法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2016 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu
123/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành
11 tháng 12, 2015
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123 / 2015/N Q- HĐ ND | Tiền Giang , ngày 11 tháng 12 năm 201 5

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2016 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thông qua danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2016 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách; Nội dung trình bổ sung của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về tổng mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện các công trình, dự án phải thu hồi đất và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2016 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

Điều 1. Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2016 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Tổng số công trình, dự án phải thu hồi đất để thực hiện là 63 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 173,48 ha. Trong đó:

- Đất trồng lúa là 31,59 ha.

- Đất rừng phòng hộ là 1,43 ha.

- Các loại đất khác là 140,46 ha.

(Đính kèm Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo Biểu số 01)

2. Tổng số công trình, dự án thuộc quy hoạch, kêu gọi đầu tư, làm cơ sở thu hồi đất khi có nguồn vốn hoặc nhà đầu tư vào thực hiện là 231 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 1.297,05 ha. Trong đó:

- Đất trồng lúa là 124,64 ha.

- Đất rừng phòng hộ là 9,02 ha.

- Các loại đất khác là 1.163,38 ha.

(Đính kèm Danh mục công trình, dự án thuộc quy hoạch, kêu gọi đầu tư, làm cơ sở thu hồi đất khi có nguồn vốn hoặc nhà đầu tư vào thực hiện theo Biểu số 02)

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận: - U B.Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - Các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ Tư pháp, Bộ TN và MT, Bộ TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Công tác đại biểu (VPQH); - Vụ IV (VPCP); - Cơ quan TT Bộ Nội vụ; - Các đ/c UVBTV Tỉnh ủy; - UBND, UB. MTTQ tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang; - ĐB . HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT. HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Ấ p Bắc; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Danh

Biểu số: 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2016 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Tiền Giang)

| Stt | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện | Diện tích dự kiến thu hồi (ha) | Trong đ ó | | | Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng) | Nguồn vốn |

||||||||||

| | | | | Đất trồn g lúa | Đất rừn g phòn g hộ | Đất khác | | |

| I. Thành ph ố Mỹ Tho | | | 4,90 | | | 4,90 | 263,00 | |

| 1 | Trường M ầ m non Đạo Thạnh (Long H òa A) | xã Đạo Thạnh | 0,25 | | | 0,25 | 12,5 | Ngân sách t ỉ nh |

| 2 | M ở rộng Bệnh viện Lao, Phổi tỉ nh Tiền Giang | xã Phước Thạnh | 0,63 | | | 0,63 | 7,0 | Ngân sách t ỉ nh |

| 3 | Dự án di dời Trung tâm Nghiên cứu Ứ ng dụng và Dịch vụ KHCN | xã Mỹ Phong | 3,00 | | | 3,00 | 166 | Vốn đầu tư phát triển KHCN |

| 4 | Dự án nâng cao n ă ng lực của Trung tâm Kỹ thuật và CNSH (giai đoạn 2) | xã Mỹ Phong | 0,816 | | | 0,816 | 40 | Vốn đầu tư phát triển KHCN |

| 5 | Dự án thành lập Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | xã M ỹ Phong | 0,20 | | | 0,20 | 50,0 | Vốn đầu t ư phát triển KHCN |

| II. H uyện Châu Thành | | | 6,09 | 0,40 | | 5,69 | 146,62 | |

| 1 | Trường Mầm non Thạnh Phú | xã Thạnh Phú | 0,40 | | | 0,40 | 14,0 | Ngân sách t ỉ nh |

| 2 | Trường Trung học cơ s ở Phú Phong | xã Phú Phong | 0,60 | | | 0,60 | 14,517 | Ngân sách tỉnh |

| 3 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Hương | xã Tân Hương | 2,02 | 0,40 | | 1,62 | 62,161 | Ngân sách t ỉ nh |

| 4 | Trường ti ể u học Bình Đức | xã Bình Đức | 0,85 | | | 0,85 | 23,678 | Ngân sách t ỉ nh |

| 5 | Cải tạo và nâng c ấ p 8 trụ sở ấ p văn hóa xã Tam Hiệp | xã Tam Hiệp | 0,20 | | | 0,20 | 5,0 | V ố n nông thôn mới |

| 6 | Nhà văn hóa, c ổ ng văn hóa, các phòng chức năng và hạng mục phụ xã Tam Hiệp | xã Tam Hiệp | 0,40 | | | 0,40 | 5,0 | Vốn nông thôn mới |

| 7 | Nâng c ấ p m ở rộng đường Hộ Tài | Th ị trấn Tân Hiệp | 0,22 | | | 0,22 | 0,36 | Ngân sách t ỉ nh |

| 8 | Đường Bàn Long - Hữu Đạo | xã Bàn Long, Hữu Đạo | 0,80 | | | 0,80 | 5,0 | Ngân sách t ỉ nh |

| 9 | Nhà tạm giữ công an huyện | Thị trấn Tân Hiệp | 0,20 | | | 0,20 | 3,5 | Ngân sách huyện |

| 10 | Trường Mầm non Song Thuận | x ã Song Thuận | 0,10 | | | 0,10 | 5,0 | Ngân sách tỉnh chuyển về huyện theo hình thức bổ sung có mục tiêu |

| 11 | Trạm y tế xã Hữu Đạo | xã Hữu Đạo | 0,12 | | | 0,12 | 3,5 | Ng â n sách tỉnh chuyển về huyện theo hình thức bổ sung có mục tiêu |

| 12 | Trạm y tế xã Dư ỡ ng Điềm | xã Dưỡng Điềm | 0,13 | | | 0,13 | 3,5 | Ngân sách t ỉ nh chuy ể n về huyện theo hình thức b ổ sung có mục tiêu |

| 13 | Trạm y tế xã Bình Trưng | xã B ì nh Trưng | 0,05 | | | 0,05 | 1,4 | Ngân sách tỉnh chuyển về huyện theo hình thức b ổ sung có mục tiêu |

| III. H uyện Tân Phú Đông | | | 13,21 | | 1,43 | 11,78 | 300,68 | |

| 1 | Bến phà B ế n Lở | x ã Tân Thới, Tân Th ạ nh | 0,18 | | | 0,18 | 14 | Ngân sách t ỉ nh |

| 2 | Hai cầu trên đường huyện 85 | x ã Phú Đông | 0,03 | | | 0,03 | 14,683 | Ngân sách tỉnh |

| 3 | Đường t ỉ nh 877B n ố i dài | xã Phú Tân | 13,00 | | 1,43 | 11,57 | 272 | Ngân sách t ỉ nh |

| IV. Thị x ã Gò Công | | | 7,41 | 2,90 | | 4,51 | | |

| 1 | Ti ể u dự án kiểm soát xâm nhập mặn vùng Gò Công (03 cống) | x ã Tân Trung, Long Chánh, Long Thuận, Long Hòa, Long Hưng, Phường 5 | 7,41 | 2,90 | | 4,51 | 142,034 | Ng â n sách t ỉ nh |

| V. Thị xã Cai Lậy | | | 11,87 | 1,51 | | 10,36 | 42,99 | |

| 1 | Trụ sở UBND phường 2 | Phường 2 | 0,12 | | | 0,12 | 5,525 | Ngân sách t ỉ nh |

| 2 | Đường liên xã mở rộng (đường huyện 57 nối vào Đường l ộ Dây Thép) | Phường 4 | 1,44 | 1,44 | | | 1,0 | Ngân sách tỉnh |

| 3 | Đường Tây Mỹ Long - Bà Kỳ | xã Tân Phú, Tân Hội | 3,80 | | | 3,80 | 1,5 | Ngân sách t ỉ nh |

| 4 | Đường B ì nh Phú - Tân B ì nh | xã Tân Bình | 0,99 | 0,07 | | 0,92 | 2,0 | Ngân sách tỉnh |

| 5 | Đường liên xã Phú Quý - Mỹ Long | xã Phú Quý | 0,47 | | | 0,47 | 1,5 | Ngân sách t ỉ nh |

| 6 | Đường Tây kênh Ba Mu ồ ng | x ã Long Khánh | 0,74 | | | 0,74 | 1,365 | Tính dụng ưu đãi |

| 7 | Dự án Bờ kè phía Tây sông Ba Rài | Phường 2, phường 3, x ã Tân B ì nh | 4,30 | | | 4,30 | 30,1 | NS Trung ư ơng |

| VI. H uyện Gò Công Tây | | | 38,03 | 18,66 | | 19,37 | | |

| 1 | Trường THCS Thạnh Nhựt | xã Thạnh Nhựt | 2,28 | 2,28 | | | 29,0 | Ngân sách tỉnh |

| 2 | Đường t ỉ nh 872B | xã Yên Luông | 11, 15 | 11,15 | | | 191 | Ngân sách t ỉ nh |

| 3 | Kênh 14 | xã Thạnh Nhựt, Long Vĩnh, Long Bình, Yên Luông | 21,60 | 5,23 | | 16,37 | 267,516 | Ngân sách t ỉ nh |

| 4 | Dự án chống úng vùng trũng Gò Công Tây (hạng mục cống Cai Đông, cống Ao Dương, cống Ch í n Rực, đê bao Tây rạch Vàm Giồng và 13 cống bọng) | xã Thạnh Nhựt, Vĩnh Hựu, TT. Vĩnh B ì nh | 3,00 | | | 3,00 | 21,0 | Ngân sách t ỉ nh |

| VII. huyện Gò Công Đông | | | 2,61 | 1,651 | | 0,96 | 78,36 | |

| 1 | Trư ờn g M ẫ u giáo Tân Đông | xã Tân Đông | 0,20 | 0,20 | | | 13,59 | Ngân sách tỉnh |

| 2 | Trường Tiểu học Tân Phước 2 | xã Tân Phước | 0,70 | 0,70 | | | 14,894 | Ngân sách t ỉ nh |

| 3 | Đường huyện 07 | xã Tân Thành | 0,23 | 0,02 | | 0,21 | 49,873 | Ngân sách tỉnh |

| 4 | Đường huyện 07 | xã Kiểng Phước | 1,48 | 0,73 | | 0,75 | | |

| VIII. H uyện Tân Phước | | | 32 , 39 | 1,09 | | 31,30 | 1098,23 | |

| 1 | QH MR trường Mầm non Phú M ỹ | xã Phú Mỹ | 0,23 | 0,23 | | | 14,7 | Ngân sách tỉnh |

| 2 | Đường t ỉ nh 878 | xã Hưng Thạnh, Tân Lập 1, Tân Hòa Thành | 24,90 | | | 24,90 | 985 | Ngân sách tỉnh (địa bàn 02 huyện) |

| 3 | Mở rộng đường T ỉ nh 866 | xã Phú Mỹ, Tân Hòa Thành | 1,96 | 0,86 | | 1,10 | 72 | Ngân s á ch t ỉ nh |

| 4 | Mở rộng đường Tỉnh 867 | TT. M ỹ Phước, x ã Phước Lập, Mỹ Phước, Thạnh Mỹ | 5,30 | | | 5,30 | 26,529 | Ngân sách tỉnh |

| IX. H uyện Cai Lậy | | | 36,86 | 5 , 38 | | 31,48 | 1011,62 | |

| 1 | Đường vào trường TH M ỹ Thành Nam, ấp 9A | x ã Mỹ Thành Nam | 3,38 | 3,38 | | | 10,048 | Tín dụng ưu đãi |

| 2 | Đường liên 6 xã (đoạn từ ĐT 868 - Ba Rài) | xã Hiệp Đ ứ c, Hội Xuân | 5,96 | | | 5,96 | 43,59 | Nguồn thu x ổ s ố kiến thiết |

| 3 | Đường Kênh 9 xã Mỹ Thành B ắ c | x ã Mỹ Thành B ắ c | 3,20 | | | 3,20 | 1,25 | Ngân sách huyện |

| 4 | Đường trung tâm xã Tân Phong - Thị trấn Cái Bè | xã Tân phong | 1,77 | | | 1,77 | 12,9 | Tín dụng ưu đãi |

| 5 | Đ ư ờng huyện 60 (C ẩ m Sơn)+01 c ầu trên tuyến | xã Cẩm Sơn | 5,04 | | | 5,04 | 129 | Ngân sách tỉnh |

| 6 | Đ ườ ng Long Tiên - Tam Bình | xã Long Tiên, Tam Bình | 1,70 | | | 1,70 | 7,5 | Ngân sách tỉnh |

| 7 | Đường kênh Ba Muồng x ã Long Tiên | xã Long Tiên, Tam Bình | 1,60 | | | 1,60 | 12,13 | Ngân sách tỉnh |

| 8 | Đường nam Kênh Hai Hạt | xã Mỹ Thành B ắ c, Thạnh Lộc, Phú Cường | 5,46 | 2,00 | | 3,46 | 7,6 | Tín dụng ưu đ ã i |

| 9 | Dự án 5 kênh B ắ c Qu ố c lộ 1, hạng mục: Kênh Thanh Niên, rạch Bầu Điền, rạch Ông Tùng, rạch Vàm T ắ c 1, rạch Vàm Tắc 2, kênh 26/3, kênh Rạch Sâu | x ã Cẩm Sơn, Long Khánh, Hội Xuân, Long Trung, Long Tiên, Phú Quý, Mỹ Long | 8,75 | | | 8,75 | 787,601 | Ngân sách tỉnh |

| X. H uyện Cái Bè | | | 2,60 | | | 2,60 | 55,25 | |

| 1 | Trường THCS Phan Văn Ba | xã An Cư | 0,89 | | | 0,89 | 42,279 | Ngân sách tỉnh |

| 2 | Đường dọc kênh 6 Bằng Lăng | xã Mỹ Tân, Mỹ Đức Đông | 1,71 | | | 1,71 | 12,974 | Ngân sách tỉnh |

| XI. huyện Chợ Gạo | | | 17,51 | | | 17,51 | 377,90 | |

| 1 | Trụ sở UBND huyện Chợ Gạo và các cơ quan hành chính sự nghiệp | TT. Chợ Gạo | 4,30 | | | 4,30 | 142,83 | Ng â n sách tỉnh |

| 2 | B ế n chợ - huyện Chợ Gạo (B ế n chợ hàng nông sản giai đoạn 2) | TT. Chợ Gạo | 2,90 | | | 2,90 | 54,08 | Ngân sách tỉnh |

| 3 | Khu tái đ ịnh cư để xây dựng trụ sở UBND huyện và các cơ quan hành chính sự nghiệp | TT. Chợ Gạo | 4,11 | | | 4,11 | 58,52 | Ngân sách tỉnh |

| 4 | Nhà văn hóa và các phòng chức n ă ng xã Bình Phục Nhứt | xã Bình Phục Nhứt | 0,20 | | | 0,20 | 4,50 | Ngân sách TW + T ỉ nh |

| 5 | Trường THCS Quơn Long | xã Quơn Long | 0,30 | | | 0,30 | 12,0 | Ngân sách tỉnh |

| 6 | Trường M ẫ u giáo Bình Phục Nh ứ t (m ở rộng) | xã Bình Phục Nhứt | 0,30 | | | 0,30 | 14,9 | Ngân sách tỉnh |

| 7 | Rạch Bà Lý | xã Tân Bình Thạnh | 0,10 | | | 0,10 | 5,3 | Ngân sách TW + t ỉn h |

| 8 | Rạch Hóc Lựu | xã Song Bình, Long Bình Điền, Đăng Hưng Phước, Tân Thu ậ n Bình | 3,60 | | | 3,60 | 41,0 | Ngân sách TW + t ỉ nh |

| 9 | Cống Thủ Ngữ | xã Xuân Đông | 0,10 | | | 0,10 | 34,266 | Ngân sách tỉnh |

| 10 | Rạch Chợ | xã Hòa Định | 0,10 | | | 0,10 | | |

| 11 | Cống Lộ Me, Kênh Lộ Me | xã An Thạnh Thủy | 1,50 | | | 1,50 | 10,5 | Ngân sách tỉnh |

| 63 | Tổng cộng | | 173,48 | 31,59 | 1,43 | 140,46 | 3.374,64 | |

Biểu số: 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC QUY HOẠCH, KÊU GỌI ĐẦU TƯ, LÀM CƠ SỞ THU HỒI ĐẤT KHI CÓ NGUỒN VỐN HOẶC NHÀ ĐẦU TƯ VÀO THỰC HIỆN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

| Stt | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện | Diện tích dự kiến thu hồi (ha) | Trong đ ó | | | Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng) | Nguồn vốn |

||||||||||

| | | | | Đất trồn g lúa | Đất rừn g phòn g hộ | Đất khác | | |

| I. Thành phố Mỹ Tho | | | 194,49 | 1,08 | | 193,42 | | |

| 1 | Trụ sở UBND phường 6 | Phường 6 | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 2 | Trụ sở UBND ph ư ờng Thạnh Mỹ | xã Mỹ Phong | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 3 | Trụ sở UBND phường B ì nh Tạo | xã Trung An | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 4 | Trường Mầm non Th ới Sơn | xã Thới Sơn | 0,40 | | | 0,40 | | |

| 5 | Trường Tiểu học Thới Sơn | xã Thới Sơn | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 6 | Trường Mầm non Phước Thạnh (mở rộng) | xã Phước Thạnh | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 7 | Đ ư ờng Lê Văn Duyệt nối dài | Phường 1 | 0,24 | | | 0,24 | | |

| 8 | Đường vào trung tâm hành chính phường 6 | Phường 6 | 0,83 | | | 0,83 | | |

| 9 | Nâng cấp đường Ba Thiện | xã Phước Thạnh | 0,658 | | | 0,658 | | |

| 10 | Cầu làng nghề ấp Hội Gia | xã Mỹ Phong | 0,0115 | | | 0,0115 | | |

| 11 | Cầu qua sông Bảo Định | Phường 5, xã Đạo Th ạ nh | 0,34 | | | 0,34 | | |

| 12 | Khu đón ti ế p đường bộ cù lao Thới Sơn | xã Thớ i Sơn | 2,06 | | | 2,06 | 60,16 | Mời gọi đầu tư |

| 13 | Đường số 9 theo Quy hoạch phân khu phường 5, phư ờ ng 6 | Phường 6 | 0,30 | | | 0,30 | | |

| 14 | Đường Tr ầ n Ngọc Giải | Phường 6 | 1,42 | | | 1,42 | | |

| 15 | Nhà văn hóa xã Phước Thạnh | xã Phước Thạnh | 0,25 | | | 0,25 | | |

| 16 | Đường dọc sông khu phố 6, 7 | Phường 5 | 0,1315 | | | 0,1315 | | |

| 17 | Đường 19/5 | xã Trung An | 0,2714 | | | 0,2714 | | |

| 18 | Đ ư ờng và cầu Bà Ngoạn | xã Thới Sơn | 0,0216 | | | 0,0216 | | |

| 19 | M ở rộng Khu tái định c ư Khu dân cư dọc sông Tiền | Phường 6 | 0,40 | | | 0,4 | 24,15 | Mời gọi đầu t ư |

| 20 | Chợ Trung An (Chợ Bình Đức) | xã Trung An | 0,79 | | | 0,79 | 38,30 | Mời gọi đầu tư |

| 21 | Chợ và Trung tâm thương mại Tân Mỹ Chánh | xã Tân Mỹ Chánh | 1,19 | | | 1,19 | | |

| 22 | Trung tâm th ư ơng mại xã Trung An | xã Trung An | 2,12 | | | 2,12 | | |

| 23 | Trung tâm thương mại Trung Lương | Phường 10 | 1,22 | | | 1,22 | | |

| 24 | Khu dân cư Kênh Xáng Cụt (giai đoạn 2) | Phường 6 | 10,05 | | | 10,05 | | |

| 25 | Khu dân cư sinh thái B ả o Định | xã Đạo Thạnh | 25,40 | | | 25,40 | | |

| 26 | Khu dân cư Trung An | x ã Trung An | 22,0 | | | 22,0 | | |

| 27 | Đê và kè sông Bảo Định | Phường 1,2,3,4,5,7 | 5,44 | | | 5,44 | | |

| 28 | Công trình đường Hùng Vương n ố i dài và khu dân cư 02 bên đường | xã Đạo Thạnh | 26,60 | | | 26,60 | | |

| 29 | Công trình đường T ỉ nh 870B n ố i d ài và Khu dân cư 02 bên đường | xã Trung An, xã Phước Th ạ nh | 20,80 | | | 20,80 | | |

| 30 | Bộ Ch ỉ huy quân sự t ỉ nh (vị trí đóng quân) | x ã Đạo Thạnh | 2,50 | | | 2,50 | | |

| 31 | BCH quân sự thành phố Mỹ Tho (Công trình phòng th ủ ) | xã Mỹ Phong | 2,00 | 0,28 | | 1,72 | | |

| 32 | BCH quân sự thành ph ố Mỹ Tho (Công trình phòng th ủ ) | x ã Tân Mỹ Chánh | 0,80 | 0,80 | | | | |

| 33 | BCH quân sự thành phố Mỹ Tho (Công trình phòng thủ) | xã Phước Thạnh | 2,00 | | | 2,00 | | |

| 34 | Quân khu 9 (công trình phòng thủ) | Phường 10 | 1,00 | | | 1,00 | | |

| 35 | Dự án phòng ch ố ng xói l ở ổ n định bờ sông Tiền khu vực cồn Tân Long | Phường Tân Long | 4,50 | | | 4,50 | | |

| 36 | Dự án chống ngập tại cù lao Thới S ơ n | x ã Thới Sơn | 26,00 | | | 26,00 | | |

| 37 | Đường dây 11 0 kv mạch 2 Cần Đ ư ớc - Gò Công - Trạm 220kv Mỹ Tho | TP. Mỹ Tho | 0,56 | | | 0,56 | | Vốn ngành điện |

| 38 | Dự án đ ầ u tư nhà máy xử lý nước thải thành phố | xã Tân Mỹ Chánh, Trung An | 30,00 | | | 30,00 | | |

| II. H uyện Châu Thành | | | 4,02 | | | 4,02 | | |

| 1 | Chợ Bình Đức | xã B ì nh Đức | 0,34 | | | 0,34 | 38,3 | Mời gọi đầu tư |

| 2 | Đường dây 1 10 kv cấp điện cho khu công nghiệp Long Giang | xã Tân Lý Đông, Thân C ử u Nghĩa | 0,34 | | | 0,34 | | Vốn ngành điện |

| 3 | Trạm biến áp 1 10 kv Châu Thành và các đường dây đấu nối | xã Long Định, Đông Hò a , Vĩnh Kim, Song Thu ậ n | 1,49 | | | 1,49 | | Vốn ngành điện |

| 4 | C ả i tạo, nâng cấp Đường dây 220kv Phú Lâm - Cai Lậy 2 | xã Tân Hương, Tân Lý Tây, Tân Lý Đông, Thân Cửu Nghĩa, Tam Hiệp, Long Định, Nhị Bình, Điềm Hy | 1,85 | | | 1,85 | | Vốn ngành điện |

| III. H uyện Tân Ph ú Đông | | | 18,04 | 1,95 | | 16,09 | | |

| 1 | B ế n Xe Trung Tâm huyện | xã Phú Th ạ nh | 0,26 | 0,26 | | | | |

| 2 | Đường huyện 83C | xã Tân Thạnh | 10,90 | | | 10,90 | | |

| 3 | Tr ạ m Y tế xã Phú Tân | xã Phú Tân | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 4 | Trường THCS Phú Tân | xã Phú Tân | 2 , 00 | | | 2,00 | | |

| 5 | Nhà bia liệt sĩ x ã Phú Tân | xã Phú Tân | 0,12 | | | 0,12 | | |

| 6 | Đ ư ờng vào lũy Pháo Đài | xã Phú Tân | 0,66 | | | 0,66 | | |

| 7 | Đường t ổ 07 ấ p Tân Hưng (đường Tư Bon) | xã Tân Thới | 0,24 | 0,03 | | 0,21 | | |

| 8 | Đ ư ờng tổ 08 ấp Tân Quí (đường Sáu Tài) | xã Tân Thới | 0,24 | | | 0,24 | | |

| 9 | Đ ư ờng tr ườn g học Tân Quí (đoạn 2) | xã Tân Thới | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 10 | Đ ư ờng cặp bờ kinh Tân Quí | xã Tân Thới | 0,32 | 0,01 | | 0,31 | | |

| 11 | Đường Nguyễn Văn Đại | xã Phú Đông | 0,50 | 0,30 | | 0,20 | | |

| 12 | Đường Lê Thị Cảnh | xã Phú Đông | 0,90 | 0,50 | | 0,40 | | |

| 13 | Đường Xóm Ch ổ i | xã Phú Đông | 1,00 | 0,70 | | 0,30 | | |

| 14 | Tr ạ m Y t ế xã Tân Phú | xã Tân Phú | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 15 | Đường Tán Dù | xã Ph ú Th ạ nh | 0,22 | 0,11 | | 0,11 | | |

| 16 | Đường Kinh Nhiếm 1 nối dài | xã Phú Th ạ nh | 0,08 | 0,04 | | 0,04 | | |

| IV. Thị xã Gò Công | | | 103,06 | 82,45 | | 20,61 | | |

| 1 | Trung tâm VHTT x ã Bình Xuân | x ã Bình Xuân | 0,25 | 0,25 | | | | |

| 2 | Trường Tiểu học Phường 3 | Phường 3 | 1,00 | 0,40 | | 0,60 | | |

| 3 | Quy hoạch Bệnh viện đa khoa TXGC (mở rộng Trung tâm y tế) | Phường 3 | 0,83 | | | 0,83 | | |

| 4 | M ở rộng di tích c ấ p Qu ố c gia Đ ề n thờ Trương Định | Phường 1 | 0,10 | | | 0,10 | | |

| 5 | Đường huyện 97 | xã Long Hưng | 1,60 | 1,00 | | 0,60 | | |

| 6 | Trụ s ở KP2, Phường 5 | Phường 5 | 0,012 | | | 0,012 | | |

| 7 | Đường Vành Đai phía Đông | xã Long Hưng | 13,73 | 9,80 | | 3,93 | | |

| 8 | Trạm quản lý ch ấ t lượng nông lâm sản và thủy sản | Phường 5 | 0,01 | | | 0,01 | | |

| 9 | Khu di tích bà Trần Thị Sanh | Phường 5 | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 10 | Khu nhà lưu niệm ông Đỗ Trình Thoại | xã Long Hòa | 0,50 | 0,50 | | | | |

| 11 | Phục dựng Qu ầ n th ể căn cứ T ỉ nh ủy Gò Công, Trận chống càn ao Vong bảo vệ căn c ứ T ỉ nh ủy, T ỉ nh đội Gò Công | x ã Bình Xuân | 6,00 | 5,42 | | 0,58 | | |

| 12 | Chợ x ã Lới | x ã Tân Trung | 0,10 | 0,10 | | | | |

| 13 | Nhà máy thu gom, xử lý nước thải đô th ị thị xã Gò Công | xã Long Hưng | 10,00 | 8,74 | | 1,26 | | |

| 14 | Công viên nghĩa trang nhân dân thị xã Gò Công | xã Tân Trung | 40,00 | 33,06 | | 6,94 | 267,084 | Mời gọi đầu tư |

| 15 | Đ ư ờng vào Công viên nghĩa trang nhân dân thị xã Gò Công | x ã Tân Trung | 20,00 | 19,00 | | 1,00 | | |

| 16 | Đường và o khu dân cư hai bên đường Nguyễn Trãi n ối dài | Phường 3, xã Long H ư ng | 8,15 | 4,00 | | 4,15 | 120 | Mời gọi đầu tư |

| 17 | Đ ư ờng dây 11 0 kv mạch 2 C ầ n Đ ư ớc - Gò Công - Trạm 220kv Mỹ Tho | TX. Gò Công | 0,275 | 0,175 | | 0,10 | | Vốn ngành điện |

| V. Thị x ã Cai Lậy | | | 10,99 | 2,05 | | 8,94 | | |

| 1 | Cơ s ở giết m ổ động vật | xã Tân Hội | 0,40 | 0,40 | | | | |

| 2 | Cơ s ở giết mổ động vật | xã Long Khánh | 0,40 | | | 0,40 | | |

| 3 | Trường mầm non Mỹ Hạnh Trung | xã Mỹ Hạnh Trung | 0,16 | | | 0,16 | | Ngu ồ n thu x ổ s ố kiến thiết |

| 4 | Trường mầm non Mỹ Hạnh Đông | xã Mỹ Hạnh Đông | 0,30 | 0,30 | | | | Ngu ồ n thu x ổ s ố kiến thiết |

| 5 | Truờng THCS Mỹ Hạnh Đông | xã Mỹ Hạnh Đông | 0,40 | 0,40 | | | | Ngu ồ n thu x ổ s ố kiến thi ế t |

| 6 | Đường liên xã Mỹ Hạnh Trung, Tân Bình, B ì nh Phú | xã Tân Bình | 0,86 | 0,11 | | 0,75 | | Ngân sách tỉnh |

| 7 | Cầu C á Nứa | xã Thanh Hòa | 0,10 | | | 0,10 | | Tính dụng ưu đãi |

| 8 | C ố ng 30/6 | xã Thanh Hòa | 0,15 | | | 0,15 | | |

| 9 | C ố ng 30/6 | Phường 2 | 0,07 | | | 0,07 | | |

| 10 | Cống Ông Toan | xã Thanh Hòa | 0,04 | | | 0,04 | | |

| 11 | Cống Ông Toan | Phường 5 | 0,02 | | | 0,02 | | |

| 12 | Cống Ông Thiệm | xã Thanh Hòa | 0,02 | | | 0,02 | | |

| 13 | Cống Bà Út | xã Thanh Hòa | 0,22 | | | 0,22 | | |

| 14 | Cống Khách Minh | x ã Tân Bình | 0,02 | | | 0,02 | | |

| 15 | Cống Lộ Làng | xã Tân B ì nh | 0,22 | | | 0,22 | | |

| 16 | Cống Kênh Đứng | Phường 2 | 0,03 | | | 0,03 | | |

| 17 | C ố ng Hai Thiêm | Phường 2 | 0,02 | | | 0,02 | | |

| 18 | C ố ng C á Chát | x ã Thanh Hòa | 0,28 | | | 0,28 | | |

| 19 | Cống C á Nứa | xã Thanh Hòa | 0,11 | | | 0,11 | | |

| 20 | Đường Đông C ống Quế | xã Tân Hội, Mỹ Hạnh Đông | 3,50 | | | 3,50 | | Tính d ụ ng ưu đ ã i |

| 21 | Đường Rạch Nàng Chưng | xã M ỹ Hạnh Trung | 2,80 | | | 2,80 | | Tính dụng ưu đãi |

| 22 | Xây Dựng móng trụ CT đường dây 220kv Cai Lậy - Cao Lãnh | P4, P5, xã Thanh Hòa | 0,44 | 0,44 | | | | Vốn ngành điện |

| 23 | Nâng cấp, cải tạo đường dây 220kv Ph ú Lâm - Cai Lậy 2 | Phường Nhị Mỹ, x ã Tân Hội | 0,40 | 0,40 | | | | Vốn ngành điện |

| VI. H uyện Gò Công Tây | | | 21,51 | 13,44 | | 8,07 | | |

| 1 | Đường kênh Cây V o ng | x ã Thạnh Nhựt | 0,75 | 0,65 | | 0,10 | | |

| 2 | Đường ranh Thạnh Nhựt - Bình Nh ị | xã Thạnh Nhựt | 0,20 | 0,08 | | 0,12 | | |

| 3 | Đường số 4 nối dài | xã Bình Nhì | 0,13 | | | 0,13 | | |

| 4 | Đ ư ờng Nguyễn Thị Bảy | TT. Vĩnh Bình | 0,88 | 0,10 | | 0,78 | | |

| 5 | Đường Lộ đình Thạnh Trị - Thành Công | xã Thạnh Trị, Thành Công | 0,80 | 0,60 | | 0,20 | | |

| 6 | Đường Bình Hưng - Thạnh Phú | xã Thạnh Trị, Thành Công | 0,55 | 0,05 | | 0,50 | | |

| 7 | Đường ranh Thạnh Trị - Yên Luông | xã Thạnh Trị | 0,16 | 0,16 | | | | |

| 8 | Đường kênh Giữa ấp Long Bình | xã Yên Luông | 0,51 | 0,49 | | 0,02 | | |

| 9 | Công tr ì nh Nhà văn h óa và Sân vận động x ã Thạnh Trị | xã Thạnh Trị | 1,51 | 0,73 | | 0,78 | | |

| 10 | Đường Bình An - Phú Quý | xã Vĩnh Hựu | 0,24 | 0,12 | | 0,12 | | |

| 1 1 | Đường Tư Hồng | x ã Vĩnh Hựu | 0,11 | | | 0,11 | | |

| 12 | Nâng cấp cải tạo bãi rác Long Bình | xã Long Bình | 0,25 | 0,25 | | | | |

| 13 | Đường dây 1 10 kv mạch 2 C ầ n Đ ư ớc - Gò Công - Trạm 220kv Mỹ Tho | huyện GCT | 0,94 | 0,94 | | | | V ố n ngành điện |

| 14 | Đ ư ờng tránh thị trấn Vĩnh B ì nh | TT. Vĩnh Bình, xã Long Vĩnh | 7,08 | 1,87 | | 5,21 | | |

| 15 | Sân Vận động xã Long Vĩnh - Vĩnh H ự u | xã Long Vĩnh, Vĩnh Hựu | 1,20 | 1,20 | | | | |

| 16 | QH nhà máy sản xu ấ t thức ăn và khu chăn nuôi sạch | xã Thạnh Nhựt | 1,20 | 1,20 | | | | |

| 17 | Khu sản xu ấ t thương mại - dịch vụ thú nhồi bông | xã Long Vĩnh | 5,00 | 5,00 | | | | |

| VII. huyện Gò Công Đ ô ng | | | 45,08 | 2,56 | 9,02 | 33,50 | | |

| 1 | Trường THCS Lê Quốc Việt | xã Tân Đông | 0,34 | 0,34 | | | | |

| 2 | Trường THCS Phùng Thanh Vân | xã Tân Phước | 0,50 | 0,50 | | | | |

| 3 | Đ ề n thờ Trương Định | xã Gia Thuận | 1,14 | 1,14 | | | | |

| 4 | Trạm Kiểm soát Biên Phòng Cửa khẩu | xã Kiểng Phước | 0,28 | 0,28 | | | | |

| 5 | Trạm Hàng hải Vàm Láng | TT. Vàm Láng | 1,24 | | 1,24 | | | |

| 6 | T ổ ng kho d ầ u khí Soài Rạp - Nam Việt Oil | TT. Vàm Láng | 40,41 | | 7,78 | 32,63 | 448,72 | |

| 7 | Điểm sinh hoạt văn hóa ấp 5 | xã Tân Tây | 0,05 | | | 0,05 | | |

| 8 | Trụ s ở khu phố Lăng 3 | TT. Vàm Láng | 0,03 | | | 0,03 | | |

| 9 | Đường số 5 ấp Cầu Xây | xã Kiểng Phước | 0,08 | | | 0,08 | | Hiến đất |

| 10 | Đường Bà Lầy 2 | xã Tăng Hòa | 0,40 | 0,04 | | 0,36 | | Hiến đất |

| 11 | Đường B ắ c kênh Trần Văn Dõng | xã Tân Điền | 0,35 | | | 0,35 | | Hiến đất |

| 12 | Đường Gò Táo - chùa Đất Đ ỏ | xã Tân Đông | 0,20 | 0,20 | | | | Hiến đất |

| 13 | Đường Bờ Kinh - chùa Đất Đ ỏ | xã Tân Đông | 0,06 | 0,06 | | | | Hiến đất |

| VIII. huyện Tân Phư ớ c | | | 694,20 | 2,10 | | 692,10 | | |

| 1 | MR khu bảo tồn xã Thạnh Tân | xã Thạnh Tân | 130,00 | | | 130,00 | | |

| 2 | Q uy hoạch khu chăn nuôi tập trung | xã Thạnh Hòa | 240,00 | | | 240,00 | | |

| 3 | Q H cơ sở giết mổ gia súc xã Phú Mỹ | x ã Phú Mỹ | 0,40 | 0,40 | | | | |

| 4 | Q H cơ s ở giết mổ gia súc x ã Tân Hòa Tây | xã Tân Hòa Tây | 0,40 | | | 0,40 | | |

| 5 | Ban ch ỉ huy quân sự huyện Tân Phước | xã Tân Hòa Đông | 2,00 | | | 2,00 | | |

| 6 | Ban ch ỉ huy quân sự huyện Tân Phước | xã Tân Lập 2 | 2,00 | | | 2,00 | | |

| 7 | Ban ch ỉ huy quân sự huyện Tân Phước | xã Tân Hòa Tây | 2,50 | | | 2,50 | | |

| 8 | Khu vực thi hành án t ử hình Tân Lập, Tân Phước (PC81) | xã Tân Lập 1 | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 9 | Đồn Công an khu công nghiệp Long Giang | xã Tân Lập 1 | 0,10 | | | 0,10 | | |

| 10 | Cụm công nghiệp Th ạ nh Tân | xã Thạnh Tân | 75,00 | | | 75,00 | | |

| 11 | Siêu thị Đông Nam Tân Phước | xã Tân Lập 1 | 1,00 | | | 1,00 | | |

| 12 | Khu vực sản xuất phi nông nghiệp xã Th ạ nh Tân | xã Th ạ nh Tân | 75,00 | | | 75,00 | | |

| 13 | Nhà bia ghi danh các Anh hùng liệt sĩ | x ã Phú Mỹ | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 14 | Trường Mầm non Mỹ Phước | xã Mỹ Phước | 0,50 | | | 0,50 | | |

| 15 | Quy hoạch mở rộng đường huyện 45A (Đông Chín Hấn) | xã Tân Hòa Đông, H ư ng Thạnh | 2,20 | | | 2,20 | | |

| 16 | Đường cặp R ằn Núi (ĐH.48A) | xã Tân Hòa Tây | 1,70 | 1,70 | | | | |

| 17 | MR Đường rạch Bà Nghĩa (c ầ u Võ - đình Dương Hòa) | xã Tân Hòa Thành | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 1 8 | Đường Tràm Sập | xã Phú Mỹ | 0,90 | | | 0,90 | | |

| 19 | MR đường Đông Cà Dăm | xã Phước Lập | 1,70 | | | 1,70 | | |

| 20 | MR đường Rạch Đào | xã Mỹ Phước | 1,00 | | | 1,00 | | |

| 21 | Đường Nam kênh 500 (ấp Mỹ Thành) | xã Mỹ Ph ư ớc | 6,30 | | | 6,30 | | |

| 22 | Đường dây 11 0 kv c ấ p điện cho KCN Long Giang | xã Tân Lập 1 | 0,20 | | | 0,20 | | Vốn ngành điện |

| 23 | Đội Quản lý Điện khu vực Phú Mỹ | xã Tân Hòa Thành | 0,20 | | | 0,20 | | |

| 24 | Q H Khu xử lý ch ấ t thải r ắ n 30 ha và khu cây xanh cách ly 120 ha | xã Mỹ Phước | 150,00 | | | 150,00 | 923 | Mời gọi đầu tư |

| 25 | Trụ sở ấp Phú Xuân | xã Phú M ỹ | 0,10 | | | 0,10 | | |

| 26 | Trụ sở ấp Phú Nhuận | xã Phú Mỹ | 0,10 | | | 0,10 | | |

| IX. huyện Cai Lậy | | | 31,44 | 7,87 | | 23,57 | | |

| 1 | Đường Thanh Niên xã C ẩ m Sơn (ĐH.61) | xã Cẩ m Sơn | 1,40 | | | 1,40 | | |

| 2 | Đường dọc sông Bình Long (phía Tây) | xã Bình Phú | 4,14 | | | 4,14 | | |

| 3 | Bến xe khách trung tâm huyện CL | xã Bình Phú | 2,00 | 2,00 | | | | |

| 4 | Đường trục xã (đoạn ấp Bình Hòa B - Bình Ninh) | xã Tam Bình | 0,58 | | | 0,58 | | |

| 5 | Đường trục xã (đoạn ấ p Bình Hòa A - Bình Hòa B) | xã Tam Bình | 0,35 | | | 0,35 | | |

| 6 | Đường đông Ba Rài (ĐH.54C) | xã C ẩ m Sơn, Hội Xuân | 2,10 | | | 2,10 | | |

| 7 | Đường đông kênh 10 + các c ầ u trên tuyến (ĐH.65B) | x ã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Nam | 4,80 | | | 4,80 | | |

| 8 | Đườn g liên ấp Ngũ Hiệp (ĐH.70B) | xã Ngũ Hiệp | 5,60 | | | 5,60 | | |

| 9 | Đường nam kênh Một thước (ĐH.68B) | xã Mỹ Thành B ắ c, Phú Cường | 3,90 | 3,90 | | | | |

| 10 | Đường Nước, xã Mỹ Thành Nam | xã Mỹ Thành Nam | 4,60 | 1,60 | | 3,00 | | |

| 11 | Đường dọc kênh Mới Bình Phú | x ã Bình Phú | 1,60 | | | 1,60 | | |

| 12 | Xây Dựng móng trụ CT đường dây 220kv Cai Lậy-Cao Lãnh | xã Bình Phú, Phú An | 0,37 | 0,37 | | | | V ố n ngành điện |

| X. huyện Cái Bè | | | 83,96 | 0,75 | | 83,21 | | |

| 1 | Xây dựng Trường M ầ m non Đông H òa Hiệp (10 phòng) | xã Đông Hòa Hiệp | 0,36 | | | 0,36 | | |

| 2 | Xây dựng Trường Tiểu học A Đông H òa Hi ệ p (20 phòng) | x ã Đông Hòa Hiệp | 0,81 | | | 0,81 | | |

| 3 | Tuyến Kênh 8 An Cư | xã An Cư | 1,36 | | | 1,36 | | |

| 4 | Đường vận chuy ể n nông sản | xã Hậu M ỹ Bắc B | 1,12 | | | 1,12 | | |

| 5 | Xử lý sạt l ở sông Tiền (hộ ông Lựa, Tất, Dân) ấp Khu phố | xã H òa Hưng | 0,42 | | | 0,42 | | |

| 6 | Dời đê Sông Cái Nhỏ (hộ ông Đào) ấp 2 | xã Tân Thanh | 0,40 | | | 0,40 | | |

| 7 | Dời đê Tây sông Rạch Ruộng | xã Tân Hưng | 1,08 | | | 1,08 | | |

| 8 | Đường M ỹ Nghĩa | xã Mỹ Đức Tây | 1,02 | | | 1,02 | | |

| 9 | M ở rộng Lộ Bà Khu | xã H òa Khánh | 2,12 | | | 2,12 | | |

| 10 | Đường Đập ông Tải | xã Hậu Mỹ Phú | 0,30 | | | 0,30 | | |

| 11 | Đường Mỹ Thạnh | xã Mỹ Đức Tây | 3,52 | | | 3,52 | | |

| 12 | Đường t ỉ nh 875B | TT. Cái Bè, xã An Cư, Đông H òa Hiệp | 4,34 | | | 4,34 | | |

| 13 | Mở rộng đường T ỉ nh 875 | TT. Cái Bè | 1,92 | | | 1,92 | | |

| 14 | M ở rộng huyện lộ 74 (đoạn từ Trường TH thị trấn Cái Bè đến cầu số 2) | TT. Cái Bè | 0,40 | | | 0,40 | | |

| 15 | Đường Xẻo Mây - Nh à Cổ | TT. Cải Bè, xã Đông H òa Hiệp | 1,12 | | | 1,12 | | |

| 16 | Đường An Ninh - An H òa | xã Đông Hòa Hiệp | 1,70 | | | 1,70 | | |

| 17 | Bờ bao khu dân cư Lộ Trăm Bầu | xã An Cư, Đông H òa Hiệp | 1,80 | | | 1,80 | | |

| 18 | Bờ bao khu dân cư Thiện Trí - Thiện Trung | xã Thiện Trí, Thiện Trung | 4,88 | | | 4,88 | | |

| 19 | Bờ bao khu dân cư kênh Tám Th ư ớc | xã Mỹ Lợi B | 3,00 | | | 3,00 | | |

| 20 | Bờ bao khu dân cư đầu Ngàn Hai Hạt | xã Hậu Mỹ Bắc B | 1,20 | | | 1,20 | | |

| 21 | Bờ bao khu dân cư ấ p Bình - ấ p Thống | xã Hòa Hưng | 1,32 | | | 1,32 | | |

| 22 | Bờ bao khu dân cư ấ p Mỹ Phú - Mỹ Quới | xã Mỹ Đức Đông | 3,96 | | | 3,96 | | |

| 23 | Bờ bao khu dân cư C ầ u Cháy-C ầ u Đoàn Văn Nhan | xã Mỹ Hội | 1,68 | | | 1,68 | | |

| 24 | Bờ bao khu dân cư Cây Dừng - H ồ ng XiNa | xã Hậu Mỹ Trinh | 2,04 | 0,25 | | 1,79 | | |

| 25 | Bờ bao khu dân cư Tây Ô ng Mẽ | xã Mỹ Lương | 1,63 | | | 1,63 | | |

| 26 | Bờ bao khu dân cư B ắ c Nam sông R ạ ch Chanh | xã An Thái Trung | 2,28 | | | 2,28 | | |

| 27 | Bờ bao khu dân cư Bờ Đông kênh 20 | xã Mỹ Tân | 3,24 | | | 3,24 | | |

| 28 | Bờ bao khu dân cư Rạch Cỏ | xã Thiện Trí | 2,04 | | | 2,04 | | |

| 29 | Bờ bao khu dân cư Tây kênh Cầ u Ngang | xã An Cư | 2,58 | | | 2,58 | | |

| 30 | Bờ bao khu dân cư Tây kênh 8, Quan Cư | xã Hậu Mỹ B ắ c A, Hậu Mỹ Trinh | 3,96 | 0,50 | | 3,46 | | |

| 31 | Bờ bao khu dân cư kênh Nguyễn V ă n Ti ế p B | xã Mỹ Trung | 0,96 | | | 0,96 | | |

| 32 | Bờ bao khu dân cư B ắ c kênh Một Thước | xã Hậu Mỹ B ắ c A | 2,28 | | | 2,28 | | |

| 33 | Bờ bao khu dân c ư ấp An Lạc | x ã An Thái Đông | 1,86 | | | 1,86 | | |

| 34 | Bờ bao khu dân cư Bà Phó | xã Hậu Mỹ Phú | 3,00 | | | 3,00 | | |

| 35 | CT c ả i tạo, nâng cấp đường dây 220kv Cai Lậy-Cao Lãnh (Xây d ựng móng trụ) | xã An Cư, Hậu Th à nh, H òa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức T â y, An Thái Đông, An Thái Trung, Tân Hưng | 1,66 | | | 1,66 | | Vốn ngành điện |

| 36 | Dự án khu dân cư chợ An Hữu | x ã An Hữu | 10,00 | | | 10,00 | 100 | Mời gọi đ ầ u tư |

| 37 | Dự án khu dân cư chợ Mỹ Đức Tây | xã Mỹ Đức Tây | 6,60 | | | 6,60 | | |

| XI. huyện Chợ Gạo | | | 90,26 | 10,40 | | 79,86 | | |

| 1 | CCN Chợ Gạo (G Đ1 ) | xã Tân Thuận Bình | 36,00 | 8,40 | | 27,60 | | Mời gọi đ ầ u tư |

| 2 | Khối nhà đa năng - trung t â m văn hóa thể thao huyện Chợ Gạo | TT. Ch ợ Gạo | 1,20 | | | 1,20 | | |

| 3 | Đường Trần Văn Ưng | TT. Chợ Gạo | 0,68 | | | 0,68 | 55,8 | |

| 4 | Xây dựng mới Trạm y t ế xã B ì nh Ninh | x ã Bình Ninh | 0,60 | | | 0,60 | 4,0 | |

| 5 | Trường ti ể u học Quơn Long (mở rộng) | xã Qu ơn Long | 0,10 | | | 0,10 | 6,5 | |

| 6 | Trường THCS Mỹ Tịnh An | xã Mỹ Tịnh An | 0,30 | | | 0,30 | 18,0 | |

| 7 | Trường THCS Tịnh Hà | xã Mỹ Tịnh An | 1,38 | | | 1,38 | | |

| 8 | Tr ườ ng ti ể u học Bình Khương (mở rộng) | xã Bình Phục Nh ứ t | 0,30 | | | 0,30 | 10,0 | |

| 9 | Trường M ẫ u giáo Bình Phục Nhứt (m ở rộng) | xã Bình Phục Nh ứ t | 0,30 | | | 0,30 | 14,9 | Ngân sách tỉnh |

| 10 | Chợ Bình Phục Nhứt | xã B ì nh Phục Nhứt | 0,05 | | | 0,05 | | |

| 11 | Trường THCS Lương Hòa Lạc | xã Lương Hòa Lạc | 0,96 | | | 0,96 | 10,0 | |

| 12 | Sân bóng đá xã Lương Hòa Lạc | xã Lương Hòa Lạc | 0,45 | | | 0,45 | 3,0 | |

| 13 | Chợ Bến Tranh - Khu tái định cư | xã Lương Hòa Lạc | 1,30 | | | 1,30 | 225 | Mời gọi đầu tư |

| 14 | Trường M ẫ u giáo Đăng Hưng Phước | xã Đăng Hưng Phước | 0,70 | | | 0,70 | 11 , 0 | |

| 15 | Trường M ẫ u giáo Mỹ Tịnh An (m ở rộng ) | xã Mỹ Tịnh An | 0,30 | | | 0,30 | 8,5 | |

| 16 | Trường cấp 2 Thanh B ì nh (m ở rộng) | xã Thanh Bình | 0,17 | | | 0,17 | | |

| 17 | Trường Tiểu học Thanh Bình (XD) | xã Thanh Bình | 0,30 | | | 0,30 | | |

| 18 | Chợ Cầu Đúc | xã Xuân Đông | 0,01 | | | 0,01 | | |

| 19 | Đường đê Kỳ Hôn | xã Xuân Đông | 1,30 | 0,05 | | 1,25 | 10,37 | |

| 20 | Trường Tiểu học Hòa Định (QH mới) | xã H òa Định | 1,80 | 1,80 | | | 25,0 | |

| 21 | Trường M ẫ u giáo An Thạnh Th ủy (m ở rộng) | xã An Thạnh Thủy | 0,30 | | | 0,30 | 14,9 | |

| 22 | Dự án đầu t ư nâng cấp kênh Chợ Gạo (giai đoạn 2) | xã Bình Phục Nhứt, Bình Phan và TT. Chợ Gạo | 39,83 | | | 39,83 | | Ngân sách TW + t ỉ nh |

| 23 | Trụ sở ấp Phú Lợi C (m ở mới) | xã Phú Kiết | 0,05 | 0,05 | | | 0,9 | |

| 24 | Trụ sở ấp Phú Khư ơn g A (mở mới) | xã Phú Kiết | 0,10 | | | 0,10 | 0,9 | |

| 25 | Bia n ữ dân công tải đạn (m ở mới) | xã Song Bình | 0,10 | 0,10 | | | 3,67 | |

| 26 | Sân bóng đ á xã Hòa Tịnh | xã Hòa Tịnh | 1,10 | | | 1,10 | | |

| 27 | Đường dây 110kv mạch 2 Cần Đ ướ c - Gò Công - Trạm 220kv M ỹ Tho | xã Bình Phục Nhứt, B ì nh Phan, Long Bình Điền, Song Bình và TT. Chợ Gạo | 0,55 | | | 0,55 | | Vốn ngành điện |

| 28 | Mở rộng mặt đê kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang | xã An Thạnh Thủy | 0,03 | | | 0,03 | | |

| 231 Tổng số | | | 1.297,05 | 124,64 | 9,02 | 1.163,38 | | |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2016 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-96389

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com