Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Ban Công tác đại biểu Quốc hội; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam t ỉ nh; - Đoàn đại ĐBQH đơn vị tỉnh Bình Thuận; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Ban của Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành và đoàn thể t ỉ nh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT. Tấn Duy | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
QUY HOẠCH DIỆN TÍCH 3 LOẠI RỪNG TOÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Huyện | Phân theo chức năng | | | |
|||||||
| | | Tổng diện tích đất lâm nghiệp | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng s ả n xuất |
| | Tổng | 333.928 | 32.237 | 136.253 | 165.438 |
| 1 | Tuy Phong | 49.208 | | 29.294 | 19.914 |
| 2 | B ắ c Bình | 90.208 | | 43.771 | 46.437 |
| 3 | Hàm Thuận B ắ c | 64.787 | | 37.455 | 27.332 |
| 4 | TP. Phan Thi ế t | 2.342 | | | 2.342 |
| 5 | Hàm Thuận Nam | 49.376 | 17.918 | 9.555 | 21.903 |
| 6 | Đức Linh | 6.077 | | 2.406 | 3.671 |
| 7 | Tánh Linh | 64.974 | 14.319 | 13.593 | 37.062 |
| 8 | Hàm Tân | 5.277 | | | 5.277 |
| 9 | Thị xã La Gi | 1.500 | | | 1.500 |
| 10 | Phú Quý | 179 | | 179 | |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tổng | K ế hoạch giai đoạn 2016-2020 phân theo năm | | | | |
|||||||||
| | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| I. Bảo vệ rừng | | | | | | | |
| 1. Giao khoán BVR | lư ợt/ha | | 124.307 | 143.153 | 166.758 | 167.433 | 168.184 |
| 2. Giao khoán theo 135 | ha | 1.936 | 369,39 | 412,19 | 422,97 | 358,54 | 372,91 |
| II. P h át triển rừng | | | | | | | |
| 1. Khoanh nuôi tái sinh rừng | lư ợ t/ha | | 5.742 | 10.010 | 10.010 | 10.010 | 4.444 |
| 2. Trồng rừng | ha | 18.338 | 2.417 | 4.060 | 3.688 | 3.771 | 4.402 |
| - Trồng rừng mới | ha | 6.327 | 566 | 1.733 | 1 .305 | 1.226 | 1 .497 |
| - Trồng rừng sau KT RT, rừng thay thế | ha | 12.0 11 | 1.851 | 2.327 | 2.383 | 2.545 | 2.905 |
| 3. C ả i tạo rừng | ha | 24.798 | (tiếp t ụ c tạm dừng theo ch ủ tr ư ơng của Ban Thường vụ T ỉ nh ủ y) | | | | |
| 4. Trồng cây phân tán | Tr.cây | 18,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 3,00 | 3,00 |
| 5. Chuyển hóa RT MĐ KD Gỗ lớn | ha | 638 | 338 | 300 | | | |
| 6. Khai thác chặt nuôi dưỡng RT | ha | 247 | 247 | | | | |
| 7. Nuôi dưỡng RT | ha | 729 | 400 | 329 | | | |
| III. Công tác giống | | | | | | | |
| 1. Sản xuất cây con giống cây lâm nghiệp | Tr.cây | 0,25 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 . Chuyển h ó a rừng giống | ha | 17 | 17,00 | | | | |
| 3. Xây dựng vư ờn ươm cây giống lâm nghiệp | cái | 2 | 2,00 | | | | |
| 4. Nâng cấp vườn ươm | cái | 1 | 1,00 | | | | |
| 5. Xây d ựng rừng giống | ha | 50,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| IV. Sử dụng rừng | | | | | | | |
| 1. Khai thác rừng trồng | Ha | 10.157 | 2.603 | 1.717 | 1.825 | 1.960 | 2.051 |
| 2. Tận dụng lâm sản CMĐSDĐ | ha | 13.699 | | | | | |
| 3. Khai thác Lồ ô, Le, Tre | ng.cây | 26.925 | 5.325 | 5.350 | 5.425 | 5.400 | 5 . 425 |
| 4. Khai thác Song mây | ng . Đoạn | 12.175 | 2.555 | 2.555 | 2.555 | 2.555 | 1.955 |
| 5. Khai thác Mây chỉ | Tấn | 575 | 115 | 115 | 115 | 115 | 115 |
| 6. KT Vàng đắng, Hoàng đàn các loại | Tấn | 1.500 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| V. Công tác phòng chống cháy | | | | | | | |
| 1. Đốt chặn | ha | 1.960 | 392 | 392 | 392 | 392 | 392 |
| 2. Chòi canh lửa | cái | 40 | 12 | 8 | 7 | 7 | 6 |
| 3. Tháp quan sát lửa | cái | 4 | 2 | 2 | | | |
| 4. Cày ranh c ả n lửa | ha | 290 | 58 | 58 | 58 | 58 | 58 |
| 5. Làm đ ường ranh cản lửa | km | 950 | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| 6. Bảng diễn biến cháy rừng | c á i | 1 1 | 3 | 3 | 3 | 2 | |
| 7. Nâng cao năng lực PCCCR. | ha | 241.423 | 241.423 | 241.423 | 241.423 | 241.423 | 241.423 |
| VI. Xây d ựng các công trình hạ tầng | | | | | | | |
| 1 . Làm đường lâm nghiệp | km | 44 | 15 | 10 | 9 | 5 | 5 |
| 2. Trạm BVR | cái | 15 | 11 | 3 | 1 | | |
| 3. Xây dựng tường rào | m | 5.800 | 3050 | 1650 | 500 | 300 | 300 |
| 4. Chốt BVR | cái | 7 | 5 | 1 | 1 | | |
| 5. Nâng cấp trạm BVR | cái | 30 | 12 | 7 | 7 | 4 | |
| 6. Trụ sở làm việc | Nhà | 4 | 3 | 1 | | | |
| 7. Sửa chữa trụ sở làm việc | Nhà | 2 | 1 | 1 | | | |
| 8. Khoan giếng trạm BVR | cái | 2 | 1 | 1 | | | |
| 9. Xây dựng công tr ì nh phụ | cái | 2 | 2 | | | | |
| 10. Kéo điện sinh hoạt | tr ạ m | 2 | 1 | 1 | | | |
| VII. DA, đề tài NCKH | DA | 11 | 3 | 3 | 3 | 2 | |
PHỤ LỤC III
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)
I. TRỒNG RỪNG MỚI:
Đơn vị tính: ha
| TT | Đơn vị chủ rừng | Tổng | Năm thực hi ệ n | | | | |
|||||||||
| | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| | Tổng cộng | 6.327 | 566 | 1.733 | 1.305 | 1.226 | 1.497 |
| 1 | C.ty TNHH MTV LN Bình Thuận | 946 | 100 | 202 | 197 | 119 | 328 |
| 2 | Ban QLRPH Cà Giây | 90 | 30 | 30 | 30 | | |
| 3 | C.ty TNHH MTV LN Hàm Tân | 215 | | 100 | 115 | | |
| 4 | Ban QLRPH Đông Giang | 248 | | 100 | 48 | 100 | |
| 5 | Ban QLRPH Lê Hồng Phong | 688 | 75 | 190 | 150 | 150 | 123 |
| 6 | Ban QLKBT TN Núi Ô ng | 860 | 150 | 265 | 150 | 150 | 145 |
| 7 | Ban QLRPH Sông Lũy | 150 | | 50 | | | 100 |
| 8 | Ban QLRPH Sông Quao | 545 | | 180 | 195 | 100 | 70 |
| 9 | Ban QLKBT TN Tà Koú | 373 | 98 | 100 | 100 | 75 | |
| 10 | Ban QLRPH Tuy Phong | 148 | | 96 | 20 | 32 | |
| 11 | Ban QLRPH Hồng Phú | 263 | 63 | 100 | | 100 | |
| 12 | Ban QLRPH Sông Móng - Ca Pét | 200 | | | | | 200 |
| 13 | C.ty TNHH MTV LN Sông Dinh | 350 | | | 100 | 100 | 150 |
| 14 | BQLRPH Đức Linh | 831 | | 200 | 200 | 200 | 231 |
| 15 | BQLRPH La Ngà | 50 | 50 | | | | |
| 16 | BQLRPH Trị An | 350 | | 100 | | 100 | 150 |
| 17 | BQLRPH Hòn Cau | 20 | | 20 | | | |
II. TRỒNG RỪNG NÂNG CẤP, SAU KHAI THÁC, THAY THẾ...:
| TT | Đơn vị chủ rừng | Tổng | Năm thực h i ện | | | | |
|||||||||
| | | | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| | Tổng cộng | 12.011 | 1.851 | 2.327 | 2.383 | 2.545 | 2.905 |
| 1 | BQLRPH Sông Mao | 480 | 125 | 100 | 80 | 100 | 75 |
| 2 | BQLRPH Hồng Phú | 2.153 | 303 | 400 | 500 | 381 | 569 |
| 3 | BQLRPH Tuy Phong (SX) | 31 | | 10 | 21 | | |
| 4 | BQLRPH Lê Hồng Phong (SX) | 129 | | | 100 | 29 | |
| 5 | BQLKBTTN Tà Kou (SX) | 869 | 45 | 250 | 250 | 290 | 34 |
| 6 | Trạm NLN Phú Quý | 16 | 5 | 11 | | | |
| 7 | Công ty TNHH MTV | 1.327 | 282 | 198 | 193 | 381 | 273 |
| 8 | C.ty TNHH MTV LN Hàm Tân | 4.491 | 737 | 900 | 985 | 1.000 | 869 |
| 9 | Công ty cổ phần Rạng Đông | 100 | | | 100 | | |
| 10 | Công ty cổ phần Phú Long | 909 | | 258 | 154 | 100 | 397 |
| 11 | C.ty TNHH MTV LN Sông Dinh | 307 | | 100 | | 107 | 100 |
| 12 | Công ty Vĩnh Hưng | 357 | 100 | | | 157 | 100 |
| 13 | Công ty Hưng Long | 708 | 254 | 100 | | | 354 |
| 14 | BQLRPH Lòng Sông - Đ á Bạc | 55 | | | | | 55 |
| 15 | BQLRPH Sông Quao | 79 | | | | | 79 |
PHỤ LỤC IV
TỔNG HỢP QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND)
Đơn vị tính: ha
| TT | Huyện | Diện tích đất lâm nghiệp đầu kỳ năm 2015 | Chuy ể n MĐSDĐ | | | Diện tích đất lâm nghiệp cu ố i kỳ kế hoạch năm 2020 |
||||||||
| | | | Chênh lệch | Tăng (+) | Giảm (-) | |
| | T ổ ng | 350.763 | -16.835 | 1.403 | 18.238 | 333.928 |
| 1 | Tuy Phong | 49.549 | -341 | 242 | 583 | 49.208 |
| 2 | B ắ c Bình | 90.594 | -386 | 438 | 824 | 90.208 |
| 3 | Hàm Thuận Bắc | 65.099 | -312 | 331 | 643 | 64.787 |
| 4 | TP. Phan Thi ế t | 3.076 | -734 | | 734 | 2.342 |
| 5 | Hàm Thuận Nam | 50.365 | -989 | 125 | 1.114 | 49.376 |
| 6 | Đức Linh | 6.077 | | | | 6.077 |
| 7 | Tánh Linh | 65.520 | -546 | 217 | 763 | 64.974 |
| 8 | Hàm Tân | 18.491 | -13.214 | | 13.214 | 5.277 |
| 9 | Thị xã La Gi | 1.793 | -293 | 50 | 343 | 1.500 |
| 10 | Phú Quý | 199 | -20 | | 20 | 179 |
PHỤ LỤC V
CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Tổng | ĐD | PH | SX |
|||||||
| | Toàn t ỉ nh | 18.238,0 | 196,6 | 7.369,7 | 10.671,7 |
| 1 | Đ ấ t sản xuất nông nghiệp | 532,2 | | | 532,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 17.705,8 | 196,6 | 7.369,7 | 10.139,5 |
| | - Đ ấ t an ninh | 2.990,4 | | 2.172,00 | 818,40 |
| | - Đ ấ t qu ố c phòng | 10.248,3 | | 4.763,90 | 5.484,43 |
| | - Thủy lợi | 1.511,7 | 175,20 | 161,97 | 1.174,50 |
| | - Đất viễn thông | 0,1 | | 0,06 | |
| | - Đất chợ | 0,3 | | | 0,30 |
| | - Giao thông | 287,0 | 3,63 | 34,82 | 248,50 |
| | - Các dự án về điện | 775,7 | | 27,90 | 747,80 |
| | - Đất di sản | 10,0 | | 5,00 | 5,00 |
| | - Các dự án nông nghiệp | 5,1 | | | 5,10 |
| | - Đất nghĩa trang | 201,3 | | 10,00 | 191,27 |
| | - Đất ở | 146,9 | | | 146,87 |
| | - Công tr ình công cộng | 0,8 | | | 0,80 |
| | - Bãi rác thải | 30,2 | 0,00 | 0,20 | 30,00 |
| | - Đất SXKD, phát triển du lịch | 1.174,7 | 17,80 | 193,76 | 963,10 |
| | - Khu công nghiệp, TTCN | 213,7 | | | 213,70 |
| | - Khoáng sản | 109,5 | | | 109,50 |
| | - Đất trụ sở cơ quan | 0,3 | | 0,06 | 0,20 |