Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Khoản 2 Điều 12; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, QLNH, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
PHỤ LỤC SỐ 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ để thực hiện hoạt động phát hành chứng khoán ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức)
TÊN TCTD ĐƯỢC PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày ... tháng … năm …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH MỞ, ĐÓNG TÀI KHOẢN VỐN PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN Ở NƯỚC NGOÀI BẰNG NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
Căn cứ Thông tư số …./…./TT-NHNN ngày ..../..../.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ để thực hiện hoạt động phát hành chứng khoán ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức;
{Tên Tổ chức tín dụng được phép} báo cáo về tình hình mở, đóng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ tại {Tên Tổ chức tín dụng được phép} như sau:
I. TỔ CHỨC PHÁT HÀNH 1:
1. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC PHÁT HÀNH 1:
- Tên tổ chức phát hành 1: ……..……..……..
- Loại hình: Tổ chức kinh tế c Tổ chức tín dụng c Tổ chức khác c
(Ghi rõ loại hình tổ chức khác ……..……..……..……..……..……...)
- Địa chỉ: ……..……..…………….
- Số điện thoại: ……..……..……..
Được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy Chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng số …….. ngày ………(nếu có).
2. THÔNG TIN VỀ VIỆC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN:
- Tên chứng khoán:
.....................................................................................................................................
- Loại chứng khoán:
.....................................................................................................................................
- Mệnh giá:
.....................................................................................................................................
- Số lượng chứng khoán phát hành:
.....................................................................................................................................
- Tổng giá trị chứng khoán phát hành:
.....................................................................................................................................
- Mục đích chào bán chứng khoán:
.....................................................................................................................................
- Thị trường phát hành chứng khoán:
.....................................................................................................................................
3. THÔNG TIN VỀ TÀI KHOẢN
- Số hiệu tài khoản: ……..……..……..
- Ngày mở tài khoản: ……..……..……..
II. TỔ CHỨC PHÁT HÀNH 2:
…..
N. TỔ CHỨC PHÁT HÀNH N:
…
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TCTD ĐƯỢC PHÉP (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ để thực hiện hoạt động phát hành chứng khoán ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức)
TÊN TCTD ĐƯỢC PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU, CHI TRÊN TÀI KHOẢN VỐN PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN BẰNG NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
Căn cứ Thông tư số …./…./TT-NHNN ngày …./..../…. của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc mở và sử dụng tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ để thực hiện hoạt động phát hành chứng khoán ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức;
{Tên Tổ chức tín dụng được phép} báo cáo về tình hình thu, chi trên tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ tại {Tên Tổ chức tín dụng được phép} như sau:
Đơn vị: nghìn nguyên tệ
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Các khoản thu trên tài khoản vốn phát hành chứng k hoán bằng ngoại tệ (1=1.1+1.2+1.3) | |
| 1.1 | Thu ngoại tệ từ việc phát hành chứng k hoán ở nước ngoài | |
| 1.2 | Thu ngoại tệ mua từ các tổ chức tín dụng được phép và thu ngoại tệ chuyển khoản từ tài khoản thanh toán khác bằng ngoại tệ của chính tổ chức phát hành để thực hiện các giao dịch chi theo quy định tại điểm c, d, đ khoản 2 Điều 7 Thông tư này | |
| 1.3 | Các giao dịch thu chuyển khoản hợp pháp khác liên quan đến hoạt động phát hành chứng khoán ở nước ngoài | |
| 2 | Các khoản chi trên tài khoản vốn phát hành chứng khoán bằng ngoại tệ (2=2.1+2.2+2.3+2.4+2.5) | |
| 2.1 | Chi bán ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng được phép | |
| 2.2 | Chi chuyển sang tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của chính tổ chức phát hành mở tại tổ chức tín dụng được phép để thực hiện phương án sử dụng vốn huy động từ đợt chào bán chứng khoán tại nước ngoài | |
| 2.3 | Chi trả cổ tức cho cổ đông ở nước ngoài và thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành ở nước sở tại | |
| 2.4 | Chi mua lại chứng khoán của chính mình phát hành ở nước ngoài | |
| 2.5 | Chi thanh toán các chi phí liên quan đến việc phát hành chứng khoán ở nước ngoài | |
LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên, SĐT) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TCTD ĐƯỢC PHÉP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)