Điều 48. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Viện trưởng Viện Chiến lược Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN; Giám đốc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 48; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VT, V CL, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
PHỤ LỤC 1
VỀ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CỦA NHNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 1 bao gồm:
Phụ lục 1a: Phiếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân ngoài NHNN)
Phụ lục 1b: Phiếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân thuộc NHNN)
Phụ lục 1c: Tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
Phụ lục 1d: Tổng hợp của Viện Chiến lược Ngân hàng về đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
Phụ lục 1a …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày tháng năm 20…
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN Năm 20…….
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ và cấp thực hiện):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành;
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
Tổ chức, cá nhân đề xuất (Họ, tên và chữ k ý , đóng dấu đối với tổ chức)
Phụ lục 1b …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội , ngày …. tháng … năm 20...
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN Năm 20……
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ và cấp thực hiện):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành;
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
Tổ chức, cá nhân đề xuất (Họ, tên và chữ k ý , đóng dấu đối với tổ chức)
Phụ lục 1c …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội , ngày …. tháng … năm 20...
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHNN NĂM 20....
| TT | Tên nhiệm v ụ KH&CN | Cá nhân đề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các nội dung chính | Kết quả dự kiến | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 1d …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VIỆN CHIẾN LƯỢC NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội , ngày …. tháng … năm 20...
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHNN NĂM 20….
| TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Đơn vị đề xuất | Cá nhân đề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các nội dung chính và kết quả dự kiến | Kiến nghị của Viện Chiến l ượ c NH |
||||||||
| A | Các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| B | Các nhiệm vụ đ ề xuất không thực hiện (Giải thích rõ lý do đề xuất không thực hiện) | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
VIỆN TRƯỞNG (Họ, tên, chữ k ý )
PHỤ LỤC 2
VỀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 2 bao gồm:
Phụ lục 2a: Phiếu nhận xét đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 2b: Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 2c: Biên bản kiểm phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 2d(i): Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 2d(ii): Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 2d(iii): Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với nhiệm vụ đề xuất thực hiện
Phụ lục 2a …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày …… tháng ….. năm 20…..
PHIẾU NHẬN XÉT
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
Họ và tên thành viên Hội đồng: ..........................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ...............................................................................................
Tên nhiệm vụ đề xuất: ........................................................................................................
II. PHẦN NHẬN XÉT:
1. Về tính cấp thiết của việc thực hiện nhiệm vụ đề xuất
(Ý nghĩa thực tiễn, ý nghĩa khoa học của đề xuất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Về khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện, khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với đề xuất của các đơn vị/cá nhân khác
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3. Tính hợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4. Về khả năng đóng góp của nhiệm vụ đề xuất cho hoạt động ngành ngân hàng
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KH&CN)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN
(Đề nghị triển khai / không triển khai).
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 2b …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày …… tháng ….. năm 20…..
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:
Họ và tên thành viên hội đồng/chuyên gia:
Đánh giá của thành viên Hội đồng/chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)
1. Tính cấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ
Đánh giá: Đạt yêu cầu c ; Không đạt yêu cầu c
2. Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Đánh giá: Đạt yêu cầu c ; Không đạt yêu cầu c
3. Tính hợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
Đánh giá: Đạt yêu cầu c ; Không đạt yêu cầu c
4. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng
Đánh giá: Đạt yêu cầu c ; Không đạt yêu cầu c
5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm)
Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c
Kết luận chung:
c Đề nghị thực hiện c Đề nghị không thực hiện
Thành viên Hội đồng (K ý , ghi rõ họ tên)
Phụ lục 2c …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày …… tháng ….. năm 20…..
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20…….
Loại hình nhiệm vụ KH&CN: ................................................................................................................................................................................
Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu:.......................................................................................................................................................................
| Số TT | Tên nhiệm v ụ đề xuất | Tổng hợp đánh giá theo các nội dung của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Nội dung 1 | | Nội dung 2 | | Nội dung 3 | | Nội dung 4 | | Nội dung 5 | | Kết luận chung | |
| | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Thực hiện | Không thực hiện |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| ... | …. | | | | | | | | | | | | |
Thành viên Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ k ý ) | Trưởng Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 2d(i) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày …… tháng ….. năm 20…..
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Năm 20….
I/ Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng .......................................................................................
.........................................................................................................................................
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: .....................................................................................
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:...............................................................................
- Địa điểm: ........................................................................................................................
- Thời gian: .......................................................................................................................
4. Số thành viên Hội đồng:
- Có mặt: …………….người/ tổng số …………..thành viên.
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | H ọ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| .... | …….. | |
II/ Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số ……/TT-NHNN ngày ...tháng ... năm 20.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước của NHNNVN. Nội dung làm việc bao gồm:
1. Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm:
…………………………………………………. - Trưởng ban.
…………………………………………………. - thành viên,
2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các văn bản liên quan đến việc xác định nhiệm vụ KH&CN ngành ngân hàng năm ………
3. Các thành viên Hội đồng xem xét, thảo luận, phân tích từng đề xuất nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước năm 20….. dựa trên các tiêu chí sau:
- Tính cấp thiết của đề tài, dự án (sự phù hợp với các mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ phát triển của ngành....);
- Tầm quan trọng của đề tài, dự án (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của ngành, có khả năng tác động, ảnh hưởng lâu dài tới hoạt động của ngành; tính mới, tính tiên tiến về phương pháp nghiên cứu KH&CN…….);
- Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án;
- Đánh giá khả năng triển khai ứng dụng vào thực tiễn của đề tài, dự án (đáp ứng yêu cầu lý luận và thực tiễn, sự phù hợp về thời gian nghiên cứu, về kinh phí và các điều kiện về nguồn lực để nghiên cứu....)
4. Các thành viên Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
5. Hội đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện tên nhiệm vụ đề xuất và các nhiệm vụ nghiên cứu chính; đưa ra các tiêu chí lựa chọn cơ quan, đơn vị và cá nhân chủ trì thực hiện; kiến nghị về phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) đối với nhiệm vụ đề xuất.
III/ KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT
Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu của Hội đồng và thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của nhiệm vụ, phương thức thực hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ), thảo luận thứ tự ưu tiên trong danh mục, Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả theo Phụ lục 2d (ii) và Phụ lục 2d(iii) đính kèm.
Cuộc họp kết thúc vào ......................................................................................................
.........................................................................................................................................
THƯ KÝ HỘI Đ Ồ NG (Họ tên và chữ k ý ) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
Phụ lục 2d(ii) …../2015/TT-NHNN
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN
I. Đề xuất “đề nghị thực hiện”
| TT | Tên đề xuất đặt hàng | Kết quả đánh giá của h ộ i đồng | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | …. | | |
II. Đề xuất đề nghị “không thực hiện”
| TT | Tên đ ề xuất | Tóm tắt lý do đề nghị “không thực hiện” | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| ... | ……. | | |
Thư ký khoa học (Họ , tên và chữ k ý ) | Chủ tịch Hội đồng (Họ , tên và chữ ký)
Phụ lục 2d(iii) …../2015/TT-NHNN
TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên)
| TT | Tên nhi ệ m v ụ đề xuất đặt hàng | Định hướng mục tiêu | Yêu c ầ u đối với kết quả | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| ... | ……… | | | | |
Thư ký khoa học (Họ , tên và chữ k ý ) | Chủ tịch Hội đồng (Họ , tên và chữ ký)
PHỤ LỤC 3
VỀ TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 3 bao gồm:
Phụ lục 3a: Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3b: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
Phụ lục 3c: Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3d: Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3đ: Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước
Phụ lục 3e: Lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài
Phụ lục 3g: Văn bản xác nhận về sự đồng ý của tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3h: Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3i: Biên bản mở hồ sơ
Phụ lục 3k (i) Phiếu nhận xét (Áp dụng đối với đề tài khoa học XH&NV)
Phụ lục 3k(ii) Phiếu nhận xét (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
Phụ lục 3k(iii): Phiếu nhận xét (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
Phụ lục 3l (i): Phiếu đánh giá (Áp dụng đối với đề tài khoa học XH&NV)
Phụ lục 3l (ii): Phiếu đánh giá (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
Phụ lục 3l (iii): Phiếu đánh giá (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
Phụ lục 3m: Biên bản kiểm phiếu
Phụ lục 3n: Biên bản Hội đồng
Phụ lục 3p: Báo cáo hoàn thiện hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 3q: Biên bản thẩm định kinh phí
Phụ lục 3a …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN năm …….
Kính gửi: Viện Chiến lược Ngân hàng
Căn cứ thông báo của Viện Chiến lược Ngân hàng về việc tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước năm ………., chúng tôi:
a). (Tên, địa chỉ của tổ chức KH&CN đăng ký thực hiện nhiệm vụ)
b). (Họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ)
đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN: ……………………………………………………………….
Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ gồm:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).
2. Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
3. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
4. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
5. Lý lịch khoa học của người đăng ký chủ nhiệm và các thành viên tham gia (có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự);
6. Văn bản xác nhận về sự tham gia của tổ chức và cá nhân phối hợp nghiên cứu.
7. Tóm tắt hoạt động khoa học của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. (đối với trường hợp tổ chức KH&CN đăng ký chủ trì nhiệm vụ)
8. Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học công nghệ, trang thiết bị của đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
9. Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ;
10. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan (nếu có).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin kê khai trong hồ sơ này.
CÁ NHÂN (đăng k ý chủ nhiệm nhiệm vụ) (Họ, tên và chữ ký) | …. , ngày ….. tháng …. năm …. TỔ CHỨC KH&CN (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng, đóng dấu)
Phụ lục 3b …../2015/TT-NHNN
THUYẾT MINH
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1 | Tên nhiệm vụ: ……………………………………………………………………………… Mã số: …………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| 2 | Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, n ế u có): …………………………… Mã số: …………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Loại nhiệm vụ: (Tuy ể n chọn hay giao trực tiếp) …………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thời gian thực hiện: từ tháng …….. /năm ………… đến tháng …….. /năm ……… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Kinh phí thực hiện: Ghi số lượng kinh phí: …………………… (triệu đồng), trong đó: - Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học: …………………………………………………. - Nguồn khác: …………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | Chủ nhiệm nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Họ và tên: ……………………………………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………. Nam/ Nữ: ………… Học hàm, học vị: ……………………………………………………………………………… Chức danh khoa học: ………………………….. Chức vụ: ……………………………….. Điện thoại của tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………. Mobile: ……………… Fax: ……………………………………………….. E-mail: ………………………………….. Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………………………………. Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ nhà riêng: ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | Thư ký nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Họ và tên: ……………………………………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………. Nam/ Nữ: …………………. Học hàm, học vị: ……………………………………………………………………………… Chức danh khoa học: ………………………….. Chức vụ: ……………………………….. Điện thoại của tổ chức: …………………… Nhà riêng: ……………. Mobile: ……………… Fax: ……………………………………………….. E-mail: ………………………………….. Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………………………………. Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ nhà riêng: ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Tổ chức thực hiện nhiệm vụ: 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………….. Điện thoại: …………………………………………. Fax: ……………………………………. E-mail: …………………………………………………………………………………………. Website: ………………………………………………………………………………………. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………. Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………………………………. Số tài khoản: (nếu có) ………………………………………………………………………. Ngân hàng: …………………………………………………………………………………… Cơ quan chủ quản: ………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. | Các tổ chức phối hợp thực hiện chính: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1. Tổ chức 1: ………………………………………………………………………………… Cơ quan chủ quản ………………………………………………………………………….. Điện thoại: ………………………………… Fax:… …………………………………………. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….. Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………………………… Số tài khoản: …………………………………………………………………………………. Ngân hàng: ……………………………………………………………………………………. 2. Tổ chức 2: ………………………………………………………………………………… Cơ quan chủ quản ……………………………………………………………………………. Điện thoại: ………………………………… Fax:… …………………………………………. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….. Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ……………………………………………………………… Số tài khoản: …………………………………………………………………………………. Ngân hàng: ……………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 . | Các cán bộ thực hiện nhiệm vụ : | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | (Ghi những người thực hiện những nội dung của nhiệm vụ, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm và thư ký nhiệm vụ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Họ và tên, học hàm học vị | Tổ chức công tác | | | | Địa chỉ liên hệ | | | | Nội dung công việc tham gia | | | | | Thời gian làm việc cho nhiệm vụ (Số tháng quy đổi 2 ) | | |
| 1. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Mục tiêu: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Tình trạng nhiệm vụ: c Mớ i c Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả c Kế tiếp nghiên cứu của người khác | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13.1 . Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ (Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ) …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13.2 . Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa l ý luận và thực tiễn của nhiệm vụ …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến nhiệm vụ đã trích d ẫ n khi đánh giá tổng quan: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ( tên công trình, tác giả, nơi và năm công b ố , chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, l ogic, phù hợp cần thực hiện để đạt được mục tiêu đ ề ra, ghi rõ các chuyên đ ề nghiên cứu c ầ n thực hiện trong từng nội dung). Nội dung 1: …………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Nội dung 2 : …………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Nội dung 3 : …………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Nội dung 4 : …………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ) - Sưu tầm/ dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính) - Hội thảo/ t ọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu) - Khảo sát/ điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/ yêu cầu, nội dung, phương pháp) - Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/ yêu cầu, đối tác, nội dung) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (Làm rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của nhiệm vụ; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự và phân tích để làm rõ tính ưu việt của phương pháp sử dụng) Cách tiếp cận: …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: ………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính và nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ, khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có] …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | Phương án hợp tác quốc tế (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài, nội dung đã hợp tác - đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ nhiệm vụ, hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của nhiệm vụ) …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | Kế hoạch thực hiện: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếu | | | | | Kết quả phải đạt | | | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | | | Cá nhân, tổ chức thực hiện * | | | | Dự kiến kinh phí | |
| 1 | Nội dung 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III. SẢN PHẨM CỦA NHIỆM VỤ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | Sản phẩm chính của nhiệm vụ và yêu cầu chất lượng cần đ ạ t: ( liệt kê theo d ạ ng sản phẩm) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21.1. Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình, phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | | | | Yêu cầu khoa học cần đạt | | | | | | | | | Ghi chú | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21.2 . Dạng II: Bài báo; sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | | | Yêu cầu khoa học cần đạt | | | Dự kiến n ơ i công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) | | | | | | | Ghi chú | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22. | Lợi ích của nhiệm vụ, khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22.1. Lợi ích của nhiệm vụ: a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước). …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện nhiệm vụ, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo) …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… 22.2 . Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: (Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả th i của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ Đơn vị tính: Triệu đ ồ ng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi: | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguồn kinh phí | | Tổng số | | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | | | Mua tài liệu | | | Chi phí khảo sát | | Chi phí hội thảo, tọa đàm | | | | Chi khác |
| 1 | Tổng kinh phí Trong đ ó : Ngân sách SNKH: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguồn khác (vốn huy động, ...) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Cá nhân chủ tr ì nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký ) | …………., Ngày ... tháng ... nă m . .. TỔ CHỨC KH&CN CHỦ TRÌ (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ chủ trì, đóng dấu)
Phụ lục 3c …../2015/TT-NHNN
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA TỔ CHỨC KH&CN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
| 1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………… Năm thành lập : ……………………………………………………………………………………. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………… Điện thoại: ……………………………………………………… Fax: …………………………… E-mail: ……………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Chức năng, nhiệm vụ và các hoạt động khoa học của tổ chức chủ trì thực hiện chủ yếu: ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến nhiệm vụ đăng ký chủ trì nghiên cứu: Tổng số cán bộ: ……………………………………….., trong đó: STT Trình độ cán bộ Tổng số Số tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký 1 Tiến sỹ 2 Thạc sỹ 3 Đ ạ i h ọ c 4. Kinh nghiệm và thành tựu nghiên cứu tron g 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ đăng ký của các cán bộ đã nêu ở mục 3 (K ể tên các công trình đã tham gia, số năm kinh nghiệm , ……… ) STT Họ và tên (học hàm, học vị cụ thể nếu có) Kinh nghiệm và thành tích khoa học liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần đây | STT | Trình độ cán bộ | Tổng số | Số tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | 1 | Tiến sỹ | | | 2 | Thạc sỹ | | | 3 | Đ ạ i h ọ c | | | STT | Họ và tên (học hàm, học vị cụ thể nếu có) | Kinh nghiệm và thành tích khoa học liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần đây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Trình độ cán bộ | Tổng số | Số tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tiến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đ ạ i h ọ c | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | Họ và tên (học hàm, học vị cụ thể nếu có) | Kinh nghiệm và thành tích khoa học liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần đây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Khả năng huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện nhiệm vụ (văn bản chứng minh kèm theo). ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…………., n gày ... tháng ... nă m . . . TỔ CHỨC KH&CN (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)
Phụ lục 3d …../2015/TT-NHNN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ c
ĐĂNG KÝ THƯ KÝ NHIỆM VỤ c
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ c
| 1. Họ và tên: …………………………………………………………………..……………………. 2. Năm sinh: ……………………………….. 3. Nam/Nữ : ………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Học hàm: ……………………………. Năm được phong học hàm: ………………………… Học vị :……………………………. Năm đạt học vị :……………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Chức danh nghiên cứu : ………………………………………………………..……………… Chức vụ: …………………………………………………………..…………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………………..……………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Điện thoại CQ: ……………………………. NR: ………………… Mobile:………………….. Fax: …………………………Email:……………………………..………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Cơ quan đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu của cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: - Tên cơ quan: …………………………………………………..…………………………………. - Điện thoại: ………………………………………..……………………………………………….. - Địa chỉ cơ quan: ………………………………………..…………………………………………. 9. Quá trình đào tạo Bậc đào tạo Nơi đào t ạ o Chuyên môn Năm t ố t nghiệp Đại học Thạc sỹ Ti ế n sỹ Thực tập sinh khoa học 10. Quá trình công tác 3 Thời gian (Từ năm ... đến năm...) Vị trí công tác Tên tổ chức công tác Địa chỉ tổ chức 11. Các công trình khoa học đã công bố (liệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 5 năm gần nhất) TT Tên công trình ( bài báo, công trình...) Nơi công b ố (tên tạp chí đã đăng công trình) Năm công b ố Tác giả hoặc đồng tác giả 1 2 …. 12. Các nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ (nếu có) | 9. Quá trình đào tạo | | | | | | | | Bậc đào tạo | | Nơi đào t ạ o | Chuyên môn | | Năm t ố t nghiệp | | | Đại học | | | | | | | | Thạc sỹ | | | | | | | | Ti ế n sỹ | | | | | | | | Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | 10. Quá trình công tác 3 | | | | | | | | Thời gian (Từ năm ... đến năm...) | | Vị trí công tác | | Tên tổ chức công tác | | | Địa chỉ tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 11. Các công trình khoa học đã công bố (liệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | TT | Tên công trình ( bài báo, công trình...) | Nơi công b ố (tên tạp chí đã đăng công trình) | Năm công b ố | | | Tác giả hoặc đồng tác giả | | 1 | | | | | | | | 2 | | | | | | | | …. | | | | | | | | 12. Các nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Quá trình đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bậc đào tạo | | Nơi đào t ạ o | Chuyên môn | | Năm t ố t nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ti ế n sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình công tác 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian (Từ năm ... đến năm...) | | Vị trí công tác | | Tên tổ chức công tác | | | Địa chỉ tổ chức | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Các công trình khoa học đã công bố (liệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình ( bài báo, công trình...) | Nơi công b ố (tên tạp chí đã đăng công trình) | Năm công b ố | | | Tác giả hoặc đồng tác giả | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã tham gia | | Thời gian (ngày, tháng, năm theo Hợp đồng k ý kết) | | Tình trạng nhiệm vụ (thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | Cấp quản lý (cấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã tham gia | | Thời gian (ngày, tháng, năm theo Hợp đồng k ý kết) | | Tình trạng nhiệm vụ (thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | Cấp quản lý (cấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 13. Số công trình được á p d ụ ng trong thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ (n ế u có) | | | | | | |
| TT | Tên công trình | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | Thời gian áp dụng |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 14. Giải thưởng về khoa h ọ c liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | |
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | Năm tặng thưởng | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 15. Thành tựu hoạt động khoa học khác liên quan đến nhiệm vụ (n ế u có) | | | | | | |
| | | | | | | |
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC 4 (cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân) (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu) | …… , ngày …… tháng.... năm ... CÁ NHÂN (đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia chính nghiên cứu nhiệm vụ) (Họ tên và chữ k ý )
Phụ lục 3đ …../2015/TT-NHNN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC
| 1. Họ và tên: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: | | | | | | | | | | | | | 3. Nam/Nữ: | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Học hàm: | | | | | | | | | | | | | Năm được phong: | | | | | | | | | | | | | | |
| Học vị: | | | | | | | | | | | | | Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Công nghệ thông tin | | | | | c | Công nghệ tự động hóa | | | | | | | | | | c | | Công nghệ v ậ t li ệ u mới c | | | | | | | | | |
| Công nghệ sinh học | | | | | c | Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | c | | | | | | | | | | | |
| 6. Chức danh nghiên cứu: | | | | | | | | | | | | | | | | Chức vụ hiện nay: | | | | | | | | | | | |
| 7. Địa chỉ liên lạc: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ: Điện thoại: Email: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Đơn vị công tác, nơi làm việc của cá nhân: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đơn vị: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên người đứng đầu: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Điện thoại: | | | | | | ;Fax: | | | | | | | | | | | | ;Website: | | | | | | | | | |
| 9. Quá trình đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bậc đào tạo | | | | | Nơi đào tạo | | | | | | | | | | | Chuyên ngành | | | | | | | Năm tốt nghiệp | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên ngoại ngữ | | | | | | | Nghe | | | | | | Nói | | | | | Đọc | | | | | Viết | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Kinh nghiệm công tác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian ( từ năm ... đến năm...) | | | | Vị trí công tác | | | | | | Lĩnh vực chuyên môn | | | | | | | | | | | Đơn vị công tác | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các kết quả, công trình KH&CN nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên công trình (bài báo, công trình...) | | | | | | | | Tác giả hoặc đồng tác giả | | | | Nơi công b ố ( tên t ạ p chí đã đăng) | | | | | | | Lĩnh vực nghiên cứu | | | | | | | Năm công bố | |
| Tạp chí quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tạp chí quốc gia | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hội nghị quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Kinh nghiệm giảng dạy tại các Viện, trường đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian (từ năm...đến năm...) | | | Vị trí | | | | | | | | Lĩnh vực chuyên môn | | | | | | | | | | Đơn vị | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Giải thưởng, bằng khen, kết quả đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | | | | | | | | | | | Năm tặng thưởng | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Kinh nghiệm công tác tại cơ sở sản xuất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian (từ năm...đến năm...) | | | | Vị trí công tác | | | | | | Lĩnh vực chuyên môn | | | | | | | | | | | Đơn vị công tác | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Các đ ề tài, dự án, nhiệm v ụ KH&CN đã chủ trì ho ặ c tham gia trong 5 năm g ần đâ y | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đ ề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | | | | | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | | | | | Thuộc Chương trình (n ế u có) | | | | | | | | Tình trạng (đã nghiệm thu x ế p lo ạ i, chưa nghi ệ m thu) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư v ấ n, xét duyệt, nghiệm thu, đánh gi á các chương trình, đ ề tài, dự án KH&CN c ấ p Nhà nước trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Hình thức Hội đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Số lần | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC | …… , ngày …… tháng.... năm 20 ... KÝ TÊN
Phụ lục 3e …../2015/TT-NHNN
CURRICULUM VITAE OF SCIENCE
| 1. Name: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Birthday: | | | | | | | | | | | 3. Male/Female: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Academic T i tles: Degree: | | | | | | | | | | | Years: Years: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Fields of research: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Information Technology | | | | | | | c | Automation Technology | | | | | | | | | | | c | New Materials Technology c | | | | | | | | | | | |
| Biotechnology | | | | | | | c | Others | | | | | | | | | | | c | | | | | | | | | | | | |
| 6. Title research: | | | | | | | | Current Position: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Contact address: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Address: Phone: Email: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Workplace: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name: Name of the head: A d dress: Phone: | | | | | | | | ;Fax: | | | | | | | | | | | | ;Website: | | | | | | | | | | | |
| 9. Training process | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Level of training | | | | | | | Place of training | | | | | | | | | | | | Majors | | | | | | | | | Graduation years | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Foreign language skills ( Very good/good/normal ) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No. | | | Languages | | | | | | | | | Listening | | | | | Speaking | | | | | | | | Reading | | | | | Writing | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Work experience | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Period (From year ...to year...) | | | | Positions | | | | | | | | Professional f i eld | | | | | | | | | | Workplace | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Research results | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects (Article, journal ...) | | | | | | | | | | Author or coauthors | | | | | Place of publication (J ou rn al poste d ) | | | | | | | | | Fields of research | | | | | Years | | |
| International J ou rn al | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| National J ou rn al | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| International Conference | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Teaching experience (at the Institute, the University..) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects (Article, journa l ...) | | | | | | Positions | | | | | | | | Professional f i eld | | | | | | | Workplace | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Awards, results of training | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No. | The form and content of the award | | | | | | | | | | | | | | | | | Years | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Work experience in manu f acturing facility | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects (Article, j ourna l ...) | | | | | Positions | | | | | | | | Professional f i eld | | | | | | | | | | Workplace | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Topics, projects and Science and Technology tasks (Last 5 years) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects, topics | | | | | | | | | Time (Beginning - Ending) | | | | | | | Programs | | | | | | | | | | Situation | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Experience management, evaluation of Science and Technology | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No. | | Councils | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Number of times | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
I certify that the above information is true and correct.
Xác nhận của tổ chức, cơ quan thuê chuyên gia nước ngoài hoặc đơn vị quản lý trực tiếp chuyên gia nước ngoài (Thủ trưởng đơn vị k ý tên, đóng d ấ u) | ….. , /date ….. /month ….. /year... SIGN
Phụ lục 3g …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng …. năm……
VĂN BẢN XÁC NHẬN
Về sự đồng ý phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Kính gửi: Viện Chiến lược Ngân hàng
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:
Mã số:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
- Tên tổ chức KH&CN đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
- Họ tên, học vị, chức vụ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ:
3. Danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện:
| STT | Tên tổ chức, cá nhân | Đ ị a chỉ nơi làm việc | Đi ệ n tho ạ i | Xác nhận tham gia |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Nội dung công việc tham gia của tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện được thể hiện trong thuyết minh nhiệm vụ (Phụ lục 3-TMNV).
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt nhất và đúng thời hạn các nội dung công việc đã đăng ký tham gia.
CÁ NHÂN (đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ) (Họ, tên và chữ ký) | T Ổ CHỨC KH&CN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ k ý của thủ trưởng và đóng dấu)
T Ổ CHỨC , CÁ NHÂN (đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ) (Họ, tên, chữ k ý và đóng dấu)
Phụ lục 3h …../2015/TT-NHNN
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN
Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan
I. Thông tin về nhiệm vụ KH&CN
1. Cơ quan chủ trì:
2. Họ và Tên cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
3. Tên nhiệm vụ KH&CN:
4. Mục tiêu:
5. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. Kết quả tra cứu về đề tài, dự án có liên quan đã và đang thực hiện
| Số TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Năm bắt đầu - kết thúc | Mục tiêu | Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được | Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| … | …… | | | | |
….. , ngày ... tháng... năm 20... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Phụ lục 3i …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ
Đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số:
3. Địa điểm và thời gian
…………………, ngày …./….. /20...
4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ
| TT | Tên cơ quan, tổ chức | Họ và tên đại bi ể u |
||||
| | | |
| | | |
5. Tình trạng của các hồ sơ
- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KH&CN: ….. hồ sơ.
- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: …./…. (tổng số hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | T ì nh trạng Hồ sơ | | | | | | |
||||||||||
| | | Nộp đúng hạn 1 | Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng k ý 2 | Các yêu cầu về tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhi ệ m | | | | |
| | | | | | Đang chủ trì từ 02 nhiệm vụ (chưa nghiệm thu) | Nợ thu hồi DA SXTN, DA CGCN | Bị đình chỉ do sai phạm 6 | Các nguyên nhân khác theo quy định tại Quy chế quản lý nhiệm vụ KH&CN của NHNN |
| (1) | (2) | ( 3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Kết luận: Như vậy, trong số ……… hồ sơ đăng ký, có …… hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
| TT | Tên tổ chức, c á nhân đăng ký chủ trì đề tài/đề án/dự án SXTN | Ghi chú |
||||
| ( 1 ) | (2) | ( 3) |
| | | |
| | | |
| | | |
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào …….., ngày ..../…./20....
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VIỆN CHIẾN LƯỢC NGÂN HÀNG (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 3k(i) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày tháng năm …
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Áp dụng đối với đề tài khoa học XH&NV)
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: .....................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ..............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ...............................................................................................................
3. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Tên tổ chức: ......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Họ và tên cá nhân:..............................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Ý kiến đánh giá hồ sơ
4.1. Đánh giá về mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng]
(Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ [Mục 13]
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước
- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]
- Cách tiếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.5. Sản phẩm, lợi ích của nhiệm vụ và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]
- Sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu
- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.6. Năng lực tổ chức và cá nhân
- Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ.
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
5. Kiến nghị: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
c 3. Không thực hiện
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thành viên Hội đồng (K ý và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3k(ii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày tháng năm …
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Năm … (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: .....................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ..............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ...............................................................................................................
3. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Tên tổ chức: ......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Họ và tên cá nhân:..............................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Ý kiến đánh giá hồ sơ
4.1. Đánh giá tổng quan
- Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu.
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:
4.2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng
- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:
4.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ
- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng của Ngân hàng Nhà nước đối với nhiệm vụ
- Có khả năng đăng ký sở hữu trí tuệ
- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước
- Đóng góp cho các chương trình đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ của ngành
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:
4.4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động
- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu
- Mức độ làm rõ được các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả nghiên cứu
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:
4.5. Tính khả thi
- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp
- Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch thực hiện
- Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:
4.6. Năng lực tổ chức và cá nhân
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia.
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:
5. Kiến nghị: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
c 3. Đề nghị không thực hiện
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thành viên Hội đồng (K ý và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3k(iii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày tháng năm …
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm … (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: .....................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ..............................................................................................
2. Tên nhiệm vụ: ...............................................................................................................
3. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Tên tổ chức: ......................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Họ và tên cá nhân:..............................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Ý kiến đánh giá hồ sơ
4.1. Đánh giá tổng quan
- Đề xuất làm rõ được sự cần thiết thực hiện dự án, đề án.
- Thuyết minh được về đóng góp của kết quả nghiên cứu đối với hoạt động của ngành ngân hàng.
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:
4.2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng
- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra
- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:
4.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ
- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng của Ngân hàng Nhà nước đối với nhiệm vụ
- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước
- Đóng góp cho các chương trình đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ của ngành
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:
4.4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động
- Khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu
- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu.
- Mức độ làm rõ được các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả nghiên cứu.
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:
4.5. Tính khả thi
- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp
- Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch thực hiện
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:
4.6. Năng lực tổ chức và cá nhân
- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.
Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:
5. Kiến nghị: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
c 3. Đề nghị không thực hiện
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3l(i) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày …. tháng .. năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Năm …
(Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học XH&NV)
| 1. Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| 2. Tên tổ ch ứ c/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | |
| Tên tổ chức: | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chí đánh giá | | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ số | Điểm | S | Điểm tối đa | |
| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ | | c | c | c | c | c | 1 | | | 4 | |
| - Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | | | |
| 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] | | | | | | | | | | 16 | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm v ụ | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| 3. N ộ i dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 1 5, 16, 18, 19 ] | | | | | | | | | | 24 | |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | c | c | c | c | c | 1 | | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | c | c | c | c | c | 1 | | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | | | |
| - Cách tiếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên c ứu | | c | c | c | c | c | 1 | | | 12 | |
| - Phương pháp ng h iên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| 5. Sản phẩm, l ợ i ích của nhiệm vụ và phương án chuy ể n giao kết qu ả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | | 20 | |
| - Sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | c | c | c | c | c | 3 | | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo trong nước/quốc tế, đào tạo sau đại học) | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | | | | | | | | | | | |
| - Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ. | | c | c | c | c | c | 2 | | | 16 | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | c | c | c | c | c | 2 | | | | |
| 7. Điểm ưu ti ê n dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [Trên cơ sở đ á nh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | | c | c | c | c | c | 2 | | | 8 | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | | 100 | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
c 3. Không thực hiện
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thành viên Hội đồng (K ý v à ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3l (ii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày …. tháng .. năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
| 1. Tên đề tài: | |
|||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ s ố | Điểm | S | Điểm tối đa |
|||||||||||
| | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
| 1. Đánh giá t ổ ng quan | c | c | c | c | c | 1 | | | 8 |
| - Mục tiêu của đ ề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu [Đ ịnh hướng mục tiêu theo đặt hàng và Mục 14.2] | | | | | | | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước [Mục 14.1] | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 16, 17] | | | | | | | | | 24 |
| - Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22] | | | | | | | | | 16 |
| - Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Khả thi khi đăng ký sở hữu trí tuệ | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Đào tạ o sau đ ạ i h ọ c | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động [Mục 22, 23, 24] | | | | | | | | | 16 |
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công ngh ệ t ạ o ra. | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu. | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ s ẵ n sàng (dự kiến) áp dụng kết quả đề tài. | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| 5. Tính khả thi | | | | | | | | | 16 |
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp [ Mục 18 và 19 ] | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Tính h ợ p lý trong b ố trí kế hoạch [Mục 20]. | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm d ự kiến t ạ o ra của đề tài | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [H ồ sơ năng l ự c kèm theo] | | | | | | | | | 20 |
| - Cơ quan chủ trì đ ề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài. | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | c | c | c | c | c | 3 | | | |
| 7. Điểm ưu tiên dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [ Trên cơ sở đánh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | c | c | c | c | c | 2 | | | 8 |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | c | c | c | c | c | | | | 100 |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện:
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
c 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Lưu ý: Người đề xuất nhiệm vụ KHCN được xét ưu tiên giao làm chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Nhận xét, kiến nghị:
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3l (iii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày …. tháng .. năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Năm … (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
| 1. Tên nhiệm vụ: | |
|||
| 2. Tên tổ chức / cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên giá đánh giá | | | | | H ệ s ố | Điểm | S | Điểm tối đa |
|||||||||||
| | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
| 1. Đánh giá t ổ ng quan | | | | | | | | | 4 |
| - Đ ề xu ấ t l à m r õ được s ự cần thiết thực hiện dự án; | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| - Thuyết minh được về đóng góp của kết quả nghiên cứu đối với hoạt động của ngành ngân hàng. | c | c | c | c | c | | | | |
| 2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng | | | | | | | | | 16 |
| - Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| 3. Sản phẩm khoa học và công ngh ệ | | | | | | | | | 20 |
| - Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng của Ngân hàng Nhà nước đối với nhiệm vụ | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Đóng góp cho các chương trình đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ của ngành | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động | | | | | | | | | 16 |
| - Khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu. | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Mức độ làm rõ được các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả nghiên cứu. | c | c | c | c | c | 1 | | | |
| 5. Tính khả thi | | | | | | | | | 20 |
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch thực hiện | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | | | | | | | | | 16 |
| - Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ. | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | c | c | c | c | c | 2 | | | |
| 7. Điểm ưu tiên dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [Trên cơ sở đánh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | c | c | c | c | c | 2 | | | 8 |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | 100 |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
c 1. Đề nghị thực hiện
c 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
c 3. Không thực hiện
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 3m …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày …. tháng … năm 20….
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm ...
| Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| Tên tổ chức và cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | |
| Tên tổ ch ứ c: | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | |
| 1. Số phiếu phát ra: c | | | | | 2. Số phiếu thu về: c | | | | | | |
| 3. Số phiếu hợp lệ: c | | | | | 4. Số phiếu không hợp lệ: c | | | | | | |
| TT | Ủ y viên | | Tiêu chí đánh giá | | | | | | | T ổ ng số điểm | |
| | | | Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | Tiêu chí 7 | | |
| 1 | Ủ y viên thứ nh ấ t | | | | | | | | | | |
| 2 | Ủ y viên thứ hai | | | | | | | | | | |
| 3 | Ủ y viên thứ ba | | | | | | | | | | |
| 4 | ………………………….. | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng s ố Điểm trung bình | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Thành viên ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ k ý ) | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 3n …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày …. tháng … năm 20….
BIÊN BẢN
Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN năm 20….
I. Những thông tin chung
Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước được thành lập theo Quyết định số ………/QĐ-NHNN ngày …….tháng ……..năm …….. của Thống đốc NHNN
1. Thời gian họp: ................................................................................................................
2. Địa điểm: .......................................................................................................................
3. Thành viên tham dự: gồm các thành viên Hội đồng được chỉ định tại Quyết định số …… /QĐ-NHNN ngày ..../.../.... của Thống đốc NHNN.
Hội đồng có mặt ……….thành viên;
Vắng mặt: ………….người, gồm .........................................................................................
Lý do vắng mặt: .................................................................................................................
4. Khách mời tham dự họp Hội đồng
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Công bố Quyết định của Thống đốc NHNN về việc thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước.
2. Chủ tịch Hội đồng nêu mục tiêu, yêu cầu và nội dung chủ yếu của cuộc họp.
3. Hội đồng thảo luận, đánh giá và chấm điểm các hồ sơ theo mẫu (Phụ lục 3-PĐG).
III. Bỏ phiếu đánh giá
1. Hội đồng cử Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.
3. Kết quả bỏ phiếu
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:
| STT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Tổ chức, cá nhân trúng tuyển thực hiện nhiệm vụ | Kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ... | | | |
Hội đồng thông qua Biên bản cuộc họp và kết thúc vào ……. ngày ………..
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ k ý )
Phụ lục 3p …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….… , ngày …. tháng … năm 20….
BÁO CÁO
Về việc hoàn thiện hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước năm …..
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Tổ chức chủ trì/Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ:
3. Chủ tịch Hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
TỔ CHỨC KH&CN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký Thủ trưởng đơn vị, đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 1 : (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 2: (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng: (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 3q …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….… , ngày …. tháng … năm 20….
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH KINH PHÍ Nhiệm vụ KH&CN của NHNN
Căn cứ Thông tư số ……../TT-NHNN ngày …/.../2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước của NHNN;
Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN,
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số.... ngày.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đã tiến hành thẩm định và lập biên bản thẩm định với những nội dung sau:
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Địa điểm và thời gian họp
- Địa điểm: ……………………………………………………..
- Thời gian: ………giờ, ngày ……..tháng….. năm ……..
5. Thành viên tham gia Tổ thẩm định:
1/ ……………………………………………………..
2/ ……………………………………………………..
3/ ……………………………………………………..
6. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên Tổ thẩm định:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2. Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:.... tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: ………………. triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: ………………………….. triệu đồng
(Bằng chữ: …………………………………………………….. triệu đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ………………………….. triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | Nội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | | Ghi chú |
||||||
| | | Kinh phí | Tỷ lệ (%) | |
| 1 | Trả công lao động | | | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập dữ liệu | | | |
| 3 | Hợp tác nghiên cứu | | | |
| 4 | Chi tổ chức hội thảo, tọa đàm | | | |
| 5 | Chi khác: | | | |
| | Tổng cộng | | | |
D. Kiến nghị (nếu có):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Biên bản được lập lúc …….giờ, ngày ……..tháng …….năm ……và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Đại diện Vụ Tài chính - k ế toán | Đại diện Hội đồng | Đại diện Viện Chiến lược Ngân hàng
PHỤ LỤC 4
VỀ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 4 bao gồm:
Phụ lục 4a: Báo cáo định kỳ
Phụ lục 4b: Biên bản kiểm tra định kỳ
Phụ lục 4c: Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu
Phụ lục 4d: Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
Phụ lục 4đ: Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí
Phụ lục 4e (i) Phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học XH&NV)
Phụ lục 4e (ii) Phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
Phụ lục 4e (iii): Phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
Phụ lục 4g (i) Phiếu Đánh giá - Nghiệm thu (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học XH&NV)
Phụ lục 4g (ii) Phiếu Đánh giá - Nghiệm thu (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
Phụ lục 4g (iii): Phiếu Đánh giá - Nghiệm thu (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
Phụ lục 4h: Biên bản kiểm phiếu
Phụ lục 4i: Biên bản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu
Phụ lục 4k: Báo cáo hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Phụ lục 4l: Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Phụ lục 4m: Hướng dẫn về việc viết báo cáo và trình bày nhiệm vụ khoa học và công nghệ của NHNN
Phụ lục 4a …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… , ngày …. tháng ... năm 20….
| BÁO CÁO ĐỊNH KỲ Tình hình thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ của NHNN | Nhận ngày: …./…/20…. |
|||
Nơi nhận báo cáo: Viện Chiến lược Ngân hàng
| 1 | Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | 2 | Ngày báo cáo | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| 3 | T ổ chức KH&CN chủ trì: | | | | | | | | | | | | | Kỳ: | | | | | |
| Chủ nhiệm nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thời gian thực hiện: tháng, từ đến | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tổng kinh phí thực hiện: ... triệu đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Công việc chính đã thực hiện tính từ ngày / / 20... đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Số lượng (cộng l ũy kế)* sản phẩm khoa học công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | Đơn vị đo | | | | | S ố lượng | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | Kế hoạch theo hợp đồng | | | Thực hiện | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Trước kỳ báo cáo | | | | Trong kỳ báo cáo | | | T ổ ng số |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | S ố lượng sản phẩm đã được sử dụng hoặc tiêu thụ và doanh thu b á n sản phẩm (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | Đơn vị đo | | S ố lượng | | | | | Doanh thu. tr.đ. | | | | | Đơn vị sử dụng | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| * Ghi chú: Cộng l ũy k ế các kỳ báo cáo trước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo (loại 1) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản nhẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | | | | | | Đơn vị tính | | | | Mức chất lượng | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | Kế hoạch | | | | | | Thực hiện | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II , III) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bản g 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | Yêu cầu khoa học | | | | | | | | | | | | | | Chú thích | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến đào tạo) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Kinh p hí | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a) Kinh phí l ũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo ………………. b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo ……………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đ ợ t | Thời gian | | | | | | | | Số tiền (triệu đ ồ ng) | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài / Dự án tính đến kỳ báo cáo (tr. đồng) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Thời gian sử dụng | Tổng số tiền đã sử dụng | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | Thuê khoán chuyên môn | | | | Nguyên vật liệu năng lượng | | | | Thi ế t bị máy móc | | | | Xây dựng nhỏ, sửa chữa | | | | Khác |
| | Tổng kinh phí (a và b) Trong đó: a) Ngân sách SNKH - Tính đến kỳ báo cáo - Trong kỳ báo cáo Cộng b) Các nguồn vốn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã được sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T ổ ng kinh phí đã được cấp: T ổ ng kinh phí đã sử dụng: S ố kinh phí đã quyết toán: | | | | | | | triệu đồng triệu đồng triệu đồng | | | | | | | | | | | |
| Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Kết luận và kiến nghị | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | | | | | | Thủ trưởng tổ chức KH&CN chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Phụ lục 4b …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày …. tháng ... năm 20….
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số (nếu có):
3. Thời gian thực hiện:
4. Tổng kinh phí:
5. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
6. Cơ quan chủ trì:
7. Họ và tên, chức trách thành viên đoàn kiểm tra:
8. Các nội dung nghiên cứu đã thực hiện:
9. Các sản phẩm đã hoàn thành:
10. Tình hình sử dụng kinh phí:
11. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì:
12. Kết luận và đánh giá chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ:
Thủ trưởng tổ chức KH&CN chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | Đại diện các cơ quan phối hợp tham gia kiểm tra (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng đoàn Đoàn kiểm tra (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4c …../2015/TT-NHNN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….… , ngày …. tháng … năm ….
Kính gửi: Viện Chiến lược Ngân hàng
Căn cứ Thông tư số ……../TT-NHNN ngày ...../.../2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước của NHNNVN; chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước, mã số ……… đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng xem xét và tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đối với nhiệm vụ sau đây:
Tên nhiệm vụ: ....................................................................................................................
Mã số: ...............................................................................................................................
Chủ nhiệm: ........................................................................................................................
Hợp đồng NCKH số: ..........................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ ……….. đến …….………
Thời gian được gia hạn (nếu có) đến: ..................................................................................
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ, gồm:
1. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.
3. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
5. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu.
6. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên;
- 01 bản điện tử về các file báo cáo ghi trên đĩa CD (dạng word, không cài đặt bảo mật).
Trân trọng đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng xem xét, tiến hành các thủ tục cần thiết để thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ.
TỔ CHỨC KH&CN CHỦ TRÌ | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Phụ lục 4d …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..…, ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức KH&CN chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ
| S ố TT | Họ và tên | Chức danh khoa học, h ọ c v ị | Cơ quan công tác |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
| S ố TT | Tên sản phẩm | S ố lượng | | | Kh ố i lượng | | | Chất lư ợ ng | | |
||||||||||||
| | | Xu ấ t s ắ c | Đạt | Không đạt | Xu ấ t s ắ c | Đạt | Không đạt | Xu ấ t s ắ c | Đạt | Không đạt |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| .... | ….. | | | | | | | | | |
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
| S ố TT | Tên sản phẩm | Thời gian dự ki ế n ứ ng dụng | Cơ quan dự kiến ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
| S ố TT | Tên sản phẩm | Thời gian ứng dụng | Tên cơ quan ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả kinh tế
3.2. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu Ö vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hạn c
- Nộp chậm từ trên 30 ngày đến 06 tháng c
- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng c
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Giải thích lý do:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Học hàm, học vị, họ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC KH&CN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Phụ lục 4đ …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày …. tháng … năm 20….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
Tên nhiệm vụ: …………………………………
Cấp: ………………………………….. Mã số ………………………………
Chủ nhiệm: ………………………………
Thời gian thực hiện: từ ………………….đến ………………………
Tổng kinh phí được duyệt: ……………………………………………….
1. Quyết toán kinh phí theo nội dung
| TT | Mục chi | Nội dung | Kinh phí sử dụng | | | | |
|||||||||
| | | | Được giao (theo thuyết minh) | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/nộp/tiết k i ệm) | Còn lại/chuyển năm sau | Ghi chú |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | ( 6 ) | (7) | (8) |
| I | | Nội dung 1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.2 | | | | | |
| | | ………….. | | | | | |
| II | | Nội dung 2 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.2 | | | | | |
| | | …………….. | | | | | |
| | | | | | | | |
| III | | Chi chung | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 1 | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 2 | | | | | |
| | | ..... | | | | | |
| | | T ổ ng cộng | | | | | |
2. Thuyết minh quyết toán
- Giải trình các khoản kinh phí giảm: số đã nộp, đã hủy, còn phải nộp/phải hủy và số tiết kiệm (nếu có); lý do?
- Giải trình kinh phí quyết toán: chỉ ra trong đó được xét duyệt kinh phí khoán chi.
- Giải trình chênh lệch số quyết toán so với số dự toán
……….., ngày ….. tháng … … năm … . Chủ nhiệm đề tài (Ký, họ tên)
Phụ lục 4e (i) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày …. tháng ... năm 20….
PHIẾU NHẬN XÉT
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
(Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học XH&NV)
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên, mã số nhiệm vụ:
2. Ngày nhận xét:
3. Họ và tên thành viên Hội đồng: ......................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ...............................................................................................
II. PHẦN NHẬN XÉT:
(Trình bày quan điểm và ý kiến riêng của người nhận xét theo các tiêu chí tương ứng với từng sản phẩm cụ thể)
1. Ý kiến nhận xét Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về thành công và hạn chế:
- Tổng quan các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật của các số liệu qua kết quả điều tra, khảo sát và các nguồn tư liệu khác được sử dụng vào các báo cáo khoa học của nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Về khái niệm, thuật ngữ và văn phong trong báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Về cấu trúc nội dung của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Về phân tích, lập luận khoa học của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Về nội dung hoặc vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2. Ý kiến nhận xét về sản phẩm khoa học của nhiệm vụ:
2.1. Ý kiến nhận xét về sách khoa học xuất bản (nếu có):
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2.2. Ý kiến nhận xét về các bài báo trên tạp chí khoa học:
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2.3. Ý kiến nhận xét về đóng góp trong công tác đào tạo:
(Đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
3. Ý kiến nhận xét về tiến độ thực hiện nhiệm vụ:
(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Kết luận chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ
a) Về những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ:
- Cơ sở khoa học và tính trung thực của từng kết quả nghiên cứu mới:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Giá trị khoa học và đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển lý thuyết, lý luận hiện có:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Giá trị thực tiễn và dự kiến triển vọng tác động xã hội từ kết quả nghiên cứu mới của nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại ……….. bởi những lý do cụ thể dưới đây
(Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
5. Kiến nghị của thành viên Hội đồng:
Đề nghị Viện Chiến lược ngân hàng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuyển giao đơn vị ……….. tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ này.
(Nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4e (ii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….… , ngày …. tháng … năm 20….
PHIẾU NHẬN XÉT
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
(Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số:
3. Họ và tên thành viên Hội đồng: ......................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ...............................................................................................
II. PHẦN NHẬN XÉT:
1. Nhận xét về sản phẩm nhiệm vụ:
1.1. Về báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả:
Nhận xét cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ, mức độ tiên tiến, hiện đại của phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; tác động của kết quả đối với kinh tế, xã hội; mức độ sẵn sàng chuyển giao kết quả nghiên cứu và tài liệu cần thiết kèm theo.
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.2. Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.3. Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.4. Về chất lượng sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá chi tiết, cụ thể đối với từng chỉ tiêu về chất lượng đối với mỗi sản phẩm theo đặt hàng, có nhận xét chính xác, khách quan)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.5. Về tiến độ thực hiện:
(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về những đóng góp của nhiệm vụ:
b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại ………….. bởi những lý do cụ thể dưới đây
(Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
3. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Kiến nghị của thành viên Hội đồng:
Đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuyển giao đơn vị ………… tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ này.
(Nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4e (iii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… , ngày …. t háng ... năm 20….
PHIẾU NHẬN XÉT
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN năm ……….
(Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số:
3. Họ và tên thành viên Hội đồng: .....................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ...............................................................................................
II. PHẦN NHẬN XÉT:
1. Nhận xét về sản phẩm nhiệm vụ:
1.1. Về báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả:
Nhận xét cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ, mức độ tiên tiến, hiện đại của phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; tác động của kết quả đối với kinh tế, xã hội; mức độ sẵn sàng chuyển giao kết quả nghiên cứu và tài liệu cần thiết kèm theo.
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.2. Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.3. Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.4. Về chất lượng sản phẩm so với đặt hàng:
(Phân tích, đánh giá chi tiết, cụ thể đối với từng chỉ tiêu về chất lượng đối với mỗi sản phẩm theo đặt hàng, có nhận xét chính xác, khách quan)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
1.5. Về tiến độ thực hiện:
(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
2. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
a) Về những đóng góp của nhiệm vụ:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại ………….. bởi những lý do cụ thể dưới đây
(Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
3. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Kiến nghị của thành viên Hội đồng:
Đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuyển giao đơn vị ……………………… tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ này.
(Nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4g (i) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày t háng năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ - NGHIỆM THU (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học XH&NV)
Tên nhiệm vụ: ...................................................................................................................
Mã số: ...............................................................................................................................
1. Họ, tên thành viên Hội đồng: ...........................................................................................
2. Chức vụ, cơ quan công tác: ...........................................................................................
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: ......................................................................................................
4. Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: ...............................................................................................
5. Thời gian thực hiện Hợp đồng: .......................................................................................
6. Thời gian gia hạn Hợp đồng (nếu có):..............................................................................
7. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số ... QĐ-NHNN ngày ... của Thống đốc NHNN.
8. Ý kiến đánh giá của thành viên Hội đồng theo các tiêu chuẩn sau:
| | Các tiêu chuẩn cần đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá của thành viên HĐ |
|||||
| 1. | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, bố cục, hình thức và tiến độ thực hiện của nhiệm vụ | 15 | |
| | - Cách tiếp cận rõ ràng, thích hợp với đối tượng nghiên cứu; | 5 | |
| | - Phương pháp nghiên cứu cụ thể, rõ ràng, phù hợp với đối tượng, nội dung nghiên cứu; | 5 | |
| | - Bảo đảm tiến độ và hoàn thành đúng hạn. | 5 | |
| 2. | Ý nghĩa lý luận và thực tiễn nổi bật của nhiệm vụ | 20 | |
| | - Ý nghĩa lý luận | 10 | |
| | - Ý nghĩa thực tiễn. | 10 | |
| 3. | Số lượng và chất lượng của các sản phẩm khoa học chính, cụ thể: | 25 | |
| | - Số lượng đầy đủ của các sản phẩm khoa học chính; | 5 | |
| | - Chất lượng của các sản phẩm khoa học chính: | 20 | |
| | + Bố cục, hình thức trình bày; | 5 | |
| | + Tính logic, rõ ràng, đầy đủ nội dung nghiên cứu; | 10 | |
| | + Tính khả thi của các kiến nghị, đề xuất | 5 | |
| 4. | Đóng góp mới về mặt kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng và của ngành | 10 | |
| 5. | Khả năng ứng dụng vào thực tiễn của nhiệm vụ | 15 | |
| 6. | Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm, trong đó: | 15 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm trong nước; | 5 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí nước ngoài, trên tài liệu hội thảo, tọa đàm quốc tế. | 10 | |
| Cộng | | 100 | |
9. Ý kiến khác:....................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10. Kết luận:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 4g (ii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….… , ngày …. t háng … năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ - NGHIỆM THU (Áp dụng đối với đề tài trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật)
Tên nhiệm vụ: ...................................................................................................................
Mã số: ...............................................................................................................................
1. Họ, tên thành viên Hội đồng: ...........................................................................................
2. Chức vụ, cơ quan công tác: ...........................................................................................
3. Chủ nhiệm dự án, đề án: .................................................................................................
4. Cơ quan chủ trì dự án, đề án: .........................................................................................
5. Thời gian thực hiện Hợp đồng: .......................................................................................
6. Thời gian gia hạn Hợp đồng (nếu có):..............................................................................
7. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số ... QĐ-NHNN ngày ... của Thống đốc NHNN.
8. Ý kiến đánh giá của thành viên Hội đồng theo các tiêu chuẩn sau:
| | Các tiêu chuẩn cần đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá của thành viên HĐ |
|||||
| 1 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, bố cục, hình thức và tiến độ thực hiện của đề tài | 10 | |
| | - Cách tiếp cận, phương pháp phù hợp | 3 | |
| | - Phương án tổ chức triển khai phù hợp; | 4 | |
| | - Bảo đảm tiến độ thực hiện và hoàn thành. | 3 | |
| 2 | Căn cứ khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài | 10 | |
| | - Căn cứ khoa học và công nghệ; | 5 | |
| | - Ý nghĩa thực tiễn của dự án, đề án. | 5 | |
| 3 | Số lượng và chất lượng các sản phẩm của đề tài | 30 | |
| | - Số lượng đầy đủ, phù hợp với nội dung nghiên cứu của các sản phẩm khoa học chính; | 10 | |
| | - Chất lượng của các sản phẩm khoa học chính. | 20 | |
| 4 | Tính rõ ràng và khả thi của đề tài (khả năng ứng dụng, dự kiến kết quả triển khai) | 35 | |
| | - Tính rõ ràng và khả thi của phương án ứng dụng kết quả nghiên cứu; | 25 | |
| | - Dự kiến kết quả triển khai thực hiện. | 10 | |
| 5 | Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm, trong đó: | 15 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm trong nước; | 5 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí nước ngoài, trên tài liệu hội thảo, tọa đàm quốc tế. | 10 | |
| Cộng | | 100 | |
9. Ý kiến khác:....................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10. Kết luận:
Thành viên Hội đồng (K ý và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 4g (iii) …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày …. t háng … năm 20….
PHIẾU ĐÁNH GIÁ - NGHIỆM THU (Áp dụng đối với dự án, đề án KH&CN)
Tên nhiệm vụ: ...................................................................................................................
Mã số: ...............................................................................................................................
1. Họ, tên thành viên Hội đồng: ...........................................................................................
2. Chức vụ, cơ quan công tác: ...........................................................................................
3. Chủ nhiệm dự án, đề án: .................................................................................................
4. Cơ quan chủ trì dự án, đề án: .........................................................................................
5. Thời gian thực hiện Hợp đồng: .......................................................................................
6. Thời gian gia hạn Hợp đồng (nếu có):..............................................................................
7. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số ... QĐ-NHNN ngày ... của Thống đốc NHNN.
8. Ý kiến đánh giá của thành viên Hội đồng theo các tiêu chuẩn sau:
| | Các tiêu chuẩn cần đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá của thành viên HĐ |
|||||
| 1 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, bố cục, hình thức và tiến độ thực hiện của dự án, đề án | 10 | |
| | - Cách tiếp cận, phương pháp phù hợp | 3 | |
| | - Phương án tổ chức triển khai phù hợp; | 4 | |
| | - Bảo đảm tiến độ thực hiện và hoàn thành. | 3 | |
| 2 | Căn cứ lý luận và ý nghĩa thực tiễn của dự án, đề án | 10 | |
| | - Căn cứ lý luận của dự án, đề án; | 5 | |
| | - Ý nghĩa thực tiễn của dự án, đề án. | 5 | |
| 3 | Số lượng và chất lượng các sản phẩm của dự án, đ ề án | 30 | |
| | - Số lượng đầy đủ, phù hợp với nội dung nghiên cứu của các sản phẩm khoa học chính; | 10 | |
| | - Chất lượng của các sản phẩm khoa học chính. | 20 | |
| 4 | Tính rõ ràng và khả thi của dự án, đề án (khả năng ứng dụng, dự kiến kết quả triển khai) | 35 | |
| | - Tính rõ ràng và khả thi của phương án ứng dụng kết quả nghiên cứu; | 25 | |
| | - Dự kiến kết quả triển khai thực hiện. | 10 | |
| 5 | Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm, trong đó: | 15 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm trong nước; | 5 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí nước ngoài, trên tài liệu hội thảo, tọa đàm quốc tế. | 10 | |
| Cộng | | 100 | |
9. Ý kiến khác:....................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10. Kết luận:
Thành viên Hội đồng (K ý và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 4h …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày t háng năm 20….
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
1. Thông tin chung về nhiệm vụ:
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Kết quả đánh giá:
Ban kiểm phiếu gồm các thành viên sau:
Đ/c: …………………………….. - Trưởng ban
………………………………….. - Ủy viên
Tổng hợp Phiếu:
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:
| Họ và tên thành viên Hội đồng | Kết quả đánh giá (điểm) | Ghi chú |
||||
| Thành viên 1 | | |
| ……….. | | |
| Tổng số: | | |
| Điểm trung bình | | |
3. Xếp loại
| Xuất sắc | |
|||
| Giỏi | |
| Khá | |
| Đạt | |
| Không đạt | |
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký) | ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4i …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….… , ngày …. t háng ... năm 20….
BIÊN BẢN
Hội đồng Tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
I. Những thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số nhiệm vụ:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng
- Quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN số ……/QĐ-NHNN ngày ……….. do …………….. là chủ tịch Hội đồng.
3. Thời gian họp Hội đồng: .................................................................................................
4. Địa điểm: .......................................................................................................................
5. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: ...................................................
Vắng mặt: người, gồm:
6. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | H ọ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
Sau khi Ông/Bà ………………………. - đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên Hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,
1. Chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp Hội đồng:
- Thông qua chương trình làm việc của Hội đồng;
- Bầu thành viên ban kiểm phiếu gồm: …………………………….
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Đánh giá của Hội đồng về kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ:
Những thành công chủ yếu:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Những hạn chế:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Đóng góp mới của nhiệm vụ
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
4.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo đặt hàng và hợp đồng NCKH đã ký; về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ (nếu có):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
4.3. Kiến nghị của Hội đồng:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
- Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ):
..........................................................................................................................................
- Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: ................................................................
- Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: ......................................................
5. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.
Tổng hợp kết quả, nhiệm vụ đã được đánh giá nghiệm thu ở mức ......................................
Đề nghị Viện Chiến lược Ngân hàng trình Thống đốc NHNN xem xét, phê duyệt và ra quyết định công nhận nhiệm vụ hoàn thành.
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào …….. ngày ……. tháng ….. năm …..
THƯ KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI Đ Ồ NG (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4k …../2015/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …. tháng … năm 20….
BÁO CÁO
Hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ KH&CN của NHNN
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
3. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
4. Thời gian họp Hội đồng: Bắt đầu: ngày .../..../20...
Kết thúc: ngày .../..../20....
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng:
1. Những nội dung đã bổ sung, hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ:
Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký) | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục 4l …../2015/TT-NHNN
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-NHNN | Hà Nội, ngày t háng năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN của NHNN
Mã số……………..
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số ……/TT-NHNN ngày …/.../2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Biên bản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số ……/QĐ-NHNN ngày .... tháng ….. năm 20.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Chiến lược Ngân hàng,
QUYẾT ĐỊNH: