Điều 3. Tổ chức thực hiện:
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể hóa và chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VII, Kỳ họp thứ mười lăm thông qua./.
CHỦ TỊCH Trương Quốc Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ VỆ SINH ( Ban hành kèm theo Tờ trình số 33/2007/TTr-UBND ngày 22/6/2007 )
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Thông tư 97/2006/TT-BTC | Nghị quyết 20/NQ-HĐND 14/7/2006 | Mức thu QĐ 27/QĐ-UBND | | | UBND tỉnh trình HĐND tỉnh | | |
||||||||||||
| | | | | | Rạch Giá-Hà Tiên | Phú Quốc | Địa bàn khác | Rạch Giá-Phú Quốc | Hà Tiên-Kiên Lương | Địa bàn khác |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Hộ gia đình. | đồng/hộ/tháng | 20.000 | 6.000-20.000 | 8.000 | 15.000 | 6.000 | 18.000 | 14.000 | 10.000 |
| | Cá nhân. | đồng/người/tháng | 3.000 | | | | | | | |
| 2 | - Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp. | đồng/đơn vị/tháng | 100.000 | | | | | | | |
| | 2.1: Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ. | | | | | | | | | |
| | + Các hộ kinh doanh như: Tiệm tạp hóa ở xóm, hẻm, mua bán lẻ tại nhà, mua bán và cho thuê băng đĩa, cà phê, giải khát tại nhà, tiệm hớt tóc . | | | 10.000-30.000 | 15.000 | 20.000 | 10.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| | + Hộ kinh doanh bán lẻ rau, củ, quả và thịt gia súc, gia cầm. | | | 20.000-50.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 50.000 | 30.000 | 25.000 |
| | + Hộ kinh doanh khác. | | | 15.000-40.000 | 20.000 | 30.000 | 15.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| | 2.2. Trường học, nhà trẻ (không bao gồm rác căn tin ) | | | 50.000-100.000 | 60.000 | 90.000 | 50.000 | 100.000 | 75.000 | 60.000 |
| | 2.3. Cơ quan hành chính. | | | 20.000-50.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 50.000 | 30.000 | 25.000 |
| | 2.4. Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp. | | | 20.000-100.000 | 40.000 | 60.000 | 35.000 | 75.000 | 50.000 | 40.000 |
| | 2.5. VP đại diện, CN các doanh nghiệp, điểm kinh doanh. | | | 20.000-80.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 50.000 | 30.000 | 25.000 |
| | 2.6. Đơn vị sự nghiệp. | | | 30.000-100.000 | 40.000 | 60.000 | 35.000 | 75.000 | 50.000 | 40.000 |
| | 2.7. Đơn vị khác | | | 30.000-100.000 | 40.000 | 60.000 | 35.000 | 75.000 | 50.000 | 40.000 |
| 3 | Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống. | đồng/cửa hàng/tháng | 200.000 | | | | | | | |
| | | đồng/ m3 rác | 160.000 | | | | | | | |
| | 3.1. Các cửa hàng. | đồng/cửa hàng/tháng | | | | | | | | |
| | 3.1.1. Các hộ kinh doanh thương nghiệp: Mua bán xe ô tô, xe mô tô, máy động cơ, các dịch vụ vui chơi giải trí, điện tử, mua bán quần áo may sẵn, giầy dép, dụng cụ thể dục thể thao, tiệm chụp hình, kinh doanh vật tư ngành ảnh. | | | 30.000-150.000 | 40.000 | 60.000 | 35.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| | 3.1.2. Các hộ kinh doanh, dịch vụ: Văn hoá phẩm sửa chữa xe máy, hiệu may, thuốc đông y -tây dược mua bán cây, cá cảnh, mua bán xe đạp, phụ tùng xe mô tô, ôtô, kinh doanh hàng điện máy, điện dân dụng điện lạnh, nước sơn, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hoá, tiệm uốn tóc. | | | 20.000-120.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 50.000 | 30.000 | 25.000 |
| | 3.1.3. Hộ kinh doanh cát, gạch, đá, cừ tràm, xi măng | | | 40.000-200.000 | 60.000 | 90.000 | 50.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| | 3.1.4. Hộ kinh doanh vật liệu xây dựng khác | | | 20.000-90.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| | 3.2. Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà tập thể, ký túc xá . | đồng/cửa hàng/tháng | | 50.000-120.000 | | | | | | |
| | 3.2.1. Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ | | | | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 125.000 | 80.000 | 60.000 |
| | 3.2.2. Nhà tập thể, ký túc xá. | | | | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 125.000 | 80.000 | 60.000 |
| | 3.3. Nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống. | đồng/cửa hàng/tháng | | | | | | | | |
| | 3.3.1. Nhà hàng , tiệm cơm. | | | 50.000-120.000 | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| | 3.3.2. Cửa hàng ăn uống. | | | 20.000-150.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 50.000 | 30.000 | 25.000 |
| | 3.4. Cơ sở y tế . | đồng/đơn vị/tháng | | | | | | | | |
| | 3.4.1. Trạm xá . | | | 20.000-40.000 | 25.000 | 40.000 | 20.000 | 75.000 | 50.000 | 35.000 |
| | 3.4.2. Cơ sở hành nghề y tế tư nhân | | | 20.000-100.000 | 40.000 | 60.000 | 30.000 | 75.000 | 50.000 | 35.000 |
| | 3.4.3. Phòng khám bệnh tập thể ngoài giờ . | | | 30.000-100.000 | 60.000 | 90.000 | 50.000 | 110.000 | 75.000 | 60.000 |
| | 3.5. Đơn vị khác | đồng/cửa hàng/tháng | | 50.000-120.000 | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 125.000 | 80.000 | 60.000 |
| 4 | - Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, các chợ, bến tàu, bến xe. | đồng /m3 rác | 160.000 | | | | | | | |
| | 4.1. Các nhà máy, cơ sở sản xuất chế biến. | | | | | | | | | |
| | 4.1.1. SX chế biến nông sản, thực phẩm, lương thực | | | 40.000-100.000 | 50.000 | 75.000 | 40.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| | 4.1.2. Chế biến hải sản. | | | 80.000-120.000 | 100.000 | 150.000 | 80.000 | 160.000 | 125.000 | 100.000 |
| | 4.1.3. Hộ sản xuất tiểu thủ công nghiệp | | | 40.000-100.000 | 50.000 | 75.000 | 40.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| | 4.1.4. Cơ sở sản xuất công nghiệp (rác sinh hoạt). | | | 40.000-100.000 | 50.000 | 75.000 | 40.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| | 4.2. Cơ sở giết mổ heo, trâu, bò. | | | 80.000-150.000 | 100.000 | 150.000 | 80.000 | 160.000 | 125.000 | 100.000 |
| | 4.3. Hộ mua bán cố định tại các chợ. | | | 40.000-100.000 | 50.000 | 75.000 | 40.000 | 75.000 | 50.000 | 40.000 |
| | 4.4. Bến tàu, bến xe. | | | 50.000-120.000 | 80.000 | 120.000 | 65.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| | 4.5. Bệnh viện . | | | 50.000-120.000 | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 125.000 | 80.000 | 60.000 |
| | 4.6. Đơn vị khác. | | | 50.000-120.000 | 65.000 | 100.000 | 50.000 | 125.000 | 80.000 | 60.000 |
| 5 | Các công trình xây dựng, sửa chữa nhà, trụ sở. | % giá trị xây lắp công trình | 0.05 | 0.05 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 |
| | | đồng/m3 rác | 160.000 | | | | | | | |