Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UB.Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - Các Ủ y ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ Tư pháp, Bộ TN và MT, Bộ TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Công tác đại biểu (VPQH); - Vụ IV (VPCP); - Cơ quan TT Bộ Nội vụ; - Các đ/c UVBTV T ỉnh ủy; - UBND, UB. MTTQ tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang; - ĐB. HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT. HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Ấp Bắc; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Danh
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2016 CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 124/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh tiền Giang)
| STT | | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện | Diện tích dự kiến thực hiện (ha) | Trong đó | | Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng) | Nguồn vốn |
||||||||||
| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | | |
| I. Thành phố Mỹ Tho | | | | 14,80 | 7,13 | | | |
| 1 | | Dự án Hoa viên nghĩa trang th à nh phố Mỹ Tho | x ã Mỹ Phong | 12,00 | 6,05 | | 40 | Mời gọi đầu tư |
| 2 | | BCH quân sự thành phố Mỹ Tho (Công tr ì nh phòng thủ) | xã Mỹ Phong | 2,00 | 0,28 | | | |
| 3 | | BCH quân s ự thành phố Mỹ Tho (Công tr ì nh phòng th ủ ) | xã Tân Mỹ Chánh | 0,80 | 0,80 | | | |
| II. Thị xã Gò Công | | | | 49,51 | 33,67 | | | |
| 1 | Trung tâm VHTT xã B ình Xuân | | xã Bình Xuân | 0,63 | 0,63 | | | |
| 2 | Trường Tiểu học Phường 3 | | Phường 3 | 1,00 | 0,40 | | | |
| 3 | Chợ xã Lới | | xã Tân Trung | 0,20 | 0,10 | | | |
| 4 | Khu nhà lưu niệm ông Đỗ Trình Thoại | | xã Long Hòa | 0,50 | 0,50 | | | |
| 5 | Phục dựng Quần thể căn c ứ Tỉnh ủy Gò Công, Trận chống càn ao Vong b ảo vệ căn cứ T ỉnh ủy, T ỉnh đội Gò Công | | xã Bình Xuân | 6,00 | 5,42 | | | |
| 6 | Nhà máy thu gom, xử lý nước thải đô thị thị xã Gò Công | | xã Long Hưng | 10,00 | 8,74 | | | |
| 7 | Đường huyện 97 | | xã Long Hưng | 1,60 | 1,00 | | | |
| 8 | Đường dây 110 kv mạch 2 C ần Đước - Gò Công - Trạm 220kv Mỹ Tho | | TX. Gò Công | 0,275 | 0,175 | | | Vốn ngành điện |
| 9 | Tiểu dự án kiểm soát xâm nhập mặn vùng Gò Công (03 cống) | | xã Tân Trung, Long Chánh, Long Thuận, Long Hòa, Long Hưng, Phường 5 | 7,42 | 2,90 | | 142,034 | Ng â n sách t ỉnh |
| 10 | Đường Vành đai phía Đông | | xã Long Hưng | 13,73 | 9,80 | | | |
| 11 | Đường và khu dân cư hai bên đường Nguyễn Trãi nối dài | | Phường 3, xã Long Hưng | 8,15 | 4,00 | | 4,15 | Mời gọi đ ầu tư |
| III. H uyện Gò Công Tây | | | | 56,10 | 31,90 | | | |
| 1 | | Trường THCS Thạnh Nhựt | xã Thạnh Nhựt | 2,28 | 2,28 | | 29,0 | Ngân sách tỉnh |
| 2 | | Đường kênh Cây Vong | xã Thạnh Nhựt | 0,75 | 0,65 | | | |
| 3 | | Đường ranh Thạnh Nhựt - Bình Nhì | xã Thạnh Nhựt | 0,20 | 0,08 | | | |
| 4 | | Đường Nguyễn Thị Bảy | TT. Vĩnh B ình | 0,88 | 0,10 | | | |
| 5 | | Đường Lộ đình Thạnh Trị - Thành Công | xã Thạnh Trị, xã Thành Công | 0,80 | 0,60 | | | |
| 6 | | Đường Bình Hưng - Thạnh Phú | xã Thạnh Trị, xã Thành Công | 0,55 | 0,05 | | | |
| 7 | | Đường ranh xã Thạnh Trị - Yên Luông | x ã Thạnh Trị | 0,16 | 0,16 | | | |
| 8 | | Đường kênh Giữa ấp Long Bình | xã Yên Luông | 0,51 | 0,49 | | | |
| 9 | | Sân vận động xã + Nhà văn hó a (XD mới) | xã Thạnh Trị | 1,51 | 0,73 | | | |
| 10 | | Đường Bình An - Phú Quý | xã Vĩnh H ựu | 0,24 | 0,12 | | | |
| 11 | | Nâng cấp cải tạo bãi rác xã Long Bình | xã Long Bình | 0,25 | 0,25 | | | |
| 12 | | Đường dây 110 kv mạch 2 C ần Đước - Gò Công - Trạm 220kv Mỹ Tho | huyện Gò Công Tây | 0,94 | 0,94 | | | Vốn ngành điện |
| 13 | | Đường t ỉnh 872B | xã Yên Luông | 11,15 | 11,15 | | 191 | Ngân sách tỉnh |
| 14 | | Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình | TT.Vĩnh Bình, xã Long Vĩnh | 7 , 08 | 1,87 | | | |
| 15 | | Kênh 14 | xã Thạnh Nhựt, Long Vĩnh, Long Bình, Yên Luông | 21,60 | 5,23 | | 267,516 | Ngân sách tỉnh |
| 16 | | Sân Vận động xã Long Vĩnh - Vĩnh Hựu | xã Long Vĩnh, Vĩnh H ựu | 1,20 | 1,20 | | | |
| 17 | | QH nhà máy sản xuất thức ăn và khu chăn nuôi sạch | xã Thạnh Nhựt | 5,00 | 5,00 | | | |
| 18 | | Khu s ản x uất thương mại - dịch vụ thú nhồi bông | xã Long Vĩnh | 1,00 | 1,00 | | | |
| IV. H uyện Châu Thành | | | | 2,78 | 1,16 | | | |
| 1 | | Chợ Tân Lý Đông | xã Tân Lý Đông | 0,76 | 0,76 | | | Mời gọi đ ầu tư |
| 2 | | Đường vào Khu công nghiệp Tân Hương | xã Tân Hương | 2,02 | 0,40 | | 62,161 | Ngân sách t ỉnh |
| V. H uyện Gò Công Đông | | | | 46,84 | 4,81 | 9,02 | | |
| 1 | | Trường M ẫu giáo Tân Đông | xã Tân Đông | 0,20 | 0,20 | | 13,59 | Ngân s ách tỉnh |
| 2 | | Trường THCS L ê Qu ốc Việt | xã Tân Đông | 0,34 | 0,34 | | | |
| 3 | | Trường Tiểu học Tân Phước 2 | xã Tân Phước | 0,70 | 0,70 | | 14,894 | |
| 4 | | Trường THCS Phùng Thanh Vân | xã Tân Phước | 0,50 | 0,50 | | | |
| 5 | | Đền th ờ Trương Định | xã Gia Thuận | 1,14 | 1,14 | | | |
| 6 | | Trạm Kiểm soát Biên Phòng Cửa khẩu | xã Kiểng Ph ước | 0,28 | 0,28 | | | |
| 7 | | Trạm H àng hải V àm Láng | TT. Vàm Láng | 0,28 | | 1,24 | | Mời gọi đ ầu tư |
| 8 | | Tổng kho dầu khí Soài Rạp - Nam Việt Oil | TT. Vàm Láng | 40,41 | | 7,78 | 448,72 | Mời gọi đầu tư |
| 9 | | Đường Bà L ầy 2 | xã Tăng Hòa | 0,40 | 0,04 | | | Hiến đất |
| 10 | | Đường huyện 07 | xã Tân T hành | 0,23 | 0,02 | | 49,873 | Ngân sách t ỉnh |
| 11 | | Đường huyện 07 | xã Kiểng Phước | 1,48 | 0,73 | | | |
| 12 | | Đường Gò Táo - chùa Đất Đỏ | xã Tân Đông | 0,20 | 0,20 | | | |
| 13 | | Đường Bờ Kinh - chùa Đất Đỏ | xã Tân Đông | 0,06 | 0,06 | | | |
| 14 | | Trường THCS Gia Thuận | xã Gia Thuận | 0,62 | 0,60 | | | |
| VI. Thị xã Cai Lậy | | | | 5,23 | 3,56 | | | |
| 1 | | Trường THCS Mỹ Hạnh Đông | xã Mỹ Hạnh Đông | 0,40 | 0,40 | | | Ng uồn thu x ổ s ố kiến thiết |
| 2 | | Xây Dựng móng trụ CT đường dây 220kv Cai Lậy-Cao Lãn h | P4, P5, xã Thanh Hòa | 0,44 | 0,44 | | | V ốn ngành điệ n |
| 3 | | Nâng cấp, cải tạo đường dây 220kv Phú Lâm-Cai Lậy 2 | Phường Nhị Mỹ, x ã Tân Hộ i | 0,40 | 0,40 | | | V ốn ngành điện |
| 4 | | Đường liên xã m ở rộng (đường huyện 57 n ối vào Đường lộ d ây thép) | Phường 4 | 1,44 | 1,44 | | 1,0 | Ngân sách tỉnh |
| 5 | | Cơ sở giết mổ động vật | xã Tân Hội | 0,40 | 0,40 | | | |
| 6 | | Trường Mầm non Mỹ Hạnh Đông | xã Mỹ Hạnh Đông | 0,30 | 0,30 | | | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| 7 | | Đường B ình Phú - Tân Bình | xã Tân Bình | 0,99 | 0,07 | | 2,0 | Ngân sách t ỉnh |
| 8 | | Đường liên xã Mỹ Hạnh Trung, Tân Bình, Bình Ph ú | xã Tân Bình | 0,86 | 0,11 | | | Ngân sách t ỉnh |
| VII. H uyện Tân Phước | | | | 4,30 | 3,19 | | | |
| 1 | | QH cơ s ở gi ế t mổ gia súc xã Phú Mỹ | xã Phú Mỹ | 0,40 | 0,40 | | | |
| 2 | | M ở rộng Trường Mầm non Phú Mỹ | xã Phú Mỹ | 0,23 | 0,23 | | 14,7 | Ngân sách t ỉnh |
| 3 | | Mở rộng đường T ỉnh 866 | xã Phú Mỹ, xã Tân Hòa Thành | 1,97 | 0,86 | | 72 | Ngân sách t ỉnh |
| 4 | | Đường cặp R ằ n Núi (ĐH 48A) | xã Tân Hòa Tây | 1,70 | 1,70 | | | |
| VIII. H uyện Cai Lậy | | | | 19,71 | 13,25 | | | |
| 1 | | Đường vào Trường TH Mỹ Thành Nam, ấp 9A | xã Mỹ Thành Nam | 3,38 | 3,38 | | 10,048 | Tín dụng ưu đãi |
| 2 | | Bến xe khách trung tâm huyện Cai Lậy | xã Bình Phú | 2,00 | 2,00 | | | |
| 3 | | Đường nam kênh Một thước (ĐH. 68B) | xã M ỹ Thành Bắc, xã Phú Cường | 3,90 | 3,90 | | | |
| 4 | | Đường nam kênh Hai Hạt | x ã Mỹ Th ành Bắ c, Thạnh Lộc, Ph ú Cường | 5,46 | 2,00 | | 7,6 | Tín dụng ưu đãi |
| 5 | | Đường Nước, xã Mỹ Thành Nam | xã Mỹ Thành Nam | 4,60 | 1,60 | | | |
| 6 | | Xây Dựng m óng trụ CT đường dây 220kv Cai Lậy-Cao Lãnh | xã Bình Phú, Phú An | 0,37 | 0,37 | | | Vốn ngành điện |
| IX. H uyện Cái Bè | | | | 6,00 | 0,75 | | | |
| 1 | | Bờ b ao khu dân cư Tây kênh 8, Quan Cư | xã Hậu Mỹ B ắc A, Hậu Mỹ Trinh | 3,96 | 0,50 | | | |
| 2 | | Bờ bao khu dân cư Cây Dừng - Hồng XiNa | xã Hậu Mỹ Trinh | 2,04 | 0,25 | | | |
| X. H uyện Tân Phú Đông | | | | 16,52 | 1,95 | 1,43 | | |
| 1 | | B ến xe Trung tâm huyện | xã Phú Thạnh | 0,26 | 0,26 | | | |
| 2 | | Đường t ỉnh 877B nối dài | xã Phú Tân | 13,00 | | 1,43 | 272 | Ngân sách tỉnh |
| 3 | | Đường tổ 07 ấp Tân Hưng (đường Tư Bon) | xã Tân Thới | 0,24 | 0,03 | | | |
| 4 | | Đường cặp bờ kinh Tân Quí | xã Tân Thới | 0,32 | 0,01 | | | |
| 5 | | Đường Nguyễn Văn Đại | xã Phú Đông | 0,50 | 0,30 | | | |
| 6 | | Đường L ê Thị Cảnh | xã Phú Đông | 0,90 | 0,50 | | | |
| 7 | | Đường Xóm chổi | xã Phú Đông | 1,00 | 0,70 | | | |
| 8 | | Đường Tán Dù | xã Phú Thạnh | 0,22 | 0,11 | | | |
| 9 | | Đường Kinh Nhiếm 1 nối d ài | xã Phú Thạnh | 0,08 | 0,04 | | | |
| XI. H uyện Ch ợ Gạo | | | | 39,25 | 10,40 | | | |
| 1 | | Trường Tiểu học Hòa Định (QH mới) | xã Hoà Định | 1,80 | 1,80 | | 25,0 | |
| 2 | | Đường đê Kỳ Hôn | xã Xuân Đông | 1,30 | 0,05 | | 10,37 | |
| 3 | | Trụ sở ấp Phú Lợi C (mở mới) | xã Phú Kiết | 0,05 | 0,05 | | 0,9 | |
| 4 | | Bia nữ dân công tải đạn (mở mới) | xã Song Bình | 0,10 | 0,10 | | 3,67 | |
| 5 | | Cụm Công nghiệp Chợ Gạo (giai đoạn 1) | xã Tân Thuận B ình | 36,00 | 8,40 | | | Mời gọi đầu tư |
| 82 | | Tổng số | | 261,03 | 111,77 | 10,45 | | |
| | | | | | | | | |