Điều 17. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc quỹ tín dụng nhân dân chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 17; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Website NHNN; - Lưu: VP, Cơ quan TTGSNH, PC | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
PHỤ LỤC 1
VIỆC XÁC ĐỊNH VỐN TỰ CÓ (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
1. Vốn cấp 1:
Đơn vị tính: triệu đồng
| Mục | Cấu phần | Cách xác định | Ví dụ |
|||||
| 1 | Vốn điều lệ (vốn đã góp của thành viên) | Lấy số liệu Vốn điều lệ trong khoản mục vốn của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 300 |
| 2 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định | Lấy số liệu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định trong khoản mục vốn của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 15 |
| 3 | Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | Lấy số liệu Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 50 |
| 4 | Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | Lấy số liệu Quỹ đầu tư phát triển trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 100 |
| 5 | Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho Quỹ tín dụng nhân dân | Lấy số liệu Vốn khác trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 50 |
| 6 | Lợi nhuận không chia | Xác định theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này . | 85 |
| 7 | Cấu phần vốn cấp 1 | = (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) | 600 |
| 8 | Lỗ lũy kế | Lấy số liệu Lỗ lũy kế tại thời điểm tính tỷ lệ an toàn vốn. | 0 |
| 9 | Vốn góp vào ngân hàng hợp tác xã | Lấy số liệu Góp vốn vào ngân hàng hợp tác xã trong khoản mục Góp vốn, đầu tư dài hạn trên Bảng cân đối kế toán. | 10 |
| | Vốn cấp 1 | = (7) - (8) - (9) | 590 |
| 10 | Quỹ dự phòng tài chính | Lấy số liệu Quỹ dự phòng tài chính trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. | 10 |
| 11 | Dự phòng chung | Lấy số liệu Dự phòng chung trong khoản mục Dự phòng rủi ro cho vay tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước trên Bảng cân đối kế toán, nhưng tối đa không quá 1,25% tài sản có rủi ro. | 10 |
| | Vốn cấp 2 | = (10) + (11) | 20 |
| | Vốn tự có | = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2 | 610 |
| 12 | 100% phần chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật | 100% tổng số dư nợ của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định. | 10 |
| | Vốn tự có để tính tỷ lệ an toàn vốn | = Vốn tự có - (12) | 600 |
PHỤ LỤC 2
GIÁ TRỊ TÀI SẢN “CÓ” RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Mục | Cấu phần | Số tiền | Hệ số rủi ro | Giá trị tài sản "Có" rủi ro |
||||||
| | | (1) | (2) | (3) |
| | Nhóm tài sản “Có” (TSC) có hệ số rủi ro 0% | | | = (a) + (b) + (c) + (d) + (đ) + (e) |
| a | Tiền mặt | 32 | 0% | 0 |
| b | Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 0 | 0% | 0 |
| c | Tiền gửi tại ngân hàng hợp tác xã | 40 | 0% | 0 |
| d | Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền, tiền gửi tại chính quỹ tín dụng nhân dân phát hành | 0 | 0% | 0 |
| đ | Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phát hành | 0 | 0% | 0 |
| e | Dư nợ cho vay bằng vốn ủy thác theo quy định về ủy thác | 0 | 0% | 0 |
| | Nhóm TSC có hệ số rủi ro 20% | | | = (g) + (h) |
| g | Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 0 | 20% | 0 |
| h | Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do tổ chức tài chính nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành | 0 | 20% | 0 |
| | Nhóm TSC có hệ số rủi ro 50% | | | = (i) |
| i | Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng nhà ở, quyền sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất của bên vay | 3.000 | 50% | 1.500 |
| | Nhóm TSC có hệ số rủi ro 100% | | | = (k) + (I) |
| k | Tài sản cố định của quỹ tín dụng nhân dân | 2.500 | 100% | 2.500 |
| l | Các tài sản “Có” khác còn lại trên bảng cân đối kế toán ngoài các khoản đã được phân loại vào nhóm hệ số rủi ro 0%, 20%, 50% | 400 | 100% | 400 |
| | Tổng tài sản “Có” rủi ro | | | 4.400 |
PHỤ LỤC 3
MẪU BẢNG PHÂN TÍCH CÁC TÀI SẢN “CÓ” CÓ THỂ THANH TOÁN NGAY VÀ CÁC TÀI SẢN “NỢ” PHẢI THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Khoản mục | Giá trị trên sổ sách | | Tỷ lệ xác định | Giá trị để tính toán | | Tổng cộng | Căn cứ xác định thời gian đến hạn /Ghi chú |
|||||||||
| | Ngày làm việc tiếp theo | Từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 7 | | Ngày làm việc tiếp theo | Từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 7 | | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) = (1) x (3) | (5) = (2) x (3) | (6) = (4) + (5) | |
| I. Tài sản “Có” có thể thanh toán ngay (I=1+2+3+4+5+6+7) | 164 | 307 | | 143,1 | 247,3 | 390,4 | |
| 1. Tiền mặt tại quỹ | 20 | Không điền | 100% | 20 | Không điền | 20 | Số dư cuối ngày hôm trước |
| 2. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước | 0 | Không điền | 100% | 0 | Không điền | 0 | Số dư cuối ngày hôm trước |
| 3. Tiền gửi tại ngân hàng hợp tác xã (3.1+3.2) | 32 | 60 | 100% | 32 | 60 | 92 | Tiền gửi tại ngân hàng hợp tác xã trừ số tiền gửi điều hòa tối thiểu phải duy trì theo quy định của pháp luật (nếu có); |
| 3.1. Không kỳ hạn | 12 | Không điền | 100% | 12 | Không điền | 12 | Số dư cuối ngày hôm trước |
| - Gốc | 10 | Không điền | 100% | 10 | Không điền | 10 | |
| - Lãi | 2 | Không điền | 100% | 2 | Không điền | 2 | |
| 3.2. Có kỳ hạn | 20 | 60 | 100% | 20 | 60 | 80 | Theo kỳ hạn trên hợp đồng tiền gửi |
| - Gốc | 18 | 50 | 100% | 18 | 50 | 68 | |
| - Lãi | 2 | 10 | 100% | 2 | 10 | 12 | |
| 4. Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 30 | Không điền | 100% | 30 | Không điền | 30 | Số dư cuối ngày hôm trước |
| 5. Dư nợ đến hạn thanh toán của các khoản cho vay (trừ nợ xấu) có bảo đảm bằng tài sản | 22 | 89 | 80% | 17,6 | 71,2 | 88,8 | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| - Gốc | 20 | 80 | 80% | 16 | 64 | 80 | |
| - Lãi | 2 | 9 | 80% | 1,6 | 7,2 | 8,8 | |
| 6. Dư nợ đến hạn thanh toán của các khoản cho vay (trừ nợ xấu) không có bảo đảm bằng tài sản | 30 | 110 | 75% | 22,5 | 82,5 | 105 | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| - Gốc | 28 | 100 | 75% | 21 | 75 | 96 | |
| - Lãi | 2 | 10 | 75% | 1,5 | 7,5 | 9 | |
| 7. Dư nợ đến hạn của các khoản nợ khác phải thu | 30 | 48 | 70% | 21 | 33,6 | 54,6 | Lấy số tiền chắc chắn sẽ thu được phát sinh từ việc thực hiện “Tài sản Có khác” theo hướng dẫn của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân và các văn bản khác có liên quan, điền vào các cột thích hợp tương ứng với ngày phát sinh dòng tiền. |
| II. Tài sản “Nợ” phải thanh toán (II=1+2+3+4) | 102 | 211 | | 73,1 | 211 | 284,1 | |
| 1. Tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng đến hạn thanh toán | 22 | 116 | 100% | 22 | 116 | 138 | Theo kỳ hạn trên hợp đồng tiền gửi |
| - Gốc | 20 | 105 | 100% | 20 | 105 | 125 | |
| - Lãi | 2 | 11 | 100% | 2 | 11 | 13 | |
| 2. Tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng | 34 | Không điền | 15% | 5,1 | Không điền | 5,1 | Số dư bình quân trong thời gian 30 ngày liền kề trước kể từ ngày hôm trước |
| - Gốc | 30 | Không điền | 15% | 4,5 | Không điền | 4,5 | |
| - Lãi | 4 | Không điền | 15% | 0,6 | Không điền | 0,6 | |
| 3. Các khoản vay từ tổ chức tín dụng khác, tổ chức tài chính khác đến hạn thanh toán | 16 | 95 | 100% | 16 | 95 | 111 | Theo kỳ hạn trên hợp đồng vay |
| - Gốc | 15 | 90 | 100% | 15 | 90 | 105 | |
| - Lãi | 1 | 5 | 100% | 1 | 5 | 6 | |
| 4. Các khoản nợ khác đến hạn thanh toán | 30 | 0 | 100% | 30 | 0 | 30 | Lấy số tiền phát sinh từ việc thực hiện nghĩa vụ của “Các khoản nợ khác” theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân và các văn bản khác có liên quan, điền vào các cột thích |
| Tài sản “Có” có thể thanh toán ngay của ngày làm việc tiếp theo/Tài sản “Nợ” phải thanh toán của ngày làm việc tiếp theo | | | | =143,1/73,1 | | | |
| Tài sản “Có” có thể thanh toán ngay trong khoảng thời gian 7 ngày làm việc tiếp theo / Tài sản “Nợ” phải thanh toán trong khoảng thời gian 7 ngày làm việc tiếp theo | | | | | | = 390,4/284,1 | |