Điều 5. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận, khóa IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Ban công tác Đại biểu Quốc hội; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND t ỉ nh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Bình Thuận; - Các Ban HĐND tỉnh ; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban của Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành và đoàn thể t ỉ nh; - Các V ă n phòng: T ỉ nh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND t ỉ nh, UBND tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - L ư u: VT, T.Duy. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 83/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| NỘI DUNG | D Ự TOÁN N Ă M 2016 |
|||
| Tổng thu NSNN trên địa bàn (A + B) | 7.550.000 |
| A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 7.260.000 |
| I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 4.760.000 |
| 1/ Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương: | 924.000 |
| - Thuế giá tr ị gia tăng | 656.672 |
| Trong đó: + Thu về quảng cáo truyền hình | |
| - Thuế tiêu th ụ đ ặ c bi ệ t hàng hóa, dịch v ụ trong nước | 0 |
| - Thuế thu nh ậ p doanh nghiệp | 186.000 |
| Trong đó: + TNDN các đơn vị hạch toán toàn ngành | |
| + Thu về quảng cáo truyền hình | |
| - Thuế tài nguyên | 80.804 |
| Trong đó: + Tài nguyên rừng | |
| + Tài nguyên nước, thủy điện | |
| - Thu sử dụng v ố n | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 524 |
| 2/ Thu t ừ doanh nghi ệ p Nhà nước địa phương | 210.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 113.500 |
| Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình | |
| - Thuế tiêu th ụ đ ặ c bi ệ t hàng hóa, dịch vụ trong nước | 1.100 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 72.000 |
| Trong đó: Thu về quảng cáo truyền hình | |
| - Thuế tài nguyên | 19.000 |
| Trong đó: Tài nguyên rừng | |
| - Thu sử dụng vốn | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 4.400 |
| 3/ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 602.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 411.000 |
| Trong đó thu từ nhà thầu ph ụ ho ạ t động dầu khí | 25.000 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 840 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 185.000 |
| Trong đó thu từ nhà thầu phụ hoạt động dầu khí | 25.000 |
| - Thuế tài nguyên | 250 |
| - Tiền thuê m ặ t đất, mặt nước | 4.000 |
| Trong đó: Từ hoạt động dầu khí | |
| - Thuế chuyển l ợ i nhu ậ n ra nước ngoài | |
| Trong đó: Từ hoạt động dầu kh í | |
| - Các khoản thu về dầu, khí | |
| - Thuế môn bài và thu khác | 910 |
| 4/ Thuế CTN và dịch vụ ngoài quốc doanh | 885.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 675.770 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 9.400 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 140.845 |
| - Thuế tài nguyên | 23.517 |
| Trong đó: Tài nguyên rừng | |
| - Thuế môn bài | 20.560 |
| - Thu khác ngoài quốc doanh | 14.908 |
| 5/ L ệ phí trước b ạ | 165.000 |
| 6/ Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.000 |
| 7/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 11.000 |
| 8/ Thuế thu nhập cá nhân | 270.000 |
| 9/ Thuế bảo vệ môi trường | 690.000 |
| 10/ Thu phí và lệ phí | 70.000 |
| - Phí và lệ phí trung ương | 27.000 |
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 37.500 |
| - Phí và lệ phí xã, phường | 5.500 |
| 11/ Thu tiền sử dụng đất | 530.000 |
| 12/ Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 5.000 |
| 13/ Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 104.000 |
| 14/ Thu khác của xã | 16.000 |
| 15/ Thu khác ngân sách | 192.000 |
| - Thu ph ạ t an toàn giao thông | 100.000 |
| 16/ Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 85.000 |
| II. Thu từ dầu thô | 2.150.000 |
| III. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 350.000 |
| B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN | 290.000 |
| 1/ Thu xổ s ố kiến thiết | 200.000 |
| 2/ Thu phí, lệ phí | 50.000 |
| - Học phí | 19.800 |
| - Vi ệ n phí | |
| - Phí, lệ phí khác | 30.200 |
| 3/ Thu khác ngân sách | 40.000 |
| - Thu đ ó ng góp | 27.800 |
| - Thu ph ạ t, thu khác | 12.200 |
| Tổng thu NSĐP (A + B) | 6.761.400 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 6.471.400 |
| - Các khoản thu 100% | 1.223.923 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ ph ầ n trăm | 3.362.127 |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 1.885.350 |
| - Thu kết dư | |
| - Thu ti ề n vay | |
| B. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN | 290.000 |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2016 CỦA TỈNH BÌNH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 83/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI | D Ự TOÁN N Ă M 2016 |
|||
| T Ổ NG CHI NSĐP (A + B + C) | 6.761.400 |
| A. Chi cân đ ối ngân sách | 5.923.627 |
| I. Chi đầu tư phát triển | 1.032.000 |
| 1. Chi Xây d ựng cơ bản | 856.300 |
| Trong đó: Chi đầu tư XDCB từ tiền sử dụng đất | 354.300 |
| 2. Chi hoàn ứng ngân sách và trả nợ vay | 100.000 |
| 3. Kinh phí dự án xây dựng hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai | 30.000 |
| 4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 0 |
| 5. Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 45.700 |
| II. C hi thường xuyên | 4.769.955 |
| 1. Chi sự nghiệp kinh tế | 367.246 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp nông, lâm, thủy lợi | 156.377 |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 29.338 |
| - Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 9.520 |
| - Chi sự nghiệp khác | 144.037 |
| Trong đó kinh ph í cấp bù th ủy lợi phí | 79.422 |
| - Chi quy hoạch | 14.000 |
| 2. Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề | 2.344.206 |
| - Chi giáo dục | 2.218.871 |
| - Chi đào tạo, dạy nghề | 125.335 |
| 3. Chi sự nghiệp y tế | 498.669 |
| 4. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ | 19.050 |
| 5. Chi sự nghiệp văn hóa | 60.534 |
| 6. Chi sự nghiệp thông tin truyền thông | 37.121 |
| 7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 23.716 |
| 8. Chi đảm bảo xã hội | 214.506 |
| 9. Chi sự nghiệp môi trường | 55.184 |
| 10. Chi quản lý hành chính | 893.384 |
| Trong đó : | |
| - Hội đồng nhân dân và đoàn đ ạ i biểu Quốc hội | 60.083 |
| - Quản lý Nhà nước | 241.883 |
| - Hoạt động cơ quan Đ ả ng | 127.915 |
| - Chi h ỗ trợ hội, đoàn thể | 60.628 |
| 11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 191.344 |
| - Chi gi ữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội | 68.633 |
| - Chi quốc phòng địa phương | 122.711 |
| 12. Chi khác ngân sách | 34.995 |
| 13. Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính (có an toàn giao thông) | 30.000 |
| III . Chi thực hiện c ải cách tiền lương | 6.642 |
| IV. Chi lập hoặc b ổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 |
| V. Dự phòng | 114.030 |
| B. Chi chương trình mục tiêu, một số nhiệm v ụ Trung ương giao | 547.773 |
| 1. Bổ sung thực hiện Chương tr ình mục tiêu quốc gia | 52.038 |
| 2. Bổ sung vốn đầu tư xây dựng cơ bản | 368.722 |
| 3. Bổ sung thực hiện chế độ chính sách và một số nhiệm vụ | 127.013 |
| Trong đó: - K i nh ph í thực hiện chính sách b ả o hi ể m y t ế | 41.000 |
| C . Chi từ nguồn đ ể lại qu ả n lý qua NSNN | 290.000 |
| 1. Xổ s ố kiến thiết | 200.000 |
| 2. Các nguồn khác | 90.000 |
PHỤ LỤC III
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 83/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2016 |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp Tỉnh | 5.504.492 |
| 1 | Thu ngân sách cấp Tỉnh hư ở ng theo phân cấp | 3.619.142 |
| | - Các khoản thu ngân sách cấp Tỉnh hư ở ng 100% | 924.250 |
| | - Các khoản thu phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 2.694.892 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1.885.350 |
| | - Bổ sung cân đ ố i | 1.115.240 |
| | - Bổ sung thực hiện c ả i cách tiền lương | 0 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 770.110 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| 3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | |
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | |
| II | Chi ngân sách cấp Tỉnh | 5.504.492 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 3.380.212 |
| 2 | Bổ sung cho ngân s á ch Huyện, Thành phố | 2.124.280 |
| | - Bổ sung cân đối | 2.073.663 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 50.617 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| B | N g ân sách Hu yệ n , Th ị xã , Thành p hố (bao gồm ngân sách xã, phường, thị trấn) | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp Huyện, Thị xã, Thành phố | 3.381.188 |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 1.256.908 |
| | - Các khoản thu NS Huyện, Thị xã, Thành ph ố hư ở ng 100% | 589.673 |
| | - Các khoản thu phân chia NS huyện, th ị xã, thành phố hư ở ng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 667.235 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách cấp Tỉnh | 2.124.280 |
| | - Bổ sung cân đối | 2.073.663 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 50.617 |
| | Trong đó: vốn XDCB ngoài nước | |
| 3 | Thu kết dư ngân sách năm trước | |
| II | Chi ngân sách Huyện, Thị xã, Thành phố | 3.38 1 .188 |
PHỤ LỤC IV
DỰ TOÁN THU, CHI VÀ SỐ BỔ SUNG NGÂN SÁCH CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 83/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Tên đ ơ n vị | T ổ ng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện, thị xã, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi NS huyện, thị xã, thành phố | Số bổ sung NS tỉnh cho NS huyện, thị xã, thành phố | | | |
||||||||||
| | | | | | Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | Trong đó vốn ngoài nước |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 = 3-2 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Phan Thiết | 755.000 | 419.045 | 493.768 | 74.723 | 71.955 | 2.768 | |
| 2 | Tuy Phong | 234.000 | 129.750 | 389.333 | 259.583 | 256.546 | 3.037 | |
| 3 | B ắ c Bình | 110.000 | 78.900 | 364.002 | 285.102 | 281.980 | 3.122 | |
| 4 | Hàm Thu ậ n B ắ c | 176.000 | 141.650 | 432.382 | 290.732 | 288.469 | 2.263 | |
| 5 | Hàm Thu ậ n Nam | 151.000 | 117.080 | 291.168 | 174.088 | 172.411 | 1.677 | |
| 6 | La Gi | 151.000 | 115.443 | 278.776 | 163.333 | 144.825 | 18.508 | |
| 7 | Hàm Tân | 89.000 | 68.950 | 245.907 | 176.957 | 166.863 | 10.094 | |
| 8 | Đức Linh | 120.000 | 83.750 | 345.180 | 261.430 | 255.110 | 6.320 | |
| 9 | Tánh Linh | 96.000 | 83.350 | 382.984 | 299.634 | 297.323 | 2.311 | |
| 10 | Phú Quý | 23.000 | 18.990 | 157.688 | 138.698 | 138.181 | 517 | |
| | Tổng cộng | 1.905.000 | 1.256.908 | 3.381.188 | 2.124.280 | 2.073.663 | 50.617 | |
PHỤ LỤC V
BIỂU PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 83/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | TÊN ĐƠN V Ị | D Ự TO Á N N Ă M 2016 | Chi từ nguồn cân đối NSĐP | | | | | | | | | | | | | | | CHI CTMT, NHIỆM VỤ | Nguồn KP thực hiện cải cách tiền lương | Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN |
||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | Chi đầu tư | Chi thường xuyên | | | | | | | | | | | | KHÁC | | | |
| | | | | | Tổng số | SN KINH T Ế | SN GD ĐT | SN Y TẾ | SN KHCN | SN VH | SN T T T T | SN TDTT | SN XH | SN M Ô I TRƯ Ờ NG | QU Ả N LÝ HC | KH Á C | | | | |
| A | B | 1 =2+ 6 +7 | 2= 3 +4+ 5 | 3 | 4 | 4 a | 4b | 4c | 4 d | 4e | 4f | 4 g | 4h | 4i | 4j | 4 k | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | Các cơ quan đ ơn vị của T ỉ nh | 3.272.557 | 2.508.142 | 850.000 | 1.658.142 | 312.247 | 459 . 835 | 237. 8 09 | 19.050 | 38.010 | 27.024 | 21.224 | 91 . 225 | 20.184 | 2 8 6.058 | 145.476 | | 547.773 | 6.642 | 210.000 |
| 1 | Văn phòng Đo à n ĐBQH & HĐND | 9.738 | 9.738 | | 9.738 | | | | | | | | | | 9 . 738 | | | | | |
| 2 | V ă n phòng UBND tỉnh và đơn v ị trực thuộc | 21.235 | 21.235 | | 21.235 | | | | | | | | | | 21.235 | | | | | |
| 3 | S ở K ế hoạch Đ ầ u tư | 10.015 | 10.015 | | 10.015 | 1.035 | | | | | | | | | 8.9 80 | | | | | |
| 4 | Ngành Tư pháp | 7.384 | 7.384 | | 7.384 | | | | | | | | 1.448 | | 5.936 | | | | | |
| 5 | Ngành Công thương | 19.515 | 19.515 | | 19.515 | 4 .536 | | | | | | | | | 14.979 | | | | | |
| 6 | Sở Nội vụ và c á c đơn vị trực thuộc | 29.595 | 29.595 | | 29.595 | | 10.000 | | | | | | | | 19.595 | | | | | |
| 7 | Ngành Khoa học Công nghệ | 8.308 | 8.308 | | 8.308 | | | | 3.743 | | | | | | 4.565 | | | | | |
| 8 | Ngành T à i chính | 10.841 | 10.841 | | 10.841 | 1.428 | | | | | | | | | 9.413 | | | | | |
| 9 | Ngành lao động TBXH | 82.708 | 82.708 | | 82.708 | | 8.580 | | | | | | 68.608 | | 5.520 | | | | | |
| 10 | Ngành Xây dựng | 7.891 | 7.891 | | 7.891 | 640 | | | | | | | | | 7.251 | | | | | |
| 11 | Ngành Giao thông Vận tải | 31.042 | 31.042 | | 31.042 | 21.979 | | | | | | | | | 9.063 | | | | | |
| 12 | Sở Thông tin truyền thông | 7.436 | 7.436 | | 7.436 | | | | | | 3.020 | | | | 4.416 | | | | | |
| 13 | Ngành T à i nguyên môi trường | 43.995 | 43.995 | | 43.995 | 29 .666 | | | | | | | | 9.330 | 4.999 | | | | | |
| 14 | Ngành Văn h ó a Thể thao Du lịch | 8 4.331 | 8 4.331 | | 8 4.331 | 2.015 | 17.535 | | | 36.197 | | 21.224 | 255 | | 7.105 | | | | | |
| 15 | Ban An t oàn giao thông | 3.459 | 3.459 | | 3.459 | 3.459 | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Thanh tra Tỉnh | 6.513 | 6.513 | | 6.513 | | | | | | | | | | 6. 513 | | | | | |
| 17 | Đài phát thanh truyền h ì nh | 18.704 | 18.704 | | 18.704 | | | | | | 18.704 | | | | | | | | | |
| 18 | Ban Dân tộc | 20.723 | 20.723 | | 20.723 | 2.000 | | | | | | | 15.528 | | 3.195 | | | | | |
| 19 | BQL các khu c ô ng nghiệp | 2.753 | 2.753 | | 2.753 | | | | | | | | | | 2.753 | | | | | |
| 20 | Sở Giáo dục Đào tạo | 320.513 | 320.513 | | 320.513 | | 312.859 | | | | | | | | 7.654 | | | | | |
| 21 | Ngành Y tế | 218 .82 4 | 218 .82 4 | | 218 .82 4 | | | 210.490 | | | | | | | 8.334 | | | | | |
| 22 | Ban Bảo vệ sức khỏe cán bộ | 6.819 | 6.819 | | 6.819 | | | 6.8 1 9 | | | | | | | | | | | | |
| 23 | Ngành Nông nghiệp & PTNT | 167.016 | 167.016 | | 167.016 | 150.167 | | | | | | | | 8.354 | 8.495 | | | | | |
| 24 | VP Ban Chỉ huy PCLB&TKCN | 1.900 | 1.900 | | 1.900 | 1.900 | | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | Trường chính trị | 10.903 | 10.903 | | 10.903 | | 10.903 | | | | | | | | | | | | | |
| 26 | Trường Cao đẳng cộng đồng | 20.900 | 20.900 | | 20.900 | | 20.900 | | | | | | | | | | | | | |
| 27 | Trường Cao đ ẳ ng y tế | 14.436 | 14.436 | | 14.436 | | 14.436 | | | | | | | | | | | | | |
| 28 | Trường Cao đẳng nghề | 16.473 | 16.473 | | 16.473 | | 16.47 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 29 | Tỉnh ủy B ì nh Thuận | 58.520 | 58.520 | | 58.520 | | | | | | | | | | 58.520 | | | | | |
| 30 | Báo B ì nh Thuận | 14.024 | 14.024 | | 14.024 | | | | | | | | | | 14.024 | | | | | |
| 31 | Đoàn kh ố i doanh nghiệp | 409 | 409 | | 409 | | | | | | | | | | 409 | | | | | |
| 32 | Đo à n kh ố i c á c c ơ quan tỉnh | 562 | 562 | | 562 | | | | | | | | | | 562 | | | | | |
| 33 | Hội khuyến học | 641 | 641 | | 641 | | | | | | | | | | 641 | | | | | |
| 34 | B a n đ ạ i d iệ n Ng ười cao tuổi | 303 | 303 | | 303 | | | | | | | | | | 303 | | | | | |
| 35 | Hội nh à báo | 248 | 248 | | 248 | | | | | | | | | | 24 8 | | | | | |
| 36 | Hội Cựu tù ch í nh trị | 275 | 275 | | 275 | | | | | | | | | | 275 | | | | | |
| 37 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 4 . 723 | 4 . 723 | | 4 . 723 | | | | | | | | | | 4.723 | | | | | |
| 38 | T ỉ nh đo à n | 6.142 | 6.142 | | 6.142 | | | | | 1.813 | | | | | 4.329 | | | | | |
| 39 | Hội Liên Hiệp phụ nữ | 2.918 | 2.918 | | 2.918 | | | | | | | | | | 2.918 | | | | | |
| 40 | Hội Nông dân | 3.896 | 3.896 | | 3.896 | | 34 0 | | | | | | 300 | | 3.256 | | | | | |
| 41 | Hội Cựu chi ế n binh | 1.854 | 1.854 | | 1.854 | | | | | | | | | | 1.854 | | | | | |
| 42 | Hội Chữ th ậ p đỏ | 1.726 | 1.726 | | 1.726 | | | | | | | | | | 1.726 | | | | | |
| 43 | Hội L uật gia | 680 | 680 | | 680 | | | | | | | | | | 680 | | | | | |
| 44 | Hội Đông y | 987 | 987 | | 987 | | | | | | | | | | 9 87 | | | | | |
| 45 | Hội ngư ờ i mù | 453 | 453 | | 453 | | | | | | | | | | 453 | | | | | |
| 46 | Hội V ă n học nghệ thuật | 730 | 730 | | 730 | | | | | | | | | | 730 | | | | | |
| 47 | Liên minh c á c Hợp tác xã | 1.611 | 1.611 | | 1.611 | | | | | | | | | | 1.611 | | | | | |
| 48 | Liê n hiệp các hộ i khoa học KT | 2.732 | 2.732 | | 2.732 | | | | 2 . 732 | | | | | | | | | | | |
| 4 9 | Câu lạc bộ Hưu trí T ỉ nh | 429 | 429 | | 429 | | | | | | | | | | 429 | | | | | |
| 50 | Hộ i Vac Vina | 0 | 0 | | 0 | | | | | | | | | | 0 | | | | | |
| 51 | Hội thâ n nhân kiều b à o | 0 | 0 | | 0 | | | | | | | | | | 0 | | | | | |
| 52 | Hội n ạ n nh â n ch ất đ ộc DIOXIN | 404 | 404 | | 404 | | | | | | | | | | 404 | | | | | |
| 53 | Hội Kế hoạch h óa gia đ ì nh | 0 | 0 | | 0 | | | | | | | | | | 0 | | | | | |
| 54 | Hội Cựu thanh niên xung phong | 564 | 564 | | 564 | | | | | | | | | | 564 | | | | | |
| 55 | Hội B ả o trợ người khuy ế t tậ t v à trẻ m ồ c ôi | 373 | 373 | | 373 | | | | | | | | | | 373 | | | | | |
| 56 | Hội Người tiêu dùng | 0 | 0 | | 0 | | | | | | | | | | 0 | | | | | |
| 57 | Chi c ô ng việc, nhiệm vụ kh á c | 348.968 | 348.968 | | 348.968 | 93.422 | 47. 8 09 | 20.500 | 12.575 | | 5 .3 00 | | 5.086 | 2.500 | 16.300 | 145.476 | | | | |
| II | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | 1 . 000 | 1 . 000 | | 0 | | | | | | | | | | | | 1 . 000 | | | |
| III | Dự phòng ng â n sách | 106.655 | 106.655 | | 0 | | | | | | | | | | | | 106.655 | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | 3 .3 80.2 1 2 | 2.615.797 | 850.000 | 1.658.142 | 312 . 247 | 459. 8 35 | 237.809 | 19.050 | 38.010 | 27.024 | 21 . 224 | 91.2 25 | 20 .1 84 | 28 6. 05 8 | 145 . 476 | 107 . 655 | 547 . 773 | 6.642 | 210 . 000 |