Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Bộ Kế hoạch đầu tư; - Bộ Tài chính; - Ban công tác Đại biểu Quốc hội; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy ; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Bình Thuận; - Các B a n HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban của Tỉnh ủy ; - Các Sở, ban, ngành & đoàn thể t ỉ nh; - Các Văn phòng: T ỉ nh ủy , UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành ph ố ; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT. Tấn Duy | CHỦ TỊCH Ng uyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH VỐN DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 85/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh Bình Thuận)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC CÔNG TR Ì NH | T ổ ng mức đầu tư | Ước giá trị KLTH và gi ả i ngân từ kh i khởi công đ ế n h ế t n ă m 2015 | | Dự ki ế n giai đoạn 2016 - 2020 | Trong đ ó | Ngu ồ n v ố n | Chủ đầu tư | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | KLTH | Giải ngân | | KH 2016 | | | |
| | T Ổ NG CỘNG | 11.441.353 | 726.600 | 647.035 | 8.320.000 | | | | |
| I | D Ự ÁN CHUYỂN TIẾP | 8.207.353 | 72 6 .600 | 647.035 | 5.360.000 | | | | |
| 1 | Kênh tiếp nước Biển Lạc - Hàm Tân | 376.982 | 215.000 | 214.190 | 150.000 | 55.000 | NSTT + NSTW | Cô ng ty TNHH MTV KTCTTL | |
| 2 | Kè ch ố ng xâm thực ổ n định bờ biển Ph ú Quý giai đoạn 2 | 598.490 | 300.000 | 293.000 | 255.000 | 100.000 | NSTW | UBND huyện Phú Qu ý | |
| 3 | K è phòng chống lũ l ụ t, ch ủ động ứng ph ó biến đổi kh í hậu g ắ n với cải tạo môi trường C à Ty | 1.600.000 | | | 300.000 | 60.000 | NSTW | Sở NN&PTNT | |
| 4 | Kè bảo vệ bờ bi ể n ph ư ờng Phước Lộc và xã Tân Phước thị xã La Gi | 233.67 8 | | | 230.000 | 50.000 | NSTW | UBND thị x ã La Gi | |
| 5 | C ấ p nước Tr u ng tâm nhiệt điện Vĩnh Tân | 230.969 | 110.000 | 53.000 | 100.000 | 50.000 | NSTW | Công ty TNHH MTV KTCTTL | |
| 6 | Đường Lê Du ẩ n đoạn từ đường Trường Chinh đến đ ườn g Lê Hồng Phong | 416.928 | 26.000 | 12.000 | 100.000 | 5.000 | NSTT | Sở Giao thông vận tải | |
| 7 | Khu neo đ ậu tàu thuyền tránh trú bão tàu cá Phú Quý | 6 6 6.000 | | | 250.000 | 50.000 | T W HT | Sở NN&PTNT | |
| 8 | Dự án đường Hùng V ươn g (đoạn từ vòng xoay đư ờ ng Tôn Đức Th ắ ng đến gi á p đường 706B) | 96.306 | 35.600 | 34.845 | 27.000 | 6.500 | NSTT | Sở Giao thông vận tải | |
| 9 | Sân bay Phan Thiết | 1.694.000 | | | 1.694.000 | | Doanh nghiệp + NSNN | B ộ Qu ố c ph ò ng | |
| 10 | Cảng tổng hợp Vĩnh T â n | 2.294.000 | 40.000 | 40.000 | 2.254.000 | | Doanh nghiệp + NSNN | Cty CP C ả ng TH Vĩnh Tân | |
| II | D Ự ÁN MỚI | 3.234.000 | | | 2.960.000 | | | | |
| 11 | Đường từ cầu Hùng Vương đến đ ường ĐT.706B | 286.000 | | | 70.000 | 7.000 | NSTT | S ở Giao th ô ng v ậ n t ả i | |
| 12 | Khu đô th ị du lịch biển Phan Thi ế t | 2.600.000 | | | 2.600.000 | | Doanh nghiệp | C ô ng ty CP Rạng Đ ô ng | |
| 13 | Mở rộng đường t ừ Đá Ô ng Đ ị a đến KDL Ho à ng Ngọc | 100.000 | | | 80.000 | 16.000 | TWHT | UBND TP. Phan Thi ế t | |
| 14 | Nh à hát v à triển lã m V ăn hóa nghệ thu ậ t tỉnh Bình Thuận | 180.000 | | | 150.000 | 30.000 | TWHT | Sở VH&TTDL | |
| 15 | C ô ng trình c ả i t ạo, xử lý triệt đ ể ô nhiễm Bãi r á c B ì nh Tú | 68.000 | | | 60.000 | 50.000 | TWHT | Sở TN&MT | |