Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng trạm khí tượng thủy văn tự động phải xây dựng báo cáo tình hình hoạt động của trạm và gửi về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu) trước ngày 15 tháng 12 hàng năm.
2. Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu) để tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC 1
CÁC YẾU TỐ ĐO CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỰ ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Các yếu tố đo của các trạm KTTV tự động do cơ quan chủ quản quyết định trên cơ sở mục đích, nhu cầu về số liệu và phù hợp với điều kiện thực tế.
1. Yếu tố đo của trạm khí tượng tự động
- Gió (hướng và tốc độ).
- Nhiệt độ không khí.
- Độ ẩm không khí.
- Lượng mưa.
- Áp suất khí quyển.
- Tổng lượng bốc hơi.
- Nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu.
- Độ ẩm đất.
- Thời gian nắng.
- Tầm nhìn ngang.
- Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời.
2. Yếu tố đo của trạm đo mưa tự động
- Lượng mưa.
3. Yếu tố đo của trạm bức xạ tự động
- Bức xạ trực tiếp.
- Bức xạ khuyếch tán.
- Bức xạ tổng quan sóng ngắn.
- Bức xạ tổng quan sóng dài.
- Bức xạ phản chiếu sóng ngắn.
- Bức xạ phản chiếu sóng dài.
- Bức xạ cực tím.
4. Yếu tố đo của trạm thủy văn tự động
- Mực nước.
- Lượng mưa.
- Nhiệt độ nước.
- Lưu lượng nước.
- Lưu lượng chất lơ lửng.
5. Yếu tố đo của trạm hải văn tự động
- Mực nước.
- Sóng (độ cao sóng, hướng sóng, độ dài sóng, chu kỳ sóng, tốc độ truyền sóng).
- Dòng chảy (hướng và tốc độ).
- Gió (hướng và tốc độ).
- Nhiệt độ nước.
- Độ muối.
- Tầm nhìn ngang.
6. Yếu tố đo của trạm môi trường không khí tự động
a. Các yếu tố môi trường không khí
- Cacbon monoxit (CO).
- Nitơ oxit NOx (NO-NO2).
- Lưu huỳnh đioxit (SO2).
- Ozon (O3).
- Bụi tổng số (TSP).
- Bụi PM10, bụi PM2,5.
- Bức xạ mặt trời (SR).
- Bức xạ cực tím (UV).
- Nhiệt độ không khí.
- Gió (hướng và tốc độ).
- Độ ẩm.
- Áp suất khí quyển.
- Lượng mưa.
- Các yếu tố khác: amoniac (NH3), metan (CH4), hydrocarbon không có metan (NMHC), tổng hidrocacbon (THC), bụi carbon đen (OBC), benzen, toluen, ethylbenzen, xylen.
b. Các yếu tố thành phần khí quyển
- Bụi carbon đen (OBC).
- Ozon (O3).
- Các khí nhà kính bao gồm:
+ Cacbon dioxit (CO2).
+ Cacbon monoxit (CO).
+ Metan (CH4).
+ Hơi nước (H2O).
PHỤ LỤC 2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC THIẾT BỊ ĐO CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TỰ ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Thiết bị đo của trạm khí tượng tự động
| TT | Thiết b ị đo | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụng |
|||||
| 1 | Áp suất | - Đơn vị đo: Hectopascal (hPa). - Phạm vi đo: (810 ¸ 1060) hPa. - Độ phân giải: 0,1 hPa. - Sai số: ± 0,5 hPa. | 8 năm |
| 2 | Gió | Thiết bị đo và lưu được số liệu tối thiểu 2 giây/1 lần. a. Tốc độ gió - Đơn vị đo: mé t/ giây (m/s) - Phạm vi đo: + (0 ¸ 40) m/s áp dụng cho vùng núi và trung du + (0 ¸ 60) m/s áp dụng cho vùng đồng bằng và ven biển + (0 ¸ 80) m/s áp dụng cho vùng bờ biển và hải đảo - Độ phân giải: 0,5 m/s. - Sai số: ± 0,5 m/s với tốc độ ≤ 5 m/s 10 % với tốc độ > 5 m/s. b. Hướng gi ó - Đơn vị đo hướng gió: 0 (độ). - Phạm vi đo: (0 ¸ 360) 0 . - Độ phân giải: 1 0 . - Sai số: ± 5 0 . | 8 năm |
| 3 | Lượng bốc hơi | - Đơn vị đo: milimet (mm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 15 mm. - Độ phân giải: 0,1 mm. - Sai số: ± 0,1 mm khi lượng bốc hơi ≤ 5 mm; ± 2% khi lượng bốc hơi > 5 mm. | 8 năm |
| 4 | Nhiệt độ không khí | - Đơn vị đo: 0 C . - Phạm vi đo: -10 0 C ¸ + 50 0 C . - Độ phân giải: 0,1 0 C . - Sai số: ± 0,3 0 C | 8 năm |
| 5 | Độ ẩm không khí | - Đơn vị đo: %RH. - Phạm vi đo: 0 ¸ 100 %RH. - Độ phân giải: 1 %RH. - Sai số: ± 6 %RH | 3 năm |
| 6 | Nhiệt độ đất | - Đ ơn vị đo: 0 C . - Phạm vi đo: - 10 0 C ¸ +80 0 C . - Độ phân giải: 0,5 0 C . - Sai số: ± 0,5 0 C . | 5 năm |
| 7 | Mưa | - Đ ơn vị đo: m m. - Cường độ mưa: (0 ¸ 4) mm/phút. - Độ phân giải: 0,2 mm. - Sai số: ± 0,4 mm khi lượng mưa ≤ 10 mm 4 % khi lượng mưa > 10 mm. | 8 năm |
| 8 | Thời gian nắng | - Đ ơn vị đo: Giờ, phút. - Phạm vi đo: 0 ¸ 24 giờ. - Độ phân giải: 1 phút. - Sai số: ± 6 phút. | 8 năm |
| 9 | Tầm nhìn ngang | - Đơn vị đo: Mét (m), kilomet (km). - Phạm vi đo: 10 m ¸ 50 km. - Độ phân giải: 1 m. - Sai số: ± 5 0 m khi tầm nhìn ≤ 600 m. ± 10 % khi tầm nhìn > 600 m và ≤ 1500 m. ± 20 % khi tầm nhìn > 1500 m. | 8 năm |
2. Thiết bị đo của trạm đo mưa tự động
| TT | Thiết b ị đo | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụng |
|||||
| 1 | Mưa | Như mục 7, Thiết bị trạm khí tượng tự động | |
3. Thiết bị đo của trạm bức xạ tự động
| TT | Thiết b ị đo | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụng |
|||||
| 1 | Bức xạ trực tiếp | - Đ ơn vị: W /m 2 . - Cường độ bức xạ tối đa: 2500 W /m 2 . - Độ phân giải: 1 W /m 2 . - Dải phổ: 200 ¸ 4000 nm. - Thời gian cảm ứng: < 30 giây. | 8 năm |
| 2 | Bức xạ tổng quan, phản chiếu và khuyếch tán | - Đơn vị: W /m 2 . - Cường độ bức xạ tối đa: 2500 W /m 2 . - Độ phân giải: 5 W /m 2 . - Dải phổ đo: 310 ¸ 2800 nm. - Thời gian cảm ứng (95 %): < 30 giây. | 8 năm |
| 3 | Bức xạ sóng dài | - Đơn vị: W /m 2 . - Cường độ bức xạ: - 250 W /m 2 ¸ 250 W /m 2 . - Dải phổ đo: 4,5 m m ¸ 42 m m (4500 ¸ 42000 m m). - Thời gian cảm ứng: < 30 giây. | 8 năm |
| 4 | Dò bóng mặt trời | - Độ chính xác: < 0,1 0 . - Tích hợp GPS (hệ thống định vị toàn cầu). - Độ quay: + 360 0 góc phương vị. + 90 0 góc thiên đỉnh. | 5 năm |
| 5 | Bức xạ cực tím (UV) | - Đơn vị: W /m 2 . - Phạm vi đo: 0 ¸ 400 W /m 2 . - Dải phổ đo: 280 ¸ 400 nm. - Thời gian cảm ứng: < 2 giây. | 8 năm |
4. Thiết bị đo của trạm thủy văn tự động
| TT | Thiết b ị đ o | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụn g |
|||||
| 1 | Đo mực nước | - Đơn vị đo: Centimét (cm). - Phạm vi đo: + 0 ¸ 1 0 m: áp dụng cho vùng sông ảnh hưởng thủy triều; + 0 ¸ 15 m: áp dụng cho vùng sông không ảnh hưởng thủy triều và điều tiết hồ chứa; + 0 ¸ 20 m: áp dụng cho vùng sông ảnh hưởng điều tiết hồ chứa. - Độ phân giải: 1 cm. - Sai số: ± 1 cm. | 8 năm Đ ố i với đầu đo không tiếp xúc với nước. 5 năm Đối với đầu đo tiếp xúc với nước |
| 2 | Đo mưa | Như mục 7, Thi ế t bị trạm khí tượng tự động | |
| 3 | Đo nhiệt độ nước | - Đơn vị đo: 0 C . - Phạm vi đo: 0 ¸ 50 0 C . - Độ phân giải: 0,2 0 C . - Sai số: ± 0,3 0 C . | 5 năm |
| 4 | Đo tốc độ dòng chảy | - Đơn vị đo: mé t/ giây (m/s); - Phạm vi đo: 0 ¸ 5 m/s. - Độ phân giải: 0,1 cm/s. - Sai số: ± 0,5 cm/s. | 8 năm |
| 5 | Đo hàm lượng chất lơ lửng | - Đơn vị đo: g/m 3 hoặc kg/m 3 . - Phạm vi đo: 0 ¸ 20.000 g/m 3 - Sai số: 2 % | 8 năm |
5. Thiết bị đo của trạm hải văn tự động
| TT | Thiết b ị đo | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụng |
|||||
| 1 | Sóng biển | - Đo độ cao sóng: + Đơn vị đo: m. + Dải đo: 0 ¸ 20 m độ cao sóng. + Sai số cho phép: 0,5 m khi ≤ 5 m; 10 % khi > 5 m. - Hướng sóng. + Đơn vị đo: 0 (góc). + Dải đo: 0 ¸ 360 0 . + Sai số cho phép: ± 10 0 . - Đo độ dài sóng: + Đơn vị đo: m. + Dải do: 0 ¸ 200 m. + Độ phân dải: 0,1 m + Sai số cho phép: ± 1 m. - Chu kỳ sóng: + Đơn vị đo: Giây (s). + Dải đo: 0 ¸ 100 s. + Độ phân dải: 1 s + Sai số cho phép: ± 0,5 s. - Tốc độ truyền sóng: + Đơn vị đo: m/s. + Dải đo: 0 ¸ 20 m/s. + Sai số: ± 1 % giá trị đo. | 8 năm |
| 2 | Dòng chảy | - Đơn vị đo: m/s, cm/s. - Dải đo: 0 ¸ 5 m/s. - Sai số: ± 1 cm/s. | 8 năm |
| 3 | Mực nước | - Đơn vị đo: cm. - Dải đo: 0 ¸ 10 m. - Sai số: ± 1 cm. | 8 năm đ ố i với đầu đo không tiếp xúc với nước. 5 năm đối với đầu đo ti ế p xúc với nước |
| 4 | Nhiệt độ nước | - Đơn vị đo: 0 C . - Phạm vi đo: 0 ¸ 50 0 C . - Độ phân giải: 0,2 0 C . - Sai số: ± 0,3 0 C . | 5 năm |
| 5 | Độ muối | - Đơn vị đo độ d ẫ n điện: milisiemens/centimet (mS/cm). - Đơn vị độ muối: Phần nghìn (‰). - Dải đo: 0 ¸ 200 mS/cm. - Sai số độ dẫn điện: ± 0,5 % giá trị độ dẫn điện (± 0,5 % mS/cm). - Sai số độ muối: ± 0,2 ‰. | 5 năm |
| 6 | Gió | Như mục 2, Thi ế t bị trạm khí tượng tự động | |
6. Thiết bị đo của trạm môi trường không khí tự động
| TT | Thiết b ị | Thông số kỹ thuật | Thời h ạ n sử dụng |
|||||
| Thiết bị đo môi trường không khí | | | |
| 1 | Cacbon monoxit (CO) | - Đơn vị đo: Ph ầ n triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 100 ppm. - Độ phân giải: 0,02 ppm. - Sai số: ± 0,02 ppm. | 8 năm |
| 2 | Nitơ oxit NOx (N O -N O 2 ) | - Đơn vị đo: Ph ầ n triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 10 ppm. - Độ phân giải: 0,0005 ppm. - Sai số: ± 0,0005 ppm. | 8 năm |
| 3 | Lưu huỳnh đioxit (S O 2 ) | - Đơn vị đo: Ph ầ n triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 10 ppm. - Độ phân giải: 0,0005 ppm. - Sai số: ± 0,0005 ppm. | 8 năm |
| 4 | Ozon (O 3 ) | - Đơn vị đo: Ph ầ n triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 10 ppm. - Độ phân giải: 0,0005 ppm. - Sai số: ± 0,0005 ppm. | 8 năm |
| 5 | Bụi tổng số (TSP), Bụi PM10/PM2,5 | - Đơn vị đo: Micro gam/mét khối ( m g/m 3 ). - Phạm vi đo: 0 ¸ 1.500 m g/m 3 . - Độ phân giải: 2 m g/m 3 . - Sai số: ± 2 m g/m 3 . | 8 năm |
| 6 | Amoniac (NH 3 ) | - Đơn vị đo: Phần triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 1 ppm. - Độ phân giải: 0,001 ppm. - Sai số: ± 0,001 ppm. | 8 năm |
| 7 | T ổ ng Hidrocacbon (THC) | - Đơn vị đo: Phần triệu các bon (ppmC). - Phạm vi đo: 0 ¸ 100 ppmC. - Độ phân giải: 0,02 ppmC. - Sai số: ± 0,02 ppmC. | 8 năm |
| 8 | Benzen, toluen, ethylbenzen, xylen | - Đơn vị đo: Ph ầ n tỉ (ppb). - Phạm vi đo: 0 ¸ 10 ppb. - Độ phân giải: 0,01ppb. - Sai số: ± 0,01ppb. | 8 năm |
| 9 | Bụi carbon đen ( O BC) | - Đơn vị đo: Micro gam/mét khối ( m g/m 3 ). - Phạm vi đo: 0 ¸ 1.500 m g/m 3 . - Độ phân g i ải: 2 m g/m 3 . - Sai số: ± 2 m g/m 3 . | 8 năm |
| 10 | Khí chuẩn S O 2 | - Nồng độ: 100 ppm - Sai số: 2 % | 1 năm |
| 11 | Khí chuẩn NO/NOx | - Nồng độ: 100 ppm - Sai số: 2 % | 1 năm |
| 12 | Khí chuẩn CO | - N ồ ng độ: 10 ppm - Sai s ố : 2 % | 1 năm |
| 13 | Khí chuẩn NH 3 | - N ồ ng độ: 100 ppm - Sai s ố : 2 % | 1 năm |
| 14 | Khí chuẩn CH 4 | - N ồ ng độ: 10 ppm - Sai số: 2 % | 1 năm |
| 15 | Khí chuẩn C 3 H 8 | - Nồng độ: 10 ppm - Sai s ố : 2 % | 1 năm |
| 16 | Bộ tạo khí chu ẩ n để hiệu chỉnh các modul phân tích khí | - Độ pha loãng: 1/100 ¸ 1/2500. - Độ ổn định nồng độ khí: ± 2% toàn thang/ngày | 8 năm |
| 17 | Bộ tạo khí Zero | - Tốc độ dòng ra: 5 lít/phút. - Nồng độ các khí ra (NO 2 , NO, SO 2 , O 3 ) < 0,5 ppb. | 8 năm |
| 18 | Bức xạ tr ự c tiếp (SR) | Như mục 1, Thiết bị trạm bức xạ tự động | |
| 19 | Bức x ạ c ự c tím (UV) | Như mục 5, Thiết bị trạm bức xạ tự động | |
| 20 | Nhiệt độ không khí | Như mục 4, Thiết bị trạm khí tượng tự động | |
| 21 | Đo gió | Như mục 2, Thiết bị trạm khí tượng tự động | |
| 22 | Độ ẩm | Như mục 5, Thiết bị trạm khí tượng tự động | |
| 23 | Áp suất khí quyển | Như mục 1, Thiết bị trạm khí tượng tự động | |
| 24 | Lượng mưa | Như mục 7, Thi ế t bị trạm khí tượng tự động | |
| Thiết bị đo thành phần k hí quyển | | | |
| 1 | Bụi carbon đen ( O BC) | - Đơn vị đo: Micro gam/mét khối ( m g/m 3 ). - Phạm v i đo: 0 ¸ 5.000 m g/m 3 . - Độ phân giải: 2 m g/m 3 . - Sai số: ± 2 m g/m 3 . | 8 năm |
| 2 | O 3 | - Đơn vị đo: Phần triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 200 ppm. - Độ phân giải: 0,001 ppm. - Sai số: ± 0,001 ppm. | 8 năm |
| 3 | C O 2 | - Đơn vị đo: Phần triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 1.000 ppm. - Độ phân giải: 0,01 ppm. - Độ chính xác: 0,01 ppm. | 8 năm |
| 4 | CO | - Đơn vị đo: Phần triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 5 ppm. - Độ phân giải: 0,001 ppm. - Sai số: ± 0,001 ppm. | 8 năm |
| 5 | CH 4 | - Đơn vị đo: Phần triệu (ppm). - Phạm vi đo: 0 ¸ 20 ppm. - Độ phân giải: 0,0003 ppm. - Sai số: ± 0,0003 ppm. | 8 năm |
| 6 | Hơi nước (H 2 O ) | - Đơn vị đo: Phần trăm thể tích (%V) H 2 O . - Phạm vi đo: 0 ¸ 7 % V . - Độ phân giải: 5 ppm. - Sai số: ± 5 ppm. | 8 năm |
7. Các thiết bị khác
a. Thiết bị tự động điều khiển đo đạc và tổng hợp dữ liệu (Datalogger)
Tùy thuộc vào từng loại trạm để lựa chọn Datalogger có thông số kỹ thuật cho phù hợp.
| Thiết b ị | Thông số kỹ thuật | Thời h ạ n sử dụng |
||||
| Datalogger | - Dung lượng bộ nhớ trong: + Từ 16 Mb ¸ 128 Mb, có khả năng mở rộng bằng bộ nhớ ngoài; - Dung lượng bộ nhớ ngoài: + ≥ 2 Gb Sử dụng các chuẩn bộ nhớ thông dụng - Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Cổng 0 ¸ 5 V; + Cổng 0 ¸ 20 mA; - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz ¸ 10 Khz; + Cổng đếm tần số: 300 Hz ¸ 10 Khz; + Cổng SDI-12 + Cổng 12V-SW + Cổng điện áp kích thích - Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII; CSV; - Công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị đi kèm - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ; - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485; cổng giao tiếp mở rộng và các giao thức khác (tùy chọn) - Đồng hồ thời gi an RTC: + Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; + Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm; - Điện áp làm việc: + 8 VDC ¸ 1 2 VDC; điện áp làm việc lớn nhất có thể lên đến 30 VDC; - Dòng điện tiêu thụ: + Trạng thái tĩnh: < 10 mA ở điện áp 12 VDC; + Trạng thái hoạt động: < 60 mA ở điện áp 12 VDC - Điều kiện môi trường hoạt động: + Dải nhiệt độ hoạt động: -10 0 C ¸ 60 0 C; + Dải độ ẩm hoạt động: 0-100 % RH; | 8 năm |
b. Nguồn điện năng:
Sử dụng nguồn điện được cung cấp bởi hệ thống pin năng lượng mặt trời và ắc quy. Tùy thuộc vào từng loại trạm và vị trí lắp đặt để lựa chọn công suất của pin và dung lượng ắc quy cho phù hợp.
| Thiết b ị | Thông số kỹ thuật | Thời hạn sử dụng |
||||
| Pin năng lư ợ ng mặt trời | - Loại Cell: Đơn tinh th ể hoặc đa tinh th ể - Công suất: 20 W ¸ 65 W; - Có khả năng chống ngắn mạch, quá tải; - Kính bảo vệ chống va đập - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10 0 C ¸ +85 0 C; + Độ ẩm: 0 ¸ 100 % RH; | 10 năm |
| Bộ điều khiển cấp nguồn và sạc ắc quy | - Dòng điện đầu ra: 10 A ¸ 20 A - Sai số điện áp: ≤ 1 % - Tự động điều chỉnh dòng nạp phù hợp khi tải thay đổi - Bảo vệ: chống ngắn mạch, quá tải, điện áp cao, phân cực ngược, xung sét lan truyền - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10 0 C ¸ +60 0 C; + Độ ẩ m: 0 ¸ 100 % RH; | 5 năm |
| Ắc quy | - Kiểu: Ắc qui kín không cần bảo dưỡng - Điện áp danh định: 12 VDC; - Điện áp lớn nhất: 13,8 VDC; - Dung lượng: 10 Ah ¸ 50 Ah; - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: -10 0 C ¸ +60 0 C; + Độ ẩm: 0 ¸ 100 % RH; | 2 năm |
PHỤ LỤC 3
BIÊN BẢN VÀ BÁO CÁO KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ VÀ KHẮC PHỤC SỰ CỐ ĐỘT XUẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ... năm 20....
BIÊN BẢN
KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ
Trạm KTTV tự động: ……………………………..
Căn cứ kế hoạch bảo dưỡng định kỳ các trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động năm ………. đã được đơn vị quản lý (Đài) …………………………… phê duyệt.
Hôm nay ngày …… tháng....năm 20…., tại trạm KTTV tự động ………………………… chúng tôi gồm:
Về phía đoàn thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng và thay thế thiết bị định kỳ:
1. Ông (Bà):......................................... chức vụ, đơn vị.....................................................
2. Ông (Bà):......................................... chức vụ, đơn vị:.....................................................
Về phía trạm đo KTTV tự động (nếu trạm thuê trông coi ghi người hợp đồng trông coi)
1. Ông (Bà):............................................... chức vụ...........................................................
2. Ông (Bà):............................................... chức vụ...........................................................
Đã cùng nhau thực hiện công tác kiêm kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thiết bị định kỳ tại trạm quan trắc KTTV tự động (trước hoặc sau mùa mưa lũ) năm 20.... Với các nội dung sau:
I. Công tác kiểm tra: (thực hiện đầy đủ các nội dung tại Điều 7 của Quy định này).
.........................................................................................................................................
II. Công tác bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thiết bị định kỳ: (tuân thủ quy định tại Điều 8 và 9 của Quy định này).
.........................................................................................................................................
III. Đánh giá hoạt động của trạm: (đánh giá hoạt động của trạm trước và sau khi thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thiết bị).
.........................................................................................................................................
IV. Đề xuất kiến nghị:
.........................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (K ý , ghi rõ họ tên)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ... năm 20....
BIÊN BẢN
KIỂM TRA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ ĐỘT XUẤT
Trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động: ……………….
Hôm nay ngày …… tháng....năm 20…., tại trạm KTTV tự động ………………………. chúng tôi gồm:
Về phía đoàn thực hiện công tác kiểm tra, khắc phục sự cố đột xuất:
1. Ông (Bà):......................................... chức vụ, đơn vị.....................................................
2. Ông (Bà):......................................... chức vụ, đơn vị:.....................................................
Về phía trạm đo KTTV tự động (nếu trạm thuê trông coi ghi người hợp đồng trông coi)
1. Ông (Bà):............................................... chức vụ...........................................................
2. Ông (Bà):............................................... chức vụ...........................................................
Đã cùng nhau thực hiện công tác kiêm kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thiết bị đột xuất tại trạm quan trắc KTTV tự động với các nội dung sau:
I. Công tác kiểm tra và tìm nguyên nhân: (thực hiện đầy đủ các nội theo quy trình quy định).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II. Công tác sửa chữa, thay thế thiết bị: (tuân thủ theo quy trình quy định).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III. Đánh giá hoạt động của trạm: (đánh giá hoạt động của trạm; trước và sau khi khắc phục sự cố).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV. Đề xuất kiến nghị:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (K ý , ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN QUẢN LÝ (Trung tâm KTTV quốc gia) ĐƠN VỊ QUẢN LÝ TRẠM, HỆ THỐNG QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG (Đài khu vực) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm 20 …..
BÁO CÁO
công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động ………. đợt.... năm 20…….
Kính gửi: | - Cơ quan quản lý (Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia) . - Cơ quan quản lý kỹ thuật (Trung tâm Mạng lưới KTTV&MT) .
Căn cứ vào kế hoạch chi tiêu ngân sách hàng năm của đơn vị (Đài) đã được cấp trên phê duyệt năm………Về việc duy trì hoạt động của hệ thống, trạm quan trắc (đo) KTTV …………. tự động.
Đơn vị (Đài) đã thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động…….. đợt.... năm 20….. Kết quả như sau:
- Về công tác kiểm tra, bảo dưỡng và thay thế thiết bị định kỳ: (kèm theo biên bản kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ của các trạm).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Đánh giá hoạt động của trạm, hệ thống: (đánh giá hoạt động của trạm, hệ thống sau khi thực hiện công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế thiết bị định kỳ).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Đề xuất kiến nghị:
- Đối với cơ quan quản lý (Trung tâm KTTV quốc gia).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Đối với cơ quan quản lý kỹ thuật (Trung tâm Mạng lưới KTTV&MT).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên: B/cáo - Lãnh đạo đơn vị: - Lưu VT...... | GIÁM ĐỐC (hoặc người được ủy quyền)
CƠ QUAN QUẢN LÝ (Trung tâm KTTV quốc gia) ĐƠN VỊ QUẢN LÝ TRẠM, HỆ THỐNG QUAN TRẮC KTTV TỰ ĐỘNG (Đài khu vực) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm 20 …..
BÁO CÁO
công tác kiểm tra, khắc phục sự cố đột xuất trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động………………..
Kính gửi: | - Cơ quan quản lý (Trung tâm khí tượng thủy văn quốc gia) . - Cơ quan quản lý kỹ thuật (Trung tâm Mạng lưới KTTV&MT) .
Căn cứ vào kế hoạch chi tiêu ngân sách hàng năm của đơn vị (Đài) đã được cấp trên phê duyệt năm………… Về việc duy trì hoạt động của hệ thống, trạm quan trắc (đo) KTTV …………tự động.
Đơn vị (Đài) đã thực hiện công tác kiểm tra, khắc phục sự cố đột xuất trạm, hệ thống quan trắc KTTV tự động ………….. Kết quả như sau:
- Công tác kiểm tra tìm nguyên nhân và khắc phục sự cố đột xuất: (kèm theo biên bản kiểm tra, khắc phục trạm, hệ thống).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Đánh giá hoạt động của trạm, hệ thống: (đánh giá hoạt động của trạm, hệ thống sau khi thực hiện công tác kiểm tra, khắc phục sự cố đột xuất).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Đề xuất kiến nghị:
+ Đối với cơ quan quản lý (Trung tâm KTTV quốc gia).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
+ Đối với cơ quan quản lý kỹ thuật (Trung tâm Mạng lưới KTTV&MT).
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên: B/cáo - Lãnh đạo đơn vị: - Lưu VT...... | GIÁM ĐỐC (hoặc người được ủy quyền)