Điều 4. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh & Xã hội, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 4; - Chính phủ (b/c); - TCT chuyên trách CCHC TTg (b/c); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; (Đã ký) - UBMTTQVN tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - CVP, các phó CVP UBND tỉnh; - UBND các huyện, thành phố; - Thành viên TCTĐA 30; - Báo Đắk Lắk, Đài PT-TH tỉnh; - Website tỉnh; - TT Thông tin – Công báo; - Các BPCV VP UBND tỉnh; - Lưu: VT, TCTĐA30. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lữ Ngọc Cư
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2193 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
| STT | Tên thủ tục hành chính |
|||
| I. | Lĩnh vực Lao động - Dạy nghề |
| 1 | Thủ tục Giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp. |
| 2 | Thủ tục Cấp mã số sổ lao động. |
| 3 | Thủ tục đề nghị cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm cho Doanh nghiệp. |
| 4 | Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm cho Doanh nghiệp. |
| 5 | Thủ tục Đăng ký hợp đồng cá nhân |
| 6 | Thủ tục Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
| 7 | Thủ tục Thành lập, chấp thuận thành lập trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8 | Thủ tục Xác nhận bản Cam kết lao động làm việc tại Đài Loan theo hợp đồng cá nhân |
| 9 | Thủ tục Gia hạn giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm cho Doanh nghiệp. |
| 10 | Thủ tục Khai trình sử dụng lao động, tăng giảm lao động trong doanh nghiệp |
| 11 | Thủ tục Đăng ký nội quy lao động |
| 12 | Thủ tục Đăng ký thỏa ước lao động tập thể |
| 13 | Thủ tục Xếp hạng công ty nhà nước |
| 14 | Thủ tục Đăng ký hoặc sửa đổi, bổ sung hệ thống thang lương, bảng lương trong các doanh nghiệp hoạt động theo luật doanh nghiệp |
| 15 | Đăng ký đơn giá tiền lương của các công ty nhà nước hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước |
| 16 | Thủ tục Đăng ký đơn giá tiền lương, quỹ tiền lương Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Giám đốc, kiểm soát viên của công ty TNHH một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ. |
| 17 | Thủ tục Đăng ký quỹ tiền lương thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước |
| 18 | Thủ tục Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh. |
| 19 | Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh. |
| 20 | Thủ tục Cấp thêm giấy phép lao động (Hồ sơ đề nghị cấp GPLĐ cho người nước ngoài đã được cấp GPLĐ đang còn hiệu lực.có nhu cầu giao kết thêm HĐLĐ với người sử dụng lao động khác). |
| 21 | Thủ tục Xác nhận doanh nghiệp dành riêng cho người tàn tật. |
| 22 | Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh. |
| 23 | Thủ tục Xác nhận doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ |
| 24 | Thủ tục Đăng ký xác nhận Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật. |
| 25 | Thủ tục Đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường Trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài |
| 26 | Thủ tục Đăng ký hoạt động dạy nghề của Lớp dạy nghề. |
| 27 | Thủ tục Thành lập Trường trung cấp nghề (TCN) công lập. |
| 28 | Thủ tục Thành lập Trung tâm dạy nghề (TTDN) tư thục. |
| 29 | Thủ tục Thành lập Trung tâm dạy nghề công lập. |
| 30 | Thủ tục Thành lập Trường trung cấp nghề tư thục. |
| 31 | Thủ tục Xếp hạng trung tâm dạy nghề công lập. |
| 32 | Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề. |
| 33 | Thủ tục Công nhận, công nhận lại, thôi công nhận, từ chức Hiệu trưởng trường trung cấp nghề (TCN) và trung tâm dạy nghề (TTDN) tư thục. |
| 34 | Thủ tục Đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường Trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề công lập, tư thục. |
| II. | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| 1 | Thủ tục Xin phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập |
| 2 | Thủ tục Xin phép thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập |
| 3 | Thủ tục Tiếp nhận đối tượng vào cơ sở Bảo trợ xã hội |
| 4 | Thủ tục Xin phép giải thể, thay đổi tên cơ sở, trụ sở, Giám đốc, quy chế hoạt động cơ sở bảo trợ xã hội. |
| 5 | Thủ tục Hợp đồng dạy nghề |
| III. | Lĩnh vực Chính sách người có công |
| 1 | Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận gia đình liệt sỹ |
| 2 | Thủ tục hưởng chế độ trợ cấp tuất liệt sỹ |
| 3 | Thủ tục Xin di chuyển hài cốt liệt sỹ |
| 4 | Thủ tục Cấp lại Bằng tổ quốc ghi công |
| 5 | Thủ tục Thực hiện chế độ ưu đãi đối với bà mẹ Việt Nam anh hùng |
| 6 | Thủ tục Hưởng tuất vợ (Chồng) liệt sỹ tái giá |
| 7 | Thủ tục Giải quyết chế độ Người hưởng chính sách như thương binh |
| 8 | Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng đến nơi cư trú mới. |
| 9 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người hoạt động Cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày. |
| 10 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho Người có công giúp đỡ |
| | Cách mạng. |
| 11 | Thủ tục Giải quyết chế độ Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 và người hoạt động Cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 |
| 12 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp hàng tháng cho người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị hậu qủa chất độc hóa học. |
| 13 | Hồ sơ Tuất từ trần (bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/8/1945; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên). |
| 14 | Thủ tục Giải quyết chế độ B,C,K theo QĐ 290, QĐ 188. |
| 15 | Hồ sơ hưởng mai táng phí (bao gồm: Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày; người hoạt động kháng chiến được tặng thưởng huân chương, huy chương kháng chiến, huân chương, huy chương chiến thắng; người có công giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng huy chương kháng chiến. |
| 16 | Hồ sơ hưởng mai táng phí và trợ cấp một lần (bao gồm: Thân nhân liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến; thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, huân chương kháng chiến). |
| 17 | Thủ tục Sao hồ sơ: ( Bao gồm tất cả các hồ sơ ưu đãi người có công) |
| 18 | Thủ tục Trợ cấp thương binh có chế độ bệnh binh hoặc mất sức lao động |
| 19 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người tham gia hoạt động kháng chiến được tặng thưởng Huân, Huy chương |
| 20 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp một lần cho người tham gia kháng chiến và thân nhân của họ. |
| 21 | Thủ tục Giải quyết trợ cấp ưu đãi Giáo dục - Đào tạo. |
| 22 | Thủ tục Giải quyết chế độ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh. |
| 23 | Thủ tục Giải quyết chế độ mai táng phí cho cựu Chiến binh |
| 24 | Thủ tục và mức hỗ trợ thân nhân đi thăm viếng mộ Liệt Sỹ |
| III. | Lĩnh vực Tệ nạn xã hội |
| 1 | Thủ tục Thiết lập hồ sơ và hỗ trợ trẻ em bị xâm hại tình dục, theo Quyết định 19/2004/QĐ-TTg ngày 12/02/2004 của Thủ tướng Chính phủ. |
| 2 | Thủ tục Thiết lập hồ sơ và chi hỗ trợ cho nạn nhân là phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về, theo Quyết định 130/2004/QĐ-TTg ngày 14/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ. |
| IV. | Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động; Khiếu nại, tố cáo |
| 1 | Thủ tục Cấp phôi thẻ an toàn lao động |
| 2 | Thủ tục Đăng ký thiết bị, máy, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ |
| 3 | Thủ tục tiếp dân |
| 4 | Thủ tục xử lý đơn thư |
| 5 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu |
| 6 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai |
| 7 | Thủ tục giải quyết tố cáo |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||