Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
CHỦ TỊCH Trần Lưu Quang
PHỤ LỤC
DANH MỤC 63 DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên dự án | Mã loại đất | Diện tích thu hồi (ha) | Địa điểm |
||||||
| I | Thành phố Tây Ninh | 6 | 4.46 | |
| 1 | Trạm y tế Phường IV | DYT | 0.07 | Phường IV |
| 2 | Kho lưu trữ thành phố Tây Ninh | TSC | 0.05 | Phường 1 |
| 3 | Đường nội bộ cặp công viên KP1, Phường 3 | DGT | 0.10 | Phường 3 |
| 4 | Đường I (Trường Chinh) nối dài | DGT | 2.02 | Phường 3, Phường Hiệp Ninh |
| 5 | Văn phòng BQL khu phố Ninh Nghĩa, Phường Ninh Thạnh | DSH | 0.03 | Phường Ninh Thạnh |
| 6 | Khu đất Bảo tàng Tỉnh | TMD/ODT | 2.19 | Phường 3 |
| II | Huyện Gò Dầu | 10 | 63.21 | |
| 1 | Trường tiểu học ấp 3, xã Bàu Đồn | DGD | 0.42 | xã Bàu Đồn |
| 2 | Mở rộng Trung tâm y tế huyện Gò Dầu | DYT | 1.00 | Thị trấn Gò Dầu |
| 3 | Trạm biến áp 110Kv Phước Đông - Bời Lời 2 và đường dây 110Kv đấu nối | DNL | 0.51 | xã Phước Đông |
| 4 | Bờ kè chống sạt lở và ngập lũ khu dân cư thị trấn Gò Dầu (giai đoạn 2) | DTL | 9.30 | Thị trấn Gò Dầu |
| 5 | Hệ thống thoát nước thị trấn Gò Dầu | DTL | 7.20 | Thị trấn Gò Dầu |
| 6 | Nâng cấp, mở rộng suối Bà Tươi | DTL | 6.77 | xã Phước Đông |
| 7 | Đường vào di tích lịch sử Năm Trại | DGT | 3.09 | xã Thạnh Đức |
| 8 | Chợ và khu phố trung tâm thị trấn Gò Dầu | DCH | 4.60 | Thị trấn Gò Dầu |
| 9 | Nghĩa địa tập trung xã Phước Thạnh | NTD | 3.12 | xã Phước Thạnh |
| 10 | Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu (giai đoạn 2) | ODT | 27.20 | Thị trấn Gò Dầu |
| III | Huyện Tân Biên | 6 | 2.73 | |
| 1 | Trường Tiểu học Tân Phong B | DGD | 0.15 | xã Tân Phong |
| 2 | Bãi sang hàng cửa khẩu phụ Tân Phú | DGT | 2.00 | xã Tân Bình |
| 3 | Dự án Đường dây 110Kv Tân Biên - Châu Thành (Suối Dộp) | DNL | 0.43 | Các xã Thạnh Tây, Tân Phong, Mỏ Công, Trà Vong và Thị trấn Tân Biên |
| 4 | Văn phòng ấp Trại Bí | DSH | 0.04 | xã Tân Phong |
| 5 | Văn phòng ấp Xóm Tháp | DSH | 0.05 | xã Tân Phong |
| 6 | Nhà văn hóa - thể thao ấp Suối Ông Đình | DSH | 0.06 | xã Trà Vong |
| IV | Huyện Tân Châu | 5 | 341.84 | |
| 1 | Mở rộng mặt bằng xây dựng Trường THCS Tân Hưng | DGD | 0.23 | xã Tân Hưng |
| 2 | Nhà làm việc công an - xã đội Suối Ngô | TSC | 0.74 | xã Suối Ngô |
| 3 | Đường Tầm Phô - Sân Bay | DGT | 1.35 | xã Tân Đông |
| 4 | Đường dây 220kV Bình Long - Tây Ninh | DNL | 2.12 | Các xã Tân Hưng, Tân Thành, Suối Dây, Suối Ngô, Tân Hòa |
| 5 | Khu dân cư cầu Sài Gòn 2 | ONT | 337.40 | xã Tân Hòa |
| V | Huyện Bến Cầu | 19 | 14.74 | |
| 1 | Dự án Xây dựng trường Mẫu giáo Long Thuận (đạt chuẩn) | DGD | 0.30 | xã Long Thuận |
| 2 | Dự án Xây dựng nhà văn hóa ấp Long Hòa | DVH | 0.06 | xã Long Thuận |
| 3 | Sỏi phún tuyến đường ấp Cao Su (đoạn nhà ông út Oanh), xã Long Giang | DGT | 0.11 | xã Long Giang |
| 4 | Sỏi phún tuyến đường Long Thuận M4, ấp Long Hưng (đoạn từ nhà ông 4 Phượt đến ranh Campuchia) | DGT | 0.33 | xã Long Thuận |
| 5 | Sỏi phún tuyến đường LC07 (Đoạn từ thánh thất Long Chữ đi Hố Đồn) | DGT | 0.50 | xã Long Chữ |
| 6 | Nhựa hóa tuyến đường Tiên Thuận 15 (Từ đường Tiên Thuận 12 đến nhà ông Thuận) | DGT | 0.18 | xã Tiên Thuận |
| 7 | Nhựa hóa tuyến đường từ khu tái định cư Đìa Xù đến cầu Long Hưng | DGT | 0.28 | xã Long Thuận |
| 8 | Nâng cấp mở rộng đường cầu Phao- HBC01 | DGT | 2.73 | xã Lợi Thuận |
| 9 | Sỏi phún tuyến đường từ nhà ông Ngọc đến nhà Bà Lệ, xã Long Giang | DGT | 0.11 | xã Long Giang |
| 10 | Sỏi phún tuyến đường ấp Long Phi (đoạn từ nhà ông Ngô Thành Ân đến nhà ông Lê Minh Phụng) | DGT | 0.05 | xã Long Thuận |
| 11 | Láng nhựa tuyến đường từ nhà ông Năm Thọ đến nhà ông Tư Nghe | DGT | 0.10 | Thị trấn Bến Cầu |
| 12 | Bêtông hoá kênh nội đồng Trạm bơm Long Hưng (N6-2-5; N9-7; N9-8; N10 kéo dài và 04 cống D60 tiêu luồng N1, N7, N9, N11) | DTL | 0.54 | xã Long Thuận |
| 13 | Bêtông hoá kênh nội đồng Trạm bơm Long Thuận (N3A-2; N3A-3; NT-2; NT-5; NT5-2- 7; NT-3-6-1) | DTL | 1.39 | xã Long Thuận |
| 14 | Nạo vét kênh Bàu Lùng | DTL | 0.50 | xã Lợi Thuận |
| 15 | Nạo vét kênh mương còng, xã Long Thuận | DTL | 0.20 | xã Long Thuận |
| 16 | Dự án vùng lúa chất lượng cao xã An Thạnh, huyện Bến Cầu | DTL | 4.90 | xã An Thạnh |
| 17 | Dự án xây dựng mới chợ huyện Bến Cầu | DCH | 1.68 | Thị trấn Bến Cầu |
| 18 | Dự án xây dựng mới nghĩa địa xã Long Thuận | NTD | 0.35 | xã Long Thuận |
| 19 | Công trình xây dựng nhà kho phục vụ Dự án vùng lúa chất lượng cao. | PNK | 0.43 | xã An Thạnh |
| VI | Huyện Dương Minh Châu | 7 | 48.54 | |
| 1 | Công viên huyện Dương Minh Châu | DKV | 0.35 | Thị trấn Dương Minh Châu |
| 2 | Trạm biến thế trong KCN Chà Là | DNL | 0.39 | Xã Chà Là |
| 3 | Đường điện các lộ ra 110kv trạm biến áp 220 kv Tây Ninh | DNL | 0.03 | Xã Bàu Năng |
| 4 | Trạm biến áp 110 KV Hòa Thành và đường dây đấu nối | DNL | 0.45 | Xã Chà Là |
| 5 | Kênh tiêu vũng rau muống | DTL | 1.43 | Xã Bàu Năng |
| 6 | Thu hồi đất phục vụ xây dựng nông thôn mới xã Cầu Khởi | - | 5.21 | xã Cầu Khởi |
| 7 | Thu hồi đất phục vụ xây dựng nông thôn mới xã Phước Ninh | - | 40.68 | xã Phước Ninh |
| VII | Huyện Châu Thành | 4 | 39.10 | |
| 1 | DA Cửa Khẩu Phước Tân giai đoạn I | DSK | 32.59 | Thành Long |
| 2 | Đường liên xã Thị Trấn - An Bình | DGT | 1.36 | Thị trấn - An Bình |
| 3 | Đường liên xã An Bình - Trí Bình | DGT | 2.93 | An Bình - Trí Bình |
| 4 | Đường dây 110kV Tân Biên - Châu Thành | DNL | 2.22 | Thái Bình- Đồng Khởi |
| VIII | Huyện Trảng Bàng | 6 | 12.03 | |
| 1 | Mở rộng Trường Tiểu học An Đước | DGD | 0.05 | xã An Tịnh |
| 2 | Cổng chào tỉnh Tây Ninh | DSK | 0.46 | xã An Tịnh |
| 3 | Đội quản lý thị trường số 8 | DTS | 0.02 | Thị trấn Trảng Bàng |
| 4 | Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Trảng Bàng | DVH | 10.00 | xã Gia Lộc |
| 5 | Trạm biến áp 110Kv An Hòa | DNL | 0.30 | xã An Hòa |
| 6 | Dự án kéo dài kênh PC4 Trạm bơm Phước Chỉ | DTL | 1.20 | xã Bình Thạnh |
| | Tổng cộng | 63 | 526.65 | |