thành viên Đức Tài | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 05'' | 107° 30' 03'' | | | | | C-48-24-C-a |

| ng hĩa trang Đức Tài | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 48'' | 107° 30' 58'' | | | | | C-48-24-C-a |

| sô ng La Ngà | TV | TT. Đức Tài | H, Đ ứ c Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B- d ; C-48-23-D-d |

| su ối Ông Cảnh | TV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | | | 11° 11' 20'' | 107° 30' 00'' | 11° 10' 58'' | 107° 29' 35'' | C-48-23-D-b |

| Ông Điểu | TV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | | | 11° 11' 55'' | 107° 30' 08'' | 11° 11' 35'' | 107° 29' 21'' | C-48-23-D-b |

| ch ùa Quảng H ạ nh | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Lỉnh | 11° 09' 23'' | 107° 30' 17'' | | | | | C-48-24-C-a |

| B àu Sen | TV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 11 ' 18'' | 107° 30' 23'' | | | | | C-48-24-C-a |

| B àu Sình | TV | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 10' 08'' | 107° 30' 35'' | | | | | C-48-24-C-a |

| nh à thờ Tin Lành | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 12'' | 107° 30' 24'' | | | | | C-48-24-C-a |

| th ánh thất Trung Đắt | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 09' 24'' | 107° 30' 13'' | | | | | C-48-24-C- a |

| nhà thờ Võ Đắt | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 08' 59'' | 107° 30' 19'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Ch ợ V õ Đắt | KX | TT. Đức Tài | H. Đức L i nh | 11 o 09' 40'' | 107° 30' 15'' | | | | | C-48-24-C-a |

| đình làng Võ Đ ắ t | KX | TT. Đức Tài | H. Đức Linh | 11° 08' 57'' | 107° 30 ' 13'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 1 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 01'' | 107° 33' 33'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 2 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 30'' | 107° 33' 59'' | | | | | C -48-24-C-a |

| Khu phố 3 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 02'' | 107° 34' 03'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 4 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 33'' | 107° 34' 15'' | | | | | C-48-24-C- a |

| Khu phố 5 | DC | TT. V õ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 07'' | 107° 34' 27'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 6 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 40'' | 107° 34' 47'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 7 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 15'' | 107° 34' 48'' | | | | | C-48-24 - C-a |

| Khu phố 8 | DC | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11 ' 49'' | 107° 35' 11'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 9 | DC | TT. V õ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 20'' | 107° 35' 03'' | | | | | C-48-24-C-a |

| đường t ỉ nh 720 | KX | TT. Võ Xu | H. Đ ứ c L i nh | | | 10° 50' 36'' | 107° 37' 54'' | 11° 11' 19'' | 107° 33' 54'' | C-48-24-C-a; C-48-36-A-d |

| đường tỉnh 766 | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| nhà thờ tin lành Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 11'' | 107° 34' 35'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thánh th ấ t Cao Đài Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 06'' | 107° 34' 36'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Huệ Hưng | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 26'' | 107° 33' 54'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Trung tâm Văn hoá thể thao và Du lịch huyện Đức Linh | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 08'' | 107° 33' 28'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Trung tâm Dạy nghề huyện Đức Linh | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 10' 52'' | 107° 33 ' 52'' | | | | | C-48-24-C-a |

| sông La Ngà | TV | TT. V õ Xu | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| suối Lăng Quăng | TV | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | | | 11° 11' 13'' | 107° 35' 23'' | 11° 08' 33'' | 107° 35' 13'' | C-48-24-C-a |

| chùa Linh Hoà | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 43'' | 107° 34' 29'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Quảng Minh | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 20'' | 107° 33' 54'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Bàu S ấ u | TV | TT. Võ Xu | H. Đức L i nh | 11° 13' 03'' | 107° 33' 24'' | | | | | C - 48-24-C-a |

| C ầ u Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 58'' | 107° 36' 00'' | | | | | C-48-24-C-a |

| nghĩa trang Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 10 ' 36'' | 107° 34' 21'' | | | | | C-48-24-C-a |

| nhà thờ Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 10' 51'' | 107° 33' 56'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Tr ạ m bơm Võ Xu | KX | TT. Võ Xu | H. Đức Linh | 11° 11' 48'' | 107° 35' 23'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 1 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 22'' | 107° 34' 40'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Thôn 2 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 15' 50'' | 107° 34' 04'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Thôn 3 | DC | xã Đa Kai | H. Đức L i nh | 11° 15' 53'' | 107° 33' 50'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 4 | DC | xã Đa Ka i | H. Đức Linh | 11° 15' 43'' | 107° 33' 34'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 5 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 15' 53'' | 107° 33' 25'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 6 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 27'' | 107° 32' 56'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 7 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 26'' | 107° 32' 27'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 8 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 16'' | 107° 31' 55'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 9 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 41'' | 107° 31' 49'' | | | | | C-48-24-A- c |

| thôn 10 | DC | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 19' 10'' | 107° 31' 49'' | | | | | C-48-24-A- c |

| nh à thờ Đa Kai | KX | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 29'' | 107° 32' 45'' | | | | | C-48-24-A- c |

| sô ng La Ngà | TV | xã Đa Kai | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| đư ờng huyện Mê Pu-Đa Kai | KX | xã Đa Kai | H. Đức Linh | | | 11° 16' 01'' | 107° 31' 16'' | 11° 13' 35'' | 107° 37' 04'' | C-48-24-A- c ; C-48-24-C-b |

| B àu Môn | TV | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 14' 42'' | 107° 33' 22'' | | | | | C-48-24-C-a |

| ch ùa Phá p Bảo | KX | xã Đa Kai | H. Đức Linh | 11° 16' 08'' | 107° 33' 17'' | | | | | C-48-24-A- c |

| th ôn 2A | DC | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 58'' | 107° 26' 40'' | | | | | C-48-23-D-d |

| th ôn 2B | DC | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 02' 17'' | 107° 26' 56'' | | | | | C-48-23-D-d |

| đư ờng t ỉ nh 766 | KX | xã Đông Hà | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01 ' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A- d ; C-48-23-D-d |

| ch ùa Đông Hà | KX | xã Đồng Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 48'' | 107° 26' 58'' | | | | | C-48-23-D-d |

| th ôn Đông Tân | DC | xã Đông Hà | H. Đức Lình | 11° 02' 44'' | 107° 27' 20'' | | | | | C-48-23-D-d |

| cầ u Gia Huynh | KX | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | | | | | C-48-23-D-d |

| su ối Gia Huynh | TV | xã Đông Hà | H. Đức Linh | | | 10° 58' 46'' | 107° 34' 10'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-36-A-a; C-48-23-D-đ |

| sô ng La Ngà | TV | xã Đông Hà | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55 ' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| ch ùa Long Đức | KX | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11 ° 01' 51 '' | 107° 30' 22'' | | | | | C-48-24-C-c |

| th ôn Nam Hà | DC | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 35'' | 107° 27' 53'' | | | | | C-48-23-D-d |

| nh à thờ Nam Hà | KX | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 43'' | 107° 30' 20'' | | | | | C-48-24-C-c |

| ch ùa Phá p Hưng | KX | xã Đông Hà | H. Đ ứ c Linh | 11° 02 ' 46'' | 107° 27' 20'' | | | | | C-48-23-D-d |

| nh à thờ Thánh Tâm | KX | xã Đông Hà | H. Đức Linh | 11° 02' 21'' | 107° 27' 10'' | | | | | C-48-23-D-d |

| thôn 1 | DC | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 10 ' 13'' | 107° 31' 14'' | | | | | C -48-24-C-a |

| thôn 2 | DC | xã Đức Chính | H. Đ ứ c Linh | 11° 10' 31'' | 107° 31' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thôn 3 | DC | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 38'' | 107° 31' 45'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thôn 4 | DC | xã Đ ứ c Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 12'' | 107° 31 ' 44'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Đườ ng tỉnh 766 | KX | xã Đức Chính | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| Bàu Cát | TV | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 13' 28'' | 107° 30' 57' | | | | | C-48-24-C-a |

| Núi Dinh | SV | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 09' 18'' | 107° 32 ' 03'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chợ Đức Chính | KX | xã Đ ứ c Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 57'' | 107° 31' 39'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | KX | xã Đức Chỉnh | H. Đức Linh | 11° 10' 24'' | 107° 31' 18'' | | | | | C-48-24-C-a |

| sông La Ngà | TV | xã Đức Chính | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| Bệnh viện Đa khoa khu vực Nam B ì nh Thu ậ n | KX | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 28'' | 107° 31' 15'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Quảng Đ ứ c | KX | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 27'' | 107° 31' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Qu ả ng Hương | KX | xã Đức Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 56'' | 107° 31' 47'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 1 | DC | xã Đức H ạ nh | H. Đức Linh | 11° 07' 21'' | 107° 30' 07'' | | | | | C-48-24-C-c |

| Thôn 2 | DC | xã Đức Hạnh | H. Đức Linh | 11° 07' 58'' | 107° 30' 07'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 3 | DC | xã Đức H ạ nh | H. Đức Linh | 11° 08' 14'' | 107° 29' 55'' | | | | | C-48-23-D-b |

| Thôn 4 | DC | xã Đức H ạ nh | H. Đức Linh | 11° 08' 32'' | 107° 29' 50'' | | | | | C-48-23-D-b |

| đ ư ờng tỉnh 766 | KX | xã Đức Hạnh | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| đồi Ba Ngọn | SV | xã Đức H ạ nh | H. Đức Linh | 11° 06' 45'' | 107° 31' 17'' | | | | | C-48-24-C-c |

| Đồi Đá | SV | xã Đức H ạ nh | H. Đức Linh | 11° 06' 38'' | 107° 30' 22'' | | | | | C-48-24-C-c |

| sông La Ngà | TV | xã Đức Hạnh | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11 o 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| T h á c Mai | TV | xã Đức Hạnh | H. Đức Linh | 11° 06' 48'' | 107° 27 ' 11'' | | | | | C-48-23-D-d |

| c ầu Nín Thở | KX | xã Đức Hạnh | H. Đức Linh | 11° 07' 03'' | 107° 30 ' 07'' | | | | | C-48-24-C-c |

| T hôn 5 | DC | xã Đức T ín | H. Đức Linh | 11° 08' 41'' | 107° 29' 37'' | | | | | C-48-23-D-b |

| T hôn 6 | DC | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 08'' | 107° 29' 37'' | | | | | C-48-23-D-b |

| T hôn 7 | DC | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 20'' | 107° 29 ' 37'' | | | | | C-48-23-D-b |

| T hôn 8 | DC | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 08' 57'' | 107° 29' 03'' | | | | | C-48-23-D-b |

| Thôn 9 | DC | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 20'' | 107° 28' 05'' | | | | | C-48-23-D-b |

| T hôn 10 | DC | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 08' 53'' | 107° 28' 44'' | | | | | C-48-23-D-b |

| đồ i Bảo Đại | SV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 35'' | 107° 29' 15'' | | | | | C-48-23-D-b |

| b àu Con Chó | TV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 53'' | 107° 28' 40'' | | | | | C-48-23-D-b |

| n hà thờ Hà Văn | KX | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 08' 59'' | 107° 29' 48'' | | | | | C-48-23-D-b |

| b àu H ố Bò | TV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 16'' | 107° 28' 52'' | | | | | C-48-23-D- b |

| t hác Kơ Reo | TV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 08' 41'' | 107° 26' 31'' | | | | | C-48-23-D-b |

| s ông La Ngà | TV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| Suố i Nách | TV | xã Đức Tín | H. Đức Linh | | | 11° 11' 20'' | 107° 29' 15'' | 11° 10' 07'' | 107° 27 37'' | C-48-23-D-b |

| c hùa Qu ả ng Sơn | KX | xã Đức Tín | H. Đức Linh | 11° 09' 00'' | 107° 29' 55'' | | | | | C-48-23-D-b |

| n hà thờ Tư Tề | KX | xã Đức T ín | H. Đức Linh | 11° 09' 08'' | 107° 28' 21'' | | | | | C-48-23-D-b |

| T h ôn 1 | DC | xã Mê Pu | H. Đ ứ c Linh | 11° 14' 22'' | 107° 36' 37'' | | | | | C-48-24- C -a |

| T hô n 2 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 14' 32'' | 107° 37' 02'' | | | | | C-48-24- C -a |

| Thôn 3 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 14' 12'' | 107° 36' 54'' | | | | | C-48-24- C -a |

| t hôn 4 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 14' 41'' | 107° 37' 54'' | | | | | C-48-24- C -b |

| thôn 5 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 15' 25'' | 107° 38' 23'' | | | | | C-48-24- A- d |

| thôn 6 | DC | xã MêPu | H. Đức Linh | 11° 13' 45'' | 107° 37' 02'' | | | | | C-48-24- C -a |

| thôn 7 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 19' 39'' | 107° 39' 29'' | | | | | C-48-24- C - d |

| thôn 8 | DC | xã MêPu | H. Đức L i nh | 11° 15' 52'' | 107° 38' 33'' | | | | | C-48-24- A -d |

| thôn 9 | DC | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 13' 40'' | 107° 36' 49'' | | | | | C-48-24- C -a |

| Đ ư ờn g tỉnh 717 | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | | | 11° 08' 23'' | 107° 43' 22'' | 11° 19' 58'' | 107° 39' 21'' | C-48-24- A -d; C-48-24- C -b |

| Đ ư ờn g t ỉ nh 766 | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| Suố i Ba Thê | TV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | | | 11° 11' 17'' | 107° 38' 25'' | 11° 11' 54'' | 107° 35' 56'' | C-48-24-C-b; C-48-24-C-a |

| cầ u Bàu Su | KX | xã MêPu | H. Đức Linh | 11° 14' 25'' | 107° 37' 27'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Đồi Bàu Sụ p | SV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 15' 55'' | 107° 37' 15'' | | | | | C-48-24-A- c |

| cầu Đ ạ Brả | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 19' 15'' | 107° 39' 39'' | | | | | C-48-24-A-d |

| cầ u Đa Rin Ga | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 19' 37'' | 107° 39' 37'' | | | | | C-48-24-A-d |

| Su ối Đam Rin | TV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | | | 11° 12' 59'' | 107° 37' 48'' | 11° 12' 31'' | 107° 36' 35'' | C-48-24-C-b; C-48-24-C-a |

| Cầ u Đỏ | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 12' 32'' | 107° 36' 28'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Đồ i Độc Lậ p | SV | xã Mê Pu | H. Đức L i nh | 11° 15' 18'' | 107° 37' 03'' | | | | | C-48-24-A- c |

| c hùa Hoa Lâm | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 14' 06'' | 107° 36' 51'' | | | | | C-48-24-C-a |

| n iệm Phật đường Huệ Đức | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 16' 12'' | 107° 38' 33'' | | | | | C-48-24-A-a |

| đồ i Huyện Ủy | SV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 17' 09'' | 107° 37' 36'' | | | | | C-48-24-A-d |

| sô ng La Ngà | TV | xã Ma Pu | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| nh à thờ Mê Pu | KX | xã MêPu | H. Đức Linh | 11° 14' 20'' | 107° 37' 30'' | | | | | C-48-24-C-a |

| p hòng khám Đa khoa Mê Pu | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 14' 20'' | 107° 37' 11'' | | | | | C-48-24-C-a |

| đư ờng huyện Mê Pu-Đa Kai | KX | xã Mê Pu | H. Đức L i nh | | | 11° 16' 01'' | 107° 31' 16'' | 11° 13' 35'' | 107° 37' 04'' | C-48-24-A- c ; C-48 - 24-C-b |

| cầu Su ố i Đôi | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 18' 20'' | 107° 39' 26'' | | | | | C-48-24-A-d |

| đèo Tà Pứa | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 17' 30'' | 107° 38' 54'' | | | | | C-48-24-A-d |

| suối T à P ứ a | TV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | | | 11° 18' 19'' | 107° 42' 33'' | 11° 20' 00'' | 107° 39' 18'' | C-48-24-A-d |

| đồi Thanh Niên | SV | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 16' 52'' | 107° 37' 12'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Nhà máy Gạch TuyNel | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 13' 27' | 107° 37' 06'' | | | | | C-48-24-C-a |

| cầ u Võ Xu | KX | xã Mê Pu | H. Đức Linh | 11° 11' 58'' | 107° 36' 00'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 1 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 01'' | 107° 32' 41'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 2 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 38'' | 107° 32' 37'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 3 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11 ' 36'' | 107° 32' 11'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 4 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 59'' | 107° 32' 17'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 5 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 12' 49'' | 107° 32' 10'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 6 | DC | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 10' 51'' | 107° 32' 25'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Đường tỉnh 766 | KX | xã Nam Chính | H.Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-đ; C-48-23-D-d |

| sông La Ngà | TV | xã Nam Chính | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| chùa Linh Bửu | KX | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 08'' | 107° 32' 26'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Quảng Thành | KX | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 11' 12'' | 107° 32' 16'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Bàu Sấu | TV | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 12' 57'' | 107° 33' 06'' | | | | | C-48-24-C-a |

| bàu Sen Hồng | TV | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 13' 11'' | 107° 32' 33'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Thái Công | KX | xã Nam Chính | H. Đức Linh | 11° 12' 57'' | 107° 32' 00'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 1 | DC | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | 11° 14' 54'' | 107° 35' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 2 | DC | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 15' 41'' | 107° 34' 48'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Thôn 3 | DC | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 15' 24'' | 107° 34' 42'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Thôn 4 | DC | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 15' 43'' | 107° 34' 38'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 5 | DC | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | 11° 14' 10'' | 107° 35' 24'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 6 | DC | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | 11 o 14' 08'' | 107° 35' 05'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 7 | DC | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | 11° 13' 57'' | 107° 34' 52'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Núi Bơ Pho Lau | SV | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 18' 11'' | 107° 36' 04'' | | | | | C-48-24-A- c |

| Núi Dang Lai | SV | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 16' 46'' | 107° 35' 48'' | | | | | C-48-24-A- c |

| da Dinh Bon | TV | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | | | 11° 20' 27'' | 107° 35' 35'' | 11° 20' 36'' | 107° 36' 46'' | C-48-24-A- c |

| sông La Ngà | TV | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| Bàu Lún | TV | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 13' 12'' | 107° 34' 47'' | | | | | C-48-24-C-a |

| đường huyện Mê Pu-Đa Kai | KX | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | | | 11° 16' 01'' | 107° 31' 16'' | 11° 13' 35'' | 107° 37' 04'' | 0-48-24-A-c; C-48-24-C-b |

| Bàu Nai | TV | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 14' 03'' | 107° 34' 36'' | | | | | C-48-24-C-a |

| ch ùa Phước Huệ | KX | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 14' 42'' | 107° 35' 41'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Bàu Sen L ớ n | TV | xã Sùng Nhơn | H. Đức L i nh | 11° 13' 47'' | 107° 35' 07'' | | | | | C-48-24-C-a |

| lu Sen Nhỏ | TV | xã Sùng Nh ơn | H. Đức Linh | 11° 13' 35'' | 107° 34' 45'' | | | | | C-48-24-C-a |

| công Ng h iệp Sùng Nhơn | KX | xã Sùng Nhơn | H. Đức Linh | 11° 14' 08'' | 107° 36' 13'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thôn 1 | DC | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 06' 01'' | 107° 30' 06'' | | | | | C-48-24-C-c |

| thôn 2 | DC | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 05' 28'' | 107° 30' 07'' | | | | | C-48-23-D-d |

| thôn 3 | DC | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 04' 23'' | 107° 29' 29'' | | | | | C-48-24-C-c |

| thôn 4 | DC | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 04' 08'' | 107° 29' 10'' | | | | | C-48-23-D-d |

| Đư ờng tỉnh 766 | KX | xã Tân Hà | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| nh à thờ M ẹ Vô Nhiễm | KX | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 04' 23'' | 107° 29' 39'' | | | | | C-48-24-C-c |

| Suố i Đá | TV | xã Tân Hà | H. Đức Linh | | | 11° 05' 16'' | 107° 31' 50'' | 11° 04' 45'' | 107° 29' 50'' | C-48-24-C-c; C-48-23-D-d |

| Su ối Kè | TV | xã Tân Hà | H. Đức Linh | | | 11° 02' 08'' | 107° 33' 53'' | 11° 05' 09'' | 107° 34' 50'' | C-48-24-C-c |

| sô ng La Ngà | TV | xã Tân Hà | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| đ ồi Le | SV | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 04' 57'' | 107° 29' 13'' | | | | | C-48-23-D-d |

| ch ùa Phổ Đà Sơn | KX | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 04' 21'' | 107° 29' 36'' | | | | | C-48-23-D-d |

| n hà máy Chế biến Cao su Suối | KX | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 03' 26'' | 107° 34' 19'' | | | | | C-48-24-C-c |

| Hồ Trà Tân | TV | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 05' 03'' | 107° 29' 41'' | | | | | C-48-23-D-d |

| t rạ i giam Xuân Lộc | KX | xã Tân Hà | H. Đức Linh | 11° 01' 45'' | 107° 32' 43'' | | | | | C-48-24-C-c |

| Thôn 1 A | DC | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 03' 49'' | 107° 28' 34'' | | | | | C-48-23-D-d |

| Thôn 1B | DC | xã Trà Tân | H. Đức L i nh | 11° 03' 18'' | 107° 27' 53'' | | | | | C-48-23-D-d |

| Thôn 4 | DC | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 04' 15'' | 107° 27' 51'' | | | | | C-48-23-D-d |

| Thôn 5 | DC | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 04' 49'' | 107° 27' 00'' | | | | | C-48-23-D-d |

| Đư ờng tỉnh 766 | KX | xã Trà Tân | H. Đức Linh | | | 11° 15' 53'' | 107° 38' 38'' | 11° 01' 45'' | 107° 26' 44'' | C-48-24-A-d; C-48-23-D-d |

| n hà thờ Ch í nh Tâm | KX | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 03' 44'' | 107° 28' 19'' | | | | | C-48-23-D-d |

| n hà thờ Khiết Tâm | KX | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 04' 40'' | 107° 27' 16'' | | | | | C-48-23-D-d |

| sô ng La Ngà | TV | xã Trà Tân | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| c hùa Phá p Lạc | KX | xã Trà Tân | H. Đức Linh | 11° 04' 28'' | 107° 27' 30'' | | | | | C-48-23-D-d |

| T h ôn 1 | DC | xã Vũ H òa | H. Đức Linh | 11° 09' 26'' | 107° 35' 10'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thôn 2 | DC | xã Vũ H òa | H. Đức Linh | 11° 08' 50'' | 107° 34' 59'' | | | | | C-48-24-C-a |

| thôn 3 | DC | xã Vũ H òa | H. Đức Linh | 11° 08' 43'' | 107° 34' 48'' | | | | | c-48-24-C-a |

| Thôn 4 | DC | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 09' 22'' | 107° 34' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 5 | DC | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 09' 00'' | 107° 34' 20'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 6 | DC | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 09' 36'' | 107° 33' 55'' | | | | | C-48-24-C-a |

| đường tỉnh 720 | KX | xã Vũ Hòa | H. Đức L i nh | | | 10° 50' 36'' | 107° 37' 54'' | 11° 11' 19'' | 107° 33' 54'' | C-48-24-C-a ; C-48-36-A-d |

| hồ Biển Nhỏ | TV | xã Vũ Hòa | H. Đức L i nh | 11 o 08' 06'' | 107° 35' 03'' | | | | | C-48-24-C-a |

| sông La Ngà | TV | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | | | 11° 20' 13'' | 107° 55' 59'' | 11° 03' 03'' | 107° 23' 34'' | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| suối Lăng Qu ă ng | TV | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | | | 11° 11' 13'' | 107° 35' 23'' | 11° 08' 33'' | 107° 35' 13'' | C-48-24-C-a |

| Bàu Ngựa | TV | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 10' 02'' | 107° 34' 59'' | | | | | C-48-24-C-a |

| chùa Vũ Ân | KX | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 09' 27'' | 107° 34' 10'' | | | | | C-48-24-C-a |

| nhà thờ Vũ Hoà | KX | xã Vũ Hòa | H. Đức Linh | 11° 09' 34'' | 107° 35' 16'' | | | | | C-48-24-C-a |

| Khu phố 1 | DC , | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 48'' | 107° 37' 12'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 2 | DC | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 56'' | 107° 37 51'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 3 | DC | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 41'' | 107° 38' 20'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 4 | DC | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 51' 43'' | 107° 37' 57'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Sông Dinh | TV | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | | | 10° 56' 37'' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36-A-b; C-48-36-D-a |

| Sông Giêng | TV | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | | | 10° 57' 40'' | 107° 35' 56'' | 10° 49' 14'' | 107° 37' 57'' | C-48-36-A-a; C-48-36-A-d |

| đường L ê Duẩn | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | | | 11° 11' 19'' | 107° 33' 54'' | 10° 50' 36'' | 107° 37' 54'' | C-48-36-A-d; C-48-24-C-a |

| đ ường Nguyễn Huệ | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-48-36-A-c ; C-49-14-B-c |

| c hùa Phước Thi ệ n | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 41'' | 107° 37' 48'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Cầ u Sông Dinh | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 41'' | 107° 37' 36'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Cầ u Sông Hoay | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 18'' | 107° 38' 3 6 '' | | | | | C-48-36-A-d |

| c hùa Thạch Long | KX | TT. Tân Minh | H. Hàm Tân | 10° 50' 48'' | 107° 37' 58'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Cầu 1 | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 51' 25'' | 107° 44' 25'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 1 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 37'' | 107° 43' 56'' | | | | | C-4 8 -36-A-d |

| Khu phố 2 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 30'' | 107° 43' 17'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 3 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 48' 44'' | 107° 43' 03'' | | | | | C-48-36-A - d |

| Khu phố 4 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 48' 09'' | 107° 43' 40'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 5 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 48' 05'' | 107° 42' 43'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 6 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 47' 39'' | 107° 43' 19'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 7 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 47' 25'' | 107° 43' 09'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Khu phố 8 | DC | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 47' 05'' | 107° 43' 08'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Bệ nh viên Đa khoa Hàm Tân | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 07'' | 107° 43' 43'' | | | | | C-48-36-A- d |

| khu hành chính huyện Hàm Tân | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 01'' | 107° 43' 03'' | | | | | C-48-36-A-d |

| đư ờng Cách Mạng Tháng Tám | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| thá nh th ấ t Cao Đài | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 25'' | 107° 43' 17'' | | | | | C-48-36-A-d |

| sô ng Cát | TV | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | | | 10° 49' 51'' | 107° 40' 20'' | 10° 47' 27'' | 107° 40' 21'' | C-48-36-A-d |

| Gi ă ng Co | SV | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 50' 47'' | 107° 42' 22'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Đư ờng Hùng Vương | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-48-36-A-c; C-49-14-B-c |

| nú i Nhọn | SV | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 47' 11'' | 107° 44' 32'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Ch ùa Qu ả ng Ân | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 48' 11'' | 107° 43' 08'' | | | | | C-48-36-A-d |

| hồ c h ứ a nước Sông Dinh 3 | TV | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 48' 21'' | 107° 40' 10'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Giáo xứ Tân Châu | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 47' 18'' | 107° 42' 59'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Tân Minh | KX | TT. Tân Nghĩa | H. Hàm Tân | 10° 49' 11'' | 107° 41' 44'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Thôn 1 | DC | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 41'' | 107° 40' 21'' | | | | | C-48-36-C- b |

| Thôn 2 | DC | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 57'' | 107° 40' 50'' | | | | | C-48-36-C- b |

| Thôn 3 | DC | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 38' 46'' | 107° 40' 43'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Thôn 4 | DC | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 40' 01'' | 107° 41' 45'' | | | | | C-48-36-C-b |

| qu ốc lộ 55 | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| suố i Cô Kiều | TV | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | | | 10° 44' 33'' | 107° 35' 55'' | 10° 36' 31'' | 107° 38' 18'' | C-48-36-C-a; C-48-3 6 -C-d |

| Su ối Dứa | TV | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | | | 10° 39' 56'' | 107° 42' 22'' | 10° 39' 36'' | 107° 44' 45'' | C-48-36-C-b |

| Su ối Đá | TV | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | | | 10° 40' 18'' | 107° 40' 59'' | 10° 39' 32'' | 107° 39' 08'' | C-48-36-C-b |

| nú i Đất | SV | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 41' 39'' | 107° 39' 41'' | | | | | C-48-36-C-b |

| Niệ m Phật đường Gio Linh | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 19'' | 107° 40' 55'' | | | | | C-48-36-C-b |

| nh à thờ Gio Linh | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 30'' | 107° 41' 13'' | | | | | C-48-36-C-b |

| ch ùa Hu ệ Đức | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 38'' | 107° 41' 40'' | | | | | C-48-36-C-b |

| suố i Mật | TV | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | | | 10° 40' 11'' | 107° 41' 25'' | 10° 41' 46'' | 107° 43' 01'' | C-48-36-C-b |

| nh à thờ Phục Sinh | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 38' 59'' | 107° 41' 55'' | | | | | C-48-36-C-b |

| giá o h ọ Phước Sa | KX | xã Sơn Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 38' 15'' | 107° 39' 47'' | | | | | C-48-36-C-b |

| nh à thờ Sơn Mỹ | KX | xã S ơ n Mỹ | H. Hàm Tân | 10° 39' 34'' | 107° 42' 25'' | | | | | C-48-36-C-b |

| | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 51' 25'' | 107° 44' 25'' | | | | | C-48-36-A-d |

| quốc lộ 1A | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-48-36-A-c; C-49-I4-B- c |

| C ầ u 2 | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 51' 36'' | 107° 44' 30'' | | | | | C-48-36-A - d |

| Cầu 3 | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 43'' | 107° 45' 06'' | | | | | C-48-36-B-a |

| Quốc lộ 55 | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| thôn An Bình | DC | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 50' 26'' | 107° 46' 04'' | | | | | C-48-36-B-c |

| Chùa An Sơn Tự | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 20'' | 107° 44' 52'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn An Vinh | DC | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 50' 42'' | 107° 46' 54'' | | | | | C-48-36-B-c |

| Núi Đá | SV | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 49' 45'' | 107° 46' 42'' | | | | | C-48-36-B-c |

| giáo họ La Vang | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 05'' | 107° 45' 09'' | | | | | C-48-36-B-c |

| tịnh x á Ngọc Minh | KX | x ã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 50' 40'' | 107° 47' 1 2'' | | | | | C-48-36-B-c |

| Sông Phan | TV | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | | | 11° 01' 26'' | 107° 45' 47'' | 10° 43' 12'' | 107° 52' 28'' | C-48-24-D-c; C-48-36-D-a |

| chùa Phổ Đà | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 49' 51'' | 107° 44' 30'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Đ ạ t | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 51' 03'' | 107° 46' 26'' | | | | | C-48-36-B-c |

| C ầ u Sông Phan | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 03'' | 107° 44' 50'' | | | | | C-48-36-A-d |

| ga Sông Phan | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 33'' | 107° 45' 13'' | | | | | C-48-36-B-a |

| đậ p tràn Sông Phan | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 53' 35'' | 107° 45' 53'' | | | | | C-48-36-B-a |

| Công ty cổ Phần Sông Phan | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 50' 13'' | 107° 45' 18'' | | | | | C-48-36-B-c |

| C ầ u Tà Mon | KX | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 50' 17'' | 107° 45' 37'' | | | | | C-48-36-B-c |

| thôn Tân Hoà | DC | xã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 52' 23'' | 107° 44' 43'' | | | | | C-48-3 6 -A-d |

| thôn Tân Hưng | DC | x ã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 49' 54'' | 107° 44' 25'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn Tân Quang | DC | x ã Sông Phan | H. Hàm T â n | 10° 52' 41'' | 107° 45' 22'' | | | | | C-48-36-B-a |

| Sông Tom | TV | x ã Sông Phan | H. Hàm Tân | | | 10° 58' 42'' | 107° 45' 26'' | 10° 54' 01'' | 107° 45' 51'' | C-48-36-A-b |

| thiền viện Trúc lâm Chánh Thiện | KX | x ã Sông Phan | H. Hàm Tân | 10° 51' 44'' | 107° 45' 56'' | | | | | C-48-36-B-a |

| T hôn 1 | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 49' 45'' | 107° 34' 40'' | | | | | C-48-36-A-c |

| quốc lộ 1A | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04'' | 107° 34' 18'' | C-48-36-A-c; C-49-14-B-c |

| T hôn 2 | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 15'' | 107° 34' 53'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Thôn 3 | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 42'' | 107° 35' 29'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Thôn 4 | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 52'' | 107° 36' 27'' | | | | | C-48-36-A-c |

| T hôn 5 | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 28'' | 107° 36' 22'' | | | | | C-48-36-A-c |

| c hùa Bửu Hưng | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 13'' | 107° 35' 21'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Suố i Cát | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 10° 52' 30'' | 107° 33' 58'' | 10° 51' 13'' | 107° 34' 12'' | C-48-36-A-c |

| h ồ Đậ p Cầu Chìm | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 46' 47'' | 107° 34' 25'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Su ối Gia Ôi | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 10° 48' 58'' | 107° 34' 01'' | 10° 48' 46'' | 107° 38' 02'' | C-48-36-A; C-48-36-A- d |

| h ồ Gia Ôi | TV | xã Tân Đức | I I. Hàm Tân | 10° 49' 05'' | 107° 37' 06'' | | | | | C-48-36-A-c |

| s ông Gi ê ng | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 10° 57' 40'' | 107° 35' 56'' | 10° 49' 14'' | 107° 37' 57'' | C-48-36-A-a; C-48-36-A-d |

| n úi Grao 1 | SV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 52' 18'' | 107° 34' 46'' | | | | | C-48-36-A-c |

| n úi Grao 2 | SV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 54' 20'' | 107° 34' 47'' | | | | | C-48-36-A-a |

| n úi Là A | SV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 53' 09'' | 107° 37 ' 13'' | | | | | C-48-36-A-a |

| S uối Lạnh | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 10° 46' 53'' | 107° 34' 15'' | 10° 47' 56'' | 107° 33' 28'' | C -48-36-A-c; C-48-36-A-c |

| n hà thờ Mẹ Thiên Chúa | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 53'' | 107° 36' 54'' | | | | | C-48-36-A-c |

| S u ố i Nóng | TV | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | | | 10° 47 ' 01'' | 107° 33' 44'' | 10° 47' 41'' | 107° 33' 06'' | C-48-36-A-c |

| C ầu Sông Giêng | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 27'' | 107° 35' 29'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Cầ u Sông Giêng 1 | KX | xã Tân Đ ứ c | H. Hàm Tân | 10° 53' 18'' | 107° 35' 24'' | | | | | C-48-36-A-a |

| Cầ u Sông Giêng 2 | KX | x ã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 54' 26'' | 107° 35' 59'' | | | | | C-48-36-A-a |

| Cầ u Sông Giêng 3 | KX | x ã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 54' 33'' | 107° 36' 36'' | | | | | C-48-36-A-a |

| Cầ u Sông Le | KX | X ã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 50' 44'' | 107° 35' 52'' | | | | | C-48-36-A-c |

| thôn Suối Giêng | DC | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 54' 10'' | 107° 35' 08'' | | | | | C-48-36-A-a |

| C ầu Suối L ạ nh | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 48' 47'' | 107° 37' 42'' | | | | | C-48-36-A-d |

| c ầu Suối Nư ớ c Trong | KX | xã T â n Đức | H. Hàm Tân | 10° 48' 58'' | 107° 34' 01'' | | | | | C-48-36-A-c |

| T rại giam Thủ Đức | KX | xã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 47' 04'' | 107° 35' 32'' | | | | | C-48-36-A-c |

| c hi hội Tin Lành Tân Đức | KX | x ã Tân Đức | H. Hàm Tân | 10° 49' 58'' | 107° 34' 38'' | | | | | C-48-36-A-c |

| Qu ốc lộ 55 | KX | x ã Tân Hà | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53'' | 107° 34' 03'' | 11° 22' 05'' | 107° 52' 30'' | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| Nú i B ể | SV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 46'' | 107° 38' 28'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Suố i Dầu C ổng | TV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 34'' | 107° 42' 55'' | 10° 43' 24'' | 107° 43' 22'' | C-48-36-A-d; C-48-36-C-b |

| s ông Dinh | TV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | | | 10° 56' 37' | 107° 39' 37'' | 10° 39' 22'' | 107° 46' 31'' | C-48-36-A-b; C-48-36-D-a |

| n úi Đá | SV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 39'' | 107° 38' 60'' | | | | | C-48-36-A-d |

| n úi Đất | SV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 33'' | 107° 39' 27'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn Đông Hiệp | DC | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 19'' | 107° 43' 07'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn Đông H òa | DC | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 02'' | 107° 43' 15'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn Đông Thanh | DC | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 44' 55'' | 107° 43' 10'' | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Đông Thuận | DC | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 52'' | 107° 42' 37'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Suối Giang | TV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 39'' | 107° 37' 35'' | 10° 45' 01'' | 107° 41' 09'' | C-48-36-A- d ; C-48-36-C-b |

| Trung tâm Dạy nghề huyện Hàm Tân | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 28'' | 107° 42' 43'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Núi Nhọn | SV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 47' 11'' | 107° 44' 32'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Suối Nhung | TV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 07'' | 107° 39' 15'' | 10° 44' 30'' | 107° 41' 45'' | C-48-36-A-d; C-48-36-C-b |

| chùa Phá p Hiển | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 44' 51'' | 107° 42' 52'' | | | | | C-48-36-C-b |

| H ồ chứa nước Sông Dinh 3 | TV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 48' 21'' | 107° 40' 10'' | | | | | C-48-36-A-d |

| thôn Suối Máu | DC | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 52'' | 107° 42' 08'' | | | | | C-48-36-A-d |

| mỏ đá Tân Hà | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 43'' | 107° 43' 38'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Trung tâm bảo trợ xã hội Tân Hà | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 24'' | 107° 42' 40'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Tu đoàn bác á i x ã hội Tân Hà | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 26'' | 107° 42' 35'' | | | | | C-48-36-A-d |

| giáo xứ Thánh Linh | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 46' 34'' | 107° 42' 46'' | | | | | C-48-36-A-d |

| núi Tía Khô | SV | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 44' 39'' | 107° 40' 07'' | | | | | C-48-36-C-b |

| chùa Tiên Phước | KX | xã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 48'' | 107° 42' 57'' | | | | | C-48-36-A-d |

| tịnh xá Trúc Lâm | KX | x ã Tân Hà | H. Hàm Tân | 10° 45' 54'' | 107° 42' 57'' | | | | | C-48-36-A-d |

| Thôn 1 | DC | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 21'' | 107° 39' 02'' | | | | | C-48-36-A-d |

| quốc lộ 1A | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 11° 20' 05'' | 108° 51' 55'' | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-48-36-A-c; C-49-14-B-c |

| Thôn 2 | DC | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 19" | 107° 39' 56" | | | | | C-48-36-A-d |

| Thôn 3 | DC | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 49' 60" | 107° 40' 37" | | | | | C-48-36-A-d |

| Thôn 4 | DC | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 53' 08" | 107° 39' 18 " | | | | | C-48-36-A-b |

| Thôn 5 | DC | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 53' 48" | 107° 39' 52" | | | | | C-48-36-A-b |

| đường tỉnh 720 | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 11° 11' 19" | 107° 33' 54" | 10° 50' 36" | 107° 37' 54" | C-48-36-A-d; C-48-24-C-a |

| Trung tâm Nước sạch và Vệ si nh môi trường Bình Thuận | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 30" | 107° 38' 48" | | | | | C-48-36-A-d |

| Suối Cát | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 51' 09" | 107° 40' 21" | 10° 49' 51" | 107° 40' 20" | C-48-36-A-d |

| Sông Cát | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 49' 51" | 107° 40' 20" | 10° 47' 27" | 107° 40' 21" | C-48-36-A-d |

| Suối Dinh | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 52' 46" | 107° 41' 53" | 10° 52' 47" | 107° 39' 59" | C-48-36-A-b |

| Sông Dinh | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 56' 37" | 107° 39' 37" | 10° 39' 22" | 107° 46' 31" | C-48-36-A-b; C-48-36-D-a |

| n hà thờ Fatima | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 53' 55" | 107° 40' 05" | | | | | C-48-36-A- b |

| nú i Gia Ôi | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 48' 58" | 107° 34' 01" | 10° 48' 46" | 107° 38' 02" | C-48-36-A-c; C-48-36-A-d |

| núi Giăng Co | SV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 47" | 107° 42' 22" | | | | | C-48-36-A-d |

| s ông Giêng | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | | | 10° 54' 34" | 107° 36' 01" | 10° 49' 14" | 107° 37' 57'' | C-48-36-A-a; C-48-36-A-d |

| núi L ồ Ô | SV | xã Tân Ph ú c | H. Hàm Tân | 10° 50' 56" | 107° 39' 19" | | | | | C-48-36-A-d |

| nú i Ông Phật | SV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 50" | 107° 38' 45" | | | | | C-48-36-A-d |

| nh à thờ Phúc Âm 1 | KX | xã Tân Ph ú c | H. Hàm Tân | 10° 50' 11'' | 107° 39' 13" | | | | | C-48-36-A-d |

| nhà thờ Phúc Âm 2 | KX | xã Tân Phúc | H . Hàm Tân | 10° 50' 09" | 107° 39' 44" | | | | | C-48-36-A-d |

| ch ùa Phúc Lạc | KX | xã Tân Ph ú c | H. Hàm Tân | 10° 49' 45" | 107° 40' 43" | | | | | C-48-36-A-d |

| Cầu Sông Cát | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 49' 51" | 107° 40' 20" | | | | | C-48-36-A-d |

| n hà thờ Sông Dinh | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 52' 57'' | 107° 39' 19" | | | | | C-48-36-A-d |

| h ồ chứa nước Sông Dinh 3 | TV | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 48' 21" | 107° 40' 10" | | | | | C-48-36-A-d |

| Cầu Sông Hoay | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 50' 18" | 107° 38' 36" | | | | | C-48-36-A- d |

| Tr ại giam Thủ Đức | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 49' 45" | 107° 40' 43" | | | | | C-48-36-A-d |

| Cầ u Tr ắ ng | KX | xã Tân Phúc | H. Hàm Tân | 10° 52' 38" | 107° 39' 03" | | | | | C-48-36-A-b |

| Quố c l ộ 55 | KX | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| N úi Bổ | SV | x ã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 44' 33" | 107° 36' 02" | | | | | C-48-36-C-a |

| thôn Cô Kiều | DC | x ã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 38' 53" | 107° 38' 50" | | | | | C-48-36-C-b |

| Cầu Cô Ki ề u | KX | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 37' 31" | 107° 39' 02" | | | | | C-48-36-C-b |

| sô ng Cô Kiều | TV | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | | | 10° 44' 33" | 107° 35' 55" | 1 0° 36' 31" | 107° 38' 18" | C-48-36-C-a; C-48-36-C-d |

| gi áo xứ Cù Mi | KX | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 36' 20" | 107° 37' 31" | | | | | C-48-36-C-d |

| Cầ u Du Đ ế | KX | xã Tân T hắ ng | H. Hàm Tân | 10° 36' 40" | 107° 37' 46" | | | | | C-48-36-C-d |

| su ối Du Đ ế | TV | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | | | 10° 39' 55" | 107° 38' 17" | 10° 37' 14" | 107° 38' 16" | C-48-36-C-d |

| thôn Gò Đồn | DC | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 37' 03" | 107° 38' 16" | | | | | C-48-36-C-d |

| thôn Gò Găng | DC | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 36' 49" | 107° 38' 19" | | | | | C-48-36-C-d |

| thôn Hàm Thắng | DC | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 36' 31" | 107° 36' 51" | | | | | C-48-36-C-c |

| thôn Hiệp Hoà | DC | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 36' 27" | 107° 37' 14" | | | | | C-48-36-C-c |

| thôn Hồ Lân | DC | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 36' 26" | 107° 38' 46" | | | | | C-48-36-C-d |

| g iáo xứ Hồ Thắng | KX | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 36' 17" | 107° 38' 26" | | | | | C-48-36-C-d |

| D inh chúa L ạ c Xứ | KX | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 36' 50" | 107° 38' 33" | | | | | C-48-36-C-d |

| c hùa Linh Q uang | KX | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 38' 50" | 107° 38' 34" | | | | | C-48-36-C-b |

| g iáo x ứ Mân Côi | KX | xã Tân Th ắ ng | H. Hàm Tân | 10° 36' 03" | 107° 38' 09" | | | | | C-48-36-C-d |

| N úi Nhỏ | SV | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 41' 40" | 107° 37' 40" | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Phò Trì | DC | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 37' 14" | 107° 38' 33" | | | | | C-48-36-C-d |

| chùa Quảng Trí | KX | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 36' 42" | 107° 38' 22" | | | | | C-48-36-C-d |

| Trường bắn Quốc gia khu vực 3 | KX | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | 10° 44' 22" | 107° 35' 21" | | | | | C-48-36-C-a |

| Suối Sao | TV | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | | | 10° 42' 22" | 107° 36' 01" | 10° 41' 19" | 107° 35' 33" | C-48-36-C-a |

| cầu Sông Tram | KX | xã Tân Thăng | H. Hàm Tân | 10° 36' 36" | 107° 37' 37" | | | | | C-48-36-C-d |

| Sông Tram | TV | xã Tân Thắng | H. Hàm Tân | | | 10° 37' 09" | 107° 37' 27" | 10° 36' 00" | 107° 37' 30" | C-48-36-C-d |

| quốc lộ 55 | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| cộng đoàn Ánh Sáng Phúc Âm | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 17" | 107° 43' 39" | | | | | C-48-36-C-b |

| thánh thất Cao Đài | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 44' 38" | 107° 42' 42" | | | | | C-48-36-C-b |

| nhà thờ Châu Thuỷ | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 13" | 107° 43' 18" | | | | | C-48-36-C-b |

| tu viện Châu Thuỷ | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 14" | 107° 43' 27" | | | | | C-48-36-C-b |

| Su ố i Cô Kiều | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 44' 33" | 107° 35' 55" | 10° 36' 31" | 107° 38' 18" | C-48-36-C-a; C-48-36-C-d |

| s uối Dầu Cổng | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 34" | 107° 42' 55" | 10° 43' 24" | 107° 43' 22" | C-48-36-A- d ; C-48-36-C-b |

| Sông Dinh | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 56' 37" | 107° 39' 37" | 10° 39' 22" | 107° 46' 31" | C-48-36-A-b; C-48-36-D-a |

| thôn Đá Mài 1 | DC | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 42' 31" | 107° 43' 35" | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Đá Mài 2 | DC | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 04" | 107° 43' 18" | | | | | C-48-36-C-b |

| Nú i Đất | SV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 41' 39" | 107° 39' 40" | | | | | C-48-36-C-b |

| Su ối Khe Hôi | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 25" | 107° 44' 57'' | 10° 44' 11" | 107° 43' 30" | C-48-36-A-d; C-48-36-C-b |

| c hùa Kỳ Viên | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 42' 19" | 107° 43' 49" | | | | | C-48-36 - C-b |

| Cầ u Láng Gòn | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 19" | 107° 43' 16" | | | | | C-48-36-C-b |

| thôn Làng Gòn 1 | DC | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 40" | 107° 42' 55" | | | | | C-48-36-C - b |

| thôn Láng Gòn 2 | DC | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 44' 33" | 107° 42' 49" | | | | | C-48-36-C-b |

| Su ố i Ná | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 44' 41" | 107° 43' 30" | 10° 44' 07" | 107° 43' 28" | C-48-36-C-b |

| Suối Nhung | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 07" | 107° 39' 15" | 10° 44' 30" | 107° 41' 45" | C-48-36-A-d; C-48-36-C-b |

| Suối Nhượng Kè | TV | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | | | 10° 41' 32" | 107° 40' 30" | 10° 41' 46" | 107° 43' 01" | C-48-36-C-b |

| b àu Ông Xuy ề n | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 42' 14" | 107° 42' 60" | | | | | C-48-36-C-b |

| c hùa Quảng Phước | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm Tân | 10° 43' 16" | 107° 43' 13" | | | | | C-48-36-C-b |

| c hùa Viên Q uang | KX | xã Tân Xuân | H. Hàm T â n | 10° 42' 44" | 107° 43' 35" | | | | | C-48-36-C-b |

| Q uốc lộ 55 | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-36-C-c; C-48-24-B-c |

| thôn Bàu Giêng | DC | xã Thắng H ả i | H. Hàm Tân | 10° 36' 16" | 107° 36' 14" | | | | | C-48-36-C-c |

| S ông Chùa | TV | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | | | 10° 37 00" | 107° 33' 57'' | 10° 34' 39" | 107° 34' 45" | C-48-36-C-c |

| C ông ty cổ Phần kỹ nghệ C ổ k im Mỹ Nghệ | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 34' 38" | 107° 34' 07" | | | | | C-48-36-C-c |

| Suố i Đu Đủ | TV | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | | | 10° 45' 34" | 107° 32' 41" | 10° 37' 00" | 107° 33' 57'' | C-48-36-C-a |

| g iáo xứ Giu Se | KX | xã Thắng H ả i | H. Hàm Tân | 10° 35' 45" | 107° 35' 05" | | | | | C-48-36-C-c |

| thô n Hà Lãng | DC | xã Thắng H ả i | H. Hàm Tân | 10° 35' 23" | 107° 34' 27" | | | | | C-48-36-C-c |

| Cầ u Hoà Th ắ ng | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 39' 27" | 107° 32' 53" | | | | | C-48-36-C-a |

| n úi Mây Tào | SV | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 46' 23" | 107° 30' 18" | | | | | C-48-36-A-c |

| C ầu N ướ c Mặn | KX | xã Thắng H ả i | H. Hàm Tân | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | | | | | C-48-36-C-c |

| c hùa Qu ả ng Th ắ ng | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 35' 01" | 107° 34' 27" | | | | | C-48-36-C-c |

| Cầ u Sông Chùa | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 35' 20" | 107° 34' 39" | | | | | C-48-36-C-c |

| thôn Suối Bang | DC | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 38' 41" | 107° 33' 16" | | | | | C-48-36-C-a |

| C ầu Suối Bang | KX | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 37' 59" | 107° 33' 41" | | | | | C-48-36-C-a |

| thôn Suối Tứ | DC | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 37' 47" | 107° 33' 58" | | | | | C-48-36-C-a |

| n úi Tà Lộc | SV | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 45' 36" | 107° 32' 03" | | | | | C-48-36-A-c |

| Su ối Tà Ràng | TV | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | | | 10° 44' 13" | 107° 30' 50" | 10° 43' 32" | 107° 32' 28" | C-48-36-C-a |

| thôn Thắng Hải | DC | xã Thắng Hải | H. Hàm Tân | 10° 36' 14" | 107° 35' 28" | | | | | C-48-36-C-c |

| Khu phố 1 | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 12" | 108° 07' 42" | | | | | C-49-13-C-c |

| T h ôn 3 | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 04' 42" | 108° 08' 05" | | | | | C-49-13-C-d |

| Cầ u 14 | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 53" | 108° 07' 30" | | | | | C-49-13-C-d |

| Q u ố c lộ 28 | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01 '' | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-49-13-C-d |

| c ầu 30 tháng 4 | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 03' 51" | 108° 07' 22" | | | | | C-49-13-C-c |

| S ông Cái | TV | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11 ° 10' 11'' | 108° 08' 27" | 10° 56' 05" | 108° 08' 06" | C-49-13-C-d |

| s ông Đại Đạo | TV | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 08' 29" | 108° 08' 11" | 11° 04" 09" | 108° 08' 17" | 0-49-13-C-b |

| t rường Trung học Ph ổ thông h àm Thuận Bắc | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 36" | 108° 07' 42" | | | | | C-49-13-C-d |

| m ương Kim Long | TV | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 05' 48" | 108° 07' 57'' | 10° 09" 10" | 108° 08' 22" | C-49-13-C-d |

| Khu phố Lâm Giáo | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 03' 38" | 108° 07' 06" | | | | | C-49-13-C-c |

| Khu phố Lâm Hoà | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 04' 48" | 108° 07 53" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn Nà Bồi | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 04' 30" | 108° 08' 40" | | | | | C-49-13-C-d |

| C ầu Ngựa | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 03' 52" | 108° 07' 37 | | | | | C-49 - 13-C-d |

| Đề n Pô T ằ m | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 04' 38" | 108° 08' 04" | | | | | C-49-13-C-d |

| đ ường tỉnh SaRa-Tầm Hưng | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 01' 47" | 108° 09' 39" | 11° 02' 59" | 108° 07' 32" | C-49-13-C-d |

| Cầu Sen | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 28" | 108° 07' 36" | | | | | C-49-13-C- d |

| cầu Sông Cái | KX | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 00" | 108° 08' 40" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn Tầm Hưng | DC | TT. Ma Lâm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 39" | 108° 08' 30" | | | | | C-49-13-C-d |

| quốc lộ 1A | KX | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-25-A-b |

| Sông Cái | TV | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | 10° 56' 05" | 108° 08' 06" | C-49-25-A-b |

| Sông Cạn | TV | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 05" | 108° 12' 46" | 10° 58' 34" | 108° 08' 15" | C - 49-13-C-d; C-49-25-A- b |

| cầu Lịch Sử | KX | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 12" | 108° 08' 45" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú An | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 12" | 108° 09' 00" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Cường | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận B ắ c | 10° 58' 36" | 108° 09' 13" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Hoà | DC | TT. Ph ú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 52" | 108° 08' 35" | | | | | C-49-25-A-b |

| C ầ u Phú Long | KX | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 25" | 108° 08' 25" | | | | | C-49-25-A-b |

| đường tỉnh Phú Long-Phú Hài | KX | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 58' 28" | 108° 08' 31" | 10° 56' 30" | 108° 08' 21" | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Mỹ | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 13" | 108° 08' 42" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Thành | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 37" | 108° 08' 29" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Thịnh | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 12" | 108° 08' 30" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Trườn g | DC | TT. Ph ú Lons | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 06" | 108° 09' 07" | | | | | C-49-25-A-b |

| Khu phố Phú Xuân | DC | TT. Phú Long | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 47" | 108° 08' 45" | | | | | C-49-25-A-b |

| quốc lộ 55 | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 34' 53 '' | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-B-c; C-48-24-B-d |

| núi Bơ Đa Mu | SV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 18" | 107° 51' 12" | | | | | C-48-24-B-c |

| suối Clanh | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 50" | 107° 50' 30" | 11° 20' 10"' | 107° 50' 24" | C-48-24-B-c; C-48-24-B-d |

| núi Da Lo | SV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 21' 11" | 107° 51' 08" | | | | | C-48-24-B-c |

| Su ố i Da Panh | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 17 ' 48" | 107° 48' 18" | 11° 16' 39" | 107° 50' 54" | C-48-24-B-c |

| sông Đa Gu Ri | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 36" | 107° 53' 15" | 11° 13' 46" | 107° 50' 22" | C-48-24-B-d; C-48-24-D-a |

| cầu Đa Gu Ri 2 | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 14' 21" | 107° 51' 34" | | | | | C-48-24-D-a |

| suối Đa Ki Me | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 18' 22" | 107° 54' 43" | 11 o 17' 41'' | 107° 56' 59" | C-48-24-B-d |

| Thôn Đa Kim | DC | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 18' 34" | 107° 55' 44" | | | | | C-48-24-B-d |

| Nhà thờ Đa Kim | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 18' 21" | 107° 55' 57'' | | | | | C-48-24-B-d |

| Tr ạ m Kiểm lâm Đa Mi | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 21' 47" | 107° 52' 36" | | | | | C-48-24-B-d |

| hồ Đa Mi | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 15' 03" | 107° 50' 07" | | | | | C-48-24-B-c; C-48-24-B-d |

| Núi Đa Rơ Sung | SV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 19' 57'' | 107° 53' 33" | | | | | C-48-24-B-d |

| th ôn Đa Tro | DC | xã Đa Mi | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 20' 56" | 107° 52' 01" | | | | | C-48-24-B-c |

| cầu Đa Tro | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 21' 13" | 107° 52' 29" | | | | | C-48-24-B-c |

| suối Đa Tro | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 19" | 107° 51' 46" | 11° 20' 58" | 107° 53' 34" | C -48-24-B-c; C-48-24-B-d |

| nú i Đang Dan Gai | SV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 16' 39" | 107° 54' 16" | | | | | C-48-24-B-d |

| su ối Đôi | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | | | 11° 20' 05" | 107° 51' 35" | 11° 16' 39" | 107° 50' 54" | C-48-24-B-c |

| Nhà máy Thuỷ điện Hàm Thuận | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 17' 24" | 107° 52' 19" | | | | | C-48-24-B-c |

| hồ Hàm Thuận | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 47" | 107° 54' 59" | | | | | C-48-24-B-d |

| b an qu ả n lý Rừng Phòng hộ h àm Thu ậ n-Đa Mi | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 06" | 107° 53' 17" | | | | | C-48-24-B-d |

| Su ối Hót | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 21' 10" | 107° 50' 36" | 11° 22' 18" | 107° 50' 18" | 0-48-24-B-c; C-48-24-B-d |

| t h ôn La Dày | DC | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 18' 01" | 107° 53' 50" | | | | | C-48-24-B-d |

| n hà thờ La Dày | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 18' 09" | 107° 55' 16" | | | | | C-48-24-B-d |

| cầu La Ngà | KX | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 22" | 107° 56' 16" | | | | | C-4S-24-B-d |

| sô ng La Ngà | TV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-B-d |

| n úi Mơ Hai | SV | xã Đa Mi | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 20' 08" | 107° 49' 05" | | | | | C-48-24-B-c |

| thôn 1 | DC | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 13' 42" | 107° 58' 26" | | | | | C-48-24-D- b |

| thôn 2 | DC | xã Đông Giang | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 13' 35" | 107° 57' 54" | | | | | C-48-24-D- b |

| thôn 3 | DC | x ã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 11" | 107° 58' 00'' | | | | | C-48-24-D-b |

| đ ường tỉnh 714 | KX | xã Đông Giang | H. Hàm Thu ậ n Bắc | | | 11° 06' 45" | 108° 07' 49" | 11° 14' 07" | 107° 51' 42" | C-48-24-D-b |

| Cầu La D ạ | KX | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 19" | 107° 57' 09" | | | | | C-48-24-D-b |

| sô ng La Ngà | TV | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-B-d; C-48-24-D-b |

| s ông Rưng | TV | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 11' 41 '' | 107° 58' 10" | 11° 13' 32" | 107° 57' 41" | C-48-24-D-b |

| sô ng Sa Lun | TV | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 50" | 107° 56' 38" | 11 o 11' 14'' | 107° 53" 49" | C-48-24-D-b |

| H ồ Sa Lun | TV | xã Đông Giang | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 55" | 107° 58' 20" | | | | | C-48-24-D-b |

| Cầ u Sông Rưng | KX | x ã Đông Giang | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 13' 25" | 107° 58' 04" | | | | | C-48-24-D-b |

| thôn 1 | DC | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 13' 00" | 108° 02' 18" | | | | | C-49-13-C-a |

| thôn 2 | DC | xã Đông Tiên | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 12' 53" | 108° 02' 10" | | | | | C-49-13-C-a |

| đ ường tỉnh 714 | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | | | 11° 06' 45" | 108° 07 ' 49" | 11° 14' 07" | 107° 51' 42" | C - 48-13-C-a |

| n úi B ằ ng Bin | SV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 15' 18" | 108° 01' 48" | | | | | C-49-13-A- c |

| sô ng Cà Tót | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 14' 47" | 107° 03' 04" | 11° 10' 30" | 108° 06' 28" | C-48-13-C-a |

| s ông Do | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 12' 04" | 108° 00' 26" | 11° 11' 52" | 108° 03' 32" | C-48-13-C-a |

| sông Đan Sách | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 03" | 108° 00' 04" | 11° 15' 48" | 107° 58' 45" | C-48-24-B-c; C-48-13-A- c |

| cầu Đá Mài | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 13' 20" | 108° 00' 47" | | | | | C-48-13-C-a |

| suối Gia Bú | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 17' 45" | 107° 58' 19" | 11° 17' 00" | 107° 58' 09" | C-48-24-B-d |

| đậ p tràn Hàm Thuận | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | | | | | C-48-24-B-d |

| hồ Hàm Thu ậ n | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 47" | 107° 54' 59" | | | | | C-48-24-B-d |

| cầu La Ngà | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 19' 22" | 107° 56' 16" | | | | | C-48-24-B-d |

| sông La Ngà | TV | xã Đông Ti ế n | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-B-d |

| suối Phô Sô | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thu ậ n Bắc | | | 11° 20' 48" | 107° 57' 59" | 11° 18' 04" | 107° 58' 12" | C-48-24-B-c |

| C ầ u Sông Do | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 47" | 108° 02' 24" | | | | | C-48-13-C-a |

| cầu Suối Th ị | KX | xã Đông Tiến | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 13' 27" | 108° 01' 10" | | | | | C-48-13-C-a |

| Suối Thị | TV | xã Đông Tiến | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 17' 21" | 108° 02' 05" | 11° 12' 47" | 108° 02' 09" | C-48-13-C-a; C-48-13-A-C |

| Thôn 6 | DC | xã Hàm Chính | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 01' 44" | 108° 06' 34" | | | | | C-49-13-C-c |

| C ầ u 14 | KX | xã Hàm Ch í nh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 53" | 108° 07' 30" | | | | | C-49-13-C-d |

| Qu ốc c lộ 28 | KX | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01" | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-49-25-A-a |

| thôn An Phú | DC | xã Hàm Ch í nh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 33" | 108° 07' 22" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn Bình An | DC | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 37" | 108° 06' 55" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Bình Lâm | DC | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 42" | 108° 07' 16" | | | | | C-49-13-C-c |

| bàu Bông Dâu | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 34" | 108° 05' 14" | | | | | C-49-13-C-c |

| Mương Cái | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11 o 02' 21'' | 108° 05' 37" | 10° 57' 15" | 108° 06' 35" | C-49-13-C-c |

| Mương Cái | TV | xã Hàm Chính | H Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 05' 48" | 108° 07' 57'' | 10° 09 ' 10" | 108° 08' 22" | C-49-13-C-d |

| Sông Cái | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thu ậ n Bắc | | | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | 10° 56' 05" | 108° 08' 06" | C-49-13-C-d |

| bàu Dạo Dưới | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 00' 46" | 108° 05' 44" | | | | | C-49-13-C-c |

| bàu D ạ o Trên | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 54" | 108° 05' 31" | | | | | C-49-13-C-c |

| bàu Gi ế ng C ỏ | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 02' 24" | 108° 05' 35" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn H ộ i Nhơn | DC | xã Hàm Chính | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 01' 41" | 108° 07 42" | | | | | C-49-13-C-d |

| Cầu Liêm | KX | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 05" | 108° 07' 05" | | | | | C-49-13-C-c |

| Su ố i Mương Yên | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 59' 42" | 108° 05' 21" | 10° 58' 49" | 108° 06' 37" | C-49-25-A-a |

| Kênh N21 | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 56" | 108° 05' 00" | 11° 00' 45" | 108° 05' 16" | C-49-13-C-c |

| kênh N23 | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 00' 51" | 108° 04' 57'' | 10° 58' 12" | 108° 06' 14" | C-49-13-C-c |

| thôn Ninh Thu ậ n | DC | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 07" | 108° 05' 50" | | | | | C-49-13-C-c |

| suối Ô ng Mười Ly | TV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 02' 06" | 108° 06' 35" | 11° 00' 42" | 108° 06' 43" | C-49-13-C-c |

| cầu S ố 6 | KX | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 45" | 108° 06' 38" | | | | | C-49-25-A-a |

| C ầ u Sông Cái | KX | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 00" | 108° 08' 40" | | | | | C - 49-13-C-d |

| Núi Thừa | SV | xã Hàm Chính | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 54" | 108° 04' 37" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn Trũng Liêm | DC | xã Hàm Ch í nh | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 02' 52" | 108° 06' 22" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn 1 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 20" | 108° 09' 10" | | | | | C-49-13-C-d |

| Q u ố c lộ 1A | KX | xã Hàm Đ ứ c | H. Hàm Thu ậ n Bắc | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-13-C- d |

| T h ôn 2 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 02' 14" | 108° 09' 52" | | | | | C-49-13-C-d |

| T hô n 3 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 01' 56" | 108° 09' 55" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn 4 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 01' 25" | 108° 09' 43" | | | | | C-49-13-C-d |

| T h ôn 5 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 31" | 108° 09' 27" | | | | | C-49-13-C-d |

| T h ôn 6 | DC | x ã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 53" | 108° 09' 27" | | | | | C-49-25-A- b |

| T h ôn 7 | DC | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 01' 56" | 108° 13' 41" | | | | | C-49-13-C-d |

| cầ u Bàu Quéo | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ận Bắc | 11° 01' 58" | 108° 09' 28" | | | | | C-49-13-C-d |

| s ông Cạn | TV | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 05" | 108° 12' 46" | 1 0 ° 58' 34" | 108° 08' 15" | C-49-13-C-d; C-49-25-A-b |

| S u ố i Đá | TV | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 07' 21" | 108° 10' 45" | 11 ° 03' 26" | 108° 09' 59" | C-49-13-C-d |

| D i tích kh ả o cổ học Động Bà H oè | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 54" | 108° 09' 41" | | | | | C-49-13-C-d |

| m ương Gi ế ng Chanh | TV | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 50" | 108° 16' 13" | 11° 04' 23" | 108° 10' 55" | C-49- 1 3-C-d |

| T r ư ờng Ph ổ thông cơ sở Hàm Đ ức | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 57'' | 108° 09' 35" | | | | | C-49-13-C-d |

| tr ường Tiểu học Hàm Đức 5 | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 26" | 108° 09' 41" | | | | | C-49-13-C-d |

| C ầu Hoà Đồng | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 00' 25" | 108° 09' 20" | | | | | C - 49-13-C- d |

| m ương K im Long | TV | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 05' 48" | 108° 07' 57'' | 10° 09" 10" | 108° 08' 22" | C-49-13-C- d |

| Cầ u Năm Ho | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 54" | 108° 09' 13" | | | | | C-49-13-C-d |

| t rường Trung học Phổ thông N guyễn Văn Linh | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 19" | 108° 09' 41" | | | | | C-49-13-C-d |

| cầ u Ô ng T ầ m | KX | xã Hàm Đ ứ c | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 03' 27" | 108° 10' 13" | | | | | C-49-13-C-d |

| đ ường tinh SaRa-T ầ m Hưng | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 47" | 108° 09' 39" | 11° 02' 59" | 108° 07' 32" | C-49-13-C-d |

| c ầu Sông Cái | KX | xã Hàm Đ ứ c | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 00" | 108° 08' 40" | | | | | C-49-13-C-d |

| C ầu Sông Cạn | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 00" | 108° 08' 19" | | | | | C-49-13-C-d |

| C ầu Suối Đá | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 33" | 108° 10' 01" | | | | | C-49' 13-C-d |

| n úi Tà Dôn | SV | xã Hàm Đức | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | 11° 02' 55" | 108° 10' 41" | | | | | C-49-13-C-c |

| đ ường tỉnh Tri ề n | KX | xã Hàm Đức | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 02' 28" | 108° 09' 47" | 11° 02' 00" | 108° 15' 00" | C-49-13-C-c |

| cố ng Bàu De | KX | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận B ắ c | 10° 59' 56" | 108° 01' 38" | | | | | C-49-25-A-a |

| n hà m á y Nước Bình Hiệp | KX | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận B ắ c | 10° 57' 53" | 108° 03' 56" | | | | | C-49-25-A-a |

| Đ ậ p Cà Giang | KX | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 10° 57' 45" | 108° 03' 47" | | | | | C-49-25-A-a |

| hồ Cà Giang | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận B ắ c | 10° 57' 55" | 108° 03' 45" | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thu ậ n B ắ c | | | 10° 58' 04" | 107° 55' 28" | 10° 55' 15" | 108° 06' 14" | C-49-25-A-a |

| đậ p Cẩm Hang | KX | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 24" | 108° 02' 11" | | | | | C-49-25-A-a |

| suối Cẩm Hang | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 40" | 108° 01' 14" | 10° 59' 43" | 108° 01' 47" | C-49-13-C-c; C-49-25-A-a |

| hồ Cẩm Hang | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 33" | 108° 02' 01" | | | | | C-49-25-A-a |

| Suối Dầu | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 59' 14" | 107° 59' 32" | 10° 57' 24" | 108° 01' 45" | C-49-25-A-a |

| thôn Đại Lộc | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 20" | 108° 03' 38" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Đại Thiện 1 | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 00" | 108° 04' 12" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Đại Thiện 2 | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 46" | 108° 03' 31" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú Đi ề n | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 04" | 108° 03' 07" | | | | | C-49-25-A-a |

| đình làng Phú Hội | KX | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 08" | 108° 02' 58" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú Nhang | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 40" | 108° 01' 45" | | | | | C-49-25-A-a |

| Bàu Sẻ | TV | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 27" | 108° 03' 09" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Xuân Điền | DC | xã Hàm Hiệp | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 33" | 108° 01' 57'' | | | | | C-49-25-A-a |

| Thôn 1 | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 32" | 108° 04' 46" | | | | | C-49-25-A-a |

| Thôn 2 | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 37" | 108° 05' 02" | | | | | C-49-25-A-a |

| Thôn 3 | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 06" | 108° 04' 34" | | | | | C-49-25-A-a |

| Thôn 5 | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 13" | 108° 03' 18" | | | | | C-49-25-A-a |

| quốc lộ 28 | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01" | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-49-25-A-a |

| bàu Bà Niên | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 56" | 108° 04' 12" | | | | | C-49-25-A-a |

| Núi Bành | SV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 02" | 108° 02' 02" | | | | | C-49-13-C-c |

| sông Bình Lợi | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 49" | 108° 05' 50" | 10° 56' 12" | 108° 08' 14" | C-49-25-A-a |

| Suối Cát | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 59' 58" | 108° 03' 33" | 10° 57' 49" | 108° 05' 50" | C-49-25-A-a |

| cầu Đôi 2 | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 40' ' | 108° 06' 18" | | | | | C-49-25-A-a |

| bàu Găng Làng | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 18" | 108° 04' 25" | | | | | C-49-13-C-c |

| H ồ Học Tám | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 39" | 108° 03' 11" | | | | | C-49-25-A-a |

| Núi Kính | SV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 02' 20" | 108° 01' 39" | | | | | C-49-13-C-c |

| Su ố i Mương Yên | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 59' 42" | 108° 05' 21" | 10° 58' 49" | 108° 06' 37" | C-49-25-A-a |

| kênh N23 | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 00' 5 1'' | 108° 04' 57'' | 10° 58' 12" | 108° 06' 14" | C-49-13-C-c |

| kênh N25 | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 18" | 108° 04' 15" | 10° 59' 30" | 108° 04' 55" | C-49-25-A-a; C-49-13-C-c |

| kênh N27 | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 00' 50" | 108° 03' 38" | 10° 58' 41" | 108° 05' 44" | C-49-25-A-a; C-49-13-C-c |

| kênh N29 | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 00' 31" | 108° 03' 11'' | 10° 58' 31" | 108° 04' 59" | C-49-25-A-a; C-49-13-C-c |

| cầu Ông Bộ | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 48" | 108° 05' 33" | | | | | C-49 - 25-A-a |

| sông Ô ng Cân | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 00' 12" | 108° 04' 31" | 10° 58' 40" | 108° 05' 35" | C-49-25-A-a |

| C ầu Ông Hoành | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận B ắ c | 10° 57' 33" | 108° 06' 14" | | | | | C-49-25-A-a |

| k hu công NgHiệp Phan Thiết | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 34" | 108° 05' 49" | | | | | C-49-25-A-a |

| Suố i Sau | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 58" | 108° 02' 44" | 10° 58' 15" | 108° 05' 40" | C-49-25-A-a |

| c ầu S ố 6 | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 45" | 108° 06' 38" | | | | | C-49-25-A-a |

| B àu Thi ể m | TV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 00' 39" | 108° 04' 47" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn Thuận Thành | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 58" | 108° 05' 58" | | | | | C-49-25-A-a |

| Thô n Thuận Điền | DC | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 13" | 108° 05' 59" | | | | | C-49-25-A-a |

| n úi Ti Ô Hà | SV | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 25" | 108° 03' 01" | | | | | C-49-13-C-c |

| Cầ u Trắng | KX | xã Hàm Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 55" | 108° 06' 24" | | | | | C-49-25-A-a |

| đ ường t ỉ nh 714 | KX | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 06' 45" | 108° 07' 49" | 11° 14' 07" | 107° 51' 42" | C-49-13-C-a; C-49-13-C-c |

| N úi Bà | SV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 15" | 108° 06' 52" | | | | | C-49-13-C-a |

| Nú i Dung | SV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 31" | 108° 02' 12" | | | | | C-49-13-C-a |

| s uối Đá | TV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 29" | 108° 00' 29" | 11° 09' 50" | 108° 00' 03" | C-49-13-C-a |

| s uố i Đá | TV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 36" | 108° 02' 01" | 11° 06' 19" | 108° 04' 59" | C-49-13-C-c; C-49-25-A-3 |

| Cầ u Hà Ra | KX | x ã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 18" | 108° 07' 07" | | | | | C-49-13-C-c |

| s ông Hà Ra | TV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 56" | 108° 08' 40" | 11° 04' 51" | 108° 06' 19" | C-49-13-C-d; C-49-13-C-b |

| thôn Lâm Thuận | DC | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 05' 45" | 108° 06' 21" | | | | | C-49-13-C-c |

| th ôn Phú Điền | DC | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 16" | 108° 06' 07" | | | | | C-49-13-C-c |

| thôn Phú Lậ p | DC | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 49" | 108° 06' 21" | | | | | C-49-13-C-c |

| t h ôn Phú Sơn | DC | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 40" | 108° 05' 04" | | | | | C-49- 1 3-C-C |

| thôn Phú Thắng | DC | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 53" | 108° 05' 35" | | | | | C-49-13-C-c |

| S ông Thăng | TV | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 02" | 108° 03' 42" | 11° 05 ' 06" | 108° 05' 58" | C-49-13-C-c |

| C ầu Tr ắ ng | KX | xã Hàm Phú | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 56" | 108° 06' 20" | | | | | C-49-13-C-a |

| Qu ốc lộ 1A | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-25-A-a; C-49-25-A-b |

| Quốc lộ 28 | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01" | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-49-25-A-a |

| c ầu B ế n Lội | KX | xã Hàm Th ắ ng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 10" | 108° 06' 39" | | | | | C-49-25-A-a |

| sô ng Bình Lợi | TV | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 49" | 108° 05' 50" | 10° 56' 12" | 108° 08' 14" | C-49-25-A-a; C - 49-25-A-b |

| M ương Cái | TV | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 02' 21" | 108° 05' 37" | 10° 57' 15" | 108° 06' 35" | C-49-13-C-c |

| s ông Cái | TV | xã Hàm Th ắ ng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | 10° 56' 05" | 108° 08' 06" | C-49-25-A-b |

| S ông Cạn | TV | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 05" | 108° 12' 46" | 10° 58' 34" | 108° 08' 15" | C-49-13-C-b; C-49-13-C-d |

| cầu Đôi 2 | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 40" | 108° 06' 18" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Kim Bình | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 51" | 108° 07 ' 31" | | | | | C-49-25-A-b |

| thôn Kim Ngọc | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 59' 32" | 108° 08' 13" | | | | | C-49-25-A-b |

| cầu Phú Long | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 25" | 108° 08' 25" | | | | | C-49-25-A-b |

| cầ u S ố 6 | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 45" | 108° 06' 38" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thắng Hiệp | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 15" | 108° 06' 40" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thắng Hoà | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 57'' | 108° 07' 59" | | | | | C-49-25-A-b |

| thôn Thắng Lợi | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 4 1 | 108° 07' 12" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Thắng Thuận | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 58' 00" | 108° 07' 07" | | | | | C-49-25-A-a |

| C ầ u Tr ắ ng | KX | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 55" | 108° 06' 24" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn U ng Chi ế m | DC | xã Hàm Thắng | H. Hàm Thuận Bắc | 10° 57' 04" | 108° 07' 59" | | | | | C-49-25-A-b |

| Qu ố c lộ 28 | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01" | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-49-13-C-a |

| đường tỉnh 714 | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 06' 45" | 108° 07' 49" | 11° 14' 07" | 107° 51' 42" | C-49-13-C-a |

| Núi Bà | SV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 15" | 108° 06' 52" | | | | | C-49-13-C-a |

| C ầ u Bậc Lở | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 00" | 108° 07' 46" | | | | | C-49-13-C-d |

| sông Cà Tót | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 06' 59" | 107° 58' 05" | 11° 10' 30" | 108° 06' 28" | C-48-13-C-a |

| Sông Cái | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | 10° 56' 05" | 108° 08' 06" | C-49-13-C-d; C-49- 1 3-C-b |

| kênh Châu Tá-812 | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 09" | 108° 14' 57'' | 11° 09' 18" | 108° 08' 52" | C-49-13-A-d; C-49-13-B-C |

| C ầ u Dân Tộc | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 52" | 108° 07' 40" | | | | | C-49-13-C-c |

| sông Đại Đạo | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 29" | 108° 08' 11" | 11 ° 05 ' 33" | 108° 08' 02" | C-49-13-C-b |

| cầu Giang Mâu | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 47" | 108° 07' 54" | | | | | C-49-13-C-c |

| C ầ u Hà Ra | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07 ' 18" | 108° 07 ' 07" | | | | | C-49-13-C-c |

| sông Hà Ra | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 56" | 108° 08' 40" | 11° 04' 51" | 108° 06' 19" | C-49-13-C-d; C-49-13-C-b |

| Sông Khô | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 13' 53" | 108° 03' 49" | 11° 12' 59" | 108° 06' 07" | 049-13-C-a |

| đậ p Kim Long | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 56' 57'' | 108° 07' 52" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn Lâm Giang | DC | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 49" | 108° 07 57'' | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Phú H òa | DC | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 29" | 108° 07 43" | | | | | C-49-13-C-a |

| thôn Phú Thái | DC | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 08' 49" | 108° 08' 33" | | | | | C-49-13-C- b |

| Cầ u Sông Quao | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 53" | 108° 08' 50" | | | | | C-49-13-C-b |

| đậ p Sông Q uao | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | | | | | C-49-13-C-b |

| hồ Sông Quao | TV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 22" | 108° 07' 48" | | | | | C-49-13-C-a; C-49-13-C-b |

| C ầu Trại Bò | KX | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 08' 34" | 108° 08' 19" | | | | | C-49-13-C-c |

| n úi Xã Thô | SV | xã Hàm Trí | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 28" | 108° 09' 19" | | | | | C-49-13-C-d |

| Quố c l ộ 1A | KX | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-13-C-b; C-49-13-D-a |

| đ ường t ỉ nh 711 | KX | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 11' 52" | 108° 09' 26" | 11° 07' 21" | 108° 12' 29" | C-49-13-C-b; C-49-13-D-a |

| c ầu Bằng L ă ng | KX | xã Thông Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 51" | 108° 12' 44" | | | | | C-49-13-C-b |

| sông Cạn | TV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 05" | 108° 12' 46" | 10° 58' 34" | 108° 08' 15" | C-49-13-C-b |

| n úi Châu Tá | SV | xã Hồng Liêm | H, Hàm Thuận Bắc | 11° 11' 53" | 108° 13' 08" | | | | | C-49-13-C-b |

| kênh Châu Tá-812 | TV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 09" | 108° 14' 57'' | 11° 09' 18" | 108° 08' 52" | C-49-13-A-d; C-49-13-B- c |

| n úi Chấn Rong | SV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 39" | 108° 11' 09" | | | | | C-49- 1 3-C-b |

| n úi Đá Bàn | SV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 46" | 108° 15' 18" | | | | | C-49-13-D-a |

| Nú i Ếch | SV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 48" | 108° 15' 30" | | | | | C-49-13-D-a |

| s ông Khá n | TV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | 11° 13' 00" | 108° 08' 25" | C-49-13-C-b; C-49-13-A- c |

| thôn Liêm An | DC | xã Thông Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 55" | 108° 13' 11'' | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Liêm Bình | DC | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 27" | 108° 11' 38" | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Liêm Hoà | DC | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 11" | 108° 14' 22" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn Liêm Thái | DC | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 08' 11" | 108° 13' 01" | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Liêm Thuận | DC | xã Hồ ng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 33" | 108° 15' 29" | | | | | C-49-13-C-b |

| ga Long Thạnh | KX | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 48" | 108° 12' 11" | | | | | C-49-13-C-b |

| Tị nh xá Ngọc Thiền | KX | xã Hồ ng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 27" | 108° 15' 58" | | | | | C-49-13-D-a |

| N úi Rễ | SV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 10' 06" | 108° 16' 46" | | | | | C-49-13-D-a |

| S u ố i Reo | TV | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 35" | 108° 08' 01" | 11° 09'' 15" | 108° 11' 53" | C-49-13-C-b |

| S u ố i Sâu | TV | xã Hồ ng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 09' 29" | 108° 11' 43" | 11° 07' 52" | 108° 12' 43" | C-49 - 13-C-b |

| Cầ u Su ố i Sa | KX | xã Hồng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 08' 12" | 108° 12' 57'' | | | | | C- 49-13-C-b |

| n úi Th ắ ng Tạo | SV | xã Hồ ng Liêm | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 08' 49" | 108° 17' 48" | | | | | C-49-13-D-a |

| thôn 1 | DC | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 00" | 108° 11' 52" | | | | | C-49-13-C-d |

| Qu ốc lộ 1A | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-13-C-d |

| thôn 2 | DC | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 01' 38" | 108° 08' 53" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn 3 | DC | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 42" | 108° 12' 20" | | | | | C-49-13-C- d |

| thôn 4 | DC | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 05' 27" | 108° 10' 41" | | | | | C - 49-13-C-d |

| đ ường t ỉ nh 711 | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 11' 52" | 108° 09' 26" | 11° 07 21" | 108° 12' 29" | C-49- 1 3-C-b; C -49-13-D-a |

| Cầ u B ằ ng Lăng | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 51" | 108° 12' 44" | | | | | C-49-13-C-d |

| Sông Cạn | TV | x ã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 05" | 108° 12' 46" | 10° 58' 34" | 108° 08' 15" | C-49-13-C-b; C-49-13-C-d |

| Suối Đ á | TV | x ã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 07' 21" | 108° 10' 45" | 11° 03' 26" | 108° 09' 59" | C-49-13-C - d |

| mương Giếng Chanh | TV | xã Hồ ng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 01' 50" | 108° 16' 13" | 11° 04' 23" | 108° 10' 55" | C-49-13-C-d |

| núi Giếng X ó | SV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 39" | 108° 14' 02" | | | | | C-49-13-C-d |

| chùa Hồ ng Quang | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 09" | 108° 11' 10" | | | | | C-49-13-C-d |

| Sông Khán | TV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | 11° 13' 00" | 108° 08' 25" | C-49-13-C-b; C-49-13-A-c |

| Cầu Làng | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 41" | 108° 11' 11" | | | | | C-49-13-C-d |

| ga Long Thạnh | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 48" | 108° 12' 11" | | | | | C-49-13-C-d |

| núi L ụ c D ậ u | SV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận B ắ c | 11° 06' 51" | 108° 12' 32" | | | | | C-49-13-C-d |

| Cầu Quằn | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 43" | 108° 10' 27" | | | | | C-49-13-C-d |

| Suối Sâu | TV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 09' 29" | 108° 11' 43" | 11° 07' 52" | 108° 12' 43" | C-49-13-C-b |

| hồ Suối Đá | TV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 42" | 108° 10' 45" | | | | | C-49-13-C-d |

| thôn Su ố i Đá | DC | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 02" | 108° 11' 15" | | | | | C-49-13-C-d |

| Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Bình Thuận | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 05' 56" | 108° 11' 33" | | | | | C-49-13-C- d |

| bàu Trũng Găng | TV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 24" | 108° 12' 13" | | | | | C-49-13-C-d |

| bàu Trũng Im | TV | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 50" | 108° 12' 06" | | | | | C-49-13-C-d |

| chùa Vĩnh Th ạ nh | KX | xã Hồng Sơn | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 28" | 108° 09' 48" | | | | | C-49-13-C-d |

| Thôn 1 | DC | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 33" | 107° 55' 24" | | | | | C-48-24-D-b |

| Thôn 2 | DC | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 50" | 1 07° 54' 01" | | | | | C-48-24-D-b |

| Thôn 3 | DC | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 12" | 107° 52' 36" | | | | | C-48-24-D-b |

| Thôn 4 | DC | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 01" | 107° 51' 48" | | | | | C-48-24-D-a |

| Qu ố c lộ 55 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-D-a |

| đường tỉnh 714 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 06' 45" | 108° 07' 49" | 11° 14' 07" | 107° 51' 42" | C-48-24-D-b |

| suối An Krinh | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 14' 48" | 107° 55' 48" | 11° 12' 58" | 107° 56' 27" | C-48-24-D-b |

| Su ố i Đa Brát | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 41" | 107° 56' 33" | 11° 14' 25" | 107° 57' 59" | C-48-24-D-b; C-48-24-B-d |

| H ồ Đa Gu Ri | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 15' 33" | 107° 52' 51" | | | | | C-48-24-B-d |

| sông Đa Gu Ri | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 36" | 107° 53' 15" | 11° 13' 46" | 107° 50' 22" | C-48-24-D-a; C-48-24-B-d |

| C ầ u Đa Gu Ri 1 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 13" | 107° 52' 25" | | | | | C-48-24-D-a |

| C ầu Đa Gu Ri 2 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 21" | 107° 51' 34" | | | | | C-48-24-B-d |

| núi Đa Kinh | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 44" | 107° 56' 11" | | | | | C-48-24-D-b |

| sông Đa Mi | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 14' 36" | 107° 50' 33" | 11° 13' 11" | 107° 50' 08" | C-48-24-D-a |

| Cầ u Đa Mi 1 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 54" | 107° 50' 37" | | | | | C-48-24-D-a |

| c ầu Đa Mi 2 | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 1 3' 41" | 107° 50' 18" | | | | | C-48-24-D-a |

| Suối Đa Ó | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 14' 15" | 107° 53' 52" | 11° 10' 54" | 107° 53' 10" | C-48-24-D-b |

| hồ Đa Tri An | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 39" | 107° 54' 41" | | | | | C-48-24-B- d |

| su ối Đa Tri An | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 49" | 107° 54' 50" | 11° 12' 33" | 107° 54' 48" | C-48-24-D-b; C-48-24-B-d |

| nú i Đăng Dan Gai | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 16' 39" | 107° 54' 16" | | | | | C-48-24-D-b |

| nú i Đăng La Hai | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 55" | 107° 57' 03" | | | | | C-48-24-D-b |

| nú i Đăng Ô ng | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 29" | 107° 50' 08" | | | | | C-48-24-D-a |

| n úi Đăng Pa Lá | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 44" | 107° 52' 28" | | | | | C-48-24-D-a |

| n úi Đăng Ra Hai | SV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 11' 28" | 107° 51' 50" | | | | | C-48-24-D-a |

| Su ối Đắc Ly | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 13' 47" | 107° 52' 05" | 11° 13' 11" | 107° 50' 08" | C-48-24-D-a |

| Cầu La Dạ | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 19" | 107° 57' 09" | | | | | C-48-24-D-b |

| s ông La Ngà | TV | xã La Dạ | H. Hàm Thuận B ắ c | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-D-a; C - 48-24-D-b |

| C ầu Suối Đa Tri An | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 04" | 107° 54' 53" | | | | | C-48-24-D-b |

| c ầu Suối Đ ắ c Rinh | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 15" | 107° 56' 07" | | | | | C-48-24-D-b |

| c ầu Suối Đa Ó | KX | xã La Dạ | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 53" | 107° 53' 37" | | | | | C-48-24-D-b |

| q uốc lộ 28 | KX | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 10° 57' 05" | 108° 06' 01" | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | C-48-24-D-b |

| đ ường tỉnh 711 | KX | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 11' 52" | 108° 09' 26" | 11° 07' 21" | 108° 12' 29" | C-49-13-C-b; C-49-13-D-a |

| s ông Cái | TV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 10' 11" | 108° 08' 27" | 10° 56' 12" | 108° 08' 14" | C-49-13-C-b; C-49-13-C-d |

| k ênh Châu Tá-812 | TV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 15' 09" | 108° 14' 57'' | 11° 09' 18" | 108° 08' 52" | C-49-13-A-d; C- 49-13-B-c |

| n úi Chấn Rong | SV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 39" | 108° 11' 09" | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Dân Hiệp | DC | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 12" | 108° 08' 46" | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Dân H òa | DC | xã Thu ậ n H òa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 57'' | 108° 09' 09" | | | | | C-49-13-C - b |

| t h ôn Dân Lễ | DC | xã Thu ậ n H òa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 13' 19" | 108° 09' 57'' | | | | | C-49-13-C-b |

| thôn Dân Trí | DC | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 11' 56" | 108° 09' 45" | | | | | C-49- 1 3-C-b |

| n úi Đa G i a | SV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 14' 32" | 108° 09' 55" | | | | | C -49-13-C-b |

| Cầ u Gia Reo | KX | xã Thu ậ n Hoà | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 58" | 108° 10' 27" | | | | | C-49-13-C-b |

| S ông Khán | TV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 10" | 108° 06' 12" | 11° 13' 00" | 108° 08' 25" | C-49-13-C-b; C-49-13-A-C |

| S u ố i Khô | TV | xã Thu ậ n Hoà | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 13' 53" | 108° 03' 49" | 11° 12' 59" | 108° 06' 07" | C-49-13-C-a |

| Cầ u Lăng | KX | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 11' 30" | 108° 09' 18" | | | | | C-49-13-C-b |

| núi Lang Hon | SV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 01" | 108° 07 ' 10" | | | | | C-49-13-C-a |

| Núi Nh ọ n | SV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 12' 23" | 108° 10' 1 4" | | | | | C-49-13-C-b |

| Su ố i Reo | TV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 16' 35" | 108° 08' 01" | 11 o 09' 15'' | 108° 11' 53" | C-49-13-C- b |

| hồ Sông Khán | TV | xã Thuận Hòa | H. Hàm Thu ậ n Bắc | 11° 12' 50" | 108° 08' 30" | | | | | C-49-13-C- b |

| cầu Sông Quao | KX | xã Thu ậ n Hòa | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 09' 53" | 108° 08' 50" | | | | | C-49-13-C-b |

| Thôn 1 | DC | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 23" | 108° 05' 33" | | | | | C-49-13-C-c |

| Thôn 2 | DC | x ã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 44" | 108° 06' 40" | | | | | C-49-13-C-c |

| núi Dang Xã Lin | SV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 16" | 107° 56' 05" | | | | | C-48-24-D-d |

| núi D ạ Đen | SV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 38" | 108° 00' 48" | | | | | C-49-13-C-c |

| núi Dốc Da | SV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 37" | 108° 01' 21" | | | | | C-49-13-C-a |

| thôn Dốc L ă ng | DC | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 05' 41" | 108° 05' 41" | | | | | C-49-13-C-c |

| Suối Đá | TV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 36" | 108° 02' 01" | 11° 06" 19" | 108° 04" 59' | C-49-13-C-c; C-49-13-C-a |

| sông Hà Ra | TV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 56" | 108° 08' 40" | 11° 04' 51" | 108° 06' 19" | C-49-13-C-d; C-49-13-C-b |

| Núi Hộ p | SV | xã Thuận Minh | H. H àm Thuận Bắc | 11° 08' 26" | 108° 00' 37" | | | | | C-49- 1 3-C-a |

| thôn Ku Kê | DC | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 53" | 108° 04' 16" | | | | | C-49-13-C-c |

| hồ Núi Thừa | TV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 25" | 108° 04' 52" | | | | | C-49-13-C-c |

| Núi Ô ng | SV | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 04' 17" | 108° 00' 10" | | | | | C-48-24-D-d |

| núi Ông Trao | SV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 07' 34" | 107° 57' 15" | | | | | C-48-24-D- b |

| sông Sa Lun | TV | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 08' 50" | 107° 56' 38" | 11 o 11' 14'' | 107° 53' 49" | C -48-24-D-b |

| Suối Sâu | TV | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 05' 03" | 108° 01' 37" | 11° 05' 35" | 108° 03' 42" | C-49-13-C-c |

| núi Sông Lên | SV | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 06' 54" | 107° 58' 37" | | | | | C-4 8-2 4-D-d |

| Sông Thăng | TV | xã Thuận Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 07' 02" | 108° 04' 42" | 11° 05' 06'' | 108° 05' 58" | C-49-13-C-c C-49-13-C-c |

| Núi Thừa | SV | xã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | 11° 03' 54" | 108° 04' 37" | | | | | C-49-13-C-c |

| Sông Trao | TV | x ã Thu ậ n Minh | H. Hàm Thuận Bắc | | | 11° 06' 08" | 108° 02' 43" | 11° 04' 44" | 108° 06' 1 7 " | C-49-13-C-c |

| đường t ỉ nh 712 | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 50' 45" | 107° 52' 24" | 10° 43' 45" | 107° 52' 0 8 " | C-48-36-B-c |

| Núi Nhọn | SV | TT. Thuận Nam | H: Hàm Thuận Nam | 10° 50' 50" | 107° 53' 06" | | | | | C-48-36-B-d |

| giáo xứ Hoà Vinh | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 20" | 107° 51' 47" | | | | | C-48-36-B-c |

| chùa Hố Dầu | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 49' 35" | 107° 53' 41" | | | | | C-48-36-B-d |

| Khu phố Lậ p Bình | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 44" | 107° 51' 17" | | | | | C-48-36-B-c |

| Khu phố Lậ p Hoà | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 27" | 107° 51' 14" | | | | | C-48-36-B-c |

| Khu phố Lậ p Nghĩa | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 49' 55" | 107° 51' 35" | | | | | C-48-36-B-c |

| Khu phố Lậ p Vinh | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 25" | 107° 51' 50" | | | | | C-48-36-B-c |

| Khu phố Nam Tân | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 24" | 107° 52' 50" | | | | | C-48-36-B-d |

| Khu phố Nam Thành | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 07" | 107° 52' 55" | | | | | C-48-36-B-d |

| Khu phố Nam Trung | DC | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 49" | 107° 52' 17" | | | | | C-48-36-B-c |

| đ ường Nguy ển M inh Châu | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 48' 58" | 107° 51' 40" | 10° 47' 49" | 107° 52' 26" | C-48-36-B-c |

| Đườn g Nguy ễ n Trãi | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 50' 45" | 107° 52' 24" | 10° 44' 50" | 107° 52' 32" | C-48-36-B-c |

| Suố i Ô ng Quý | TV | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 05" | 107° 52' 26" | 10° 47' 56" | 107° 5 1' 58" | C-48-36-B-c |

| Ông Phan | TV | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-36-B-a |

| C ầu Sắt | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 07" | 107° 52' 02" | | | | | C-48-36-B-c |

| n úi Tà Cú | SV | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 58" | 107° 53' 55" | | | | | C-48-36-B-d |

| k hu d u lịch cá p treo Tà C ú | KX | TT . Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 49' 28" | 107° 53' 03" | | | | | C-48-36-B-d |

| tr ạm biến á p Thuận Nam | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 28" | 107° 53' 33" | | | | | C-48-36-B-d |

| đ ường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Thuận Nam | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 03" | 107° 34' 18" | C-48 - 36-B-d |

| T hôn 1 | DC | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 11° 03' 02" | 107° 56' 57'' | | | | | C-48 - 24-D-d |

| Thôn 2 | DC | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 11 o 01' 11'' | 107° 56' 09" | | | | | C-48 - 24-D-d |

| T hôn 3 | DC | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 55" | 107° 53' 55" | | | | | C-48-36-B- b |

| đ ường tỉnh 718 | KX | xã Hàm C ầ n | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 07" | 108° 00' 18" | 11° 00' 59" | 108° 56' 17" | C-48-24-D- d |

| n úi Bang Lim | SV | xã Hàm Cầ n | H. Hàm Thuận Nam | 11° 02' 21" | 107° 53' 49" | | | | | C-48-24-D-d |

| s ông Ca Pét | TV | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 02' 39" | 107° 52' 38" | 10° 58' 36" | 107° 55' 03" | C-48-24-D-c; C-48-36-B-b |

| S u ố i Chan | TV | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 05' 13" | 107° 56' 05" | 11° 00' 43" | 107° 56' 16" | C-48-24-D-d |

| s uối Le | TV | xã Hàm C ầ n | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 05" | 107° 55' 12" | 11° 02' 39" | 107° 52' 38" | C-48-24-D-d |

| n úi Lên Hô | SV | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 11° 06' 24" | 107° 56' 02" | | | | | C-48-24-D-d |

| s ông Linh | TV | xã Hàm C ầ n | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 35" | 107° 56' 54" | 10° 59' 09" | 107° 58' 39" | C-48-24-D-d |

| thôn Lò To | DC | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 10° 02' 07" | 108° 00' 19" | | | | | C-48-36-C-c |

| n úi Ông | SV | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | 11° 04' 17" | 108° 00' 10" | | | | | C-48-24-D-d |

| s u ố i Quéo | TV | xã Hàm Cần | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 03' 19" | 107° 57' 56" | 11° 00 ' 21" | 107° 58' 42" | C-48-24-D-d |

| Q u ố c lộ 1A | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-48-36-B-b |

| s ông Cát | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 53' 43" | 107° 58' 40" | 10° 55' 27" | 108° 04' 55" | C-49-25-A-a |

| k ênh Chính | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 02" | 107° 55' 28" | 10° 57' 23" | 108° 00' 11" | C-48-36-B-b |

| N úi Đ ấ t | SV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 53' 51" | 107° 56' 29" | | | | | C-48-36-B-b |

| s uối Đất Đỏ | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 37" | 107° 57' 12" | 10° 53' 12" | 107° 58' 24" | C-48-36-B-b |

| H ồ Đu Đủ | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 09" | 107° 54' 26" | | | | | C-48-36-B-b |

| T ịnh xá Ngọc Nh ơn | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 52' 34" | 107° 57' 11'' | | | | | C-48-36-B-b |

| c hùa Phá p Quang | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 53' 31" | 107° 56' 48" | | | | | C-48-36-B-b |

| th ôn Phú Cường | DC | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 25" | 107° 58' 14" | | | | | C-48-36-B-d |

| thô n Phú L ộ c | DC | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 31" | 107° 57' 11" | | | | | C - 48-36-B-d |

| Thô n Phú Nghĩa | DC | x ã Hàm Cường | H. Hàm Thu ậ n Nam | 10° 52' 59" | 107° 57' 22" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Phú Sung | DC | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 20" | 107° 58' 06" | | | | | C-48-36-B-d |

| cầu Phú Sung | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 05" | 107° 57' 14" | | | | | C-48-36-B-b |

| suối Phú Sung | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 54' 23" | 107° 51' 49" | 10° 53' 43" | 107 o 58' 40'' | C-48-36-B- b |

| thôn Phú Thọ | DC | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 53' 25" | 107° 56' 53" | | | | | C-48-36-B-d |

| ga Suối Vân | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 18" | 107° 51' 59" | | | | | C-48-36-B-b |

| núi Tổ Ong | SV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 46" | 107° 54' 11" | | | | | C-48-36-B-b |

| Suối Tre | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 50' 04" | 107° 54' 22" | 10° 52' 37" | 107° 57' 12" | C-48-36-B-b |

| Suối V ận | TV | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 31" | 107° 50' 15" | 10° 57' 34" | 107° 53' 53" | C-48-36-B-b |

| giáo xứ Vinh An | KX | xã Hàm Cường | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 49" | 107° 58' 14" | | | | | C-48-36-B-b |

| Qu ố c lộ 1 A | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-48-36-B-b |

| hồ Ba Bàu | TV | x ã Hàm Ki ệ m | H. Hàm Thuận Nam | 10° 57' 53" | 107° 55' 18" | | | | | C-48-36-B-b |

| núi Ba Hòn | SV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 53' 25" | 108° 00' 14" | | | | | C-49-25-A-a |

| đậ p Bá Ký | KX | xã Hàm Ki ệ m | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 44" | 107° 57' 53" | | | | | C-48-36-B-b |

| Mương Cái | TV | xã Hàm Ki ệ m | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 59" | 108° 03' 53" | 10° 55' 00" | 108° 00' 37" | C-49-25-A-a |

| Sông Cát | TV | xã Hàm Ki ệ m | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 53' 43" | 107° 58' 40" | 10° 55' 27" | 108° 04' 55" | C-49-25-A-a |

| Kênh Chính | TV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 02" | 107° 55' 28" | 10° 57' 23" | 108° 00' 11" | C-48-36-B-b |

| núi Chó p Vung | SV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 54" | 107° 57' 48" | | | | | C-49-25-A-a |

| bưng Cò Ke | TV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 03" | 107° 59' 53" | 10° 52' 60" | 107° 58' 21" | C-48-36-B-b |

| thôn Dân Bình | DC | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 26" | 107° 58' 43" | | | | | C-48-36-B-b |

| thôn Dân Hiệp | DC | xã Hàm Ki ệ m | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 12" | 108° 00' 09" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Dân Phú | DC | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 27" | 108° 00' 31" | | | | | C-49-25-A-a |

| đậ p Đồng Đế | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 1 0° 55' 44" | 107° 55' 18" | | | | | C-49-25-A-a |

| khu công Ng h iệp Hàm Kiệm 2 | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 05" | 107° 59' 51" | | | | | C-49-25-A-a |

| Sông Móng | TV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 56" | 107° 51' 19" | 10° 57' 48" | 107° 54' 42" | C-48-36-B-b |

| chùa Ph ổ Minh | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 16" | 107° 59' 50" | | | | | C-48-36-B-b |

| Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sông Móng-Ca Pét | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 15" | 107° 59' 12" | | | | | C-48-36-B-b |

| Suối Sọ p | TV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 39" | 107° 58' 37" | 10° 54' 45" | 107° 59' 34" | C-48-36-B-b |

| cầu Suối Sọ p | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 02" | 107° 58' 58" | | | | | C-48 - 36-B-b |

| giáo xứ Thuận Nghĩa | KX | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 28" | 108° 00' 24" | | | | | C-49-25-A-a |

| Suối V ậ n | TV | xã Hàm Kiệm | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 31" | 107° 50' 15" | 10° 57' 34" | 107° 53' 53" | C-48-36-B- b |

| quốc lộ 1A | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-48-36-B-b |

| đậ p Bưng Bà Tùng | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 40" | 107° 56' 07" | | | | | C-48-36-B-d |

| Núi Đất | SV | xã Hàm M i nh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 34" | 107° 54' 10" | | | | | C-48-36-B-d |

| hồ Đu Đủ | TV | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 54' 09" | 107° 54' 26" | | | | | C-48-36-B-b |

| đ ường huyện Hàm Minh-Thuận Q u ý | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 02" | 107° 55' 15" | 10° 46' 21" | 108° 01' 07" | C-48-36-B-d |

| thôn Minh H òa | DC | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 28" | 107° 54 ' 18" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Minh Thành | DC | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 42" | 107° 55' 50" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Minh Tiến | DC | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 52' 45" | 107° 55' 49" | | | | | C-48-36-B-b |

| G iáo xứ Phao Lô | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 35" | 107° 54' 50" | | | | | C-48-36-B-d |

| Su ối Phú Sung | TV | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 54' 23" | 107° 51' 49" | 10° 54' 05" | 107° 58' 40" | C-48-36-B-b |

| c hùa Qu ả ng Thành | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 33" | 107° 55' 42" | | | | | C-48-36-B-d |

| n úi Tà Cú | SV | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 58" | 107° 53' 55" | | | | | C-48-36-B-d |

| s uối Tre | TV | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 50' 04" | 107° 54' 22" | 10° 52' 37" | 107° 57' 12" | C-48-36-B-b |

| S u ối V ậ n | TV | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 49' 51" | 107° 54' 26" | 10° 47' 15" | 107° 54' 51" | C-48-36-B-b |

| c ông ty ViNaHarsi Gon | KX | xã Hàm Minh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 52' 59" | 107° 53' 46" | | | | | C-48-36-B-b |

| q uốc lộ 1A | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-25-A-a |

| sô ng Cà Ty | TV | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 04" | 107° 55' 28" | 10° 55' 15" | 108° 06' 14" | C-49-25-A-a |

| Mư ơng Cái | TV | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 59" | 108° 03' 53" | 10° 55' 00" | 108° 00' 37" | C-49-25-A-a |

| s ông Cát | TV | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 53' 43" | 107° 58' 40" | 10° 55' 27" | 108° 04' 55" | C-49-25-A-a |

| kênh Chính | TV | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 02" | 107° 55' 28" | 10° 57' 23" | 108° 00' 11" | C-48-36-B-b |

| k hu công Ng h iệp Hàm Kiệm 1 | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 13" | 108° 00' 28" | | | | | C-49-25-A-a |

| ch ùa Liên Hoa Ni T ự | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 36" | 108° 02' 40" | | | | | C-49-25-A-a |

| Đ ư ờn g ngã hai Hàm Mỹ-ga Mươ ng Mán | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 41" | 108° 02' 26" | 10° 58' 07" | 108° 00' 18" | C-49-25-A-a |

| Thôn Phú Hưng | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 45" | 108° 02' 49" | | | | | C-49-25-A-a |

| Thôn Phú Khánh | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 25" | 108° 03' 21" | | | | | C-49-25-A-a |

| g iáo xứ Phú Lâm | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 59" | 108° 02' 16" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú Mỹ | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 04" | 108° 03' 13" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú Phong | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 57' 12" | 108° 01' 08" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú S ơ n | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 25" | 108° 02' 08" | | | | | C-49-25-A-a |

| thôn Phú Sum | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 55' 56" | 108° 01' 57 '' | | | | | C-49-25-A-a |

| Su ối Sâu | TV | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 53" | 108° 02' 45" | 10° 55' 34" | 108° 03' 44" | C-49-25-A-a |

| thôn Văn Lâm | DC | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 28" | 108° 02' 15" | | | | | C-49-25-A-a |

| g iáo xứ Vinh Lưu | KX | xã Hàm Mỹ | H. Hàm Thuận Nam | 10° 56' 14" | 108° 02' 28" | | | | | C-49-25-A-a |

| Đư ờng tỉnh 718 | KX | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 07" | 108° 00' 18" | 11° 00' 59" | 108° 56' 17" | C-48-24-D-d; C-49-25-A-a |

| thôn Ba Bàu | DC | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 30" | 107° 55' 18" | | | | | C-48-36-B-b |

| nh à thờ Ba Bàu | KX | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 56" | 107° 55' 08" | | | | | C-48-36-B-b |

| hồ Ba Bàu | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 57' 53" | 107° 55' 18" | | | | | C-48-36-B-b |

| sông Ca Pét | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 02' 39" | 107° 52' 38" | 10° 58' 36" | 107° 55' 03" | C-48-24-D-c; C-48-36-B- b |

| Sông Cái | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 04" | 107° 55' 28" | 10° 55' 15" | 108° 06' 14" | C-48-36-B-b |

| Sông Chan | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 03' 03" | 107° 55' 19" | 11° 00' 43" | 107° 56' 16" | C-48-24-D-d |

| núi Chặt Cây | SV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 59" | 107° 53' 27" | | | | | C-48-36-B-b |

| Kênh Chính | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 02" | 107° 55' 28" | 10° 57' 23" | 108° 00 ' 11" | C-48-36-B-b |

| thôn Dân Cường | DC | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 22" | 107° 57' 51" | | | | | C-48-36-B-b |

| thôn Dân Hoà | DC | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 22" | 107° 57' 26" | | | | | C-48-36-B-b |

| thôn Dân Thu ậ n | DC | xã Hàm Th ạ nh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 30" | 107° 59' 07" | | | | | C-48-36-B-b |

| Núi Lầm | SV | xã Hàm Th ạ nh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 30' | 107° 49' 52" | | | | | C-48-36-B-a |

| Sông Linh | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 35" | 107° 56' 54" | 10° 59' 09" | 107° 58' 39" | C-48-24-D-d |

| Núi Lùm | SV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 57'' | 107° 52' 03" | | | | | C-48-36-B-a |

| Sông Móng | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 56" | 107° 51' 19 '' | 10° 57' 48" | 107° 54' 42" | C-48-36-B-a |

| Suối Quéo | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 03' 19" | 107° 57' 56" | 11° 00 21" | 107° 58' 42" | C-48-36-B-b |

| hồ Sông M ó ng | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 14" | 107° 50' 59" | | | | | C-48-36-B-a |

| Công ty trách nhiệm hữu hạn Thanh Long Hoàng Hậu | KX | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 50" | 107° 55' 31" | | | | | C-48-36-B-b |

| Suối Thị | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 00' 21" | 107° 58' 42" | 10° 59' 14" | 107° 59' 32" | C-48-24-D-d; C-48-36-B-b |

| Suối Vận | TV | xã Hàm Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 31" | 107° 50' 15" | 10° 57' 34" | 107° 53' 53" | C-48-36-B-a; C-48-36-B-b |

| đường tỉnh 718 | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 07" | 108° 00' 18" | 11° 00' 59" | 108° 56' 17" | C-48-24-D-d; C-49-25-A- a |

| sông Cà Ty | TV | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 04" | 107° 55' 28" | 10° 55' 15" | 108° 06' 14" | C-48-36-B- b |

| Cầu Cháy | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 57' 57'' | 108° 00' 23" | | | | | C-49-25-A-a |

| Kênh Chính | TV | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 02" | 107° 55' 28" | 10° 57' 23" | 108° 00' 11" | C-48-36-B-b; C-49-25-A-a |

| núi Cô Nhí | SV | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 02" | 107° 58' 25" | | | | | C-48-36-B-b |

| Suối Dầu | TV | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 59' 14" | 107° 59' 32" | 10° 57' 24" | 108° 01' 45" | C-48-24-D-d; C-49-25-A-a |

| thôn Đại Thành | DC | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 59' 05" | 107° 59' 51" | | | | | C-48-36-B-b |

| thôn Đ ằ ng Thành | DC | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 57' 47" | 108° 00' 11" | | | | | C-49-25-A-a |

| giáo x ứ Đông Tràng | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 27" | 107° 59' 37" | | | | | C-48-36-B-b |

| ga Mương Mán | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 13" | 108° 00' 13" | | | | | C-49-25-A-a |

| đường ngã hai Hàm Mỹ-ga Mương Mán | KX | xã Mường Mán | H. Hấm Thuận Nam | | | 10° 55' 41" | 108° 02' 26" | 10° 58' 07" | 108° 00' 18" | C-49-25-A-a |

| c hùa Phổ Đà | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 07" | 108° 00' 21" | | | | | C-49-25-A-a |

| g iáo xứ Thọ Tràng | KX | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 32" | 107° 59' 44" | | | | | C-48-36-B-b |

| thôn Văn Phong | DC | xã Mường Mán | H. Hàm Thuận Nam | 10° 58' 25" | 107° 59' 13" | | | | | C-48-36-B-b |

| Thôn 1 | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 05' 06" | 107° 53' 31" | | | | | C-48-24-D-d |

| Thôn 2 | DC | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 05' 53" | 107° 54' 28" | | | | | C-48-24-D-d |

| n úi Ba Đ ế ch | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 06' 45" | 107° 53' 41" | | | | | C-48-24-D-d |

| s ông Bà Bích | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 36" | 107° 50' 22" | 1 1° 02' 39" | 107° 52' 38" | C-48-24-D-c; C-48-24-D-d |

| n úi Bá Ta | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 07' 19" | 107° 51' 11" | | | | | C-48-24-D-c |

| s uối Bom Bi | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 08' 12" | 107° 55' 19" | 11° 00' 06" | 107° 52' 32" | C-48-24-D-b; C-48-24-D-d |

| s ông Ca Pét | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 02' 39" | 107° 52' 38" | 10° 58' 36" | 107° 55' 03" | C-48-24-D-c; C-48-36-B-b |

| n úi Cơ Đung | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 08' 26" | 107° 46' 45" | | | | | C-48-24-D-a |

| n úi Con Đơi | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 04' 20" | 107° 51' 03" | | | | | C-48-24-D-c |

| Suố i Đa Ru | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 58" | 107° 47' 51" | 11 o 07' 48"' | 107° 46' 23" | C -48-24-D-c ; C -48-24-D-a |

| n úi Đang Cá | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 08' 22" | 107° 51' 08" | | | | | C-48-24-D-a |

| nú i Đang Gia | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 08' 53" | 107° 53' 43" | | | | | C-48-24-D-b |

| s uối Đá Mài | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 04' 31" | 107° 47' 16" | 10° 58' 56" | 107° 51' 16" | C-48-24-D-c |

| Núi Đồn | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 00' 19" | 107° 49' 56" | | | | | C-48-24-D-c |

| s ông La Ngà | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-D-a; C-48-24-D-b |

| S u ố i Le | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 06' 05" | 107° 55' 11" | 11° 02' 39" | 107° 52' 38" | C-48-24-D-d |

| N úi Lim | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 05' 39" | 107° 50' 17" | | | | | C-48-24-D-c |

| n úi Miền Đông | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 03' 50" | 107° 50' 00" | | | | | C-48-24-D-c |

| S ông M ó ng | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 58' 56" | 107° 51' 19" | 10° 57' 48" | 107° 54' 42" | C-48-36-B-a |

| đ ường Mỹ Thạnh | KX | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 01' 52" | 107° 51' 38" | 11° 01' 15" | 107° 56' 03" | C-48-24-D-d |

| n úi Ô ng Tao | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 07' 55" | 107° 53' 47" | | | | | C-48-24-D-b |

| s uối Rơ Xuôi | TV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 08' 34" | 107° 49' 33" | 11° 06' 36" | 107° 50' 22" | C-48-24-D-a; C-48-24-D-c |

| n úi Xã Lung | SV | xã Mỹ Thạnh | H. Hàm Thuận Nam | 11° 08' 43" | 107° 52' 23" | | | | | C-48-24-D-a |

| q uốc lộ 1A | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-48-36-B- b |

| Q u ốc lộ 55 | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-36-B-a; C-49-36-B-c |

| Nhà máy Tinh bột mỳ Bình Thuận | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 37" | 107° 48' 29" | | | | | C-48-36-B-c |

| chùa Bửu Sơn | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 52' 05" | 107° 48' 23" | | | | | C-48-36-B-c |

| Núi Đất | SV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 47' 51" | 107° 49' 17" | | | | | C-48-36-B-c |

| núi Hai Yến | SV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 11" | 107° 48' 31" | | | | | C-48-36-B-c |

| giáo xứ Hiệp Đức | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 43" | 107° 50' 39" | | | | | C-48-36-B-c |

| chùa Kim Sơn | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 45" | 107° 50' 16" | | | | | C-48-36-B-c |

| Su ố i Lạnh | TV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 07" | 107° 47' 59" | 10° 50' 41" | 107° 48' 30" | C-48-36-B-c |

| thôn Lậ p Đức | DC | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 54" | 107° 50' 26" | | | | | C-48-36-B-c |

| thôn Lậ p Phước | DC | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 50" | 107° 49' 10" | | | | | C-48-36-B-c |

| thôn Lậ p Sơn | DC | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 25" | 107° 48' 36" | | | | | C-48-36-B-c |

| Núi Nh ọ n | SV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 47' 32" | 107° 46' 25" | | | | | C-48-36-B-c |

| suối Ông Quý | TV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 05" | 107° 52' 26" | 10° 47' 56" | 107° 51' 58" | C-48-36-B-c |

| Sông Phan | TV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-36-B-a |

| chùa Phụng Sơn | KX | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 50' 28" | 107° 48' 08" | | | | | C-48-36-B-c |

| thôn Tà Mon | DC | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 51' 35" | 107° 48' 07" | | | | | C-48-36-B-c |

| giáo x ứ Tà Mon | KX | xã Tân Lập | H. H à m Thu ậ n Nam | 10° 51' 30" | 107° 48' 16" | | | | | C-48-36-B-c |

| hồ Tà Mon | TV | xã Tân Lập | H. H à m Thuận Nam | 10° 52' 12" | 107° 48' 01" | | | | | C-48-36-B-c |

| Nhà máy Gạch Tuynel Tân Lậ p | KX | xã Tân Lập | H. H à m Thuận Nam | 10° 50' 55" | 107° 48' 50" | | | | | C-48-36-B-c |

| hồ Tân Lậ p | TV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | 10° 52' 16" | 107° 52' 31" | | | | | C-48-36-B-c |

| Su ối V ậ n | TV | xã Tân Lập | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 31" | 107° 50' 15" | 10° 57' 34" | 107° 53' 53" | C-48-36 - B-b |

| đường tỉnh 719 | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 28" | 108° 04' 11" | 10° 40' 16" | 107° 45' 12" | C-48-36-B-d |

| Thôn Cây Găng | DC | xã Tân Thành | H. Hám Thuận Nam | 10° 43' 07" | 107° 56' 37" | | | | | C-48-36-D-b |

| khu du lịch sinh thái biển CBM | KX | x ã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 42" | 108° 00' 16" | | | | | C-48-36-D-b +49-25-C-a |

| khu du lịch Hòn Lan | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 42' 52" | 107° 57' 18" | | | | | C-48-36-B-d |

| Thôn Kê Gà | DC | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 42' 19" | 107° 59' 15" | | | | | C-48-36-D-b |

| Chùa Kỳ Viên | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 25" | 107° 58' 13" | | | | | C-48-36-D-b |

| khu du lịch Nhược Lan | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 05" | 108° 00' 27" | | | | | C-48-36-D-b |

| suối Nước M ặn | TV | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 46' 26" | 107° 57' 06" | 10° 43' 37" | 107° 53' 05" | C-48-36-D-b |

| khu du lịch Rock Wate Bay | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 03" | 108° 00' 25" | | | | | C-48-36-D-b |

| khu du lịch Tấn Phát | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 42' 52" | 107° 59' 51" | | | | | C-48-36-D-b + 49-25 - C-a |

| Nhà máy Nước Tân Thành | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 24" | 107° 58' 00" | | | | | C-48-36-D-b |

| thôn Thạnh Mỹ | DC | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 1 0° 43' 37" | 107° 56' 08" | | | | | C-48-36-D-b |

| thôn Văn Kê | DC | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 08 '' | 107° 58' 08" | | | | | C-48-36-D-b |

| k hu du lịch Việt Phá p | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 42' 36" | 107° 58' 35" | | | 11 | | C-48-3 6- D-b |

| Cầ u Xéo | KX | xã Tân Thành | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 46" | 107° 54' 49" | | | | | C-48-36-D-b |

| đ ường tỉnh 712 | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 50' 45" | 107° 52' 24" | 10° 44' 50" | 107° 52' 32" | C-48-36-D-b; C-49-25-C-a |

| đ ường t ỉ nh 719 | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 28" | 108° 04' 11" | 10° 40' 16" | 107° 45' 12" | C-48-36-B-d |

| c hùa Bửu Hùng | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 45' 19" | 107° 52' 45" | | | | | C-48-36-B-d |

| N úi Đ ấ t | SV | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 47' 51" | 107° 49' 17" | | | | | C-48-36-B-c |

| N úi Đức Mẹ | SV | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 47' 13" | 107° 53' 21" | | | | | C-48-36-B-d |

| th ôn Hiệp Hoà | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 45' 39" | 107° 52' 48" | | | | | C - 48-36-B-d |

| thôn Hiệp Lễ | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 41" | 107° 52' 48" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Hiệp Nghĩa | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 54" | 107° 53' 16" | | | | | C-48-36-B-d |

| g i á o xứ Hiệp Nghĩa | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 45" | 107° 53' 24" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Hiệp Nhơn | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 21" | 107° 53' 42" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Hiệp Phước | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 45' 09" | 107° 52' 48" | | | | | C-48-36-B-d |

| thôn Hiệp Tân | DC | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 12" | 107° 51' 02" | | | | | C-48-36-B-c |

| s uối Ké | TV | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-36-B-c |

| c hùa Linh Bửu | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 00" | 107° 53' 21" | | | | | C-48-36-B-d |

| c hùa Linh Sơn Long Đoàn | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 52" | 107° 53' 36" | | | | | C-48-36-B-d |

| c hùa Linh Sơn Trường Thọ | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 51" | 107° 53' 32" | | | | | C-48-36-B-d |

| Su ối Nước Mặn | TV | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 46' 26" | 107° 57' 06" | 10° 43' 37" | 107° 53' 05" | C-48-36-B-d; C-48-36-D-b |

| s ông Phan | TV | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-36-B-c |

| g iáo xứ Phêrôcao | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 06" | 107° 51' 05" | | | | | C-48-36-B-c |

| c hùa Phước Trí | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 06" | 107° 53' 02" | | | | | C-48-36-B-d |

| C ầu Quang | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 29" | 107° 52' 21" | | | | | C-48-36-D-a |

| Cầ u S ắ t | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 07" | 107° 52' 02" | | | | | C-48-36-B-c |

| n úi Tà Cú | SV | xã Tân Thu ậ n | H. Hàm Thuận Nam | 10° 48' 58" | 107° 53' 55" | | | | | C-48-36-B-d |

| h ội Thanh Minh | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 44' 03" | 107° 52' 58" | | | | | C-48-36-B-d |

| t h ôn Thanh Phong | DC | xã Tân Thu ậ n | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 29" | 107° 54' 05" | | | | | C-48-36-D-b |

| c hùa Từ Bi | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 39" | 107° 53' 43" | | | | | C-48-36-D-b |

| C ầu Xéo | KX | xã Tân Thuận | H. Hàm Thuận Nam | 10° 43' 46" | 107° 54' 49" | | | | | C-48-36-D-b |

| đ ường t ỉ nh 719 | KX | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 55' 28" | 108° 04' 11" | 10° 40' 16" | 107° 45' 12" | C - 48-36-B-d |

| s uối Nhum | TV | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 48' 18" | 107° 59' 05" | 10° 46' 15" | 108° 01' 12" | C-48-36-B-d |

| đường huyện Hàm Minh-Thuận Quý | KX | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 52' 02" | 107° 55' 15" | 10° 46' 21" | 108° 01' 07" | C-48-36-B-d |

| suối Nước Mặn | TV | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | | | 10° 46' 26" | 107° 57' 06" | 10° 43' 37" | 107° 53' 05" | C-48-36-B-d |

| cầu Suối Nhum | KX | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 24" | 108° 01' 07" | | | | | C-49-25-A-c |

| thôn Thuận Cường | DC | xã Thuận Qu ý | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 17" | 107° 59' 46" | | | | | C-49-25-A-c |

| thôn Thuận Minh | DC | x ã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 27" | 108° 00' 05" | | | | | C-49-25-A-c |

| chùa Thu ậ n Phú | KX | xã Thuận Quý | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 25" | 108° 00' 51" | | | | | C-49-25-A-c |

| thôn Thuận Th à nh | DC | xã Thuận Q uý | H. Hàm Thuận Nam | 10° 46' 02" | 108 ° 01' 01'' | | | | | C-49-25-A-c |

| quốc lộ 55 | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-C-d; C-48-24-C-b |

| núi Cà Toong | SV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 10° 07' 13" | 107° 39' 35" | | | | | C-48-24-C-d |

| Suối Cát | TV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 28" | 107° 46' 00" | 11° 08' 20" | 107° 40' 18" | C-48-24-C-d |

| Khu phố Chăm | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 04' 27" | 107° 41' 02" | | | | | C-48-24-C-d |

| núi Đá Ch ồ ng | SV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 04' 03" | 107° 40' 15" | | | | | C-48-24-C-d |

| đường huyện Gia An-Gia Huynh | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 34" | 107° 38' 00" | 11° 03' 33" | 107° 39' 31" | C-48-24-C-b; C-48-24-C- d |

| Tum Giữa | TV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 08' 10" | 107° 40' 41" | | | | | C-48-24-C-b |

| tum Gò M ố i | TV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 07' 53" | 107° 40' 54" | | | | | C-48-24-C-b |

| sông La Ngà | TV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-C-b; C-48-24-C-a |

| Khu phố Lạc Hà | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 03' 41" | 107° 39' 48" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc H óa 1 | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 27" | 107° 40' 55" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc Hoá 2 | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 07' 03" | 107° 40' 24" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc Hưng 1 | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 07' 03" | 107° 40' 24" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc Hưng 2 | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 06' 35" | 107° 40' 28" | | | | | C-48-24-C-d |

| đình L ạc Tánh | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 33" | 107° 40' 41" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc Thuận | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 04' 16" | 107° 41' 19" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Lạc Tín | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11 o 05 ' 41" | 107° 40' 36" | | | | | C-48-24-C-d |

| Tum Le | TV | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 08' 31" | 107° 41' 39" | | | | | C-48-24-C- d |

| chùa Linh Sơn | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 16" | 107° 40' 38" | | | | | C-48-24-C-d |

| cầu Suối Cát | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 04" | 107 o 40' 57'' | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Tân Thành | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 03' 52" | 107° 40' 37" | | | | | C-48-24-C- d |

| Bệnh viện Đa khoa Tánh Linh | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 09" | 107° 41' 23" | | | | | C-48-24-C-d |

| Trung tâm Dạy nghề Tánh Linh | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 05' 51" | 107° 40' 33" | | | | | C-48-24-C-d |

| g iáo xứ Tánh Linh | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | 11° 04' 56" | 107° 40' 47" | | | | | C-48-24-C-d |

| Khu phố Trà Cụ | DC | TT. Lạc Tánh | H. Tánh L i nh | 11° 06' 02" | 107° 40' 29" | | | | | C-48-24-C- d |

| đ ường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Lạc Tánh | H. Tánh Linh | | | 10° 50' 36" | 107° 37' 54" | 11° 11' 19" | 107° 33' 54" | C-48-24-C-d |

| T hôn 1 | DC | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 12" | 107° 42' 15" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 2 | DC | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 19" | 107° 42' 50" | | | | | C-48-24-C-b |

| T hôn 3 | DC | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 11' 38" | 107° 42' 42" | | | | | C-48-24-C-b |

| T hôn 4 | DC | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 10' 34" | 107° 41' 09" | | | | | C -48-24-C-b |

| đ ường tỉnh 717 | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C-b |

| c hợ B ắ c Ruộng | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 05" | 107° 42' 37" | | | | | C-48-24-C-b |

| p hòng khám Đa khoa Bắc Ruộng | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 20" | 107° 42' 07" | | | | | C-48-24-C-b |

| n úi Bơ Phan Tre La | SV | x ã B ắ c Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 20' 43" | 107° 46' 58" | | | | | C -48-24-B-c |

| su ối Cầu Cháy | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 17' 52" | 107° 43' 50" | 11° 12' 02" | 107° 40' 41" | C-48-24-C-b |

| S uối Cầu Nhì | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 15' 23" | 107° 44' 20" | 11° 11' 5 1' | 107° 41' 13" | C-48-24-C- b |

| Cầ u Cháy | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 30" | 107° 42' 03" | | | | | C-48-24-C-b |

| k ênh Chính Bắc-Tà Pao | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C-b |

| S uối Côn | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 38" | 107° 47' 21" | 11° 20' 13" | 107° 47' 59" | C-48-24-B-c |

| s ông Đa Bru | TV | xã B ắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 09" | 107° 43' 52" | 11° 10' 54" | 107° 46' 40" | C-48-24-B-c |

| S u ố i Đa Sơ Bảng | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 21' 22" | 107° 48' 20" | 11° 22' 21" | 107° 49' 15" | C-48-24-B-c |

| s ông Đa Ti | TV | xã B ắ c Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 58" | 107° 47' 07" | 11° 15' 38" | 107° 46' 49" | C-48-24-B-c |

| đ ường huyện Gia An-Bắc Ruộng | KX | xã Bắc Ruộng | H. T á nh Linh | | | 11° 08' 57'' | 107° 39' 04" | 11° 11' 28" | 107° 42' 59" | C-48-24-C-a; C-48-24-C-b |

| k hu Di tích chiến thắng Hoài Đ ức-B ắ c Ruộng | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 18" | 107° 42' 29" | | | | | C-48-24-C- b |

| s uối Lậ p Lài | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 03" | 107° 44' 24" | 11° 09' 06" | 107° 39' 27" | C-48-24-C-b |

| nú i Mơ Hai | SV | xã B ắ c Ruộng | H. T á nh Linh | 11° 20' 08" | 107° 49' 05" | | | | | C-48-24-B-c |

| tr ường Trung học Phổ thông n guyễn Văn Trỗi | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 11' 45" | 107° 42' 59" | | | | | C-48-24-C-b |

| c hùa Phước Điền | KX | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 07" | 107° 42' 19" | | | | | C-48-24-C-b |

| Cầ u Quận | KX | xã B ắ c Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 12' 20" | 107° 42' 27" | | | | | C-48-24-C-b |

| S ông Quận | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 14' 04" | 107° 43' 27" | 11° 11' 55" | 107° 41' 27" | C-48-24-C- b |

| su ối Rơ Gơ Nao | TV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | | | 11° 21' 39" | 107° 47 ' 49" | 11° 18' 59" | 107° 47' 07" | C-48-24-B-c |

| Nú i Sơ Rơ Lung | SV | xã Bắc Ruộng | H. Tánh Linh | 11° 21' 06" | 107° 47' 14" | | | | | C-48-24-B-c |

| T hôn 1 | DC | xã Đ ồ ng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 02" | 107° 43' 30" | | | | | C-48-24-C-b |

| T hôn 2 | DC | xã Đ ồ ng Kho | H. Tánh L i nh | 11° 08' 26" | 107° 43' 02" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 3 | DC | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 09' 04" | 107° 43' 3 1'' | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 4 | DC | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 09' 40" | 107° 43' 42" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 5 | DC | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 04" | 107° 44' 01" | | | | | C-48-24-C-b |

| qu ố c lộ 55 | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-C-b |

| đường t ỉ nh 717 | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C-b |

| Trung tâm Th á nh mẫu Tà Pao | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 21" | 107° 43' 43" | | | | | C-48-24-A-d; C-48-24-C-b |

| Núi Bắc | SV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 58" | 107° 44' 02" | | | | | C-48-24-C-b |

| kênh Ch í nh Bắc-Tà Pao | TV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C-b |

| sông Đa Bru | TV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 04" | 107° 45' 01" | 11° 10' 54" | 107° 46' 40" | C-48-24 - C-b |

| nhà thờ Đồng Kho | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 48" | 107° 43' 34" | | | | | C-48-24-B-c; C-48-24-D-a |

| trạm bơm Đồng Kho | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 07' 41" | 107° 43' 51" | | | | | C-48-24-C-b |

| sông La Ngà | TV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-C-b |

| trạm bơm Lạc Tánh | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 1 1 ° 08' 41' ' | 107° 43' 09" | | | | | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| Núi Long | SV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 07' 58" | 107° 44' 24" | | | | | C-48-24-C-b |

| chùa Quán Thế Âm | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 49" | 107° 43' 40" | | | | | C-48-24-C-b |

| C ầ u Tà Pao | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 20" | 107° 43' 21" | | | | | C-48-24-C-b |

| Chợ Tà Pao | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 24" | 107° 43' 19" | | | | | C-48-24-C-b |

| Trạm Thuỷ văn Tà Pao | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 10" | 107° 43' 37" | | | | | C-48-24-C-b |

| Tr ạ m bơm Tà Pao | KX | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | 11° 08' 44" | 107° 42' 40" | | | | | C-48-24-C-b |

| suối Tà Rô | TV | xã Đồng Kho | H. Tánh Linh | | | 11 ° 13' 31'' | 107° 47' 06" | 11° 11' 00" | 107° 46' 22" | C-48-24-C-b |

| Thôn 1 | DC | xã Đ ứ c Bình | H. T á nh Linh | 11° 05' 41" | 107° 42' 43" | | | | | C-48-24-D-a |

| Thôn 2 | DC | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 06' 03" | 107° 43' 14" | | | | | C-48-24-C-d |

| Thôn 3 | DC | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 06' 37" | 107° 43' 57'' | | | | | C-48-24-C-d |

| Thôn 4 | DC | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 07' 01" | 107° 44' 53" | | | | | C-48-24-C-d |

| quốc lộ 55 | KX | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-C-d |

| Suối Cát | TV | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 28" | 107° 45' 60" | 11° 08' 21" | 107° 40' 18" | C-48-24-B-d; C-48-36-C-c |

| Suối Cau | TV | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 11° 06' 20" | 107° 42' 24" | 11° 04' 46" | 107° 42' 47" | C-48-24-D-c; C-48-24-C-b |

| suối Đa Ru | TV | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 11° 06' 58" | 107° 47' 51" | 11° 08' 10" | 107° 45' 5 1'' | C-48-24-C-d |

| chợ Đức Bình | KX | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 05' 42" | 107° 43' 06" | | | | | C -48-24-D-c; C-48-24-D- a |

| sông La Ngà | TV | x ã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-C-d |

| s uối Nông | TV | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | | | 11° 06' 13" | 107° 45' 12" | 11° 07' 34" | 107° 44' 12" | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| n úi Ông | SV | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 04' 48" | 107° 46' 51" | | | | | C-48-24-D-c; C-48-24-C-d |

| c hùa Q uảng Đ ứ c | KX | xã Đức Bình | H. Tánh Linh | 11° 05' 32" | 107° 43' 10" | | | | | C-48-24-D-c |

| S uối Trầu | TV | xã Đức B ì nh | H. Tánh Linh | | | 11° 06' 01" | 107° 44' 16" | 11° 07' 14" | 107° 43' 34" | C-48-24-C-d |

| thôn 1 | DC | xã Đức Ph ú | H. Tánh Linh | 11° 14' 48" | 107° 40' 13" | | | | | C-48-24-D-c; C-48-24-C-d |

| T h ôn 2 | DC | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 14' 55" | 107° 39' 15" | | | | | C-48-24-A-d |

| thôn 3 | DC | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 15' 23" | 107° 39' 11" | | | | | C-48-24-A - d |

| thôn 4 | DC | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 15' 10" | 107° 38' 40" | | | | | C-48-24-A-d |

| thôn 5 | DC | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 19' 17" | 107° 39' 44" | | | | | C-48-24-A-d |

| đ ường t ỉ nh 717 | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-A-d |

| S u ố i Ba Thê | TV | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | | | 11° 11' 17" | 107° 38' 25" | 11° 1 1' 54" | 107° 35' 56" | C-48-24-A-d |

| bàu Bảy M ẫ u | TV | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 10' 53" | 107° 38' 09" | | | | | C-48-24-C-b |

| Suối Cầu Đỏ | TV | xã Đức Ph ú | H. Tánh Linh | | | 11 ° 17' 03'' | 107° 41' 58" | 11° 13' 58" | 107° 40' 02" | C-48-24-C-b |

| k ênh Chính Bắc-Tà Pao | TV | xã Đức Phú | H. Tánh Lính | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-c-b |

| C ầu Chùa | KX | xã Đức Phú | H Tánh Linh | 11° 11' 33" | 107° 38' 57'' | | | | | C-48-24-C-b |

| cầ u Đa Brả | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 19' 15" | 107° 39' 39" | | | | | C-48-24-A-d |

| Cầ u Đa Rin Ga | KX | x ã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 19' 37" | 107° 39' 37" | | | | | C-48-24-A-d |

| S u ố i Đôi | TV | x ã Đức Phú | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 19" | 107° 42' 33" | 11° 20' 00" | 107° 39' 18" | C-48-24-A-d |

| nhà thờ Đức Phú | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 14' 51" | 107° 39' 26" | | | | | C-48-24-A-d |

| c hùa Phước Sơn | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 13' 02" | 107° 37' 54" | | | | | C-48-24-C-b |

| s uối Rặ p Răng | TV | xã Đức Phú | H Tánh Linh | | | 11° 10' 40" | 107° 39' 17° | 11° 11' 17'' | 107° 38' 25" | C-48-24-A-d |

| n úi Rom Pang Ko | SV | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 16' 29" | 107° 39' 38" | | | | | C-48-24-C-b |

| c ầu Suối Đôi | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 18' 20" | 107° 39' 26" | | | | | C-48-24-A-d |

| đ èo Tà Pứa | KX | xã Đức Phú | H. Tánh Linh | 11° 17' 30" | 107° 38' 54" | | | | | C-48-24-A-d |

| cầ u Thôn 4 | KX | xã Đức Ph ú | H. Tánh Lỉnh | 11° 15' 46" | 107° 38' 48" | | | | | C-48-24-A-d |

| thôn 1 | DC | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 13' 01'' | 107° 40' 36" | | | | | C-48-24-A-d |

| thôn 2 | DC | x ã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 57'' | 107° 41' 02" | | | | | C-48-24-C-b |

| thôn 3 | DC | xã Đ ứ c Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 57'' | 107° 41' 31" | | | | | C-48-24-C-b |

| thôn 4 | DC | x ã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 46" | 107° 41' 49" | | | | | C-48-24-C-b |

| thôn 5 | DC | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 13' 03" | 107° 41' 50" | | | | | C-48-24-C-b |

| đ ường tỉnh 717 | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C-b |

| s uối Bàu Tre | TV | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 02" | 107° 40' 41" | 11° 11' 16" | 107° 38' 24" | C-48-24-C- b |

| Bàu Cát | TV | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 10' 51" | 107° 39' 15" | | | | | C-48-24-C- b |

| cầu Cây Xoài | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 13' 17" | 107° 40' 43" | | | | | C-48-24-C- b |

| kênh Chính Bắc-Tà Pao | TV | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C-b |

| nhà thờ Đức Tân | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 48" | 107° 40' 59" | | | | | C-48-24-C-b |

| chùa Hoa Nghiêm | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 44" | 107° 41' 08" | | | | | C-48-24-C-b |

| T ị nh x á Ngọc Sơn | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 53" | 107° 41' 26" | | | | | C-48-24-C-b |

| cầu Ông Quốc | KX | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | 11° 12' 54" | 107° 41' 42" | | | | | C-48-24-C-b |

| Suối R ặp Răng | TV | xã Đức Tân | H. Tánh Linh | | | 11° 10' 40" | 107° 39' 17" | 11° 11' 17" | 107° 38' 25" | C-48-24-C-b |

| quốc l ộ 55 | KX | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | 0-48-24-C-b |

| thôn Bàu Chim | DC | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 03' 45" | 107° 41' 54" | | | | | C-48-24-C-d |

| Suối Cát | TV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 28" | 107° 46' 00" | 11 ° 08' 20" | 107° 40' 18" | C-48-24-C-d |

| thôn Đồi Giang | DC | xã Đức Thuân | H. Tánh Linh | 11° 05' 59" | 107° 41' 25" | | | | | C-48-24-C-d |

| thôn Đ ồ ng Me | DC | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 06' 32" | 107° 41' 46" | | | | | C-48-24-C-d |

| Núi Gia | SV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11 ° 0 0' 35 | 107° 49' 09" | | | | | C-48-24-C-d |

| Núi Gian | SV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 05' 55" | 107° 41' 46" | | | | | C-48-24-D-c |

| thôn Hoà Thu ậ n | DC | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 04' 47" | 107° 42' 07" | | | | | C-48-24-C-d |

| Núi Lầm | SV | xã Đ ứ c Thu ậ n | H. Tánh Linh | 10° 58' 30" | 107° 49' 52" | | | | | C-48-24-C-d |

| Núi M ốc | SV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 01' 29" | 107° 47' 05" | | | | | C-48-36-B-a |

| Khu bảo tồn thiên nhiên Núi Ông | KX | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 00' 35" | 107° 46' 56" | | | | | C-48-24-D-c |

| Núi Ô ng | SV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 03' 55" | 107° 43' 28" | | | | | C-48-24-D-c |

| Sông Phan | TV | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-24-D-c |

| thôn Phú Thuận | DC | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 05' 25" | 107° 42' 08" | | | | | C-48-36-B-a; C-48-24-D-c |

| chùa Quán  m | KX | xã Đức Thuân | H. Tánh Linh | 11° 04' 49" | 107° 41 ' 53" | | | | | C-48-24-C-d |

| thôn Q uảng Thuận | DC | xã Đ ứ c Thuận | H. Tánh Linh | 11° 06' 11" | 107° 41' 28" | | | | | C-48-24-C-d |

| Suối Sung | TV | x ã Đức Thuận | H. Tánh Linh | | | 11° 03' 18" | 107° 46' 49" | 10° 59' 51" | 107° 49' 35" | C-48-24-C-d |

| khu du lị ch Thác Bà | KX | xã Đức Thuận | H. Tánh Linh | 11° 01' 33" | 107° 43' 20" | | | | | C-48-24-D-c |

| Thôn 1 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 53" | 107° 36' 26" | | | | | C-48-24-C-d |

| Thôn 2 | DC | xã Gia An | H. T á nh Linh | 11° 09' 08" | 107° 36' 54" | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 3 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 26" | 107° 36' 47" | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 4 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 20" | 107° 37' 26" | | | | | C -48-24-C-a |

| Thôn 5 | DC | x ã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 54" | 107° 37' 37" | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 6 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 42" | 107° 37' 19" | | | | | C -48-24-C-b |

| Thôn 7 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08 ' 17" | 107° 38' 25" | | | | | C-48-24-C-a |

| Thôn 8 | DC | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 35" | 107° 39' 03" | | | | | C-48-24-C-b |

| đường tỉnh 720 | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 10° 50' 36" | 107° 37' 54" | 11° 11' 19" | 107° 33' 54" | C-48-24-C-b |

| Suố i Ba Thê | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 11' 17 '' | 107° 38' 25" | 11° 11 ' 54" | 107° 35' 56" | C-48-24-C-a; C-48-24-C-b |

| hồ Bi ể n La ạ | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 07' 32" | 107° 36' 35" | | | | | C-48-24-C-a |

| h ồ Biển Nhỏ | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 06" | 107° 35' 03" | | | | | C-48-24 - C-a |

| n úi Cà Toong | SV | xã Gia An | H. Tánh Linh | 10° 07' 13" | 107° 39' 35" | | | | | C-48-24-C-a |

| t rạm bơm Đức Ph ú | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 06" | 107° 39' 17" | | | | | C-48-24-C - d |

| g iáo xứ Gia An | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 07" | 107° 37' 13" | | | | | C-48-24-C-b |

| Tr ạm bơm Gia An | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 59" | 107° 38' 30" | | | | | C-48-24-C-a |

| đ ường huyện Gia An-B ắ c Ruộng | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 57'' | 107° 39' 04" | 11° 11' 28" | 107° 42' 59" | C-48-24-C- b |

| đ ường huyện Gia An-Gia Huynh | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 34" | 107° 38' 00" | 11° 03' 33" | 107° 39' 31" | C-48-24-C-a; C-48-24-C-b |

| c ống Hồ Biển Lạc | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 36" | 107° 35' 33" | | | | | C-48-24-C-b; C-48-24-C - d |

| H ội quán Hưng An Tự | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 31" | 107° 36' 48" | | | | | C-48-24-C-a |

| S u ố i Kè | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 02' 08" | 107° 33' 53" | 11° 05' 09" | 107° 34' 50" | C-48-24-C-a |

| s ông La Ngà | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-C-c |

| su ối Lăng Quăng | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 34" | 107° 35' 14" | 11° 11' 14" | 107° 35' 23" | C-48-24-C- b ; C-48-24-C-a |

| S u ố i Lậ p Lài | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 03" | 107° 44' 24" | 11° 09' 06" | 107° 39' 27" | C-48-24-C-c |

| c hùa Quảng Chánh | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 09' 04" | 107° 37 ' 16" | | | | | C-48-24-C-b |

| đ ình làng Thôn 7,8 | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 08' 30" | 107° 37' 58" | | | | | C-48-24-C-a |

| S u ố i Trại Dâm | TV | xã Gia An | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 09" | 107° 34' 50" | 11° 06' 12" | 107° 36' 20" | C-48-24-C-b |

| tr ạm bơm Vũ Hoà | KX | xã Gia An | H. Tánh Linh | 11° 10' 31" | 107° 37 08" | | | | | C-48-24-C-c |

| t h ô n 1 | DC | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11 ° 03' 05" | 107° 36' 51" | | | | | C-48 - 24-C-a |

| thôn 2 | DC | X ã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 00' 51" | 107° 36' 52" | | | | | C-48-24-C-c |

| thôn 3 | DC | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 01' 18" | 107° 37' 49" | | | | | C-48-24-C-c |

| T h ôn 4 | DC | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 56' 14" | 107° 33 ' 57'' | | | | | C-48-24-C-d |

| Đườ ng tỉnh 720 | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 10° 50' 36" | 107° 37' 54" | 11° 11' 19" | 107° 33' 54" | C-48-24-C-c |

| C ầu Bà Tá | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11 ° 02' 53 '' | 107° 37 ' 11'' | | | | | C-48-24-C-c; C-48-24-C-d |

| m i ế u Bà Tá | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 02' 40" | 107° 36' 59" | | | | | C-48-24-C-c |

| đ ường tỉnh Bà Tá-Gia Huynh | KX | x ã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 11' 19 '' | 107° 33' 53" | 10° 50' 35" | 107° 37' 54" | C-48-24-C-c |

| k ênh tiế p nước Biển Lạc-Hàm T ân | TV | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 09" | 1 07° 34' 50" | 11° 06' 12" | 107° 36' 20" | C-48-24-C-c; C-48-24-C- d |

| c ông ty Cao su Bình Thuận | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 10° 59' 47" | 107 ° 31' 59" | | | | | C-48-24-C-c |

| suối Cù Mi | TV | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 04' 16" | 107° 37' 36" | 11° 04' 16" | 107° 37' 36" | C-48-36-A-a |

| nhà thờ Gia Huynh | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 02' 47" | 107° 37 05" | | | | | C-48-24-C-d |

| chợ Gia Huynh | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11 ° 02' 09" | 107° 38' 24" | | | | | C-48-24-C-c |

| ga Gia Huynh | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh L i nh | 10° 59' 10" | 107° 32' 21" | | | | | C-48-24-C-d |

| chùa Gia Huynh | KX | x ã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 10° 59' 2 1'' | 107° 32' 21" | | | | | C-48-36-A-a |

| Su ố i Gia Huynh | TV | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 10° 58' 46" | 107° 34' 10" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-36-A-a |

| Suối Kè | TV | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 02' 08" | 107° 33' 53" | 1 1 ° 05' 09" | 107° 34' 50" | C-48-24-C-c; C-48-36-A-a |

| Suối Lớn | TV | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 01' 53" | 107° 33' 57'' | 11 ° 04' 16" | 107° 37' 36" | C-48-24-C-c |

| Cầu Mới | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 02' 24" | 107° 36' 30" | | | | | C-48-24-C-c |

| Khu bảo tồn thiên nhiên Núi ông | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 11° 01' 53" | 107° 40' 03" | | | | | C-48-24-C-c |

| Công ty Lâm Ng h iệp Tánh Linh | KX | xã Gia Huynh | H. Tánh Linh | 10° 59' 33" | 107° 34' 49" | | | | | C-48-24-C-d |

| suối Tr ạ i Dâm | TV | x ã Gia Huynh | H. Tánh Linh | | | 11° 05' 09'' | 107 ° 34' 50" | 11° 06' 12" | 107° 36' 20" | C-48-36-A-a |

| Thôn 1 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 59" | 107° 42' 55" | | | | | C-48-24-C-c |

| Thôn 2 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 02" | 107° 43' 07" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 3 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 08" | 107° 43' 49" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 4 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 25" | 107° 42' 60" | | | | | 0-48-24-C-b |

| Thôn 5 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 49" | 107° 43' 31" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 6 | DC | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 26" | 107° 43' 48" | | | | | C-48-24-C-b |

| đường t ỉ nh 717 | KX | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C-b |

| chùa Bửu Lâm | KX | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 09' 58" | 107° 43' 34" | | | | | C-48-24-A-d; C-48-24-C-b |

| kênh Chính B ắ c-Tà Pao | TV | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11 ° 1 3' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C- b |

| sông Đa Bru | TV | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 04" | 107° 45' 01" | 11° 10' 54" | 107° 46' 40" | C-48-24-C-b |

| sông Đa Ti | TV | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 58" | 107° 47' 07" | 11° 15' 38" | 107° 46' 50" | C-48-24-B-c; C-48-24-D-a |

| nhà thờ Huy Khiêm | KX | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | 11° 10' 40" | 107° 43' 25" | | | | | C-48-24-B-c |

| sông La Ngà | TV | x ã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-C-b |

| suối Lập Lài | TV | xã Huy Khiêm | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 03" | 107° 44' 24" | 11° 09' 06" | 107° 39' 27" | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| cầu Suối Lậ p Lài | KX | xã Huy Khiêm | H. Tánh L i nh | 11° 10' 33" | 107° 43' 25" | | | | | C-48-24 - C-b |

| bản 1 | DC | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 10' 07" | 107° 46' 55" | | | | | C-48-24-C-b |

| bản 2 | DC | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 09 47" | 107° 46' 44" | | | | | C-48-24-D-a |

| bản 3 | DC | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 09' 09" | 107° 46' 06" | | | | | C-48-24-D-a |

| Q u ố c l ộ 55 | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-24-D-a |

| n úi Cơ Dung | SV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 08' 26" | 107° 46' 45" | | | | | C-48-24-B-d; C-48-36-C-c |

| Suố i Da Panh | TV | xã La Ngâu | H . Tánh Linh | | | 11° 17 48" | 107° 48' 18" | 11° 16' 39" | 107° 50' 54" | C-48-24-D-a |

| thôn Đa Mi | DC | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 14' 33" | 107° 51' 08" | | | | | C-48-24-D-a |

| n hà máy Thuỷ điện Đa Mi | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 13' 13" | 107° 49' 54" | | | | | C-48-24-D-a |

| s ông Đa Mi | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 14' 36" | 107° 50' 33" | 11° 13' 11" | 107° 50' 08" | C-48-24-D-a |

| h ồ Đa Mi | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 15' 03" | 107° 50' 07" | | | | | C-48-24-D-a |

| C ầu Đa Mi 1 | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 13' 54" | 107° 50' 37" | | | | | C-48-24-D-a |

| C ầu Đa Mi 2 | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 13' 41" | 107° 50' 18" | | | | | C-48-24-D-a |

| s uối Đa Ru | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 06' 58" | 107° 47' 51" | 11° 08' 10" | 107° 45' 51" | C-48-24-B-c |

| C ầu Đa Sô | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 11' 11" | 107° 49' 26" | | | | | C-48-24-D-c; C-48-24-D-a |

| n úi Đang Kê | SV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 11' 01'' | 107° 47' 28" | | | | | C-48-24-B-c; C-48-24-D-a |

| S u ố i Đà Srả | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 16' 04" | 107° 48' 25" | 11° 13' 01'' | 107° 49' 15" | C-48-24-D-a |

| Cầ u Đậ p Tràn | KX | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 14' 36" | 107° 50' 33" | | | | | C-48-24-D-a |

| s ông La Ngà | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 20' 13" | 107° 55' 59" | 11° 03' 03" | 107° 23' 34" | C-48-24-D-a |

| s uối Tà Hạ p | TV | x ã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 13' 19" | 107° 47' 30" | 11° 12' 34" | 107° 46' 44" | C-48-24-B-d; C-48-23-D-d |

| s ông Tà Là Ngầu | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 04" | 107° 45' 01" | 11° 10' 54" | 107° 46' 40" | C-48-24-D-a |

| S uối Tà Lũ | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 05" | 107° 47' 32" | 11° 08' 58" | 107° 46' 49" | C-48-24-B-c; C-48-24-D-a |

| Cầ u Tà Mỹ | KX | xã La Ngâu | H. Tánh L i nh | 11° 10' 05" | 107° 46' 33" | | | | | C-48-24-D-a |

| Hồ Thuỷ lợi Tà Pao | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | 11° 08' 34" | 107° 45' 25" | | | | | C-48-24-D-a |

| Suố i Tà Phà Tung | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 44" | 107° 47' 58" | 11° 12' 05" | 107° 48' 56" | C-48-24-D-a |

| s uối Tà Rô | TV | xã La Ngâu | H. Tánh Linh | | | 11° 13' 31" | 107° 47 ' 06" | 11° 11' 00" | 107° 46' 22" | C-48-24-D-a |

| Thôn 1 | DC | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 56" | 107° 42' 14" | | | | | C-48-24-D-a |

| T hôn 2 | DC | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 44" | 107° 42' 08" | | | | | C-48-24-C- b |

| T hôn 3 | DC | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 35" | 107° 41' 53" | | | | | C-48-24-C-b |

| đ ường tỉnh 717 | KX | xã Mãng Tố | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C- b |

| Bế n xe Bắc Ruộng | KX | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 33" | 107° 41' 56" | | | | | C-48-24-C-b |

| su ối Cầu Cháy | TV | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | | | 11° 17' 52" | 107° 43' 50" | 11° 12' 02" | 107° 40' 41" | C-48-24-C-b |

| s uối Cầu Nhì | TV | xã Măng T ố | H. Tánh Linh | | | 11° 15' 23" | 107° 44' 20" | 11° 11' 51" | 107° 41' 13" | C-48-24-A-d |

| Cầ u Cháy | KX | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 30" | 107° 42' 04" | | | | | C-48-24-A-d |

| k ênh Chính Bắc-Tà Pao | TV | xã Mãng T ố | H, Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C-b |

| sông Đa Bru | TV | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 09" | 107° 43' 52" | 11° 10' 54" | 107° 46' 40" | C-48-24-C-b |

| suối Đạ Hoai | TV | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | | | 11° 22' 16" | 107° 45' 13" | 11° 22' 05" | 107° 44' 51" | C-48-24-B-c |

| chợ M ă ng Tố | KX | xã M ă ng Tố | H. Tánh Linh | 11° 12' 45" | 107° 41' 58" | | | | | C-48-24-A-d |

| Suối N ó | TV | xã Măng Tố | H. Tánh Linh | | | 11° 22' 05" | 107° 44' 51" | 11° 19' 08" | 107° 45' 19" | C-48-24-C- b |

| Sông Quận | TV | xã M ă ng T ố | H. Tánh Linh | | | 11° 14' 04" | 107° 43' 27" | 11° 11' 55" | 107° 41' 27" | C-48-24-A-d |

| Thôn 1 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 39" | 107° 39' 59" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 2 | DC | xã Nghị Đ ứ c | H. Tánh Linh | 11° 13' 37" | 107° 39' 41" | | | | | C -48-24-C-b |

| Thôn 3 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 46" | 107° 39' 28" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 4 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 56" | 107° 39' 31" | | | | | C-48-24-C- b |

| Thôn 5 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 14' 09" | 107° 39' 58" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 6 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 14' 01" | 107° 40' 16" | | | | | C-48-24-C-b |

| Thôn 7 | DC | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11 ° 13' 27'' | 107° 40' 30" | | | | | C-48 - 24-C-b |

| đường tỉnh 717 | KX | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | | | 11° 08' 23" | 107° 43' 22" | 11° 19' 58" | 107° 39' 21" | C-48-24-C-b |

| Su ố i Ba Thê | TV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | | | 11° 11' 17" | 107° 38' 25" | 11° 11' 54" | 107° 35' 56" | C-48-24-C-b |

| suối Cầu Đỏ | TV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | | | 11° 17' 03" | 107° 41' 58" | 11° 13' 58" | 107° 40' 02" | C-48-24-C-b |

| cầu Cây Xoài | KX | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 17" | 107° 40' 43" | | | | | C-48-24-C-b |

| suối Cây Xoài | TV | xã Nghị Đ ứ c | H. Tánh Linh | | | 11° 12' 02" | 107° 40' 41" | 11° 11' 16" | 107° 38' 24" | C-48-24-C-b |

| kênh Ch í nh Bắc-Tà Pao | TV | xã Nghị Đ ứ c | H. Tánh Linh | | | 11° 09' 52" | 107° 43' 09" | 11° 13' 36" | 107° 39' 10" | C-48-24-C-b |

| Su ố i Đa Huoai | TV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | | | 11° 22' 02" | 107° 39' 19" | 11° 22' 05" | 107° 44' 51" | C-48-24-C-b |

| C ầ u Đỏ | KX | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 14' 27" | 107° 40' 24" | | | | | C-48-24-A-d |

| Bàu Đ ôi | TV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 11' 50" | 107° 38' 23" | | | | | C-48-24-C-b |

| núi Mù Pang Hong | SV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 20' 08" | 107° 42' 34" | | | | | C-48-24 - C-b |

| nhà thờ Nghị Đức | KX | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 53" | 107° 40' 24" | | | | | C-48-24-A-d |

| chùa Quảng Hương | KX | xã Nghị Đ ứ c | H. Tánh Linh | 11° 13' 24" | 107° 39' 33" | | | | | C-48-24-C-b |

| cầu Suối Chùa | KX | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | 11° 13' 50" | 107° 39' 52" | | | | | C-48-24-C-b |

| suối Tà Pứa | TV | xã Nghị Đức | H. Tánh Linh | | | 11° 18' 50" | 107° 42' 32" | 11° 18' 07" | 107° 39' 40" | C-48-24-C-b |

| Thôn 1 | DC | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 58' 01" | 107° 38' 10" | | | | | C-48-24-A-d |

| Thôn 2 | DC | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 56' 05" | 107° 39' 50" | | | | | C-48-36-A-b |

| Thôn 3 | DC | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 29" | 107° 40' 02" | | | | | C-48-36-A-b |

| Thôn 4 | DC | x ã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 57' 20" | 107° 39' 01" | | | | | C-48-36-A-b |

| quốc lộ 55 | KX | x ã Suối Kiết | H. Tánh Linh | | | 10° 34' 53" | 107° 34' 03" | 11° 22' 05" | 107° 52' 30" | C-48-36-A- b |

| đường t ỉ nh 720 | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh L i nh | | | 10° 50' 36" | 107° 37 ' 54" | 11° 11' 19" | 107° 33' 54" | C-48-36-A-b |

| núi Ba Lang | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 58' 21" | 107° 44' 54" | | | | | C-48-36-A-a; C-48-36-A-b |

| Núi Bong | SV | xã Suối Kiết | H. Tá nh Linh | 10° 56' 39" | 107° 44' 57'' | | | | | C-48-36-A- b |

| Núi Đen | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 56' 14" | 107° 50' 27" | | | | | C-48-36-A-b |

| s ông Dinh | TV | x ã Suối Kiết | H. Tánh L i nh | | | 10° 56' 37" | 107° 39' 37" | 10° 39' 22" | 107° 46' 31" | C-48-36-B-a |

| Cầ u Đ ỏ | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 06" | 107° 40' 15" | | | | | C-48-36-A-b |

| nú i Giai | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 45" | 107° 42' 37" | | | | | C-48-36-A-b |

| s ông Giêng | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | | | 10° 57' 40" | 107° 35' 56" | 10° 49' 14" | 107° 37' 57'' | C-48-36-A-b |

| c hùa Hiệp Đức | KX | xã Suôi Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 44" | 107° 40' 08" | | | | | C-48-36-A-a |

| n úi Kiết | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 59' 01" | 107° 37' 48" | | | | | C-48-36-A-b |

| n úi Lầm | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 58' 30" | 107° 49' 52" | | | | | C-48-36-A-b |

| nú i Lấ p | SV | xã Suối Kiết | H. Tánh Lính | 10° 59' 40" | 107° 39' 41" | | | | | C-48-36-B-a |

| ch ùa Linh S ơ n C ổ Tự 3 | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 20" | 107° 35' 33" | | | | | C-48-36-A-b |

| s ông Phan | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | | | 11° 01' 26" | 107° 45' 47" | 10° 43' 12" | 107° 52' 28" | C-48-36-A-a |

| g a Sông Dinh | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Lính | 10° 55' 2 1'' | 107° 40' 14" | | | | | C-48-36-B-a |

| c ông ty Lâm Ng h iệp Sông Dinh | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 57' 11" | 107° 39' 10" | | | | | C-48-36-A- b |

| h ồ Sông Dinh | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 56' 39" | 107° 39' 39" | | | | | C-48-36-A-b |

| s ông trường Sông Giêng | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 58' 56" | 107° 37' 10" | | | | | C-48-36-A-b |

| B an quản lý Rừng Phòng hộ ông Phan | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 56' 38" | 107° 48' 29" | | | | | C-48-36-A-a |

| h ồ Sông Phan | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 54' 59" | 107° 46' 09" | | | | | C-48-36-B-a |

| g a Suối Ki ế t | KX | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 58' 07" | 107° 37' 46" | | | | | C-48-36-B-a |

| thôn Su ối Sâu | DC | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 12" | 107° 35' 16" | | | | | C-48-36-A-b |

| C ầu Suối Sâu 1 | KX | x ã Suối Kiết | H. Tánh Linh | 10° 55' 04" | 107° 36' 09" | | | | | C-48-36-A-b |

| s uối Tôm | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | | | 10° 58' 42" | 107° 44' 26" | 10° 54' 01" | 107° 45' 51" | C-48-36-A-a |

| s uối Vận | TV | xã Suối Kiết | H. Tánh Linh | | | 10° 55' 31" | 107° 50' 15" | 10° 57' 34" | 107° 53' 53" | C-48-36-A-b |

| Khu phố 1 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 53" | 108° 43' 35" | | | | | C-48-36-B-a |

| Quố c l ộ 1A | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-b |

| Khu phố 2 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 39" | 108° 43' 41" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 3 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 40" | 108° 43' 39" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 4 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11 ° 13' 37" | 108° 43' 37' | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 5 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 06" | 108° 43' 59" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 6 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 17" | 108° 43' 40" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 7 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 29" | 108° 43' 59" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 8 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 30" | 108° 43' 58" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 9 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 25" | 108° 44' 11" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 10 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 47" | 108° 43' 52" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 11 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11 ° 13' 25" | 108° 44' 10" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 12 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 18" | 108° 43' 41" | | | | | C -49-14-C-b |

| Khu phố 13 | DC | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 11" | 108° 44' 09" | | | | | C-49-14-C-b |

| Khu phố 14 | DC | TT. Liên Hương | H. T u y Phong | 11° 19' 25" | 108° 29' 09° | | | | | C-49-14-C-b |

| đường 17 tháng 4 | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 53" | 108° 43' 05" | 11° 13' 43" | 108° 43' 54" | C-49- 1 4-C-b |

| đường t ỉ nh 716 | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 10° 56' 27" | 108° 09' 42" | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | C-49-14-C-b |

| cầu Đại Hoà | KX | TT. Liên Hương | H. T u y Phong | 11° 14' 26" | 108° 43' 32" | | | | | C-49 - 14-C-a; C-49-14-C-b |

| đ ư ờng Hải Thư ợ ng Lãn Ô ng | KX | TT. Liên Hương | H. T u y Phong | | | 11° 13' 42" | 108° 43' 35" | 11° 14' 19« | 108° 43' 57'' | C-49-14-C-b |

| đường Lê Hồng Phong | KX | TT. Liên Hư ơn g | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 42" | 108° 43' 51" | 11° 14' 21" | 108° 44' 15" | C-49-14-C- b |

| nhà thờ Long Hương | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 11" | 108° 44' 02" | | | | | C-49-14-C- b |

| sông Lò ng Sông | TV | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 29' 50" | 108° 38' 05" | 11° 13' 22 | 108° 44' 15 | C-49-14-C-b |

| đường Nguyễn Hu ệ | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 43" | 108° 43' 43" | 11° 13' 10" | 108° 44' 04" | C-49-14-C- b |

| chùa Phá p Bửu | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 12' 50" | 108° 43' 05" | | | | | C-49-14-C-b |

| miếu Thần Long Hương | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 35" | 108° 44' 07" | | | | | C-49-14-C-b |

| miếu Thanh Minh | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 37" | 108° 44' 06" | | | | | C-49-14-C-b |

| chùa Thiên Tường | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 45" | 108° 43' 48" | | | | | C-49-14-C-b |

| đường Trần Hưng Đạo | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 42" | 108° 43' 48" | 11° 13' 42" | 108° 43' 57'' | C-49-14-C-b |

| đường Tr ầ n Phú | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 40" | 108° 43' 49" | 11° 14' 11" | 108° 44' 01" | C49-14-C-b |

| đường Trần Quý Cá p | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 43" | 108° 43' 54" | 11° 13' 46" | 108° 44' 06" | C-49 - 14-C-b |

| l ă ng Vạn Long Hương | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | 11° 13' 06" | 108° 44' 01" | | | | | C-49- 1 4-C- b |

| đ ư ờng Võ Thị Sáu | KX | TT. Liên Hương | H. Tuy Phong | | | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | 11° 13' 39" | 108° 43' 59" | C-49 - 14-C-b |

| quốc lộ 1A | KX | TT. Phan Rí Của | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-b |

| Sông Đồng | TV | TT. Phan Rí Cùa | H. Tuy Phong | | | 11° 12' 00" | 108° 33' 33" | 11° 10' 50" | 108° 33' 28" | C-49-14-C- b |

| Khu phố Giang Hải 1 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 23" | 108° 33' 47" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Giang Hải 2 | DC | TT. Phan Ri Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 07' | 108° 33' 28" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Giang Hải 3 | DC | TT. Phan Ri Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 29" | 108° 33' 59" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Hải Tân 1 | DC | TT. Phan Ri Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 10" | 108° 33' 56" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Hải Tân 2 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 09' 59" | 108° 33' 46" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố H ả i Tân 3 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 02" | 108° 33' 18" | | | | | C-49- 1 4-C-a |

| Sông L ũy | TV | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13" | 11° 09' 52" | 108° 33' 40" | C-49-14-C-a |

| Khu phố Minh Tân 1 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 31" | 108° 34' 11" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Minh Tân 2 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 28" | 108° 33' 42" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Minh Tân 3 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11 ° 10' 42" | 108° 34' 23" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Minh Tân 4 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 51" | 108° 34' 31" | | | | | C-49-14-C-a |

| C ầ u Sông Đ ồ ng | KX | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 11' 05" | 108° 33' 33" | | | | | C-49-14-C-a |

| cầu Sông L ũy | KX | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 35" | 108° 33' 31" | | | | | C-49 - 14-C-a |

| Khu phố Song Thanh 1 | DC | TT. Phan R í Cửa | H. Tuy Phong | 11° 11' 18" | 108° 34' 01" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Song Thanh 2 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 38" | 108° 34' 17" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Song Thanh 3 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 46" | 108° 34' 00" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Thanh Giang 1 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 57'' | 108° 33' 41" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Thanh Giang 2 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 17" | 108° 33' 40" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Xuân Giang 1 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 17" | 108° 34' 01" | | | | | C-49-14-C-a |

| Khu phố Xuân Giang 2 | DC | TT. Phan Rí Cửa | H. Tuy Phong | 11° 10' 24" | 108° 34' 06" | | | | | C-49-14-C-a |

| T hôn 1 | DC | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 53" | 108° 41' 57'' | | | | | C-49-14-C-a |

| Quốc lộ 1 A | KX | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-b |

| T hôn 2 | DC | xã B ì nh Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 42" | 108° 42' 10" | | | | | C-49-14-C- b |

| T hôn 3 | DC | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 35" | 108° 42' 06" | | | | | C-49-14-C-b |

| đ ường t ỉ nh 716 | KX | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | | | 10° 56' 27" | 108° 09' 42" | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | C-49- 1 4-C-b |

| M iếu Bà | KX | xã B ì nh Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 11' 07" | 108° 41' 45" | | | | | C-49-14-C-a; C-49-14-C-b |

| b ãi Cà Dược | TV | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 21" | 108° 42' 30" | | | | | C-49-14-C-b |

| K hu Di tích Lịch sử văn hóa c hùa Cổ Thạch | KX | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 50" | 108° 42' 56" | | | | | C-49-14-C-b |

| K hu Di tích Lịch sử văn h oá Đình B ì nh An | KX | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 10' 28" | 108° 42' 06" | | | | | C-49-14-C-b |

| n ú i La Gàn | SV | x ã Bình Thanh | H. Tuy Phong | 11° 09' 57'' | 108° 42' 07" | | | | | C-49-14-C-b |

| k hu Di tích Lăng Ô ng Nam Hải | KX | xã Bình Thạnh | R Tuy Phong | 11° 10' 26" | 108° 42' 06" | | | | | C-49-14-C-b |

| G ành Rái | TV | xã Bình Thạnh | H. Tuy Phong | 11° 11' 28" | 108° 38' 35" | | | | | C-49-14-C- b |

| Q uốc lộ 1A | KX | xã Chí Công | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-b |

| đ ường tỉnh 716 | KX | xã Chí Công | H. Tuy Phong | | | 10° 56' 27" | 108° 09' 42" | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | C-49-14-C-a |

| k hu vực Đá Bồ | SV | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 51" | 108° 37' 00" | | | | | C-49-14-C-a; C-49-14-C-b |

| thôn Hà Thuỷ 1 | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 46" | 108° 36' 58" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Hà Thuỷ 2 | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 39" | 108° 36' 53" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Hà Thuỷ 3 | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 11' 11" | 108° 36' 02" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Hiệp Đ ứ c 1 | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 59" | 108° 37' 02" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Hiệp Đức 2 | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 54" | 108° 36' 52" | | | | | C-49-14-C-a |

| Đ ộng Hoàng Lan | SV | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 13' 22" | 108° 36' 42" | | | | | C-49-14-C-a |

| N úi Nhọn | SV | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 13' 37" | 108° 39' 41" | | | | | C-49-14-C-a |

| c hùa Phư ớ c An | KX | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 57'' | 108° 36' 54" | | | | | C-49-14-C-b |

| G ành Rái | TV | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 11' 28" | 108° 38' 35" | | | | | C-49 - 14-C-a |

| thôn Thanh Lương | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11 ° 11' 19 '' | 108° 36' 06" | | | | | C-49-14-C-b |

| thôn Thanh Tân | DC | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 56" | 108° 34' 37" | | | | | C-49-14-C-a |

| l ă ng Vạn Thuỷ | KX | xã Chí Công | H. Tuy Phong | 11° 10' 40" | 108° 36' 54" | | | | | C-49-14-C-a |

| quốc l ộ 1A | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-a |

| đường tỉnh 716 | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | | | 10° 56' 27" | 108° 09' 42" | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | C-49-14-C-a |

| chùa Bửu Quang | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 29" | 108° 35' 00" | | | | | C-49-14-C-a; C-49-14-C-b |

| Sông Đồng | TV | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | | | 11° 12' 00" | 108° 33' 33" | 11° 10' 50" | 108° 33' 28" | C-49-14-C-a |

| thôn H ộ i Tâm | DC | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 42" | 108° 35' 32" | | | | | C-49-14-C-a |

| miếu Lâm L ộ c | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 23" | 108° 34' 13" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Lâm Lộc 1 | DC | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 18" | 108° 34' 01 " | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Lâm Lộc 2 | DC | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 36" | 108° 34' 58" | | | | | C-49-14-C-a |

| Núi M ộ t | SV | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 14' 29" | 108° 35' 52" | | | | | C-49-14-C-a |

| cầu Sông Đồng | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 11' 05" | 108° 33' 33" | | | | | C-49-14-C-a |

| bàu Trũng Heo | TV | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | 11° 12' 27" | 108° 34' 49" | | | | | C-49-14-C-a |

| đường t ỉ nh 716 | KX | xã Hòa Minh | H. Tuy Phong | | | 10° 56' 27" | 108° 09' 42" | 11° 13' 05" | 108° 43' 17" | C-49-14-C-a |

| chùa Diên Thọ | KX | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 10' 28 ' ' | 108° 33' 17" | | | | | C-49-14-C-a; C-49-14-C-b |

| Sông L ũy | TV | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | | | 11° 15' 57'' | 108° 14' 13" | 11° 09' 52" | 108° 33' 40" | C-49-14-C-a |

| thôn Phú Hải | DC | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 10' 01" | 108° 33' 34" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Phú H òa | DC | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 10' 02" | 108° 33' 18" | | | | | C-49-14-C-a |

| thôn Phú Tân | DC | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 09' 55" | 108° 33' 29" | | | | | C -49-14-C-a |

| thôn Phú Th ủy | DC | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 10' 07" | 108° 33' 28" | | | | | C-49-14-C-a |

| C ầ u Sông L ũy | KX | xã Hòa Phú | H. Tuy Phong | 11° 10' 35" | 108° 33' 31" | | | | | C-49-14-C-a |

| núi Ba Ra Bú | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 25' 35" | 108° 41' 38" | | | | | C-49-14-C-a |

| núi Ba Rốc | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 28' 09" | 108° 45' 28" | | | | | C-49-14-A-b |

| núi Chợ Cát | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 24' 42" | 108° 38' 28" | | | | | C-49- 1 4-B-a |

| sông Chu Ru | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 25' 26" | 108° 32' 16" | 11° 23' 17" | 108° 36' 24" | C-49-14-A-b |

| núi Gia A R ắ c | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 25' 13" | 108° 40' 45" | | | | | C-49-14-A-a |

| núi Gia Grâm | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 27' 46" | 108° 42' 43" | | | | | C-49-14-A-b |

| núi Giu Hu Rai | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 28' 38" | 108° 40' 32" | | | | | C-49-1 - A-b |

| núi Ka Ré | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 33' 05" | 108° 38' 31" | | | | | C-49-14-A-b |

| núi Là Phào | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 29' 36" | 108° 36' 48" | | | | | C-49-2-C-d |

| núi Lai Von | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 30' 05" | 108° 39' 44" | | | | | C-49-14-A-a |

| sông Lò ng Sông | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 29' 50" | 108° 38' 05" | 11° 13' 22 '' | 108° 44' 15 '' | C-49-2-C-d |

| núi Mô Ru Múc | SV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 24' 34" | 108° 44' 46" | | | | | C-49-14 - A-b |

| sông Sa Vr ó t | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 27' 50" | 108° 41' 38" | 11° 27' 39" | 108° 45' 13" | C-49-14-A-b |

| | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 33' 20" | 108° 35' 08" | 11° 29' 49" | 108° 37' 53" | C-49-14-A-b |

| | DC | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 29' 34" | 108° 38' 31" | | | | | C-49-14-A-b |

| | DC | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | 11° 24' 38" | 108° 39' 19" | | | | | C-49-14-A-b |

| sô ng Tân Le | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 23' 17" | 108° 36' 24" | 11° 21' 52" | 108° 38' 37" | C-49-14-A-b |

| sô ng Và Rít | TV | xã Phan Dũng | H. Tuy Phong | | | 11° 30' 28" | 108° 33' 49" | 11° 29' 49" | 108° 37 ' 53" | C-49-14-A-a |

| thôn 1 | DC | xã Phong Ph ú | H. Tuy Phong | 11° 15' 59" | 108° 38' 49" | | | | | C-49-14-A-b |

| thôn 2 | DC | x ã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 16' 29" | 108° 39' 01" | | | | | C-49- 1 4-A-d |

| thôn 3 | DC | x ã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 16' 45" | 108° 39' 27" | | | | | C-49-14-A-d |

| Nú i Bà | SV | x ã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 17' 08" | 108° 35' 59" | | | | | C-49-14-A-d |

| sô ng Chu Ru | TV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | | | 11° 25' 26" | 108° 32' 16" | 11° 23' 17" | 108° 36' 24" | C-49-14-A- c |

| Cầ u Đen | KX | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 15' 06" | 108° 38' 06" | | | | | C-49-14-A-a |

| n úi Kên Kên | SV | xã Phong Ph ú | H. Tuy Phong | 11° 17 ' 51" | 108° 39' 03" | | | | | C-49-14-A-d |

| thôn La Bá | DC | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 22' 13" | 108° 38' 29" | | | | | C-49-14-A-d |

| n úi Láng Bò | SV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 14' 15" | 108° 40' 05" | | | | | C-49-14-A-d |

| sô ng Lò ng Sông | TV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | | | 11° 29' 50" | 108° 38' 05" | 11° 13' 22 '' | 108° 44' 15 '' | C-49-14-C-b |

| B an quản lý Rừng Phòng hộ l ò ng Sông Đá Bạc | KX | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 17' 00" | 108° 39' 58" | | | | | C-49-14-A-d |

| N úi Một | SV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 14' 29" | 108° 35' 52" | | | | | C-49-14-A-d |

| N úi Nạng | SV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 14' 16" | 108° 39' 32" | | | | | C-49-14-C-a |

| thô n Nha Mé | DC | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 13' 48" | 108° 36' 49" | | | | | C-49-14-C-b |

| hồ Sông Lò ng Sông | TV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 18' 48" | 108° 39' 37" | | | | | C-49-14-C-a |

| g a Sông Lò ng Sông | KX | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 15' 52" | 108° 40' 18" | | | | | C-49-14-A-d |

| s ông Tân Can | TV | xã Phong Ph ú | H. Tuy Phong | | | 11° 21' 50" | 108° 33' 41" | 11° 18' 53" | 108° 39' 15" | C-49-14-A-d |

| s ông Tân Le | TV | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | | | 11° 23' 17" | 108° 36' 24" | 11° 21' 52" | 108° 38' 37" | C-49-14-A-d |

| thôn Tuy Tịnh 1 | DC | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 15' 39" | 108° 40' 11" | | | | | C-49-14-A-a |

| thôn Tuy Tịnh 2 | DC | xã Phong Phú | H. Tuy Phong | 11° 15' 57'' | 108° 40' 14" | | | | | C-49-14-A-d |

| Quốc lộ 1A | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-A-d |

| Cầ u 15 | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 15' 58" | 108° 41' 18" | | | | | C-49-14-C-b |

| Cầ u 90 | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 15' 58" | 108° 40' 40" | | | | | C-49-14-A-d |

| Cầ u Đại Hoà | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 28" | 108° 43' 28" | | | | | C-49-14-A-d |

| Cầ u Đen | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 46" | 108° 41' 16" | | | | | C- 49-14-C-b |

| thôn Lạc Trị | DC | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 20" | 108° 42' 26" | | | | | C-49-14-B-c |

| s ông Lò ng Sông | TV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | | | 11° 29' 50" | 108° 38' 05" | 11° 13' 22 '' | 108° 44' 15 '' | C-49-14-B-c |

| N úi Một | SV | xã Ph ú L ạ c | H. Tuy Phong | 11° 13' 22'' | 108° 40' 46" | | | | | C-49-14-A-d |

| Cầ u Mương C á i | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 47" | 108° 43' 40" | | | | | C-49-14-C- b |

| Cầu Mương Dừa | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 15' 26" | 108° 43' 39" | | | | | C-49 - 14-C-b |

| cầ u Mương Núi | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 15' 47' | 108° 43' 39" | | | | | C-49-14-A-d |

| Núi Nhọn | SV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 13' 37" | 108° 39' 41" | | | | | C-49-14-A-d |

| N ú i Ô ng | SV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 17' 13" | 108° 42' 26" | | | | | C-49-14-C-b |

| núi Ông Gũ | SV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 52" | 108° 40' 43" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Ô ng Xiêm | SV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 17 31" | 108° 40' 58" | | | | | C-49-14- C - b |

| thôn Phú Điền | DC | x ã Phú L ạ c | H. Tuy Phong | 11° 14' 27" | 108° 41' 49" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Sơn Phân | SV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 18' 47" | 108° 40' 04" | | | | | C-49-14-B-c |

| Văn Phòng quản lý hồ Sông lò ng Sông | KX | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 18' 14" | 108° 39' 53" | | | | | C-49-14-B-c |

| hồ Sông Lò ng Sông | TV | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 18' 48" | 108° 39' 37" | | | | | C-49-14-A-d |

| thôn Vĩnh Hanh | DC | xã Phú Lạc | H. Tuy Phong | 11° 14' 13" | 108° 43' 21" | | | | | C-49-14-A-d |

| Thôn 1 | DC | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 14' 36" | 1 08° 43' 46" | | | | | C-49-14-B-c |

| quốc lộ 1A | KX | xã Phước Th ể | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-C-b |

| Thôn 2 | DC | xã Ph ướ c Thể | H. Tuy Phong | 11° 14' 06" | 108° 44' 34" | | | | | C-49-14-A-d |

| Thôn 3 | DC | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 14' 15" | 108° 44' 28" | | | | | C-49-14-A-d |

| Cầ u Đại Hoà | KX | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 14' 28" | 108° 43' 28" | | | | | C-49- 1 4-C-b |

| N ú i Đất | SV | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 15' 56" | 108° 43' 50" | | | | | C-49- 1 4-C-b |

| sông Lò ng Sông | TV | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | | | 11° 29' 50" | 108° 38' 05" | 11° 13' 22 '' | 108° 44' 15 '' | C-49-14-A-d |

| cầu Mương Cái | KX | xã Phước Th ể | H. Tuy Phong | 11° 14' 47" | 108° 43' 40" | | | | | C-49-14-C-b |

| cầ u Mương Dừa | KX | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 15' 26" | 108° 43' 39" | | | | | C-49-14-C- b |

| cầ u Mương Núi | KX | xã Phước Th ể | H. Tuy Phong | 11° 15' 47" | 108° 43' 39" | | | | | C-49- 1 4-A-d |

| Núi Tàu | SV | xã Phước Thể | H. Tuy Phong | 11° 16' 22" | 108° 44' 07" | | | | | C-49-14-A-d |

| Qu ố c lộ 1A | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | | | 11° 20' 05" | 108° 51' 55" | 10° 49' 04" | 107° 34' 18" | C-49-14-A- d |

| núi Cà Nông | SV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 22' 00" | 108° 45' 32" | | | | | C-49-14-B-c |

| Suối Chùa | TV | xã Vĩnh H ả o | H. Tuy Phong | | | 11° 22' 29" | 108° 48' 44" | 11° 18' 57'' | 108° 47' 30" | C-49-14-B-c |

| hồ Đá Bạc | TV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 19' 39" | 108° 44' 26" | | | | | C-49-14-B-a |

| núi Hòn Thủ | SV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 19' 50" | 108° 44' 58" | | | | | C -49-14-A-d |

| chùa Linh Sơn | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 21' 15" | 108° 47' 25" | | | | | C-49-14-A-d |

| núi Nước Mặn | SV | xã V ĩn h Hảo | H. Tuy Phong | 11° 2 1' 31" | 108° 43' 31" | | | | | C-49-14-A-d |

| núi Ông Mực | SV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 19' 18" | 108° 42' 49" | | | | | C-49-14-A- d |

| núi Ông Sâu | SV | x ã V ĩ nh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 21' 37" | 108° 45' 18" | | | | | C-49-14-A-d |

| chùa Phá p Võ | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 17' 14" | 108° 43' 32" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Trà Cú | SV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 21' 08" | 108° 46' 10" | | | | | C -49-14-A-d |

| thôn Vĩnh Hải | DC | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 18' 34" | 108° 45' 30" | | | | | C-49-14-B-c |

| Công ty cổ p hần Muối Vĩnh Hảo | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 16' 42" | 108° 44' 10" | | | | | C-49-14-B-c |

| Công ty cổ p hần Nước khoáng Vĩnh Hảo | KX | xã Vĩnh H ả o | H. Tuy Phong | 11° 16' 39" | 108° 43' 58" | | | | | C-49-14-A-d |

| núi V ĩn h Hảo | SV | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 18' 53" | 108° 44' 11" | | | | | C-49-14-A-d |

| ga Vĩnh Hảo | KX | xã Vĩnh H ả o | H. Tuy Phong | 11° 18' 37" | 108° 44' 23" | | | | | C-49-14-A-d |

| cầu Vĩnh Hảo 1 | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 18' 47" | 108° 45' 48" | | | | | C-49- 1 4-A-d |

| cầu Vĩnh Hảo 2 | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 18' 05" | 108° 44' 31" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Vĩnh Hảo 3 | KX | xã Vĩnh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 17' 48" | 108° 44' 27" | | | | | C-49-14-A-d |

| cầu Vĩnh Hảo 4 | KX | xã Vĩnh H ả o | H. Tuy Phong | 11° 17' 04" | 108° 44' 17" | | | | | C-49-14-A-d |

| thôn Vĩnh Sơn | DC | xã Vĩhh Hảo | H. Tuy Phong | 11° 18' 46" | 108° 45' 30" | | | | | C-49-14-A-d |

| cầu Bà Bổn 1 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 26" | 108° 48' 58" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Bà Bổn 2 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 28" | 108° 48' 48" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Bực Lở | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 20' 03" | 108° 50' 43" | | | | | C-49-14-B-c |

| suối Bực Lở | TV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | | | 11° 21' 33" | 108° 48' 38" | 11° 19' 20" | 108° 48' 47" | C-49-14-B-c |

| ga Cà Ná | KX | xã V ĩn h Tân | H. Tuy Phong | 11° 21' 14" | 108° 52' 29" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Cây Sung | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 22' 58" | 108° 49' 06" | | | | | C-49-14-B-c |

| Suối Chùa | TV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | | | 11° 22' 29" | 108° 48' 44" | 11° 18' 57'' | 108° 47' 30" | C-49-14-B-a |

| cầu Dốc Chùa | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 03" | 108° 46' 23" | | | | | C -49-14-B-c |

| cầu Dốc Dù 1 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 13" | 108° 47' 09" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Dốc Dù 2 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 12" | 108° 47' 00" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Đá Chẹt | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 20' 16" | 108° 50' 50" | | | | | C-49-14-B-a |

| núi Đá Giăng | SV | xã V ĩ nh Tân | H. Tuy Phong | 11° 21' 22" | 108° 50' 49" | | | | | C-49-14-B-c |

| n ú i Giếng Ma | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 23' 03" | 108° 47' 59" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi Giếng ông Đôn | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 22' 18" | 108° 48' 43" | | | | | C-49-14-B-a |

| núi Hàm Ếch | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 22' 19" | 108° 46' 55" | | | | | C-49-14-B-c |

| núi H ố Dừa | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 21' 01" | 108° 48' 29" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu vượt Nhiệt Điện | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 18" | 108° 47' 27" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Nhiệt Điện | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 52" | 108° 47' 28" | | | | | C-49-14-B-c |

| Suối Nước | TV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | | | 11° 22' 47" | 108° 49' 06" | 11° 20' 17" | 108° 51' 04" | C-49-14-B-c |

| sông Nước Mặn | TV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | | | 11° 24' 27" | 108° 44' 18" | 11° 17' 23" | 108° 46' 12" | C -49-14-B-c |

| Núi Ông | SV | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11 ° 2 1' 13" | 108° 49' 45" | | | | | C-49- 1 4-A-d |

| cầu Suối Cạn | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 28" | 108° 48' 14" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Suối Nước | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 20' 19" | 108° 51' 04" | | | | | C-49-14-B-c |

| cầu Vĩ n h Hảo 1 | KX | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 18' 48" | 108° 45' 48" | | | | | C-49-14-B-c |

| thôn Vĩnh Hưng | DC | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 19' 22" | 108° 49' 10" | | | | | C-49-14-B-c |

| thôn Vĩnh Ph ú c | DC | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 16' 15" | 108° 38' 50" | | | | | C-49-14-B-c |

| thôn Vĩnh Tiến | DC | xã Vĩnh Tân | H. Tuy Phong | 11° 18' 55" | 108° 46' 03" | | | | | C-49-14-B-c |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-95805

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com