Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
DANH MỤC
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
| Tên đường | Đoạn đường | | | | | KV/ ĐL | | | Hệ số | | Đơn giá VT1 (sau khi có HS) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | Từ | | Đến | | | | | | | | | | | | |
| Châu Đức | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đường trong Khu TĐC phục vụ DA KCN - Đô thị Châu Đức | Tuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ - Mụ Bân cũ) | | | | | 2 | | | 0,8 | | 492 | | | | Đã hoàn thành, nghiệm thu (856/UBND-VP ngày 21/4/2014) |
| | Các tuyến đường còn lại | | | | | 2 | | | 0,64 | | 394 | | | | |
| Đất Đỏ | | | | | | | | | | | | | | | |
| T ỉnh lộ 44B | Ngã ba Bàu Sắn | | Giáp xã Tam Phước (huyện Long Điền) | | | 2 | | | | | 461 | | | | ĐC do xử lý giáp ranh (Số 11 Phụ lục 07 QĐ50) |
| Điều chỉnh hệ số | | | | | | | | | 1,25 | | 576 | | | | |
| Long Điền | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hương lộ 5 | Vòng xoay Phước Tỉnh | | Cảng Phước Tỉnh | | | 1 | | | | | 1.500 | | | | ĐC đoạn (Số 14 Mục BPL3 ) |
| Điều ch ỉ nh hệ số | | | | | | 1 | | | 1,25 | | 1.875 | | | | |
| Đường q uy hoạch số 9 (TT Long Hải) | Phía sau Dinh Cô | | Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | | | 2 | | | 1,2 | | 2.551 | | | | B ổ sung |
| | Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | | Cu ố i tuy ế n (g ầ n đường ống dẫn khí về hướng núi) | | | 2 | | | | | 2.126 | | | | |
| Tỉnh lộ 44A (GĐ2) | Đường ố ng d ẫ n khí | | Đường Trung tâm TT Long Hải | | | 2 | | | | | 2.126 | | | | Bổ sung đoạn |
| Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh | Đường van biển (đầu thửa số 35,49 TBĐ 79) | | Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62,63 TBĐ 87 và cuối thửa đất số 37,42 TBĐ 103 | | | 1 | | | 0,8 | | 1.200 | | | | Bổ sung |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tân Thành | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (xã Tân Phước) | Quốc lộ 51 | | Ranh khu TĐC 25ha | | | 1 | | | 1,5 | | 2.250 | | | | Điều chỉnh (Số 19 Mục B PL3) |
| Điều chỉnh tên đoạn | | | Hết tuyến đường nhựa của khu TĐC 25ha | | | | | | | | | | | | |
| Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (TT. Phú Mỹ) | Quốc lộ 51 | | H ết tuy ế n đường nhựa của khu TĐC 25ha | | | 2 | | | 0,8 | | 2.320 | | | | Bổ sung |
| Lê Duẩn (quy hoạch số 26) | Quốc lộ 51 | | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | | | 3 | | | | | 1.760 | | | | Bổ sung đoạn (Số 11 Mục A PL3) |
| Những tuyến đường giao thông trong đô t h ị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,2 | | | | | | 4 | | | 0,7 | | 770 | | | | Bổ sung ĐL4, điều chỉnh Số 33, 35 Mục A PL3 |
| Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu TĐC 25 ha TT Phu Mỹ, 44ha TT. Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) | | | | | | 4 | | | | | 1.100 | | | | |
| Đối với đất giáp ranh giữa thị trấn Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh thị trấn Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh thị trấn Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất. | | | | | | | | | | | | | | | Điều chỉnh bổ sung nội dung Số 38 Mục B PL3 |
| Hủy bỏ từ "quy hoạch" của các tuyến đường thuộc khu vực nông thôn có từ "quy hoạch" trong Danh mục các tuyến đường trên địa bàn huyện Tân Thành | | | | | | | | | | | | | | | Điều chỉnh tên số 11-19 Mục B PL3 |
| Bà Rịa | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chi Lăng | | Nguy ễ n Thanh Đằng | | | Nguyễn Huệ | | | 2 | | | | | 5.544 | | Điều chỉnh điểm cuối (Số 5 Mục APL2) |
| Điều ch ỉ nh thành | | | | | Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 | | | | | | | | | | |
| Châu Văn Bi ế t (đường phía Bắc Trường Lê Thành Duy) | | Lê Duẩn | | | Hết nhựa | | | 3 | | 0,7 | | | 2.310 | | Căn cứ: Đường H2 - Lê Duẩn, H4 - Lê Duẩn là ĐL3, HS 0,7 |
| Nguyên H ồ ng (đường phía sau UBND phường Phước Trung) | | Lê Duẩn | | | Hết nhựa | | | 3 | | 0,7 | | | 2.310 | | |
| Hương lộ 2 | | Đoạn có vỉa hè | | | | | | 1 | | | | | 1.875 | | Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối các đoạn (Số 3 Muc B PL2) |
| | | Đoạn không có vỉa hè | | | Hết nhựa | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | |
| | | Đoạn còn lại | | | | | | 1 | | 0,64 | | | 1.200 | | |
| Điều ch ỉ nh thành | | Đoan có vỉa hè | | | Đường 22 | | | 1 | | | | | 1.875 | | |
| | | Đường 22 | | | Hết đoạn không có vỉa hè | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | |
| Hương lộ 3 | | Đoạn không có vỉa hè | | | | | | 1 | | 0,64 | | | 1.200 | | Điều chỉnh tên đoạn (S ố 4 Mục BPL2) |
| Điều ch ỉ nh thành | | Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) | | | | | | | | | | | | | |
| Quốc lộ 56 | | Ngã 4 Hòa Long | | | Đuờng số 24 | | | 1 | | | | | 1.875 | | Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối các đoạn (S ố 8 Mục B PL2) |
| | | Đường số 24 | | | Đường số 3 | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | |
| | | Đường số 3 | | | Giáp Châu Đức | | | 1 | | 0,64 | | | 1.200 | | |
| Điều chỉnh thành | | Ngã 4 Hòa Long | | | Đường số 3 | | | 1 | | | | | 1.875 | | |
| | | Đưòìig số 3 | | | Đường số 13 | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | |
| | | Đường số 13 | | | Giáp Châu Đức | | | 1 | | 0,64 | | | 1.200 | | |
| Tỉnh lộ 52 | | Ngã 4 Hòa Long | | | Đường số 9 | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối các đoạn (Số 9 Mục B PL2) |
| | | Đường số 9 | | | Ranh xã Hòa Long, Long Phước | | | 1 | | | | | 1.875 | | |
| Điều chỉnh thành | | Ngã 4 Hòa Long | | | Đường số 45 | | | 1 | | 0,8 | | | 1.500 | | |
| | | Đường số 45 | | | Ranh xã Hòa Long, Long Phước | | | 1 | | | | | 1.875 | | |
| Côn Đảo | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đường Bến Đầm | | Ngã 3 An Hải | | | Bãi Nhát | | | 2 | | 0,75 | | | 1.215 | | Điều ch ỉ nh điểm đầu, điểm cuối, hệ số và giá đất các đoạn (Số 1 PL8) |
| | | Đoạn còn lại | | | | | | 2 | | | | | 1.620 | | |
| Điều ch ỉ nh thành | | Ngã 3 An Hải | | | Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm | | | 2 | | 0,6 | | | 972 | | |
| | | Đoạn còn lại của tuyến | | | | | 2 | | 0,8 | | | 1.296 | | | |
| Đường Cỏ Ố ng | | | | | | | | | | | | | | Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối, hệ số và giá đất các đoạn (Số 2 PL8) | |
| - Đoạn 1 | | Cầu Suối Ớ t Cỏ Ống | | | Sân bay Côn Sơn | | 2 | | | | | 1.620 | | | |
| - Đoạn 2: Các đoạn còn lại của tuyến | | | | | | | 2 | | 0,75 | | | 1.215 | | | |
| Điều ch ỉ nh thành: - Đoạn 1 | | Giáp ranh đi ể m đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm | | | Sân bay Côn Sơn | | 2 | | 0,8 | | | 1.296 | | | |
| - Đoạn 2: Các đoạn còn lại của tuyến | | H ế t Trạm Ki ể m lâm Cỏ Ống | | | Ngã 3 Tam lộ | | 2 | | 0,6 | | | 972 | | | |
| Đường nội bộ quy hoạch khu trung tâm | | | | | | | 2 | | | | | 1.620 | | Điều chỉnh tên đường (Số 3 PL8) | |
| Điều chỉnh thành: Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng | | | | | | | | | | | | | | | |
| Xuyên Mộc | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đường Bình Ba - Đá Bạc - Phước Tân | | | | | | | | | | | | | | | |
| a. Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên Mộc | | Từ ngã ba T ỉnh lộ 329 | | | Đến hết thửa 644 TBĐ 4; thửa 06 TBĐ 07 thuộc xã Xuyên Mộc. | | 1 | | 1 | | | 1.500 | | | Bổ sung vào danh mục. Thời điểm áp dụng tính giá theo QĐ của cơ quan có thẩm quyền khi được thông xe kỹ thuật |
| | | Từ đ ầ u thửa 642 và 643 TBĐ 04 thuộc xã Xuyên Mộc | | | giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 TBĐ 05 | | 1 | | 0,8 | | | 1.200 | | | |
| b. Đoạn thuộc địa phận xã Phước Tân | | Thửa 112,89 TBĐ48 | | | Hết thửa 06; 168 TBĐ 47 | | 1 | | 0,8 | | | 1.200 | | | |
| | | Thửa 30, 05 TBĐ 47 | | | Giáp TL 328 | | 1 | | | | | 1.500 | | | |
| | | Từ giáp TL 328 | | | Hết thửa 429, 434 TBĐ45 | | 1 | | 0,8 | | | 1.200 | | | |
| | | Thửa 360, 335 TBĐ 45 | | | Hết thửa 248, 273 TBĐ 44 | | 1 | | | | | 1.500 | | | |
| c. Các đoạn còn lại | | Thửa 246; 264 TBĐ 44 | | | Hết thửa 215, 156 tờ BĐ 44 (Sông Ray) | | 1 | | 0,8 | | | 1.200 | | | |
| Đường ven biển | | | | | | | 1 | | 0,64 | | | 960 | | | Điều chỉnh điểm đầu đoạn, hệ số, giá đoạn (Số 12 Mục B PL5) |
| - Đoạn 2 | | Ngã ba Khu du lịch Hồng Phúc | | | Hết Khu du lịch Ngân Hiệp | | | | | | | | | | |
| Điều chỉnh thành | | Ngã ba Khu du lịch Vietsovpetro | | | | | | | | | | | | | |
| - Đoạn 4: Đoạn h ế t thửa đất số 41 TBĐ 38 xã Bình Châu đến hết thửa đất số 7 TBĐ 29 và thửa đất số 8 TBĐ 29 | | Đoạn chưa có vỉa hè | | | | | 1 | | 0,8 | | | 1.200 | | | |
| Điều ch ỉ nh thành | | | | | | | 1 | | 1 | | | 1.500 | | | |
| - Đoạn 5 | | Thửa đất số 2&3 TBĐ43 | | Cầu Suối Đá 2 | | | 1 | | 0,64 | | 960 | | | | |
| Đi ề u ch ỉ nh thành | | | | Cầu Suối Đá 2 và Quốc lộ 55 | | | 1 | | 0,8 | | 1.200 | | | | |
| Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận a. Đoạn thuộc xã Phước Thuận: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Đoạn 2 | | Thửa đất số 248 và 111 TBĐ 3 | | Hết thửa 47 TBĐ 6 - Đầu cầu Dài | | | 1 | | 0,8 | | 1.200 | | | | Điều chỉnh điểm đầu đoạn, điểm cuối, hệ số, giá đoạn (S ố 13 Mục B PL5) |
| - Đoạn 3 | | Đầu thửa đất số 48 BĐ 06 | | Hết thửa 150&325 TBĐ 5 - Đầu cầu Trọng | | | 1 | | | | 1.500 | | | | |
| Điều ch ỉ nh thành | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Đoạn 2 | | Đầu thửa số 78 và 101 TBĐ 03 | | hết thửa 111 và 280 TBĐ 03 | | | 1 | | | | 1.500 | | | | |
| - Đoạn 3 | | Thửa đất số 182 và 291 TBĐ 03 | | Hết thửa đất số 139 và thửa 136 TBĐ 06 | | | 1 | | 0,8 | | 1.200 | | | | |
| - Đoạn 4 | | Đ ầ u thửa đất số 127 và 137 TBĐ 06 | | Hết thửa đất số 150& 325, TBĐ 5 - Đầu cầu Trọng | | | 1 | | | | 1.500 | | | | |
| b. Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc - Đo ạ n 1 | | Đ ầ u thửa đất số 2264 & 2269 TBĐ 10 | | Hết thửa đất số 5478&5506 tờ BĐ 07 | | | 1 | | | | 1.500 | | | | |
| Điều ch ỉ nh thành | | | | Hết thửa đất số 542&543 tờ BĐ 09 (giáp ranh xã Bông Trang) | | | | | | | | | | | |
| Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm) | | | | | | | | | | | | | | | |
| c. Đoạn thuộc xã Hòa Bình - Đoạn 1: đoạn trung tâm xã | | Đầu thửa đất số 98 và 99, TBĐ 08 (bản đồ đo mới) | | Hết thửa đất số 150 và 149, TBĐ 03 (bản đồ đo mới) | | | 1 | | | | 1.500 | | | | Điều chỉnh điểm đầu đoạn, điểm cuối (Số 7 Mục BPL5) |
| Điều ch ỉ nh thành | | Đầu thửa đất số 107 và 110, TBĐ 02 (bản đồ đo m ớ i) | | Hết thửa đất số 172 và 197, TBĐ 08 (bản đồ đo mới) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |