Điều 2.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá V, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
BIỂU MỨC THU
Phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép hoạt động lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Stt
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
A
CÁC LOẠI PHÍ
I
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
1.1
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
400.000
1.2
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
1.100.000
1.3
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
2.600.000
1.4
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
5.000.000
2
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.
2.1
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm.
Đồng/hồ sơ
430.000
2.2
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.
Đồng/hồ sơ
1.200.000
2.3
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm.
Đồng/hồ sơ
3.000.000
2.4
Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.
Đồng/hồ sơ
5.400.000
3
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
3.1
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước 100 m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
600.000
3.2
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
1.800.000
3.3
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2000 m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
4.300.000
3.4
Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2000m3/ngày đêm đến dưới 5000 m3/ngày đêm
8.300.000
4
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
II
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
1
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ ngày đêm.
Đồng/hồ sơ
400.000
2
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
1.300.000
3
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
3.200.000
4
Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
Đồng/hồ sơ
5.600.000
5
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
III
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Đồng/hồ sơ
1.400.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
B
CÁC LOẠI LỆ PHÍ
1
Lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Đồng/giấy phép
150.000
2
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên