Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn, cụ thể:
1. Tổ chức chính trị - xã hội phường, xã
Đvt: Đồng/tổ chức/năm
| STT | Tổ chức | Mức khoán kinh phí | Nội dung chi |
|||||
| 1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 40.000.000 | Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí Ban chỉ đạo toàn dân xây dựng đời sống văn hóa; + Kinh phí hoạt động Ban Thanh tra nhân dân; + Kinh phí hỗ trợ giám sát đầu tư cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/BKHĐT-UBTWMTTQVN-BTC ngày 04/12/2006 |
| 2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 30.000.000 | Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí Ban vì sự tiến bộ phụ nữ. |
| 3 | Hội Cựu Chiến binh | 3 0.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| 4 | Hội Nông dân | 3 0.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| 5 | Đ oàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 30.000.000 | Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí hoạt động hè. |
2. Tổ dân phố, thôn và các tổ chức chính trị - xã hội dưới phường, xã
Đvt: Đồng/tổ chức/năm
| STT | Tổ chức | Mức khoán kinh phí | Nội dung chi |
|||||
| A | Đối với phường | | |
| - | Chi bộ khu dân cư | 1.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| - | Tổ dân phố | 1.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| - | Ban Công tác Mặt trận | + 1.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 1 tổ dân phố; + 2.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 2 tổ dân phố; + 3.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 3 đến 4 tổ dân phố. + 5 .000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 5 tổ dân phố trở lên. | Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư. |
| - | Các tổ chức chính trị - xã hội ở khu dân cư (Chi hội phụ nữ, Chi hội Cựu chiến binh, Chi hội nông dân, Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ) | 1.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| B | Đối với xã | | |
| - | Chi bộ thôn | 1.000.000 | Kinh phí hoạt động |
| - | Thôn | + 3.000.000 đồng /thôn từ 300 hộ trở xuống; + 4.000.000 đồng/ thôn từ 301 đến 400 hộ; + 5.000.000 đồng/ thôn từ 401 đến 500 hộ; + 6.000.000 đồng/thôn từ 501 đến 600 hộ; + 7.000.000 đồng/thôn từ 601 đến 700 hộ; + 8.000.000 đồng/thôn từ 701 hộ trở lên. | Kinh phí hoạt động |
| - | Ban công tác Mặt trận thôn | + 3.000.000 đồng /thôn từ 300 hộ trở xuống; + 4.000.000 đồng/ thôn từ 301 đến 400 hộ; + 5.000.000 đồng/ thôn từ 401 đến 500 hộ; + 6.000.000 đồng/thôn từ 501 đến 600 hộ; + 7.000.000 đồng/thôn từ 601 đến 700 hộ; + 8.000.000 đồng/thôn từ 701 hộ trở lên. | Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa thôn. |
| - | Các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn (Chi hội phụ nữ, Chi hội Cựu chiến binh, Chi hội nông dân, Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ) | 2.000.000 | Kinh phí hoạt động |