Điều 3. Điều khoản thi hành:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh vàng có trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Khoản 2 Điều 3 (để thực hiện); - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Tổng cục Hải quan (để phối hợp); - Công báo; - Lưu VP, Vụ PC, Vụ QLNH. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
PHỤ LỤC 1a
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. | …., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VANG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thông tin doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp:
Trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Địa điểm sản xuất:
Họ và tên người đại diện có thẩm quyền:
2. Kế hoạch thực hiện quy định của pháp luật về quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường như sau:
- Loại vàng trang sức, mỹ nghệ dự kiến sản xuất;
- Tiêu chuẩn công bố áp dụng dự kiến, kế hoạch thực hiện việc công bố tiêu chuẩn áp dụng, việc ghi nhãn sản phẩm và các trách nhiệm khác theo quy định về quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường.
Chúng tôi cam kết chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu thông trên thị trường và các quy định pháp luật có liên quan.
Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3a
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…… | …. …. …., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA CHỈ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Tên tổ chức tín dụng/doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy phép hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, Thông tư số 16/2012/NĐ-CP ngày 25/5/2012 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và hướng dẫn tại Thông tư số ... ngày ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cho phép thay đổi tên và/hoặc địa chỉ địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên tổ chức tín dụng/doanh nghiệp) như sau:
| STT | Tên, địa chỉ địa điểm trước khi thay đổi | Tên, địa chỉ địa điểm sau khi thay đổi | Lý do thay đổi |
|||||
| 1. | | | |
| … | | | |
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng/ doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Tổ chức tín dụng/doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 3b
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…… | …. …. …., ngày … tháng …. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Tên tổ chức tín dụng/doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: Fax:
4. Họ và tên người đại diện có thẩm quyền:
5. Giấy phép hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng:
Căn cứ các điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, Thông tư số 16/2012/NĐ-CP ngày 25/5/2012 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng và Thông tư số ... ngày ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cho phép bổ sung địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên tổ chức tín dụng/doanh nghiệp) như sau:
| STT | Tên địa điểm | Địa chỉ | Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ đăng ký hoạt động chi nhánh/ đăng ký doanh nghiệp |
|||||
| 1. | | | |
| ... | | | |
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các Quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng/ doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Tổ chức tín dụng/doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC 6
TÊN DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối); - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh/ thành phố ....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ (Áp dụng cho doanh nghiệp nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ)
Báo cáo từ... đến ...
| Hạn ngạch (Kg) | Tồn đầu kỳ | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||
| | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) | Loại | Khối l ượ ng (Kg) | Giá trị (VND) | Khối lượng (Kg) | Giá trị (USD) |
| | | | | | 1. Nhẫn | | | | |
| | | | | | - Nhẫn tròn, trơn | | | | |
| | | | | | - Nhẫn khác | | | | |
| | | | | | 2. Dây | | | | |
| | | | | | 3. Mặt dây chuyền | | | | |
| | | | | | ... | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bộ hồ sơ nhập khẩu, chứng từ nhập kho vàng nguyên liệu;
- Bảng kê các tờ khai Hải quan;
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 6a
TÊN DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ………….
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ NĂM ... (Áp dụng cho doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ có nhu cầu nhập khẩu vàng nguyên liệu)
| STT | Tên hàng | Hàm l ượ ng vàng (kara) | Đơn vị tính | Số lượng | Tổng khối lượng (kilogam) | Thời gian sản xuất 1 đơn vị | Khối lượng vàng nguyên liệu 99,99% sử dụng để sản xuất | Giá trị (VND) | Nguồn nguyên liệu để sản xuất (nhập khẩu, mua ngoài thị trường...) | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | Nhẫn | | | | | | | | | |
| | - Nhẫn tròn, trơn | | | | | | | | | |
| | - Nhẫn khác | | | | | | | | | |
| 2 | Dây | | | | | | | | | |
| 3 | Mặt dây chuyền | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với nhẫn tròn, trơn, đề nghị doanh nghiệp ghi rõ các đặc điểm về trọng lượng nhẫn (loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1 lượng...) và có đóng vỉ hay không, khối lượng cụ thể của từng loại.
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 7
TÊN DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU, SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ (Áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh vàng có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài) Báo cáo từ... đến ...
| Hạn ngạch (kilôgam) | Tồn đầu kỳ | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | Xuất khẩu | | Tồn cuối kỳ | |
||||||||||||
| | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối l ượ ng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
- Bảng kê các tờ khai hải quan;
- Phiếu trừ lùi có xác nhận của Hải quan.
PHỤ LỤC 7a
TÊN DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ………………………………………………………………
BẢNG KÊ CÁC TỜ KHAI HẢI QUAN (XUẤT KHẨU/ NHẬP KHẨU/ TẠM NHẬP TÁI XUẤT)
| STT | Số tờ khai | Ngày đăng ký | Sản phẩm xuất khẩu | | Vàng nguyên liệu nhập khẩu được sử dụng để sản xuất, gia công sản phẩm xuất khẩu (chi tiết đối với từng tờ khai) | | |
|||||||||
| | | | Khối l ượ ng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Loại vàng | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 10
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: | - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối; Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG (Áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng) Báo cáo từ... đến...
| Ngày/tháng/năm | Doanh số mua | | Doanh số bán | |
||||||
| | Khối lượng (l ượ ng) | Giá trị (VND) | Khối lượng (lượng) | Giá trị (VND) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Tổng | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 10a
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG/ DOANH NGHIỆP Số:.../... Điện thoại: Fax: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG HÀNG NGÀY Ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị: lượng, VND
| STT | Tên khách hàng | Doanh số mua | | Doanh số bán | | | | |
||||||||||
| | | Khối lượng (lượng) | Giá trị (VND) | Tổng khối lượng (lượng) | Trong đó khối lượng bán cho | | | Tổng giá trị (VND) |
| | | | | | Khách hàng mua từ 5-10 lượng | Khách hàng mua từ 10-50 l ượ ng | Khách hàng mua > 50 lượng | |
| 1 | Khách hàng cá nhân | | | | | | | |
| 2 | Khách hàng tổ chức (*) | | | | | | | |
| | Khách hàng A | | | | | | | |
| | Khách hàng B | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Liệt kê từng khách hàng
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11
TÊN DOANH NGHIỆP Điện thoại: Fax: Số:...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh ....
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ (Áp dụng cho doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ do Chi nhánh NHNN cấp)
Báo cáo quý/năm ……………..
1. Tình hình mua vàng nguyên liệu trong kỳ báo cáo
| STT | Giao dịch | Tổng khối lượng vàng giao dịch (lượng) | Tổng giá trị giao dịch (VND) | Số lượt giao dịch |
||||||
| 1. | Giao dịch có giá trị từ 05 (năm) lượng vàng trở lên | | | |
| 2. | Giao dịch có giá trị dưới 05 (năm) lượng vàng | | | |
| | Tổng cộng | | | |
2. Tình hình sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong kỳ báo cáo
| Loại vàng (phân loại theo kara vàng) | Khối lượng sản xuất (kilôgam) | Trị giá (triệu đồng) | Lũy kế từ đầu kỳ (kilôgam) | Thay đổi so kỳ trước (%) | Dự kiến kỳ tiếp theo (kilôgam) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | … | …. | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | Đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH/THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …., ngày …. tháng …. năm ….
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀNG
Báo cáo quý/năm...
1. Hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ của các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh trên địa bàn
1.1. Số lượng doanh nghiệp:
1.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng (hàm lượng vàng theo kara) | Khối lượng sản xuất (kilôgam) | Trị giá (triệu đồng) | Lũy k ế từ đầu năm (kilôgam) | Thay đổi so kỳ trước (%) | Dự kiến kỳ tiếp theo (kilôgam) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | … | …. | | | |
1.3. Vướng mắc, kiến nghị:
2. Hoạt động nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ của các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh trên địa bàn
1.1. Số lượng doanh nghiệp:
1.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng | Hạn ngạch (kilôgam) | Tồn đầu năm | | Nhập khẩu | | Sản xuất | | Tồn cuối năm | |
|||||||||||
| | | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
2.3. Vướng mắc, kiến nghị:
3. Hoạt động nhập khẩu vàng nguyên liệu của doanh nghiệp kinh doanh vàng có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài trên địa bàn
3.1. Số lượng doanh nghiệp:
3.2. Số liệu báo cáo tổng hợp:
| Loại vàng | Hạn ngạch | Tồn đầu kỳ | | Thực nhập | | Thực xuất | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||
| | | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối l ượ ng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kilôgam) | Giá trị (VND) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
3.3. Vướng mắc, kiến nghị:
4. Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12a
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH/ THÀNH PHỐ… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | ..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP, THU HỒI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ Tháng …. năm …..
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong tháng báo cáo
| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ trụ sở chính | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | |
||||||
| | | | Số | Ngày cấp |
| | | | | |
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong tháng báo cáo
| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ trụ sở chính | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | | Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | | Lý do thu hồi |
|||||||||
| | | | Số | Ngày cấp | Số | Ngày | |
| | | | | | | | |
3. Chỉnh sửa thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ trong tháng báo cáo
| STT | Tên doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | | Nội dung thông tin thay đổi | | Văn bản chấp thuận chỉnh sửa | |
|||||||||
| | | Số | Ngày cấp | Trước khi thay đổi | Sau khi thay đổi | Số | Ngày |
| | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, điện thoại liên hệ) | GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Đối với báo cáo lần đầu tiên kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố gửi kèm theo danh sách các doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ hiện có, chi tiết về tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ.
PHỤ LỤC 13
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-NHNN | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
GIẤY PHÉP
Kinh doanh mua, bán vàng miếng
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Căn cứ Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Căn cứ Thông tư số ... ngày ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bổ sung, sửa đổi một số điều của Thông tư 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối,
QUYẾT ĐỊNH: